| Anh |
桜 |
Hoa anh đào / Anh (Âm On: オウ) |
| Dạ Anh |
夜桜 |
Ngắm hoa anh đào ban đêm |
| Anh Tiền Tuyến |
桜前線 |
Dự báo lịch hoa anh đào nở |
| Anh Hải Lão |
桜エビ |
Tông sakura (tôm nhỏ màu hồng) |
| Anh Đào |
桜桃 |
Quả anh đào / Cherry |
| Mai |
梅 |
Cây mơ / Quả mơ / Mai (Âm On: バイ) |
| Mai Can |
梅干し |
Mơ muối |
| Mai Tửu |
梅酒 |
Rượu mơ |
| Mai Vũ Tiền Tuyến |
梅雨前線 |
Dải frông mùa mưa |
| Mai Vũ |
梅雨 |
Mùa mưa (tháng 6-7) |
| Diêm Mai |
塩梅 |
Trạng thái / Sự nêm nếm |
| Tùng |
松 |
Cây thông / Tùng (Âm On: ショウ) |
| Tùng |
松ぼっくり |
Quả thông |
| Môn Tùng |
門松 |
Cây thông trang trí Tết |
| Tùng Trúc Mai |
松竹梅 |
Xếp hạng (Thông-Tre-Mơ) |
| Sam (Tuyết tùng) |
杉 |
Cây sam / Tuyết tùng |
| Thằng Văn Sam |
縄文杉 |
Cây sam cổ thụ Jomon |
| Mỹ |
美しい |
Đẹp / Mỹ (Âm On: ビ) |
| Mỹ Nhân |
美人 |
Người đẹp |
| Mỹ Dung Viên |
美容院 |
Thẩm mỹ viện |
| Mỹ Dung Thất |
美容室 |
Tiệm làm đẹp / Hair Salon |
| Hương |
香る / 香り |
Tỏa hương / Mùi thơm |
| Hương |
香 / 香 |
Hương (Âm On) |
| Hương Thủy |
香水 |
Nước hoa |
| Hương Liệu |
香料 |
Hương liệu |
| Hương Tân Liệu |
香辛料 |
Gia vị cay |
| Phương Hương Tễ |
芳香剤 |
Sáp thơm / Chất tạo mùi |
| Hương Xa |
香車 |
Quân Hương (trong cờ Shogi) |
| Thoát |
脱げる / 脱ぐ |
Cởi (đồ) / Thoát (Âm On: ダツ) |
| Thoát Y Sở |
脱衣所 |
Phòng thay đồ |
| Ly Thoát |
離脱 |
Rời khỏi / Thoát ly |
| Thoát Thuế |
脱税 |
Trốn thuế |
| Thoát Tuyến |
脱線 |
Trật đường ray / Lạc đề |
| Thoát Thoái |
脱退 |
Rút khỏi (nhóm) |
| Quái (Treo) |
掛かる / 掛ける |
Treo / Gọi / Nhân / Mất thời gian |
| Quái Toán |
掛け算 |
Phép nhân |
| Khí Quái |
気掛かり |
Lo lắng / Bận tâm |
| Tư |
姿 |
Dáng vẻ / Tư (Âm On: シ) |
| Trước Vật Tư |
着物姿 |
Dáng vẻ mặc Kimono |
| Dung Tư |
容姿 |
Dung mạo |
| Thế |
勢い |
Mạnh mẽ / Đà / Thế (Âm On: セイ) |
| Tình Thế |
情勢 |
Tình thế |
| Tư Thế |
姿勢 |
Tư thế |
| Thế Lực |
勢力 |
Thế lực |
| Đại Thế |
大勢 |
Đám đông / Nhiều người |
| Nhu |
柔らか / 柔らかい |
Mềm dẻo / Nhu (Âm On: ジュウ) |
| Nhu Hòa |
柔和 |
Nhu hòa |
| Nhuyễn |
軟らか / 軟らかい |
Mềm (vật lý) / Nhuyễn (Âm On: ナン) |
| Nhu Nhuyễn |
柔軟 |
Mềm dẻo / Linh hoạt |
| Nhu Nhuyễn Tễ |
柔軟剤 |
Nước xả vải |
| Nhuyễn Hóa |
軟化 |
Làm mềm / Dịu đi |
| Cố |
固まる / 固める |
Đông cứng / Cố (Âm On: コ) |
| Cố Thể |
固体 |
Thể rắn |
| Cố Định |
固定 |
Cố định |
| Thuần |
純 |
Thuần khiết (Âm On) |
| Thuần Tình |
純情 |
Thuần khiết / Ngây thơ |
| Thuần Túy |
純粋 |
Thuần túy |
| Đơn Thuần |
単純 |
Đơn thuần / Đơn giản |
| Khoái |
快い |
Dễ chịu / Khoái (Âm On: カイ) |
| Khoái Thích |
快適 |
Thoải mái / Tiện nghi |
| Khoái Điều |
快調 |
Thuận lợi / Phong độ tốt |
| Khoái Khí Chúc |
快気祝い |
Quà mừng khỏi bệnh |
| Cam |
甘える / 甘やかす |
Làng nheo / Chiều chuộng / Cam (Âm On: カン) |
| Cam |
甘い |
Ngọt |
| Cam Tửu |
甘酒 |
Rượu nếp ngọt |
| Cam Vị Liệu |
甘味料 |
Chất tạo ngọt |
| Nồng |
濃い |
Đậm / Đặc / Nồng (Âm On: ノウ) |
| Nồng Hậu |
濃厚 |
Nồng hậu / Đậm đà |
| Nồng Đạm |
濃淡 |
Đậm nhạt |
| Bạc |
薄める / 薄まる |
Pha loãng / Bị loãng |
| Bạc |
薄らぐ / 薄れる |
Dịu đi / Phai nhạt |
| Bạc |
薄い |
Mỏng / Nhạt / Bạc (Âm On: ハク) |
| Bạc Hình |
薄型 |
Loại mỏng |
| Khinh Bạc |
軽薄 |
Hời hợt / Khinh suất |
| Kịch |
劇 |
Kịch (Âm On) |
| Kịch Trường |
劇場 |
Nhà hát |
| Thời Đại Kịch |
時代劇 |
Phim/kịch lịch sử cổ trang |
| Nhân Hình Kịch |
人形劇 |
Múa rối |
| Kịch Đoàn Viên |
劇団員 |
Thành viên đoàn kịch |
| Bi Kịch |
悲劇 |
Bi kịch |
| Vũ |
舞う / 舞 |
Nhảy múa / Vũ (Âm On: ブ) |
| Kiến Vũ |
見舞う / お見舞い |
Đi thăm bệnh |
| Vũ Đài |
舞台 |
Sân khấu |
| Ca Vũ Kỹ |
歌舞伎 |
Kịch Kabuki |
| Vũ Kỹ |
舞妓 |
Vũ nữ Maiko (Geisha tập sự) |
| Đường |
堂 |
Chính điện / Ngôi nhà lớn (Âm On) |
| Thực Đường |
食堂 |
Nhà ăn / Căng tin |
| Bản Đường |
本堂 |
Chính điện (chùa) |
| Giảng Đường |
講堂 |
Giảng đường |
| Điện Đường |
殿堂 |
Cung điện / Tòa nhà lớn |
| Quốc Hội Nghị Sự Đường |
国会議事堂 |
Tòa nhà Quốc hội |
| Đường Đường |
堂々とした |
Đàng hoàng / Hùng vĩ |
| Triển |
展 |
Trưng bày / Triển (Âm On) |
| Triển Thị |
展示 |
Trưng bày |
| Hội Họa Triển |
絵画展 |
Triển lãm tranh |
| Phát Triển |
発展 |
Phát triển |
| Triển Khai |
展開 |
Triển khai / Diễn biến |
| Tiến Triển |
進展 |
Tiến triển |
| Tông |
宗 / そう |
Tông giáo (Âm On) |
| Tông Giáo |
宗教 |
Tông giáo |
| Tông Phái |
宗派 |
Tông phái |
| Cải Tông |
改宗 |
Cải đạo |
| Tông Gia |
宗家 |
Nhà tông / Dòng họ chính |
| Huệ |
恵む |
Ban cho / Huệ (Âm On: ケイ / エ) |
| Ân Huệ |
恩恵 |
Ân huệ / Lợi ích |
| Tri Huệ |
知恵 |
Trí tuệ |
| Bảo |
宝 |
Kho báu / Bảo (Âm On: ホウ) |
| Bảo Vật |
宝物 |
Vật báu |
| Tử Bảo |
子宝 |
Con cái (là của báu) |
| Bảo |
宝くじ |
Xổ số |
| Bảo Thuyền |
宝船 |
Thuyền báu (chở Thất Phú Thần) |
| Quốc Bảo |
国宝 |
Quốc bảo |
| Bảo Thạch |
宝石 |
Đá quý |
| Gia Bảo |
家宝 |
Vật gia bảo |
| Thành |
城 |
Tòa thành / Lâu đài / Thành (Âm On: ジョウ) |
| Đại Phản Thành |
大阪城 |
Thành Osaka |
| Thành Bích |
城壁 |
Tường thành |
| Vinh |
栄える / 栄える |
Phồn vinh / Sáng chói / Vinh (Âm On: エイ) |
| Phồn Vinh |
繁栄 |
Phồn vinh |
| Vinh Dưỡng |
栄養 |
Dinh dưỡng |
| Vinh Quang |
栄光 |
Vinh quang |
| Quang Vinh |
光栄 |
Vinh dự / Quang vinh |
| Kiến Vinh |
見栄 |
Diện mạo / Vẻ bề ngoài / Sĩ diện |
| Tạng |
蔵 |
Nhà kho / Tạng (Âm On: ゾウ) |
| Trữ Tạng |
貯蔵 |
Dự trữ / Cất giữ |
| Lãnh Tàng Khố |
冷蔵庫 |
Tủ lạnh |
| Tạng Thư |
蔵書 |
Sưu tập sách |
| Chiêu |
昭 |
Sáng sủa / Chiêu (Âm On) |
| Minh Trị |
明治 |
Thời kỳ Minh Trị (1868-1912) |
| Đại Chính |
大正 |
Thời kỳ Đại Chính (1912-1926) |
| Chiêu Hòa |
昭和 |
Thời kỳ Chiêu Hòa (1926-1989) |
| Bình Thành |
平成 |
Thời kỳ Bình Thành (1989-2019) |
| Sĩ |
士 |
Sĩ / Kẻ sĩ (Âm On) |
| Võ Sĩ |
武士 |
Võ sĩ / Samurai |
| Dinh Dưỡng Sĩ |
栄養士 |
Chuyên gia dinh dưỡng |
| Kiến Trúc Sĩ |
建築士 |
Kiến trúc sư |
| Giới Hộ Sĩ |
介護士 |
Hộ lý / Nhân viên chăm sóc |