| Doanh |
営む |
Kinh doanh / Điều hành |
| Doanh |
営 |
Doanh (Âm On) |
| Tự Doanh Nghiệp |
自営業 |
Tự kinh doanh |
| Doanh Nghiệp Chức |
営業職 |
Nghề bán hàng / Sales |
| Kinh Doanh |
経営 |
Kinh doanh / Quản trị |
| Vận Doanh |
運営 |
Vận hành / Điều hành |
| Cảnh |
景 |
Cảnh (Âm On) |
| Dạ Cảnh |
夜景 |
Cảnh đêm |
| Phong Cảnh |
風景 |
Phong cảnh |
| Tuyệt Cảnh |
絶景 |
Tuyệt cảnh |
| Cảnh Khí |
景気 |
Tình hình kinh tế |
| Cảnh Sắc |
景色 |
Cảnh sắc |
| Tư |
資 |
Tư liệu / Của cải (Âm On) |
| Tư Sản |
資産 |
Tài sản |
| Tư Kim |
資金 |
Tiền vốn |
| Tư Liệu |
資料 |
Tư liệu / Tài liệu |
| Tư Nguyên |
資源 |
Tài nguyên |
| Tư Bản |
資本 |
Vốn điều lệ / Tư bản |
| Tư Cách |
資格 |
Bằng cấp / Tư cách |
| Ích |
益 / やく |
Lợi ích (Âm On) |
| Lợi Ích |
利益 |
Lợi nhuận |
| Thu Ích |
収益 |
Doanh thu |
| Hữu Ích |
有益 |
Có ích |
| Chu (Cổ phiếu) |
株 |
Cổ phiếu / Gốc cây |
| Chu Thức |
株式 |
Cổ phần |
| Chu Chủ |
株主 |
Cổ đông |
| Chu Giá |
株価 |
Giá cổ phiếu |
| Trái |
債 |
Nợ (Âm On) |
| Phụ Trái |
負債 |
Khoản nợ |
| Quốc Trái |
国債 |
Trái phiếu chính phủ |
| Trái Vụ |
債務 |
Nghĩa vụ trả nợ |
| Trái Khoán |
債券 |
Trái phiếu |
| Phán |
販 |
Buôn bán (Âm On) |
| Phán Mại |
販売 |
Bán hàng |
| Tự Động Phán Mại Cơ |
自動販売機 |
Máy bán hàng tự động |
| Cấu |
購 |
Mua (Âm On) |
| Cấu Nhập |
購入 |
Mua vào / Sắm sửa |
| Cấu Độc |
購読 |
Mua và đọc (báo, tạp chí) |
| Cấu Mãi |
購買 |
Việc thu mua |
| Trị |
値 / ね |
Giá trị / Giá cả |
| Trị |
値 |
Trị (Âm On) |
| Trị Đoạn |
値段 |
Giá cả |
| Trị |
値打ち |
Giá trị thực sự |
| Ngạch |
額 |
Cái trán |
| Ngạch |
額 |
Hạn mức / Khung (Âm On) |
| Kim Ngạch |
金額 |
Số tiền |
| Định Ngạch |
定額 |
Khoản tiền cố định |
| Ngạch Duyên |
額縁 |
Khung tranh |
| Tài |
財 / さい |
Tiền tài (Âm On) |
| Tài Sánh |
財布 |
Ví tiền |
| Nạp |
納める / おさまる |
Nộp / Đóng / Thu nhận |
| Nạp |
納 / なん / とう |
Nạp (Âm On) |
| Nạp Phẩm |
納品 |
Giao hàng |
| Nạp Đậu |
納豆 |
Đậu nành lên men Natto |
| Thu Nạp |
収納 |
Cất giữ / Thu nạp |
| Xuất Nạp Trưởng |
出納長 |
Kế toán trưởng |
| Tăng |
増す / ふえる / ふやす |
Tăng lên |
| Tăng |
増 |
Tăng (Âm On) |
| Giảm |
減る / へらす |
Giảm đi |
| Giảm |
減 |
Giảm (Âm On) |
| Tổn |
損なう / そこねる |
Làm hại / Làm hỏng |
| Tổn |
損 |
Tổn thất (Âm On) |
| Đắc |
得る / うる |
Đạt được / Có được |
| Đắc |
得 |
Có lợi (Âm On) |
| Đắc Ý |
得意 |
Điểm mạnh / Đắc ý |
| Nạp Đắc |
納得 |
Thuyết phục / Tiếp thu |
| Khuếch |
拡 |
Mở rộng (Âm On) |
| Khuếch Đại |
拡大 |
Phóng to |
| Súc |
縮む / ちぢめる |
Co lại / Rút ngắn |
| Súc |
縮 |
Súc (Âm On) |
| Súc Tiểu |
縮小 |
Thu nhỏ |
| Lược |
略 |
Tóm lược (Âm On) |
| Tỉnh Lược |
省略 |
Lược bỏ |
| Sung |
充てる |
Bố trí / Dành ra |
| Sung |
充 |
Sung mãn (Âm On) |
| Sung Thực |
充実 |
Đầy đủ / Ý nghĩa |
| Gia |
加える / くわわる |
Thêm vào / Gia nhập |
| Gia |
加 |
Gia (Âm On) |
| Truy Gia |
追加 |
Thêm vào |
| Tham Gia |
参加 |
Tham gia |
| Trừ |
除く |
Loại bỏ / Trừ ra |
| Trừ |
除 / じ |
Trừ (Âm On) |
| Tảo Trừ |
掃除 |
Dọn dẹp |
| Dư |
余る / あます |
Dư thừa |
| Dư |
余 |
Dư (Âm On) |
| Dư Phân |
余分 |
Phần dư / Thừa ra |
| Dư Hạ |
余暇 |
Thời gian rảnh |
| Phiến |
片 |
Một bên / Mảnh |
| Phiến |
片 |
Phiến (Âm On) |
| Phiến Diện |
片面 |
Một mặt |
| Phiến Trắc |
片側 |
Một phía / Một bên |
| Phiến Phó |
片付ける |
Dọn dẹp / Giải quyết xong |
| Lý (Mặt sau) |
裏 |
Mặt sau / Phía sau |
| Lý |
裏 |
Lý (Âm On) |
| Lý Diện |
裏面 |
Mặt trái / Mặt sau |
| Biểu Lý |
表裏 |
Hai mặt trước sau / Trong ngoài |
| Phúc |
幅 |
Chiều rộng / Phạm vi |
| Phúc |
幅 |
Phúc (Âm On) |
| Đạo Phúc |
道幅 |
Chiều rộng mặt đường |
| Phúc Quảng |
幅広い |
Rộng rãi / Sâu rộng |
| Bản |
版 |
Phiên bản / Xuất bản (Âm On) |
| Xuất Bản |
出版 |
Xuất bản |
| Trọng Bản |
重版 |
Tái bản |
| Vĩnh Cửu Bảo Tồn Bản |
永久保存版 |
Bản lưu trữ vĩnh viễn |
| Chương |
章 |
Chương sách / Huy hiệu (Âm On) |
| Văn Chương |
文章 |
Đoạn văn / Văn bản |
| Tự Chương |
序章 |
Chương mở đầu |
| Huân Chương |
勲章 |
Huân chương |