| Thụy |
睡 |
Ngủ (Âm On) |
| Thụy Ma |
睡魔 |
Cơn buồn ngủ |
| Thục Thụy |
熟睡 |
Ngủ say |
| Nhất Thụy |
一睡 |
Chợp mắt |
| Miên |
眠る |
Ngủ |
| Miên |
眠い |
Buồn ngủ |
| Miên |
眠 |
Miên (Âm On) |
| Thâm Miên |
深い眠り |
Giấc ngủ sâu |
| Miên Khí |
眠気 |
Cơn buồn ngủ |
| Thụy Miên |
睡眠 |
Việc ngủ nghỉ |
| Giả Miên |
仮眠 |
Chợp mắt / Ngủ tạm |
| Bất Miên Chứng |
不眠症 |
Chứng mất ngủ |
| Thụy Miên Dược |
睡眠薬 |
Thuốc ngủ |
| Vĩnh Miên |
永眠 |
Giấc ngủ ngàn thu / Qua đời |
| Khiết |
喫 |
Ăn uống / Hút thuốc (Âm On) |
| Mãn Khiết |
満喫 |
Tận hưởng |
| Khiết Trà Điếm |
喫茶店 |
Quán cà phê |
| Khiết |
喫する |
Ăn hút / Trải qua |
| Khiết Khẩn |
喫緊 |
Cấp bách |
| Khiết Yên Sở |
喫煙所 |
Nơi hút thuốc |
| Cấm Yên |
禁煙 |
Cấm hút thuốc |
| Chỉ |
脂 |
Mỡ (động vật) |
| Chỉ |
脂 |
Chỉ (Âm On) |
| Chỉ Hãn |
脂汗 |
Mồ hôi hột |
| Chỉ Thân |
脂身 |
Thịt mỡ |
| Chỉ Chất |
脂質 |
Chất béo / Lipid |
| Du Chỉ |
油脂 |
Mỡ và dầu |
| Ph肪 |
肪 |
Mỡ (Âm On) |
| Chỉ Ph肪 |
脂肪 |
Mỡ thừa |
| Nhâm |
妊 |
Mang thai (Âm On) |
| Nhâm Phụ |
妊婦 |
Bà bầu |
| Bất Nhâm Trị Liệu |
不妊治療 |
Điều trị vô sinh |
| Hoài Nhân |
懐妊 |
Thụ thai (trịnh trọng) |
| Thần |
娠 |
Mang thai (Âm On) |
| Nhân Thần |
妊娠 |
Mang thai |
| Song |
双 |
Đôi / Cặp |
| Song |
双 |
Song (Âm On) |
| Song Tử |
双子 |
Sinh đôi |
| Song Nhãn Kính |
双眼鏡 |
Ống nhòm |
| Song Phương |
双方 |
Cả hai bên |
| Song Lục |
双六 |
Trò chơi Sugoroku (cờ tôm) |
| Đản |
誕 |
Sinh ra (Âm On) |
| Đản Sanh Nhật |
誕生日 |
Ngày sinh nhật |
| Đản Sanh |
誕生 |
Sự ra đời |
| Sanh Đản |
生誕 |
Sanh đản (trịnh trọng) |
| Mạch |
脈 |
Mạch máu (Âm On) |
| Động Mạch |
動脈 |
Động mạch |
| Tĩnh Mạch |
静脈 |
Tĩnh mạch |
| Sơn Mạch |
山脈 |
Dãy núi |
| Văn Mạch |
文脈 |
Ngữ cảnh |
| Mạch Lạc |
脈絡 |
Mạch lạc / Liên kết |
| Nhân Mạch |
人脈 |
Mối quan hệ |
| Phách |
拍 |
Nhịp phách (Âm On 1) |
| Phách |
拍 |
Nhịp (Âm On 2) |
| Mạch Phách |
脈拍 |
Nhịp mạch |
| Tâm Phách Số |
心拍数 |
Nhịp tim |
| Phách Thủ |
拍手 |
Vỗ tay |
| Phách Xa |
拍車 |
Thúc đẩy / Tăng tốc |
| Khán |
看 |
Trông nom (Âm On) |
| Khán Bệnh |
看病 |
Chăm sóc bệnh nhân |
| Khán Hộ |
看護 |
Điều dưỡng |
| Khán Hộ Sư |
看護師 |
Y tá / Điều dưỡng viên |
| Khán Thủ |
看守 |
Cai ngục |
| Khán Bản |
看板 |
Biển hiệu |
| Hoạn |
患う |
Bị bệnh / Lo lắng |
| Hoạn |
患 |
Hoạn (Âm On) |
| Hoạn Giả |
患者 |
Bệnh nhân |
| Cấp Hoạn |
急患 |
Bệnh nhân cấp cứu |
| Tật Hoạn |
疾患 |
Bệnh hoạn / Căn bệnh |
| Hoạn Bộ |
患部 |
Vùng bị thương / Bộ phận bị bệnh |
| Thị |
視 |
Nhìn (Âm On) |
| Thị Lực |
視力 |
Thị lực |
| Cận Thị |
近視 |
Cận thị |
| Thị Giác |
視覚 |
Thị giác |
| Thị Thính Giả |
視聴者 |
Khán thính giả |
| Thị Tuyến |
視線 |
Ánh nhìn |
| Thị Dã |
視野 |
Tầm nhìn / Tầm mắt |
| Giám Thị |
監視 |
Giám sát |
| Thị Sát |
視察 |
Thị sát / Khảo sát |
| Trọng Thị |
重視 |
Coi trọng |
| Nghi Vấn Thị |
疑問視 |
Nghi ngờ |
| Viễn Thị |
遠視 |
Viễn thị |
| Nhãn |
まなこ |
Con mắt |
| Nhãn |
眼 |
Nhãn (Âm On 1) |
| Nhãn |
眼 |
Nhãn (Âm On 2) |
| Nhãn Khoa |
眼科 |
Khoa mắt |
| Nhãn Quang |
眼光 |
Ánh mắt |
| Nhãn Trung |
眼中 |
Trong tầm mắt |
| Trước Nhãn Điểm |
着眼点 |
Điểm tập trung quan sát |
| Nhãn Hạ |
眼下 |
Dưới tầm mắt |
| Khai Nhãn |
開眼 |
Mở mắt / Khai nhãn |
| Thiệt |
舌 |
Cái lưỡi |
| Thiệt |
舌 |
Thiệt (Âm On) |
| Miêu Thiệt |
猫舌 |
Sợ ăn đồ nóng |
| Redundant Thiệt |
冗舌 |
Lắm lời / Ba hoa |
| Độc Thiệt |
毒舌 |
Độc mồm độc miệng |
| Thiệt Đả |
舌打ち |
Tặc lưỡi |
| Thứ |
刺さる |
Bị đâm / Mắc kẹt |
| Thứ |
刺す |
Đâm / Chích / Xỏ |
| Thứ |
刺 |
Thứ (Âm On) |
| Thứ Kích |
刺激 |
Kích thích |
| Danh Thứ |
名刺 |
Danh thiếp |
| Thứ Tú |
刺繍 |
Thêu thù |
| Thứ Sát |
刺殺 |
Đâm chết |
| Khuẩn |
菌 |
Vi khuẩn / Nấm (Âm On) |
| Tế Khuẩn |
細菌 |
Vi khuẩn |
| Bệnh Nguyên Khuẩn |
病原菌 |
Vi khuẩn gây bệnh |
| Vô Khuẩn Thất |
無菌室 |
Phòng vô trùng |
| Sát Khuẩn |
殺菌 |
Diệt khuẩn |
| Trừ Khuẩn |
除菌 |
Khử khuẩn |
| Tễ |
剤 |
Thuốc / Chế phẩm (Âm On) |
| Đĩnh Tễ |
錠剤 |
Thuốc viên nén |
| Dược Tễ Sư |
薬剤師 |
Dược sĩ |
| Hạ Tễ |
下剤 |
Thuốc nhuận tràng |
| Bi Thá Minh Tễ |
ビタミン剤 |
Thuốc vitamin |
| Tẩy Tễ |
洗剤 |
Chất tẩy rửa |
| Sát Trùng Tễ |
殺虫剤 |
Thuốc diệt côn trùng |