HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Bị こうむ Chịu / Chuốc lấy
Bị Bị (Âm On)
Tổn Hại 損害そんがい Tổn thất
Bị Hại 被害ひがい Thiệt hại
Bị Cáo 被告ひこく Bị cáo
Bị Phục 被服ひふく Y phục / Quần áo
Bị Bộc 被爆ひばく Bị trúng bom / Bị nhiễm xạ
Hoại こわれる Bị hỏng
Hoại こわ Làm hỏng
Hoại かい Hoại (Âm On)
Hoàn Cảnh 環境かんきょう Môi trường
Toàn Hoại 全壊ぜんかい Hỏng toàn bộ
Hoại Diệt 壊滅かいめつ Hủy diệt
Khuynh かたむ Nghiêng về / Ngả về
Khuynh かたむける Làm cho nghiêng / Lắng nghe
Khuynh けい Khuynh (Âm On)
Khuynh Hướng 傾向けいこう Khuynh hướng
Khuynh Đảo 傾倒けいとう Ngả mũ khâm phục / Tận tụy
Băng くずれる Sụp đổ / Tan vỡ
Băng くず Phá vỡ / Đổi tiền lẻ
Băng ほう Băng (Âm On)
Băng Hoại 崩壊ほうかい Sụp đổ
Băng Lạc 崩落ほうらく Sụt lở
Tuyết Băng 雪崩なだれ Tuyết lở
Phún Phun ra
Phún ふん Phún (Âm On)
Phún Hỏa 噴火ふんか Phun trào núi lửa
Phún Xuất Phun ra / Phát ra
Phún Xuất 噴出ふんしゅつ Sự phun ra
Phún Thủy 噴水ふんすい Vòi phun nước
Viêm ほのお Ngọn lửa
Viêm えん Viêm (Âm On)
Viêm Thượng 炎上えんじょう Bốc cháy / Bị chửi bới dữ dội (trên mạng)
Viêm Thiên Hạ 炎天下えんてんか Dưới trời nắng gắt
Phế Viêm 肺炎はいえん Viêm phổi
Viêm Chứng 炎症えんしょう Chứng viêm
Hồng こう Lớn / Nước dâng (Âm On)
Hồng Thủy 洪水こうずい Lũ lụt
Tân Tân / Bến tàu (Âm On 1)
Tân しん Tân (Âm On 2)
Tân Ba 津波つなみ Sóng thần
Tân Tân 津々つづ Tràn đầy
Tân Tân Phổ Phổ 津々浦々つつうらうら Khắp mọi nơi trên đất nước
Ba なみ Con sóng / Làn sóng
Điện Ba 電波でんぱ Sóng điện từ
Hàn Ba 寒波かんぱ Đợt rét đậm
Hoang れる Bỏ hoang / Hung dữ
Hoang らす Làm xáo trộn / Tàn phá
Hoang あら Gấp gáp / Thô bạo
Hoang こう Hoang (Âm On)
Hoang Địa Đất bỏ hoang
Cơ Hoang 肌荒はだあ Da sần sùi
Hoang Thiên 荒天こうてん Thời tiết xấu
Hoang Phế 荒廃こうはい Hoang phế
Kích はげしい Kịch liệt / Dữ dội
Kích げき Kích (Âm On)
Kích Tăng 激増げきぞう Tăng đột biến
Cấp Kích 急激きゅうげき Đột ngột / Nhanh chóng
Cảm Kích 感激かんげき Cảm kích
Thứ Kích 刺激しげき Kích thích
Kích Lệ 激励げきれい Khích lệ
Xuy Thổi
Xuy すい Xuy (Âm On)
Khẩu Địch 口笛くちぶえ Huýt sáo
Xuy Tấu Nhạc 吹奏楽すいそうがく Nhạc thổi (kèn, sáo)
Xuy Tuyết 吹雪ふぶき Bão tuyết
Tức Xuy 息吹いぶき Hơi thở / Sức sống
Can かわ Khô ráo
Can かわかす Phơi khô / Sấy khô
Can かん Can (Âm On)
Can Kỳ 乾期かんき Mùa khô
Can Điện Trì 乾電池かんでんち Pin khô
Can Bôi 乾杯かんぱい Cạn chén / Chúc mừng
Táo そう Can táo (Âm On)
Can Táo 乾燥かんそう Khô hanh / Làm khô
Can Táo Cơ 乾燥機かんそうき Máy sấy
Can Táo Tễ 乾燥剤かんそうざい Gói hút ẩm
Tiêu Táo 焦燥しょうそう Nóng nảy / Sốt ruột
Thấp 湿める Bị ẩm
Thấp 湿めす Làm cho ẩm
Thấp 湿しつ Thấp (Âm On)
Thấp Độ 湿度しつど Độ ẩm
Thấp Khí 湿気しっけ Hơi ẩm
Trừ Thấp 除湿じょしつ Hút ẩm
Thấp Nguyên 湿原しつげん Vùng đất ngập nước
Âm Thấp 陰湿いんしつ Âm thấp / Tính cách thâm hiểm
Lương すずしい Mát mẻ
Lương すず Hóng mát
Lương りょう Lương (Âm On)
Lương Phong 涼風りょうふう Gó mát
Thanh Lương 清涼せいりょう Trong lành / Mát lạnh
Lôi かみなり Sấm sét
Lôi らい Lôi (Âm On)
Lôi Cảnh Báo 雷警報かみなりけいほう Cảnh báo sấm sét
Lôi Vũ 雷雨らいう Mưa dông
Lạc Lôi 落雷らくらい Sét đánh
Lôi Minh 雷鳴らいめい Tiếng sấm
Lam あらし Cơn bão
Sa Lam 砂嵐すなあらし Bão cát