HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Kết むす Buộc / Nối / Kết
Kết Bện / Kết (tóc)
Kết わえる Buộc vào / Trói vào
Kết けつ Kết (Âm On)
Kết Quả 結果けっか Kết quả
Kết Mạt 結末けつまつ Kết thúc / Cuối cùng
Thiệu しょう Thiệu (Âm On)
Giới Thiệu 紹介しょうかい Giới thiệu
Hôn こん Hôn nhân (Âm On)
Tân Hôn 新婚しんこん Mới cưới
Kết Hôn 結婚けっこん Kết hôn
Kim Hôn Thức 金婚式きんこんしき Đám cưới vàng (50 năm)
Hôn Ước 婚約こんやく Đính hôn
Vị Hôn 未婚みこん Chưa kết hôn
Giới かい Ở giữa (Âm On)
Trọng Giới Liệu 仲介料ちゅうかいりょう Phí môi giới
Ngư Giới Loại 魚介類ぎょかいるい Hải sản tươi sống
Ngư Giới 魚介ぎょかい Hải sản
Độc ひとり Một mình
Độc どく Độc thân (Âm On)
Độc Thân 独身どくしん Độc thân
Độc Ngôn ひとごと Nói một mình / Độc thoại
Độc Lập 独立どくりつ Độc lập
Trữ ちょ Tích trữ (Âm On)
Trữ Tàng 貯蔵ちょぞう Dự trữ / Tích trữ
Trữ Kim 貯金ちょきん Tiền tiết kiệm
Thân Thân thể / Bản thân
Thân しん Thân (Âm On)
Thân Trường 身長しんちょう Chiều cao
Thân Cận 身近みぢか Thân cận / Quen thuộc
Xuất Thân 出身しゅっしん Xuất thân / Quê quán
Trung Thân 中身なかみ Nội dung bên trong
Kỳ Kỳ (Âm On 1)
Kỳ Thời kỳ (Âm On 2)
Kỳ Đãi 期待きたい Kỳ vọng
Kỳ Mạt 期末きまつ Cuối kỳ
Tối Kỳ 最期さいご Lúc lâm chung / Hơi thở cuối
Tiền Kỳ 前期ぜんき Kỳ đầu
Tân Học Kỳ 新学期しんがっき Học kỳ mới
Ước やく Hẹn ước / Khoảng (Âm On)
Dự Ước 予約よやく Đặt trước
Giải Ước 解約かいやく Hủy hợp đồng
Tất かなら Chắc chắn / Nhất định
Tất ひつ Tất (Âm On)
Tất Thắng 必勝ひっしょう Quyết thắng
Tất Tử 必死ひっし Liều mạng / Quyết tâm
Thúc たば Bó / Cuộn
Thúc そく Thúc (Âm On)
Hoa Thúc 花束はなたば Bó hoa
Kết Thúc 結束けっそく Đoàn kết
Thúc Phược 束縛そくばく Ràng buộc / Gò bó
Thủ まも Bảo vệ / Tuân thủ
Thủ もり Trông nom / Chăm sóc
Thủ しゅ Thủ (Âm On 1)
Thủ Thủ (Âm On 2)
Thủ Bị 守備しゅび Phòng thủ
Lưu Thủ 留守るす Vắng nhà
Tử Thủ Ca 子守歌こもりうた Bài hát ru
Thủ まも Bùa hộ mệnh
Nghiêm Thủ 厳守げんしゅ Tuân thủ nghiêm ngặt
Thức しき Lễ / Hình thức / Công thức
Chính Thức 正式せいしき Chính thức
Thư Thức 書式しょしき Định dạng văn bản
Kết Hôn Thức 結婚式けっこんしき Lễ kết hôn
Nhất Thức 一式いっしき Một bộ / Toàn bộ
Chu Thức 株式かぶしき Cổ phiếu
Chúc いわ Chúc mừng / Ăn mừng
Chúc じょく Chúc (Âm On 1)
Chúc しゅう Chúc (Âm On 2)
Chúc Hạ 祝賀しゅくが Chúc mừng
Chúc いわ Món quà / Sự ăn mừng
Chúc Nghi 祝儀しゅうぎ Tiền mừng lễ / Quà tặng
Chúc Nhật 祝日しゅくじつ Ngày lễ
Liệt れつ Hàng / Dãy
Liệt Đảo 列島れっとう Quần đảo / Chuỗi đảo
Hành Liệt 行列ぎょうれつ Xếp hàng / Đào hành
Nhất Liệt 一列いちれつ Một hàng
Liệt Xa 列車れっしゃ Đoàn tàu
Túy Say (rượu, xe)
Túy すい Túy (Âm On)
Túy Phất ぱら Kẻ say rượu
Nhị Nhật Túy 二日酔ふつかよ Dư vị say rượu (hôm sau vẫn say)
Nê Túy 泥酔でいすい Say bí tỉ / Say khướt
Vĩnh なが Vĩnh cửu / Lâu dài
Vĩnh えい Vĩnh (Âm On)
Vĩnh Viễn 永遠えいえん Vĩnh viễn
Vĩnh Trú 永住えいじゅう Định cư vĩnh viễn
Hạnh さいわ May mắn / Hạnh phúc
Hạnh さち Sản vật / Hạnh phúc
Hạnh しあわ Hạnh phúc
Hạnh こう Hạnh (Âm On)
Hạnh Vận 幸運こううん Vận may
Bất Hạnh 不幸ふこう Bất hạnh / Rủi ro
Nguyện ねが Cầu mong / Yêu cầu
Nguyện がん Nguyện (Âm On)
Xuất Nguyện 出願しゅつがん Làm đơn đăng ký / Nộp đơn
Nguyện ねが Lời thỉnh cầu
Phúc ふく Phúc lộc (Âm On)
Phúc Chỉ 福祉ふくし Phúc lợi xã hội
Hạnh Phúc 幸福こうふく Hạnh phúc
Chúc Phúc 祝福しゅくふく Chúc phúc