HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Vị あじ Hương vị
Vị あじわう Thưởng thức / Nếm trải
Vị Vị (Âm On)
Vị Kiến 味見あじみ Nếm thử
Ý Vị 意味いみ Ý nghĩa
Du あぶら Dầu / Mỡ
Du Du (Âm On)
Điều Vị Liệu 調味料ちょうみりょう Gia vị
Thạch Du 石油せきゆ Dầu hỏa / Dầu mỏ
Thái ふと Béo / Mập / Dày
Thái ふと Trở nên béo / Lên cân
Thái たい Thái (Âm On)
Thái Dương 太陽たいよう Mặt trời
Thái Bình Dương 太平洋たいへいよう Thái Bình Dương
Tế ほそ Gầy / Mảnh khảnh / Nhỏ
Tế こまかい Chi tiết / Nhỏ lẻ (tiền)
Tế さい Tế (Âm On)
Tâm Tế 心細こころぼそ Cô đơn / Lo sợ
Tế Trường 細長ほそなが Thon dài
Minh Tế 明細めいさい Chi tiết / Bảng kê
Mãnh さら Cái đĩa
Mãnh Tẩy 皿洗さらあら Rửa bát đĩa
Tiểu Mãnh 小皿こざら Đĩa nhỏ
Khôi Mãnh 灰皿はいざら Gạt tàn thuốc
Phạn めし Cơm / Bữa ăn
Phạn はん Phạn (Âm On)
Tịch Phạn 夕飯ゆうはん Bữa tối
Xuy Phạn Khí 炊飯器すいはんき Nồi cơm điện
Phạn はん Cơm / Bữa ăn
Mạch むぎ Lúa mạch
Tiểu Mạch 小麦こむぎ Lúa mì
Đại Mạch 大麦おおむぎ Đại mạch
Mạch Trà 麦茶むぎちゃ Trà lúa mạch