HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Đại おおきい To / Lớn
Đại だい Đại (Âm On 1)
Đại たい Đại (Âm On 2)
Đại Thiết 大切たいせつ Quan trọng
Đại Hiêm 大嫌いだいきらい Rất ghét
Đại Hảo 大好きだいすき Rất thích
Đại Học 大学だいがく Trường đại học
Tiểu ちいさい Nhỏ / Bé
Tiểu しょう Tiểu (Âm On)
Tiểu Nhỏ / Bé (Âm Kun)
Tiểu Học Hiệu 小学校しょうがっこう Trường tiểu học
Tiểu Tiền 小銭こぜに Tiền lẻ
Cao たか Cao / Đắt
Cao こう Cao (Âm On)
Cao Hiệu 高校こうこう Trường cấp 3
Cao Hiệu Sinh 高校生こうこうせい Học sinh cấp 3
Hữu とも Bạn bè
Hữu Đạt 友達ともだち Bạn bè
Thân Hữu 親友しんゆう Bạn thân
Nhập れる Cho vào
Nhập はい Đi vào / Vào
Nhập にゅう Nhập (Âm On)
Nhập Khẩu 入口いりぐち Lối vào
Nhập Học Thức 入学式にゅうagくしき Lễ khai giảng
Xuất Đi ra / Xuất hiện
Xuất Lấy ra / Gửi đi
Xuất しゅつ Xuất (Âm On)
Xuất かける Đi ra ngoài
Xuất Tịch 出席しゅっせき Có mặt / Tham gia
Xuất Trương 出張しゅっちょう Đi công tác
Môn もん Cổng
Hiệu Môn 校門こうもん Cổng trường
Chuyên Môn 専門せんもん Chuyên môn
Nhập Môn 入門にゅうもん Nhập môn / Bắt đầu học
Chính Môn 正門せいもん Cổng chính