1. 彼は英語はもとより、スペイン語も流暢に話す。
Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh (là đương nhiên), mà cả tiếng Tây Ban Nha cũng nói trôi chảy.
2. 彼女はピアノはもとより、バイオリンの演奏もプロ級だ。
Cô ấy không chỉ chơi piano, mà cả biểu diễn violin cũng ở đẳng cấp chuyên nghiệp.
3. その作家は小説はもとより、優れた詩も数多く残している。
Tác giả đó không chỉ để lại tiểu thuyết, mà còn rất nhiều bài thơ xuất sắc.
4. 彼は専門分野の知識はもとより、一般教養も非常に豊かだ。
Anh ấy không chỉ có kiến thức chuyên ngành (là đương nhiên), mà kiến thức phổ thông cũng vô cùng phong phú.
5. 数学はもとより、物理学においても彼の右に出る者はいない。
Không chỉ Toán học, mà ngay cả trong Vật lý học cũng không ai hơn được anh ấy.
6. あの俳優は演技力はもとより、歌唱力にも定評がある。
Diễn viên đó không chỉ có khả năng diễn xuất (là đương nhiên), mà còn nổi tiếng về khả năng ca hát.
7. 社長は経営手腕はもとより、人徳においても尊敬されている。
Giám đốc không chỉ được kính trọng vì tài năng kinh doanh, mà còn vì nhân đức.
8. 彼女は学業はもとより、スポーツでも優秀な成績を収めた。
Cô ấy không chỉ đạt thành tích xuất sắc trong học tập, mà cả trong thể thao.
9. 彼はプログラミング技術はもとより、デザインのセンスも持ち合わせている。
Anh ấy không chỉ có kỹ thuật lập trình, mà còn sở hữu cả khiếu thẩm mỹ về thiết kế.
10. 茶道はもとより、華道にも通じている。
Ông ấy không chỉ am hiểu về Trà đạo, mà còn thông thạo cả Hoa đạo.
11. 彼は法律の知識はもとより、交渉術にも長けている。
Anh ấy không chỉ có kiến thức pháp luật, mà còn giỏi cả kỹ năng đàm phán.
12. そのシェフはフランス料理はもとより、日本料理にも精通している。
Vị đầu bếp đó không chỉ tinh thông ẩm thực Pháp, mà còn am hiểu cả ẩm thực Nhật.
13. 彼女は文章力はもとより、プレゼンテーション能力も高い。
Cô ấy không chỉ có khả năng viết lách, mà năng lực thuyết trình cũng cao.
14. リーダーは決断力はもとより、部下を思いやる心も必要だ。
Người lãnh đạo không chỉ cần năng lực quyết đoán, mà còn cần cả tấm lòng thấu hiểu cấp dưới.
15. 彼は記憶力はもとより、分析力にも優れている。
Anh ấy không chỉ có trí nhớ tốt, mà còn xuất sắc cả về khả năng phân tích.
16. あの棋士は終盤の強さはもとより、序盤の研究にも抜かりがない。
Kỳ thủ shogi đó không chỉ mạnh ở tàn cuộc, mà cả việc nghiên cứu khai cuộc cũng không hề sơ suất.
17. 彼女は知性はもとより、ユーモアのセンスも抜群だ。
Cô ấy không chỉ có trí tuệ, mà khiếu hài hước cũng xuất chúng.
18. そのアスリートは体力はもとより、精神力も並外れている。
Vận động viên đó không chỉ có thể lực, mà sức mạnh tinh thần cũng phi thường.
19. 彼は国内の歴史はもとより、世界史にも詳しい。
Anh ấy không chỉ rành về lịch sử trong nước, mà còn am hiểu cả lịch sử thế giới.
20. 大人としての常識はもとより、人としての優しさを持つべきだ。
Không chỉ những kiến thức thường thức của người lớn, mà chúng ta còn cần có lòng tốt của một con người.
21. 彼女は語学力はもとより、異文化への理解も深い。
Cô ấy không chỉ có năng lực ngoại ngữ, mà còn có sự thấu hiểu sâu sắc về các nền văn hóa khác.
22. その政治家は弁舌はもとより、行動力も伴っている。
Chính trị gia đó không chỉ có tài hùng biện, mà còn đi kèm cả năng lực hành động.
23. 彼はITスキルはもとより、対人コミュニケーション能力も高い評価を受けている。
Anh ấy không chỉ được đánh giá cao về kỹ năng IT, mà cả về khả năng giao tiếp giữa người với người.
24. デザインはもとより、その機能性においても高く評価されている。
(Sản phẩm đó) không chỉ được đánh giá cao về thiết kế, mà còn cả về tính năng.
25. 彼女は見た目の美しさはもとより、その知性で人々を魅了する。
Cô ấy thu hút mọi người không chỉ bằng vẻ đẹp ngoại hình, mà còn bằng cả trí tuệ của mình.
26. このレストランは料理の味はもとより、接客サービスも一流だ。
Nhà hàng này không chỉ có vị món ăn (là đương nhiên), mà dịch vụ tiếp khách cũng thuộc hàng thượng hạng.
27. この自動車は安全性はもとより、環境性能にも優れている。
Chiếc xe ô tô này không chỉ an toàn, mà tính năng thân thiện với môi trường cũng rất ưu việt.
28. 我が社の製品は品質はもとより、アフターサービスにも万全を期しております。
Sản phẩm của công ty chúng tôi không chỉ đảm bảo về chất lượng, mà dịch vụ hậu mãi cũng vô cùng chu đáo.
29. このスマートフォンは基本性能はもとより、カメラの画質も素晴らしい。
Chiếc điện thoại thông minh này không chỉ có hiệu năng cơ bản tốt, mà chất lượng camera cũng rất tuyệt vời.
30. このホテルは部屋の快適さはもとより、窓からの眺望も自慢です。
Khách sạn này không chỉ tự hào về sự thoải mái của phòng ốc, mà còn về cả tầm nhìn từ cửa sổ.
31. このパソコンは処理速度はもとより、その静音性にも驚かされる。
Chiếc máy tính này không chỉ có tốc độ xử lý (đáng nể), mà độ yên tĩnh của nó cũng đáng kinh ngạc.
32. このカバンはデザインはもとより、収納力も抜群だ。
Cái túi này không chỉ có thiết kế đẹp, mà khả năng chứa đồ cũng xuất sắc.
33. そのソフトウェアは使いやすさはもとより、サポート体制も充実している。
Phần mềm đó không chỉ dễ sử dụng, mà hệ thống hỗ trợ cũng rất đầy đủ.
34. この建物は耐震性はもとより、デザインの美しさでも注目を集めている。
Tòa nhà này không chỉ thu hút sự chú ý vì khả năng chống động đất, mà còn vì vẻ đẹp trong thiết kế.
35. この地域は米はもとより、新鮮な野菜や果物も豊富に採れる。
Vùng này không chỉ có gạo, mà còn thu hoạch được nhiều rau củ và hoa quả tươi phong phú.
36. この映画はストーリーはもとより、映像の美しさも高く評価された。
Bộ phim này không chỉ được đánh giá cao về cốt truyện, mà còn về vẻ đẹp của hình ảnh.
37. この椅子は座り心地はもとより、インテリアとしての価値も高い。
Chiếc ghế này không chỉ ngồi thoải mái, mà còn có giá trị cao như một món đồ nội thất.
38. このシステムはセキュリティはもとより、拡張性にも配慮して設計されている。
Hệ thống này được thiết kế không chỉ cân nhắc đến bảo mật, mà còn cả khả năng mở rộng.
39. 当図書館は蔵書の数はもとより、その質の高さでも知られている。
Thư viện của chúng tôi được biết đến không chỉ vì số lượng sách lưu trữ, mà còn vì chất lượng cao của chúng.
40. このオーディオは音質はもとより、その洗練されたデザインも人気の一つだ。
Dàn âm thanh này không chỉ được yêu thích vì chất lượng âm thanh, mà còn vì thiết kế tinh tế.
41. この布地は肌触りはもとより、耐久性にも優れている。
Loại vải này không chỉ có cảm giác tiếp xúc da tuyệt vời, mà còn có độ bền vượt trội.
42. 当社の新技術は、コスト削減はもとより、環境負荷の低減にも貢献します。
Công nghệ mới của công ty chúng tôi không chỉ góp phần giảm chi phí, mà còn giảm tải gánh nặng cho môi trường.
43. このゲームはグラフィックはもとより、その重厚なストーリーで多くのファンを獲得した。
Trò chơi này không chỉ thu hút nhiều người hâm mộ nhờ đồ họa, mà còn nhờ cốt truyện sâu sắc.
44. このペンは書き味はもとより、持った時のバランスも絶妙だ。
Cây bút này không chỉ cho cảm giác viết tuyệt vời, mà sự cân bằng khi cầm cũng rất tinh tế.
45. この靴は歩きやすさはもとより、どんな服装にも合わせやすい。
Đôi giày này không chỉ đi lại dễ dàng, mà còn dễ phối với bất kỳ trang phục nào.
46. そのコンサートは演奏はもとより、舞台演出も素晴らしかった。
Buổi hòa nhạc đó không chỉ có màn trình diễn (âm nhạc) tuyệt vời, mà cả phần dàn dựng sân khấu cũng rất xuất sắc.
47. この保険商品は、手厚い保障はもとより、保険料の手頃さも魅力です。
Sản phẩm bảo hiểm này không chỉ hấp dẫn vì phạm vi bảo hiểm rộng, mà còn vì mức phí bảo hiểm phải chăng.
48. 当美術館は常設展はもとより、意欲的な企画展でも知られています。
Viện bảo tàng của chúng tôi không chỉ nổi tiếng với khu trưng bày thường trực, mà còn với các cuộc triển lãm chuyên đề đầy tham vọng.
49. この鍋は熱伝導率の高さはもとより、手入れのしやすさも考慮されている。
Cái nồi này không chỉ được cân nhắc về khả năng dẫn nhiệt cao, mà còn cả sự dễ dàng trong việc bảo quản.
50. この薬は効果はもとより、副作用が少ない点も評価されています。
Loại thuốc này không chỉ được đánh giá cao về hiệu quả, mà còn về điểm có ít tác dụng phụ.
51. 被害は都心部はもとより、郊外にまで及んでいる。
Thiệt hại không chỉ ở khu vực trung tâm thành phố, mà còn lan rộng đến cả vùng ngoại ô.
52. 彼は国内はもとより、海外でも多くのファンを持つ。
Anh ấy không chỉ có nhiều người hâm mộ trong nước, mà cả ở nước ngoài nữa.
53. その製品は子供はもとより、大人にも人気がある。
Sản phẩm đó không chỉ trẻ em (yêu thích), mà cả người lớn cũng ưa chuộng.
54. 今回のイベントには、地元住民はもとより、遠方からも多くの人が訪れた。
Sự kiện lần này không chỉ người dân địa phương, mà cả nhiều người từ phương xa cũng đến tham dự.
55. 学生はもとより、多くの社会人もその講座に参加した。
Không chỉ sinh viên, mà nhiều người đi làm cũng đã tham gia khóa học đó.
56. 平日はもとより、週末も図書館は多くの利用者で賑わっている。
Không chỉ ngày thường, mà cuối tuần thư viện cũng nhộn nhịp với nhiều người sử dụng.
57. 男性はもとより、女性にも支持されるデザインを目指した。
Chúng tôi nhắm đến một thiết kế không chỉ được nam giới, mà cả nữ giới cũng ủng hộ.
58. 業界関係者はもとより、一般の消費者からも高い関心が寄せられている。
Không chỉ những người trong ngành, mà cả người tiêu dùng phổ thông cũng đang dành sự quan tâm cao độ.
59. 理系科目はもとより、文系科目も得意だった。
Cậu ấy không chỉ giỏi các môn tự nhiên, mà cả các môn xã hội cũng giỏi.
60. 原因の調査はもとより、被害者への支援も急がれる。
Không chỉ việc điều tra nguyên nhân, mà việc hỗ trợ cho các nạn nhân cũng đang rất cấp bách.
61. 夏はもとより、冬でもこのリゾート地は観光客でいっぱいだ。
Khu nghỉ dưỡng này không chỉ mùa hè, mà cả mùa đông cũng đầy ắp khách du lịch.
62. 個人での利用はもとより、法人契約も受け付けております。
Chúng tôi không chỉ chấp nhận việc sử dụng cá nhân, mà cả hợp đồng doanh nghiệp.
63. 大企業はもとより、中小企業においてもIT化の推進が課題となっている。
Không chỉ các doanh nghiệp lớn, mà cả ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ, việc thúc đẩy tin học hóa cũng đang là một thách thức.
64. 今回の法改正は、企業はもとより、個人にも大きな影響を与える。
Lần sửa đổi luật này không chỉ ảnh hưởng lớn đến các doanh nghiệp, mà còn cả các cá nhân.
65. サッカーはもとより、野球やバスケットボールでも彼は活躍した。
Anh ấy không chỉ hoạt động nổi bật trong bóng đá, mà còn cả trong bóng chày và bóng rổ.
66. 会議室での利用はもとより、在宅勤務でも便利なツールだ。
Đây là một công cụ tiện lợi không chỉ cho việc sử dụng trong phòng họp, mà còn cho cả làm việc tại nhà.
67. 専門家はもとより、一般市民の間でもその問題は広く議論されている。
Vấn đề đó không chỉ được thảo luận rộng rãi trong giới chuyên gia, mà còn cả trong dân chúng.
68. 東京や大阪はもとより、地方都市でもそのイベントは開催される予定だ。
Sự kiện đó không chỉ được dự định tổ chức ở Tokyo hay Osaka, mà còn ở cả các thành phố địa phương.
69. 昔の作品はもとより、彼の最新作もチェックしている。
Tôi không chỉ xem các tác phẩm cũ của anh ấy, mà cả tác phẩm mới nhất cũng theo dõi.
70. 株や為替はもとより、不動産にも投資している。
Anh ấy không chỉ đầu tư vào cổ phiếu hay ngoại hối, mà còn cả bất động sản.
71. 論文の執筆はもとより、学会での発表も重要だ。
Không chỉ việc viết luận văn, mà việc phát biểu tại các hội thảo học thuật cũng rất quan trọng.
72. 日本のアニメは国内はもとより、世界中で愛されている。
Anime Nhật Bản không chỉ được yêu thích trong nước, mà còn trên toàn thế giới.
73. 彼は自社の製品はもとより、競合他社の製品についてもよく研究している。
Anh ấy không chỉ nghiên cứu kỹ sản phẩm của công ty mình, mà còn cả sản phẩm của công ty đối thủ.
74. 朝食はもとより、ランチやディナーでも利用できるレストランだ。
Đây là nhà hàng không chỉ có thể dùng cho bữa sáng, mà còn cho cả bữa trưa và bữa tối.
75. 音楽や美術はもとより、演劇にも深い造詣がある。
Ông ấy không chỉ có kiến thức sâu rộng về âm nhạc và mỹ thuật, mà còn cả về kịch nghệ.
76. 彼は仕事はもとより、ボランティア活動にも熱心だ。
Anh ấy không chỉ nhiệt tình với công việc, mà còn hăng hái tham gia các hoạt động tình nguyện.
77. 喜びはもとより、悲しみも分かち合えるのが真の友人だ。
Bạn bè thực sự là người không chỉ chia sẻ niềm vui, mà còn cả nỗi buồn.
78. 成功体験はもとより、失敗から学ぶことも多い。
Không chỉ từ trải nghiệm thành công, mà cũng có nhiều điều học được từ thất bại.
79. 授賞式には、受賞者はもとより、その家族も招待された。
Đến lễ trao giải, không chỉ người nhận giải, mà cả gia đình của họ cũng được mời.
80. 彼は両親はもとより、恩師への感謝も忘れなかった。
Anh ấy không chỉ không quên lòng biết ơn đối với cha mẹ, mà còn cả với các ân sư của mình.
81. 健康はもとより、家族との時間も大切にしたい。
Tôi muốn trân trọng không chỉ sức khỏe, mà còn cả thời gian bên gia đình.
82. 経済的な支援はもとより、精神的なサポートも必要としている。
Họ cần không chỉ sự hỗ trợ về kinh tế, mà còn cả sự hỗ trợ về tinh thần.
83. 試合に勝ったことはもとより、チームの絆が深まったことが何よりの収穫だ。
Việc thắng trận đấu (là đương nhiên) rồi, nhưng trên hết, thu hoạch lớn nhất là sự gắn kết của đội đã trở nên sâu sắc hơn.
84. 彼は同僚はもとより、ライバルからも尊敬されていた。
Anh ấy không chỉ được đồng nghiệp tôn trọng, mà còn được cả các đối thủ kính nể.
85. 我々は顧客はもとより、従業員の満足度も重視している。
Chúng tôi không chỉ coi trọng sự hài lòng của khách hàng, mà còn cả sự hài lòng của nhân viên.
86. 見た目の美しさはもとより、その内面の豊かさに心惹かれる。
Tôi bị thu hút không chỉ bởi vẻ đẹp bề ngoài, mà còn bởi sự phong phú trong nội tâm của cô ấy.
87. 安全管理はもとより、衛生管理も徹底している。
Không chỉ việc quản lý an toàn, mà quản lý vệ sinh cũng được thực hiện triệt để.
88. 彼は自分の子供はもとより、地域の子供たちのことも気にかけていた。
Anh ấy không chỉ quan tâm đến con cái của mình, mà còn lo lắng cho cả trẻ em trong khu vực.
89. 今回の昇進は、本人の努力はもとより、周囲のサポートの賜物だ。
Lần thăng chức này không chỉ là nỗ lực của bản thân anh ấy, mà còn là thành quả của sự hỗ trợ từ những người xung quanh.
90. 地域の伝統はもとより、新しい文化も積極的に取り入れている。
(Nơi đây) không chỉ (gìn giữ) truyền thống của địa phương, mà còn tích cực tiếp thu cả văn hóa mới.
91. 彼は仲間はもとより、対戦相手に対しても敬意を払った。
Anh ấy không chỉ tôn trọng đồng đội, mà còn cả đối thủ của mình.
92. 才能はもとより、彼の成功はたゆまぬ努力があったからこそだ。
Tài năng là một chuyện, thành công của anh ấy có được chính là nhờ sự nỗ lực không ngừng nghỉ.
93. 予習はもとより、復習も学力向上には欠かせない。
Không chỉ việc chuẩn bị bài trước, mà việc ôn tập cũng là không thể thiếu để nâng cao học lực.
94. 法令遵守はもとより、高い倫理観を持って業務に臨む所存です。
Chúng tôi dự định sẽ thực hiện nhiệm vụ không chỉ với việc tuân thủ pháp luật, mà còn với ý thức đạo đức cao.
95. 知的財産権はもとより、個人のプライバシーも尊重されなければならない。
Không chỉ quyền sở hữu trí tuệ, mà quyền riêng tư cá nhân cũng phải được tôn trọng.
96. 彼は自分の利益はもとより、社会全体の利益を考えて行動した。
Anh ấy hành động không chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân, mà còn nghĩ đến lợi ích của toàn xã hội.
97. 目的の達成はもとより、その過程で得られる経験もまた貴重だ。
Không chỉ việc đạt được mục tiêu, mà kinh nghiệm thu được trong quá trình đó cũng rất quý giá.
98. 彼女は自分の研究はもとより、後進の指導にも熱心だった。
Cô ấy không chỉ nhiệt huyết với nghiên cứu của mình, mà còn tận tình hướng dẫn thế hệ sau.
99. 春の桜はもとより、秋の紅葉もこの庭園の見どころだ。
Không chỉ hoa anh đào mùa xuân, mà lá đỏ mùa thu cũng là điểm nhấn của khu vườn này.
100. 結果はもとより、そこに至るまでのプロセスも評価されるべきだ。
Không chỉ kết quả, mà cả quá trình dẫn đến đó cũng nên được đánh giá.
101. 地震による建物の倒壊はもとより、その後の火災でも多くの被害が出た。
Không chỉ các tòa nhà bị sụp đổ do động đất, mà các đám cháy sau đó cũng gây nhiều thiệt hại.
102. 今回の不祥事は、本人はもとより、会社全体の信用を失墜させた。
Vụ bê bối lần này không chỉ (bản thân người đó), mà còn làm mất uy tín của toàn bộ công ty.
103. 食料はもとより、飲料水さえも不足している状況だ。
Không chỉ lương thực, mà ngay cả nước uống cũng đang thiếu hụt.
104. 彼は漢字はもとより、ひらがなもまだ読めない。
Cậu ấy không chỉ chữ Hán, mà ngay cả chữ Hiragana cũng chưa đọc được.
105. 利益の減少はもとより、ブランドイメージの低下も深刻な問題だ。
Không chỉ lợi nhuận sụt giảm, mà việc hình ảnh thương hiệu đi xuống cũng là một vấn đề nghiêm trọng.
106. 怪我をした選手はもとより、チーム全体がショックを受けている。
Không chỉ cầu thủ bị thương, mà cả đội đều đang bị sốc.
107. 長年の喫煙は、肺はもとより、全身の健康に悪影響を及ぼす。
Việc hút thuốc lâu năm không chỉ gây ảnh hưởng xấu đến phổi, mà còn đến sức khỏe toàn thân.
108. 大人はもとより、子供でさえそのニュースに心を痛めた。
Không chỉ người lớn, mà ngay cả trẻ em cũng đau lòng trước tin tức đó.
109. 彼は自分の失敗はもとより、他人のせいにする癖がある。
Anh ta không chỉ (không nhận) thất bại của mình, mà còn có thói quen đổ lỗi cho người khác.
110. 家庭はもとより、学校にも彼の居場所はなかった。
Không chỉ ở gia đình, mà ở trường học cũng không có chỗ cho cậu ấy.
111. 景気の低迷で、ボーナスはもとより、月々の給料も減らされた。
Do kinh tế suy thoái, không chỉ tiền thưởng, mà ngay cả lương hàng tháng cũng bị giảm.
112. 忙しくて、休日はもとより、平日の夜も自分の時間かない。
Tôi bận đến mức không chỉ ngày nghỉ, mà ngay cả buổi tối ngày thường cũng không có thời gian cho riêng mình.
113. 読み書きはもとより、簡単な計算も苦手だ。
Tôi không chỉ kém khoản đọc viết, mà cả những phép tính đơn giản cũng kém.
114. 森林伐採は、生態系はもとより、気候にも影響を与える。
Nạn phá rừng không chỉ ảnh hưởng đến hệ sinh thái, mà còn cả khí hậu.
115. 今回の台風では、農作物はもとより、家屋にも甚大な被害が出た。
Cơn bão lần này không chỉ gây thiệt hại nặng nề cho hoa màu, mà còn cho cả nhà cửa.
116. あの事件のことは、被害者はもとより、加害者の家族も苦しんでいる。
Về vụ án đó, không chỉ nạn nhân, mà gia đình của thủ phạm cũng đang đau khổ.
117. 彼は謝罪はもとより、言い訳一つしなかった。
Anh ta không chỉ không xin lỗi, mà một lời bao biện cũng không có.
118. スマートフォンはもとより、携帯電話すら持ったことがない。
Tôi không chỉ không có điện thoại thông minh, mà ngay cả điện thoại di động thông thường cũng chưa từng sở hữu.
119. 戦争は、兵士はもとより、多くの民間人も犠牲にする。
Chiến tranh không chỉ hy sinh binh lính, mà còn cả nhiều dân thường.
120. 今回のシステム障害は、顧客はもとより、社員にも大きな負担を強いた。
Sự cố hệ thống lần này không chỉ gây gánh nặng lớn cho khách hàng, mà còn cho cả nhân viên.
121. 病気の苦痛はもとより、将来への不安で夜も眠れない。
Không chỉ vì nỗi đau của bệnh tật, mà sự bất an về tương lai cũng khiến tôi không thể chợp mắt.
122. 資金不足はもとより、人材不足もプロジェクトの大きな壁となっている。
Không chỉ thiếu hụt vốn, mà thiếu hụt nhân sự cũng đang trở thành rào cản lớn cho dự án.
123. この辺りはコンビニはもとより、街灯すらなくて夜は真っ暗だ。
Vùng này không chỉ không có cửa hàng tiện lợi, mà ngay cả đèn đường cũng không có, ban đêm tối đen như mực.
124. 彼は自分の非を認めるのはもとより、謝ることもしなかった。
Anh ta không chỉ không nhận sai, mà ngay cả một lời xin lỗi cũng không có.
125. 物価高は食費はもとより、光熱費にも重くのしかかっている。
Vật giá leo thang không chỉ đè nặng lên chi phí ăn uống, mà còn cả phí điện nước.
126. その事件は当事者はもとより、社会全体に大きな衝撃を与えた。
Vụ việc đó không chỉ gây sốc cho những người trong cuộc, mà còn cho toàn xã hội.
127. 彼はメールはもとより、電話にも一切出ようとしない。
Anh ấy không chỉ không trả lời email, mà ngay cả điện thoại cũng tuyệt nhiên không nghe.
128. 環境汚染は人間はもとより、あらゆる生物の生存を脅かしている。
Ô nhiễm môi trường đang đe dọa sự sinh tồn của không chỉ con người, mà của mọi sinh vật.
129. その規則は内容はもとより、存在すらあまり知られていない。
Quy tắc đó không chỉ nội dung (không ai rõ), mà ngay cả sự tồn tại của nó cũng ít người biết đến.
130. 自分の名前はもとより、住所も書けないほどの衰弱ぶりだった。
Ông ấy đã suy nhược đến mức không chỉ tên mình, mà ngay cả địa chỉ cũng không thể viết nổi.
131. 憲法はもとより、あらゆる法律は国民のためにある。
Không chỉ Hiến pháp, mà mọi đạo luật đều tồn tại vì nhân dân.
132. 政治家はもとより、わたしたち市民も政治に関心を持つべきだ。
Không chỉ các chính trị gia, mà cả những người dân như chúng ta cũng nên quan tâm đến chính trị.
133. 教養はもとより、実務に役立つ知識を身につけたい。
Tôi muốn trau dồi không chỉ kiến thức giáo dưỡng, mà còn cả kiến thức hữu ích cho công việc thực tế.
134. 仕事の能率はもとより、心のゆとりも忘れないようにしたい。
Tôi muốn cố gắng không quên sự thong dong trong tâm hồn, bên cạnh hiệu suất công việc.
135. 歴史はもとより、地理や経済もあわせて学ぶと理解が深まる。
Sự thấu hiểu sẽ sâu sắc hơn nếu học kết hợp không chỉ lịch sử, mà cả địa lý và kinh tế.
136. 都会はもとより、田舎にもそれぞれの良さがある。
Không chỉ thành thị, mà ở nông thôn cũng có những nét hay riêng.
137. 健康管理はもとより、メンタルケアも現代人には欠かせない。
Không chỉ quản lý sức khỏe thể chất, mà chăm sóc tinh thần cũng không thể thiếu đối với con người hiện đại.
138. このニュースは日本はもとより、アジア全域で報じられた。
Tin tức này không chỉ được đưa tin ở Nhật Bản, mà còn trên toàn khu vực Châu Á.
139. 趣味はもとより、実益も兼ねた副業を始めた。
Tôi đã bắt đầu một công việc phụ không chỉ vì sở thích, mà còn để có thêm thu nhập thực tế.
140. 言葉遣いはもとより、その人の立ち居振るまいに性格が表れる。
Tính cách không chỉ thể hiện qua cách dùng từ, mà còn qua cả cử chỉ dáng vẻ của người đó.
141. 彼は仕事関係者はもとより、プライベートの友人にも信頼されている。
Anh ấy không chỉ được những người liên quan đến công việc tin tưởng, mà cả bạn bè riêng tư cũng tin tưởng anh.
142. この山は登山道はもとより、山頂からの景色も素晴らしい。
Ngọn núi này không chỉ có đường leo núi tuyệt vời, mà cảnh sắc từ trên đỉnh cũng rất đẹp.
143. 和食はもとより、洋食にも合う日本酒を開発した。
Chúng tôi đã phát triển loại rượu sake không chỉ hợp với món Nhật, mà còn hợp với cả món Tây.
144. 創業以来の理念はもとより、時代の変化にも柔軟に対応していく。
Chúng tôi sẽ tiếp tục linh hoạt ứng phó không chỉ với triết lý từ ngày thành lập, mà còn với cả những thay đổi của thời đại.
145. 彼は理論はもとより、実践経験も豊富だ。
Anh ấy không chỉ có lý thuyết, mà kinh nghiệm thực tiễn cũng rất phong phú.
146. 地球環境はもとより、宇宙環境の保全も今後の課題となるだろう。
Không chỉ môi trường Trái Đất, mà việc bảo tồn môi trường vũ trụ có lẽ cũng sẽ trở thành vấn đề trong tương lai.
147. 今回の寄付金は、食料支援はもとより、医療支援にも充てられます。
Số tiền quyên góp lần này không chỉ được dùng để hỗ trợ lương thực, mà còn để hỗ trợ y tế.
148. 彼は伝統的な技法はもとより、最新の技術も積極的に取り入れている。
Ông ấy không chỉ (sử dụng) các kỹ thuật truyền thống, mà còn tích cực áp dụng cả những kỹ thuật mới nhất.
149. この公園は、子供たちはもとより、ペットの散歩にも最適な場所だ。
Công viên này không chỉ là nơi lý tưởng cho trẻ em, mà còn cho cả việc dắt thú cưng đi dạo.
150. 手紙はもとより、メールでさえも書くのが億劫だ。
Không chỉ viết thư tay, mà ngay cả việc viết email tôi cũng thấy phiền phức.
151. 彼は野球はもとより、あらゆるスポーツのルールに詳しい。
Anh ấy không chỉ rành về bóng chày, mà còn về luật của tất cả các môn thể thao.
152. 現金はもとより、クレジットカードも使えない店だった。
Đó là cửa hàng mà không chỉ tiền mặt, mà ngay cả thẻ tín dụng cũng không thể sử dụng.
153. その俳優は、映画はもとより、舞台でも圧倒的な存在感を放つ。
Diễn viên đó không chỉ trong phim điện ảnh, mà ngay cả trên sân khấu cũng tỏa ra sức hút áp đảo.
154. 顧客の要望はもとより、潜在的なニーズを掘り起こすことが重要だ。
Không chỉ (đáp ứng) yêu cầu của khách hàng, mà việc khai thác những nhu cầu tiềm ẩn (của họ) cũng rất quan trọng.
155. 彼は自分のキャリアはもとより、チーム全体の成長を考えている。
Anh ấy không chỉ nghĩ đến sự nghiệp của bản thân, mà còn nghĩ đến sự phát triển của cả nhóm.
156. この街は歴史的建造物はもとより、近代的な建築物も魅力的なだ。
Thành phố này không chỉ có các công trình kiến trúc lịch sử, mà các công trình hiện đại cũng rất hấp dẫn.
157. 安全性はもとより、使いやすさの観点からも製品を見直す必要がある。
Cần phải xem xét lại sản phẩm không chỉ từ góc độ an toàn, mà còn từ góc độ dễ sử dụng.
158. 彼は文系はもとより、理系の学問にも深い興味を示した。
Anh ấy không chỉ thể hiện sự quan tâm sâu sắc đến các môn xã hội, mà còn cả các môn khoa học tự nhiên.
159. 猫はもとより、犬も好きだ。
Tôi không chỉ thích mèo, mà chó cũng thích.
160. 私たちは株主はもとより、すべてのステークホルダーに対する責任がある。
Chúng ta có trách nhiệm không chỉ với các cổ đông, mà còn với tất cả các bên liên quan.
161. 彼は古典音楽はもとより、現代音楽にも造詣が深い。
Ông ấy không chỉ có kiến thức sâu rộng về âm nhạc cổ điển, mà còn cả âm nhạc đương đại.
162. その問題は、一国はもとより、国際社会全体で取り組むべき課題だ。
Vấn đề đó không chỉ là của một quốc gia, mà là thách thức mà toàn bộ cộng đồng quốc tế phải giải quyết.
163. 彼はフォーマルな服装はもとより、カジュアルな着こなしも上手だ。
Anh ấy không chỉ mặc đồ trang trọng (formal) đẹp, mà phối đồ thường ngày cũng giỏi.
164. 優勝したチームはもとより、惜しくも敗れたチームにも大きな拍手が送られた。
Không chỉ đội vô địch, mà cả đội thua trong gang tấc cũng nhận được những tràng pháo tay nồng nhiệt.
165. 新規顧客の獲得はもとより、既存顧客の維持もまた重要である。
Không chỉ việc thu hút khách hàng mới, mà việc duy trì khách hàng hiện tại cũng quan trọng không kém.
166. 彼は陸上はもとより、水泳でも大会記録を持っている。
Anh ấy không chỉ giữ kỷ lục ở môn điền kinh, mà còn cả ở môn bơi lội.
167. その島は、美しい海はもとより、豊かな山の幸でも知られる。
Hòn đảo đó không chỉ nổi tiếng với biển đẹp, mà còn được biết đến với sản vật núi rừng phong phú.
168. この講座では、基礎はもとより、応用的な内容まで学ぶことができます。
Trong khóa học này, bạn có học không chỉ kiến thức cơ bản, mà còn cả nội dung ứng dụng.
169. 彼は仕事の成果はもとより、そのプロセスにおいても高い評価を受けた。
Anh ấy không chỉ được đánh giá cao về kết quả công việc, mà còn cả về quy trình thực hiện.
170. 事業の成功は、優れた戦略はもとより、実行力があってこそ実現する。
Thành công của dự án không chỉ nhờ chiến lược xuất sắc, mà còn chính là nhờ có năng lực thực thi.
171. その国を旅するには、現地の言葉はもとより、文化や習慣を理解することが望ましい。
Để du lịch ở quốc gia đó, việc hiểu không chỉ ngôn ngữ địa phương, mà còn cả văn hóa và tập quán là điều nên làm.
172. 彼はコーヒーはもとより、紅茶の知識も豊富だ。
Anh ấy không chỉ am hiểu về cà phê, mà kiến thức về trà cũng rất phong phú.
173. その都市は、夏のにぎわいはもとより、冬の静かな雰囲気もまた良い。
Thành phố đó không chỉ có sự náo nhiệt của mùa hè, mà không khí yên tĩnh của mùa đông cũng rất tuyệt.
174. 彼は自分の意見はもとより、他人の意見にも真摯に耳を傾ける。
Anh ấy không chỉ (khẳng định) ý kiến của mình, mà còn nghiêm túc lắng nghe ý kiến của người khác.
175. この植物は、観賞用はもとより、薬用としても価値がある。
Loài thực vật này không chỉ có giá trị làm cảnh, mà còn có giá trị làm thuốc.
176. 彼は国内の文学賞はもとより、海外の権威ある賞も受賞している。
Anh ấy không chỉ nhận được các giải thưởng văn học trong nước, mà còn cả các giải thưởng danh giá của nước ngoài.
177. 会社の成長には、設備投資はもとより、人材育成が不可欠だ。
Để công ty phát triển, không chỉ đầu tư trang thiết bị, mà việc đào tạo nhân tài cũng là không thể thiếu.
178. 彼は将棋はもとより、囲碁もかなりの腕前だ。
Anh ấy không chỉ chơi Shogi (cờ tướng Nhật), mà cờ vây (cờ Go) cũng khá giỏi.
179. 当店では、定番商品はもとより、季節限定の商品も多数取り揃えております。
Cửa hàng chúng tôi không chỉ có các sản phẩm thông thường, mà còn có rất nhiều sản phẩm giới hạn theo mùa.
180. 地震の際には、火の始末はもとより、避難経路の確保も忘れないでください。
Khi xảy ra động đất, không chỉ phải dập lửa, mà còn đừng quên đảm bảo đường thoát nạn.
181. 彼は科学はもとより、哲学の分野でも大きな功績を残した。
Ông ấy không chỉ để lại thành tựu to lớn trong khoa học, mà còn cả trong lĩnh vực triết học.
182. そのプロジェクトの成功には、彼のリーダーシップはもとより、チームメンバー全員の協力があった。
Sự thành công của dự án đó không chỉ nhờ vào khả năng lãnh đạo của anh ấy, mà còn nhờ sự hợp tác của tất cả thành viên trong nhóm.
183. この庭園は、植物はもとより、巧みに配置された石にも趣がある。
Khu vườn này không chỉ có cây cối (là đương nhiên), mà cả những hòn đá được sắp đặt khéo léo cũng có nét thú vị.
184. 彼は公の場はもとより、私生活においても常に紳士的だった。
Ông ấy không chỉ ở nơi công cộng, mà cả trong đời tư cũng luôn là một quý ông lịch lãm.
185. 健康な体作りには、適度な運動はもとより、バランスの取れた食事が欠かせない。
Để xây dựng cơ thể khỏe mạnh, không chỉ vận động vừa phải, mà chế độ ăn uống cân bằng cũng là không thể thiếu.
186. その歌手は、歌声はもとより、心に響く歌詞で多くの人を魅了した。
Nữ ca sĩ đó không chỉ thu hút nhiều người bằng giọng hát, mà còn bằng ca từ chạm đến trái tim.
187. 彼は自分の研究室の学生はもとより、他大学の学生の相談にも乗っていた。
Ông ấy không chỉ tư vấn cho sinh viên trong phòng thí nghiệm của mình, mà còn cho cả sinh viên của các trường đại học khác.
188. 安定した経営には、攻めの姿勢はもとより、守りの堅実さも必要だ。
Để kinh doanh ổn định, không chỉ cần tư thế tấn công, mà sự vững chắc trong phòng thủ cũng rất cần thiết.
189. その武将は、戦の強さはもとより、領民を思う優しさも持ち合わせていた。
Vị võ tướng đó không chỉ mạnh mẽ trên chiến trường, mà còn có cả lòng nhân ái đối với lãnh dân của mình.
190. この講座は、初心者はもとより、経験者でも満足できる内容です。
Khóa học này có nội dung không chỉ người mới bắt đầu, mà cả người có kinh nghiệm cũng sẽ hài lòng.
191. 彼はPCはもとより、タブレットやスマートフォンも自在に使いこなす。
Anh ấy không chỉ dùng máy tính, mà còn sử dụng thành thạo cả máy tính bảng và điện thoại thông minh.
192. 温暖化問題は、先進国はもとより、発展途上国にとっても深刻な課題だ。
Vấn đề nóng lên toàn cầu không chỉ là thách thức nghiêm trọng đối với các nước phát triển, mà còn đối với cả các nước đang phát triển.
193. 彼は絵画はもとより、彫刻の分野でも才能を発揮した。
Ông ấy không chỉ thể hiện tài năng ở lĩnh vực hội họa, mà còn cả trong điêu khắc.
194. この温泉は、泉質はもとより、その歴史の古さでも有名だ。
Suối nước nóng này không chỉ nổi tiếng vì chất lượng nước, mà còn vì lịch sử lâu đời của nó.
195. 彼女は、仕事上の関係者はもとより、その家族のことまで気遣う人だ。
Cô ấy là người không chỉ quan tâm đến những người liên quan đến công việc, mà còn cả gia đình của họ.
196. 成功するためには、自信はもとより、謙虚さも持ち合わせるべきだ。
Để thành công, không chỉ cần sự tự tin, mà còn phải có cả sự khiêm tốn.
197. 彼は日本語はもとより、日本の文化そのものを深く愛していた。
Ông ấy không chỉ yêu tiếng Nhật, mà còn yêu sâu sắc chính nền văn hóa Nhật Bản.
198. その寺院は、本堂はもとより、そこに至るまでの参道も風情がある。
Ngôi đền đó không chỉ có chính điện (là đẹp), mà ngay cả con đường dẫn vào đền cũng rất có không khí.
199. 彼は、ビジネスの世界はもとより、政界にも広い人脈を持っている。
Ông ấy không chỉ có mối quan hệ rộng rãi trong giới kinh doanh, mà còn cả trong giới chính trị.
200. わたしたちは、過去の教訓はもとより、未来への希望を胸に歩んでいかなければならない。
Chúng ta không chỉ phải mang theo những bài học của quá khứ, mà còn cả hy vọng vào tương lai để bước tiếp.