| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Nguyệt Diệu Nhật |
月曜日♬
|
Thứ 2 |
| Hỏa Diệu Nhật |
火曜日♬
|
Thứ 3 |
| Thủy Diệu Nhật |
水曜日♬
|
Thứ 4 |
| Mộc Diệu Nhật |
木曜日♬
|
Thứ 5 |
| Kim Diệu Nhật |
金曜日♬
|
Thứ 6 |
| Thổ Diệu Nhật |
土曜日♬
|
Thứ 7 |
| Nhật Diệu Nhật |
日曜日♬
|
Chủ Nhật |
| Nhất Tạc Nhật |
一昨日♬
|
Hôm kia |
| Tạc Nhật |
昨日♬
|
Hôm qua |
| Kim Nhật |
今日♬
|
Hôm nay |
| Minh Nhật |
明日♬
|
Ngày mai |
| Minh Diệu Nhật |
明後日♬
|
Ngày mốt |
| Chu |
週♬
|
Tuần |
| Tiên Chu |
先週♬
|
Tuần rồi |
| Kim Chu |
今週♬
|
Tuần này |
| Lai Chu |
来週♬
|
Tuần sau |
| Nguyệt |
月♬
|
Tháng |
| Nguyệt |
月♬
|
Tháng |
| Nguyệt |
月♬
|
Tháng |
| Tiên Nguyệt |
先月♬
|
Tháng rồi |
| Kim Nguyệt |
今月♬
|
Tháng này |
| Lai Nguyệt |
来月♬
|
Tuần sau |
| Khứ Niên |
去年♬
|
Năm rồi |
| Tạc Niên |
昨年♬
|
Năm rồi |
| Kim Niên |
今年♬
|
Năm nay |
| Kim Niên |
今年♬
|
Năm nay |
| Lai Niên |
来年♬
|
Năm sau |
| Hà Thời |
何時♬
|
Mấy giờ |
| Hà Diệu Nhật |
何曜日♬
|
Thứ mấy |
| Hà Nhật |
何日♬
|
Ngày mấy |
| Hà Nguyệt |
何月♬
|
Tháng mấy |
| Hà Niên |
何年♬
|
Năm mấy |
| Hà Thời Gian |
何時間♬
|
Mấy tiếng |
| Hà Chu Gian |
何週間♬
|
Mấy tuần |
| Hà Nguyệt |
何ケ月♬
|
Mấy tháng |
| Phiền |
煩い♬ |
Ồn ào |
| Quái |
怪しい♬ |
Khả nghi |
| Tích |
惜しい♬ |
Đáng tiếc |
| Chính |
正しい♬ |
Chính xác |
| Ấu |
幼い♬ |
Rất trẻ |
| Dục |
欲しい♬ |
Mong muốn |
| Thiểu |
少ない♬ |
Ít |
| Đa |
多い♬ |
Nhiều |
| Tế |
細かい♬ |
Chi tiết |
| Bạc |
薄い♬ |
Mỏng manh |
| Nồng |
濃い♬ |
Nồng đặc |
| Bố |
怖い♬ |
Đáng sợ |
| Khả Ái |
可愛い♬ |
Dễ thương |
| Thâm |
深い♬ |
Sâu |
| Thiển |
浅い♬ |
Cạn |
| Hiền |
賢い♬ |
Thông minh |
|
しつこい♬ |
Lằng nhằng | |
| Mang |
忙しい♬ |
Bận rộn |
| Trân |
珍しい♬ |
Hiếm |
| Đại Nhân |
大人しい♬ |
Ngoan ngoãn |
| Tiện |
羨ましい♬ |
Ghen tị |
ないで、てください
First, we learn h
ないで、てください
First, we learn how to make the て form of the Verb
The てform is made by changing た and だ of the たform into て and で respectively.
We combine てform of the Verb with ください to ask someone to do something. This grammar means “Please do something...”
We combine ないform of the Verb with でください to ask someoone NOT to do something. This grammar means “Please don’t do something...”
てください
| ĐỘNG TỪ | |
| Nhóm 1 | |
|
会う |
|
|
会わない |
|
|
会った |
会って |
|
会わなかった |
|
|
書く |
|
|
書かない |
|
|
書いた |
書いて |
|
書かなかった |
|
|
泳ぐ |
|
|
泳がない |
|
|
泳いだ |
泳いで |
|
泳がなかった |
|
|
話す |
|
|
話さない |
|
|
話した |
話して |
|
話さなかった |
|
|
待つ |
|
|
待たない |
|
|
待った |
待って |
|
待たなかった |
|
|
死ぬ |
|
|
死なない |
|
|
死んだ |
死んで |
|
死ななかった |
|
|
飲む |
|
|
飲まない |
|
|
飲んだ |
飲んで |
|
飲まなかった |
|
|
帰る |
|
|
帰らない |
|
|
帰った |
帰って |
|
帰らなかった |
|
|
遊ぶ |
|
|
遊ばない |
|
|
遊んだ |
遊んで |
|
遊ばなかった |
|
| Nhóm 2 | |
|
くれる |
|
|
くれない |
|
|
くれた |
くれて |
|
くれなかった |
|
|
食べる |
|
|
食べない |
|
|
食べた |
食べて |
|
食べなかった |
|
| Đặc biệt | |
|
起きる |
|
|
起きない |
|
|
起きた |
起きて |
|
起きなかった |
|
|
浴びる |
|
|
浴びない |
|
|
浴びた |
浴びて |
|
浴びなかった |
|
| Nhóm 3 | |
|
する |
|
|
しない |
|
|
した |
して |
|
しなかった |
|
|
来る |
|
|
来ない |
|
|
来た |
来て |
|
来なかった |
|
暇 な時 、お母 さんの家事 を 手伝 ってください。
Khi rảnh rỗi, hãy giúp mẹ làm việc nhà.
毎晩 十時 の前 に、皿 を 全部 洗 ってください。
Vui lòng rửa tất cả bát đĩa mỗi tối trước 10 giờ.
ここに 子供 が いますから、そこで 煙草 を 吸 ってください。
Có trẻ em ở đây, vì vậy hãy hút thuốc ở đó.
一日 に 少 なくとも 三回 歯 を 磨 いてください。
Vui lòng đánh răng ít nhất ba lần một ngày
とても 近 い ですから、学校 まで 歩 いてください。
Vì nó rất gần, vì vậy hãy đi bộ đến trường
お客 さんは そろそろ 来 ますよ、早 く テーブルを 拭 いてください。
Khách hàng sắp đến, vui lòng lau bàn càng sớm càng tốt.
一 ヶ 月 後 借金 を 全部 返 してください。
Vui lòng trả lại tất cả các khoản nợ một tháng sau đó
どこか 安全 な所 に この珍 しい物 を 隠 してください。
Vui lòng giấu đồ vật quý hiếm này ở đâu đó ở nơi an toàn
明日 用事 が たくさん ありますから、六時 の前 に 起 こしてください。
Vì ngày mai tôi có rất nhiều việc, vì vậy hãy đánh thức tôi dậy trước 6 giờ.
明日 使 います から、直 ぐ バイクを 直 してください。
Vì tôi sẽ sử dụng nó vào ngày mai, vì vậy hãy sửa xe đạp của tôi ngay lập tức.
健康 に 良 いです から、よく ジュースを 飲 んでください。
Vì nó tốt cho sức khỏe của bạn, vì vậy hãy uống nước trái cây thường xuyên.
勉強 に 役 に 立 ちますから、よく 色々 な本 を 読 んでください。
Vui lòng đọc nhiều cuốn sách khác nhau thường xuyên vì nó sẽ hữu ích cho việc học.
もう 直 ぐ 戻 ります から。そちらで ちょっと 待 ってください。
Bởi vì tôi sẽ sớm trở lại nên hãy đợi một chút ở đó.
景色 は 綺麗 です から、そちらで たくさん 写真 を 撮 ってください。
Vì phong cảnh đẹp nên hãy chụp thật nhiều ảnh ở đó.
この辺 りは 夜 とても 危 ない ですよ。午後 九時 の前 に 帰 ってください。
Khu vực này rất nguy hiểm vào ban đêm. Vui lòng trở về trước 9 giờ tối.
このバイクは まだ 良 い ですが、もう 要 りませんから、直ぐ 売 ってください。
Chiếc xe máy này vẫn tốt, nhưng tôi không cần nó nữa, vì vậy hãy bán nó ngay lập tức.
今日 は とても 寒 い ですね。暖 かいコーヒーを 作 ってください。
Hôm nay trời rất lạnh, phải không? Vui lòng pha cà phê ấm.
今回 の仕事 は 凄 く 大変 ですよ。頑張 ってください。
Lần này công việc rất vất vả. Hãy cố gắng hết sức.
必要 ですから、 封筒 に この切手 を 二枚 貼 ってください。
Vì cần thiết, vui lòng dán hai trong số những con tem này trên phong bì.
バイクの運転 の時 、 ちゃんと ヘルメットを 被 ってください。
Vui lòng đội mũ bảo hiểm đúng cách khi lái xe máy.
その安全 な場所 で 通 りを 横切 ってください。
Vui lòng băng qua đường ở nơi an toàn đó.
好 きな物 を 何 でも 自由 に 選 んでください。
Hãy thoải mái chọn bất cứ thứ gì bạn thích.
運動 は 健康 に 良 いですから、授業 の後 、よく 外 で 遊 んでください。
Vì vận động tốt cho sức khỏe của bạn, vì vậy hãy chơi bên ngoài thường xuyên sau giờ học.
私達 は 会社 に 遅 れる かもしれない、もっと 急 いでください。
Chúng ta có thể đến muộn với công ty, vui lòng nhanh hơn.
この辺 りの川 は とても 綺麗 です、よく 泳 いでください。
Dòng sông xung quanh đây rất sạch, hãy bơi thường xuyên.
お名前 と 電話 番号 と 住所 を 教 えてください。
Vui lòng cho tôi biết tên, số điện thoại và địa chỉ của bạn.
毎日 漢字 を 少 なくとも 五 つ 覚 えてください。
Hãy ghi nhớ ít nhất 5 chữ kanji mỗi ngày.
これは 四回目 ですよ。自分 の失敗 の原因 を よく 考 えてください。
Đây là lần thứ tư. Hãy suy nghĩ kỹ về nguyên nhân thất bại của bạn.
二十分 休憩 しましょう。それから 作業 を 続 けてください。
Chúng ta hãy giải lao trong 20 phút. Sau đó tiếp tục làm việc.
凄 く 暑 いです から、窓 を 開 けてください。
Trời rất nóng, vì vậy hãy mở cửa sổ.
皆 に 来年 の新 しい計画 を 見 せてください。
Hãy cho mọi người thấy những kế hoạch mới cho năm tới.
健康 に 良 いです から、たくさん 果物 と 野菜 を 食 べてください。
Bởi vì nó tốt cho sức khỏe, vì vậy hãy ăn nhiều trái cây và rau quả.
煙草 と 酒 は 健康 に 良 くない ですから。直 ぐ 辞 めてください。
Bởi vì thuốc lá và rượu không tốt cho sức khỏe của bạn. Xin hãy dừng lại ngay lập tức.
来年 小学校 に 入 りますから、明日 から 六時 に 起 きてください。
Vì sẽ vào trường tiểu học vào năm tới nên hãy dậy lúc 6 giờ kể từ ngày mai.
運動 は 健康 に とても 良 いです から、毎朝 少 なくとも 三十分 運動 してください。
Tập thể dục rất tốt cho sức khỏe của bạn, vì vậy hãy tập thể dục ít nhất 30 phút mỗi sáng.
部屋 は 凄 く 汚 い ですよ、直 ぐ 掃除 してください。
Phòng rất bẩn, vui lòng dọn dẹp ngay lập tức.
皆 さんは もう 疲 れましたね。二十分 休憩 してください。
Mọi người đều mệt mỏi rồi. Vui lòng nghỉ giải lao trong 20 phút.
名前 、電話 番号 、住所 、メールアドレスを 確認 してください。
Vui lòng xác nhận tên, số điện thoại, địa chỉ và địa chỉ email của bạn.
病気 は まもなく 治 りますから、安心 してください。
Bệnh sẽ sớm khỏi nên hãy yên tâm.
大学 に お金 が たくさん かかりますよ。今 から 貯金 してください。
Vì tốn rất nhiều tiền cho trường đại học. Hãy tiết kiệm tiền từ bây giờ.
XEM THEM
直 ぐ ここ へ 来 てください。
Hãy đến đây ngay lập tức
もう 十一時 です、寝 てください。
Đã 11 giờ.Hãy ngủ đi
皆 さん、立 ってください。
Mọi người hãy đứng lên
この席 に 座 ってください。
Hãy ngồi chỗ này
もう 八時 です。起 きてください。
Đã 8 giờ rồi.Hãy thức dậy đi
このメイルを 桑田 さんに 送 ってください。
Hãy gửi mail này cho ngài KuWaDa
韓国語 で レポートを 書 いてください。
Hãy viết báo cáo bằng tiếng Hàn
三時間 も 見 ました。直 ぐ テレビを 消 してください。
Đã xem đến 3 tiếng rồi.Hãy tắt Tivi ngay
皆 さんは もう 疲 れました、ちょっと 休 んでください。
Mọi người đã mệt rồi.Hãy nghỉ chút xíu
皆 さん、この問題 を まだ 解決 しませんでした、もう一度 相談 してください。
Nào mọi người, vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.Hãy bàn bạc lần nữa
各人 は この問題 に 自分 の意見 を 発表 してください。
Từng người hãy đưa ra ý kiến của riêng mình về vấn đề này
すみません、きたろ先生 は 今 忙 しい です、ちょっと 待 ってください。
Xin lỗi, Ngài KiTaRo bây giờ đang bận.Hãy đợi 1 chút
来週 試験 が あります、もう一度 復習 してください。
Tuần sau có bài kiểm tra.Hãy luyện tập lại lần nữa
いつも 遊 びます、うまく 時間 を 利用 してください。
Lúc nào cũng chơi.Hãy tận dụng thời gian 1 cách thông minh
来週 土曜日 に タイへ 行 きます、飛行機 のチケットを 予約 してください。
Thứ 7 tuần sau sẽ đi Thái.Hãy đặt vé máy bay.
このレポートを 日本語 から ベトナム語 に 翻訳 してください。
Hãy dịch tài liệu này từ tiếng Nhật sang tiếng Việt
コートを 脱 いでください。
Hãy cởi áo khoác
舌 を 出 してください。
Hãy thè lưỡi ra
あなたの名前 を 教 えてください。
Hãy cho biết tên của bạn
帽子 を 被 ってください。
Hãy đội nón
あなたの切符 を 見 せてください。
Hãy cho xem vé của bạn
私 に 柔道 を 教 えてください。
Hãy dạy tôi nhu đạo
外 は 寒 い です、靴 を 履 いてください。
Bên ngoài trời lạnh,hãy đeo giày
部屋 は 暗 い です、窓 を 開 けてください。
Căn phòng hơi tối hãy mở cửa sổ
この漢字 を 少 し 教 えてください。
Hãy dạy chút xíu về hán tự
私 に ミンさんの電話 番号 を 教 えてください。
Hãy cho tôi biết số điện thoại của anh Minh
あなたの生年月日 を 教 えてください。
Hãy cho tôi biết ngày tháng năm sinh của bạn
あなたの運転免許証 を 見 せてください。
Hãy cho tôi xem giấy phép lái xe của bạn
皆 さん、直 ぐ 前 に 進 んでください。
Mọi người hãy tiến về phía trước ngay lập tức
中田先生 の所 へ これを 運 んでください。
Hãy mang cái này đến thầy Nakata
ここに 子供 が います、直 ぐ 煙草 を 消 してください。
Ở đây có trẻ em hãy tắt thuốc ngay lập tức
ないでください
| ĐỘNG TỪ | |
| Nhóm 1 | |
|
会う |
|
|
会わない |
|
|
会った |
会って |
|
会わなかった |
|
|
書く |
|
|
書かない |
|
|
書いた |
書いて |
|
書かなかった |
|
|
泳ぐ |
|
|
泳がない |
|
|
泳いだ |
泳いで |
|
泳がなかった |
|
|
話す |
|
|
話さない |
|
|
話した |
話して |
|
話さなかった |
|
|
待つ |
|
|
待たない |
|
|
待った |
待って |
|
待たなかった |
|
|
死ぬ |
|
|
死なない |
|
|
死んだ |
死んで |
|
死ななかった |
|
|
飲む |
|
|
飲まない |
|
|
飲んだ |
飲んで |
|
飲まなかった |
|
|
帰る |
|
|
帰らない |
|
|
帰った |
帰って |
|
帰らなかった |
|
|
遊ぶ |
|
|
遊ばない |
|
|
遊んだ |
遊んで |
|
遊ばなかった |
|
| Nhóm 2 | |
|
くれる |
|
|
くれない |
|
|
くれた |
くれて |
|
くれなかった |
|
|
食べる |
|
|
食べない |
|
|
食べた |
食べて |
|
食べなかった |
|
| Đặc biệt | |
|
起きる |
|
|
起きない |
|
|
起きた |
起きて |
|
起きなかった |
|
|
浴びる |
|
|
浴びない |
|
|
浴びた |
浴びて |
|
浴びなかった |
|
| Nhóm 3 | |
|
する |
|
|
しない |
|
|
した |
して |
|
しなかった |
|
|
来る |
|
|
来ない |
|
|
来た |
来て |
|
来なかった |
|
ないでください
悪 い ですから、嘘 を 言 わないでください。
Bởi vì nó xấu, xin đừng nói dối.
ここに 子供 が いますから、煙草 を 吸 わないでください。
Vui lòng không hút thuốc vì có trẻ em ở đây.
修理中 ですから、冷蔵庫 の上 に 何 も 置 かないでください。
Vui lòng không đặt bất cứ thứ gì lên tủ lạnh vì nó đang được sửa chữa.
危 ない ですから、火 に 近 づかないでください。
Vui lòng không đến gần ngọn lửa vì nó nguy hiểm
六 ヶ 月 だけ 日本語 を 勉強 しました から、そんなに 速 く 話 さないでください。
Vì tôi chỉ học tiếng Nhật sáu tháng, xin đừng nói nhanh như thế.
人 は 多 い ですから、公園 で 子供 から 目 を 離 さないでください。
Bởi vì có nhiều người Đừng rời mắt khỏi con cái trong công viên.
邪魔 ですから、この機械 の傍 に 立 たないでください。
Vui lòng không đứng gần máy này vì gây cản trở.
危 ない ですから、雨 の時 、木 の下 に 立 たないでください。
Vì nguy hiểm nên vui lòng không đứng dưới gốc cây khi trời mưa
もう 遅 い ですね。彼 らを 待 たないでください。
Bởi vì đã muộn. Xin đừng chờ đợi họ.
健康 に 良 くない ですから、酒 を あまり 飲 まないでください。
Vui lòng không uống quá nhiều rượu vì nó không tốt cho sức khỏe của bạn.
明日 の会議 は とても 大切 ですから、会社 を 休 まないでください。
Vì cuộc họp ngày mai rất quan trọng, vì vậy xin đừng vắng mặt với công ty.
凄 く 熱 い ですから、鍋 に 触 らないでください。
Vui lòng không chạm vào nồi vì nó rất nóng.
少々 待 ってください。電話 を 切 らないでください。
Xin hãy đợi một lúc. Vui lòng không tắt điện thoại.
雨 の時 、もしかしたら 雷 と 稲妻 が ある かもしれない ですから、外 で 遊 ばないでください。
Khi trời mưa, có thể có sấm sét, vì vậy vui lòng không chơi bên ngoài.
買 い物 の時 、高 い品物 を 選 ばないでください。
Khi mua sắm, vui lòng không chọn những món đồ đắt tiền.
雨 の時 、流 れは 速 い ですから、この川 で 泳 がないでください。
Khi trời mưa, dòng chảy xiết, vì vậy vui lòng không bơi ở dòng sông này.
もう 遅 いですよ。騒 がないでください。静 かに してください。
Đã muộn rồi. Đừng gây ồn ào. Xin giữ im lặng.
その秘密 は 誰 にも 伝 えないでください。
Xin đừng nói bí mật đó cho bất kỳ ai.
人 の名前 を 間違 えないでください。とても 失礼 ですから。
Xin đừng nhầm tên của người. Bởi vì nó rất bất lịch sự.
この危 ない木 を 庭 で 植 えないでください。
Vui lòng không trồng cây nguy hiểm này trong vườn.
外 は 凄 く 寒 い ですから、窓 を 開 けないでください。
Vui lòng không mở cửa sổ vì bên ngoài rất lạnh.
後 使 います から、会議室 を 片付 けないでください。
Vui lòng không dọn dẹp phòng hội nghị vì tôi sẽ sử dụng nó sau.
私達 の結婚 を 両親 に 知 らせないでください。
Xin đừng thông báo cho cha mẹ về cuộc hôn nhân của chúng tôi.
ここに 勝手 に ゴミを 捨 てないでください。
Xin đừng tự ý vứt rác ở đây.
卵 と 果物 を 混 ぜないでください。
Không trộn lẫn trứng và trái cây.
他 の人 を じっと 見 つめないでください。失礼 ですよ。
Xin đừng nhìn chằm chằm vào người khác. Thật thô lỗ
食事 の前 、何 も 食 べないでください。
Vui lòng không ăn bất cứ thứ gì trước bữa ăn.
午後 きっと 雨 が 降 る でしょう。傘 を 忘 れないでください。
Chắc chắn sẽ mưa vào buổi chiều. Đừng quên chiếc dù của bạn.
明日 授業 は 九時 に 始 まります。遅 れないでください、
Giờ học sẽ bắt đầu lúc 9 giờ ngày mai. Đừng đến muộn。
お父 さんは 今 仕事中 です。邪魔 しないでください。
Cha bây giờ đang làm việc. Đừng làm phiền.
勝手 に 他 の人 の事 に 干渉 しないでください。
Vui lòng không can thiệp vào công việc của người khác mà không được phép.
お母 さんは そろそろ 帰 りますよ。心配 しないでください。
Mẹ sắp về nhà. Xin đừng lo lắng.
時間 は 大切 ですから。時間 を 無駄 に しないでください。
Thời gian rất quan trọng. Xin đừng lãng phí thời gian của bạn.
XEM THEM
心配 しないでください。
Xin đừng lo lắng
この川 は 汚 い です、泳 がないでください。
Con sông này thì dơ.Đừng bơi
その携帯 電話 は 不便 です、買 わないでください。
Điện thoại di động đó thì bất tiện.Đừng mua
恋人 の誕生日 を 忘 れないでください。
Đừng quên ngày sinh của người Yêu
夜遅 くまで 勉強 しないでください。
Đừng học bài đến khuya
大丈夫 です、緊張 しないでください。
Không sao đâu.Đừng hồi hộp
いつ 旅行 するか まだ 分 かりません、飛行機 のチケットを 予約 しないでください。
Chưa biết khi nào đi du lịch.Đừng đặt vé máy bay.
あなたの健康 は 最近 悪 く なりました、残業 しないでください。
Sức khỏe của bạn dạo này đã xấu đi. Đừng tăng ca
明日 の会議 は とても 大切 です、遅刻 しないでください。
Cuộc họp ngày mai rất quan trọng.Đừng đi trễ.
その所 は 危 ない です。散歩 しないでください。
Khu vực đó nguy hiểm.Đừng đi dạo.
明日 先生 が 大切 な知識 を 教 えます、授業 を 欠席 しないでください。
Ngày mai Giáo viên sẽ dạy kiến thức quan trọng.Đừng vắng mặt trong giờ học
外 は 大変 寒 い です、ドアを 開 けないでください。
Bên ngoài rất lạnh .Đừng mở cửa
電話 で 喋 りを 続 けないでください。
Đừng tiếp tục tán gẫu bằng điện thoại
猫 に ボールを 投 げないでください。
Đừng ném trái bóng vào con mèo
自分 の夢 を 諦 めないでください。
Đừng từ bỏ giấc mơ của bản thân
ここに 子供 が います、煙草 を 吸 わないでください。
Chỗ này có trẻ em.Đừng hút thuốc
先生 の机 の上 に 何 も 置 かないでください。
Đừng đặt bất cứ cái gì lên bàn của Giáo viên
富士山 は 夜 危 ない です、登 らないでください。
Núi Phú Sĩ nguy hiểm vào ban đêm. Đừng trèo
壁 に 何 も 貼 らないでください。
Đừng dán bất cứ cái gì lên tường.
ここに ゴミを 捨 てないでください。
Đừng vứt rác ở đây
遠慮 しないでください、自分 の意見 を 出 してください。
Xin đừng ngần ngại,Hãy đưa ra ý kiến của chính mình
どうしても 自分 の夢 を 諦 めないでください。
Dẫu như thế nào đừng từ bỏ giấc mơ của chính mình
この問題 を 気 に しないでください。
Đừng chú ý vấn đề này
腹 を 立 てないでください。
Đừng nổi giận
私達 を 誤解 しないでください。
Đừng hiểu lầm chúng tôi
私 を 無視 しないでください。
Đừng ngó lơ tôi
私 に 嘘 を 言 わないでください。
Đừng nói dối tôi
窓 から 手 を 出 さないでください。
Đừng đưa tay ra khỏi cửa sổ
花 に 触 らないでください。
Đừng chạm vào hoa
鏡 を 割 らないでください。
Đừng làm vỡ kính
僕 の車 を 触 らないでください。
Đừng chạm vào xe hơi của tôi
電話 を 切 らないでください。
Đừng cắt điện thoại
先週
今年
惜しい
昨年
浅い
何月
珍しい
月曜日
先月
月
細かい
昨日
何年間
来週
日
週
何ヶ月
何年
来月
怪しい
欲しい
去年
何時間
今日
薄い
何週間
一昨日
金曜日
今月
来年
何日
多い
明日
煩い
水曜日
濃い
怖い
羨ましい
しつこい
土曜日
今週
何時
木曜日
明後日
賢い
年
何曜日
今年
少ない
可愛い
正しい
幼い
火曜日
日曜日
大人しい
何日間
忙しい
深い