HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Lập Đứng
Lập りつ Lập (Âm On)
Quốc Lập 国立こくりつ Quốc lập
Hưu やす Nghỉ ngơi / Vắng mặt
Hưu きゅう Hưu (Âm On)
Hưu Nhật 休日きゅうじつ Ngày nghỉ
Hạ Hưu 夏休なつやす Nghỉ hè
Trú Hưu 昼休ひるやす Nghỉ trưa
Kiến せる Cho xem
Kiến Nhìn / Xem
Kiến けん Kiến (Âm On)
Kiến Học 見学けんがく Tham quan học tập
Ý Kiến 意見いけん Ý kiến
Nguyệt Kiến 月見つきみ Ngắm trăng
Hoa Kiến 花見はなみ Ngắm hoa
Văn Nghe / Hỏi
Văn ぶん Văn (Âm On)
Tân Văn 新聞しんぶん Tờ báo
Hành Đi
Hành おこな Tổ chức / Thực hiện
Hành こう Hành (Âm On 1)
Hành ぎょう Hành (Âm On 2)
Hành Liệt 行列ぎょうれつ Xếp hàng
Lữ Hành 旅行りょこう Du lịch
Ngân Hành 銀行ぎんこう Ngân hàng
Lai Đến
Lai らい Lai (Âm On)
Lai Niên 来年らいねん Năm sau
Lai Nhật 来日らいにち Đến Nhật Bản
Quy かえ Trở về
Quy Quy (Âm On)
Quy かえ Lượt về / Chiều về
Quy Quốc 帰国きこく Về nước
Quy Trạch 帰宅きたく Về nhà