HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Loan わん Vịnh (Âm On)
Loan Nội 湾内わんない Trong vịnh
Loan Ngạn 湾岸わんがん Bờ vịnh / Ven biển
Cảng Loan 港湾こうわん Cảng vịnh
Loan Khúc 湾曲わんきょく Độ cong / Cong
Trùng おき Khơi xa / Ngoài khơi
Trùng ちゅう Trùng (Âm On)
Banh はま Bờ biển / Bãi biển
Banh ひん Banh (Âm On)
Banh Biên 浜辺はまべ Bờ biển / Ven biển
Giang Vịnh nhỏ / Sông
Giang こう Giang (Âm On)
Giang Hộ 江戸えど Edo (tên cũ của Tokyo)
Tầng そう Tầng / Lớp (Âm On)
Địa Tầng 地層ちそう Tầng đất
Đoạn Tầng 断層だんそう Đứt gãy địa chất
Giai Tầng 階層かいそう Giai cấp / Tầng lớp
Cao Tầng 高層こうそう Cao tầng
Nhất Tầng 一層いっそう Hơn hẳn / Một tầng
Sa すな Cát
Sa Sa (Âm On 1)
Sa しゃ Sa (Âm On 2)
Sa Tràng 砂場すなば Hố cát
Sa Banh 砂浜すなはま Bãi cát
Sa Mạc 砂漠さばく Sa mạc
Sa Khẩu 砂丘さきゅう Cồn cát
Sa Đường 砂糖さとう Đường ăn
Thổ Sa 土砂どしゃ Đất cát (sạt lở)
Sa Lam 砂嵐すなあらし Bão cát
Tuyền いずみ Suối
Tuyền せん Tuyền (Âm On)
Ôn Tuyền 温泉おんせん Suối nước nóng
Nguyên みなもと Nguồn gốc
Nguyên げん Nguyên (Âm On)
Ngữ Nguyên 語源ごげん Từ nguyên
Tư Nguyên 資源しげん Tài nguyên
Chấn Nguyên Địa 震源地しんげんち Tâm chấn
Thủy Nguyên 水源すいげん Nguồn nước
Khởi Nguyên 起源きげん Khởi nguồn
Phù Nổi / Lơ lửng
Phù かれる Hào hứng / Phấn khởi
Phù かぶ Nổi lên / Hiện ra
Phù かべる Làm cho nổi / Thả trôi
Phù Phù (Âm On)
Phù Thế Hội 浮世絵うきよえ Tranh khắc gỗ Ukiyo-e
Trầm しず Chìm / Đắm
Trầm しずめる Làm chìm / Nhấn chìm
Trầm ちん Trầm (Âm On)
Trầm Một 沈没ちんぼつ Chìm nghỉm / Đắm tàu
Trầm Mặc 沈黙ちんもく Im lặng / Trầm mặc
Tỉnh Cái giếng
Tỉnh せい Tỉnh (Âm On 1)
Tỉnh しょう Tỉnh (Âm On 2)
Tỉnh Hộ 井戸いど Cái giếng
Thiên Tỉnh 天井てんじょう Trần nhà
Trạch さわ Đầm lầy / Khe suối
Trạch たく Trạch (Âm On)
Trạch Đăng 沢登さわのぼ Leo suối
Quang Trạch 光沢こうたく Độ bóng / Sáng loáng
Nhuận Trạch 潤沢じゅんたく Dồi dào / Phong phú
Chế Trạch 贅沢ぜいたく Xa hoa / Lãng phí
Mái nhà / Không gian (Âm On)
Trụ ちゅう Thời gian / Bầu trời (Âm On)
Vũ Trụ 宇宙うちゅう Vũ trụ
Trụ Phản 宙返ちゅうがえ Nhào lộn trên không
Hoàn かん Vòng tròn (Âm On)
Hoàn Trạng 環状かんじょう Hình vòng tròn
Tuần Hoàn 循環じゅんかん Tuần hoàn
Hoàn Cảnh 環境かんきょう Môi trường
Cảnh さかい Biên giới / Ranh giới
Cảnh きょう Cảnh (Âm On 1)
Cảnh けい Cảnh (Âm On 2)
Quốc Cảnh 国境こっきょう Biên giới quốc gia
Cảnh Giới 境界きょうかい Ranh giới / Cảnh giới
Cảnh Nội 境内けいだい Trong khu vực đền chùa
Cực きわめる Đến cùng / Bồi dưỡng cực điểm
Cực きわまる Đạt đến đỉnh điểm
Cực きわ Đỉnh cao / Cực hạn
Cực きょく Cực (Âm On 1)
Cực ごく Rất / Cực kỳ (Âm On 2)
Nam Cực 南極なんきょく Nam cực
Bắc Cực 北極ほっきょく Bắc cực
Cực Đoan 極端きょくたん Cực đoan
Cực Lạc 極楽ごくらく Cực lạc
Cứu Cực 究極きゅうきょく Cuối cùng / Tận cùng
Thăng のぼ Mọc (mặt trời) / Lên cao
Thăng しょう Thăng (Âm On)
Thượng Thăng 上昇じょうしょう Tăng lên / Lên cao
Thăng Tiến 昇進しょうしん Thăng chức
Thăng Cấp 昇給しょうきゅう Tăng lương
Thăng Cách 昇格しょうかく Lên cấp bậc / Thăng bậc
Tai わざわ Tai ương / Tai họa
Tai さい Tai (Âm On)
Hỏa Tai 火災かさい Hỏa hoạn
Tai Nan 災難さいなん Tai nạn / Rủi ro
Thiên Tai 天災てんさい Thiên tai
Hại がい Hại (Âm On)
Bị Hại 被害ひがい Thiệt hại
Bị Hại Giả 被害者ひがいしゃ Nạn nhân / Người bị hại
Tai Hại 災害さいがい Thảm họa / Tai họa
Tổn Hại 損害そんがい Tổn thất / Thiệt hại
Công Hại 公害こうがい Ô nhiễm môi trường công cộng
Tệ Hại 弊害へいがい Tệ nạn / Tác hại
Chấn ふるえる Rung rẩy / Run
Chấn ふる Vẫy / Chấn động
Chấn しん Chấn (Âm On)
Địa Chấn 地震じしん Động đất
Chấn Độ 震度しんど Cường độ động đất
Chấn Tai 震災しんさい Thảm họa động đất
Phòng ふせ Phòng ngữa / Ngăn chặn
Phòng ぼう Phòng (Âm On)
Phòng Tai 防災ぼうさい Phòng chống thiên tai
Phòng Chỉ 防止ぼうし Ngăn chặn
Phòng Phạm 防犯ぼうはん Phòng chống tội phạm
Dự Phòng 予防よぼう Dự phòng
Tiêu Phòng Thự 消防署しょうぼうしょ Trạm cứu hỏa
Đê Phòng 堤防ていぼう Đê điều
Ảnh かげ Cái bóng
Ảnh えい Ảnh (Âm On)
Nhân Ảnh 人影ひとかげ Bóng người
Diện Ảnh 面影おもかげ Hình bóng / Dáng dấp cũ
Toát Ảnh 撮影さつえい Quay phim / Chụp ảnh
Âm Ảnh 陰影いんえい Bóng tối / Sắc thái
Hưởng 響くひび Vang vọng
Hưởng きょう Hưởng (Âm On)
Ảnh Hưởng 影響えいきょう Ảnh hưởng
Phản Hưởng 反響はんきょう Phản hồi / Tiếng vang
Âm Hưởng 音響おんきょう Âm hưởng / Âm thanh