すこつかれたから、今日きょうはもうようとおもう。
Hơi mệt nên hôm nay tôi nghĩ tôi sẽ đi ngủ thôi.
このふく、デザインが素敵すてきだ。おうとおmoう。
Bộ đồ này thiết kế đẹp quá. Tôi nghĩ tôi sẽ mua nó.
そとさむそうだから、やっぱりかけるのはやめようとおもう。
Bên ngoài có vẻ lạnh nên tôi nghĩ tôi quyết định không đi ra ngoài nữa.
のどかわいたな。なにつめたいものでももうとおもう。
Khát nước quá. Tôi nghĩ tôi sẽ uống thứ gì đó lạnh.
面白おもしろそうな映画えいがだ。今度こんどてみようとおもう。
Bộ phim đó có vẻ thú vị. Tôi nghĩ lúc nào đó tôi sẽ xem thử.
時間じかんがないから、タクシーでこうとおもう。
Không có thời gian nên tôi nghĩ tôi sẽ đi taxi.
今日きょう天気てんきがいいから、まっていた洗濯せんたくをしようとおもう。
Hôm nay thời tiết đẹp nên tôi nghĩ tôi sẽ giặt đống đồ dơ đã dồn lại.
かれはなしいて、わたしすこ手伝てつだおうとおもった。
Nghe chuyện của anh ấy xong, tôi đã nghĩ (quyết định) là mình cũng sẽ giúp một tay.
せっかくだから、一番高いちばんたかいコースをたのもうとおもう。
Vì là dịp đặc biệt nên tôi nghĩ tôi sẽ gọi suất đắt nhất.
小腹こばらいたから、コンビニにでもこうとおもう。
Hơi đói bụng nên tôi nghĩ tôi sẽ đi đến cửa hàng tiện lợi hay đâu đó.
かれ言葉ことば感動かんどうして、わたしかれしんじようとおもった。
Tôi cảm động trước lời nói của anh ấy và đã quyết định cũng sẽ tin tưởng anh ấy.
明日あしたからダイエットをはじめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ bắt đầu ăn kiêng từ ngày mai.
電車でんしゃわないから、つぎ電車でんしゃにしようとおもう。
Tôi không kịp chuyến tàu này rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ đi chuyến tiếp theo.
やっぱり考えかんがえわった。参加さんかするのはやめようとおもう。
Quả thật là tôi đã đổi ý. Tôi nghĩ tôi sẽ quyết định không tham gia nữa.
このほん面白おもしろそうだからんでみようとおもう。
Cuốn sách này có vẻ hay, nên tôi nghĩ tôi sẽ đọc thử.
かれ電話でんわをかけたがないので、メールをおくろうとおもう。
Tôi gọi điện cho anh ấy nhưng anh ấy không bắt máy, nên tôi nghĩ tôi sẽ gửi email.
あめってきたから、かさおうとおもう。
Trời bắt đầu mưa rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ mua một cây dù.
もうおそいから、そろそろかえろうとおもう。
Trễ rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ về sớm.
この機会きかいに、かれいてみようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ nhân cơ hội này để hỏi anh ấy thử.
むずかしそうだけど、一度挑戦いちどちょうせんしてみようとおもう。
Trông có vẻ khó, nhưng tôi nghĩ tôi sẽ thử thách một lần xem sao.
これからはもっとはやきようとおもう。
Từ bây giờ, tôi nghĩ tôi sẽ cố gắng thức dậy sớm hơn.
かれかおて、本当ほんとうのことをはなそうとおもった。
Nhìn thấy vẻ mặt của anh ấy, tôi đã quyết định sẽ nói sự thật.
今日きょうはもう仕事しごとわりにしようとおもう。
Tôi nghĩ hôm nay tôi sẽ kết thúc công việc ở đây.
あまりにも理不尽りふじんなので、一言言ひとこといおうとおもう。
Thật là quá vô lý, tôi nghĩ tôi phải nói một lời.
ひさしぶりに、故郷こきょう友人ゆうじん連絡れんらくしようとおもう。
Lâu rồi không gặp, tôi nghĩ tôi sẽ liên lạc với bạn bè ở quê.
これをに、タバコをやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ nhân cơ hội này để bỏ thuốc lá.
かみびてきたから、りにこうとおもう。
Tóc dài ra rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ đi cắt tóc.
すこ時間じかんがあるから、本屋ほんやろうとおもう。
Tôi có một chút thời gian, nên tôi nghĩ tôi sẽ ghé qua hiệu sách.
かれ頑張がんばりをて、わたし見習みならおうとおもった。
Thấy anh ấy nỗ lực, tôi đã nghĩ rằng mình cũng nên học hỏi theo.
今日きょう夕食ゆうしょくは、わたしつくろうとおもう。
Tôi nghĩ tối nay tôi sẽ nấu bữa tối.
バスがたから、ろうとおもう。
Xe buýt đến rồi, tôi nghĩ tôi sẽ lên xe.
もう一度いちどかれしんじてみようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thử tin tưởng anh ấy một lần nữa.
来週らいしゅう予定よていを、いまからてようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ bắt đầu lập kế hoạch cho tuần tới ngay từ bây giờ.
この問題もんだいは、明日あしたそうとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ để vấn đề này sang ngày mai giải quyết.
かれたすけが必要ひつようだから、たのもうとおもう。
Tôi cần sự giúp đỡ của anh ấy, nên tôi nghĩ tôi sẽ nhờ anh ấy.
試合しあいけたが、つぎこそはとうとおもった。
Tôi đã thua trận đấu, nhưng tôi đã quyết định lần sau nhất định sẽ thắng.
すこやすんで、気分転換きぶんてんかんをしようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ nghỉ ngơi một chút và thay đổi không khí.
今日きょうは、おもって告白こくはくしようとおもう。
Hôm nay, tôi nghĩ tôi sẽ lấy hết can đảm để tỏ tình.
もうかれのことはわすれようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ cố quên anh ấy đi.
あたらしい一歩いっぽそうとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ bước một bước tiến mới.
このケーキ、美味おいしそう。お土産おみやげっていこうとおもう。
Cái bánh này trông ngon quá. Tôi nghĩ tôi sẽ mua về làm quà.
せっかくの休日きゅうじつだから、一日中寝いちにちじゅうねていようとおもう。
Vì là ngày nghỉ hiếm hoi, nên tôi nghĩ tôi sẽ ngủ cả ngày.
かれ提案ていあんいて、そのあんろうとおもった。
Nghe đề xuất của anh ấy xong, tôi đã quyết định sẽ đồng ý với ý kiến đó.
今日きょう上司じょうし機嫌きげんわるいから、このはなし明日あしたにしようとおもう。
Hôm nay sếp tâm trạng không tốt, nên tôi nghĩ tôi sẽ để chuyện này sang ngày mai.
もうすこしだけ頑張がんばってみようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ cố gắng thêm một chút nữa.
きたないので、ペン習字しゅうじ carpet ならおうとおもう。
Chữ tôi xấu quá, nên tôi nghĩ tôi sẽ học luyện viết chữ hay gì đó.
このきょくった。ダウンロードしようとおもう。
Tôi thích bài hát này. Tôi nghĩ tôi sẽ tải nó về.
部屋へやらかっているから、すこ片付かたづけようとおもう。
Phòng bừa bộn quá, nên tôi nghĩ tôi sẽ dọn dẹp một chút.
かれはなしうそくさい。今回こんかいことわろうとおもう。
Chuyện của anh ta nghe có vẻ không đáng tin. Tôi nghĩ lần này tôi sẽ từ chối.
今日きょう現金げんきんがないから、カードではらおうとおもう。
Hôm nay tôi không có tiền mặt, nên tôi nghĩ tôi sẽ trả bằng thẻ.
かれ誠実せいじつ態度たいどて、この仕事しごとまかせようとおもった。
Thấy thái độ chân thành của anh ấy, tôi đã quyết định sẽ giao công việc này cho anh ấy.
このままだとわないから、すこいそごうとおもう。
Cứ thế này thì không kịp, nên tôi nghĩ tôi sẽ nhanh lên một chút.
あたらしいレストランができたらしい。今度行こんどいってみようとおもう。
Nghe nói có nhà hàng mới mở. Tôi nghĩ lúc nào đó tôi sẽ đi thử.
ちょっと気分きぶんわるいので、早退そうたいさせてもらおうとおもう。
Tôi thấy hơi không khỏe, nên tôi nghĩ tôi sẽ xin về sớm.
かれ気持きもちをかんがえて、いまなにうまいとおもった。
Nghĩ đến cảm xúc của anh ấy, tôi đã quyết định (nghĩ) là bây giờ sẽ không nói gì cả.
もう一度いちど最初さいしょからやりなおそうとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ làm lại từ đầu.
かれゆるそうとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ tha thứ cho anh ấy.
このチャンスをかそうとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ tận dụng cơ hội này.
現実げんじつれようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ chấp nhận hiện thực.
いまできることを精一杯せいいっぱいやろうとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ làm hết sức mình với những gì có thể làm bây giờ.

「~(よ)うとおもっています」

来年らいねん日本にほん留学りゅうがくしようとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ đi du học Nhật Bản vào năm sau.
将来しょうらいは、自分じぶん会社かいしゃつくろうとおもっています。
Tôi đang có ý định trong tương lai sẽ thành lập công ty của riêng mình.
今週末こんしゅうまつは、映画えいがこうとおmoっています。
Tôi đang định cuối tuần này sẽ đi xem phim.
つぎやすみに、部屋へや掃除そうじをしようとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ dọn dẹp phòng vào kỳ nghỉ tới.
退職たいしょくしたら、世界一周旅行せかいいっしゅうりょこうをしようとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới sau khi về hưu.
卒業後そつぎょうごは、大学院だいがくいんすすもうとおもっています。
Tôi đang định sau khi tốt nghiệp sẽ học lên cao học.
ボーナスがたら、あたらしいパソコンをおうとおもっています。
Tôi đang định sẽ mua máy tính mới khi nhận được tiền thưởng.
わたしたちは、来年結婚らいねんけっこんしようとおもっています。
Chúng tôi đang dự định sẽ kết hôn vào năm sau.
夏休なつやすみは、実家じっかかえろうとおもっています。
Tôi đang định nghỉ hè sẽ về quê.
将来しょうらい医者いしゃになろうとおもっています。
Tôi đang có ý định trở thành bác sĩ trong tương lai.
30さいまでに、いえてようとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ xây nhà trước năm 30 tuổi.
明日あした会議かいぎでは、あたらしい企画きかく提案ていあんしようとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ đề xuất một kế hoạch mới trong cuộc họp ngày mai.
今年ことしふゆは、スキーにこうとおもっています。
Tôi đang định mùa đông này sẽ đi trượt tuyết.
来月らいげつから、ジムにかよおうとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ bắt đầu đi tập gym từ tháng sau.
わたしは、資格しかくるために勉強べんきょうはじめようとおもっています。
Tôi đang định bắt đầu học để lấy bằng cấp.
今度こんど連休れんきゅうは、温泉おんせんにでもこうとおもっています。
Tôi đang định kỳ nghỉ lễ dài sắp tới sẽ đi suối nước nóng hay đâu đó.
来年らいねんから、一人暮ひとりぐらしをはじめようとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ bắt đầu sống một mình từ năm sau.
かれは、いま会社かいしゃめようとおもっているらしい。
Nghe nói, anh ấy đang có ý định nghỉ việc ở công ty hiện tại.
週末しゅうまつは、まっていたほんもうとおもっています。
Tôi đang dự định cuối tuần sẽ đọc hết đống sách đã dồn lại.
わたしは、ボランティア活動かつどう参加さんかしようとおもっています。
Tôi đang có ý định tham gia các hoạt động tình nguyện.
かれは、彼女かのじょにプロポーズしようとおもっているようだ。
Có vẻ như anh ấy đang định cầu hôn bạn gái mình.
わたしは、両親りょうしんにプレゼントをおくろうとおもっています。
Tôi đang định tặng quà cho bố mẹ.
今度こんど選挙せんきょでは、Aさんに投票とうひょうしようとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ bỏ phiếu cho ông A trong cuộc bầu cử tới.
したら、いぬおうとおもっています。
Tôi đang định sau khi chuyển nhà sẽ nuôi một con chó.
わたしは、このプロジェクトをかなら成功せいこうさせようとおもっています。
Tôi đang quyết tâm sẽ làm cho dự án này thành công.
今年ことし目標もくひょうとして、富士山ふじさんのぼろうとおもっています。
Tôi đang dự định leo núi Phú Sĩ như là mục tiêu của năm nay.
わたしは、そろそろ転職てんしょくかんがえようとおもっています。
Tôi đang định sắp tới sẽ bắt đầu nghĩ đến việc chuyển việc.
今度こんどやすみには、友人ゆうじんおうとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ gặp bạn bè vào kỳ nghỉ tới.
わたしは、この機会きかいくるまえようとおもっています。
Tôi đang định nhân cơ hội này sẽ đổi xe hơi mới.
子供こどもまれたら、育児休暇いくじきゅうかろうとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ nghỉ phép chăm con khi con tôi ra đời.
わたしは、フリーランスとして独立どくりつしようとおもっています。
Tôi đang có ý định ra làm tự do.
今後こんごは、もっと海外出張かいがいしゅっちょうやそうとおもっています。
Tôi đang dự định từ nay về sau sẽ tăng cường thêm các chuyến công tác nước ngoài.
わたしは、大学だいがく経済学けいざいがくまなぼうとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ học ngành kinh tế ở trường đại học.
イベントには、おおくのひとあつめようとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ thu hút nhiều người đến sự kiện.
わたしは、この伝統でんとうまもっていこうとおもっています。
Tôi đang có ý định sẽ tiếp tục gìn giữ truyền thống này.
今度こんどのパーティーでは、手料理てりょうりおうとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ đãi món ăn nhà làm trong bữa tiệc tới.
わたしは、もっと自分じぶん時間じかん大切たいせつにしようとおもっています。
Tôi đang có ý định sẽ trân trọng thời gian của bản thân mình hơn.
今年ことしなつは、海外かいがいごそうとおもっています。
Tôi đang dự định mùa hè này sẽ trải qua ở nước ngoài.
わたしは、この分野ぶんや専門家せんもんかになろうとおもっています。
Tôi đang có ý định sẽ trở thành chuyên gia trong lĩnh vực này.
この問題もんだい解決かいけつするために、あたらしいチームをつくろうとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ lập một đội mới để giải quyết vấn đề này.
わたし以前いぜんから、いつかおみせとうとおもっています。
Từ lâu rồi, tôi đã luôn có ý định một ngày nào đó sẽ có cửa hàng của riêng mình.
わたしたちは、子供こどもをバイリンガルにそだてようとおもっています。
Chúng tôi đang dự định sẽ nuôi dạy con mình song ngữ.
かれは、この機会きかい禁煙きんえんしようとおもっている。
Anh ấy đang định nhân cơ hội này sẽ bỏ thuốc lá.
わたしは、両親りょうしん海外旅行かいがいりょこうれていこうとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ đưa bố mẹ đi dình du lịch nước ngoài.
かれは、この経験けいけんほんにまとめようとおもっている。
Anh ấy đang có ý định sẽ viết một cuốn sách về trải nghiệm này.
わたしたちは、環境かんきょうやさしい生活せいかつおくろうとおもっています。
Chúng tôi đang có ý định sẽ sống một cuộc sống thân thiện với môi trường.
かれは、この研究けんきゅう人生じんせいささげようとおもっている。
Anh ấy đang có ý định sẽ cống hiến cuộc đời mình cho nghiên cứu này.
わたしは、長年使ながねんつかってきたこのいえをリフォームしようとおmoっています。
Tôi đang định cải tạo lại căn nhà mà tôi đã sống nhiều năm nay.
かれは、自分じぶん農園のうえん野菜やさいつくろうとおもっている。
Anh ấy đang có ý định sẽ trồng rau trong trang trại của riêng mình.
わたしたちは、地域ちいき活性化かっせいか貢献こうけんしようとおもっています。
Chúng tôi đang dự định sẽ cống hiến cho việc phát triển cộng đồng địa phương.
かれは、この技術ぎじゅつをさらに発展はってんさせようとおもっている。
Anh ấy đang có ý định sẽ phát triển công nghệ này hơn nữa.
わたしは、趣味しゅみ写真しゃしん仕事しごとにしようとおもっています。
Tôi đang định biến sở thích nhiếp ảnh của mình thành công việc.
かれは、借金しゃっきん全部返ぜんぶかえそうとおもっている。
Anh ấy đang dự định sẽ trả hết nợ.
わたしたちは、つぎ世代せだいにこの文化ぶんかつたえようとおもっています。
Chúng tôi đang có ý định sẽ truyền lại nền văn hóa này cho thế hệ tiếp theo.
かれは、引退後いんたいご田舎いなからそうとおもっている。
Ông ấy đang định sau khi nghỉ hưu sẽ về quê sống.
わたしは、もっと社会問題しゃかいもんだいについてまなぼうとおもっています。
Tôi đang định sẽ tìm hiểu thêm về các vấn đề xã hội.
かれは、この理論りろんただしいことを証明しょうめいしようとおもっている。
Anh ấy đang có ý định sẽ chứng minh rằng lý thuyết này là đúng.
わたしは、この試合しあいすべてをけようとおもっています。
Tôi đang dự định sẽ đánh cược tất cả vào trận đấu này.
かれは、うしなわれた信頼しんらいもどそうとおもっている。
Anh ấy đang có ý định sẽ giành lại lòng tin đã mất.
わたしたちは、あたらしい市場しじょう開拓かいたくしようとおもっています。
Chúng tôi đang dự định sẽ khai thác một thị trường mới.

「~(よ)うかなとおもう」

あめりそうだから、今日きょうかけるのをやめようかなとおもう。
Trời có vẻ sắp mưa, nên tôi đang nghĩ hay là hôm nay không đi ra ngoài nữa.
明日あしたかれおうかなとおもってる。
Tôi đang nghĩ hay là ngày mai sẽ gặp anh ấy.
つかれたから、もうかえろうかなとおもう。
Mệt rồi, nên tôi đang nghĩ hay là về thôi.
この仕事しごとわたしには無理むりかもしれない。ことわろうかなとおもう。
Công việc này có lẽ quá sức với tôi. Tôi đang nghĩ hay là từ chối.
そろそろ夕食ゆうしょく準備じゅんびはじめようかなとおもう。
Tôi đang nghĩ chắc là phải bắt đầu chuẩn bị bữa tối sớm thôi.
髪型かみがたえようかなとおもってるんだけど、どうおもう?
Tôi đang nghĩ hay là đổi kiểu tóc, bạn thấy sao?
ちょっとねつっぽいから、今日きょう学校がっこうやすもうかなとおもう。
Tôi thấy hơi sốt, nên tôi đang nghĩ hay là hôm nay nghỉ học.
あたらしい趣味しゅみ farm つけようかなとおも今日きょうこのごろです。
Dạo này, tôi đang nghĩ hay là tìm một sở thích mới.
あたらしい部署ぶしょ異動いどうしようかなとおもってる。
Tôi đang nghĩ hay là chuyển sang bộ phận mới.
そろそろ本気ほんき勉強べんきょうしようかなとおもっている。
Tôi đang nghĩ chắc là sắp tới phải học hành nghiêm túc thôi.
週末しゅうまつは、映画えいがでもこうかなとおもう。
Cuối tuần này, tôi đang nghĩ hay là đi xem phim hay gì đó.
このふるふくは、もうてようかなとおもう。
Tôi đang nghĩ hay là vứt đống quần áo cũ này đi.
ひるごはんは、蕎麦そばでもべようかなとおもう。
Bữa trưa, tôi đang nghĩ hay là ăn mì soba.
おもって、かれ相談そうだんしようかなとおもう。
Tôi đang nghĩ hay là liều một phen thử bàn bạc với anh ấy xem sao.
この連休れんきゅうは、どこにもかずにいえごそうかなとおもう。
Kỳ nghỉ lễ này, tôi đang nghĩ hay là sẽ ở nhà không đi đâu cả.
この機会きかいに、ピアノをならおうかなとおもっている。
Tôi đang nghĩ hay là nhân cơ hội này sẽ học piano.
そろそろスマートフォンをえようかなとおもう。
Tôi đang nghĩ hay là sắp tới sẽ đổi điện thoại thông minh mới.
ちょっとたかいけど、奮発ふんぱつしてっちゃおうかなとおもう。
Hơi đắt nhưng tôi đang nghĩ hay là vung tay mua luôn.
このプロジェクトからこうかなとおもう。
Tôi đang nghĩ hay là sẽ rút khỏi dự án này.
明日あしたのプレゼン、どうそうかなとおもっている。
Tôi đang nghĩ không biết nên bắt đầu bài thuyết trình ngày mai như thế nào.
かれあやまおうかなとおもうけど、勇気ゆうきない。
Tôi đang nghĩ hay là xin lỗi anh ấy, nhưng lại không đủ can đảm.
このさい全部話ぜんぶはなしてしまおうかなとおもう。
Nhân dịp này, tôi đang nghĩ hay là nói hết mọi chuyện luôn.
来年らいねんは、海外旅行かいがいりょこうこうかなとおもう。
Tôi đang nghĩ hay là năm sau sẽ đi du lịch nước ngoài.
やっぱり、まえ会社かいしゃもどろうかなとおもうことがある。
Thỉnh thoảng tôi lại nghĩ hay là quay lại công ty cũ.
一人ひとりでやってみようかなとおもう。
Tôi đang nghĩ hay là thử tự mình làm xem sao.
もうすこし、このまま様子ようすようかなとおもう。
Tôi đang nghĩ hay là cứ để thế này xem tình hình thêm một chút nữa.
ちょっととおいけど、あるいてこうかなとおもう。
Hơi xa nhưng tôi đang nghĩ hay là đi bộ.
いっそのこと、仕事しごとめようかなとおもう。
Tôi đang nghĩ hay là nghỉ quách việc luôn cho rồi.
今日きょう飲み会のみかいは、ことわろうかなとおもう。
Tôi đang nghĩ hay là từ chối buổi nhậu hôm nay.
かれをパーティーにさそおうかなとおもっている。
Tôi đang nghĩ hay là rủ anh ấy đến bữa tiệc.

否定ひてい意志いし計画けいかく

毎日まいにちコンビニでものするのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng việc mua sắm ở cửa hàng tiện lợi mỗi ngày.
かれのことをかんがえるのはもうやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không nghĩ về anh ấy nữa.
夜更よふかしをするのは、今日きょうでやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi việc thức khuya, bắt đầu từ hôm nay.
ひと悪口わるぐちうのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không nói xấu người khác nữa.
衝動買しょうどうがいをするのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng việc mua sắm bốc đồng.
他人たにん自分じぶんくらべるのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không so sánh bản thân với người khác nữa.
ぎるのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng việc ăn quá nhiều.
わけをするのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không bao biện nữa.
過去かこやむのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không hối tiếc về quá khứ nữa.
無駄むだあらそいはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng những cuộc tranh cãi vô ích.
かれたすけをつのはやめようとおもう。自分じぶんでやる。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không chờ đợi sự giúp đỡ của anh ấy nữa. Tôi sẽ tự mình làm.
すべてを完璧かんぺきにこなそうとするのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không cố gắng làm mọi thứ một cách hoàn hảo nữa.
ひとのせいにするのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không đổ lỗi cho người khác nữa.
無理むりしてうのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không cố ép mình giao du nữa.
先延さきのばしにするのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không trì hoãn nữa.
ギャンブルはもうやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ bỏ cờ bạc.
かれまえくのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không khóc trước mặt anh ấy nữa.
なにでも一人ひとりかかむのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không ôm đồm mọi thứ một mình nữa.
ったかぶりをするのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không ra vẻ ta đây biết tuốt nữa.
かれのことをしんじるのは、もうやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không tin tưởng anh ta nữa.
いやなことからげるのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không trốn tránh những điều mình ghét nữa.
SNSをすぎるのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng việc xem mạng xã hội quá nhiều.
いつまでもかれつづけるのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không tiếp tục chờ đợi anh ấy mãi mãi nữa.
自分じぶん意見いけんころすのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không kìm nén ý kiến của bản thân nữa.
自分じぶんいつわるのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không lừa dối bản thân nữa.
ネガティブにかんがえるのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không suy nghĩ tiêu cực nữa.
自分じぶんめるのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không tự trách mình nữa.
我慢がまんするのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không chịu đựng nữa.
ひと評価ひょうかばかりにするのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không bận tâm quá nhiều đến sự đánh giá của người khác nữa.
現実げんじつからをそむけるのはやめようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không trốn tránh hiện thực nữa.

その文脈ぶんみゃく

かれなにおうと、わたし自分じぶんみちすすもうとおもう。
Dù anh ấy có nói gì đi nữa, tôi vẫn quyết định sẽ đi con đường của riêng mình.
だれ反対はんたいしようと、わたしはこの計画けいかく実行じっこうしようとおもう。
Dù ai có phản đối đi nữa, tôi vẫn quyết định sẽ thực hiện kế hoạch này.
どんな困難こんなんがあろうと、最後さいごまでやりこうとおもう。
Dù có khó khăn nào đi nữa, tôi vẫn quyết định sẽ làm đến cùng.
たとえ失敗しっぱいしようとも、後悔こうかいはしないようにしようとおもう。
Dù cho có thất bại, tôi quyết định sẽ cố gắng để không hối tiếc.
かれおうとおもえばえるけど、いまはそのになれない。
Nếu muốn gặp thì tôi có thể gặp anh ấy, nhưng bây giờ tôi không có tâm trạng.
もうくまいとおもったが、なみだあふれてきた。
Tôi đã tự nhủ sẽ không khóc nữa, nhưng nước mắt cứ tuôn rơi.
二度にどくまいとおもったのに、またてしまった。
Tôi đã quyết định sẽ không bao giờ đến đó nữa, vậy mà lại đến nữa rồi.
あなたはこの計画けいかくをどうしようとおもいますか。
Bạn dự định sẽ làm gì với kế hoạch này?
将来しょうらい、どんないえもうとおもっていますか。
Trong tương lai, bạn đang dự định sẽ sống trong một ngôi nhà như thế nào?
なにわれようと、わたし自分じぶん信念しんねんげまいとおoう。
Dù bị nói gì đi nữa, tôi quyết định sẽ không từ bỏ niềm tin của mình.
これからどうきようか、ゆっくりかんがえようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ từ từ suy nghĩ xem từ nay sẽ sống như thế nào.
とりあえず、いまできることをしようとおもう。
Tạm thời, tôi nghĩ tôi sẽ làm những gì mình có thể làm.
むかしのことはみずながそうとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ cho qua chuyện cũ.
あたらしい時代じだい幕開まくあけとして、このイベントを成功せいこうさせようとおもう。
Tôi quyết định sẽ làm cho sự kiện này thành công, như một sự mở đầu cho một thời đại mới.
かれゆるしようとおもえるるだろうか。
Liệu có đến ngày mà tôi có thể nghĩ rằng mình sẽ tha thứ cho anh ta không?
このくるしい状況じょうきょうを、なんとかろうとおもう。
Tôi quyết định sẽ cố gắng bằng mọi cách để vượt qua tình huống khó khăn này.
この問題もんだい決着けっちゃくをつけようとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ giải quyết dứt điểm vấn đề này.
かれ本当ほんとう気持きもちを確かめようたしかめようおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ xác nhận lại tình cảm thật sự của anh ấy.
このうつくしい景色けしきを、こころきざもうとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ khắc ghi cảnh đẹp này vào tim.
もう一度いちどかれおうとおもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ đối diện với anh ấy một lần nữa.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

ホラー映画えいがは、あまりようとおもわない。
Tôi không mấy khi nghĩ là sẽ xem phim kinh dị.
ゴルフは、自分じぶんでやってみようとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ tự chơi thử golf.
行列ぎょうれつならんでまで、そのラーメンをべようとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ xếp hàng chỉ để ăn món ramen đó.
わたしは、あまりおさけもうとおもわない。
Tôi không mấy khi nghĩ đến việc uống rượu.
かれは、流行はやりのふくようとはおもわないようだ。
Anh ấy có vẻ không có ý định mặc quần áo theo mốt.
カラオケにはさそわれるけど、うたおうとはおもわない。
Tôi hay được rủ đi karaoke, nhưng tôi không nghĩ là mình sẽ hát.
ギャンブルには、一切手いっさいてそうとはおもわない。
Tôi hoàn toàn không có ý định dính vào cờ bạc.
アイドルのコンサートにこうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ đi xem buổi hòa nhạc của thần tượng.
SNS自分じぶん私生活しせいかつ公開こうかいしようとはおもわない。
Tôi không có ý định công khai đời tư của mình lên mạng xã hội.
スカイダイビングは、いくらすすめられてもしようとはおもわない。
Nhảy dù thì dù có được rủ rê thế nào đi nữa, tôi cũng không nghĩ là mình sẽ thử.
都会とかいんなかにもうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ sống ở giữa trung tâm thành phố.
かれ自慢話じまんばなしは、もうこうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ nghe chuyện khoe khoang của anh ta nữa.
クラシック音楽おんがくは、さがからなくてこうとおもわない。
Tôi không hiểu cái hay của nhạc cổ điển nên không nghĩ là sẽ nghe.
わたしは、たかいブランドひんおうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ mua đồ hiệu đắt tiền.
激辛料理げきからりょうりは、べようとおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ ăn đồ ăn cay xé.
かれ小説しょうせつは、むずかしくてもうとおもわない。
Tiểu thuyết anh ta viết khó quá nên tôi không nghĩ là sẽ đọc.
わたしは、テレビをようとおもわないので、いえにありません。
Tôi không nghĩ là sẽ xem TV nên nhà tôi không có.
かれは、もう一度いちどそのゲームをしようとはおもわないとっていた。
Anh ấy nói rằng anh ấy không nghĩ là sẽ chơi lại trò đó nữa.
満員電車まんいんでんしゃってまで、都心としんかけようとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ ra trung tâm thành phố đến mức phải đi tàu điện đông nghịt.
わたしは、ペットをおうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ nuôi thú cưng.
ふゆうみはいろうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ xuống biển vào mùa đông.
かれのコンサートには、おかねはらってまでこうとはおもわない。
Buổi hòa nhạc của anh ta thì tôi không nghĩ là mình sẽ bỏ tiền ra để đi xem.
意味いみからない現代げんだいアートを、理解りかいしようとはおもわない。
Tôi không có ý định cố gắng hiểu nghệ thuật đương đại mà tôi không hiểu gì.
わたしは、くるま免許めんきょろうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ thi lấy bằng lái xe.
バンジージャンプなんて、絶対ぜったいにしようとはおもわない。
Mấy trò như nhảy bungee, tôi tuyệt đối không nghĩ là mình sẽ thử.

意見いけん信条しんじょうによる否定ひてい

ひと悪口わるぐちってたのしもうとはおもわない。
Tôi không có ý định tìm vui bằng cách nói xấu người khác.
かねのために、自分じぶん信念しんねんげようとはおもわない。
Tôi không có ý định bẻ cong niềm tin của mình vì tiền.
うそをついてまで、自分じぶんせようとはおもわない。
Tôi không có ý định nói dối chỉ để làm mình trông tốt đẹp hơn.
他人たにん蹴落けおとしてまで、出世しゅっせしようとはおもわない。
Tôi không có ý định thăng tiến đến mức phải hạ bệ người khác.
わたしは、不正ふせい手段しゅだんとうとはおもわない。
Tôi không có ý định giành chiến thắng bằng cách gian lận.
かれ考え方かんがえかたには賛成さんせいできないので、協力きょうりょくしようとはおもわない。
Tôi không thể đồng tình với cách nghĩ của anh ta, nên tôi không có ý định hợp tác.
どんな理由りゆうがあっても、ひときずつけようとはおもわない。
Dù bất cứ lý do gì, tôi cũng không có ý định làm tổn thương người khác.
わたしは、自分じぶん間違いまちがいををごまかそうとはおもわない。
Tôi không có ý định lấp liếm lỗi lầm của mình.
会社かいしゃ決定けっていには、さからおうとはおもわない。
Tôi không có ý định chống lại quyết định của công ty.
わたしは、のないたたかいをしようとはおもわない。
Tôi không có ý định tham gia một cuộc chiến không có cơ hội thắng.
かれは、自分じぶんみとめようとはおもわないらしい。
Có vẻ như anh ta không có ý định thừa nhận cái sai của mình.
意味いみのないルールに、したがおうとはおもわない。
Tôi không có ý định tuân theo những quy tắc vô nghĩa.
わたしは、よわものいじめをしようとはおもわない。
Tôi không có ý định bắt nạt kẻ yếu.
かれは、わたしあやまろうとはおもわないようだ。
Anh ta có vẻ không có ý định xin lỗi tôi.
わたしは、自分じぶん意見いけんえようとはおもわない。
Tôi không có ý định thay đổi ý kiến của mình.
他人たにんのプライバシーを侵害しんがいしようとはおもわない。
Tôi không có ý định xâm phạm sự riêng tư của người khác.
わたしは、約束やくそくやぶろうとはおもわない。
Tôi không có ý định thất hứa.
かれは、責任せきにんからのがれようとはおもわないだろう。
Anh ấy chắc sẽ không có ý định trốn tránh trách nhiệm đâu.
わたしは、もうかれゆるそうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ tha thứ cho anh ta nữa.
利益りえきのためだけに、だれかをだまそうとはおもわない。
Tôi không có ý định lừa gạt ai đó chỉ vì lợi ích.
わたしは、もう一度彼いちどかれしんじようとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ tin tưởng anh ta một lần nữa.
かれは、わたしたちをたすけようとはおもわないだろう。
Anh ta chắc sẽ không có ý định giúp chúng ta đâu.
わたしは、このけんかんして妥協だきょうしようとはおもわない。
Tôi không có ý định thỏa hiệp về vấn đề này.
かれは、自分じぶん過去かこはなそうとはおもわないようだ。
Có vẻ như anh ta không có ý định kể về quá khứ của mình.
わたしは、もうかれかかわろうとはおもわない。
Tôi không có ý định dính líu đến anh ta nữa.
だれかを犠牲ぎせいにしてまで、しあわせになろうとはおもわない。
Tôi không có ý định trở nên hạnh phúc đến mức phải hy sinh người khác.
わたしは、真実しんじつからをそらそうとはおもわない。
Tôi không có ý định trốn tránh sự thật.
かれは、けっしてあきらめようとはおもわないだろう。
Anh ấy chắc chắn sẽ không bao giờ có ý định từ bỏ.
わたしは、法律ほうりつやぶろうとはおもわない。
Tôi không có ý định vi phạm pháp luật.
かれは、自分じぶんのスタイルをえようとはおもわない。
Anh ấy không có ý định thay đổi phong cách của mình.
わたしは、権力けんりょくびようとはおもわない。
Tôi không có ý định nịnh bợ quyền lực.
かれは、いま地位ちい手放てばなそうとはおもわないだろう。
Anh ta chắc sẽ không có ý định từ bỏ địa vị hiện tại của mình.
わたしは、この素晴すばらしい伝統でんとうをなくそうとはおもわない。
Tôi không có ý định làm mất đi truyền thống tuyệt vời này.
かれは、議論ぎろんするだけ無駄むだだと、もうなにおうとはおもわないようだ。
Anh ta có vẻ nghĩ rằng tranh luận cũng vô ích, nên không có ý định nói thêm gì nữa.
わたしは、このうつくしい自然しぜん破壊はかいしようとはおもわない。
Tôi không có ý định phá hủy nền thiên nhiên tươi đẹp này.

過去かこ経験けいけんによるつよ否定ひてい

あんなつら経験けいけんは、二度にどとしようとはおもわない。
Tôi không bao giờ nghĩ là mình sẽ trải qua một kinh nghiệm đau khổ như vậy một lần nữa.
あのみせはサービスが最悪さいあくだったから、もうこうとはおもわない。
Quán đó phục vụ quá tệ nên tôi không có ý định quay lại nữa.
かれのせいでひどいにあったので、二度にどおうとはおもわない。
Vì anh ta mà tôi gặp chuyện tồi tệ, nên tôi không có ý định gặp lại anh ta lần nữa.
あそこの料理りょうり不味まずかったから、二度にどべようとはおもわない。
Đồ ăn ở đó dở tệ nên tôi không nghĩ là mình sẽ ăn lại lần nữa.
かれ一度裏切いちどうらぎられたので、もうしんじようとはおもわない。
Tôi bị anh ta phản bội một lần rồi, nên tôi không nghĩ là mình sẽ tin anh ta nữa.
あの会社かいしゃではひどいあつかいをけたので、二度にどはたらこうとはおもわない。
Tôi bị đối xử tệ bạc ở công ty đó, nên tôi không có ý định làm việc ở đó lần nữa.
あの映画えいが本当ほんとうにつまらなかった。二度にどようとはおもわない。
Bộ phim đó thật sự rất chán. Tôi không nghĩ là mình sẽ xem lại lần nữa.
船酔ふなよいがひどかったので、もうふねにはろうとはおもわない。
Tôi bị say sóng nặng nên tôi không nghĩ là mình sẽ đi thuyền nữa.
あのひととは、二度にどはなしをしようとはおもわない。
Tôi không có ý định nói chuyện với người đó thêm một lần nào nữa.
あんなおもいをするくらいなら、もうこいなんてしようとはおもわない。
Nếu phải chịu cảm giác như vậy thì tôi không nghĩ là mình sẽ yêu đương gì nữa.
二度にどと、あんな危険きけん場所ばしょこうとはおもわない。
Tôi không có ý định đến một nơi nguy hiểm như vậy một lần nữa.
あの航空会社こうくうがいしゃは、二度にど利用りようしようとはおもわない。
Hãng hàng không đó, tôi không nghĩ là mình sẽ sử dụng lại lần nữa.
かれは、二度にどうそをつくまいとこころちかった。
Anh ấy đã thề với lòng là sẽ không bao giờ nói dối nữa.
あんな屈辱的くつじょくてきなことは、二度にどとさせられようとはおもわない。
Tôi không có ý định bị làm cho nhục nhã như vậy một lần nữa.
彼女かのじょは、二度にどなみだせようとはおもわないとめた。
Cô ấy đã quyết định rằng mình sẽ không bao giờ để lộ nước mắt một lần nữa.
あんなひととは、二度にど一緒いっしょ仕事しごとをしようとはおもわない。
Tôi không có ý định làm việc chung với người như vậy một lần nữa.
登山とざんこわおもいをしたので、もうのぼろうとはおもわない。
Tôi đã có trải nghiệm đáng sợ khi leo núi, nên tôi không nghĩ là mình sẽ leo nữa.
あのブランドのふくは、二度にどおうとはおもわない。
Quần áo của thương hiệu đó, tôi không nghĩ là mình sẽ mua lại lần nữa.
二度にどと、かれにおかねそうとはおもわない。
Tôi không có ý định cho anh ta mượn tiền thêm một lần nào nữa.
あんな無駄むだ時間じかんは、二度にどごそうとはおもわない。
Tôi không có ý định lãng phí thời gian vô ích như vậy một lần nữa.
かれは、二度にどあやまちをかえすまいとおもっているだろう。
Anh ấy chắc đang quyết tâm là sẽ không bao giờ lặp lại sai lầm đó nữa.
あんなひとごみのなかへは、もうこうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ đi vào đám đông như vậy nữa.
二度にどと、かれ期待きたいしようとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ kỳ vọng vào anh ta một lần nữa.
彼女かのじょは、二度にどこいちまいとおもった。
Cô ấy đã nghĩ rằng mình sẽ không bao giờ yêu một lần nữa.
あんな理不尽りふじんなことには、もうしたがおうとはおもわない。
Tôi không có ý định tuân theo một điều vô lý như vậy nữa.

労力ろうりょく価値観かちかんによる否定ひてい

あんなにならんでまで、そのパンをおうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ xếp hàng lâu như vậy chỉ để mua cái bánh mì đó.
いまから徹夜てつやでレポートを仕上しあげようとはおもわない。明日あしたにする。
Tôi không có ý định thức trắng đêm để hoàn thành bài báo cáo bây giờ. Để mai làm.
頂上ちょうじょうまで3時間じかんもかかるなら、そのやまにはのぼろうとはおもわない。
Nếu phải mất 3 tiếng mới lên đến đỉnh thì tôi không nghĩ là mình sẽ leo ngọn núi đó.
たった1ふんのために、1時間じかんとうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ đợi 1 tiếng đồng hồ chỉ vì 1 phút.
費用対効果ひようたいこうかわるいので、そのシステムを導入どうにゅうしようとはおもわない。
Hiệu quả chi phí kém nên tôi không có ý định áp dụng hệ thống đó.
あんなに複雑ふくざつなルールを、いまからおぼえようとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ học thuộc những quy tắc phức tạp như vậy bây giờ.
ほとんどがないのに、ばい値段ねだんはらおうとはおもわない。
Gần như không có gì khác biệt, nên tôi không nghĩ là mình sẽ trả giá gấp đôi.
かれは、出世しゅっせするためにプライベートを犠牲ぎせいにしようとはおもわないひとだ。
Anh ấy là kiểu người không có ý định hy sinh đời tư để thăng tiến.
んでも意味いみがなさそうなので、そのほんもうとおもわない。
Có vẻ đọc cũng chẳng có ý nghĩa gì, nên tôi không nghĩ là mình sẽ đọc cuốn sách đó.
成功せいこうする確率かくりつが1%なら、挑戦ちょうせんしようとはおもわない。
Nếu xác suất thành công là 1% thì tôi không nghĩ là mình sẽ thử thách.
あやまってもゆるしてくれないなら、あやまろうとはおもわない。
Nếu xin lỗi mà cũng không được tha thứ thì tôi không nghĩ là mình sẽ xin lỗi.
てるとかっている相手あいてと、たたかおうとはおもわない。
Tôi không có ý định chiến đấu với đối thủ mà tôi biết chắc mình sẽ thắng.
あんなとお場所ばしょまで、わざわざこうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ cất công đi đến một nơi xa như vậy.
かれは、自分じぶん意見いけん無理むりとおそうとはおもわないだろう。
Anh ấy chắc sẽ không có ý định ép buộc người khác theo ý kiến của mình.
わたしは、そこまでしてかれかれようとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ làm đến mức đó chỉ để được anh ta thích.
いやおもいをしてまで、そのかい参加さんかしようとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ tham gia buổi đó đến mức phải chịu đựng cảm giác khó chịu.
睡眠時間すいみんじかんけずってまで、はたらこうとはおもわない。
Tôi không có ý định làm việc đến mức phải cắt bớt thời gian ngủ.
友達ともだちうしなってまで、お金持かねもちになろうとはおもわない。
Tôi không có ý định làm giàu đến mức phải đánh mất bạn bè.
かれは、ひとしのけてまで一番いちばんになろうとはおもわない。
Anh ấy không có ý định trở thành số một đến mức phải gạt người khác ra.
わたしは、その程度ていどのことで文句もんくおうとはおもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ phàn nàn về một chuyện ở mức độ đó.
いまさら、彼らかれら関係かんけいえようとはおもわない。
Đến nước này rồi, tôi không có ý định thay đổi mối quan hệ của họ.
もう手遅ておくれだから、なにもしようとはおもわない。
Đã quá muộn rồi, nên tôi không nghĩ là sẽ làm gì cả.
かれは、自分じぶん地位ちい利用りようしようとはおもわない誠実せいじつひとだ。
Anh ấy là một người thành thật, không có ý định lợi dụng địa vị của mình.
わたしは、その議論ぎろんくわわろうとはおもわない。
Tôi không có ý định tham gia vào cuộc tranh luận đó.
どうせ無駄むだだから、説得せっとくしようとはおもわない。
Đằng nào cũng vô ích nên tôi không có ý định thuyết phục.

提案ていあんさそいへのことわ

ありがとう、でも今日きょうかいこうとはおもわないんだ。
Cảm ơn, nhưng hôm nay tôi không nghĩ là sẽ đi nhậu.
面白おもしろそうだね。でもわたしはそのイベントに参加さんかしようとはおもわないかな。
Nghe có vẻ thú vị đấy. Nhưng tôi không nghĩ là mình sẽ tham gia sự kiện đó đâu.
かれは、わたしさそいにろうとはおもわないだろう。
Anh ta chắc sẽ không có ý định nhận lời mời của tôi đâu.
もうわけないけど、その仕事しごとけようとはおもわない。
Xin lỗi nhưng tôi không có ý định nhận công việc đó.
彼女かのじょは、わたし提案ていあんこうともおもわないだろう。
Cô ấy chắc sẽ không thèm nghe lời đề nghị của tôi đâu.
その計画けいかくには賛成さんせいできないので、協力きょうりょくしようとはおもわない。
Tôi không thể đồng ý với kế hoạch đó, nên tôi không có ý định hợp tác.
かれは、わたしはなししんじようとはおもわないにちがいない。
Chắc chắn anh ta không có ý định tin câu chuyện của tôi.
かれなにっても、わたしかんがえをえようとはおもわない。
Dù anh ta có nói gì, tôi cũng không có ý định thay đổi suy nghĩ.
いまは、だれともおうとはおもわない。
Bây giờ, tôi không có ý định hẹn hò với bất kỳ ai.
その条件じょうけんでは、契約けいやくしようとはおもわない。
Với điều kiện đó, tôi không có ý định ký hợp đồng.
かれがリーダーなら、わたしはそのチームにはいろうとはおもわない。
Nếu anh ta là trưởng nhóm thì tôi không nghĩ là mình sẽ tham gia nhóm đó.
もうわけありませんが、寄付きふをしようとはおもわないです。
Xin lỗi nhưng tôi không có ý định quyên góp.
かれは、わたしたすけなどりようとはおもわないだろう。
Anh ta chắc sẽ không có ý định nhận sự giúp đỡ của tôi đâu.
みんながくなら、わたしこうとはおもわない。
Nếu mọi người đều đi thì tôi không nghĩ là mình sẽ đi.
どんなにたのまれても、保証人ほしょうにんにだけはなろうとはおもわない。
Dù có được nhờ vả thế nào, riêng việc làm người bảo lãnh thì tôi không có ý định làm.

その文脈ぶんみゃく

かれとやりなおそうとはおもわない。
Tôi không có ý định quay lại với anh ta.
この会社かいしゃで、これ以上出世いじょうしゅっせしようとはおもわない。
Tôi không có ý định thăng tiến thêm nữa ở công ty này.
自分じぶんつら過去かこを、無理むりわスれようとはおもわない。
Tôi không có ý định ép mình phải quên đi quá khứ đau khổ.
なぜかれがそんなことをしたのか、理解りかいしようとおもってもおもえない。
Dù tôi có cố gắng để hiểu tại sao anh ta lại làm vậy, tôi cũng không thể hiểu nổi.
わたしは、いま生活せいかつえようとはおもわない。
Tôi không có ý định thay đổi cuộc sống hiện tại.
かれは、自分じぶん才能さいのうせびらかそうとはおもわない。
Anh ấy không có ý định khoe khoang tài năng của mình.
わたしは、この問題もんだいからげようとはおもわない。
Tôi không có ý định trốn chạy khỏi vấn đề này.
かれは、自分じぶんよわみをかくそうとはおもわない。
Anh ấy không định che giấu điểm yếu của mình.
わたしは、おや遺産いさんたよろうとはおもわない。
Tôi không có ý định dựa dẫm vào tài sản thừa kế của bố mẹ.
かれは、けっしてなみだせようとはおもわない。
Anh ấy không bao giờ có ý định để người khác thấy mình khóc.
わたしは、これ以上彼いじょうかれとうとはおもわない。
Tôi không có ý định đợi anh ta thêm nữa.
かれは、自分じぶん気持きもちにうそをつこうとはおもわないだろう。
Anh ấy chắc sẽ không có ý định lừa dối cảm xúc của mình.
わたしは、この思い出おもいでをなくそうとはおもわない。
Tôi không có ý định đánh mất ký ức này.
かれは、自分じぶんつみつぐなおうとはおもわないのだろうか。
Liệu anh ta có không có ý định chuộc lại tội lỗi của mình không?
わたしは、他人たにん自分じぶんくらべようとはおもわない。
Tôi không có ý định so sánh bản thân với người khác.
かれは、もう一度立いちどたがろうとはおもわないのかもしれない。
Có lẽ anh ấy không có ý định đứng dậy một lần nữa.
わたしは、このうつくしい光景こうけいわすれようとはおもわない。
Tôi không có ý định quên cảnh tượng tươi đẹp này.
かれは、だれにもこころひらこうとはおもわない。
Anh ấy không có ý định mở lòng với bất kỳ ai.
わたしは、このけん責任せきにんろうとはおもわない。
Tôi không có ý định chịu trách nhiệm về vụ này.
かれは、だれにもたよろうとはおもわない。
Anh ấy không có ý định dựa dẫm vào bất kỳ ai.
わたしは、かれえようとはおもわない。ありのままのかれきだ。
Tôi không có ý định thay đổi anh ấy. Tôi thích con người thật của anh ấy.
かれは、自分じぶん間違いまちがいををただそうとはおもわない。
Tôi không có ý định sửa chữa sai lầm của mình.
わたしは、このおんわすれようとはおもわない。
Tôi không có ý định quên ân huệ này.
かれは、けっしてあきらめようとはおもわない。
Anh ấy tuyệt đối không có ý định từ bỏ.
わたしは、このいえようとはおもわない。
Tôi không có ý định rời khỏi căn nhà này.
かれは、自分じぶんからじこもろうとはおもわない。
Anh ấy không có ý định thu mình vào vỏ bọc của bản thân.
わたしは、このチャンスを無駄むだにしようとはおもわない。
Tôi không có ý định lãng phí cơ hội này.
かれは、だれかをにくもうとはおもわないとった。
Anh ấy nói rằng anh ấy không có ý định căm ghét ai cả.
わたしは、自分じぶんゆめあきらめようとはおもわない。
Tôi không có ý định từ bỏ ước mơ của mình.
かれは、むかし栄光えいこうにすがろうとはおもわない。
Anh ấy không có ý định bám víu vào vinh quang quá khứ.
わたしは、このたたかいをわらせようとはおもわない。
Tôi không có ý định kết thúc cuộc chiến này.
かれは、自分じぶん運命うんめいからのがれようとはおもわない。
Anh ấy không có ý định trốn thoát khỏi số phận của mình.
わたしは、このくやしさをわスれようとはおもわない。
Tôi không có ý định quên đi sự cay đắng này.
かれは、だれ指図さしずけようとはおもわない。
Anh ta không có ý định nhận sự chỉ đạo của bất kỳ ai.
わたしは、自分じぶん人生じんせいそうとはおもわない。
Tôi không có ý định vứt bỏ cuộc đời mình.
かれは、これ以上議論いじょうぎろんつづけようとはおもわないようだ。
Anh ta có vẻ không có ý định tiếp tục tranh luận thêm nữa.
わたしは、この友情ゆうじょうこわそうとはおもわない。
Tôi không có ý định phá vỡ tình bạn này.
かれは、自分じぶん気持きもちをごまかそうとはおもわない。
Anh ấy không định lừa dối cảm xúc của mình.
わたしは、この仕事しごと他人たにんまかせようとはおもわない。
Tôi không có ý định giao công việc này cho người khác.
かれは、過去かこかえろうとはおもわない。
Anh ấy không định nhìn lại quá khứ.
わたしは、この感動かんどう独り占ひとりじめしようとはおもわない。
Tôi không có ý định giữ sự cảm động này cho riêng mình.
かれは、権力けんりょくりかざそうとはおもわない。
Anh ấy không định phô trương quyền lực.
わたしは、このしあわせを手放てばなそうとはおもわない。
Tôi không có ý định buông bỏ hạnh phúc này.
かれは、もうだれともたたかおうとはおもわない。
Anh ấy không định chiến đấu với bất kỳ ai nữa.
わたしは、この素晴すばらしい伝統でんとうやそうとはおもわない。
Tôi không có ý định làm mai một truyền thống tuyệt vời này.
かれは、これ以上生いじょういきようとはおもわないとさえった。
Anh ấy thậm chí còn nói rằng anh ấy không muốn sống thêm nữa.
わたしは、この問題もんだい根本原因こんぽんげんいん見過みすごそうとはおもわない。
Tôi không có ý định bỏ qua nguyên nhân gốc rễ của vấn đề này.
かれは、どんな状況じょうきょうでも希望きぼうてようとはおもわない。
Anh ấy không định từ bỏ hy vọng dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
わたしは、彼らかれら不正ふせい見逃みのがそうとはおもわない。
Tôi không có ý định làm ngơ sự bất chính của họ.
かれは、この地位ちいにしがみつこうとはおもわない。
Anh ấy không định bám víu lấy địa vị này.
わたしは、このたちを見捨みすてようとはおもわない。
Tôi không có ý định bỏ rơi những đứa trẻ này.
かれは、他人たにん同情どうじょうおうとはおもわない。
Anh ấy không định tìm kiếm sự thương hại của người khác.
わたしは、この事実じじつかくそうとはおもわない。
Tôi không có ý định che giấu sự thật này.
かれは、自分じぶん限界げんかいみとめようとはおもわない。
Anh ta không định thừa nhận giới hạn của bản thân.
わたしは、この思い出おもいでよごそうとはおもわない。
Tôi không có ý định làm vấy bẩn ký ức này.
かれは、これ以上誰いじょうだれかをたせようとはおもわない。
Anh ấy không định bắt ai phải chờ đợi thêm nữa.
わたしは、この議論ぎろんからりようとはおもわない。
Tôi không có ý định rút lui khỏi cuộc tranh luận này.
かれは、もう一度表舞台いちどおもてぶたいとうとはおもわないらしい。
Có vẻ như anh ấy không có ý định quay lại sân khấu một lần nữa.
わたしは、この子供こどもたちの未来みらいうばおうとはおもわない。
Tôi không có ý định cướp đi tương lai của những đứa trẻ này.
かれは、自分じぶん才能さいのう無駄むだにしようとはおもわない。
Anh ấy không định lãng phí tài năng của mình.
わたしは、この平和へいわこわそうとはおもわない。
Tôi không có ý định phá vỡ nền hòa bình này.
かれは、もうだれにもこころひらこうとはおもわない。
Anh ấy không định mở lòng với bất kỳ ai nữa.
わたしは、このけんをうやむやにしようとはおもわない。
Tôi không có ý định để vụ này bị cho qua một cách mập mờ.
かれは、もう一度愛いちどあいそうとはおもわないのかもしれない。
Có lẽ anh ấy không có ý định yêu một lần nữa.
わたしは、自分じぶん信念しんねんそむこうとはおもわない。
Tôi không có ý định đi ngược lại niềm tin của mình.
かれは、もう一度いちどやりなおそうとはおもわないと、はっきりった。
Anh ấy đã nói rõ ràng rằng anh ấy không có ý định làm lại từ đầu.
わたしは、この問題もんだい無視むししようとはおもわない。
Tôi không có ý định phớt lờ vấn đề này.
かれは、自分じぶんのプライドをてようとはおもわない。
Anh ấy không có ý định vứt bỏ lòng tự trọng của mình.
わたしは、このチャンスをだれかにゆずろうとはおもわない。
Tôi không có ý định nhường cơ hội này cho bất kỳ ai.
かれは、これ以上誰いじょうだれかをくるしめようとはおもわない。
Anh ấy không định làm ai phải đau khổ thêm nữa.
わたしは、このけんからこうとはおもわない。
Tôi không có ý định rút lui khỏi vụ này.
かれは、自分じぶん失敗しっぱいひとのせいにしようとはおもわない。
Anh ấy không định đổ lỗi thất bại của mình cho người khác.
わたしは、この約束やくそく反故ほごにしようとはおもわない。
Tôi không có ý định lật lọng lời hứa này.
かれは、もうだれのこともしんじようとはおもわない。
Anh ấy không định tin tưởng bất kỳ ai nữa.
わたしは、あなたをわスれようとはおもわない。
Tôi không có ý định (sẽ không) quên bạn.