HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Điệp ちょう Con bướm (Âm On)
Điệp Điệp 蝶々ちょうちょ Con bướm (cách gọi thân mật)
Hồ Điệp Lan 胡蝶蘭こちょうらん Lan hồ điệp
Điệp Nghịch ちょうネクタイ Cà vạt nơ
Văn Con muỗi
Văn Trướng 蚊帳かや Cái màn / mùng
Phong はち Con ong
Phong ほう Phong (Âm On)
Nữ Vương Phong 女王蜂じょおうばち Ong chúa
Dưỡng Phong Gia 養蜂家ようほうか Người nuôi ong
Phong Khởi 蜂起ほうき Nổi dậy (như ong vỡ tổ)
Mật みつ Mật (Âm On)
Mật Phong 蜜蜂みつばち Con ong mật
Phong Mật 蜂蜜はちみつ Mật ong
Mật Nguyệt 蜜月みつげつ Tuần trăng mật
Huỳnh ほたる Đom đóm
Huỳnh けい Huỳnh (Âm On)
Huỳnh Quang Đăng 蛍光灯けいこうとう Đèn huỳnh quang
Huỳnh Quang 蛍光けいこう Huỳnh quang
Quy かめ Con rùa
Quy Quy (Âm On)
Hải Quy 海亀うみがめ Rùa biển
Quy Liệt 亀裂きれつ Vết nứt (như mai rùa)
へび Con rắn
じゃ / Xà (Âm On)
Độc Xà 毒蛇どくじゃ Rắn độc
Xà Khẩu 蛇口じゃぐち Vòi nước
Trường Xà 長蛇ちょうだ Rắn dài / Hàng dài dằng dặc
Xà Hành 蛇行だこう Đi ngoằn ngoèo
Xà Túc 蛇足だそく Vẽ rắn thêm chân / Thừa thãi
Nhị えさ Mồi nhử / Thức ăn động vật
Nhị Mồi (Kun 2)
Nhị Nhị (Âm On)
Nhị Thực 餌食えじき Con mồi / Nạn nhân
Hảo Nhị 好餌こうじ Mồi ngon / Sự cám dỗ
Tước すずめ Chim sẻ
Tước じゃく Tước (Âm On)
Cưu はと Chim bồ câu
Cưu きゅう Cưu (Âm On)
Cưu Đồ Kế 鳩時計はとどけい Đồng hồ cúc cu
Truyền Thư Cưu 伝書鳩でんしょばと Bồ câu đưa thư
Cưu Xá 鳩舎きゅうしゃ Chuồng bồ câu
Áp かも Con vịt trời / Vịt
Áp Oa 鴨鍋かもなべ Lẩu vịt
Ô からす Con quạ
Ô Ô (Âm On)
Ô Hợp 烏合うごう Tập hợp lộn xộn (như quạ)
Hạc つる Con hạc
Thiên Vũ Hạc 千羽鶴せんばづる 1000 con hạc giấy
にわとり Con gà
けい Kê (Âm On)
Kê Noãn 鶏卵けいらん Trứng gà
Đấu Kê 闘鶏とうけい Chọi gà
Dực つばさ Đôi cánh
Dực よく Dực (Âm On)
Vĩ Dực 尾翼びよく Cánh đuôi (máy bay)
Hữu Dực Thủ 右翼手うえきしゅ Cầu thủ cánh phải (bóng chày)
Nha きば Răng nanh / Ngà
Nha / Nha (Âm On)
Nha Thành 牙城がじょう Thành lũy / Sào huyệt
Xỉ Nha 歯牙しが Răng
Độc Nha 毒牙どくが Răng độc / Âm mưu độc ác
Viên さる Con khỉ
Viên えん Viên (Âm On)
Loại Nhân Viên 類人猿るいじんえん Vượn người
Khuyển Viên 犬猿けんえん Chó và khỉ (quan hệ xấu)
Lang おおかみ Con sói
Lang ろう Lang (Âm On)
Lang Bái 狼狽ろうばい Lúng túng / Bối rối
Trư いのしし Lợn rừng
Trư ちょ Trư (Âm On)
Trư Đột 猪突ちょとつ Lao đầu vào (như lợn rừng)
Hùng くま Con gấu
Hùng Thủ 熊手くまで Cái cào (như móng gấu)
Hổ とら Con hổ
Hổ Hổ (Âm On)
Hổ Khẩu 虎口ここう Hang hùm / Nơi nguy hiểm
Kình くじら Cá voi
Kình げい Kình (Âm On)
Long たつ Con rồng
Long りゅう Long (Âm On)
Long Quyển 竜巻たつまき Vòi rồng
Khủng Long 恐竜きょうりゅう Khủng long
Miên まゆ Cái kén
Miên けん Miên (Âm On)
Miên Ty 繭糸けんし Tơ tằm / Tơ kén
Tằm かいこ Con tằm
Tằm さん Tằm (Âm On)
Dưỡng Tằm Nghiệp 養蚕業ようさんぎょう Nghề nuôi tằm
Tằm Ty 蚕糸さんし Tơ tằm
Tang くわ Cây dâu tằm
Tang そう Tang (Âm On)
Tang Điền 桑畑くわばた Ruộng dâu
Tang Viên 桑園そうえん Vườn dâu
Liễu やなぎ Cây liễu
Liễu りゅう Liễu (Âm On)
Xuyên Liễu 川柳せんりゅう Thơ Senryu (thơ trào phúng Nhật)
Phong みね Đỉnh núi / Chỏm núi
Phong ほう Phong (Âm On)
Tối Cao Phong 最高峰さいこうほう Đỉnh cao nhất / Người giỏi nhất
Nhạc たけ Núi cao
Nhạc がく Nhạc (Âm On)
Nhạc Phụ 岳父がくふ Bố vợ
Đèo (Kokuji) とうげ Con đèo / Thời điểm khó khăn nhất
Mạc ばく Sa mạc / Mông lung (Âm On)
Sa Mạc 砂漠さばく Sa mạc
Quảng Mạc 広漠こうばく Mênh mông / Bao la
Mạc Nhiên 漠然ばくぜん Mông lung / Không rõ
Đê つつみ Con đê
Đê てい Đê (Âm On)
Đê Phòng 堤防ていぼう Đê điều
Phòng Ba Đê 防波堤ぼうはてい Đê chắn sóng
Long りゅう Cao / Thịnh vượng (Âm On)
Long Khởi 隆起りゅうき Sự nhô lên
Long Thịnh 隆盛りゅうせい Sự thinh vượng
Giáp きょう Hẻm núi (Âm On)
Giáp Cốc 峡谷きょうこく Khe núi / Hẻm núi
Hải Giáp 海峡かいきょう Eo biển
Giá みさき Mũi đất vươn ra biển
Khê けい Thung lũng suối (Âm On)
Khê Lưu 渓流けいりゅう Dòng suối chảy
Khê Cốc 渓谷けいこく Thung lũng / Khe suối
Qua うず Vòng xoáy
Qua Qua (Âm On)
Qua Trung 渦中かちゅう Trong vòng xoáy (sự việc)
Nhuận うるお Ẩm ướt / Được hưởng lợi
Nhuận うるお Làm cho ẩm / Mang lại lợi ích
Nhuận うる Ngâấn lệ / Mờ đi
Nhuận じゅん Nhuận (Âm On)
Phong Nhuận 豊潤ほうじゅん Giàu có / Phong phú
Lợi Nhuận 利潤りじゅん Lợi nhuận
Nhuận Trạch 潤沢じゅんたく Dồi dào / Phong phú
Quận ぐん Huyện / Quận (Âm On)