HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Trú Sống / Trú ngụ
Trú じゅう Trú (Âm On)
Trú Trạch 住宅じゅうたく Nhà ở / Trú trạch
Trú Sở 住所じゅうしょ Địa chỉ
Sở ところ Nơi chốn
Sở しょ Sở (Âm On)
Trú Sở 住所じゅうしょ Địa chỉ
Trường Sở 場所ばしょ Địa điểm
Trường Sở 長所ちょうしょ Sở trường / Điểm mạnh
Đoản Sở 短所たんしょ Sở đoản / Điểm yếu
Cá Sở 箇所かしょ Chỗ / Nơi / Địa điểm
Dạng さま Ngài / Ông / Bà (kính ngữ)
Dạng よう Dạng (Âm On)
Khách Dạng きゃくさま Quý khách
Túy Dạng つかさま Anh/chị đã vất vả rồi
Dạng Tử 様子ようす Tình trạng / Dáng vẻ
Chủ ぬし Chủ nhân / Người sở hữu
Chủ おも Chính yếu / Chủ yếu
Chủ しゅ Chủ (Âm On)
Trì Chủ ぬし Người sở hữu / Chủ vật
Chủ Nhân 主人しゅじん Chồng (của người khác)
Chủ おも Chủ yếu là
Phiên ばん Lượt / Thứ tự
Nhất Phiên 一番いちばん Số 1 / Nhất
Giao Phiên 交番こうばん Đồn cảnh sát
Đương Phiên 当番とうばん Trực nhật / Đến lượt
Hà Phiên 何番なんばん Số mấy
Phiên Địa 番地ばんち Số nhà / Số địa chí
Địa Đất / Địa (Âm On 1)
Địa Đất / Địa (Âm On 2)
Địa Hạ 地下ちか Dưới đất / Hầm
Địa Diện 地面じめん Mặt đất
Địa Vị 地味じみ Giản dị / Đơn sơ
Địa Danh 地名ちめい Địa danh
Địa Thượng 地上ちじょう Trên mặt đất
Phiên Địa 番地ばんち Số nhà
Hiệu ごう Số hiệu (Âm On)
Phiên Hiệu 番号ばんごう Số thứ tự
Hiệu Thất 号室ごうしつ Số phòng
Tín Hiệu 信号しんごう Đèn tín hiệu
Hiệu Ngoại 号外ごうがい Bản tin đặc biệt
Niên Hiệu 年号ねんごう Niên hiệu
Kinh きょう Kinh đô (Âm On 1)
Kinh けい Kinh đô (Âm On 2)
Đông Kinh 東京とうきょう Tokyo