あの二人は付き合っているに違いない。
Hai người đó chắc chắn là đang hẹn hò.こんなに暗い顔をしているなんて、何か悪いことがあったに違いない。
Trông mặt (anh ấy) u ám thế kia, chắc chắn là đã có chuyện gì đó tồi tệ xảy ra.鍵をかけたはずなのに開いている。誰かが入ったに違いない。
Rõ ràng là (tôi) đã khóa cửa rồi mà cửa lại mở. Chắc chắn là ai đó đã vào.彼はこの事件の犯人に違いない。
Anh ta chắc chắn là thủ phạm của vụ án này.あんなに練習したのだから、明日の試合は勝てるに違いない。
Đã luyện tập nhiều như vậy, trận đấu ngày mai nhất định là sẽ thắng.この足跡は熊のものに違いない。
Dấu chân này chắc chắn là của gấu.彼女が作ったケーキだから、美しいに違いない。
Vì là bánh cô ấy làm nên chắc chắn là ngon.夜中に聞こえたあの音は、猫に違いない。
Tiếng động nghe thấy lúc nửa đêm đó chắc chắn là (tiếng) mèo.彼はまだ私のことを好きに違いない。
Anh ấy chắc chắn là vẫn còn thích tôi.この指輪は本物のダイヤモンドに違いない。
Chiếc nhẫn này chắc chắn là kim cương thật.あれだけ勉強していたのだから、彼は試験に合格するに違いない。
(Cậu ấy) đã học nhiều đến thế, chắc chắn là (cậu ấy) sẽ đậu kỳ thi.部屋がこんなに散らかっている。弟が帰ってきていたに違いない。
Phòng bừa bộn thế này. Chắc chắn là em trai (tôi) đã về.彼は正直者だから、嘘をついているはずがない。何か事情があるに違いない。
Anh ấy là người thật thà nên không thể nào nói dối được. Chắc chắn là có uẩn khúc gì đó.あんな高級車に乗っているなんて、彼はお金持ちに違いない。
Đi một chiếc xe sang trọng như vậy, anh ta chắc chắn là người giàu có.この匂いは、誰かがカレーを食べているに違いない。
Mùi này... chắc chắn là ai đó đang ăn cà ri.彼女が約束を破るなんて。よほどのことがあったに違いない。
Cô ấy mà lại thất hứa ư. Chắc chắn là đã có chuyện gì đó rất nghiêm trọng.あの雲の形は、雨が降る前兆に違いない。
Hình dạng đám mây kia chắc chắn là điềm báo trời sắp mưa.この難しい問題を解けるなんて、彼は天才に違いない。
Giải được bài toán khó thế này, anh ta chắc chắn là thiên tài.誰も電話に出ない。みんな出かけているに違いない。
Không ai nghe máy cả. Chắc chắn là mọi người đi ra ngoài hết rồi.彼は私の誕生日を忘れているに違いない。
Anh ta chắc chắn là đã quên sinh nhật tôi rồi.この古い地図には、宝の場所が記されているに違いない。
Tấm bản đồ cũ này chắc chắn là có ghi lại địa điểm của kho báu.彼女が笑顔なのは、何か良い知らせがあったに違いない。
Cô ấy mỉm cười, chắc chắn là đã có tin gì vui.あそこのレストランはいつも行烈ができている。よほど人気があるに違いない。
Nhà hàng đằng kia lúc nào cũng xếp hàng. Chắc chắn là nó rất nổi tiếng (được yêu thích).財布が見つからない。どこかで落としたに違いない。
Không tìm thấy ví. Chắc chắn là (tôi) đã đánh rơi ở đâu đó rồi.彼はパーティーに来なかった。きっと忙しかったに違いない。
Anh ấy đã không đến bữa tiệc. Hẳn là (anh ấy) đã rất bận.この手紙は、彼女からのものに違いない。
Bức thư này chắc chắn là của cô ấy.あんなに慌てているところを見ると、寝坊したに違いない。
Nhìn cái vẻ vội vàng kia, chắc chắn là (anh ta) đã ngủ quên.彼はきっと、私の隠したお菓子を見つけたに違いない。
Anh ta chắc chắn là đã tìm thấy chỗ bánh kẹo tôi giấu.あの映画は有名な俳優が出ているから、面白いに違いない。
Bộ phim đó có diễn viên nổi tiếng đóng, nên chắc chắn là hay.彼女が黙っているのは、何かを隠しているに違いない。
Cô ấy im lặng là vì chắc chắn đang che giấu điều gì đó.この地域の伝説は、事実に基づいているに違いない。
Truyền thuyết của vùng này chắc chắn là dựa trên sự thật.彼はいつも一番乗りだ。今日も一番に来るに違いない。
Anh ấy luôn là người đến đầu tiên. Hôm nay chắc chắn (anh ấy) cũng sẽ đến đầu tiên.あの山の頂上からの景色は、素晴らしいに違いない。
Khung cảnh từ đỉnh ngọn núi đó chắc chắn là rất tuyệt vời.子供たちが静かだ。何かいたずらをしているに違いない。
Lũ trẻ im lặng (quá). Chắc chắn là chúng đang nghịch ngợm (làm trò) gì đó.彼は私の言ったことを誤解しているに違いない。
Anh ta chắc chắn là đã hiểu lầm điều tôi nói.この料理は有名なシェフのレシピだ。美しいに違いない。
Món ăn này là công thức của đầu bếp nổi tiếng. Chắc chắn là ngon.彼女が泣いていたのは、テストの結果が悪かったからに違いない。
Cô ấy khóc chắc chắn là vì kết quả bài kiểm tra không tốt.あの人は道に迷っているに違いない。
Người kia chắc chắn là đang bị lạc đường.この古い時計は、高価なものに違いない。
Chiếc đồng hồ cũ này chắc chắn là một món đồ đắt tiền.彼はこの分野の専門家だ。答えを知っているに違いない。
Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này. Chắc chắn là (anh ấy) biết câu trả lời.遠くで聞こえるサイレンは、火事に違いない。
Tiếng còi hú nghe thấy từ xa chắc chắn là (báo hiệu) một vụ cháy.彼女が急に優しくなったのは、何か下心があるに違いない。
Cô ta đột nhiên tốt bụng, chắc chắn là có ý đồ gì đó.彼は努力家だから、きっと成功するに違いない。
Anh ấy là một người nỗ lực, nhất định (sau này) sẽ thành công.このシミは、コーヒーをこぼした跡に違いない。
Vết ố này chắc chắn là dấu vết của (việc) làm đổ cà phê.あんなに大きな家だ。家族が多いに違いない。
Nhà to như vậy. Chắc chắn là gia đình ( họ) đông người.彼は無実だ。真犯人は別にいるに違いない。
Anh ấy vô tội. Chắc chắn là có một hung thủ thực sự khác.彼女が私を避けるのは、何か怒っているからに違いない。
Cô ấy tránh mặt tôi, chắc chắn là vì đang giận chuyện gì đó.このプロジェクトは成功するに違いない。
Dự án này nhất định sẽ thành công.あの人は、私が昔会ったことのある人に違いない。
Người kia chắc chắn là người mà tôi đã từng gặp trong quá khứ.彼は正直そうに見えるが、実は何かを企んでいるに違いない。
Anh ta trông có vẻ thật thà, nhưng thật ra chắc chắn là đang âm mưu điều gì đó.この小説の結末は、悲劇に違いない。
Cái kết của cuốn tiểu thuyết này chắc chắn là một bi kịch.彼女が仕事を辞めたのは、もっと良い仕事が見つかったからに違いない。
Cô ấy nghỉ việc chắc chắn là vì đã tìm được một công việc tốt hơn.あの犬はこちらを見ている。私に何かを伝えたいに違いない。
Con chó kia đang nhìn về phía này. Chắc chắn là nó muốn nói (với) tôi điều gì đó.彼は、私がプレゼントしたネクタイを気に入ってくれたに違いない。
Anh ấy chắc chắn là đã rất thích chiếc cà vạt tôi tặng.この遺跡は、古代文明のものに違いない。
Di tích này chắc chắn là của một nền văn minh cổ đại.彼女が電話に出ないのは、もう寝てしまったに違いない。
Cô ấy không nghe máy, chắc chắn là đã ngủ rồi.あんなに幸せそうな顔。プロポーズされたに違いない。
Vẻ mặt hạnh phúc thế kia. Chắc chắn là (cô ấy) đã được cầu hôn.彼は自分の間違いに気づいているに違いない。
Anh ta chắc chắn là đã nhận ra lỗi sai của mình.このプログラムのバグは、ここが原因に違いない。
Lỗi (bug) của chương trình này chắc chắn là do (chỗ) này.彼女がいつも持っているあのお守りは、大切な人からもらたものに違いない。
Lá bùa cô ấy luôn mang theo chắc chắn là (quà) nhận từ một người quan trọng.この事件には裏があるに違いない。
Vụ án này chắc chắn là có ẩn tình (uẩn khúc) bên trong.彼は自分のしたことを後悔しているに違いない。
Anh ta chắc chắn là đang hối hận về việc mình đã làm.あれだけヒントを与えたのだから、もう答えが分かったに違いない。
(Tôi) đã cho nhiều gợi ý đến thế, (anh ta) chắc chắn là đã biết câu trả lời rồi.彼女が私をじっと見るのは、私の顔に何かついているに違いない。
Cô ấy cứ nhìn chằm chằm vào tôi, chắc chắn là mặt tôi có dính gì đó.このコンサートのチケットは、すぐに売り切れるに違いない。
Vé của buổi hòa nhạc này chắc chắn là sẽ bán hết ngay lập tức.彼は私に会いに来たに違いない。
Anh ấy chắc chắn là đã đến để gặp tôi.この静けさは、嵐の前の静けさに違いない。
Sự yên tĩnh này chắc chắn là sự yên tĩnh trước cơn bão.彼女がいつも読んでいる本は、恋愛小説に違いない。
Cuốn sách cô ấy luôn đọc chắc chắn là tiểu thuyết lãng mạn.彼は本当のことを言っていない。何かを恐れているに違いない。
Anh ta không nói sự thật. Chắc chắn là (anh ta) đang sợ hãi điều gì đó.この店は地元の人に愛されているに違いない。
Cửa hàng này chắc chắn là được người dân địa phương yêu mến.彼女が選んだ道は、正しいに違いない。
Con đường cô ấy chọn chắc chắn là đúng đắn.彼は困難を乗り越える力を持っているに違いない。
Anh ấy chắc chắn là có sức mạnh để vượt qua khó khăn.あの二人の間には、深い絆があるに違いない。
Giữa hai người họ chắc chắn là có một sự gắn kết sâu sắc.この絵には、画家のメッセージが隠されているに違いない。
Trong bức tranh này chắc chắn là có ẩn giấu thông điệp của người họa sĩ.彼は、このチームに新しい風を吹き込むに違いない。
Anh ấy chắc chắn sẽ thổi một luồng gió mới vào đội này.彼女の言葉には、人を動かす力があるに違いない。
Lời nói của cô ấy chắc chắn là có sức mạnh lay động lòng người.この場所には、何か特別なエネルギーがあるに違いない。
Nơi này chắc chắn là có một nguồn năng lượng đặc biệt nào đó.彼は見かけによらず、優しい心を持っているに違いない。
Trái ngược với vẻ ngoài, anh ta chắc chắn là có một trái tim nhân hậu.この歌は、多くの人の心に響くに違いない。
Bài hát này chắc chắn sẽ chạm đến trái tim của nhiều người.彼女の決断は、皆のためを思ってのことに違いない。
Quyết định của cô ấy chắc chắn là (được đưa ra) vì nghĩ cho mọi người.あの山の向こうには、まだ見ぬ世界が広がっているに違いない。
Bên kia ngọn núi đó, chắc chắn là có một thế giới (chúng ta) chưa từng thấy đang rộng mở.彼は、自分の運命を知っていたに違いない。
Anh ta chắc chắn là đã biết trước vận mệnh của mình.この機械の不調は、部品の劣化が原因に違いない。
Sự cố của cái máy này chắc chắn là do linh kiện bị xuống cấp.彼女の瞳の奥には、強い意志が宿っているに違いない。
Sâu trong đôi mắt cô ấy, chắc chắn là ẩn chứa một ý chí mạnh mẽ.この勝利は、チーム全員の努力の賜に違いない。
Chiến thắng này chắc chắn là thành quả nỗ lực của toàn đội.彼は、いつか偉大な人物になるに違いない。
Anh ấy nhất định một ngày nào đó sẽ trở thành một vĩ nhân.この伝統は、未来永劫受け継がれていくに違いない。
Truyền thống này chắc chắn là sẽ được kế thừa mãi mãi về sau.彼女のアイデアは、この問題を解決する鍵に違いない。
Ý tưởng của cô ấy chắc chắn là chìa khóa để giải quyết vấn đề này.あの古い城には、幽霊が出るに違いない。
Tòa lâu đài cũ đó chắc chắn là có ma.彼は自分の限界に挑戦しているに違いない。
Anh ấy chắc chắn là đang thử thách giới hạn của bản thân.この出会いは、運命に違いない。
Cuộc gặp gỡ này chắc chắn là định mệnh.彼女は、真実を求めて旅を続けているに違いない。
Cô ấy chắc chắn là đang tiếp tục cuộc hành trình tìm kiếm sự thật.この森の奥深くには、誰も知らない秘密があるに違いない。
Sâu trong khu rừng này, chắc chắn là có một bí mật mà không ai biết.彼は、愛する人を守るためなら何でもするに違いない。
Anh ấy chắc chắn là sẽ làm bất cứ điều gì để bảo vệ người mình yêu.この物語は、後世に語り継がれるに違いない。
Câu chuyện này chắc chắn là sẽ được lưu truyền cho hậu thế.彼女が流した涙は、悔し涙に違いない。
Những giọt nước mắt cô ấy rơi chắc chắn là nước mắt của sự hối tiếc (ấm ức).彼は今頃</ruby、私のことを考えているに違いない。
Giờ này, chắc chắn là anh ấy đang nghĩ về tôi.この挑戦は、彼の人生を大きく変えるに違いない。
Thử thách này chắc chắn là sẽ làm thay đổi cuộc đời anh ấy rất nhiều.彼女の持つそのペンダントは、王家のものに違いない。
Mặt dây chuyền cô ấy đang giữ chắc chắn là của hoàng gia.この世に不可能はないのだ。きっと道は開けるに違いない。
Trên đời này không có gì là không thể. Nhất định là sẽ có cách (con đường sẽ mở ra).
現場の指紋と被告人の指紋は一致しており、彼が犯人であることに相違ない。
Dấu vân tay tại hiện trường và dấu vân tay của bị cáo trùng khớp, không còn nghi ngờ gì nữa, anh ta chính là thủ phạm.この文書は、偽造されたものに相違ない。
Tài liệu này chắc chắn là đã bị làm giả.目撃者の証言から、事故の原因は運転手の前方不注意に相違ない。
Từ lời khai của nhân chứng, nguyên nhân vụ tai nạn chắc chắn là do tài xế không chú ý quan sát phía trước.本製品の欠陥は、設計上のミスが原因であることに相違ない。
Khiếm khuyết của sản phẩm này, không còn nghi ngờ gì nữa, là do lỗi trong khâu thiết kế.彼が会社の機密情報を漏洩したことに相違ない。
Việc anh ta làm rò rỉ thông tin mật của công ty là điều chắc chắn.発掘された遺物から、この地には古代王国が存在したことに相違ない。
Từ những di vật được khai quật, chắc chắn là đã từng tồn tại một vương quốc cổ đại trên mảnh đất này.記録によれば、彼がその土地の正当な所有者であることに相違ない。
Dựa theo hồ sơ ghi lại, không còn nghi ngờ gì nữa, ông ấy là chủ sở hữu hợp pháp của mảnh đất đó.彼の行為は、我が社に対する背信行為に相違ない。
Hành vi của anh ta, không còn nghi ngờ gì nữa, chính là hành vi bội tín đối với công ty chúng ta.この計画の失敗は、準備不足に起因するものに相違ない。
Thất bại của kế hoạch này, không còn nghi ngờ gì nữa, là bắt nguồn từ việc chuẩn bị không đầy đủ.彼の辞任は、一連の不祥事の責任を取ったものに相違ない。
Việc ông ta từ chức, chắc chắn là để nhận trách nhiệm cho hàng loạt vụ bê bối.提出された報告書は、事実を隠蔽しているに相違ない。
Bản báo cáo được nộp lên chắc chắn là đang che giấu sự thật.この結果は、これまでの研究成果を裏付けるものに相違ない。
Kết quả này, không còn nghi ngờ gì nữa, chính là bằng chứng củng cố cho các thành quả nghiên cứu từ trước đến nay.彼の発言は、国民を欺くものに相違ない。
Phát ngôn của ông ta chắc chắn là nhằm lừa dối người dân.我々の勝利は、歴史的な快挙に相違ない。
Chiến thắng của chúng ta, không còn nghi ngờ gì nữa, là một kỳ tích mang tính lịch sử.この契約は、法的に無効に相違ない。
Hợp đồng này chắc chắn là vô hiệu về mặt pháp lý.彼の行動は、明らかに社内規定に違反するに相違ない。
Hành động của anh ta, rõ ràng là vi phạm nội quy công ty, không còn nghi ngờ gì nữa.今回の事件の動機は、金銭目的に相違ない。
Động cơ của vụ án lần này, chắc chắn là vì mục đích tiền bạc.データ分析の結果、売上減少の主たる要因はこれに相違ない。
Từ kết quả phân tích dữ liệu, đây chắc chắn là yếu tố chính gây ra việc sụt giảm doanh thu.彼の主張は、客観的な証拠に欠けており、虚偽に相違ない。
Lời khẳng định của anh ta thiếu bằng chứng khách quan, chắc chắn là giả dối.この化学反応は、理論どおりの結果をもたらしたに相違ない。
Phản ứng hóa học này chắc chắn là đã mang lại kết quả đúng như lý thuyết.被害者の証言は、全面的に信用できるものに相違ない。
Lời khai của nạn nhân hoàn toàn đáng tin cậy.彼が公金を横領したことは、もはや疑う余地がなく、事実に相違ない。
Việc anh ta biển thủ công quỹ không còn gì để nghi ngờ, đó chắc chắn là sự thật.この絵画は、鑑定の結果、真作に相違ない。
Theo kết quả giám định, bức tranh này chắc chắn là hàng thật.我が社の技術は、世界最高水準にあることに相違ない。
Kỹ thuật của công ty chúng ta đang ở trình độ cao nhất thế giới.彼の論文は、学術界に大きな影響を与えるに相違ない。
Luận văn của ông ấy chắc chắn sẽ gây ảnh hưởng lớn đến giới học thuật.今回の選挙結果は、民意を反映したものに相違ない。
Kết quả bầu cử lần này đã phản ánh ý nguyện của người dân.両者の間には、密約が存在したに相違ない。
Chắc chắn là đã tồn tại một thỏa thuận ngầm giữa hai bên.この決定は、我が国の未来を左右する重要案件に相違ない。
Quyết định này là một vấn đề trọng yếu ảnh hưởng đến tương lai của đất nước chúng ta.彼の無罪を証明する新たな証拠に相違ない。
Đây chắc chắn là bằng chứng mới chứng minh sự vô tội của anh ấy.この法案の成立は、多くの国民の利益となるに相違ない。
Việc thông qua dự luật này chắc chắn sẽ mang lại lợi ích cho đông đảo người dân.彼の功績は、後世に語り継がれるべきものに相違ない。
Công lao của ông ấy là di sản đáng được lưu truyền cho hậu thế.今回のシステム障害は、外部からのサイバー攻撃によるものに相違ない。
Sự cố hệ thống lần này chắc chắn là do một cuộc tấn công mạng từ bên ngoài.これが、我々が探し求めていた解決策に相違ない。
Đây chắc chắn là giải pháp mà chúng ta đang tìm kiếm.彼の死因は、毒物によるものに相違ない。
Nguyên nhân cái chết của anh ta chắc chắn là do chất độc.この遺跡の発見は、歴史を塗り替える大発見に相違ない。
Việc phát hiện ra di tích này là một phát hiện vĩ đại làm thay đổi lịch sử.彼の裏切りは、断じて許されるべきではない行為に相違ない。
Sự phản bội của hắn chắc chắn là một hành vi tuyệt đối không thể tha thứ.観測されたデータは、新種の天体であることを示しているに相違ない。
Dữ liệu quan sát được chỉ ra rằng đây là một loại thiên thể mới.この政策は、経済を活性化させる効果があることに相違ない。
Chính sách này chắc chắn có hiệu quả kích thích nền kinh tế.彼が組織のリーダーとして最もふさわしい人物であることに相違ない。
Anh ấy chắc chắn là người phù hợp nhất cho vị trí lãnh đạo tổ chức.この命令は、最高司令官かんからのものに相違ない。
Mệnh lệnh này chắc chắn là từ tổng tư lệnh tối cao.彼らの友好関係けいは、両国の平和の礎となるに相違ない。
Mối quan hệ hữu nghị của họ sẽ trở thành nền tảng hòa bình cho cả hai quốc gia.この裁判の判決は、今後の判例に大きな影響を及ぼすに相違ない。
Phán quyết của phiên tòa này chắc chắn sẽ gây ảnh hưởng lớn đến các án lệ sau này.彼の理論は、科学の新たな扉を開くものに相違ない。
Lý thuyết của ông ấy chắc chắn sẽ mở ra một cánh cửa mới cho khoa học.これが事件の全貌に相違ない。
Đây chắc chắn là toàn bộ sự thật của vụ án.容疑者のアリバイは、完全に崩れたに相違ない。
Bằng chứng ngoại phạm của nghi phạm chắc chắn đã bị bác bỏ hoàn toàn.この企業努力は、やがて実を結ぶことに相違ない。
Những nỗ lực này của doanh nghiệp chắc chắn sẽ đơm hoa kết trái.彼の遺書は、本人の自筆に相違ない。
Bức di thư của ông ta chắc chắn là do chính tay ông ta viết.今回の合意は、両者にとって有益なものに相違ない。
Thỏa thuận lần này chắc chắn là có lợi cho cả hai bên.彼の証言こそが、事件解決の鍵に相違ない。
Chính lời khai của anh ta chắc chắn là chìa khóa để giải quyết vụ án.我れ々が直面している危機は、全人類にとっての脅威に相違ない。
Cuộc khủng hoảng mà chúng ta đang đối mặt chính là mối đe dọa đối với toàn nhân loại.この議事録は、会議の内容 को正確に記録したものに相違ない。
Biên bản họp này ghi lại chính xác nội dung cuộc họp.被告人の供述は、嘘偽りのない真実に相違ないと確信する。
Tôi tin chắc rằng lời khai của bị cáo là sự thật không hề giả dối.この病原菌こそが、感染拡大の原因に相違ない。
Chính mầm bệnh này chắc chắn là nguyên nhân gây ra sự lây lan dịch bệnh.彼の経営手わんは、高く評価されるべきものに相違ない。
Tài năng kinh doanh của ông ấy chắc chắn đáng được đánh giá cao.この化石は、未知の恐竜のものに相違ない。
Hóa thạch này chắc chắn là của một loài khủng long chưa từng được biết đến.この改革は、多くの痛みを伴うが、必要不可欠なものに相違ない。
Cuộc cải cách này tuy sẽ kéo theo nhiều đau thương, nhưng chắc chắn là cần thiết.彼こそが、この難局を乗り越えるための指導者に相違ない。
Chính anh ta là người lãnh đạo để chúng ta vượt qua tình thế khó khăn này.この条約は、国際社会の平和に貢献するに相違ない。
Hiệp ước này chắc chắn sẽ góp phần vào hòa bình của cộng đồng quốc tế.検査の結果、検出された物質は違法薬物に相違ない。
Theo kết quả kiểm tra, chất bị phát hiện chắc chắn là ma túy.彼の思想は、後の世代に多大な影響を与えたに相違ない。
Tư tưởng của ông ấy chắc chắn đã gây ảnh hưởng to lớn đến các thế hệ sau.この暗号文は、重要な軍事機密を含んでいるに相違ない。
Bức mật mã này chắc chắn chứa bí mật quân sự quan trọng.彼の最後の言葉は、我々への警告に相違ない。
Những lời cuối cùng của ông ấy chắc chắn là lời cảnh báo cho chúng ta.この技術革新は、産業構造を根本から変えるに相違ない。
Cuộc cách mạng kỹ thuật này chắc chắn sẽ làm thay đổi tận gốc rễ cơ cấu công nghiệp.当時の政権が、この事実を隠蔽しようとしたことに相違ない。
Chính quyền đương thời lúc đó chắc chắn đã cố gắng che giấu sự thật này.彼の芸術作品は、時代を超えて愛される普遍的な価値を持つに相違ない。
Tác phẩm nghệ thuật của ông ấy mang một giá trị phổ quát sẽ được yêu mến vượt thời gian.この惑星には、生命が存在する可能性が高いことに相違ない。
Hành tinh này chắc chắn có khả năng cao tồn tại sự sống.彼の行為は、人道に対する罪に相違ない。
Hành vi của hắn chắc chắn là một tội ác chống lại loài người.この調査結果は、社会に警鐘を鳴らすものに相違ない。
Kết quả điều tra này chắc chắn là một hồi chuông cảnh tỉnh cho xã hội.彼の予言は、現実のものとなったに相違ない。
Lời tiên tri của ông ấy chắc chắn đã trở thành hiện thực.この伝統工芸は、保護すべき文化遺産に相違ない。
Món đồ thủ công truyền thống này chắc chắn là một di sản văn hóa cần được bảo tồn.これが、我々が目指すべき理想の姿に相違ない。
Đây chính là hình mẫu lý tưởng mà chúng ta nên hướng tới.彼の撤退は、戦略的なものに相違ない。
Việc ông ta rút lui chắc chắn mang tính chiến lược.企業の不正行為は、厳しく断罪されるべきに相違ない。
Hành vi gian lận của doanh nghiệp chắc chắn cần phải bị nghiêm trị.この法令は、憲法に違反するに相違ない。
Sắc lệnh này chắc chắn vi phạm hiến pháp.彼の勇気ある行動は、多くの人々の模範となるに相違ない。
Hành động dũng cảm của anh ấy chắc chắn sẽ trở thành tấm gương cho nhiều người.この研究は、医学の発展に大きく寄与するに相違ない。
Nghiên cứu này chắc chắn sẽ cống hiến to lớn cho sự phát triển của y học.あの国の軍事行動は、明白な侵略行為に相違ない。
Hành động quân sự của quốc gia đó là một hành vi xâm lược rõ ràng.この結論は、論理的な帰結に相違ない。
Kết luận này chắc chắn là một kết quả logic.彼が残した功績は、永遠に記憶されることに相違ない。
Những công lao mà ông ấy để lại sẽ được ghi nhớ mãi mãi.この災害は、人災に相違ない。
Thảm họa này chắc chắn là một thảm họa do con người gây ra.彼の訴えは、社会の不条理を告発するものに相違ない。
Lời tố cáo của anh ta chắc chắn nhằm vạch trần sự phi lý của xã hội.この組織の腐敗は、もはや末期的状に相違ない。
Sự thối nát của tổ chức này chắc chắn đã đến giai đoạn cuối.彼こそが、伝説の救世主に相違ない。
Chính anh ta là vị cứu thế trong truyền thuyết.この発見は、科学史における転換点となるに相違ない。
Phát hiện này chắc chắn sẽ trở thành một bước ngoặt trong lịch sử khoa học.彼の沈黙は、肯定を意味するに相違ない。
Sự im lặng của anh ta chắc chắn mang ý nghĩa đồng ý.この文化は、人類共通の財産に相違ない。
Nền văn hóa này chắc chắn là tài sản chung của nhân loại.あの国の脅威は、現実のものに相違ない。
Mối đe dọa từ quốc gia đó chắc chắn có thật.彼の哲学は、現代社会が抱える問題を鋭く突いているに相違ない。
Triết lý của ông ấy đã chỉ ra một cách sắc bén những vấn đề mà xã hội hiện đại đang phải đối mặt.この判決は、司法の独立性を示すものに相違ない。
Phán quyết này là thứ thể hiện tính độc lập của ngành tư pháp.彼らの活動は、平和への大きな一歩となるに相違ない。
Hoạt động của họ chắc chắn sẽ là một bước tiến lớn hướng tới hòa bình.この書物は、失われた文明の謎を解く鍵に相違ない。
Cuốn sách này chắc chắn là chìa khóa để giải mã bí ẩn của nền văn minh đã mất.彼の革命は、必然的な歴史の流れであったことに相違ない。
Cuộc cách mạng của ông ấy là một dòng chảy tất yếu của lịch sử.これが、彼の真の目的に相違ない。
Đây chắc chắn là mục đích thật sự của hắn.この宣言は、新たな時代の幕開けを告げるものに相違ない。
Bản tuyên ngôn này báo hiệu cho sự mở đầu của một thời đại mới.彼の証言には、一点の曇りもない。真実に相違ない。
Lời khai của anh ta không một chút mờ ám. Chắc chắn là sự thật.今回の選挙で示された民意は、重く受け止めねばならないに相違ない。
Ý nguyện của người dân thể hiện qua cuộc bầu cử lần này chắc chắn phải được tiếp nhận nghiêm túc.このシステムには、致命的な欠陥が存在するに相違ない。
Chắc chắn có tồn tại một khiếm khuyết nghiêm trọng trong hệ thống này.彼の指導力こそが、チームを勝利に導いたに相違ない。
Chính khả năng lãnh đạo của anh ấy đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.この資源は、国家の未来を担う重要なものに相違ない。
Nguồn tài nguyên này chắc chắn rất quan trọng gánh vác tương lai của quốc gia.我れ々の使命は、この地球環境を守ることに相違ない。
Sứ mệnh của chúng ta chắc chắn chính là bảo vệ môi trường Trái Đất này.彼は会計にかかわる不正を見逃さなかった。
Anh ấy đã không bỏ qua hành vi gian lận liên quan đến kế toán.
これはあくまで私の個人的な意見にすぎない。
Đây rốt cuộc cũng chỉ là ý kiến cá nhân của tôi mà thôi.彼がしたことは、ほんの些細な間違いにすぎない。
Việc anh ấy đã làm chỉ là một lỗi lầm hết sức nhỏ nhặt.私はこの会社のしがない一社員にすぎない。
Tôi chỉ là một nhân viên quèn của công ty này.今回の成功は、チーム全体の努力の結果であり、私の力はほんの一部にすぎない。
Thành công lần này là kết quả nỗ lực của cả nhóm, sức của tôi chỉ là một phần rất nhỏ.それは子供のいたずらにすぎない。
Đó chẳng qua chỉ là một trò đùa nghịch của trẻ con.彼らの関係は、単なる友人関係にすぎない。
Mối quan hệ của họ chỉ đơn thuần là quan hệ bạn bè.私が知っているのは、事件の表面的なことにすぎない。
Những gì tôi biết chỉ là những điều bề ngoài của vụ án.このデータは、全体の傾向を示すための一例にすぎない。
Dữ liệu này chỉ là một ví dụ để cho thấy xu hướng chung.彼の言葉は、その場しのぎの言い訳にすぎない。
Lời của anh ta chỉ là một lời bao biện tạm thời.人生は、壮大な宇宙の歴史から見ればほんの一瞬にすぎない。
Cuộc đời con người, nếu nhìn từ lịch sử vĩ đại của vũ trụ, cũng chỉ là một khoảnh khắc.あの人の涙は、同情を引くための演技にすぎない。
Nước mắt của người đó chỉ là diễn kịch để lấy lòng thương hại.優勝できたのは、運が良かったにすぎない。
Tôi có thể vô địch chẳng qua chỉ là do may mắn.私が彼を手伝ったのは、当たり前のことをしたにすぎない。
Việc tôi giúp anh ấy chỉ là tôi đã làm một điều đương nhiên.報道されていることは、事実の一部を切り取ったものにすぎない。
Những gì đang được đưa tin chỉ là một phần sự thật đã bị cắt xén.彼の知識は、本で読んだことの受け売りにすぎない。
Kiến thức của anh ta chỉ là những thứ học lỏm từ sách vở.この法律は、問題の根本的な解決にはならず、応急処置にすぎない。
Bộ luật này không giải quyết được gốc rễ vấn đề, nó chỉ là một biện pháp ứng cứu tạm thời.あの国の豊かさは、一部の富裕層のものにすぎない。
Sự giàu có của đất nước đó chỉ là tài sản của một bộ phận nhỏ tầng lớp thượng lưu.彼が怒っているのは、プライドを傷つけられたにすぎない。
Anh ta tức giận chẳng qua chỉ là vì lòng tự trọng bị tổn thương.この計画は、まだ机上の空論にすぎない。
Kế hoạch này vẫn chỉ là lý thuyết suông trên bàn giấy.私たちができることは、限られた範囲のことにすぎない。
Những gì chúng ta có thể làm chỉ là những việc trong phạm vi có hạn.彼の優しさは、ただの気まぐれにすぎない。
Sự tốt bụng của anh ta chỉ là nhất thời tùy hứng.この勝利は、長い戦いの始まりにすぎない。
Chiến thắng này chỉ là sự khởi đầu của một cuộc chiến trường kỳ.人間の知識など、広大な自然の前では無力にすぎない。
Tri thức của con người trước thiên nhiên rộng lớn cũng chỉ là sự bất lực.この会議での決定は、暫定的なものにすぎない。
Quyết định tại cuộc họp này chỉ là quyết định tạm thời.彼の地位や名誉も、死んでしまえば何の意味もない幻想にすぎない。
Địa vị hay danh dự của ông ta, một khi chết đi, cũng chỉ là ảo ảnh vô nghĩa.私が画家として成功したのは、幸運な偶然が重なったにすぎない。
Tôi thành công với tư cách họa sĩ chẳng qua chỉ là nhờ nhiều sự trùng hợp may mắn.その理論は、数ある仮説の一つにすぎない。
Lý thuyết đó chỉ là một trong số rất nhiều giả thuyết.彼の自信は、無知からくるものにすぎない。
Sự tự tin của anh ta chẳng qua chỉ là thứ đến từ sự thiếu hiểu biết.私があなたにこれをあげるのは、単なる自己満足にすぎない。
Việc tôi tặng cái này cho bạn chỉ đơn thuần là để thỏa mãn bản thân tôi.あの会社の成功は、時代の流れに乗ったにすぎない。
Thành công của công ty đó chẳng qua chỉ là do bắt kịp xu thế thời đại.テストで百点を取ったといっても、たった一度のことにすぎない。
Dù nói là được 100 điểm bài kiểm tra, nhưng đó cũng chỉ là chuyện một lần duy nhất.彼の謝罪は、形式的なものにすぎない。
Lời xin lỗi của anh ta chỉ là mang tính hình thức.私が彼に勝てたのは、彼が本気を出していなかったにすぎない。
Tôi thắng được anh ta chẳng qua chỉ là vì anh ta đã không chơi hết sức mình.この平和も、危ういバランスの上に成立かりそめのものにすぎない。
Nền hòa bình này cũng chỉ là một thứ tạm thời trên sự cân bằng mỏng manh.彼の人気は、一過性のものにすぎない。
Sự nổi tiếng của anh ta chỉ là thứ nhất thời.私の助言など、気休めにすぎないかもしれないが。
Lời khuyên của tôi có lẽ cũng chỉ là sự an ủi sáo rỗng, nhưng...あの人の強がりは、弱さを隠すための鎧にすぎない。
Sự gồng mình của người đó chỉ là lớp áo giáp để che giấu sự yếu đuối.この報酬は、私の働きに対する正当な対価にすぎない。
Phần thưởng này chỉ đơn thuần là sự đền đáp chính đáng cho công sức của tôi.彼が持っているのは、権力ではなく権威にすぎない。
Thứ anh ta có không phải là quyền lực, mà chỉ là quyền uy danh nghĩa.人を動かすのは、論理ではなく感情にすぎないことが多い。
Thứ lay động con người, trong nhiều trường hợp, không phải logic mà chỉ là tình cảm.私たちが目にしている星の光は、何万年も前の過去の光にすぎない。
Ánh sáng ngôi sao mà chúng ta thấy chỉ là ánh sáng từ hàng vạn năm trước.彼の反抗的な態度は、注目されたいという願望の表れにすぎない。
Thái độ phản kháng của cậu ta chẳng qua chỉ là biểu hiện mong muốn được chú ý.この規則は、単なる目安にすぎない。
Quy tắc này chỉ đơn thuần là một tiêu chuẩn để tham khảo.私が黙っているのは、同意したからではなく、議論する価値もないと思ったにすぎない。
Tôi im lặng không phải vì đồng ý, mà chỉ vì thấy nó không đáng để tranh luận.彼の派手な生活は、借金で成り立っている虚像にすぎない。
Cuộc sống hào nhoáng của anh ta chỉ là hình ảnh giả tạo dựng bằng nợ nần.知っているつもりでも、それは氷山の一角にすぎない。
Dù bạn nghĩ mình biết, nhưng đó cũng chỉ là phần nổi của tảng băng chìm.このシミュレーションは、起こりうる可能性の一つを示したにすぎない。
Bài mô phỏng này chỉ ra một trong những khả năng có thể xảy ra.どんな偉大な人間も、広い世界から見ればちっぽけな存在にすぎない。
Bất kỳ con người vĩ đại nào nếu nhìn từ thế giới rộng lớn cũng chỉ là sự tồn tại nhỏ bé.彼の発言は、個人的な感想を述べたにすぎない。
Phát ngôn của anh ấy chỉ là nêu lên cảm tưởng cá nhân.あの国の経済発展は、外国からの援助に依存した結果にすぎない。
Sự phát triển kinh tế của nước đó chỉ là kết quả của sự phụ thuộc vào viện trợ.彼はただ、自分の役割を演じているにすぎない。
Anh ta chỉ đơn thuần là đang diễn tròn vai của mình.この富は、先祖から受け継いだものにすぎない。
Sự giàu có này chỉ là thứ tôi kế thừa từ tổ tiên.私がここにいるのは、偶然にすぎない。
Việc tôi ở đây chỉ là một sự ngẫu nhiên.彼の言うことは、理想論にすぎない。
Những gì anh ta nói chỉ là lý tưởng suông.この統計は、あくまで参照値にすぎない。
Số liệu thống kê này rốt cuộc cũng chỉ là giá trị tham khảo.どんなに美しい花も、やがては枯れる運命にすぎない。
Bông hoa dẫu đẹp đến đâu cũng chỉ có vận mệnh rồi sẽ tàn phai.彼があなたに親切なのは、下心があるにすぎない。
Anh ta tốt với bạn chẳng qua chỉ vì có ý đồ xấu.この賞は、これまでの努力が認められた証にすぎない。
Giải thưởng này chỉ là bằng chứng cho việc nỗ lực của tôi đã được công nhận.私の仕事は、歯車の一つにすぎない。
Công việc của tôi chỉ là một chiếc bánh răng trong cỗ máy.その噂は、根も葉もないデマにすぎない。
Tin đồn đó chỉ là tin vịt hoàn toàn vô căn cứ.私がしたことは、法に触れなかったにすぎない。
Việc tôi làm chẳng qua chỉ là không vi phạm pháp luật.彼の知識は、特定の分野に限定されたものにすぎない。
Kiến thức của anh ta chỉ bị giới hạn trong một lĩnh vực cụ thể.この薬の効果は、一時的なものにすぎない。
Hiệu quả của loại thuốc này chỉ là tạm thời.彼らの友情は、利害関係で結ばれたものにすぎない。
Tình bạn của họ chẳng qua chỉ là được kết nối bằng quan hệ lợi ích.私が持っている情報も、又聞きにすぎない。
Thông tin tôi có cũng chỉ là nghe lại từ người khác.この国で安全な場所は、ほんの一握りにすぎない。
Nơi an toàn ở đất nước này chỉ là một số ít rất nhỏ.彼のアイデアは、目新しいものではなく、昔からある考えの焼き直しにすぎない。
Ý tưởng của anh ta không mới mẻ, chỉ là xào lại ý tưởng cũ.今の安定は、嵐の前の静けさにすぎない。
Sự ổn định hiện tại chỉ là sự yên tĩnh trước cơn bão.私にできるのは、精一杯応援することにすぎない。
Việc tôi có thể làm chỉ là cổ vũ hết sức mình.人間が見ている色は、可視光線という狭い範囲の電磁波にすぎない。
Màu sắc con người thấy chỉ là sóng điện từ trong dải ánh sáng khả kiến.彼の言う「愛」は、支配欲にすぎない。
Cái gọi là tình yêu mà anh ta nói chỉ là ham muốn kiểm soát.この世のすべては、原子の組み合わせにすぎない。
Mọi thứ trên đời này chỉ là sự kết hợp của các nguyên tử.彼の笑顔の裏には、深い悲しみが隠されているにすぎない。
Đằng sau nụ cười của anh ấy chẳng qua chỉ là một nỗi buồn sâu thẳm bị che giấu.私たちは、ただ決められた運命を生きているにすぎないのかもしれない。
Có lẽ chúng ta chỉ đơn thuần đang sống một vận mệnh đã định sẵn.会社の利益は、社員の犠牲の上に成り立っているにすぎない。
Lợi nhuận của công ty chẳng qua được xây dựng trên sự hy sinh của nhân viên.そのブームは、メディアが作り出した幻想にすぎない。
Cơn sốt đó chỉ là ảo ảnh do truyền thông tạo ra.法律は、社会の最低限のルールを定めたにすぎない。
Pháp luật chỉ quy định những quy tắc tối thiểu của xã hội.彼のカリスマ性も、ある種の演出にすぎない。
Sức hút của anh ta cũng chỉ là một kiểu dàn dựng.私が旅をするのは、現実から逃げているにすぎない。
Tôi đi du lịch chẳng qua là đang trốn chạy thực tế.人の評価など、その人の主観にすぎない。
Đánh giá của một người chẳng qua cũng chỉ là ý kiến chủ quan của họ.この問題の解決は、全体のプロセスの一部が完了したにすぎない。
Việc giải quyết vấn đề này chỉ là hoàn thành một phần của quy trình.科学で証明できることは、この世界のほんのわずかなことにすぎない。
Những gì khoa học chứng minh được chỉ là một phần rất nhỏ bé của thế giới.彼の言葉を信じた私が、愚かだったにすぎない。
Tôi tin lời anh ta chẳng qua chỉ là do tôi quá ngốc nghếch.この豪華な食事も、明日になれば排泄物にすぎない。
Bữa ăn thịnh soạn này đến ngày mai cũng chỉ là chất thải.私たちが学んだ歴史は、勝者によって書かれた物語にすぎない。
Lịch sử chúng ta học chỉ là câu chuyện được kẻ chiến thắng viết nên.彼は、父親の七光で成功したにすぎない。
Anh ta thành công chẳng qua là nhờ uy danh của cha mình.この平穏な日常は、奇跡の連続にすぎない。
Cuộc sống bình yên thường ngày này chỉ là chuỗi dài những phép màu.彼の自慢話は、コンプレックスの裏返しにすぎない。
Chuyện khoe khoang của anh ta chẳng qua là biểu hiện của sự mặc cảm.私があなたを許すのは、あなたのためではなく、私自身のためにすぎない。
Tôi tha thứ cho anh không phải vì anh, mà chỉ vì chính bản thân tôi.この国の民主主義は、まだ形だけにすぎない。
Nền dân chủ của đất nước này vẫn chỉ tồn tại trên hình thức.どんなに頑張っても、それは自己満足にすぎないのではないか。
Dù có cố gắng đến đâu, đó chẳng phải cũng chỉ là sự tự thỏa mãn sao?彼の芸術は、時代が早すぎたにすぎない。
Nghệ thuật của ông ấy chẳng qua là đã đi trước thời đại quá xa.私の懸念は、杞憂にすぎないことを祈る。
Tôi cầu mong mối lo ngại của mình chỉ là nỗi lo vô căn cứ.このアプリは、既存の技術を組み合わせたにすぎない。
Ứng dụng này chỉ là sự kết hợp các công nghệ hiện có.彼の涙は、悔し涙にすぎない。
Nước mắt của anh ta chỉ là nước mắt của sự ấm ức.この世界は、誰かが見ている夢にすぎないのかもしれない。
Thế giới này biết đâu chỉ là giấc mơ của một ai đó.彼の行動は、計算されたパフォーマンスにすぎない。
Hành động của anh ta chỉ là màn trình diễn đã được tính toán.私の記憶も、時間と共に薄れていく曖昧なものにすぎない。
Ký ức của tôi cũng chỉ là thứ mơ hồ phai nhạt theo thời gian.私たちができるのは、未来を予測することではなく、備えることにすぎない。
Điều chúng ta có thể làm không phải là dự đoán tương lai mà chỉ là chuẩn bị cho nó.全ての終わりは、新たな始まりにすぎない。
Mọi kết thúc chỉ là một khởi đầu mới.彼は社長の息子というだけにすぎない。
Anh ta chẳng qua chỉ là con trai của giám đốc.私が怒っているのは、約束を破られたからにすぎない。
Tôi tức giận chẳng qua vì ai đó đã thất hứa.この贈り物は、私の感謝の気持ちの表れにすぎない。
Món quà này chỉ là sự biểu lộ tấm lòng biết ơn của tôi.彼の成功は、たゆまぬ努力の結果にすぎない。
Thành công của anh ấy đơn thuần là kết quả nỗ lực không ngừng nghỉ.彼女の美しさは、外見だけにすぎない。
Vẻ đẹp của cô ấy chỉ là vẻ bề ngoài.この結果は、当然の帰結にすぎない。
Kết quả này chỉ là một kết cục đương nhiên.彼は自分の義務を果たしたにすぎない。
Anh ấy chỉ đơn thuần là đã hoàn thành nghĩa vụ của mình.その差は、ほんのわずかにすぎない。
Sự khác biệt đó chỉ là rất nhỏ.私は真実を述べたにすぎない。
Tôi chỉ đơn thuần đã nói ra sự thật.それは、時間の問題にすぎない。
Đó chỉ là vấn đề thời gian.彼の力は、チームの中では平均レベルにすぎない。
Sức của anh ta trong đội cũng chỉ ở mức trung bình.この文書は、下書きにすぎない。
Tài liệu này chỉ là bản nháp.彼女は、数多くいる候補者の一人にすぎない。
Cô ấy chỉ là một trong số rất nhiều ứng cử viên.私が黙っていたのは、ただタイミングを待っていたにすぎない。
Tôi im lặng chẳng qua chỉ là đang chờ thời cơ.この仕事は、私のキャリアの通過点にすぎない。
Công việc này chỉ là bước đệm trong sự nghiệp của tôi.彼の行動は、本能に従ったにすぎない。
Hành động của anh ta chỉ là làm theo bản năng.私たちが経験したのは、予行演習にすぎない。
Những gì chúng ta trải qua chỉ là một buổi diễn tập.そのニュースは、多くの情報の中の一つにすぎない。
Tin tức đó chỉ là một trong số rất nhiều thông tin.彼の笑顔は、ただの愛想笑いにすぎない。
Nụ cười của anh ta chỉ là nụ cười xã giao.このシステムは、まだベータ版にすぎない。
Hệ thống này vẫn chỉ là phiên bản thử nghiệm (beta).私が求めているのは、お金ではなく自由にすぎない。
Thứ tôi tìm kiếm không phải là tiền mà chỉ là tự do.彼がしたことは、単なる時間稼ぎにすぎない。
Việc anh ta làm chỉ đơn thuần là câu giờ.この絵の価値は、専門家が見ればわかるが、素人には落書きにすぎない。
Giá trị bức tranh này chuyên gia nhìn thì hiểu, nhưng với người không chuyên thì nó chỉ là vẽ bậy.私たちの議論は、いつも平行線にすぎない。
Các cuộc tranh luận của chúng ta luôn chỉ như những đường thẳng song song.彼の発言力は、このグループ内でのものにすぎない。
Sức ảnh hưởng của anh ta cũng chỉ có tác dụng trong nhóm này.私が望むのは、平穏な生活にすぎない。
Điều tôi mong muốn chỉ là một cuộc sống bình yên.それは、ありふれた物語にすぎない。
Đó chỉ là một câu chuyện tầm thường.彼の態度は、防衛反応にすぎない。
Thái độ của anh ta chỉ là một phản ứng phòng vệ.この契約は、双方の合意に基づくものにすぎない。
Hợp đồng này chỉ đơn thuần là dựa trên sự đồng thuận của hai bên.私が泣いたのは、目にゴミが入ったにすぎない。
Tôi khóc chẳng qua chỉ là vì bụi bay vào mắt.この映画の人気は、日本国内だけの現象にすぎない。
Sự nổi tiếng của bộ phim này chỉ là một hiện tượng trong phạm vi nước Nhật.彼の理論は、証拠が不十分な憶測にすぎない。
Lý thuyết của ông ta chỉ là sự phỏng đoán không đủ bằng chứng.私は、ただそこに居合わせたにすぎない。
Tôi chẳng qua chỉ là tình cờ có mặt ở đó.この建物は、巨大な建造物の一部にすぎない。
Tòa nhà này chỉ là một phần của một công trình kiến trúc khổng lồ.彼女が従順なのは、力関係を理解しているにすぎない。
Cô ta ngoan ngoãn chẳng qua chỉ vì cô ta hiểu rõ ai mạnh ai yếu.私たちが感じている重力は、4つの基本的な力のうちの一つにすぎない。
Trọng lực mà chúng ta cảm nhận được chỉ là một trong bốn lực cơ bản.この値下げは、客寄せのための戦術にすぎない。
Việc giảm giá này chỉ là một chiến thuật để lôi kéo khách hàng.彼の改革は、単なる人気取りにすぎない。
Cải cách của ông ta chỉ đơn thuần là để lấy lòng danh tiếng.私たちの見解の相違は、立場の違いからくるものにすぎない。
Sự khác biệt về quan điểm của chúng ta chẳng qua chỉ là xuất phát từ lập trường khác nhau.この症状は、病気の兆候の一つにすぎない。
Triệu chứng này chỉ là một trong những dấu hiệu của căn bệnh.彼が会社を辞めたのは、個人的な理由にすぎない。
Anh ta nghỉ việc ở công ty chỉ là vì lý do cá nhân.私の知識は、独学で得たものにすぎない。
Kiến thức của tôi chỉ là thứ tôi có được nhờ tự học.その組織の力は、幻想にすぎない。
Sức mạnh của tổ chức đó chỉ là ảo tưởng.彼の言葉は、慰めにすぎないとしても、心に響いた。
Lời nói của anh ấy dẫu chỉ là lời an ủi cũng đã chạm đến trái tim tôi.私たちが解決できるのは、目に見える問題にすぎない。
Những gì chúng ta có thể giải quyết chỉ là những vấn đề có thể nhìn thấy được.このプロジェクトは、会社全体の計画の一部門にすぎない。
Dự án này chỉ là một bộ phận nhỏ trong kế hoạch tổng thể của công ty.彼の優越感は、他人を見下すことで得られるものにすぎない。
Cảm giác ưu việt của anh ta chỉ là thứ có được nhờ việc coi thường người khác.私がここに残るのは、他に選択肢がないにすぎない。
Tôi ở lại đây chẳng qua chỉ là vì không còn lựa chọn nào khác.その国の発展は、天然資源に恵まれた偶然にすぎない。
Sự phát triển của đất nước đó chẳng qua chỉ là sự ngẫu nhiên được thiên nhiên ưu đãi.彼が従うのは、規則だからにすぎない。
Anh ta tuân theo chẳng qua chỉ là vì đó là quy tắc.私は、物語の語り部にすぎない。
Tôi chỉ là người kể lại câu chuyện.この研究は、第一歩にすぎない。
Nghiên cứu này mới chỉ là bước đi đầu tiên.彼の言葉には、何の裏付けもない。ただの願望にすぎない。
Lời nói của anh ta không có cơ sở nào, chỉ là sự mong muốn chủ quan.私の力など、あってもなくても同じにすぎない。
Sức của tôi chẳng qua có cũng như không.この結論は、現時点で得られる最善のものにすぎない。
Kết luận này chỉ là kết luận tốt nhất có thể đạt được vào lúc này.彼の行動原理は、損得勘定にすぎない。
Nguyên tắc hành động của anh ta chỉ là tính toán thiệt hơn.私たちの存在は、長い時間軸の中の点にすぎない。
Sự tồn tại của chúng ta chỉ là một điểm nhỏ trên dòng thời gian dài đằng đẵng.その会社の理念は、お題目にすぎない。
Triết lý của công ty đó chỉ là những lời hô hào suông.彼の怒りは、八つ当たりにすぎない。
Cơn giận của anh ta chỉ là sự giận cá chém thớt.私が知りたいのは、たった一つの真実にすぎない。
Điều tôi muốn biết chỉ là một sự thật duy nhất.この治療は、症状を和らげることしかできず、対症療法ほうにすぎない。
Việc trị liệu này chỉ giúp làm giảm triệu chứng, nó chỉ là phép điều trị triệu chứng.彼の成功物語は、生存者バイアスにすぎない可能性がある。
Câu chuyện thành công của anh ta có khả năng chỉ là ngụy biện kẻ sống sót.私が彼を信じるのは、そうしたいと願っているにすぎない。
Tôi tin anh ta chẳng qua vì tôi đang mong muốn được tin như vậy.その国の軍事力は、ハリボテにすぎない。
Sức mạnh quân sự của nước đó chỉ là đồ mã bên ngoài.彼の持っている人脈は、父親の威光にすぎない。
Mối quan hệ mà anh ta có chẳng qua chỉ nhờ uy thế của cha mình.私たちは、ただ時代の流れに身を任せているにすぎない。
Chúng ta chỉ đơn thuần đang phó mặc bản thân cho dòng chảy thời đại.その製品の革新性は、デザインの変更にすぎない。
Sự cải tiến của sản phẩm đó chỉ là việc thay đổi thiết kế.彼の沈黙は、無言の抵抗にすぎない。
Sự im lặng của anh ta chỉ là một sự kháng cự thầm lặng.私がこの場にいるのは、リーダーの命令にすぎない。
Tôi có mặt ở đây chỉ là theo mệnh lệnh của lãnh đạo.その祭りは、今や商業主義のイベントにすぎない。
Lễ hội đó bây giờ chỉ là một sự kiện mang tính thương mại hóa.彼の学歴は、過去の栄光にすぎない。
Học vấn của anh ta chỉ là vinh quang trong quá khứ.私は、ただあなたに会いたかったにすぎない。
Tôi chẳng qua chỉ là muốn gặp em.その団体の活動は、偽善にすぎない。
Hoạt động của tổ chức đó chỉ là sự đạo đức giả.彼の見せる涙は、ワニの涙にすぎない。
Nước mắt anh ta rơi chỉ là nước mắt cá sấu.私たちの合意は、口約束にすぎない。
Thỏa thuận của chúng ta chỉ là lời hứa bằng miệng.その国の平和は、軍事力によって保たれているにすぎない。
Hòa bình của nước đó chẳng qua đang được duy trì bằng sức mạnh quân sự.彼の情熱は、一時の気の迷いにすぎない。
Niềm đam mê của anh ta chỉ là sự xao động nhất thời.私は、この物語の脇役にすぎない。
Tôi chỉ là một vai phụ trong câu chuyện này.その店の高評価は、ステルスマーケティングの結果にすぎない。
Những đánh giá cao của cửa hàng đó chỉ là kết quả của marketing ngầm.彼の言葉には、何の責任 भी伴わない。単なる放言にすぎない。
Lời nói của anh ta không đi kèm trách nhiệm, chỉ đơn thuần là nói năng bừa bãi.私が善行を積むのは、天国へ行きたいという利己的な動機にすぎない。
Tôi làm việc thiện chẳng qua vì động cơ ích kỷ muốn được lên thiên đường.その笑顔は、悲しみを隠すための仮面にすぎない。
Nụ cười đó chỉ là chiếc mặt nạ để che giấu nỗi buồn.彼の知識は、実践を伴わない机上の学問にすぎない。
Kiến thức của anh ta chỉ là thứ học thuật suông không đi kèm thực tiễn.私は、ただあなたという存在の証明にすぎないのかもしれない。
Biết đâu tôi chỉ là bằng chứng cho sự tồn tại của em.その企業の環境保護活動は、イメージアップ戦略にすぎない。
Hoạt động bảo vệ môi trường của doanh nghiệp đó chỉ là một chiến lược đánh bóng hình ảnh.彼の変化は、表面的なものにすぎない。
Sự thay đổi của anh ta chỉ là thay đổi bề ngoài.私は、システムの駒にすぎない。
Tôi chỉ là một con tốt thí trong hệ thống.その国の繁栄は、多くの犠牲の上に成立っているにすぎない。
Sự phồn vinh của quốc gia đó chẳng qua được xây dựng trên rất nhiều sự hy sinh.彼の穏やかな態度は、嵐の前の静けさにすぎない。
Thái độ ôn hòa của anh ta chỉ là bình yên trước cơn bão.私の言葉があなたに届かなくても、それは言葉の限界にすぎない。
Dù lời nói của tôi không thể chạm đến em, đó cũng chỉ là giới hạn của ngôn từ.その政治家の公約は、票を集めるための口実にすぎない。
Lời hứa công khai của vị chính trị gia đó chỉ là cái cớ để thu thập phiếu bầu.彼の芸術は、自己表現の手だんにすぎない。
Nghệ thuật của anh ấy chỉ là một phương tiện để thể hiện bản thân.私は、あなたを幸せにするための一つの選択肢にすぎない。
Em chỉ là một lựa chọn để khiến anh hạnh phúc.その組織の団結は、共通の敵がいる間だけのものにすぎない。
Sự đoàn kết của tổ chức đó chỉ tồn tại khi họ còn có kẻ thù chung.彼の優しさは、罪悪感の裏返しにすぎない。
Sự tốt bụng của anh ta chẳng qua chỉ là biểu hiện ngược lại của cảm giác tội lỗi.私がここにいる理由は、ただの惰性にすぎない。
Lý do tôi ở đây chỉ là vì quán tính.その国の独立は、名目上にすぎない。
Nền độc lập của quốc gia đó chỉ tồn tại trên danh nghĩa.彼の哲学は、現実逃避の言い訳にすぎない。
Triết lý của anh ta chỉ là lời bào chữa cho việc trốn chạy thực tế.私がこの絵を描いたのは、衝動にすぎない。
Tôi vẽ bức tranh này chẳng qua chỉ vì một cơn bốc đồng.人間の一生は、壮大な物語のほんの一ページにすぎない。
Cuộc đời con người chỉ là một trang giấy nhỏ bé trong một câu chuyện vĩ đại.