少し疲れたから、今日はもう寝ようと思う。
Hơi mệt nên hôm nay tôi nghĩ tôi sẽ đi ngủ thôi.この服、デザインが素敵だ。買おうと思う。
Bộ đồ này thiết kế đẹp quá. Tôi nghĩ tôi sẽ mua nó.外は寒そうだから、やっぱり出かけるのはやめようと思う。
Bên ngoài có vẻ lạnh nên tôi nghĩ tôi quyết định không đi ra ngoài nữa.喉が渇いたな。何か冷たいものでも飲もうと思う。
Khát nước quá. Tôi nghĩ tôi sẽ uống thứ gì đó lạnh.面白そうな映画だ。今度、見てみようと思う。
Bộ phim đó có vẻ thú vị. Tôi nghĩ lúc nào đó tôi sẽ xem thử.時間がないから、タクシーで行こうと思う。
Không có thời gian nên tôi nghĩ tôi sẽ đi taxi.今日は天気がいいから、溜まっていた洗濯をしようと思う。
Hôm nay thời tiết đẹp nên tôi nghĩ tôi sẽ giặt đống đồ dơ đã dồn lại.彼の話を聞いて、私も少し手伝おうと思った。
Nghe chuyện của anh ấy xong, tôi đã nghĩ (quyết định) là mình cũng sẽ giúp một tay.せっかくだから、一番高いコースを頼もうと思う。
Vì là dịp đặc biệt nên tôi nghĩ tôi sẽ gọi suất đắt nhất.小腹が空いたから、コンビニにでも行こうと思う。
Hơi đói bụng nên tôi nghĩ tôi sẽ đi đến cửa hàng tiện lợi hay đâu đó.彼の言葉に感動して、私も彼を信じようと思った。
Tôi cảm động trước lời nói của anh ấy và đã quyết định cũng sẽ tin tưởng anh ấy.明日からダイエットを始めようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ bắt đầu ăn kiêng từ ngày mai.電車に間に合わないから、次の電車にしようと思う。
Tôi không kịp chuyến tàu này rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ đi chuyến tiếp theo.やっぱり考えが変わった。参加するのはやめようと思う。
Quả thật là tôi đã đổi ý. Tôi nghĩ tôi sẽ quyết định không tham gia nữa.この本、面白そうだから読んでみようと思う。
Cuốn sách này có vẻ hay, nên tôi nghĩ tôi sẽ đọc thử.彼に電話をかけたが出ないので、メールを送ろうと思う。
Tôi gọi điện cho anh ấy nhưng anh ấy không bắt máy, nên tôi nghĩ tôi sẽ gửi email.雨が降ってきたから、傘を買おうと思う。
Trời bắt đầu mưa rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ mua một cây dù.もう遅いから、そろそろ帰ろうと思う。
Trễ rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ về sớm.この機会に、彼に聞いてみようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ nhân cơ hội này để hỏi anh ấy thử.難しそうだけど、一度挑戦してみようと思う。
Trông có vẻ khó, nhưng tôi nghĩ tôi sẽ thử thách một lần xem sao.これからはもっと早く起きようと思う。
Từ bây giờ, tôi nghĩ tôi sẽ cố gắng thức dậy sớm hơn.彼の顔を見て、本当のことを話そうと思った。
Nhìn thấy vẻ mặt của anh ấy, tôi đã quyết định sẽ nói sự thật.今日はもう仕事は終わりにしようと思う。
Tôi nghĩ hôm nay tôi sẽ kết thúc công việc ở đây.あまりにも理不尽なので、一言言おうと思う。
Thật là quá vô lý, tôi nghĩ tôi phải nói một lời.久しぶりに、故郷の友人に連絡しようと思う。
Lâu rồi không gặp, tôi nghĩ tôi sẽ liên lạc với bạn bè ở quê.これを機に、タバコをやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ nhân cơ hội này để bỏ thuốc lá.髪が伸びてきたから、切りに行こうと思う。
Tóc dài ra rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ đi cắt tóc.少し時間があるから、本屋に寄ろうと思う。
Tôi có một chút thời gian, nên tôi nghĩ tôi sẽ ghé qua hiệu sách.彼の頑張りを見て、私も見習おうと思った。
Thấy anh ấy nỗ lực, tôi đã nghĩ rằng mình cũng nên học hỏi theo.今日の夕食は、私が作ろうと思う。
Tôi nghĩ tối nay tôi sẽ nấu bữa tối.バスが来たから、乗ろうと思う。
Xe buýt đến rồi, tôi nghĩ tôi sẽ lên xe.もう一度、彼を信じてみようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thử tin tưởng anh ấy một lần nữa.来週の予定を、今から立てようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ bắt đầu lập kế hoạch cho tuần tới ngay từ bây giờ.この問題は、明日に持ち越そうと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ để vấn đề này sang ngày mai giải quyết.彼の助けが必要だから、頼もうと思う。
Tôi cần sự giúp đỡ của anh ấy, nên tôi nghĩ tôi sẽ nhờ anh ấy.試合に負けたが、次こそは勝とうと思った。
Tôi đã thua trận đấu, nhưng tôi đã quyết định lần sau nhất định sẽ thắng.少し休んで、気分転換をしようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ nghỉ ngơi một chút và thay đổi không khí.今日は、思い切って告白しようと思う。
Hôm nay, tôi nghĩ tôi sẽ lấy hết can đảm để tỏ tình.もう彼のことは忘れようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ cố quên anh ấy đi.新しい一歩を踏み出そうと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ bước một bước tiến mới.このケーキ、美味しそう。お土産に買っていこうと思う。
Cái bánh này trông ngon quá. Tôi nghĩ tôi sẽ mua về làm quà.せっかくの休日だから、一日中寝ていようと思う。
Vì là ngày nghỉ hiếm hoi, nên tôi nghĩ tôi sẽ ngủ cả ngày.彼の提案を聞いて、その案に乗ろうと思った。
Nghe đề xuất của anh ấy xong, tôi đã quyết định sẽ đồng ý với ý kiến đó.今日は上司の機嫌が悪いから、この話は明日にしようと思う。
Hôm nay sếp tâm trạng không tốt, nên tôi nghĩ tôi sẽ để chuyện này sang ngày mai.もう少しだけ頑張ってみようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ cố gắng thêm một chút nữa.字が汚いので、ペン習字 carpet 習おうと思う。
Chữ tôi xấu quá, nên tôi nghĩ tôi sẽ học luyện viết chữ hay gì đó.この曲、気に入った。ダウンロードしようと思う。
Tôi thích bài hát này. Tôi nghĩ tôi sẽ tải nó về.部屋が散らかっているから、少し片付けようと思う。
Phòng bừa bộn quá, nên tôi nghĩ tôi sẽ dọn dẹp một chút.彼の話は嘘くさい。今回は断ろうと思う。
Chuyện của anh ta nghe có vẻ không đáng tin. Tôi nghĩ lần này tôi sẽ từ chối.今日は現金がないから、カードで払おうと思う。
Hôm nay tôi không có tiền mặt, nên tôi nghĩ tôi sẽ trả bằng thẻ.彼の誠実な態度を見て、この仕事を任せようと思った。
Thấy thái độ chân thành của anh ấy, tôi đã quyết định sẽ giao công việc này cho anh ấy.このままだと間に合わないから、少し急ごうと思う。
Cứ thế này thì không kịp, nên tôi nghĩ tôi sẽ nhanh lên một chút.新しいレストランができたらしい。今度行ってみようと思う。
Nghe nói có nhà hàng mới mở. Tôi nghĩ lúc nào đó tôi sẽ đi thử.ちょっと気分が悪いので、早退させてもらおうと思う。
Tôi thấy hơi không khỏe, nên tôi nghĩ tôi sẽ xin về sớm.彼の気持ちを考えて、今は何も言うまいと思った。
Nghĩ đến cảm xúc của anh ấy, tôi đã quyết định (nghĩ) là bây giờ sẽ không nói gì cả.もう一度、最初からやり直そうと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ làm lại từ đầu.彼を許そうと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ tha thứ cho anh ấy.このチャンスを活かそうと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ tận dụng cơ hội này.現実を受け入れようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ chấp nhận hiện thực.今できることを精一杯やろうと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ làm hết sức mình với những gì có thể làm bây giờ.「~(よ)うと思っています」
来年、日本に留学しようと思っています。
Tôi đang dự định sẽ đi du học Nhật Bản vào năm sau.将来は、自分の会社を作ろうと思っています。
Tôi đang có ý định trong tương lai sẽ thành lập công ty của riêng mình.今週末は、映画を見に行こうと思っています。
Tôi đang định cuối tuần này sẽ đi xem phim.次の休みに、部屋の掃除をしようと思っています。
Tôi đang dự định sẽ dọn dẹp phòng vào kỳ nghỉ tới.退職したら、世界一周旅行をしようと思っています。
Tôi đang dự định sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới sau khi về hưu.卒業後は、大学院に進もうと思っています。
Tôi đang định sau khi tốt nghiệp sẽ học lên cao học.ボーナスが出たら、新しいパソコンを買おうと思っています。
Tôi đang định sẽ mua máy tính mới khi nhận được tiền thưởng.私たちは、来年結婚しようと思っています。
Chúng tôi đang dự định sẽ kết hôn vào năm sau.夏休みは、実家に帰ろうと思っています。
Tôi đang định nghỉ hè sẽ về quê.将来、医者になろうと思っています。
Tôi đang có ý định trở thành bác sĩ trong tương lai.30歳までに、家を建てようと思っています。
Tôi đang dự định sẽ xây nhà trước năm 30 tuổi.明日の会議では、新しい企画を提案しようと思っています。
Tôi đang dự định sẽ đề xuất một kế hoạch mới trong cuộc họp ngày mai.今年の冬は、スキーに行こうと思っています。
Tôi đang định mùa đông này sẽ đi trượt tuyết.来月から、ジムに通おうと思っています。
Tôi đang dự định sẽ bắt đầu đi tập gym từ tháng sau.私は、資格を取るために勉強を始めようと思っています。
Tôi đang định bắt đầu học để lấy bằng cấp.今度の連休は、温泉にでも行こうと思っています。
Tôi đang định kỳ nghỉ lễ dài sắp tới sẽ đi suối nước nóng hay đâu đó.来年から、一人暮らしを始めようと思っています。
Tôi đang dự định sẽ bắt đầu sống một mình từ năm sau.彼は、今の会社を辞めようと思っているらしい。
Nghe nói, anh ấy đang có ý định nghỉ việc ở công ty hiện tại.週末は、溜まっていた本を読もうと思っています。
Tôi đang dự định cuối tuần sẽ đọc hết đống sách đã dồn lại.私は、ボランティア活動に参加しようと思っています。
Tôi đang có ý định tham gia các hoạt động tình nguyện.彼は、彼女にプロポーズしようと思っているようだ。
Có vẻ như anh ấy đang định cầu hôn bạn gái mình.私は、両親にプレゼントを贈ろうと思っています。
Tôi đang định tặng quà cho bố mẹ.今度の選挙では、Aさんに投票しようと思っています。
Tôi đang dự định sẽ bỏ phiếu cho ông A trong cuộc bầu cử tới.引っ越したら、犬を飼おうと思っています。
Tôi đang định sau khi chuyển nhà sẽ nuôi một con chó.私は、このプロジェクトを必ず成功させようと思っています。
Tôi đang quyết tâm sẽ làm cho dự án này thành công.今年の目標として、富士山に登ろうと思っています。
Tôi đang dự định leo núi Phú Sĩ như là mục tiêu của năm nay.私は、そろそろ転職を考えようと思っています。
Tôi đang định sắp tới sẽ bắt đầu nghĩ đến việc chuyển việc.今度の休みには、友人と会おうと思っています。
Tôi đang dự định sẽ gặp bạn bè vào kỳ nghỉ tới.私は、この機会に車を買い替えようと思っています。
Tôi đang định nhân cơ hội này sẽ đổi xe hơi mới.子供が生まれたら、育児休暇を取ろうと思っています。
Tôi đang dự định sẽ nghỉ phép chăm con khi con tôi ra đời.私は、フリーランスとして独立しようと思っています。
Tôi đang có ý định ra làm tự do.今後は、もっと海外出張を増やそうと思っています。
Tôi đang dự định từ nay về sau sẽ tăng cường thêm các chuyến công tác nước ngoài.私は、大学で経済学を学ぼうと思っています。
Tôi đang dự định sẽ học ngành kinh tế ở trường đại học.イベントには、多くの人を集めようと思っています。
Tôi đang dự định sẽ thu hút nhiều người đến sự kiện.私は、この伝統を守っていこうと思っています。
Tôi đang có ý định sẽ tiếp tục gìn giữ truyền thống này.今度のパーティーでは、手料理を振る舞おうと思っています。
Tôi đang dự định sẽ đãi món ăn nhà làm trong bữa tiệc tới.私は、もっと自分の時間を大切にしようと思っています。
Tôi đang có ý định sẽ trân trọng thời gian của bản thân mình hơn.今年の夏は、海外で過ごそうと思っています。
Tôi đang dự định mùa hè này sẽ trải qua ở nước ngoài.私は、この分野の専門家になろうと思っています。
Tôi đang có ý định sẽ trở thành chuyên gia trong lĩnh vực này.この問題を解決するために、新しいチームを作ろうと思っています。
Tôi đang dự định sẽ lập một đội mới để giải quyết vấn đề này.私は以前から、いつかお店を持とうと思っています。
Từ lâu rồi, tôi đã luôn có ý định một ngày nào đó sẽ có cửa hàng của riêng mình.私たちは、子供をバイリンガルに育てようと思っています。
Chúng tôi đang dự định sẽ nuôi dạy con mình song ngữ.彼は、この機会に禁煙しようと思っている。
Anh ấy đang định nhân cơ hội này sẽ bỏ thuốc lá.私は、両親を海外旅行に連れていこうと思っています。
Tôi đang dự định sẽ đưa bố mẹ đi dình du lịch nước ngoài.彼は、この経験を本にまとめようと思っている。
Anh ấy đang có ý định sẽ viết một cuốn sách về trải nghiệm này.私たちは、環境に優しい生活を送ろうと思っています。
Chúng tôi đang có ý định sẽ sống một cuộc sống thân thiện với môi trường.彼は、この研究に人生を捧げようと思っている。
Anh ấy đang có ý định sẽ cống hiến cuộc đời mình cho nghiên cứu này.私は、長年使ってきたこの家をリフォームしようと思っています。
Tôi đang định cải tạo lại căn nhà mà tôi đã sống nhiều năm nay.彼は、自分の農園で野菜を作ろうと思っている。
Anh ấy đang có ý định sẽ trồng rau trong trang trại của riêng mình.私たちは、地域の活性化に貢献しようと思っています。
Chúng tôi đang dự định sẽ cống hiến cho việc phát triển cộng đồng địa phương.彼は、この技術をさらに発展させようと思っている。
Anh ấy đang có ý định sẽ phát triển công nghệ này hơn nữa.私は、趣味の写真を仕事にしようと思っています。
Tôi đang định biến sở thích nhiếp ảnh của mình thành công việc.彼は、借金を全部返そうと思っている。
Anh ấy đang dự định sẽ trả hết nợ.私たちは、次の世代にこの文化を伝えようと思っています。
Chúng tôi đang có ý định sẽ truyền lại nền văn hóa này cho thế hệ tiếp theo.彼は、引退後は田舎で暮らそうと思っている。
Ông ấy đang định sau khi nghỉ hưu sẽ về quê sống.私は、もっと社会問題について学ぼうと思っています。
Tôi đang định sẽ tìm hiểu thêm về các vấn đề xã hội.彼は、この理論が正しいことを証明しようと思っている。
Anh ấy đang có ý định sẽ chứng minh rằng lý thuyết này là đúng.私は、この試合に全てを懸けようと思っています。
Tôi đang dự định sẽ đánh cược tất cả vào trận đấu này.彼は、失われた信頼を取り戻そうと思っている。
Anh ấy đang có ý định sẽ giành lại lòng tin đã mất.私たちは、新しい市場を開拓しようと思っています。
Chúng tôi đang dự định sẽ khai thác một thị trường mới.「~(よ)うかなと思う」
雨が降りそうだから、今日は出かけるのをやめようかなと思う。
Trời có vẻ sắp mưa, nên tôi đang nghĩ hay là hôm nay không đi ra ngoài nữa.明日、彼に会おうかなと思ってる。
Tôi đang nghĩ hay là ngày mai sẽ gặp anh ấy.疲れたから、もう帰ろうかなと思う。
Mệt rồi, nên tôi đang nghĩ hay là về thôi.この仕事、私には無理かもしれない。断ろうかなと思う。
Công việc này có lẽ quá sức với tôi. Tôi đang nghĩ hay là từ chối.そろそろ夕食の準備を始めようかなと思う。
Tôi đang nghĩ chắc là phải bắt đầu chuẩn bị bữa tối sớm thôi.髪型を変えようかなと思ってるんだけど、どう思う?
Tôi đang nghĩ hay là đổi kiểu tóc, bạn thấy sao?ちょっと熱っぽいから、今日は学校を休もうかなと思う。
Tôi thấy hơi sốt, nên tôi đang nghĩ hay là hôm nay nghỉ học.新しい趣味 farm 見つけようかなと思う今日この頃です。
Dạo này, tôi đang nghĩ hay là tìm một sở thích mới.新しい部署に異動しようかなと思ってる。
Tôi đang nghĩ hay là chuyển sang bộ phận mới.そろそろ本気で勉強しようかなと思っている。
Tôi đang nghĩ chắc là sắp tới phải học hành nghiêm túc thôi.週末は、映画でも見に行こうかなと思う。
Cuối tuần này, tôi đang nghĩ hay là đi xem phim hay gì đó.この古い服は、もう捨てようかなと思う。
Tôi đang nghĩ hay là vứt đống quần áo cũ này đi.昼ごはんは、蕎麦でも食べようかなと思う。
Bữa trưa, tôi đang nghĩ hay là ăn mì soba.思い切って、彼に相談しようかなと思う。
Tôi đang nghĩ hay là liều một phen thử bàn bạc với anh ấy xem sao.この連休は、どこにも行かずに家で過ごそうかなと思う。
Kỳ nghỉ lễ này, tôi đang nghĩ hay là sẽ ở nhà không đi đâu cả.この機会に、ピアノを習おうかなと思っている。
Tôi đang nghĩ hay là nhân cơ hội này sẽ học piano.そろそろスマートフォンを買い替えようかなと思う。
Tôi đang nghĩ hay là sắp tới sẽ đổi điện thoại thông minh mới.ちょっと高いけど、奮発して買っちゃおうかなと思う。
Hơi đắt nhưng tôi đang nghĩ hay là vung tay mua luôn.このプロジェクトから手を引こうかなと思う。
Tôi đang nghĩ hay là sẽ rút khỏi dự án này.明日のプレゼン、どう切り出そうかなと思っている。
Tôi đang nghĩ không biết nên bắt đầu bài thuyết trình ngày mai như thế nào.彼に謝おうかなと思うけど、勇気が出ない。
Tôi đang nghĩ hay là xin lỗi anh ấy, nhưng lại không đủ can đảm.この際、全部話してしまおうかなと思う。
Nhân dịp này, tôi đang nghĩ hay là nói hết mọi chuyện luôn.来年は、海外旅行に行こうかなと思う。
Tôi đang nghĩ hay là năm sau sẽ đi du lịch nước ngoài.やっぱり、前の会社に戻ろうかなと思うことがある。
Thỉnh thoảng tôi lại nghĩ hay là quay lại công ty cũ.一人でやってみようかなと思う。
Tôi đang nghĩ hay là thử tự mình làm xem sao.もう少し、このまま様子を見ようかなと思う。
Tôi đang nghĩ hay là cứ để thế này xem tình hình thêm một chút nữa.ちょっと遠いけど、歩いて行こうかなと思う。
Hơi xa nhưng tôi đang nghĩ hay là đi bộ.いっそのこと、仕事を辞めようかなと思う。
Tôi đang nghĩ hay là nghỉ quách việc luôn cho rồi.今日の飲み会は、断ろうかなと思う。
Tôi đang nghĩ hay là từ chối buổi nhậu hôm nay.彼をパーティーに誘おうかなと思っている。
Tôi đang nghĩ hay là rủ anh ấy đến bữa tiệc.否定の意志・計画
毎日コンビニで買い物するのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng việc mua sắm ở cửa hàng tiện lợi mỗi ngày.彼のことを考えるのはもうやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không nghĩ về anh ấy nữa.夜更かしをするのは、今日でやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi việc thức khuya, bắt đầu từ hôm nay.人の悪口を言うのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không nói xấu người khác nữa.衝動買いをするのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng việc mua sắm bốc đồng.他人と自分を比べるのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không so sánh bản thân với người khác nữa.食べ過ぎるのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng việc ăn quá nhiều.言い訳をするのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không bao biện nữa.過去を悔やむのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không hối tiếc về quá khứ nữa.無駄な争いはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng những cuộc tranh cãi vô ích.彼の助けを待つのはやめようと思う。自分でやる。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không chờ đợi sự giúp đỡ của anh ấy nữa. Tôi sẽ tự mình làm.全てを完璧にこなそうとするのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không cố gắng làm mọi thứ một cách hoàn hảo nữa.人のせいにするのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không đổ lỗi cho người khác nữa.無理して付き合うのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không cố ép mình giao du nữa.先延ばしにするのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không trì hoãn nữa.ギャンブルはもうやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ bỏ cờ bạc.彼の前で泣くのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không khóc trước mặt anh ấy nữa.何でも一人で抱え込むのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không ôm đồm mọi thứ một mình nữa.知ったかぶりをするのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không ra vẻ ta đây biết tuốt nữa.彼のことを信じるのは、もうやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không tin tưởng anh ta nữa.嫌なことから逃げるのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không trốn tránh những điều mình ghét nữa.SNSを見すぎるのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng việc xem mạng xã hội quá nhiều.いつまでも彼を待ち続けるのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không tiếp tục chờ đợi anh ấy mãi mãi nữa.自分の意見を押し殺すのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không kìm nén ý kiến của bản thân nữa.自分を偽るのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không lừa dối bản thân nữa.ネガティブに考えるのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không suy nghĩ tiêu cực nữa.自分を責めるのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không tự trách mình nữa.我慢するのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không chịu đựng nữa.人の評価ばかり気にするのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không bận tâm quá nhiều đến sự đánh giá của người khác nữa.現実から目をそむけるのはやめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không trốn tránh hiện thực nữa.その他の文脈
彼が何を言おうと、私は自分の道を進もうと思う。
Dù anh ấy có nói gì đi nữa, tôi vẫn quyết định sẽ đi con đường của riêng mình.誰が反対しようと、私はこの計画を実行しようと思う。
Dù ai có phản đối đi nữa, tôi vẫn quyết định sẽ thực hiện kế hoạch này.どんな困難があろうと、最後までやり抜こうと思う。
Dù có khó khăn nào đi nữa, tôi vẫn quyết định sẽ làm đến cùng.たとえ失敗しようとも、後悔はしないようにしようと思う。
Dù cho có thất bại, tôi quyết định sẽ cố gắng để không hối tiếc.彼に会おうと思えば会えるけど、今はその気になれない。
Nếu muốn gặp thì tôi có thể gặp anh ấy, nhưng bây giờ tôi không có tâm trạng.もう泣くまいと思ったが、涙が溢れてきた。
Tôi đã tự nhủ sẽ không khóc nữa, nhưng nước mắt cứ tuôn rơi.二度と行くまいと思ったのに、また来てしまった。
Tôi đã quyết định sẽ không bao giờ đến đó nữa, vậy mà lại đến nữa rồi.あなたはこの計画をどうしようと思いますか。
Bạn dự định sẽ làm gì với kế hoạch này?将来、どんな家に住もうと思っていますか。
Trong tương lai, bạn đang dự định sẽ sống trong một ngôi nhà như thế nào?何を言われようと、私は自分の信念を曲げまいと思う。
Dù bị nói gì đi nữa, tôi quyết định sẽ không từ bỏ niềm tin của mình.これからどう生きようか、ゆっくり考えようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ từ từ suy nghĩ xem từ nay sẽ sống như thế nào.とりあえず、今できることをしようと思う。
Tạm thời, tôi nghĩ tôi sẽ làm những gì mình có thể làm.昔のことは水に流そうと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ cho qua chuyện cũ.新しい時代の幕開けとして、このイベントを成功させようと思う。
Tôi quyết định sẽ làm cho sự kiện này thành công, như một sự mở đầu cho một thời đại mới.彼を許しようと思える日が来るだろうか。
Liệu có đến ngày mà tôi có thể nghĩ rằng mình sẽ tha thứ cho anh ta không?この苦しい状況を、なんとか乗り切ろうと思う。
Tôi quyết định sẽ cố gắng bằng mọi cách để vượt qua tình huống khó khăn này.この問題に決着をつけようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ giải quyết dứt điểm vấn đề này.彼の本当の気持ちを確かめようと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ xác nhận lại tình cảm thật sự của anh ấy.この美しい景色を、心に刻もうと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ khắc ghi cảnh đẹp này vào tim.もう一度、彼と向き合おうと思う。
Tôi nghĩ tôi sẽ đối diện với anh ấy một lần nữa.
ホラー映画は、あまり見ようと思わない。
Tôi không mấy khi nghĩ là sẽ xem phim kinh dị.ゴルフは、自分でやってみようとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ tự chơi thử golf.行列に並んでまで、そのラーメンを食べようとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ xếp hàng chỉ để ăn món ramen đó.私は、あまりお酒を飲もうと思わない。
Tôi không mấy khi nghĩ đến việc uống rượu.彼は、流行りの服を着ようとは思わないようだ。
Anh ấy có vẻ không có ý định mặc quần áo theo mốt.カラオケには誘われるけど、歌おうとは思わない。
Tôi hay được rủ đi karaoke, nhưng tôi không nghĩ là mình sẽ hát.ギャンブルには、一切手を出そうとは思わない。
Tôi hoàn toàn không có ý định dính vào cờ bạc.アイドルのコンサートに行こうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ đi xem buổi hòa nhạc của thần tượng.SNSで自分の私生活を公開しようとは思わない。
Tôi không có ý định công khai đời tư của mình lên mạng xã hội.スカイダイビングは、いくら勧められてもしようとは思わない。
Nhảy dù thì dù có được rủ rê thế nào đi nữa, tôi cũng không nghĩ là mình sẽ thử.都会の真んなかに住もうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ sống ở giữa trung tâm thành phố.彼の自慢話は、もう聞こうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ nghe chuyện khoe khoang của anh ta nữa.クラシック音楽は、良さが分からなくて聴こうと思わない。
Tôi không hiểu cái hay của nhạc cổ điển nên không nghĩ là sẽ nghe.私は、高いブランド品を買おうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ mua đồ hiệu đắt tiền.激辛料理は、食べようと思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ ăn đồ ăn cay xé.彼の書く小説は、難しくて読もうと思わない。
Tiểu thuyết anh ta viết khó quá nên tôi không nghĩ là sẽ đọc.私は、テレビを見ようと思わないので、家にありません。
Tôi không nghĩ là sẽ xem TV nên nhà tôi không có.彼は、もう一度そのゲームをしようとは思わないと言っていた。
Anh ấy nói rằng anh ấy không nghĩ là sẽ chơi lại trò đó nữa.満員電車に乗ってまで、都心に出かけようとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ ra trung tâm thành phố đến mức phải đi tàu điện đông nghịt.私は、ペットを飼おうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ nuôi thú cưng.冬の海に入ろうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ xuống biển vào mùa đông.彼のコンサートには、お金を払ってまで行こうとは思わない。
Buổi hòa nhạc của anh ta thì tôi không nghĩ là mình sẽ bỏ tiền ra để đi xem.意味が分からない現代アートを、理解しようとは思わない。
Tôi không có ý định cố gắng hiểu nghệ thuật đương đại mà tôi không hiểu gì.私は、車の免許を取ろうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ thi lấy bằng lái xe.バンジージャンプなんて、絶対にしようとは思わない。
Mấy trò như nhảy bungee, tôi tuyệt đối không nghĩ là mình sẽ thử.意見・信条による否定
人の悪口を言って楽しもうとは思わない。
Tôi không có ý định tìm vui bằng cách nói xấu người khác.お金のために、自分の信念を曲げようとは思わない。
Tôi không có ý định bẻ cong niềm tin của mình vì tiền.嘘をついてまで、自分を良く見せようとは思わない。
Tôi không có ý định nói dối chỉ để làm mình trông tốt đẹp hơn.他人を蹴落としてまで、出世しようとは思わない。
Tôi không có ý định thăng tiến đến mức phải hạ bệ người khác.私は、不正な手段で勝とうとは思わない。
Tôi không có ý định giành chiến thắng bằng cách gian lận.彼の考え方には賛成できないので、協力しようとは思わない。
Tôi không thể đồng tình với cách nghĩ của anh ta, nên tôi không có ý định hợp tác.どんな理由があっても、人を傷つけようとは思わない。
Dù bất cứ lý do gì, tôi cũng không có ý định làm tổn thương người khác.私は、自分の間違いををごまかそうとは思わない。
Tôi không có ý định lấp liếm lỗi lầm của mình.会社の決定には、逆らおうとは思わない。
Tôi không có ý định chống lại quyết định của công ty.私は、勝ち目のない戦いをしようとは思わない。
Tôi không có ý định tham gia một cuộc chiến không có cơ hội thắng.彼は、自分の非を認めようとは思わないらしい。
Có vẻ như anh ta không có ý định thừa nhận cái sai của mình.意味のないルールに、従おうとは思わない。
Tôi không có ý định tuân theo những quy tắc vô nghĩa.私は、弱い者いじめをしようとは思わない。
Tôi không có ý định bắt nạt kẻ yếu.彼は、私に謝ろうとは思わないようだ。
Anh ta có vẻ không có ý định xin lỗi tôi.私は、自分の意見を変えようとは思わない。
Tôi không có ý định thay đổi ý kiến của mình.他人のプライバシーを侵害しようとは思わない。
Tôi không có ý định xâm phạm sự riêng tư của người khác.私は、約束を破ろうとは思わない。
Tôi không có ý định thất hứa.彼は、責任から逃れようとは思わないだろう。
Anh ấy chắc sẽ không có ý định trốn tránh trách nhiệm đâu.私は、もう彼を許そうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ tha thứ cho anh ta nữa.利益のためだけに、誰かを騙そうとは思わない。
Tôi không có ý định lừa gạt ai đó chỉ vì lợi ích.私は、もう一度彼を信じようとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ tin tưởng anh ta một lần nữa.彼は、私たちを助けようとは思わないだろう。
Anh ta chắc sẽ không có ý định giúp chúng ta đâu.私は、この件に関して妥協しようとは思わない。
Tôi không có ý định thỏa hiệp về vấn đề này.彼は、自分の過去を話そうとは思わないようだ。
Có vẻ như anh ta không có ý định kể về quá khứ của mình.私は、もう彼と関わろうとは思わない。
Tôi không có ý định dính líu đến anh ta nữa.誰かを犠牲にしてまで、幸せになろうとは思わない。
Tôi không có ý định trở nên hạnh phúc đến mức phải hy sinh người khác.私は、真実から目をそらそうとは思わない。
Tôi không có ý định trốn tránh sự thật.彼は、決して諦めようとは思わないだろう。
Anh ấy chắc chắn sẽ không bao giờ có ý định từ bỏ.私は、法律を破ろうとは思わない。
Tôi không có ý định vi phạm pháp luật.彼は、自分のスタイルを変えようとは思わない。
Anh ấy không có ý định thay đổi phong cách của mình.私は、権力に媚びようとは思わない。
Tôi không có ý định nịnh bợ quyền lực.彼は、今の地位を手放そうとは思わないだろう。
Anh ta chắc sẽ không có ý định từ bỏ địa vị hiện tại của mình.私は、この素晴らしい伝統をなくそうとは思わない。
Tôi không có ý định làm mất đi truyền thống tuyệt vời này.彼は、議論するだけ無駄だと、もう何も言おうとは思わないようだ。
Anh ta có vẻ nghĩ rằng tranh luận cũng vô ích, nên không có ý định nói thêm gì nữa.私は、この美しい自然を破壊しようとは思わない。
Tôi không có ý định phá hủy nền thiên nhiên tươi đẹp này.過去の経験による強い否定
あんな辛い経験は、二度としようとは思わない。
Tôi không bao giờ nghĩ là mình sẽ trải qua một kinh nghiệm đau khổ như vậy một lần nữa.あの店はサービスが最悪だったから、もう行こうとは思わない。
Quán đó phục vụ quá tệ nên tôi không có ý định quay lại nữa.彼のせいでひどい目にあったので、二度と会おうとは思わない。
Vì anh ta mà tôi gặp chuyện tồi tệ, nên tôi không có ý định gặp lại anh ta lần nữa.あそこの料理は不味かったから、二度と食べようとは思わない。
Đồ ăn ở đó dở tệ nên tôi không nghĩ là mình sẽ ăn lại lần nữa.彼に一度裏切られたので、もう信じようとは思わない。
Tôi bị anh ta phản bội một lần rồi, nên tôi không nghĩ là mình sẽ tin anh ta nữa.あの会社ではひどい扱いを受けたので、二度と働こうとは思わない。
Tôi bị đối xử tệ bạc ở công ty đó, nên tôi không có ý định làm việc ở đó lần nữa.あの映画は本当につまらなかった。二度と見ようとは思わない。
Bộ phim đó thật sự rất chán. Tôi không nghĩ là mình sẽ xem lại lần nữa.船酔いがひどかったので、もう船には乗ろうとは思わない。
Tôi bị say sóng nặng nên tôi không nghĩ là mình sẽ đi thuyền nữa.あの人とは、二度と話をしようとは思わない。
Tôi không có ý định nói chuyện với người đó thêm một lần nào nữa.あんな思いをするくらいなら、もう恋なんてしようとは思わない。
Nếu phải chịu cảm giác như vậy thì tôi không nghĩ là mình sẽ yêu đương gì nữa.二度と、あんな危険な場所に行こうとは思わない。
Tôi không có ý định đến một nơi nguy hiểm như vậy một lần nữa.あの航空会社は、二度と利用しようとは思わない。
Hãng hàng không đó, tôi không nghĩ là mình sẽ sử dụng lại lần nữa.彼は、二度と嘘をつくまいと心に誓った。
Anh ấy đã thề với lòng là sẽ không bao giờ nói dối nữa.あんな屈辱的なことは、二度とさせられようとは思わない。
Tôi không có ý định bị làm cho nhục nhã như vậy một lần nữa.彼女は、二度と涙を見せようとは思わないと決めた。
Cô ấy đã quyết định rằng mình sẽ không bao giờ để lộ nước mắt một lần nữa.あんな人とは、二度と一緒に仕事をしようとは思わない。
Tôi không có ý định làm việc chung với người như vậy một lần nữa.登山で怖い思いをしたので、もう登ろうとは思わない。
Tôi đã có trải nghiệm đáng sợ khi leo núi, nên tôi không nghĩ là mình sẽ leo nữa.あのブランドの服は、二度と買おうとは思わない。
Quần áo của thương hiệu đó, tôi không nghĩ là mình sẽ mua lại lần nữa.二度と、彼にお金を貸そうとは思わない。
Tôi không có ý định cho anh ta mượn tiền thêm một lần nào nữa.あんな無駄な時間は、二度と過ごそうとは思わない。
Tôi không có ý định lãng phí thời gian vô ích như vậy một lần nữa.彼は、二度と過ちを繰り返すまいと思っているだろう。
Anh ấy chắc đang quyết tâm là sẽ không bao giờ lặp lại sai lầm đó nữa.あんな人ごみの中へは、もう行こうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ đi vào đám đông như vậy nữa.二度と、彼に期待しようとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ kỳ vọng vào anh ta một lần nữa.彼女は、二度と恋に落ちまいと思った。
Cô ấy đã nghĩ rằng mình sẽ không bao giờ yêu một lần nữa.あんな理不尽なことには、もう従おうとは思わない。
Tôi không có ý định tuân theo một điều vô lý như vậy nữa.労力・価値観による否定
あんなに並んでまで、そのパンを買おうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ xếp hàng lâu như vậy chỉ để mua cái bánh mì đó.今から徹夜でレポートを仕上げようとは思わない。明日にする。
Tôi không có ý định thức trắng đêm để hoàn thành bài báo cáo bây giờ. Để mai làm.頂上まで3時間もかかるなら、その山には登ろうとは思わない。
Nếu phải mất 3 tiếng mới lên đến đỉnh thì tôi không nghĩ là mình sẽ leo ngọn núi đó.たった1分のために、1時間も待とうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ đợi 1 tiếng đồng hồ chỉ vì 1 phút.費用対効果が悪いので、そのシステムを導入しようとは思わない。
Hiệu quả chi phí kém nên tôi không có ý định áp dụng hệ thống đó.あんなに複雑なルールを、今から覚えようとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ học thuộc những quy tắc phức tạp như vậy bây giờ.ほとんど差がないのに、倍の値段を払おうとは思わない。
Gần như không có gì khác biệt, nên tôi không nghĩ là mình sẽ trả giá gấp đôi.彼は、出世するためにプライベートを犠牲にしようとは思わない人だ。
Anh ấy là kiểu người không có ý định hy sinh đời tư để thăng tiến.読んでも意味がなさそうなので、その本は読もうと思わない。
Có vẻ đọc cũng chẳng có ý nghĩa gì, nên tôi không nghĩ là mình sẽ đọc cuốn sách đó.成功する確率が1%なら、挑戦しようとは思わない。
Nếu xác suất thành công là 1% thì tôi không nghĩ là mình sẽ thử thách.謝っても許してくれないなら、謝ろうとは思わない。
Nếu xin lỗi mà cũng không được tha thứ thì tôi không nghĩ là mình sẽ xin lỗi.勝てると分かっている相手と、戦おうとは思わない。
Tôi không có ý định chiến đấu với đối thủ mà tôi biết chắc mình sẽ thắng.あんな遠い場所まで、わざわざ行こうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ cất công đi đến một nơi xa như vậy.彼は、自分の意見を無理に押し通そうとは思わないだろう。
Anh ấy chắc sẽ không có ý định ép buộc người khác theo ý kiến của mình.私は、そこまでして彼に好かれようとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ làm đến mức đó chỉ để được anh ta thích.嫌な思いをしてまで、その会に参加しようとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ tham gia buổi đó đến mức phải chịu đựng cảm giác khó chịu.睡眠時間を削ってまで、働こうとは思わない。
Tôi không có ý định làm việc đến mức phải cắt bớt thời gian ngủ.友達を失ってまで、お金持ちになろうとは思わない。
Tôi không có ý định làm giàu đến mức phải đánh mất bạn bè.彼は、人を押しのけてまで一番になろうとは思わない。
Anh ấy không có ý định trở thành số một đến mức phải gạt người khác ra.私は、その程度のことで文句を言おうとは思わない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ phàn nàn về một chuyện ở mức độ đó.今さら、彼らの関係を変えようとは思わない。
Đến nước này rồi, tôi không có ý định thay đổi mối quan hệ của họ.もう手遅れだから、何もしようとは思わない。
Đã quá muộn rồi, nên tôi không nghĩ là sẽ làm gì cả.彼は、自分の地位を利用しようとは思わない誠実な人だ。
Anh ấy là một người thành thật, không có ý định lợi dụng địa vị của mình.私は、その議論に加わろうとは思わない。
Tôi không có ý định tham gia vào cuộc tranh luận đó.どうせ無駄だから、説得しようとは思わない。
Đằng nào cũng vô ích nên tôi không có ý định thuyết phục.提案や誘いへの断り
ありがとう、でも今日は飲み会に行こうとは思わないんだ。
Cảm ơn, nhưng hôm nay tôi không nghĩ là sẽ đi nhậu.面白そうだね。でも私はそのイベントに参加しようとは思わないかな。
Nghe có vẻ thú vị đấy. Nhưng tôi không nghĩ là mình sẽ tham gia sự kiện đó đâu.彼は、私の誘いに乗ろうとは思わないだろう。
Anh ta chắc sẽ không có ý định nhận lời mời của tôi đâu.申し訳ないけど、その仕事は引き受けようとは思わない。
Xin lỗi nhưng tôi không có ý định nhận công việc đó.彼女は、私の提案を聞こうとも思わないだろう。
Cô ấy chắc sẽ không thèm nghe lời đề nghị của tôi đâu.その計画には賛成できないので、協力しようとは思わない。
Tôi không thể đồng ý với kế hoạch đó, nên tôi không có ý định hợp tác.彼は、私の話を信じようとは思わないに違いない。
Chắc chắn anh ta không có ý định tin câu chuyện của tôi.彼が何を言っても、私は考えを変えようとは思わない。
Dù anh ta có nói gì, tôi cũng không có ý định thay đổi suy nghĩ.今は、誰とも付き合おうとは思わない。
Bây giờ, tôi không có ý định hẹn hò với bất kỳ ai.その条件では、契約しようとは思わない。
Với điều kiện đó, tôi không có ý định ký hợp đồng.彼がリーダーなら、私はそのチームに入ろうとは思わない。
Nếu anh ta là trưởng nhóm thì tôi không nghĩ là mình sẽ tham gia nhóm đó.申し訳ありませんが、寄付をしようとは思わないです。
Xin lỗi nhưng tôi không có ý định quyên góp.彼は、私の助けなど借りようとは思わないだろう。
Anh ta chắc sẽ không có ý định nhận sự giúp đỡ của tôi đâu.みんなが行くなら、私は行こうとは思わない。
Nếu mọi người đều đi thì tôi không nghĩ là mình sẽ đi.どんなに頼まれても、保証人にだけはなろうとは思わない。
Dù có được nhờ vả thế nào, riêng việc làm người bảo lãnh thì tôi không có ý định làm.その他の文脈
彼とやり直そうとは思わない。
Tôi không có ý định quay lại với anh ta.この会社で、これ以上出世しようとは思わない。
Tôi không có ý định thăng tiến thêm nữa ở công ty này.自分の辛い過去を、無理に忘れようとは思わない。
Tôi không có ý định ép mình phải quên đi quá khứ đau khổ.なぜ彼がそんなことをしたのか、理解しようと思っても思えない。
Dù tôi có cố gắng để hiểu tại sao anh ta lại làm vậy, tôi cũng không thể hiểu nổi.私は、今の生活を変えようとは思わない。
Tôi không có ý định thay đổi cuộc sống hiện tại.彼は、自分の才能を見せびらかそうとは思わない。
Anh ấy không có ý định khoe khoang tài năng của mình.私は、この問題から逃げようとは思わない。
Tôi không có ý định trốn chạy khỏi vấn đề này.彼は、自分の弱みを隠そうとは思わない。
Anh ấy không định che giấu điểm yếu của mình.私は、親の遺産に頼ろうとは思わない。
Tôi không có ý định dựa dẫm vào tài sản thừa kế của bố mẹ.彼は、決して涙を見せようとは思わない。
Anh ấy không bao giờ có ý định để người khác thấy mình khóc.私は、これ以上彼を待とうとは思わない。
Tôi không có ý định đợi anh ta thêm nữa.彼は、自分の気持ちに嘘をつこうとは思わないだろう。
Anh ấy chắc sẽ không có ý định lừa dối cảm xúc của mình.私は、この思い出をなくそうとは思わない。
Tôi không có ý định đánh mất ký ức này.彼は、自分の罪を償おうとは思わないのだろうか。
Liệu anh ta có không có ý định chuộc lại tội lỗi của mình không?私は、他人と自分を比べようとは思わない。
Tôi không có ý định so sánh bản thân với người khác.彼は、もう一度立ち上がろうとは思わないのかもしれない。
Có lẽ anh ấy không có ý định đứng dậy một lần nữa.私は、この美しい光景を忘れようとは思わない。
Tôi không có ý định quên cảnh tượng tươi đẹp này.彼は、誰にも心を開こうとは思わない。
Anh ấy không có ý định mở lòng với bất kỳ ai.私は、この件の責任を取ろうとは思わない。
Tôi không có ý định chịu trách nhiệm về vụ này.彼は、誰にも頼ろうとは思わない。
Anh ấy không có ý định dựa dẫm vào bất kỳ ai.私は、彼を変えようとは思わない。ありのままの彼が好きだ。
Tôi không có ý định thay đổi anh ấy. Tôi thích con người thật của anh ấy.彼は、自分の間違いをを正そうとは思わない。
Tôi không có ý định sửa chữa sai lầm của mình.私は、この恩を忘れようとは思わない。
Tôi không có ý định quên ân huệ này.彼は、決して諦めようとは思わない。
Anh ấy tuyệt đối không có ý định từ bỏ.私は、この家を出ようとは思わない。
Tôi không có ý định rời khỏi căn nhà này.彼は、自分の殻に閉じこもろうとは思わない。
Anh ấy không có ý định thu mình vào vỏ bọc của bản thân.私は、このチャンスを無駄にしようとは思わない。
Tôi không có ý định lãng phí cơ hội này.彼は、誰かを憎もうとは思わないと言った。
Anh ấy nói rằng anh ấy không có ý định căm ghét ai cả.私は、自分の夢を諦めようとは思わない。
Tôi không có ý định từ bỏ ước mơ của mình.彼は、昔の栄光にすがろうとは思わない。
Anh ấy không có ý định bám víu vào vinh quang quá khứ.私は、この戦いを終わらせようとは思わない。
Tôi không có ý định kết thúc cuộc chiến này.彼は、自分の運命から逃れようとは思わない。
Anh ấy không có ý định trốn thoát khỏi số phận của mình.私は、この悔しさを忘れようとは思わない。
Tôi không có ý định quên đi sự cay đắng này.彼は、誰の指図も受けようとは思わない。
Anh ta không có ý định nhận sự chỉ đạo của bất kỳ ai.私は、自分の人生を投げ出そうとは思わない。
Tôi không có ý định vứt bỏ cuộc đời mình.彼は、これ以上議論を続けようとは思わないようだ。
Anh ta có vẻ không có ý định tiếp tục tranh luận thêm nữa.私は、この友情を壊そうとは思わない。
Tôi không có ý định phá vỡ tình bạn này.彼は、自分の気持ちをごまかそうとは思わない。
Anh ấy không định lừa dối cảm xúc của mình.私は、この仕事を他人に任せようとは思わない。
Tôi không có ý định giao công việc này cho người khác.彼は、過去を振り返ろうとは思わない。
Anh ấy không định nhìn lại quá khứ.私は、この感動を独り占めしようとは思わない。
Tôi không có ý định giữ sự cảm động này cho riêng mình.彼は、権力を振りかざそうとは思わない。
Anh ấy không định phô trương quyền lực.私は、この幸せを手放そうとは思わない。
Tôi không có ý định buông bỏ hạnh phúc này.彼は、もう誰とも戦おうとは思わない。
Anh ấy không định chiến đấu với bất kỳ ai nữa.私は、この素晴らしい伝統を絶やそうとは思わない。
Tôi không có ý định làm mai một truyền thống tuyệt vời này.彼は、これ以上生きようとは思わないとさえ言った。
Anh ấy thậm chí còn nói rằng anh ấy không muốn sống thêm nữa.私は、この問題の根本原因を見過ごそうとは思わない。
Tôi không có ý định bỏ qua nguyên nhân gốc rễ của vấn đề này.彼は、どんな状況でも希望を捨てようとは思わない。
Anh ấy không định từ bỏ hy vọng dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.私は、彼らの不正を見逃そうとは思わない。
Tôi không có ý định làm ngơ sự bất chính của họ.彼は、この地位にしがみつこうとは思わない。
Anh ấy không định bám víu lấy địa vị này.私は、この子たちを見捨てようとは思わない。
Tôi không có ý định bỏ rơi những đứa trẻ này.彼は、他人の同情を買おうとは思わない。
Anh ấy không định tìm kiếm sự thương hại của người khác.私は、この事実を隠そうとは思わない。
Tôi không có ý định che giấu sự thật này.彼は、自分の限界を認めようとは思わない。
Anh ta không định thừa nhận giới hạn của bản thân.私は、この思い出を汚そうとは思わない。
Tôi không có ý định làm vấy bẩn ký ức này.彼は、これ以上誰かを待たせようとは思わない。
Anh ấy không định bắt ai phải chờ đợi thêm nữa.私は、この議論から降りようとは思わない。
Tôi không có ý định rút lui khỏi cuộc tranh luận này.彼は、もう一度表舞台に立とうとは思わないらしい。
Có vẻ như anh ấy không có ý định quay lại sân khấu một lần nữa.私は、この子供たちの未来を奪おうとは思わない。
Tôi không có ý định cướp đi tương lai của những đứa trẻ này.彼は、自分の才能を無駄にしようとは思わない。
Anh ấy không định lãng phí tài năng của mình.私は、この平和を壊そうとは思わない。
Tôi không có ý định phá vỡ nền hòa bình này.彼は、もう誰にも心を開こうとは思わない。
Anh ấy không định mở lòng với bất kỳ ai nữa.私は、この件をうやむやにしようとは思わない。
Tôi không có ý định để vụ này bị cho qua một cách mập mờ.彼は、もう一度愛そうとは思わないのかもしれない。
Có lẽ anh ấy không có ý định yêu một lần nữa.私は、自分の信念に背こうとは思わない。
Tôi không có ý định đi ngược lại niềm tin của mình.彼は、もう一度やり直そうとは思わないと、はっきり言った。
Anh ấy đã nói rõ ràng rằng anh ấy không có ý định làm lại từ đầu.私は、この問題を無視しようとは思わない。
Tôi không có ý định phớt lờ vấn đề này.彼は、自分のプライドを捨てようとは思わない。
Anh ấy không có ý định vứt bỏ lòng tự trọng của mình.私は、このチャンスを誰かに譲ろうとは思わない。
Tôi không có ý định nhường cơ hội này cho bất kỳ ai.彼は、これ以上誰かを苦しめようとは思わない。
Anh ấy không định làm ai phải đau khổ thêm nữa.私は、この件から身を引こうとは思わない。
Tôi không có ý định rút lui khỏi vụ này.彼は、自分の失敗を人のせいにしようとは思わない。
Anh ấy không định đổ lỗi thất bại của mình cho người khác.私は、この約束を反故にしようとは思わない。
Tôi không có ý định lật lọng lời hứa này.彼は、もう誰のことも信じようとは思わない。
Anh ấy không định tin tưởng bất kỳ ai nữa.私は、あなたを忘れようとは思わない。
Tôi không có ý định (sẽ không) quên bạn.