| Dao |
謡う |
Hát (theo vần điệu) |
| Dao |
謡い |
Làn điệu Noh |
| Dao |
謡 |
Dao (Âm On) |
| Ca Dao Khúc |
歌謡曲 |
Bài hát phổ biến (pop) |
| Đồng Dao |
童謡 |
Bài hát trẻ em |
| Dân Dao |
民謡 |
Dân ca |
| Bối / Bội |
唄 |
Bài hát (truyền thống) |
| Tử Thủ Ca |
子守唄 |
Bài hát ru |
| Ngâm |
吟じる |
Ngâm thơ / Hát |
| Ngâm |
吟 |
Ngâm (Âm On) |
| Ngâm Vị |
吟味 |
Xem xét kỹ lưỡng / Tuyển chọn |
| Thị Ngâm |
詩吟 |
Ngâm thơ |
| Vịnh |
詠む |
Làm thơ / Ngâm thơ |
| Vịnh |
詠 |
Vịnh (Âm On) |
| Vịnh Than |
詠嘆 |
Cảm thán / Hâm mộ |
| Tự |
叙 |
Kể chuyện / Tự thuật (Âm On) |
| Tự Thuật |
叙述 |
Miêu tả / Kể lại |
| Tự Sự Thị |
叙事詩 |
Sử thi / Thơ tự sự |
| Tự Tự Truyền |
自叙伝 |
Tự truyện |
| Tự Tình Đích |
叙情的 |
Mang tính trữ tình |
| Tùy |
随 |
Tùy tùng / Theo (Âm On) |
| Tùy Bút |
随筆 |
Tùy bút / Tản văn |
| Truy Tùy |
追随 |
Đi theo / Theo sau |
| Tùy Hành |
随行 |
Đi tùy tùng |
| Tùy Thời |
随時 |
Bất cứ lúc nào |
| Vần |
韻 |
Vần điệu (Âm On) |
| Âm Vần |
音韻 |
Âm vần |
| Vần Văn |
韻文 |
Văn vần |
| Hài |
諧 |
Hài hước (Âm On) |
| Bài Hài |
俳諧 |
Thơ trào phúng |
| Kỳ |
碁 |
Cờ vây (Âm On) |
| Vi Kỳ |
囲碁 |
Cờ vây |
| Kỳ Thạch |
碁石 |
Quân cờ vây |
| Kỳ |
棋 |
Cờ tướng (Âm On) |
| Tướng Kỳ |
将棋 |
Cờ tướng Shogi |
| Kỳ Sĩ |
棋士 |
Kỳ thủ |
| Câu |
駒 |
Quân cờ / Con ngựa |
| Ngoạn |
玩 |
Đồ chơi / Ngoạn (Âm On) |
| Ngoạn Cụ |
玩具 |
Đồ chơi |
| Ái Ngoạn |
愛玩 |
Cưng chiều / Thú cưng |
| Hí |
戯れる |
Chơi đùa / Đùa giỡn |
| Hí |
戯 |
Hí (Âm On) |
| Hí Khúc |
戯曲 |
Kịch bản / Vở kịch |
| Du Hí Hội |
遊戯会 |
Buổi văn nghệ / Trò chơi |
| Ác Hí |
悪戯 |
Nghịch ngợm / Đùa ác |
| Giai |
楷 |
Thước đo / Chuẩn mực (Âm On) |
| Giai Thư |
楷書 |
Chữ Khải (viết chuẩn) |
| Hành Thư |
行書 |
Chữ Hành |
| Thảo Thư |
草書 |
Chữ Thảo |
| Kê |
稽 |
Sử dụng / Suy xét (Âm On) |
| Kê Cổ |
稽古 |
Luyện tập (nghệ thuật, võ) |
| Hoạt Kê |
滑稽 |
Hài hước / Lố bịch |
| Giá |
架かる |
Được bắc qua / treo qua |
| Giá |
架ける |
Bắc cầu / Treo lên |
| Giá |
架 |
Giá (Âm On) |
| Giá Không |
架空 |
Hư cấu / Không có thật |
| Mê |
謎 |
Bí ẩn / Câu đố |
| Mê Mê |
謎々 |
Câu đố |
| U |
幽 |
U tối / U minh (Âm On) |
| U Linh |
幽霊 |
Con ma / Linh hồn |
| U Bế |
幽閉 |
Giam cầm / Giam lỏng |
| Linh |
霊 |
Linh hồn |
| Linh |
霊 / りょう |
Linh (Âm On) |
| Ngự Linh |
お霊 |
Linh hồn (kính trọng) |
| Ngôn Linh |
言霊 |
Sức mạnh của lời nói |
| Linh Viên |
霊園 |
Nghĩa trang |
| Ác Linh |
悪霊 |
Linh hồn xấu / Quỷ dữ |
| Ngục |
獄 |
Nhà tù (Âm On) |
| Địa Ngục |
地獄 |
Địa ngục |
| Giám Ngục |
監獄 |
Nhà tù / Ngục thất |
| Thoát Ngục |
脱獄 |
Vượt ngục |
| Ngục Trung |
獄中 |
Trong tù |
| Minh |
冥 / みょう |
U minh / Cõi chết (Âm On) |
| Minh Vương Tinh |
冥王星 |
Sao Diêm Vương |
| Minh Đồ |
冥途 |
Âm phủ / Cõi âm |
| Minh Tưởng |
冥想 |
Thiền định / Trầm tư |
| Minh Lợi |
冥利 |
Hạnh phúc / Đặc ân |
| Yêu |
妖しい |
Huyên hoặc / Kỳ quái |
| Yêu |
妖 |
Yêu (Âm On) |
| Yêu Tinh |
妖精 |
Yêu tinh / Nàng tiên |
| Yêu Quái |
妖怪 |
Yêu quái |
| Ám |
闇 |
Bóng tối |
| Ám Ám |
暗闇 |
Bóng tối mịt mù |
| Chỉ |
旨 |
Ý nghĩa / Chỉ dụ |
| Chỉ |
旨 |
Chỉ (Âm On) |
| Yếu Chỉ |
要旨 |
Nội dung chính |
| Tượng |
匠 |
Thợ thủ công giỏi |
| Tượng |
匠 |
Tượng (Âm On) |
| Sư Tượng |
師匠 |
Thầy dạy nghề |
| Ý Tượng |
意匠 |
Kiểu dáng công nghiệp / Ý đồ thiết kế |
| Kỹ |
伎 |
Tài nghệ (Âm On) |
| Ca Vũ Kỹ |
歌舞伎 |
Kịch Kabuki |
| Nho |
儒 |
Nho giáo (Âm On) |
| Nho Giáo |
儒教 |
Nho giáo |
| Nho Học |
儒学 |
Nho học |