| Nhược |
若い |
Trẻ trung |
| Nhược Giả |
若者 |
Người trẻ / Giới trẻ |
| Tập |
集まる |
Tập trung / Tụ họp (tự đt) |
| Tập |
集める |
Thu thập / Gom lại (ngoại đt) |
| Tập |
集 |
Tập (Âm On) |
| Tập Hợp |
集合 |
Tập hợp |
| Tập Trung |
集中 |
Tập trung |
| Văn Tập |
文集 |
Tập tác phẩm văn học |
| Mộ Tập |
募集 |
Tuyển dụng / Chiêu mộ |
| Tri |
知る |
Biết |
| Tri |
知 |
Tri (Âm On) |
| Tri Hợp |
知り合う |
Quen biết nhau |
| Tri Nhân |
知人 |
Người quen |
| Thông Tri |
通知 |
Thông báo |
| Tri Thức |
知識 |
Kiến thức |
| Tửu |
酒 |
Rượu |
| Tửu |
酒 |
Rượu (Âm Kun khác) |
| Tửu |
酒 |
Tửu (Âm On) |
| Tửu Ốc |
酒屋 |
Cửa hàng bán rượu |
| Nhật Bản Tửu |
日本酒 |
Rượu Sake Nhật |
| Tửu |
お酒 |
Rượu (kính ngữ) |
| Cư Tửu Ốc |
居酒屋 |
Quán nhậu Nhật |
| Ẩm Tửu Vận Chuyển |
飲酒運転 |
Lái xe khi say rượu |
| Ca |
歌 |
Bài hát |
| Ca |
歌う |
Hát |
| Ca |
歌 |
Ca (Âm On) |
| Ca Thủ |
歌手 |
Ca sĩ |
| Tỵ Ca |
鼻歌 |
Hát nghê nga / Hát bằng mũi |
| Hiệu Ca |
校歌 |
Bài hát truyền thống của trường |
| Thanh |
声 |
Giọng nói / Tiếng |
| Thanh |
声 |
Thanh (Âm On) |
| Tiếu Thanh |
笑い声 |
Tiếng cười |
| Minh Thanh |
鳴き声 |
Tiếng kêu (động vật) |
| Thoại Thanh |
話し声 |
Tiếng nói chuyện |
| Thanh Lượng |
声量 |
Âm lượng giọng nói |
| Âm Thanh |
音声 |
Âm thanh |
| Lạc |
楽しい |
Vui vẻ |
| Lạc |
楽しむ |
Thưởng thức / Tận hưởng |
| Lạc |
楽 |
Nhàn hạ / Thoải mái |
| Nhạc |
楽 |
Nhạc (Âm On) |
| Âm Nhạc |
音楽 |
Âm nhạc |
| Lạc Thắng |
楽勝 |
Thắng dễ dàng |
| Dương Nhạc |
洋楽 |
Nhạc Âu Mỹ |
| Nhạc Khí |
楽器 |
Nhạc cụ |
| Thanh Nhạc |
声楽 |
Thanh nhạc |