HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Thượng じょう Trên (Âm On)
Thượng うえ Phía trên
Thượng がる Tăng lên / Lên
Thượng げる Nâng lên / Tăng lên
Thượng のぼ Leo lên / Lên
Thủy Thượng 水上みずうえ Trên mặt nước
Niên Thượng 年上としうえ Lớn tuổi hơn
Hạ Dưới (Âm On 1)
Hạ Dưới (Âm On 2)
Hạ した Phía dưới
Hạ がる Giảm đi / Hạ xuống
Hạ げる Làm hạ xuống / Giảm
Hạ くだ Đi xuống / Xuông
Niên Hạ 年下としした Ít tuổi hơn
Thượng Hạ 上下じょうげ Trên dưới
Tả Trái (Âm On)
Tả ひだり Bên trái
Tả Lợi 左利きひだりきき Thuận tay trái
Tả Trắc 左側ひだりがわ Ph&iacute{a bên trái
Tả Chiết 左折させつ Rẽ trái
Tả Túc 左足ひだりあし Chân trái
Hữu Phải (Âm On)
Hữu みぎ Bên phải
Hữu Lợi 右利きみぎきき Thuận tay phải
Hữu Trắc 右側みぎがわ Phía bên phải
Hữu Chiết 右折うせつ Rẽ phải
Hữu Thủ 右手みぎて Tay phải
Ngoại がい Ngoài (Âm On)
Ngoại そと Bên ngoài
Ngoại Xuất 外出がいしゅつ Đi ngoài / Ra ngoài
Ngoại Quốc 外国がいこく Nước ngoài
Ngoại Trắc 外側そとがわ Phía bên ngoài
Nội ない Trong (Âm On)
Nội うち Bên trong / Nhà
Nội Trắc 内側うちがわ Phía bên trong
Quốc Nội 国内こくない Trong nước
Hiệu Nội 校内こうない Trong trường học
Trung ちゅう Trong (Âm On)
Trung なか Bên trong
Thủy Trung 水中すいちゅう Trong nước / Dưới nước
Hội Nghị Trung 会議中かいぎちゅう Đang họp
Thụ Nghiệp Trung 授業中じゅぎょうちゅう Đang trong giờ học
Sĩ Sự Trung 仕事中しごとちゅう Đang làm việc
Nhất Nhật Trung 一日中いちにちじゅう Suốt cả ngày