HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Phu おっと Chồng (của mình)
Phu Phu (Âm On 1)
Phu ふう Phu (Âm On 2)
Phu Phụ 夫婦ふうふ Vợ chồng
Phu Thê 夫妻ふさい Vợ chồng / Ông bà (kính ngữ)
Thê つま Vợ (của mình)
Thê さい Thê (Âm On)
Phu Thê 夫妻ふさい Vợ chồng (người khác)
Ái Thê Gia 愛妻家あいさいか Người chồng yêu vợ
Thê Tử 妻子さいし Vợ con
Đặc とく Đặc biệt (Âm On)
Đặc とく Đặc biệt là
Đặc Biệt 特別とくべつ Đặc biệt
Đặc Mại 特売とくばい Bán hạ giá đặc biệt
Đặc Cấp 特急とっきゅう Tàu tốc hành đặc biệt
おも Suy nghĩ / Nghĩ là
Tư (Âm On)
Tư Xuân Kỳ 思春期ししゅんき Tuổi dậy thì
Tư Xuất おも Kỷ niệm
Liệu りょう Liệu (Âm On)
Liệu Kim 料金りょうきん Cước phí / Tiền phí
Thực Liệu 食料しょくりょう Thực phẩm
Cấp Liệu 給料きゅうりょう Tiền lương
Vô Liệu 無料むりょう Miễn phí
Hữu Liệu 有料ゆうりょう Có phí / Tốn tiền
Tư Liệu 資料しりょう Tài liệu
Liệu Lý 料理りょうり Món ăn / Nấu ăn
Lý (Âm On)
Liệu Lý 料理りょうり Món ăn
Lý Hệ 理系りけい Khối tự nhiên
Vật Lý 物理ぶつり Vật lý
Lý Do 理由りゆう Lý do
Hữu ゆう Hữu (Âm On)
Hữu Danh 有名ゆうめい Nổi tiếng
Hữu Lực 有力ゆうりょく Có tầm ảnh hưởng / Mạnh
Hữu Liệu 有料ゆうりょう Có phí
Hữu Lợi 有利ゆうり Có lợi