HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Dịch えき Nhà ga
Dịch Trưởng 駅長えきちょう Trưởng ga
Dịch Viên 駅員えきいん Nhân viên nhà ga
Thiết てつ Sắt / Thép
Địa Hạ Thiết 地下鉄ちかてつ Tàu điện ngầm
Thiết Đạo 鉄道てつどう Đường sắt
Thiết Phân 鉄分てつぶん Thành phần chất sắt
Thừa Lên xe / Cưỡi
Thừa せる Chở đi / Cho lên xe
Thừa じょう Thừa (Âm On)
Thừa Xa 乗車じょうしゃ Lên xe / Đi tàu
Thừa Khách 乗客じょうきゃく Hành khách
Thừa Trường Điểm chờ xe / Bến tàu
Giáng Rơi (mưa, tuyết)
Giáng ろす Cho xuống xe
Giáng りる Xuống (xe, tàu)
Giáng こう Giáng (Âm On)
Giáng Thủy Lượng 降水量こうすいりょう Lượng mưa
Khai ひら Mở ra / Tổ chức
Khai Mở (tự động từ)
Khai ける Mở (ngoại động từ)
Khai かい Khai (Âm On)
Khai Bế 開閉かいへい Đóng mở
Khai Hoa 開花かいか Hoa nở
Công Khai 公開こうかい Công khai
Khai Viên 開園かいえん Mở cửa vòng/viên
Khai Trường 開場かいじょう Mở hội trường
Bế める Đóng (ngoại động từ)
Bế まる Đóng (tự động từ)
Bế じる Gấp / Nhắm / Đóng
Bế へい Bế (Âm On)
Khai Bế 開閉かいへい Đóng mở
Bế Điếm 閉店へいてん Đóng cửa tiệm
Phát はつ Phát / Xuất phát
Thủy Phát 始発しはつ Chuyến tàu đầu tiên
Khai Phát 開発かいはつ Khám phá / Phát triển
Phát Kiến 発見はっけん Phát hiện
Xuất Phát 出発しゅっぱつ Xuất phát
Phát Minh 発明はつめい Phát minh
Phát Âm 発音はつおん Phát âm
Phát Xa 発車はっしゃ Xe chuyển bánh / Khởi hành
Trước Mặc (áo)
Trước Đến nơi
Trước ちゃく Đến / Đồ mặc (Âm On)
Đáo Trước 到着とうちゃく Đến nơi
Trước Địa 着地ちゃくち Tiếp đất
Nhất Trước 一着いっちゃく Một bộ (quần áo)
Trước Vật 着物きもの Trang phục truyền thống Nhật