HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Sạn さん Khung gỗ / Cầu bến (Âm On)
Sạn Kiều 桟橋さんばし Bến tàu / Cầu cảng
Đàn だん / たん Cái đàn / Bục cao (Âm On)
Hoa Đàn 花壇かだん Vườn hoa / Bồn hoa
Giáo Đàn 教壇きょうだん Bục giảng
Thổ Đàn Trường 土壇場どたんば Phút chót / Cận kề cái chết
Bình へい Tường rào (Âm On)
Bản Bình 板塀いたべい Hàng rào ván gỗ
Bình つぼ Đơn vị đo diện tích (~3.3m2)
Nhất Bình 一坪ひとつぼ Một tsubo
Bình Đương 坪当つぼあた Trên mỗi tsubo
Lăng みささぎ Lăng mộ Hoàng gia
Lăng りょう Lăng (Âm On)
Ngự Lăng 御陵ごりょう Lăng mộ vua chúa
Khâu Lăng 丘陵きゅうりょう Đồi núi thấp
Quách かく Thành quách (Âm On)
Thành Quách 城郭じょうかく Thành quách / Pháo đài
Luân Quách 輪郭りんかく Đường viền / Phác thảo
Lâu ろう Lầu cao (Âm On)
Lâu Các 楼閣ろうかく Lầu gác nguy nga
Ma Thiên Lâu 摩天楼まてんろう Nhà chọc trời
Hủ くち Mục nát / Thối rữa
Hủ きゅう Hủ (Âm On)
Lão Hủ Hóa 老朽化ろうきゅうか Tình trạng xuống cấp / Già cỗi
Bất Hủ 不朽ふきゅう Bất hủ / Vĩnh hằng
Phố Cửa hàng / Phố xá (Âm On)
Phố Trang 舗装ほそう Lát đường / Trải nhựa
Điếm Phố 店舗てんぽ Cửa hàng / Tiệm
Lão Phố 老舗しにせ Cửa hàng lâu đời / Cửa hiệu gia truyền
Khích すき Khe hở / Sơ hở
Khích げき Khích (Âm On)
Khích Gian 隙間すきま Khe hở / Khoảng trống
Gian Khích 間隙かんげき Kẽ hở / Sự cách biệt
Sách さく Hàng rào / Cọc rào (Âm On)
Thiết Sách 鉄柵てっさく Hàng rào sắt
Ngõa かわら Viên ngõa
Ngõa Ngõa (Âm On)
Ngõa Lịch 瓦礫がれき Gạch vụn / Đống đổ nát
Tiêu しょう Thuốc súng / Thủy tinh (Âm On)
Tiêu Yên 硝煙しょうえん Khói súng
Tiêu Tử 硝子がらす Thủy tinh