| HÁN VIỆT | HÁN TỰ | Ý NGHĨA |
|---|---|---|
| Bộ | 部 | Bộ phận / Câu lạc bộ |
| Học Bộ | 学部 | Khoa (đại học) |
| Bóng đá Bộ | サッカー部 | Câu lạc bộ bóng đá |
| Bộ Trưởng | 部長 | Trưởng phòng |
| Nhất Bộ | 一部 | Một phần |
| Văn Học Bộ | 文学部 | Khoa văn học |
| Bóng chuyền Bộ | バレー部 | CLB bóng chuyền |
| Ốc | 屋 | Tiệm / Cửa hàng |
| Ốc | 屋 | Ốc (Âm On) |
| Ốc Thượng | 屋上 | Sân thượng |
| Tiểu Ốc | 小屋 | Túp lều / Nhà kho nhỏ |
| Bộ Hạ | 部下 | Cấp dưới |
| Bản Ốc | 本屋 | Hiệu sách |
| Ốc Căn | 屋根 | Mái nhà |
| Hoa Ốc | 花屋 | Cửa hàng hoa |
| Quảng | 広い | Rộng |
| Quảng | 広がる | Lan rộng / Trải rộng |
| Quảng | 広 | Quảng (Âm On) |
| Quảng Đại | 広大 | Rộng lớn / Bao la |
| Công Định | 公定 | Công định / Quy định chung |
| Đê | 低い | Thấp |
| Đê | 低 | Đê (Âm On) |
| Đê Hạ | 低下 | Sự suy giảm / Rớt xuống |
| Đê Học Niên | 低学年 | Lớp cấp thấp (tiểu học) |
| Cận | 近い | Gần |
| Cận | 近 | Cận (Âm On) |
| Cận Đạo | 近道 | Đường tắt |
| Tối Cận | 最近 | Dạo gần đây / Gần nhất |
| Cận Sở | 近所 | Hàng xóm / Vùng lân cận |
| Viễn | 遠い | Xa |
| Viễn | 遠 | Viễn (Âm On) |
| Viễn Lự | 遠慮 | Khách sáo / Ngần ngại |
| Viễn Túc | 遠足 | Dã ngoại / Đi bộ đường dài |
| Vọng Viễn Kính | 望遠鏡 | Kính viễn vọng |
| Tĩnh | 静か | Yên tĩnh |
| Tĩnh | 静 | Tĩnh (Âm On) |
| Lãnh Tĩnh | 冷静 | Bình tĩnh |
| An Tĩnh | 安静 | An tĩnh / Nghỉ ngơi |
| Tĩnh Điện Khí | 静電気 | Tĩnh điện |