HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Nghi Nghi lễ / Dáng vẻ (Âm On)
Lễ Nghi Chính 礼儀正れいぎただしい Đúng lễ nghĩa / Lịch sự
Hành Nghi 行儀ぎょうぎ Cách cư xử / Phép tắc
Luật Nghi 律儀りちぎ Thành thật / Cẩn thận
Địa Cầu Nghi 地球儀ちきゅうぎ Quả địa cầu
Nghi Thức 儀式ぎしき Nghi thức
Ninh ねい An ninh / Yên ổn (Âm On)
An Ninh 安寧あんねい Yên ổn / Hoà bình
Đinh Ninh 丁寧ていねい Cẩn thận / Lịch sự
Ai あい Chào hỏi (Âm On)
Ai Tạt 挨拶あいさつ Chào hỏi
Tạt さつ Chào hỏi (Âm On)
Ai Tạt Trạng 挨拶状あいさつじょう Thư chào hỏi / Thiệp mờii
Khiêm けん Khiêm nhường (Âm On)
Khiêm Hư 謙虚けんきょ Khiêm tốn
Khiêm Nhượng 謙譲けんじょう Khiêm nhường
Tốn そん Khiêm tốn / Thua kém (Âm On)
Khiêm Tốn 謙遜けんそん Khiêm tốn
Tốn Sắc 遜色そんしょく Sự thua kém
Bất Tốn 不遜ふそん Kiêu ngạo / Hỗn xược
Thái Chọn lọc (Âm On)
Đào Thái 淘汰とうた Đào thải / Chọn lọc tự nhiên
Úy おそれる Sợ hãi / Kính sợ
Úy Úy (Âm On)
Úy Kính 畏敬いけい Kính sợ / Tôn kính
Úy Súc 畏縮いしゅく Sợ hãi co rúm
Thọ 寿ことぶき Chúc mừng / Chuyên vui
Thọ 寿じゅ Thọ (Âm On)
Thọ Mệnh 寿命じゅみょう Tuổi thọ
Bình Quân Thọ Mệnh 平均寿命へいきんじゅみょう Tuổi thọ trung bình
Trường Thọ 長寿ちょうじゅ Sống thọ
Cung うやうやしい Kính cẩn / Lễ phép
Cung きょう Cung (Âm On)
Cung Thuận 恭順きょうじゅん Cung thuận / Tuân lệnh
Cung Hạ 恭賀きょうが Kính chúc
Khánh けい Vui mừng (Âm On)
Khánh Sự 慶事けいじ Việc hỉ / Chuyện vui
Khánh Hạ 慶賀けいが Chúc mừng
Điếu とむら Chia buồn / Phúng viếng
Điếu ちょう Điếu (Âm On)
Điếu Từ 弔辞ちょうじ Lời điếu văn
Điếu Vấn 弔問ちょうもん Viếng thãm chia buồn
Khánh Điếu 慶弔けいちょう Chuyện vui buồn / Hiếu hỉ
Đán / Đãn たん / だん Sáng sớm / Ngày (Âm On)
Nguyên Đán 元旦がんたん Sáng mồng một Tết
Nhất Đán 一旦いったん Tạm thời / Một khi
Đãn Na 旦那だんな Ông xã / Chồng
Nghệ もうでる Viếng đền / Chùa
Nghệ けい Nghệ (Âm On)
Sơ Nghệ 初詣はつもう Viếng đền đầu năm mới
Tham Nghệ 参詣さんけい Viếng thãm đền chùa
Phó Báo tang (Âm On)
Phó Báo 訃報ふほう Cáo phó / Báo tang
Tang Đang chịu tang
Tang そう Tang (Âm On)
Tang Phục 喪服もふく Quần áo tang
Tang Trung 喪中もちゅう Trong thời gian tang chế
Tang Thất 喪失そうしつ Mất mát