| Ổn |
穏やか |
Điềm đạm / Yên ả |
| Ổn |
穏 |
Ổn (Âm On) |
| Bình Ổn |
平穏 |
Bình ổn |
| Bất Ổn |
不穏 |
Bất ổn / Náo động |
| Ổn Tiện |
穏便 |
Ổn thỏa / Nhẹ nhàng |
| Hạ |
暇 |
Rảnh rỗi |
| Hạ |
暇 |
Hạ (Âm On) |
| Hưu Hạ |
休暇 |
Kỳ nghỉ / Nghỉ phép |
| Dư Hạ |
余暇 |
Thời gian rảnh rỗi |
| Hoạt |
滑る |
Trượt / Trơn |
| Hoạt |
滑らか |
Trơn tru / Mượt mà |
| Hoạt |
滑 |
Hoạt (Âm On 1) |
| Hoạt |
滑 |
Hoạt (Âm On 2) |
| Hoạt Tẩu Lộ |
滑走路 |
Đường băng |
| Viên Hoạt |
円滑 |
Trơn tru / Thuận lợi |
| Hoạt Kê |
滑稽 |
Buồn cười / Lố bịch |
| Phấn |
雰 |
Sương mù / Bầu không khí (Âm On) |
| Phấn Vi Kí Thụ |
雰囲気 |
Bầu không khí |
| Lãng |
朗らか |
Vui vẻ / Sáng sủa |
| Lãng |
朗 |
Lãng (Âm On) |
| Lãng Độc |
朗読 |
Ngâm thơ / Đọc to |
| Minh Lãng |
明朗 |
Sáng sủa / Minh bạch |
| Dụ |
裕 |
Giàu có / Rộng rãi (Âm On) |
| Dụ Phúc |
裕福 |
Giàu có |
| Dư Dụ |
余裕 |
Phần dư / Dư dả |
| Phú Dụ Tầng |
富裕層 |
Tầng lớp giàu có |
| Phạp |
乏しい |
Nghèo nàn / Thiếu thốn |
| Phạp |
乏 |
Phạp (Âm On) |
| Bần Phạp |
貧乏 |
Nghèo khổ |
| Khiếm Phạp |
欠乏 |
Thiếu thốn / Cạn kiệt |
| Cùng Phạp |
窮乏 |
Khốn cùng |
| Trưng |
徴 |
Thu thâu / Dấu hiệu (Âm On) |
| Trưng Thu |
徴収 |
Thu thuế / Thâu nhận |
| Tượng Trưng |
象徴 |
Tượng trưng |
| Đặc Trưng |
特徴 |
Đặc điểm nổi bật |
| Ngu |
愚か |
Ngu ngốc |
| Ngu |
愚 |
Ngu (Âm On) |
| Ngu Vấn |
愚問 |
Câu hỏi ngớ ngẩn |
| Ngu Liệt |
愚劣 |
Ngu xuẩn / Thấp kém |
| Tr稚 |
稚 |
Trẻ thơ / Non nớt (Âm On) |
| Ấu Tr稚 |
幼稚 |
Ấu trĩ / Trẻ con |
| Ấu Tr稚 Viên |
幼稚園 |
Trường mầm non |
| Tr稚 Ngư |
稚魚 |
Cá con |
| Tr稚 Nhi |
稚児 |
Đứa trẻ / Trẻ nhỏ |
| Mãnh |
猛 |
Mãnh liệt / Hung dữ (Âm On) |
| Mãnh Thú |
猛獣 |
Thú dữ |
| Mãnh Nhiên |
猛然 |
Một cách mãnh liệt |
| Mãnh Thử |
猛暑 |
Nắng nóng gay gắt |
| Liệt |
烈 |
Mãnh liệt / Cháy bỏng (Âm On) |
| Mãnh Liệt |
猛烈 |
Mãnh liệt / Dữ dội |
| Cường Liệt |
強烈 |
Cường liệt / Quyết liệt |
| Liệt Hỏa |
烈火 |
Lửa giận / Ngọn lửa dữ |
| Nhiệt Liệt |
熱烈 |
Nhiệt liệt |
| Ti |
卑しむ |
Coi thường / Khinh miệt |
| Ti |
卑しめる |
Khinh bỉ / Xem thường |
| Ti |
卑しい |
Hèn hạ / Thấp kém |
| Ti |
卑 |
Ti (Âm On) |
| Ti Khiếp |
卑怯 |
Hèn nhát / Chơi xấu |
| Ti Khuất |
卑屈 |
Ti tiện / Khúm núm |
| Ti Hạ |
卑下 |
Khiêm nhường quá mức / Tự ti |
| Tráng |
壮 |
Khỏe mạnh / Tráng lệ (Âm On) |
| Tráng Niên |
壮年 |
Tuổi trung niên |
| Dũng Tráng |
勇壮 |
Hùng dũng |
| Tráng Tuyệt |
壮絶 |
Rất tráng lệ / Khốc liệt |
| Tráng Hành Hội |
壮行会 |
Tiệc tiễn đưa / Lễ xuất quân |
| Tráng Đại |
壮大 |
Hùng vĩ |
| Âm |
陰る |
Mờ đi / U ám |
| Âm |
陰 |
Bóng râm / Phía sau |
| Âm |
陰 |
Âm (Âm On) |
| Mộc Âm |
木陰 |
Bóng cây |
| Nhật Âm |
日陰 |
Bóng râm / Nơi khuất nắng |
| Âm Khẩu |
陰口 |
Nói xấu sau lưng |
| Âm Khí Xú |
陰気臭い |
U ám / Ủ rũ |
| Âm Hiểm |
陰険 |
Âm hiểm |
| Bành |
膨らむ |
To lên / Phồng lên |
| Bành |
膨れる |
Sưng lên / Phồng |
| Bành |
膨 |
Bành (Âm On) |
| Bành Đại |
膨大 |
Khổng lồ / To lớn |
| Bành Trướng |
膨張 |
Bành trướng / Giãn nở |
| Kỳ |
奇 |
Kỳ lạ (Âm On) |
| Kỳ Bạt |
奇抜 |
Độc đáo / Kỳ lạ |
| Kỳ Tích |
奇跡 |
Kỳ tích |
| Số Kỳ |
数奇 |
Bất hạnh / Thăng trầm |
| Kỳ Số |
奇数 |
Số lẻ |
| Diệu |
妙 |
Kỳ diệu (Âm On) |
| Tuyệt Diệu |
絶妙 |
Tuyệt diệu |
| Kỳ Diệu |
奇妙 |
Kỳ lạ / Kỳ diệu |
| Vi |
微 |
Nhỏ bé / Vi mô (Âm On) |
| Vi Tiếu |
微笑 |
Mỉm cười |
| Vi Lượng |
微量 |
Lượng rất nhỏ |
| Vi Vi |
微々 |
Rất nhỏ / Không đáng kể |
| Vi Diệu |
微妙 |
Khó nói / Phức tạp |
| Vi Lực |
微力 |
Chút sức mọn |
| Mị |
魅 |
Quyên rũ (Âm On) |
| Mị Lực |
魅力 |
Sức hút / Sự quyên rũ |
| Mị Liễu |
魅了 |
Làm mê hoặc |
| Mị Hoặc |
魅惑 |
Sự quyên rũ / Mê hoặc |
| Phàm |
凡 / はん |
Thông thường / Phàm (Âm On) |
| Bình Phàm |
平凡 |
Bình thường |
| Phi Phàm |
非凡 |
Khác thường / Xuất chúng |
| Phàm Nhân |
凡人 |
Người bình thường |
| Phàm Lệ |
凡例 |
Ghi chú giải thích |
| Giáp |
甲 / かん |
Vỏ / Giáp / Mu bàn tay (Âm On) |
| Thủ Giáp |
手の甲 |
Mu bàn tay |
| Giáp Cao |
甲高い |
Giọng cao vút / Mu bàn chân cao |
| Giáp Bản |
甲板 |
Boong tàu |
| Ất |
乙 |
Thứ hai / Lạ / Ất (Âm On) |
| Giáp Ất |
甲乙 |
Hơn kém / Hai bên |
| Ất Nữ |
乙女 |
Thiếu nữ / Trinh nữ |
| Hằng |
恒 |
Vĩnh viễn (Âm On) |
| Hằng Lệ |
恒例 |
Thông lệ |
| Hằng Cửu |
恒久 |
Vĩnh cửu |
| Hằng Tinh |
恒星 |
Hằng tinh / Sao cố định |
| Chí |
至る |
Đến / Đạt tới |
| Chí |
至 |
Chí (Âm On) |
| Hạ Chí |
夏至 |
Hạ chí |
| Đông Chí |
冬至 |
Đông chí |
| Thuấn |
瞬く |
Nhấp nháy / Chớp mắt |
| Thuấn |
瞬 |
Thuấn (Âm On) |
| Nhất Thuấn |
一瞬 |
Chớp nhoáng / Một giây |
| Thuấn Gian |
瞬間 |
Khoảnh khắc |
| Tuần |
旬 / しゅん |
Tuần (10 ngày) / Đang mùa (Âm On) |
| Thượng Tuần |
上旬 |
10 ngày đầu tháng |
| Trung Tuần |
中旬 |
10 ngày giữa tháng |
| Hạ Tuần |
下旬 |
10 ngày cuối tháng |
| Sơ Tuần |
初旬 |
Đầu tháng |
| Khoảnh |
頃 |
Khoảng / Lúc |
| Cận Khoảnh |
近頃 |
Dạo này / Gần đây |
| Nhật Khoảnh |
日頃 |
Thông thường / Hàng ngày |
| Khoảnh Hợp |
頃合い |
Thời điểm thích hợp |
| Thủ Khoảnh |
手頃 |
Vừa tầm tay / Phải chăng |
| Từ |
徐 |
Từ từ / Chậm chạp (Âm On) |
| Từ Từ |
徐々に |
Chầm chậm |
| Từ Hành |
徐行 |
Chạy chậm |
| Tần |
頻 |
Thường xuyên (Âm On) |
| Tần Phồn |
頻繁 |
Tấp nập / Thường xuyên |
| Tần Độ |
頻度 |
Tần suất / Mật độ |
| Tần Phát |
頻発 |
Xảy ra thường xuyên |
| Trục |
逐 |
Theo thứ tự / Đuổi đi (Âm On) |
| Trục Thứ |
逐次 |
Nối tiếp nhau / Lần lượt |
| Tề |
斉 |
Cùng lúc (Âm On) |
| Nhất Tề |
一斉 |
Đồng loạt |
| Tề Xướng |
斉唱 |
Đồng thanh tương ứng / Hợp xướng |
| Duy |
唯 / い |
Duy (Âm On) |
| Duy Nhất |
唯一 |
Duy nhất |
| Duy Vật Luận |
唯物論 |
Thuyết duy vật |
| Sơ |
疎む |
Xa lánh |
| Sơ |
疎い |
Ít biết / Xa lạ |
| Sơ |
疎 |
Sơ (Âm On) |
| Quá Sơ |
過疎 |
Sự giảm dân số |
| Sơ Viễn |
疎遠 |
Xa cách / Lạnh nhạt |
| Sơ Ngoại Cảm |
疎外感 |
Cảm giác bị bỏ rơi |
| Thặng |
剰 |
Thặng (Âm On) |
| Quá Thặng |
過剰 |
Quá tải / Dư thừa |
| Dư Thặng |
余剰 |
Số dư / Thặng dư |
| Hoãn |
緩む |
Nới lỏng / Lỏng lẻo |
| Hoãn |
緩める |
Làm lỏng / Thả lỏng |
| Hoãn |
緩い |
Rộng / Lỏng |
| Hoãn |
緩やか |
Nhẹ nhàng / Thoải mái |
| Hoãn |
緩 |
Hoãn (Âm On) |
| Hoãn Hòa |
緩和 |
Giảm nhẹ / Nới lỏng |
| Hoãn Mạn |
緩慢 |
Chậm chạp / Trì trệ |
| Hành / Hoành |
衡 |
Cân bằng (Âm On) |
| Quân Hành |
均衡 |
Cân bằng |
| Bình Hành |
平衡 |
Bình hành / Thăng bằng |
| Thù |
殊 |
Đặc biệt / Khác thường |
| Thù |
殊 |
Thù (Âm On) |
| Đặc Thù |
特殊 |
Đặc biệt / Đặc thù |
| Thù Huân Thưởng |
殊勲賞 |
Giải thưởng cho thành tích đặc biệt |
| Thiên |
偏る |
Lệch lạc / Nghiêng về |
| Thiên |
偏 |
Thiên (Âm On) |
| Thiên Kiến |
偏見 |
Thành kiến |
| Thiên Trọng |
偏重 |
Coi trọng quá mức một bên |
| Thiên Sai Trị |
偏差値 |
Độ lệch chuẩn / Điểm xép hạng |
| Thiên Đầu Thống |
偏頭痛 |
Đau nửa đầu |
| Thiên Tây Phong |
偏西風 |
Gió Tây ôn đới |
| Nghi |
宜 |
Thích nghi / Tiện lợi (Âm On) |
| Tiện Nghi |
便宜 |
Tiện lợi / Tiện nghi |
| Thích Nghi |
適宜 |
Thích hợp / Tùy nghi |