HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Gia いえ Nhà
Gia うち Nhà (của mình)
Gia Tiệm / Nhà (Âm Kun khác)
Gia Gia (Âm On)
Đại Gia 大家おおやさん Chủ nhà trọ
Mạn Họa Gia 漫画家まんがか Họa sĩ truyện tranh
Gia Nhẫm 家賃やちん Tiền thuê nhà
Chính Trị Gia 政治家せいじか Chính trị gia
Tộc ぞく Gia tộc / Họ hàng
Thủy Tộc Quán 水族館すいぞくかん Thủy cung
Nhất Tộc 一族いちぞく Cả gia tộc
Huynh あni Anh trai
Huynh きょう Huynh (Âm On 1)
Huynh けい Huynh (Âm On 2)
Huynh Đệ 兄弟きょうだい Anh em
Nghĩa Huynh 義兄ぎけい Anh rể / Anh kết nghĩa
Phụ Huynh 父兄ふけい Phụ huynh
Đệ おとうと Em trai
Đệ てい Đệ (Âm On 1)
Đệ だい Đệ (Âm On 2)
Huynh Đệ 兄弟きょうだい Anh em
Nghĩa Đệ 義弟ぎてい Em rể / Em kết nghĩa
Tỷ あね Chị gái
Tỷ Tỷ (Âm On)
Tỷ Muội 姉妹しまい Chị em gái
Tam Nhân Tỷ Muội 三人姉妹さんにんしまい Ba chị em gái
Nghĩa Lý Chi Tỷ 義理ぎりあね Chị dâu / Chị vợ (chồng)
Muội いもうと Em gái
Muội まい Muội (Âm On)
Tỷ Muội 姉妹しまい Chị em
Tam Nhân Tỷ Muội 三人姉妹さんにんしまい Ba chị em gái
わたし Tôi
Tư (Âm On)
Tư Lập 私立しりつ Tư lập / Dân lập
Tư Dụng 私用しよう Việc riêng
Dục そだてる Nuôi nấng / Chăm sóc
Dục そだ Lớn lên / Phát triển
Dục いく Dục (Âm On)
Giáo Dục 教育きょういく Giáo dục
Thể Dục 体育たいいく Thể dục
Dục Nhi 育児いくじ Chăm sóc trẻ
Tử Dục 子育こそだ Nuôi dạy con