1. かれ英語えいごはもとより、スペイン流暢りゅうちょうはなす。
Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh (là đương nhiên), mà cả tiếng Tây Ban Nha cũng nói trôi chảy.
2. 彼女かのじょはピアノはもとより、バイオリンの演奏えんそうもプロきゅうだ。
Cô ấy không chỉ chơi piano, mà cả biểu diễn violin cũng ở đẳng cấp chuyên nghiệp.
3. その作家さっか小説しょうせつはもとより、すぐれた数多かずおおのこしている。
Tác giả đó không chỉ để lại tiểu thuyết, mà còn rất nhiều bài thơ xuất sắc.
4. かれ専門分野せんもんぶんや知識ちしきはもとより、一般教養いっぱんきょうよう非常ひじょうゆたかだ。
Anh ấy không chỉ có kiến thức chuyên ngành (là đương nhiên), mà kiến thức phổ thông cũng vô cùng phong phú.
5. 数学すうがくはもとより、物理学ぶつりがくにおいてもかれみぎものはいない。
Không chỉ Toán học, mà ngay cả trong Vật lý học cũng không ai hơn được anh ấy.
6. あの俳優はいゆう演技力えんぎりょくはもとより、歌唱力かしょうりょくにも定評ていひょうがある。
Diễn viên đó không chỉ có khả năng diễn xuất (là đương nhiên), mà còn nổi tiếng về khả năng ca hát.
7. 社長しゃちょう経営手腕けいえいしゅわんはもとより、人徳じんとくにおいても尊敬そんけいされている。
Giám đốc không chỉ được kính trọng vì tài năng kinh doanh, mà còn vì nhân đức.
8. 彼女かのじょ学業がくぎょうはもとより、スポーツでも優秀ゆうしゅう成績せいせきおさめた。
Cô ấy không chỉ đạt thành tích xuất sắc trong học tập, mà cả trong thể thao.
9. かれはプログラミング技術ぎじゅつはもとより、デザインのセンスもわせている。
Anh ấy không chỉ có kỹ thuật lập trình, mà còn sở hữu cả khiếu thẩm mỹ về thiết kế.
10. 茶道さどうはもとより、華道かどうにもつうじている。
Ông ấy không chỉ am hiểu về Trà đạo, mà còn thông thạo cả Hoa đạo.
11. かれ法律ほうりつ知識ちしきはもとより、交渉術こうしょうじゅつにもけている。
Anh ấy không chỉ có kiến thức pháp luật, mà còn giỏi cả kỹ năng đàm phán.
12. そのシェフはフランス料理りょうりはもとより、日本料理にほんりょうりにも精通せいつうしている。
Vị đầu bếp đó không chỉ tinh thông ẩm thực Pháp, mà còn am hiểu cả ẩm thực Nhật.
13. 彼女かのじょ文章力ぶんしょうりょくはもとより、プレゼンテーション能力のうりょくたかい。
Cô ấy không chỉ có khả năng viết lách, mà năng lực thuyết trình cũng cao.
14. リーダーは決断力けつだんりょくはもとより、部下ぶかおもいやるこころ必要ひつようだ。
Người lãnh đạo không chỉ cần năng lực quyết đoán, mà còn cần cả tấm lòng thấu hiểu cấp dưới.
15. かれ記憶力きおくりょくはもとより、分析力ぶんせきりょくにもすぐれている。
Anh ấy không chỉ có trí nhớ tốt, mà còn xuất sắc cả về khả năng phân tích.
16. あの棋士きし終盤しゅうばんつよさはもとより、序盤じょばん研究けんきゅうにもかりがない。
Kỳ thủ shogi đó không chỉ mạnh ở tàn cuộc, mà cả việc nghiên cứu khai cuộc cũng không hề sơ suất.
17. 彼女かのじょ知性ちせいはもとより、ユーモアのセンスも抜群ばつぐんだ。
Cô ấy không chỉ có trí tuệ, mà khiếu hài hước cũng xuất chúng.
18. そのアスリートは体力たいりょくはもとより、精神力せいしんりょく並外なみはずれている。
Vận động viên đó không chỉ có thể lực, mà sức mạnh tinh thần cũng phi thường.
19. かれ国内こくない歴史れきしはもとより、世界史せかいしにもくわしい。
Anh ấy không chỉ rành về lịch sử trong nước, mà còn am hiểu cả lịch sử thế giới.
20. 大人おとなとしての常識じょうしきはもとより、ひととしてのやさしさをつべきだ。
Không chỉ những kiến thức thường thức của người lớn, mà chúng ta còn cần có lòng tốt của một con người.

 

21. 彼女かのじょ語学力ごがくりょくはもとより、異文化いぶんかへの理解りかいふかい。
Cô ấy không chỉ có năng lực ngoại ngữ, mà còn có sự thấu hiểu sâu sắc về các nền văn hóa khác.
22. その政治家せいじか弁舌べんぜつはもとより、行動力こうどうりょくともなっている。
Chính trị gia đó không chỉ có tài hùng biện, mà còn đi kèm cả năng lực hành động.
23. かれはITスキルはもとより、対人たいじんコミュニケーション能力のうりょくたか評価ひょうかけている。
Anh ấy không chỉ được đánh giá cao về kỹ năng IT, mà cả về khả năng giao tiếp giữa người với người.
24. デザインはもとより、その機能性きのうせいにおいてもたか評価ひょうかされている。
(Sản phẩm đó) không chỉ được đánh giá cao về thiết kế, mà còn cả về tính năng.
25. 彼女かのじょうつくしさはもとより、その知性ちせいで人々ひとびと魅了みりょうする。
Cô ấy thu hút mọi người không chỉ bằng vẻ đẹp ngoại hình, mà còn bằng cả trí tuệ của mình.
26. このレストランは料理りょうりあじはもとより、接客せっきゃくサービスも一流いちりゅうだ。
Nhà hàng này không chỉ có vị món ăn (là đương nhiên), mà dịch vụ tiếp khách cũng thuộc hàng thượng hạng.
27. この自動車じどうしゃ安全性あんぜんせいはもとより、環境性能かんきょうせいのうにもすぐれている。
Chiếc xe ô tô này không chỉ an toàn, mà tính năng thân thiện với môi trường cũng rất ưu việt.
28. がしゃ製品せいひん品質ひんしつはもとより、アフターサービスにも万全ばんぜんしております。
Sản phẩm của công ty chúng tôi không chỉ đảm bảo về chất lượng, mà dịch vụ hậu mãi cũng vô cùng chu đáo.
29. このスマートフォンは基本性能きほんせいのうはもとより、カメラの画質がしつ素晴すばらしい。
Chiếc điện thoại thông minh này không chỉ có hiệu năng cơ bản tốt, mà chất lượng camera cũng rất tuyệt vời.
30. このホテルは部屋へや快適かいてきさはもとより、まどからの眺望ちょうぼう自慢じまんです。
Khách sạn này không chỉ tự hào về sự thoải mái của phòng ốc, mà còn về cả tầm nhìn từ cửa sổ.
31. このパソコンは処理速度しょりそくどはもとより、その静音性せいおんせいにもおどろかされる。
Chiếc máy tính này không chỉ có tốc độ xử lý (đáng nể), mà độ yên tĩnh của nó cũng đáng kinh ngạc.
32. このカバンはデザインはもとより、収納力しゅうのうりょく抜群ばつぐんだ。
Cái túi này không chỉ có thiết kế đẹp, mà khả năng chứa đồ cũng xuất sắc.
33. そのソフトウェアは使つかいやすさはもとより、サポート体制たいせい充実じゅうじつしている。
Phần mềm đó không chỉ dễ sử dụng, mà hệ thống hỗ trợ cũng rất đầy đủ.
34. この建物たてもの耐震性たいしんせいはもとより、デザインのうつくしさでも注目ちゅうもくあつめている。
Tòa nhà này không chỉ thu hút sự chú ý vì khả năng chống động đất, mà còn vì vẻ đẹp trong thiết kế.
35. この地域ちいきこめはもとより、新鮮しんせん野菜やさい果物くだもの豊富ほうふれる。
Vùng này không chỉ có gạo, mà còn thu hoạch được nhiều rau củ và hoa quả tươi phong phú.
36. この映画えいがはストーリーはもとより、映像えいぞううつくしさもたか評価ひょうかされた。
Bộ phim này không chỉ được đánh giá cao về cốt truyện, mà còn về vẻ đẹp của hình ảnh.
37. この椅子いすすわ心地ごこちはもとより、インテリアとしての価値かちたかい。
Chiếc ghế này không chỉ ngồi thoải mái, mà còn có giá trị cao như một món đồ nội thất.
38. このシステムはセキュリティはもとより、拡張性かくちょうせいにも配慮はいりょして設計せっけいされている。
Hệ thống này được thiết kế không chỉ cân nhắc đến bảo mật, mà còn cả khả năng mở rộng.
39. 当図書館とうとしょかん蔵書ぞうしょかずはもとより、そのしつたかさでもられている。
Thư viện của chúng tôi được biết đến không chỉ vì số lượng sách lưu trữ, mà còn vì chất lượng cao của chúng.
40. このオーディオは音質おんしつはもとより、その洗練せんれんされたデザインも人気にんきひとつだ。
Dàn âm thanh này không chỉ được yêu thích vì chất lượng âm thanh, mà còn vì thiết kế tinh tế.

 

41. この布地ぬのじ肌触はだざわりはもとより、耐久性たいきゅうせいにもすぐれている。
Loại vải này không chỉ có cảm giác tiếp xúc da tuyệt vời, mà còn có độ bền vượt trội.
42. 当社とうしゃ新技術しんぎじゅつは、コスト削減さくげんはもとより、環境負荷かんきょうふか低減ていげんにも貢献こうけんします。
Công nghệ mới của công ty chúng tôi không chỉ góp phần giảm chi phí, mà còn giảm tải gánh nặng cho môi trường.
43. このゲームはグラフィックはもとより、その重厚じゅうこうなストーリーでおおくのファンを獲得かくとくした。
Trò chơi này không chỉ thu hút nhiều người hâm mộ nhờ đồ họa, mà còn nhờ cốt truyện sâu sắc.
44. このペンはあじはもとより、ったときのバランスも絶妙ぜつみょうだ。
Cây bút này không chỉ cho cảm giác viết tuyệt vời, mà sự cân bằng khi cầm cũng rất tinh tế.
45. このくつあるきやすさはもとより、どんな服装ふくそうにもわせやすい。
Đôi giày này không chỉ đi lại dễ dàng, mà còn dễ phối với bất kỳ trang phục nào.
46. そのコンサートは演奏えんそうはもとより、舞台演出ぶたいえんしゅつ素晴すばらしかった。
Buổi hòa nhạc đó không chỉ có màn trình diễn (âm nhạc) tuyệt vời, mà cả phần dàn dựng sân khấu cũng rất xuất sắc.
47. この保険商品ほけんしょうひんは、手厚てあつ保障ほしょうはもとより、保険料ほけんりょう手頃てごろさも魅力みりょくです。
Sản phẩm bảo hiểm này không chỉ hấp dẫn vì phạm vi bảo hiểm rộng, mà còn vì mức phí bảo hiểm phải chăng.
48. 当美術館とうびじゅつかん常設展じょうせつてんはもとより、意欲的いよくてき企画展きかくてんでもられています。
Viện bảo tàng của chúng tôi không chỉ nổi tiếng với khu trưng bày thường trực, mà còn với các cuộc triển lãm chuyên đề đầy tham vọng.
49. このなべ熱伝導率ねつでんどうりつたかさはもとより、手入ていれのしやすさも考慮こうりょされている。
Cái nồi này không chỉ được cân nhắc về khả năng dẫn nhiệt cao, mà còn cả sự dễ dàng trong việc bảo quản.
50. このくすり効果こうかはもとより、副作用ふくさようがすくないてん評価ひょうかされています。
Loại thuốc này không chỉ được đánh giá cao về hiệu quả, mà còn về điểm có ít tác dụng phụ.
51. 被害ひがい都心部としんぶはもとより、郊外こうがいにまでおよんでいる。
Thiệt hại không chỉ ở khu vực trung tâm thành phố, mà còn lan rộng đến cả vùng ngoại ô.
52. かれ国内こくないはもとより、海外かいがいでもおおくのファンをつ。
Anh ấy không chỉ có nhiều người hâm mộ trong nước, mà cả ở nước ngoài nữa.
53. その製品せいひん子供こどもはもとより、大人おとなにも人気にんきがある。
Sản phẩm đó không chỉ trẻ em (yêu thích), mà cả người lớn cũng ưa chuộng.
54. 今回こんかいのイベントには、地元住民じもとじゅうみんはもとより、遠方えんぽうからもおおくのひとがおとずれた。
Sự kiện lần này không chỉ người dân địa phương, mà cả nhiều người từ phương xa cũng đến tham dự.
55. 学生がくせいはもとより、おおくの社会人しゃかいじんもその講座こうざ参加さんかした。
Không chỉ sinh viên, mà nhiều người đi làm cũng đã tham gia khóa học đó.
56. 平日へいじつはもとより、週末しゅうまつ図書館としょかんおおくの利用者りようしゃでにぎわっている。
Không chỉ ngày thường, mà cuối tuần thư viện cũng nhộn nhịp với nhiều người sử dụng.
57. 男性だんせいはもとより、女性じょせいにも支持しじされるデザインを目指めざした。
Chúng tôi nhắm đến một thiết kế không chỉ được nam giới, mà cả nữ giới cũng ủng hộ.
58. 業界関係者ぎょうかいかんけいしゃはもとより、一般いっぱん消費者しょうひしゃからもたか関心かんしんがせられている。
Không chỉ những người trong ngành, mà cả người tiêu dùng phổ thông cũng đang dành sự quan tâm cao độ.
59. 理系科目りけいかもくはもとより、文系科目ぶんけいかもく得意とくいだった。
Cậu ấy không chỉ giỏi các môn tự nhiên, mà cả các môn xã hội cũng giỏi.
60. 原因げんいん調査ちょうさはもとより、被害者ひがいしゃへの支援しえんいそがれる。
Không chỉ việc điều tra nguyên nhân, mà việc hỗ trợ cho các nạn nhân cũng đang rất cấp bách.

 

61. なつはもとより、ふゆでもこのリゾート観光客かんこうきゃくでいっぱいだ。
Khu nghỉ dưỡng này không chỉ mùa hè, mà cả mùa đông cũng đầy ắp khách du lịch.
62. 個人こじんでの利用りようはもとより、法人契約ほうじんけいやくけております。
Chúng tôi không chỉ chấp nhận việc sử dụng cá nhân, mà cả hợp đồng doanh nghiệp.
63. 大企業だいきぎょうはもとより、中小企業ちゅうしょうきぎょうにおいてもIT推進すいしんが課題かだいとなっている。
Không chỉ các doanh nghiệp lớn, mà cả ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ, việc thúc đẩy tin học hóa cũng đang là một thách thức.
64. 今回こんかい法改正ほうかいせいは、企業きぎょうはもとより、個人こじんにもおおきな影響えいきょうあたえる。
Lần sửa đổi luật này không chỉ ảnh hưởng lớn đến các doanh nghiệp, mà còn cả các cá nhân.
65. サッカーはもとより、野球やきゅうやバスケットボールでもかれ活躍かつやくした。
Anh ấy không chỉ hoạt động nổi bật trong bóng đá, mà còn cả trong bóng chày và bóng rổ.
66. 会議室かいぎしつでの利用りようはもとより、在宅勤務ざいたくきんむでも便利べんりなツールだ。
Đây là một công cụ tiện lợi không chỉ cho việc sử dụng trong phòng họp, mà còn cho cả làm việc tại nhà.
67. 専門家せんもんかはもとより、一般市民いっぱんしみんあいだでもその問題もんだいひろ議論ぎろんされている。
Vấn đề đó không chỉ được thảo luận rộng rãi trong giới chuyên gia, mà còn cả trong dân chúng.
68. 東京とうきょう大阪おおさかはもとより、地方都市ちほうとしでもそのイベントは開催かいさいされる予定よていだ。
Sự kiện đó không chỉ được dự định tổ chức ở Tokyo hay Osaka, mà còn ở cả các thành phố địa phương.
69. むかし作品さくひんはもとより、かれ最新作さいしんさくもチェックしている。
Tôi không chỉ xem các tác phẩm cũ của anh ấy, mà cả tác phẩm mới nhất cũng theo dõi.
70. かぶ為替かわせはもとより、不動産ふどうさんにも投資とうししている。
Anh ấy không chỉ đầu tư vào cổ phiếu hay ngoại hối, mà còn cả bất động sản.
71. 論文ろんぶん執筆しっぴつはもとより、学会がっかいでの発表はっぴょう重要じゅうようだ。
Không chỉ việc viết luận văn, mà việc phát biểu tại các hội thảo học thuật cũng rất quan trọng.
72. 日本にっぽんのアニメは国内こくないはもとより、世界中せかいじゅうであいされている。
Anime Nhật Bản không chỉ được yêu thích trong nước, mà còn trên toàn thế giới.
73. かれ自社じしゃ製品せいひんはもとより、競合他社きょうごうたしゃ製品せいひんについてもよく研究けんきゅうしている。
Anh ấy không chỉ nghiên cứu kỹ sản phẩm của công ty mình, mà còn cả sản phẩm của công ty đối thủ.
74. 朝食ちょうしょくはもとより、ランチやディナーでも利用りようできるレストランだ。
Đây là nhà hàng không chỉ có thể dùng cho bữa sáng, mà còn cho cả bữa trưa và bữa tối.
75. 音楽おんがく美術びじゅつはもとより、演劇えんげきにもふか造詣ぞうけいがある。
Ông ấy không chỉ có kiến thức sâu rộng về âm nhạc và mỹ thuật, mà còn cả về kịch nghệ.
76. かれ仕事しごとはもとより、ボランティア活動かつどうにも熱心ねっしんだ。
Anh ấy không chỉ nhiệt tình với công việc, mà còn hăng hái tham gia các hoạt động tình nguyện.
77. よろこびはもとより、かなしみもかちえるのがしん友人ゆうじんだ。
Bạn bè thực sự là người không chỉ chia sẻ niềm vui, mà còn cả nỗi buồn.
78. 成功体験せいこうたいけんはもとより、失敗しっぱいからまなぶこともおおい。
Không chỉ từ trải nghiệm thành công, mà cũng có nhiều điều học được từ thất bại.
79. 授賞式じゅしょうしきには、受賞者じゅしょうしゃはもとより、その家族かぞく招待しょうたいされた。
Đến lễ trao giải, không chỉ người nhận giải, mà cả gia đình của họ cũng được mời.
80. かれ両親りょうしんはもとより、恩師おんしへの感謝かんしゃわすれなかった。
Anh ấy không chỉ không quên lòng biết ơn đối với cha mẹ, mà còn cả với các ân sư của mình.

 

81. 健康けんこうはもとより、家族かぞくとの時間じかん大切たいせつにしたい。
Tôi muốn trân trọng không chỉ sức khỏe, mà còn cả thời gian bên gia đình.
82. 経済的けいざいてき支援しえんはもとより、精神的せいしんてきなサポートも必要ひつようとしている。
Họ cần không chỉ sự hỗ trợ về kinh tế, mà còn cả sự hỗ trợ về tinh thần.
83. 試合しあいったことはもとより、チームのきずながふかまったことがなによりの収穫しゅうかくだ。
Việc thắng trận đấu (là đương nhiên) rồi, nhưng trên hết, thu hoạch lớn nhất là sự gắn kết của đội đã trở nên sâu sắc hơn.
84. かれ同僚どうりょうはもとより、ライバルからも尊敬そんけいされていた。
Anh ấy không chỉ được đồng nghiệp tôn trọng, mà còn được cả các đối thủ kính nể.
85. 我々われわれ顧客こきゃくはもとより、従業員じゅうぎょういん満足度まんぞくど重視じゅうししている。
Chúng tôi không chỉ coi trọng sự hài lòng của khách hàng, mà còn cả sự hài lòng của nhân viên.
86. うつくしさはもとより、その内面ないめんゆたかさに心惹こころひかれる。
Tôi bị thu hút không chỉ bởi vẻ đẹp bề ngoài, mà còn bởi sự phong phú trong nội tâm của cô ấy.
87. 安全管理あんぜんかんりはもとより、衛生管理えいせいかんり徹底てっていしている。
Không chỉ việc quản lý an toàn, mà quản lý vệ sinh cũng được thực hiện triệt để.
88. かれ自分じぶん子供こどもはもとより、地域ちいき子供こどもたちのこともにかけていた。
Anh ấy không chỉ quan tâm đến con cái của mình, mà còn lo lắng cho cả trẻ em trong khu vực.
89. 今回こんかい昇進しょうしんは、本人ほんにん努力どりょくはもとより、周囲しゅういのサポートの賜物たまものだ。
Lần thăng chức này không chỉ là nỗ lực của bản thân anh ấy, mà còn là thành quả của sự hỗ trợ từ những người xung quanh.
90. 地域ちいき伝統でんとうはもとより、あたらしい文化ぶんか積極的せっきょくてきれている。
(Nơi đây) không chỉ (gìn giữ) truyền thống của địa phương, mà còn tích cực tiếp thu cả văn hóa mới.
91. かれ仲間なかまはもとより、対戦相手たいせんあいてたいしても敬意けいいはらった。
Anh ấy không chỉ tôn trọng đồng đội, mà còn cả đối thủ của mình.
92. 才能さいのうはもとより、かれ成功せいこうはたゆまぬ努力どりょくがあったからこそだ。
Tài năng là một chuyện, thành công của anh ấy có được chính là nhờ sự nỗ lực không ngừng nghỉ.
93. 予習よしゅうはもとより、復習ふくしゅう学力向上がくりょくこうじょうにはかせない。
Không chỉ việc chuẩn bị bài trước, mà việc ôn tập cũng là không thể thiếu để nâng cao học lực.
94. 法令遵守ほうれいじゅんしゅはもとより、たか倫理観りんりかんって業務ぎょうむのぞ所存しょぞんです。
Chúng tôi dự định sẽ thực hiện nhiệm vụ không chỉ với việc tuân thủ pháp luật, mà còn với ý thức đạo đức cao.
95. 知的財産権ちてきざいさんけんはもとより、個人こじんのプライバシーも尊重そんちょうされなければならない。
Không chỉ quyền sở hữu trí tuệ, mà quyền riêng tư cá nhân cũng phải được tôn trọng.
96. かれ自分じぶん利益りえきはもとより、社会全体しゃかいぜんたい利益りえきかんがえて行動こうどうした。
Anh ấy hành động không chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân, mà còn nghĩ đến lợi ích của toàn xã hội.
97. 目的もくてき達成たっせいはもとより、その過程かていでられる経験けいけんもまた貴重きちょうだ。
Không chỉ việc đạt được mục tiêu, mà kinh nghiệm thu được trong quá trình đó cũng rất quý giá.
98. 彼女かのじょ自分じぶん研究けんきゅうはもとより、後進こうしん指導しどうにも熱心ねっしんだった。
Cô ấy không chỉ nhiệt huyết với nghiên cứu của mình, mà còn tận tình hướng dẫn thế hệ sau.
99. はるさくらはもとより、あき紅葉こうようもこの庭園ていえんどころだ。
Không chỉ hoa anh đào mùa xuân, mà lá đỏ mùa thu cũng là điểm nhấn của khu vườn này.
100. 結果けっかはもとより、そこに至るまでのプロセスも評価ひょうかされるべきだ。
Không chỉ kết quả, mà cả quá trình dẫn đến đó cũng nên được đánh giá.

 

101. 地震じしんによる建物たてもの倒壊とうかいはもとより、その火災かさいでもおおくの被害ひがいがた。
Không chỉ các tòa nhà bị sụp đổ do động đất, mà các đám cháy sau đó cũng gây nhiều thiệt hại.
102. 今回こんかい不祥事ふしょうじは、本人ほんにんはもとより、会社全体かいしゃぜんたい信用しんよう失墜しっついさせた。
Vụ bê bối lần này không chỉ (bản thân người đó), mà còn làm mất uy tín của toàn bộ công ty.
103. 食料しょくりょうはもとより、飲料水いんりょうすいさえも不足ふそくしている状況じょうきょうだ。
Không chỉ lương thực, mà ngay cả nước uống cũng đang thiếu hụt.
104. かれ漢字かんじはもとより、ひらがなもまだめない。
Cậu ấy không chỉ chữ Hán, mà ngay cả chữ Hiragana cũng chưa đọc được.
105. 利益りえき減少げんしょうはもとより、ブランドイメージの低下ていか深刻しんこく問題もんだいだ。
Không chỉ lợi nhuận sụt giảm, mà việc hình ảnh thương hiệu đi xuống cũng là một vấn đề nghiêm trọng.
106. 怪我けがをした選手せんしゅはもとより、チーム全体ぜんたいがショックをけている。
Không chỉ cầu thủ bị thương, mà cả đội đều đang bị sốc.
107. 長年ながねん喫煙きつえんは、はいはもとより、全身ぜんしん健康けんこう悪影響あくえいきょうおよぼす。
Việc hút thuốc lâu năm không chỉ gây ảnh hưởng xấu đến phổi, mà còn đến sức khỏe toàn thân.
108. 大人おとなはもとより、子供こどもでさえそのニュースにこころいためた。
Không chỉ người lớn, mà ngay cả trẻ em cũng đau lòng trước tin tức đó.
109. かれ自分じぶん失敗しっぱいはもとより、他人たにんのせいにするくせがある。
Anh ta không chỉ (không nhận) thất bại của mình, mà còn có thói quen đổ lỗi cho người khác.
110. 家庭かていはもとより、学校がっこうにもかれ居場所いばしょはなかった。
Không chỉ ở gia đình, mà ở trường học cũng không có chỗ cho cậu ấy.
111. 景気けいき低迷ていめいで、ボーナスはもとより、月々つきづき給料きゅうりょうらされた。
Do kinh tế suy thoái, không chỉ tiền thưởng, mà ngay cả lương hàng tháng cũng bị giảm.
112. いそがしくて、休日きゅうじつはもとより、平日へいじつよる自分じぶん時間じかんかない。
Tôi bận đến mức không chỉ ngày nghỉ, mà ngay cả buổi tối ngày thường cũng không có thời gian cho riêng mình.
113. きはもとより、簡単かんたん計算けいさん苦手にがてだ。
Tôi không chỉ kém khoản đọc viết, mà cả những phép tính đơn giản cũng kém.
114. 森林伐採しんりんばっさいは、生態系せいたいけいはもとより、気候きこうにも影響えいきょうあたえる。
Nạn phá rừng không chỉ ảnh hưởng đến hệ sinh thái, mà còn cả khí hậu.
115. 今回こんかい台風たいふうでは、農作物のうさくぶつはもとより、家屋かおくにも甚大じんだい被害ひがいがた。
Cơn bão lần này không chỉ gây thiệt hại nặng nề cho hoa màu, mà còn cho cả nhà cửa.
116. あの事件じけんのことは、被害者ひがいしゃはもとより、加害者かがいしゃ家族かぞくくるしんでいる。
Về vụ án đó, không chỉ nạn nhân, mà gia đình của thủ phạm cũng đang đau khổ.
117. かれ謝罪しゃざいはもとより、訳一わけひとつしなかった。
Anh ta không chỉ không xin lỗi, mà một lời bao biện cũng không có.
118. スマートフォンはもとより、携帯電話けいたいでんわすらったことがない。
Tôi không chỉ không có điện thoại thông minh, mà ngay cả điện thoại di động thông thường cũng chưa từng sở hữu.
119. 戦争せんそうは、兵士へいしはもとより、おおくの民間人みんかんじん犠牲ぎせいにする。
Chiến tranh không chỉ hy sinh binh lính, mà còn cả nhiều dân thường.
120. 今回こんかいのシステム障害しょうがいは、顧客こきゃくはもとより、社員しゃいんにもおおきな負担ふたんいた。
Sự cố hệ thống lần này không chỉ gây gánh nặng lớn cho khách hàng, mà còn cho cả nhân viên.

 

121. 病気びょうき苦痛くつうはもとより、将来しょうらいへの不安ふあんでよるねむれない。
Không chỉ vì nỗi đau của bệnh tật, mà sự bất an về tương lai cũng khiến tôi không thể chợp mắt.
122. 資金不足しきんぶそくはもとより、人材不足じんざいぶそくもプロジェクトのおおきなかべとなっている。
Không chỉ thiếu hụt vốn, mà thiếu hụt nhân sự cũng đang trở thành rào cản lớn cho dự án.
123. このあたりはコンビニはもとより、街灯がいとうすらなくてよるくらだ。
Vùng này không chỉ không có cửa hàng tiện lợi, mà ngay cả đèn đường cũng không có, ban đêm tối đen như mực.
124. かれ自分じぶんみとめるのはもとより、あやまることもしなかった。
Anh ta không chỉ không nhận sai, mà ngay cả một lời xin lỗi cũng không có.
125. 物価高ぶっかだか食費しょくひはもとより、光熱費こうねつひにもおもくのしかかっている。
Vật giá leo thang không chỉ đè nặng lên chi phí ăn uống, mà còn cả phí điện nước.
126. その事件じけん当事者とうじしゃはもとより、社会全体しゃかいぜんたいおおきな衝撃しょうげきあたえた。
Vụ việc đó không chỉ gây sốc cho những người trong cuộc, mà còn cho toàn xã hội.
127. かれはメールはもとより、電話でんわにも一切いっさいようとしない。
Anh ấy không chỉ không trả lời email, mà ngay cả điện thoại cũng tuyệt nhiên không nghe.
128. 環境汚染かんきょうおせん人間にんげんはもとより、あらゆる生物せいぶつ生存せいぞんおびやかしている。
Ô nhiễm môi trường đang đe dọa sự sinh tồn của không chỉ con người, mà của mọi sinh vật.
129. その規則きそく内容ないようはもとより、存在そんざいすらあまりられていない。
Quy tắc đó không chỉ nội dung (không ai rõ), mà ngay cả sự tồn tại của nó cũng ít người biết đến.
130. 自分じぶん名前なまえはもとより、住所じゅうしょけないほどの衰弱すいじゃくぶりだった。
Ông ấy đã suy nhược đến mức không chỉ tên mình, mà ngay cả địa chỉ cũng không thể viết nổi.
131. 憲法けんぽうはもとより、あらゆる法律ほうりつ国民こくみんのためにある。
Không chỉ Hiến pháp, mà mọi đạo luật đều tồn tại vì nhân dân.
132. 政治家せいじかはもとより、わたしたち市民しみん政治せいじ関心かんしんつべきだ。
Không chỉ các chính trị gia, mà cả những người dân như chúng ta cũng nên quan tâm đến chính trị.
133. 教養きょうようはもとより、実務じつむ役立やくだ知識ちしきにつけたい。
Tôi muốn trau dồi không chỉ kiến thức giáo dưỡng, mà còn cả kiến thức hữu ích cho công việc thực tế.
134. 仕事しごと能率のうりつはもとより、こころのゆとりもわすれないようにしたい。
Tôi muốn cố gắng không quên sự thong dong trong tâm hồn, bên cạnh hiệu suất công việc.
135. 歴史れきしはもとより、地理ちり経済けいざいもあわせてまなぶと理解りかいがふかまる。
Sự thấu hiểu sẽ sâu sắc hơn nếu học kết hợp không chỉ lịch sử, mà cả địa lý và kinh tế.
136. 都会とかいはもとより、田舎いなかにもそれぞれのさがある。
Không chỉ thành thị, mà ở nông thôn cũng có những nét hay riêng.
137. 健康管理けんこうかんりはもとより、メンタルケアも現代人げんだいじんにはかせない。
Không chỉ quản lý sức khỏe thể chất, mà chăm sóc tinh thần cũng không thể thiếu đối với con người hiện đại.
138. このニュースは日本にっぽんはもとより、アジア全域ぜんいきでほうじられた。
Tin tức này không chỉ được đưa tin ở Nhật Bản, mà còn trên toàn khu vực Châu Á.
139. 趣味しゅみはもとより、実益じつえきねた副業ふくぎょうはじめた。
Tôi đã bắt đầu một công việc phụ không chỉ vì sở thích, mà còn để có thêm thu nhập thực tế.
140. 言葉遣ことばづかいはもとより、そのひと居振いふるまいに性格せいかくがあらわれる。
Tính cách không chỉ thể hiện qua cách dùng từ, mà còn qua cả cử chỉ dáng vẻ của người đó.

 

141. かれ仕事関係者しごとかんけいしゃはもとより、プライベートの友人ゆうじんにも信頼しんらいされている。
Anh ấy không chỉ được những người liên quan đến công việc tin tưởng, mà cả bạn bè riêng tư cũng tin tưởng anh.
142. このやま登山道とざんどうはもとより、山頂さんちょうからの景色けしき素晴すばらしい。
Ngọn núi này không chỉ có đường leo núi tuyệt vời, mà cảnh sắc từ trên đỉnh cũng rất đẹp.
143. 和食わしょくはもとより、洋食ようしょくにも日本酒にほんしゅ開発かいはつした。
Chúng tôi đã phát triển loại rượu sake không chỉ hợp với món Nhật, mà còn hợp với cả món Tây.
144. 創業以来そうぎょういらい理念りねんはもとより、時代じだい変化へんかにも柔軟じゅうなん対応たいおうしていく。
Chúng tôi sẽ tiếp tục linh hoạt ứng phó không chỉ với triết lý từ ngày thành lập, mà còn với cả những thay đổi của thời đại.
145. かれ理論りろんはもとより、実践経験じっせんけいけん豊富ほうふだ。
Anh ấy không chỉ có lý thuyết, mà kinh nghiệm thực tiễn cũng rất phong phú.
146. 地球環境ちきゅうかんきょうはもとより、宇宙環境うちゅうかんきょう保全ほぜん今後こんご課題かだいとなるだろう。
Không chỉ môi trường Trái Đất, mà việc bảo tồn môi trường vũ trụ có lẽ cũng sẽ trở thành vấn đề trong tương lai.
147. 今回こんかい寄付金きふきんは、食料支援しょくりょうしえんはもとより、医療支援いりょうしえんにもてられます。
Số tiền quyên góp lần này không chỉ được dùng để hỗ trợ lương thực, mà còn để hỗ trợ y tế.
148. かれ伝統的でんとうてき技法ぎほうはもとより、最新さいしん技術ぎじゅつ積極的せっきょくてきれている。
Ông ấy không chỉ (sử dụng) các kỹ thuật truyền thống, mà còn tích cực áp dụng cả những kỹ thuật mới nhất.
149. この公園こうえんは、子供こどもたちはもとより、ペットの散歩さんぽにも最適さいてき場所ばしょだ。
Công viên này không chỉ là nơi lý tưởng cho trẻ em, mà còn cho cả việc dắt thú cưng đi dạo.
150. 手紙てがみはもとより、メールでさえもくのが億劫おっくうだ。
Không chỉ viết thư tay, mà ngay cả việc viết email tôi cũng thấy phiền phức.
151. かれ野球やきゅうはもとより、あらゆるスポーツのルールにくわしい。
Anh ấy không chỉ rành về bóng chày, mà còn về luật của tất cả các môn thể thao.
152. 現金げんきんはもとより、クレジットカードも使つかえないみせだった。
Đó là cửa hàng mà không chỉ tiền mặt, mà ngay cả thẻ tín dụng cũng không thể sử dụng.
153. その俳優はいゆうは、映画えいがはもとより、舞台ぶたいでも圧倒的あっとうてき存在感そんざいかんはなつ。
Diễn viên đó không chỉ trong phim điện ảnh, mà ngay cả trên sân khấu cũng tỏa ra sức hút áp đảo.
154. 顧客こきゃく要望ようぼうはもとより、潜在的せんざいてきなニーズをこすことが重要じゅうようだ。
Không chỉ (đáp ứng) yêu cầu của khách hàng, mà việc khai thác những nhu cầu tiềm ẩn (của họ) cũng rất quan trọng.
155. かれ自分じぶんのキャリアはもとより、チーム全体ぜんたい成長せいちょうかんがえている。
Anh ấy không chỉ nghĩ đến sự nghiệp của bản thân, mà còn nghĩ đến sự phát triển của cả nhóm.
156. このまち歴史的建造物れきしてきけんぞうぶつはもとより、近代的な建築物きんだいてきなけんちくぶつ魅力的なみりょくてきなだ。
Thành phố này không chỉ có các công trình kiến trúc lịch sử, mà các công trình hiện đại cũng rất hấp dẫn.
157. 安全性あんぜんせいはもとより、使つかいやすさの観点かんてんからも製品せいひん見直みなお必要ひつようがある。
Cần phải xem xét lại sản phẩm không chỉ từ góc độ an toàn, mà còn từ góc độ dễ sử dụng.
158. かれ文系ぶんけいはもとより、理系りけい学問がくもんにもふか興味きょうみしめした。
Anh ấy không chỉ thể hiện sự quan tâm sâu sắc đến các môn xã hội, mà còn cả các môn khoa học tự nhiên.
159. ねこはもとより、いぬきだ。
Tôi không chỉ thích mèo, mà chó cũng thích.
160. わたしたちは株主かぶぬしはもとより、すべてのステークホルダーにたいする責任せきにんがある。
Chúng ta có trách nhiệm không chỉ với các cổ đông, mà còn với tất cả các bên liên quan.

 

161. かれ古典音楽こてんおんがくはもとより、現代音楽げんだいおんがくにも造詣ぞうけいがふかい。
Ông ấy không chỉ có kiến thức sâu rộng về âm nhạc cổ điển, mà còn cả âm nhạc đương đại.
162. その問題もんだいは、一国いっこくはもとより、国際社会全体こくさいしゃかいぜんたいでむべき課題かだいだ。
Vấn đề đó không chỉ là của một quốc gia, mà là thách thức mà toàn bộ cộng đồng quốc tế phải giải quyết.
163. かれはフォーマルな服装ふくそうはもとより、カジュアルなこなしも上手じょうずだ。
Anh ấy không chỉ mặc đồ trang trọng (formal) đẹp, mà phối đồ thường ngày cũng giỏi.
164. 優勝ゆうしょうしたチームはもとより、しくもやぶれたチームにもおおきな拍手はくしゅがおくられた。
Không chỉ đội vô địch, mà cả đội thua trong gang tấc cũng nhận được những tràng pháo tay nồng nhiệt.
165. 新規顧客しんきこきゃく獲得かくとくはもとより、既存顧客きぞんこきゃく維持いじもまた重要じゅうようである。
Không chỉ việc thu hút khách hàng mới, mà việc duy trì khách hàng hiện tại cũng quan trọng không kém.
166. かれ陸上りくじょうはもとより、水泳すいえいでも大会記録たいかいきろくっている。
Anh ấy không chỉ giữ kỷ lục ở môn điền kinh, mà còn cả ở môn bơi lội.
167. そのしまは、うつくしいうみはもとより、ゆたかなやまさちでもられる。
Hòn đảo đó không chỉ nổi tiếng với biển đẹp, mà còn được biết đến với sản vật núi rừng phong phú.
168. この講座こうざでは、基礎きそはもとより、応用的な内容おうようてきなないようまでまなぶことができます。
Trong khóa học này, bạn có học không chỉ kiến thức cơ bản, mà còn cả nội dung ứng dụng.
169. かれ仕事しごと成果せいかはもとより、そのプロセスにおいてもたか評価ひょうかけた。
Anh ấy không chỉ được đánh giá cao về kết quả công việc, mà còn cả về quy trình thực hiện.
170. 事業じぎょう成功せいこうは、すぐれた戦略せんりゃくはもとより、実行力じっこうりょくがあってこそ実現じつげんする。
Thành công của dự án không chỉ nhờ chiến lược xuất sắc, mà còn chính là nhờ có năng lực thực thi.
171. そのくにたびするには、現地げんち言葉ことばはもとより、文化ぶんか習慣しゅうかん理解りかいすることがのぞましい。
Để du lịch ở quốc gia đó, việc hiểu không chỉ ngôn ngữ địa phương, mà còn cả văn hóa và tập quán là điều nên làm.
172. かれはコーヒーはもとより、紅茶こうちゃ知識ちしき豊富ほうふだ。
Anh ấy không chỉ am hiểu về cà phê, mà kiến thức về trà cũng rất phong phú.
173. その都市としは、なつのにぎわいはもとより、ふゆしずかな雰囲気ふんいきもまたい。
Thành phố đó không chỉ có sự náo nhiệt của mùa hè, mà không khí yên tĩnh của mùa đông cũng rất tuyệt.
174. かれ自分じぶん意見いけんはもとより、他人たにん意見いけんにも真摯しんしみみかたむける。
Anh ấy không chỉ (khẳng định) ý kiến của mình, mà còn nghiêm túc lắng nghe ý kiến của người khác.
175. この植物しょくぶつは、観賞用かんしょうようはもとより、薬用やくようとしても価値かちがある。
Loài thực vật này không chỉ có giá trị làm cảnh, mà còn có giá trị làm thuốc.
176. かれ国内こくない文学賞ぶんがくしょうはもとより、海外かいがい権威けんいあるしょう受賞じゅしょうしている。
Anh ấy không chỉ nhận được các giải thưởng văn học trong nước, mà còn cả các giải thưởng danh giá của nước ngoài.
177. 会社かいしゃ成長せいちょうには、設備投資せつびとうしはもとより、人材育成じんざいいくせいが不可欠ふかけつだ。
Để công ty phát triển, không chỉ đầu tư trang thiết bị, mà việc đào tạo nhân tài cũng là không thể thiếu.
178. かれ将棋しょうぎはもとより、囲碁いごもかなりの腕前うでまえだ。
Anh ấy không chỉ chơi Shogi (cờ tướng Nhật), mà cờ vây (cờ Go) cũng khá giỏi.
179. 当店とうてんでは、定番商品ていばんしょうひんはもとより、季節限定きせつげんてい商品しょうひん多数取たすうとそろえております。
Cửa hàng chúng tôi không chỉ có các sản phẩm thông thường, mà còn có rất nhiều sản phẩm giới hạn theo mùa.
180. 地震じしんさいには、始末しまつはもとより、避難経路ひなんけいろ確保かくほわすれないでください。
Khi xảy ra động đất, không chỉ phải dập lửa, mà còn đừng quên đảm bảo đường thoát nạn.

 

181. かれ科学かがくはもとより、哲学てつがく分野ぶんやでもおおきな功績こうせきのこした。
Ông ấy không chỉ để lại thành tựu to lớn trong khoa học, mà còn cả trong lĩnh vực triết học.
182. そのプロジェクトの成功せいこうには、かれのリーダーシップはもとより、チームメンバー全員ぜんいん協力きょうりょくがあった。
Sự thành công của dự án đó không chỉ nhờ vào khả năng lãnh đạo của anh ấy, mà còn nhờ sự hợp tác của tất cả thành viên trong nhóm.
183. この庭園ていえんは、植物しょくぶつはもとより、たくみに配置はいちされたいしにもおもむきがある。
Khu vườn này không chỉ có cây cối (là đương nhiên), mà cả những hòn đá được sắp đặt khéo léo cũng có nét thú vị.
184. かれおおやけはもとより、私生活しせいかつにおいてもつね紳士的しんしてきだった。
Ông ấy không chỉ ở nơi công cộng, mà cả trong đời tư cũng luôn là một quý ông lịch lãm.
185. 健康けんこう体作からだづくりには、適度てきど運動うんどうはもとより、バランスのれた食事しょくじがかせない。
Để xây dựng cơ thể khỏe mạnh, không chỉ vận động vừa phải, mà chế độ ăn uống cân bằng cũng là không thể thiếu.
186. その歌手かしゅは、歌声うたごえはもとより、こころひび歌詞かしでおおくのひと魅了みりょうした。
Nữ ca sĩ đó không chỉ thu hút nhiều người bằng giọng hát, mà còn bằng ca từ chạm đến trái tim.
187. かれ自分じぶん研究室けんきゅうしつ学生がくせいはもとより、他大学ただいがく学生がくせい相談そうだんにもっていた。
Ông ấy không chỉ tư vấn cho sinh viên trong phòng thí nghiệm của mình, mà còn cho cả sinh viên của các trường đại học khác.
188. 安定あんていした経営けいえいには、めの姿勢しせいはもとより、まもりの堅実けんじつさも必要ひつようだ。
Để kinh doanh ổn định, không chỉ cần tư thế tấn công, mà sự vững chắc trong phòng thủ cũng rất cần thiết.
189. その武将ぶしょうは、いくさつよさはもとより、領民りょうみんおもやさしさもわせていた。
Vị võ tướng đó không chỉ mạnh mẽ trên chiến trường, mà còn có cả lòng nhân ái đối với lãnh dân của mình.
190. この講座こうざは、初心者しょしんしゃはもとより、経験者けいけんしゃでも満足まんぞくできる内容ないようです。
Khóa học này có nội dung không chỉ người mới bắt đầu, mà cả người có kinh nghiệm cũng sẽ hài lòng.
191. かれはPCはもとより、タブレットやスマートフォンも自在じざい使つかこなすこなす
Anh ấy không chỉ dùng máy tính, mà còn sử dụng thành thạo cả máy tính bảng và điện thoại thông minh.
192. 温暖化問題おんだんかもんだいは、先進国せんしんこくはもとより、発展途上国はってんとじょうこくにとっても深刻しんこく課題かだいだ。
Vấn đề nóng lên toàn cầu không chỉ là thách thức nghiêm trọng đối với các nước phát triển, mà còn đối với cả các nước đang phát triển.
193. かれ絵画かいがはもとより、彫刻ちょうこく分野ぶんやでも才能さいのう発揮はっきした。
Ông ấy không chỉ thể hiện tài năng ở lĩnh vực hội họa, mà còn cả trong điêu khắc.
194. この温泉おんせんは、泉質せんしつはもとより、その歴史れきしふるさでも有名ゆうめいだ。
Suối nước nóng này không chỉ nổi tiếng vì chất lượng nước, mà còn vì lịch sử lâu đời của nó.
195. 彼女かのじょは、仕事上しごとじょう関係者かんけいしゃはもとより、その家族かぞくのことまで気遣きづかひとだ。
Cô ấy là người không chỉ quan tâm đến những người liên quan đến công việc, mà còn cả gia đình của họ.
196. 成功せいこうするためには、自信じしんはもとより、謙虚けんきょさもわせるべきだ。
Để thành công, không chỉ cần sự tự tin, mà còn phải có cả sự khiêm tốn.
197. かれ日本語にほんごはもとより、日本にほん文化ぶんかそのものをふかあいしていた。
Ông ấy không chỉ yêu tiếng Nhật, mà còn yêu sâu sắc chính nền văn hóa Nhật Bản.
198. その寺院じいんは、本堂ほんどうはもとより、そこに至るまでの参道さんどう風情ふぜいがある。
Ngôi đền đó không chỉ có chính điện (là đẹp), mà ngay cả con đường dẫn vào đền cũng rất có không khí.
199. かれは、ビジネスの世界せかいはもとより、政界せいかいにもひろ人脈じんみゃくっている。
Ông ấy không chỉ có mối quan hệ rộng rãi trong giới kinh doanh, mà còn cả trong giới chính trị.
200. わたしたちは、過去かこ教訓きょうくんはもとより、未来みらいへの希望きぼうむねあゆんでいかなければならない。
Chúng ta không chỉ phải mang theo những bài học của quá khứ, mà còn cả hy vọng vào tương lai để bước tiếp.