家を出ようとしたら、急に雨が降ってきた。
Ngay khi tôi định ra khỏi nhà thì trời đột nhiên đổ mưa.電車に乗ろうとしたとき、ドアが閉まってしまった。
Lúc tôi cố gắng bước lên tàu thì cửa đóng lại mất.寝ようとしたら、電話が鳴った。
Ngay khi tôi định đi ngủ thì điện thoại reo.ケーキを食べようとしたとき、弟に一口食べられた。
Lúc tôi định ăn cái bánh thì bị em trai tôi ăn mất một miếng.席を立とうとしたら、上司に呼び止められた。
Ngay khi tôi định đứng dậy rời khỏi chỗ thì bị sếp gọi lại.出かけようとしたとき、鍵がないことに気づいた。
Lúc tôi định đi ra ngoài thì nhận ra mình không có chìa khóa.何かを言おうとしたら、くしゃみが出てしまった。
Ngay khi tôi định nói điều gì đó thì lại bị hắt xì.テレビを消そうとしたとき、ちょうど面白い番組が始まった。
Ngay lúc tôi định tắt TV thì một chương trình thú vị vừa hay bắt đầu.彼に電話しようとしたら、彼の方からかかってきた。
Ngay khi tôi định gọi cho anh ấy thì anh ấy lại gọi đến.シャワーを浴びようとしたとき、誰かが訪ねてきた。
Lúc tôi định đi tắm thì có ai đó đến thăm.階段を駆け上ろうとしたら、足がもつれて転んだ。
Khi tôi cố gắng chạy lên cầu thang, chân tôi bị vướng vào nhau và tôi bị ngã.犯人を捕まえようとしたとき、仲間が現れて邪魔された。
Lúc tôi cố gắng bắt tên tội phạm thì đồng bọn của hắn xuất hiện và cản trở.写真を撮ろうとしたら、スマートフォンの充電が切れた。
Ngay khi tôi định chụp ảnh thì điện thoại của tôi hết pin.最後の一口を食べようとしたとき、お皿を落としてしまった。
Lúc tôi định ăn miếng cuối cùng thì tôi làm rớt cái đĩa.宿題を始めようとしたら、友達が遊びに来た。
Ngay khi tôi định bắt đầu làm bài tập về nhà thì bạn tôi đến chơi.彼女に告白しようとしたとき、彼の携帯が鳴った。
Ngay lúc anh ấy định tỏ tình với cô ấy thì điện thoại di động của anh ấy reo.車を発進させようとしたら、エンジンがかからなかった。
Khi tôi cố gắng khởi động xe thì động cơ không nổ máy.ボタンを押そうとしたとき、停電した。
Ngay lúc tôi định nhấn nút thì mất điện.傘を開こうとしたら、強風で骨が折れた.
Khi tôi cố gắng mở ô, gió mạnh quá làm gãy gọng ô.メモを取ろうとしたとき、ペンがないことに気づいた。
Lúc tôi định ghi chú thì tôi nhận ra mình không có bút.エレベーターに乗ろうとしたら、満員だった。
Khi tôi cố gắng bước vào thang máy thì nó đã chật cứng người.彼に謝ろうとしたとき、彼はもう行ってしまった後だった。
Lúc tôi cố gắng xin lỗi anh ấy thì anh ấy đã đi mất rồi.ラーメンを食べようとしたら、箸を忘れたことに気づいた。
Ngay khi tôi định ăn mì ramen thì tôi nhận ra mình đã quên đũa.窓を開けようとしたら、固くて開かなかった。
Khi tôi cố gắng mở cửa sổ, nó bị kẹt cứng và không mở được.彼を追いかけようとしたとき、人ごみで見失ってしまった。
Lúc tôi cố gắng đuổi theo anh ấy thì tôi đã lạc mất anh ấy trong đám đông.ジャンプしようとしたら、足がつった。
Khi tôi cố gắng nhảy lên thì tôi bị chuột rút ở chân.ゴールを決めようとしたとき、ディフェンダーに阻まれた。
Lúc tôi cố gắng ghi bàn thì bị hậu vệ cản lại.プレゼントを渡そうとしたら、家に忘れてきたことに気づいた。
Ngay khi tôi định tặng quà thì tôi nhận ra mình đã để quên nó ở nhà.スイッチを入れようとしたとき、ブレーカーが落ちた。
Lúc tôi cố gắng bật công tắc thì cầu dao bị ngắt.秘密を打ち明けようとしたら、誰かが部屋に入ってきた。
Ngay khi tôi định nói ra bí mật thì có ai đó bước vào phòng.彼を助け起こそうとしたとき、彼は「放っておいてくれ」と言った。
Lúc tôi cố gắng đỡ anh ấy dậy, anh ấy nói: "Mặc kệ tôi đi".勉強に集中しようとしたら、外の工事の音がうるさかった。
Khi tôi cố gắng tập trung học thì tiếng ồn công trình bên ngoài quá ồn ào.彼を笑わせようとしたら、逆に怒らせてしまった。
Khi tôi cố gắng làm anh ấy cười thì ngược lại, tôi lại làm anh ấy tức giận.そのバスに乗ろうとしたら、目の前で発車してしまった。
Ngay khi tôi cố gắng lên chiếc xe buýt đó thì nó chạy mất ngay trước mắt tôi.本を読もうとしたとき、眠くなってきた。
Lúc tôi cố gắng đọc sách thì tôi bắt đầu cảm thấy buồn ngủ.彼に反論しようとしたら、彼は話を打ち切った。
Ngay khi tôi định phản bác lại anh ấy thì anh ấy đã ngắt lời tôi.そのメールを削除しようとしたら、間違えて別のメールを消してしまった。
Khi tôi cố gắng xóa email đó thì tôi lại lỡ tay xóa nhầm một email khác.料理をしようとしたとき、冷蔵庫に何もないことに気づいた。
Lúc tôi định nấu ăn thì tôi nhận ra trong tủ lạnh chẳng có gì cả.彼の手を握ろうとしたら、避けられてしまった。
Khi tôi cố gắng nắm tay anh ấy thì anh ấy đã né tránh.髪を切ろうとしたとき、予約でいっぱいだと断られた。
Lúc tôi định đi cắt tóc thì bị từ chối vì đã kín lịch hẹn.彼を抱きしめようとしたら、突き飛ばされた。
Khi tôi cố gắng ôm anh ấy thì tôi bị đẩy ra.逃げようとしたとき、出口を塞がれた。
Lúc tôi cố gắng chạy trốn thì lối ra đã bị chặn lại.泣きそうになるのをこらえようとしたとき、優しい言葉をかけられて涙が出た。
Ngay lúc tôi đang cố kìm nén nước mắt sắp tuôn rơi thì có người nói lời dịu dàng và tôi đã bật khóc.仕事を終えようとしたら、新しい仕事を頼まれた。
Ngay khi tôi định kết thúc công việc thì tôi bị giao một việc mới.彼にキスしようとしたら、顔をそむけられた。
Khi tôi cố gắng hôn anh ấy thì anh ấy đã ngoảnh mặt đi.歌を歌おうとしたら、喉が痛くて声が出なかった。
Khi tôi cố gắng hát một bài hát thì cổ họng tôi bị đau và tôi không thể cất tiếng.録画をしようとしたら、ハードディスクの容量がなかった。
Khi tôi cố gắng ghi hình thì ổ cứng không còn dung lượng.パソコンを起動しようとしたら、エラーメッセージが出た。
Khi tôi cố gắng khởi động máy tính thì một thông báo lỗi xuất hiện.彼に近づこうとしたら、「来るな」と言われた。
Khi tôi cố gắng đến gần anh ấy, anh ấy nói: "Đừng lại đây".その問題を解こうとしたとき、授業終了のベルが鳴った。
Ngay lúc tôi đang cố gắng giải bài toán đó thì chuông hết giờ học reo lên.席を譲ろうとしたら、他の人が先に譲った。
Khi tôi định nhường ghế thì người khác đã nhường trước mất rồi.彼を止めようとしたときには、もう遅かった。
Lúc tôi cố gắng ngăn cản anh ấy thì đã quá muộn.忘れ物を届けようとしたら、彼はもういなかった。
Khi tôi cố gắng mang đồ để quên trả lại cho anh ấy thì anh ấy đã đi rồi.お金を払おうとしたとき、財布がないことに気づいた。
Lúc tôi định trả tiền thì tôi nhận ra mình không có ví.何かを思い出そうとしたら、頭が痛くなった。
Khi tôi cố gắng nhớ lại điều gì đó thì đầu tôi bắt đầu đau.彼に話しかけようとしたとき、彼は電話に出てしまった。
Ngay lúc tôi định bắt chuyện với anh ấy thì anh ấy lại nghe điện thoại.缶ジュースを開けようとしたら、中身が吹き出した。
Khi tôi cố gắng mở lon nước ngọt thì nước bên trong vọt ra.彼を許そうとしたら、彼はまた嘘をついた。
Ngay khi tôi định tha thứ cho anh ta thì anh ta lại nói dối lần nữa.諦めようとしたとき、一筋の光が見えた。
Ngay lúc tôi định từ bỏ thì tôi thấy một tia hy vọng.その場から立ち去ろうとしたら、腕を掴まれた。
Khi tôi cố gắng rời khỏi đó thì bị nắm lấy cánh tay.「~(よ)うとしたが、~」
何かを言おうとしたが、言葉が出てこなかった。
Tôi đã cố gắng nói điều gì đó, nhưng không thể thốt nên lời.立ち上がろうとしたが、足に力が入らなかった。
Tôi đã cố gắng đứng dậy, nhưng chân tôi không còn sức lực.重い荷物を持ち上げようとしたが、びくともしなかった。
Tôi đã cố gắng nhấc hành lý nặng, nhưng nó không hề nhúc nhích.秘密を打ち明けようとしたが、結局勇気が出なかった。
Tôi đã cố gắng thú nhận bí mật, nhưng cuối cùng lại không đủ can đảm.彼を説得しようとしたが、無駄だった。
Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy, nhưng vô ích.眠ろうとしたが、色々なことを考えてしまって眠れなかった。
Tôi đã cố gắng ngủ, nhưng vì cứ suy nghĩ lung tung nên không thể ngủ được.私は彼を助けようとしたが、力が及ばなかった。
Tôi đã cố gắng giúp anh ấy, nhưng lực bất tòng tâm.彼はその問題を一人で解決しようとしたが、できなかった。
Anh ấy đã cố gắng tự mình giải quyết vấn đề đó, nhưng không thể.私は彼に謝ろうとしたが、彼は聞いてくれなかった。
Tôi đã cố gắng xin lỗi anh ấy, nhưng anh ấy không chịu nghe.彼は自分の気持ちを伝えようとしたが、うまく言葉にできなかった。
Anh ấy đã cố gắng truyền đạt cảm xúc của mình, nhưng không thể diễn đạt thành lời một cách trôi chảy.私は涙をこらえようとしたが、溢れ出てきた。
Tôi đã cố gắng kìm nước mắt, nhưng chúng vẫn tuôn rơi.彼はその約束を守ろうとしたが、守れなかった。
Anh ấy đã cố gắng giữ lời hứa đó, nhưng không thể.私はその光景から目をそらそうとしたが、できなかった。
Tôi đã cố gắng quay đi, không nhìn cảnh tượng đó, nhưng không thể.彼は自分の無実を証明しようとしたが、誰も信じてくれなかった。
Anh ấy đã cố gắng chứng minh mình vô tội, nhưng không ai tin anh ấy.私は彼を忘れようとしたが、どうしても忘れられなかった。
Tôi đã cố gắng quên anh ấy, nhưng nhất quyết không thể quên được.彼は新しいビジネスを始めようとしたが、資金が足りなかった。
Anh ấy đã cố gắng bắt đầu một công việc kinh doanh mới, nhưng không đủ vốn.私は何事もなかったかのように振る舞おうとしたが、顔が引きつづいた。
Tôi đã cố gắng hành động như thể không có chuyện gì xảy ra, nhưng mặt tôi cứ co giật.彼は私を騙そうとしたが、私は気づいていた。
Anh ta đã cố gắng lừa dối tôi, nhưng tôi đã nhận ra.私は彼を止めようとしたが、彼は私の言うことを聞かなかった。
Tôi đã cố gắng ngăn cản anh ấy, nhưng anh ấy không nghe lời tôi.彼は自分の罪を隠そうとしたが、すぐにばれてしまった。
Anh ta đã cố gắng che giấu tội lỗi của mình, nhưng đã bị phát hiện ngay lập tức.私は彼らの不正を暴こうとしたが、脅かされてやめてしまった。
Tôi đã cố gắng vạch trần sự bất chính của họ, nhưng tôi bị đọa dọa và phải dừng lại.彼は自分の立場を利用しようとしたが、失敗した。
Anh ta đã cố gắng lợi dụng địa vị của mình, nhưng đã thất bại.私は彼を助け起こそうとしたが、彼は断った。
Tôi đã cố gắng đỡ anh ấy dậy, nhưng anh ấy đã từ chối.彼は自分の弱さを克服しようとしたが、簡単ではなかった。
Anh ấy đã cố gắng vượt qua điểm yếu của mình, nhưng điều đó không hề dễ dàng.私は彼に一矢報いようとしたが、返り討ちにあった。
Tôi đã cố gắng trả đũa anh ta, nhưng lại bị "gậy ông đập lưng ông".彼は新しい記録を打ち立てようとしたが、わずかに届かなかった。
Anh ấy đã cố gắng thiết lập một kỷ lục mới, nhưng chỉ thiếu một chút là đạt được.私はその状況を打開しようとしたが、良いアイデアが浮かばなかった。
Tôi đã cố gắng tìm lối thoát cho tình huống đó, nhưng không thể nghĩ ra ý tưởng nào hay.彼は組織を改革しようとしたが、多くの抵抗にあった。
Anh ấy đã cố gắng cải cách tổ chức, nhưng đã vấp phải nhiều sự chống đối.私は彼の心を開かせようとしたが、彼は固く心を閉ざしていた。
Tôi đã cố gắng khiến anh ấy mở lòng, nhưng anh ấy vẫn khép chặt trái tim mình.彼はその難問を解き明かそうとしたが、答えにはたどり着けなかった。
Anh ấy đã cố gắng làm sáng tỏ vấn đề nan giải đó, nhưng không thể tìm ra câu trả lời.私は彼らの仲を取り持とうとしたが、かえって事態を悪化させてしまった。
Tôi đã cố gắng hòa giải cho họ, nhưng ngược lại còn làm tình hình tồi tệ hơn.彼は真実を明らかにしようとしたが、何者かに妨害された。
Anh ấy đã cố gắng làm sáng tỏ sự thật, nhưng đã bị ai đó cản trở.私は自分の間違いをを正そうとしたが、もう手遅れだった。
Tôi đã cố gắng sửa chữa sai lầm của mình, nhưng đã quá muộn.彼は自分の考えを貫こうとしたが、周りの反対が強すぎた。
Anh ấy đã cố gắng giữ vững suy nghĩ của mình, nhưng sự phản đối của xung quanh quá mạnh mẽ.私は彼を元気づけようとしたが、彼の悲しみは深かった。
Tôi đã cố gắng làm anh ấy vui lên, nhưng nỗi buồn của anh ấy quá sâu.彼は自分の力だけでやり遂げようとしたが、結局は人の助けを借りた。
Anh ấy đã cố gắng tự mình hoàn thành việc đó, nhưng cuối cùng vẫn phải nhờ đến sự giúp đỡ của người khác.私はこのプロジェクトを成功させようとしたが、結果は散々だった。
Tôi đã cố gắng làm cho dự án này thành công, nhưng kết quả thật thảm hại.彼は自分の感情をコントロールしようとしたが、怒りを抑えきれなかった。
Anh ấy đã cố gắng kiểm soát cảm xúc của mình, nhưng không thể kìm nén được cơn giận.私は彼を励まそうとしたが、かける言葉が見つからなかった。
Tôi đã cố gắng động viên anh ấy, nhưng không tìm được lời nào để nói.彼は窓から逃げようとしたが、鍵がかかっていた。
Anh ta đã cố gắng trốn qua cửa sổ, nhưng nó đã bị khóa.単純な過去の試み
私はただ、彼を助けようとしただけだ。
Tôi chỉ là đã cố gắng giúp anh ấy mà thôi.彼は、自分の力でその問題を解決しようとした。
Anh ấy đã cố gắng tự mình giải quyết vấn đề đó.彼女は、なんとかして彼を笑わせようとした。
Cô ấy đã cố gắng bằng cách nào đó để làm anh ấy cười.彼は、もう一度やり直そうとした。
Anh ấy đã cố gắng làm lại từ đầu.私は、彼に協力しようとした。
Tôi đã cố gắng hợp tác với anh ấy.彼は、歴史に名を残そうとした。
Anh ấy đã cố gắng lưu danh sử sách.私は、議論に決着をつけようとした。
Tôi đã cố gắng kết thúc cuộc tranh luận.彼は、自分の未来を切り開こうとした。
Anh ấy đã cố gắng mở ra tương lai của chính mình.私は、彼を守ろうとした。
Tôi đã cố gắng bảo vệ anh ấy.彼は、自分の過去と向き合おうとした。
Anh ấy đã cố gắng đối diện với quá khứ của mình.私は、彼に希望を与えようとした。
Tôi đã cố gắng mang lại hy vọng cho anh ấy.彼は、その謎を解こうとした。
Anh ấy đang cố gắng giải đáp bí ẩn đó.私は、その知識を吸収しようとした。
Tôi đã cố gắng tiếp thu kiến thức đó.彼は、人々の期待に応えようとした。
Anh ấy đã cố gắng đáp ứng kỳ vọng của mọi người.私は、その技術を習得しようとした。
Tôi đã cố gắng thành thạo kỹ thuật đó.彼は、自分の存在価値を示そうとした。
Anh ấy đã cố gắng thể hiện giá trị tồn tại của bản thân.私は、彼と和解しようとした。
Tôi đã cố gắng hòa giải với anh ấy.彼は、自分の怒りを鎮めようとした。
Anh ấy đã cố gắng kiềm chế cơn giận của mình.私は、彼の意図を読み取ろうとした。
Tôi đã cố gắng đọc vị ý đồ của anh ấy.彼は、新しい自分に生まれ変わろうとした。
Anh ấy đã cố gắng tái sinh thành một con người mới.私は、この悲しみを乗り越えようとした。
Tôi đã cố gắng vượt qua nỗi buồn này.彼は、失ったものを取り戻そうとした。
Anh ấy đã cố gắng giành lại những gì đã mất.私は、どうにかして冷静になろうとした。
Tôi đã cố gắng bằng cách nào đó để giữ bình tĩnh.彼は、自分の運命を受け入れようとした。
Anh ấy đã cố gắng chấp nhận số phận của mình.私は、彼に本当のことを話そうとした。
Tôi đã cố gắng nói cho anh ấy sự thật.彼は、なんとかして議論をまとめようとした。
Anh ấy đã cố gắng bằng cách nào đó để tổng kết cuộc thảo luận.私は、彼を褒めようとした。
Tôi đã cố gắng khen ngợi anh ấy.彼は、その噂が嘘であることを証明しようとした。
Anh ấy đã cố gắng chứng minh rằng tin đồn đó là sai sự thật.私は、彼に同意しようとした。
Tôi đã cố gắng đồng ý với anh ấy.彼は、難しい交渉を成立させようとした。
Anh ấy đã cố gắng làm cho cuộc đàm phán khó khăn được thành công.私は、彼に同情しようとした。
Tôi đã cố gắng đồng cảm với anh ấy.彼は、彼女の気を引こうとした。
Anh ấy đã cố gắng thu hút sự chú ý của cô ấy.私は、彼に別れを切り出そうとした。
Tôi đã cố gắng mở lời chia tay với anh ấy.彼は、自分の考えを共有しようとした。
Anh ấy đã cố gắng chia sẻ suy nghĩ của mình.私は、彼に提案しようとした。
Tôi đã cố gắng đề xuất với anh ấy.彼は、チームの士気を高めようとした。
Anh ấy đã cố gắng nâng cao nhuệ khí của đội.私は、彼に賛成しようとした。
Tôi đã cố gắng tán thành với anh ấy.彼は、その場の雰囲気を盛り上げようとした。
Anh ấy đã cố gắng làm sôi động bầu không khí của nơi đó.私は、彼に愛を告白しようとした。
Tôi đã cố gắng tỏ tình với anh ấy.彼は、皆を納得させようとした。
Anh ấy đã cố gắng thuyết phục mọi người.私は、彼に助けを求めようとした。
Tôi đã cố gắng cầu cứu anh ấy.彼は、その誤解を解こうとした。
Anh ấy đã cố gắng hóa giải sự hiểu lầm đó.私は、彼にお礼を言おうとした。
Tôi đã cố gắng nói lời cảm ơn với anh ấy.彼は、自分の要求を通おうとした。
Anh ấy đã cố gắng làm cho yêu cầu của mình được chấp nhận.私は、自分の悪い癖を直そうとした。
Tôi đã cố gắng sửa tật xấu của mình.彼は、新しい生活を始めようとした。
Anh ấy đã cố gắng bắt đầu một cuộc sống mới.私は、会社を辞めようとしたことがある。
Tôi đã từng có ý định nghỉ việc ở công ty.彼は、彼女との関係を終わらせようとした。
Anh ấy đã cố gắng chấm dứt mối quan hệ với cô ấy.私は、新しい事業を立ち上げようとした。
Tôi đã cố gắng khởi nghiệp một dự án kinh doanh mới.彼は、この状況を変えようとした。
Anh ấy đã cố gắng thay đổi tình huống này.私は、今の生活から抜け出そうとした。
Tôi đã cố gắng thoát ra khỏi cuộc sống hiện tại.彼は、過去の自分と決別しようとした。
Anh ấy đã cố gắng đoạn tuyệt với con người trong quá khứ của mình.私は、敵と和解しようとした。
Tôi đã cố gắng hòa giải với kẻ thù.彼は、新しい自分になろうとした。
Anh ấy đã cố gắng trở thành một con người mới.私は、この古い習慣を断ち切ろうとした。
Tôi đã cố gắng từ bỏ thói quen cũ này.彼は、借金を返そうとした。
Anh ấy đã cố gắng trả nợ.私は、この戦いを終わらせようとした。
Tôi đã cố gắng kết thúc cuộc chiến này.彼は、この機会を活かそうとした。
Anh ấy đã cố gắng tận dụng cơ hội này.私は、新しい時代を築こうとした。
Tôi đã cố gắng xây dựng một thời đại mới.彼は、この問題に決着をつけようとした。
Anh ấy đã cố gắng giải quyết dứt điểm vấn đề này.私は、自分の未来を切り開こうとした。
Tôi đã cố gắng mở ra tương lai của chính mình.彼は、家族を守ろうとした。
Anh ấy đã cố gắng bảo vệ gia đình.私は、自分の過去と向き合おうとした。
Tôi đã cố gắng đối diện với quá khứ của mình.彼は、私に希望を与えようとした。
Anh ấy đã cố gắng mang lại hy vọng cho tôi.私は、その謎を解こうとした。
Tôi đã cố gắng giải đáp bí ẩn đó.彼は、人々の期待に応えようとした。
Anh ấy đã cố gắng đáp ứng kỳ vọng của mọi người.私は、その技術を習得しようとした。
Tôi đã cố gắng thành thạo kỹ thuật đó.彼は、自分の存在価値を示そうとした。
Anh ấy đã cố gắng thể hiện giá trị tồn tại của bản thân.私は、彼と和解しようとした。
Tôi đang cố gắng hòa giải với anh ấy.彼は、自分の怒りを鎮めようとした。
Anh ấy đã cố gắng kiềm chế cơn giận của mình.私は、彼の意図を読み取ろうとした。
Tôi đã cố gắng đọc vị ý đồ của anh ấy.彼は、新しい自分に生まれ変わろうとした。
Anh ấy đã cố gắng tái sinh thành một con người mới.私は、この悲しみを乗り越えようとした。
Tôi đã cố gắng vượt qua nỗi buồn này.彼は、失ったものを取り戻そうとした。
Anh ấy đã cố gắng giành lại những gì đã mất.私は、どうにかして冷静になろうとした。
Tôi đã cố gắng bằng cách nào đó để giữ bình tĩnh.彼は、自分の運命を受け入れようとした。
Anh ấy đã cố gắng chấp nhận số phận của mình.私は、その絵を完成させようとした。
Tôi đã cố gắng hoàn thành bức tranh đó.彼は、新しい法律を作ろうとした。
Anh ấy đã cố gắng tạo ra một đạo luật mới.私は、その場の雰囲気を良くしようとした.
Tôi đã cố gắng cải thiện bầu không khí của nơi đó.彼は、自分の罪を告白しようとした。
Anh ấy đã cố gắng thú nhận tội lỗi của mình.私は、彼を許そうとした。
Tôi đã cố gắng tha thứ cho anh ấy.彼は、自分の計画を実行しようとした。
Anh ấy đã cố gắng thực hiện kế hoạch của mình.私は、その火を消そうとした。
Tôi đã cố gắng dập tắt ngọn lửa.彼は、歴史の真実を探ろうとした。
Anh ấy đang cố gắng tìm ra sự thật của lịch sử.私は、彼の言葉を理解しようとした。
Tôi đã cố gắng hiểu những lời anh ấy nói.彼は、自分の力を証明しようとした。
Anh ấy đã cố gắng chứng minh sức mạnh của mình.私は、彼に真実を伝えようとした。
Tôi đã cố gắng nói cho anh ấy sự thật.彼は、その状況から抜け出そうとした。
Anh ấy đã cố gắng thoát ra khỏi tình huống đó.私は、その問題を解決しようとして、徹夜した。
Tôi đã thức suốt đêm, cố gắng giải quyết vấn đề đó.彼は、人々の心を動かそうとした。
Anh ấy đã cố gắng lay động trái tim mọi người.私は、彼に追いつこうとして、必死だった。
Tôi đã cố gắng một cách tuyệt vọng để đuổi kịp anh ấy.彼は、そのチャンスを掴もうとした。
Anh ấy đang cố gắng nắm bắt cơ hội đó.私は、彼との約束を果たそうとした。
Tôi đã cố gắng thực hiện lời hứa với anh ấy.彼は、自分の理想を追い求めようとした。
Anh ấy đã cố gắng theo đuổi lý tưởng của mình.私は、彼を慰めようとした。
Tôi đã cố gắng an ủi anh ấy.彼は、新しい記録に挑戦しようとした。
Anh ấy đã cố gắng thử thách một kỷ lục mới.私は、その感動を分かち合おうとした。
Tôi đã cố gắng chia sẻ sự cảm động đó.彼は、その苦境を乗り越えようとした。
Anh ấy đã cố gắng vượt qua tình cảnh khó khăn đó.私は、その議論に決着をつけようとした。
Tôi đã cố gắng kết thúc cuộc tranh luận đó.彼は、自分の未来を切り開こうとした。
Anh ấy đã cố gắng mở ra tương lai của chính mình.私は、彼を守ろうとした。
Tôi đã cố gắng bảo vệ anh ấy.彼は、自分の過去と向き合おうとした。
Tôi đã cố gắng đối diện với quá khứ của mình.私は、彼に希望を与えようとした。
Tôi đã cố gắng mang lại hy vọng cho anh ấy.彼は、その謎を解こうとした。
Anh ấy đang cố gắng giải đáp bí ẩn đó.私は、その知識を吸収しようとした。
Tôi đã cố gắng tiếp thu kiến thức đó.彼は、人々の期待に応えようとした。
Anh ấy đang cố gắng đáp ứng kỳ vọng của mọi người.私は、その技術を習得しようとした。
Tôi đã cố gắng thành thạo kỹ thuật đó.彼は、自分の存在価値を示そうとした。
Anh ấy đã cố gắng thể hiện giá trị tồn tại của bản thân.私は、彼と和解しようとした。
Tôi đang cố gắng hòa giải với anh ấy.
彼は、自分の怒りを鎮めようとした。
Anh ấy đã cố gắng kiềm chế (làm dịu) cơn giận của mình.私は、彼の意図を読み取ろうとした。
Tôi đã cố gắng đọc vị ý đồ của anh ấy.彼は、新しい自分に生まれ変わろうとした。
Anh ấy đã cố gắng tái sinh thành một con người mới.私は、この悲しみを乗り越えようとした。
Tôi đã cố gắng vượt qua nỗi buồn này.彼は、失ったものを取り戻そうとした。
Anh ấy đã cố gắng lấy lại những gì đã mất.私は、どうにかして冷静になろうとした。
Tôi đã cố gắng bằng cách nào đó để giữ bình tĩnh.彼は、自分の運命を受け入れようとした。
Anh ấy đã cố gắng chấp nhận số phận của mình.私は、その絵を完成させようとした。
Tôi đã cố gắng hoàn thành bức tranh đó.彼は、新しい法律を作ろうとした。
Anh ấy đã cố gắng tạo ra một đạo luật mới.私は、その場の雰囲気を良くしようとした。
Tôi đã cố gắng cải thiện bầu không khí của nơi đó.彼は、自分の罪を告白しようとした。
Anh ấy đã cố gắng thú nhận tội lỗi của mình.私は、彼を許そうとした。
Tôi đã cố gắng tha thứ cho anh ấy.彼は、自分の計画を実行しようとした。
Anh ấy đã cố gắng thực hiện kế hoạch của mình.私は、その火を消そうとした。
Tôi đã cố gắng dập tắt ngọn lửa.彼は、歴史の真実を探ろうとした。
Anh ấy đang cố gắng tìm ra sự thật của lịch sử.私は、彼の言葉を理解しようとした。
Tôi đã cố gắng hiểu những lời anh ấy nói.彼は、自分の力を証明しようとした。
Anh ấy đã cố gắng chứng minh sức mạnh/năng lực của mình.私は、彼に真実を伝えようとした。
Tôi đã cố gắng nói cho anh ấy sự thật.彼は、その状況から抜け出ようとした。
Anh ấy đã cố gắng thoát ra khỏi tình huống đó.私は、その問題を解決しようとして、徹夜した。
Tôi đã thức suốt đêm, cố gắng giải quyết vấn đề đó.彼は、人々の心を動かそうとした。
Anh ấy đã cố gắng lay động trái tim mọi người.私は、彼に追いつこうとして、必死だった。
Tôi đã cố gắng một cách tuyệt vọng để đuổi kịp anh ấy.彼は、そのチャンスを掴もうとした。
Anh ấy đã cố gắng nắm bắt cơ hội đó.私は、彼との約束を果たそうとした。
Tôi đã cố gắng thực hiện lời hứa với anh ấy.彼は、自分の理想を追い求めようとした。
Anh ấy đã cố gắng theo đuổi lý tưởng của mình.私は、彼を慰めようとした。
Tôi đã cố gắng an ủi anh ấy.彼は、新しい記録に挑戦しようとした。
Anh ấy đã cố gắng thử thách một kỷ lục mới.私は、その感動を分かち合おうとした。
Tôi đã cố gắng chia sẻ sự cảm động đó.彼は、その苦境を乗り越えようとした。
Anh ấy đã cố gắng vượt qua tình cảnh khó khăn đó.私は、その議論に決着をつけようとした。
Tôi đã cố gắng kết thúc cuộc tranh luận đó.彼は、自分の未来を切り開こうとした。
Anh ấy đã cố gắng mở ra tương lai của chính mình.
a) 家を出ようとしたら、急に雨が降ってきた。
Ngay khi tôi định ra khỏi nhà thì trời đột nhiên đổ mưa.b) 家を出ようとした時、急に雨が降ってきた。
Lúc tôi định ra khỏi nhà thì trời đột nhiên đổ mưa.a) 電車に乗ろうとしたら、目の前でドアが閉まった。
Ngay khi tôi cố gắng bước lên tàu thì cửa đóng lại ngay trước mắt.b) 電車に乗ろうとした時、目の前でドアが閉まった。
Lúc tôi cố gắng bước lên tàu thì cửa đóng lại ngay trước mắt.a) 寝ようとしたら、友達から電話がかかってきた。
Ngay khi tôi định đi ngủ thì bạn tôi gọi điện tới.b) 寝ようとした時、友達から電話がかかってきた。
Lúc tôi định đi ngủ thì bạn tôi gọi điện tới.a) ケーキを食べようとしたら、弟に取られた。
Ngay khi tôi định ăn cái bánh thì em trai tôi lấy mất.b) ケーキを食べようとした時、弟に取られた。
Lúc tôi định ăn cái bánh thì em trai tôi lấy mất.a) 席を立とうとしたら、上司に呼び止められた。
Ngay khi tôi định đứng dậy rời khỏi chỗ thì bị sếp gọi lại.b) 席を立とうとした時、上司に呼び止められた。
Lúc tôi định đứng dậy rời khỏi chỗ thì bị sếp gọi lại.a) 出かけようとしたら、鍵がないことに気づいた。
Ngay khi tôi định đi ra ngoài thì tôi nhận ra mình không có chìa khóa.b) 出かけようとした時、鍵がないことに気づいた。
Lúc tôi định đi ra ngoài thì tôi nhận ra mình không có chìa khóa.a) 何かを言おうとしたら、くしゃみが出てしまった。
Ngay khi tôi định nói điều gì đó thì lại bị hắt xì.b) 何かを言おうとした時、くしゃみが出てしまった。
Lúc tôi định nói điều gì đó thì lại bị hắt xì.a) テレビを消そうとしたら、ちょうど面白い番組が始まった。
Ngay khi tôi định tắt TV thì một chương trình thú vị vừa hay bắt đầu.b) テレビを消そうとした時、ちょうど面白い番組が始まった。
Lúc tôi định tắt TV thì một chương trình thú vị vừa hay bắt đầu.a) 彼に電話しようとしたら、彼の方からかかってきた。
Ngay khi tôi định gọi cho anh ấy thì anh ấy lại gọi đến.b) 彼に電話しようとした時、彼の方からかかってきた。
Lúc tôi định gọi cho anh ấy thì anh ấy lại gọi đến.a) シャワーを浴びようとしたら、誰かが訪ねてきた。
Ngay khi tôi định đi tắm thì có ai đó đến thăm.b) シャワーを浴びようとした時、誰かが訪ねてきた。
Lúc tôi định đi tắm thì có ai đó đến thăm.a) 階段を駆け上ろうとしたら、足がもつれて転んだ。
Ngay khi tôi cố gắng chạy lên cầu thang, chân tôi bị vướng vào nhau và tôi bị ngã.b) 階段を駆け上ろうとした時、足がもつれて転んだ。
Lúc tôi cố gắng chạy lên cầu thang, chân tôi bị vướng vào nhau và tôi bị ngã.a) 犯人を捕まえようとしたら、仲間が現れて邪魔された。
Ngay khi tôi cố gắng bắt tên tội phạm thì đồng bọn của hắn xuất hiện và cản trở.b) 犯人を捕まえようとした時、仲間が現れて邪魔された。
Lúc tôi cố gắng bắt tên tội phạm thì đồng bọn của hắn xuất hiện và cản trở.a) 写真を撮ろうとしたら、スマートフォンの充電が切れた。
Ngay khi tôi định chụp ảnh thì điện thoại của tôi hết pin.b) 写真を撮ろうとした時、スマートフォンの充電が切れた。
Lúc tôi định chụp ảnh thì điện thoại của tôi hết pin.a) 最後の一口を食べようとしたら、お皿を落としてしまった。
Ngay khi tôi định ăn miếng cuối cùng thì tôi làm rớt cái đĩa.b) 最後の一口を食べようとした時、お皿を落としてしまった。
Lúc tôi định ăn miếng cuối cùng thì tôi làm rớt cái đĩa.a) 宿題を始めようとしたら、友達が遊びに来た。
Ngay khi tôi định bắt đầu làm bài tập về nhà thì bạn tôi đến chơi.b) 宿題を始めようとした時、友達が遊びに来た。
Lúc tôi định bắt đầu làm bài tập về nhà thì bạn tôi đến chơi.a) 彼女に告白しようとしたら、彼の携帯が鳴った。
Ngay khi anh ấy định tỏ tình với cô ấy thì điện thoại di động của anh ấy reo.b) 彼女に告白しようとした時、彼の携帯が鳴った。
Lúc anh ấy định tỏ tình với cô ấy thì điện thoại di động của anh ấy reo.a) 車を発進させようとしたら、エンジンがかからなかった。
Ngay khi tôi cố gắng khởi động xe thì động cơ không nổ máy.b) 車を発進させようとした時、エンジンがかからなかった。
Lúc tôi cố gắng khởi động xe thì động cơ không nổ máy.a) ボタンを押そうとしたら、停電した。
Ngay khi tôi định nhấn nút thì mất điện.b) ボタンを押そうとした時、停電した。
Lúc tôi định nhấn nút thì mất điện.a) 傘を開こうとしたら、強風で骨が折れた。
Ngay khi tôi cố gắng mở ô thì gió mạnh làm gãy gọng ô.b) 傘を開こうとした時、強風で骨が折れた。
Lúc tôi cố gắng mở ô thì gió mạnh làm gãy gọng ô.a) メモを取ろうとしたら、ペンがないことに気づいた。
Ngay khi tôi định ghi chú thì tôi nhận ra mình không có bút.b) メモを取ろうとした時、ペンがないことに気づいた。
Lúc tôi định ghi chú thì tôi nhận ra mình không có bút.a) エレベーターに乗ろうとしたら、満員だった。
Ngay khi tôi định bước vào thang máy thì thấy nó đã chật cứng người.b) エレベーターに乗ろうとした時、満員だった。
Lúc tôi định bước vào thang máy thì nó đã chật cứng người.a) 彼に謝ろうとしたら、彼はもう行ってしまった後だった。
Ngay khi tôi định xin lỗi anh ấy thì anh ấy đã đi mất rồi.b) 彼に謝ろうとした時、彼はもう行ってしまった後だった。
Lúc tôi định xin lỗi anh ấy thì anh ấy đã đi mất rồi.a) ラーメンを食べようとしたら、箸を忘れたことに気づいた。
Ngay khi tôi định ăn mì ramen thì tôi nhận ra mình đã quên đũa.b) ラーメンを食べようとした時、箸を忘れたことに気づいた。
Lúc tôi định ăn mì ramen thì tôi nhận ra mình đã quên đũa.a) 窓を開けようとしたら、固くて開かなかった。
Ngay khi tôi cố gắng mở cửa sổ thì nó bị kẹt cứng và không mở được.b) 窓を開けようとした時、固くて開かなかった。
Lúc tôi cố gắng mở cửa sổ thì nó bị kẹt cứng và không mở được.a) 彼を追いかけようとしたら、人ごみで見失ってしまった。
Ngay khi tôi cố gắng đuổi theo anh ấy thì tôi đã lạc mất anh ấy trong đám đông.b) 彼を追いかけようとした時、人ごみで見失ってしまった。
Lúc tôi cố gắng đuổi theo anh ấy thì tôi đã lạc mất anh ấy trong đám đông.a) ジャンプしようとしたら、足がつった。
Ngay khi tôi cố gắng nhảy lên thì tôi bị chuột rút ở chân.b) ジャンプしようとした時、足がつった。
Lúc tôi cố gắng nhảy lên thì tôi bị chuột rút ở chân.a) ゴールを決めようとしたら、ディフェンダーに阻まれた。
Ngay khi tôi cố gắng ghi bàn thì bị hậu vệ cản lại.b) ゴールを決めようとした時、ディフェンダーに阻まれた。
Lúc tôi cố gắng ghi bàn thì bị hậu vệ cản lại.a) プレゼントを渡そうとしたら、家に忘れてきたことに気づいた。
Ngay khi tôi định tặng quà thì tôi nhận ra mình đã để quên nó ở nhà.b) プレゼントを渡そうとした時、家に忘れてきたことに気づいた。
Lúc tôi định tặng quà thì tôi nhận ra mình đã để quên nó ở nhà.a) スイッチを入れようとしたら、ブレーカーが落ちた。
Ngay khi tôi cố gắng bật công tắc thì cầu dao (CB) bị ngắt.b) スイッチを入れようとした時、ブレーカーが落ちた。
Lúc tôi cố gắng bật công tắc thì cầu dao (CB) bị ngắt.a) 秘密を打ち明けようとしたら、誰かが部屋に入ってきた。
Ngay khi tôi định nói ra bí mật thì có ai đó bước vào phòng.b) 秘密を打ち明けようとした時、誰かが部屋に入ってきた。
Lúc tôi định nói ra bí mật thì có ai đó bước vào phòng.a) 彼を助け起こそうとしたら、彼は「放っておいてくれ」と言った。
Ngay khi tôi cố gắng đỡ anh ấy dậy, anh ấy nói: "Mặc kệ tôi đi".b) 彼を助け起こそうとした時、彼は「放っておいてくれ」と言った。
Lúc tôi cố gắng đỡ anh ấy dậy, anh ấy nói: "Mặc kệ tôi đi".a) 勉強に集中しようとしたら、外の工事の音がうるさかった。
Ngay khi tôi cố gắng tập trung học thì tiếng ồn công trình bên ngoài rất ồn ào.b) 勉強に集中しようとした時、外の工事の音がうるさかった。
Lúc tôi cố gắng tập trung học thì tiếng ồn công trình bên ngoài rất ồn ào.a) 彼を笑わせようとしたら、逆に怒らせてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng làm anh ấy cười thì ngược lại, tôi lại làm anh ấy tức giận.b) 彼を笑わせようとした時、逆に怒らせてしまった。
Lúc tôi cố gắng làm anh ấy cười thì ngược lại, tôi lại làm anh ấy tức giận.a) そのバスに乗ろうとしたら、目の前で発車してしまった。
Ngay khi tôi cố gắng lên chiếc xe buýt đó thì nó chạy mất ngay trước mắt tôi.b) そのバスに乗ろうとした時、目の前で発車してしまった。
Lúc tôi cố gắng lên chiếc xe buýt đó thì nó chạy mất ngay trước mắt tôi.a) 本を読もうとしたら、眠くなってきた。
Ngay khi tôi định đọc sách thì tôi bắt đầu cảm thấy buồn ngủ.b) 本を読もうとした時、眠くなってきた。
Lúc tôi định đọc sách thì tôi bắt đầu cảm thấy buồn ngủ.a) 彼に反論しようとしたら、彼は話を打ち切った。
Ngay khi tôi định phản bác lại anh ấy thì anh ấy đã ngắt lời tôi.b) 彼に反論しようとした時、彼は話を打ち切った。
Lúc tôi định phản bác lại anh ấy thì anh ấy đã ngắt lời tôi.a) そのメールを削除しようとしたら、間違えて別のメールを消してしまった。
Ngay khi tôi cố gắng xóa email đó thì tôi lại lỡ tay xóa nhầm một email khác.b) そのメールを削除しようとした時、間違えて別のメールを消してしまった。
Lúc tôi cố gắng xóa email đó thì tôi lại lỡ tay xóa nhầm một email khác.a) 料理をしようとしたら、冷蔵庫に何もないことに気づいた。
Ngay khi tôi định nấu ăn thì tôi nhận ra trong tủ lạnh chẳng có gì cả.b) 料理をしようとした時、冷蔵庫に何もないことに気づいた。
Lúc tôi định nấu ăn thì tôi nhận ra trong tủ lạnh chẳng có gì cả.a) 彼の手を握ろうとしたら、避けられてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng nắm tay anh ấy thì anh ấy đã né tránh.b) 彼の手を握ろうとした時、避けられてしまった。
Lúc tôi cố gắng nắm tay anh ấy thì anh ấy đã né tránh.a) 髪を切ろうとしたら、予約でいっぱいだと断られた。
Ngay khi tôi định đi cắt tóc thì bị từ chối vì đã kín lịch hẹn.b) 髪を切ろうとした時、予約でいっぱいだと断られた。
Lúc tôi định đi cắt tóc thì bị từ chối vì đã kín lịch hẹn.a) 彼を抱きしめようとしたら、突き飛ばされた。
Ngay khi tôi cố gắng ôm anh ấy thì tôi bị đẩy ra.b) 彼を抱きしめようとした時、突き飛ばされた。
Lúc tôi cố gắng ôm anh ấy thì tôi bị đẩy ra.a) 逃げようとしたら、出口を塞がれた。
Ngay khi tôi cố gắng chạy trốn thì lối ra đã bị chặn lại.b) 逃げようとした時、出口を塞がれた。
Lúc tôi cố gắng chạy trốn thì lối ra đã bị chặn lại.a) 泣きそうになるのをこらえようとしたら、優しい言葉をかけられて涙が出た。
Ngay khi tôi đang cố kìm nén nước mắt sắp tuôn rơi thì có người nói lời dịu dàng và tôi đã bật khóc.b) 泣きそうになるのをこらえようとした時、優しい言葉をかけられて涙が出た。
Lúc tôi đang cố kìm nén nước mắt sắp tuôn rơi thì có người nói lời dịu dàng và tôi đã bật khóc.a) 仕事を終えようとしたら、新しい仕事を頼まれた。
Ngay khi tôi định kết thúc công việc thì tôi bị giao một việc mới.b) 仕事を終えようとした時、新しい仕事を頼まれた。
Lúc tôi định kết thúc công việc thì tôi bị giao một việc mới.a) 彼にキスしようとしたら、顔をそむけられた。
Ngay khi tôi cố gắng hôn anh ấy thì anh ấy đã ngoảnh mặt đi.b) 彼にキスしようとした時、顔をそむけられた。
Lúc tôi cố gắng hôn anh ấy thì anh ấy đã ngoảnh mặt đi.a) 歌を歌おうとしたら、喉が痛くて声が出なかった。
Ngay khi tôi cố gắng hát một bài hát thì cổ họng tôi bị đau và tôi không thể cất tiếng.b) 歌を歌おうとした時、喉が痛くて声が出なかった。
Lúc tôi cố gắng hát một bài hát thì cổ họng tôi bị đau và tôi không thể cất tiếng.a) 録画をしようとしたら、ハードディスクの容量がなかった。
Ngay khi tôi cố gắng ghi hình thì ổ cứng không còn dung lượng.b) 録画をしようとした時、ハードディスクの容量がなかった。
Lúc tôi cố gắng ghi hình thì ổ cứng không còn dung lượng.a) パソコンを起動しようとしたら、エラーメッセージが出た。
Ngay khi tôi cố gắng khởi động máy tính thì một thông báo lỗi xuất hiện.b) パソコンを起動しようとした時、エラーメッセージが出た。
Lúc tôi cố gắng khởi động máy tính thì một thông báo lỗi xuất hiện.a) 彼に近づこうとしたら、「来るな」と言われた。
Ngay khi tôi cố gắng đến gần anh ấy, anh ấy nói: "Đừng lại đây".b) 彼に近づこうとした時、「来るな」と言われた。
Lúc tôi cố gắng đến gần anh ấy, anh ấy nói: "Đừng lại đây".a) その問題を解こうとしたら、授業終了のベルが鳴った。
Ngay khi tôi đang cố gắng giải bài toán đó thì chuông hết giờ học reo lên.b) その問題を解こうとした時、授業終了のベルが鳴った。
Lúc tôi đang cố gắng giải bài toán đó thì chuông hết giờ học reo lên.a) 席を譲ろうとしたら、他の人が先に譲った。
Ngay khi tôi định nhường ghế thì người khác đã nhường trước mất rồi.b) 席を譲ろうとした時、他の人が先に譲った。
Lúc tôi định nhường ghế thì người khác đã nhường trước mất rồi.a) 彼を止めようとしたら、もう遅かった。
Ngay khi tôi cố gắng ngăn cản anh ấy thì (nhận ra) đã quá muộn.b) 彼を止めようとした時、もう遅かった。
Lúc tôi cố gắng ngăn cản anh ấy thì đã quá muộn.a) 忘れ物を届けようとしたら、彼はもういなかった。
Ngay khi tôi cố gắng mang đồ để quên trả lại cho anh ấy thì anh ấy đã đi rồi.b) 忘れ物を届けようとした時、彼はもういなかった。
Lúc tôi cố gắng mang đồ để quên trả lại cho anh ấy thì anh ấy đã đi rồi.a) お金を払おうとしたら、財布がないことに気づいた。
Ngay khi tôi định trả tiền thì tôi nhận ra mình không có ví.b) お金を払おうとした時、財布がないことに気づいた。
Lúc tôi định trả tiền thì tôi nhận ra mình không có ví.a) 何かを思い出そうとしたら、頭が痛くなった。
Ngay khi tôi cố gắng nhớ lại điều gì đó thì đầu tôi bắt đầu đau.b) 何かを思い出そうとした時、頭が痛くなった。
Lúc tôi cố gắng nhớ lại điều gì đó thì đầu tôi bắt đầu đau.a) 彼に話しかけようとしたら、彼は電話に出てしまった。
Ngay khi tôi định bắt chuyện với anh ấy thì anh ấy lại nghe điện thoại.b) 彼に話しかけようとした時、彼は電話に出てしまった。
Lúc tôi định bắt chuyện với anh ấy thì anh ấy lại nghe điện thoại.a) 缶ジュースを開けようとしたら、中身が吹き出した。
Ngay khi tôi cố gắng mở lon nước ngọt thì nước bên trong vọt ra.b) 缶ジュースを開けようとした時、中身が吹き出した。
Lúc tôi cố gắng mở lon nước ngọt thì nước bên trong vọt ra.a) 彼を許そうとしたら、彼はまた嘘をついた。
Ngay khi tôi định tha thứ cho anh ta thì anh ta lại nói dối lần nữa.b) 彼を許そうとした時、彼はまた嘘をついた。
Lúc tôi định tha thứ cho anh ta thì anh ta lại nói dối lần nữa.a) 諦めようとしたら、一筋の光が見えた。
Ngay khi tôi định từ bỏ thì tôi thấy một tia hy vọng.b) 諦めようとした時、一筋の光が見えた。
Lúc tôi định từ bỏ thì tôi thấy một tia hy vọng.a) その場から立ち去ろうとしたら、腕を掴まれた。
Ngay khi tôi cố gắng rời khỏi đó thì bị nắm lấy cánh tay.b) その場から立ち去ろうとした時、腕を掴まれた。
Lúc tôi cố gắng rời khỏi đó thì bị nắm lấy cánh tay.a) 隠れようとしたら、すぐに見つかってしまった。
Ngay khi tôi cố gắng trốn thì đã bị tìm thấy ngay lập tức.b) 隠れようとした時、すぐに見つかってしまった。
Lúc tôi cố gắng trốn thì đã bị tìm thấy ngay lập tức.a) ビスケットの袋を開けようとしたら、全部砕けてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng mở túi bánh quy thì tất cả đều bị vỡ vụn.b) ビスケットの袋を開けようとした時、全部砕けてしまった。
Lúc tôi cố gắng mở túi bánh quy thì tất cả đều bị vỡ vụn.a) パスワードを入力しようとしたら、キーボードが反応しなかった。
Ngay khi tôi cố gắng nhập mật khẩu thì bàn phím không phản hồi.b) パスワードを入力しようとした時、キーボードが反応しなかった。
Lúc tôi cố gắng nhập mật khẩu thì bàn phím không phản hồi.a) 小銭を出そうとしたら、床にばらまいてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng lấy tiền lẻ ra thì tôi đã làm vương vãi hết ra sàn.b) 小銭を出そうとした時、床にばらまいてしまった。
Lúc tôi cố gắng lấy tiền lẻ ra thì tôi đã làm vương vãi hết ra sàn.a) 昼寝をしようとしたら、インターホンが鳴った。
Ngay khi tôi định chợp mắt một lúc thì chuông cửa reo.b) 昼寝をしようとした時、インターホンが鳴った。
Lúc tôi định chợp mắt một lúc thì chuông cửa reo.a) 椅子に座ろうとしたら、他の人に座られた。
Ngay khi tôi định ngồi xuống ghế thì người khác đã ngồi mất.b) 椅子に座ろうとした時、他の人に座られた。
Lúc tôi định ngồi xuống ghế thì người khác đã ngồi mất.a) 彼に賛成しようとしたら、彼はもう次の話題に移っていた。
Ngay khi tôi định đồng ý với anh ấy thì anh ấy đã chuyển sang chủ đề tiếp theo.b) 彼に賛成しようとした時、彼はもう次の話題に移っていた。
Lúc tôi định đồng ý với anh ấy thì anh ấy đã chuyển sang chủ đề tiếp theo.a) データを保存しようとしたら、パソコンがフリーズした。
Ngay khi tôi cố gắng lưu dữ liệu thì máy tính bị treo.b) データを保存しようとした時、パソコンがフリーズした。
Lúc tôi cố gắng lưu dữ liệu thì máy tính bị treo.a) カーテンを閉めようとしたら、猫が網戸を登っていた。
Ngay khi tôi định kéo rèm lại thì thấy con mèo đang leo lên cửa lưới.b) カーテンを閉めようとした時、猫が網戸を登っていた。
Lúc tôi định kéo rèm lại thì thấy con mèo đang leo lên cửa lưới.a) 彼を励まそうとしたら、かえって泣かせてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng động viên anh ấy thì ngược lại, tôi lại làm anh ấy khóc.b) 彼を励まそうとした時、かえって泣かせてしまった。
Lúc tôi cố gắng động viên anh ấy thì ngược lại, tôi lại làm anh ấy khóc.a) 嘘をつこうとしたら、顔が赤くなってしまった。
Ngay khi tôi cố gắng nói dối thì mặt tôi đỏ bừng lên.b) 嘘をつこうとした時、顔が赤くなってしまった。
Lúc tôi cố gắng nói dối thì mặt tôi đỏ bừng lên.a) 大事な話をしようとしたら、子供が部屋に入ってきた。
Ngay khi tôi định nói một chuyện quan trọng thì con tôi bước vào phòng.b) 大事な話をしようとした時、子供が部屋に入ってきた。
Lúc tôi định nói một chuyện quan trọng thì con tôi bước vào phòng.a) ゆっくりお風呂に入ろうとしたら、お湯が水だった。
Ngay khi tôi định ngâm mình thư giãn trong bồn tắm thì phát hiện nước bị lạnh.b) ゆっくりお風呂に入ろうとした時、お湯が水だった。
Lúc tôi định ngâm mình thư giãn trong bồn tắm thì nước bị lạnh.a) 砂糖を入れようとしたら、間違えて塩を入れてしまった。
Ngay khi tôi định cho đường vào thì tôi lại cho nhầm muối.b) 砂糖を入れようとした時、間違えて塩を入れてしまった。
Lúc tôi định cho đường vào thì tôi lại cho nhầm muối.a) Wi-Fiに接続しようとしたら、パスワードを忘れたことに気づいた。
Ngay khi tôi cố gắng kết nối Wi-Fi thì tôi nhận ra mình đã quên mật khẩu.b) Wi-Fiに接続しようとした時、パスワードを忘れたことに気づいた。
Lúc tôi cố gắng kết nối Wi-Fi thì tôi nhận ra mình đã quên mật khẩu.a) 冗談を言おうとしたら、場の空気が真剣で言えなかった。
Ngay khi tôi định nói đùa thì không khí xung quanh quá nghiêm túc nên tôi không thể nói ra.b) 冗談を言おうとした時、場の空気が真剣で言えなかった。
Lúc tôi định nói đùa thì không khí xung quanh quá nghiêm túc nên tôi không thể nói ra.a) こっそり食べようとしたら、子供に見つかった。
Ngay khi tôi cố gắng ăn vụng thì bị con tôi phát hiện.b) こっそり食べようとした時、子供に見つかった。
Lúc tôi cố gắng ăn vụng thì bị con tôi phát hiện.a) 窓から外を見ようとしたら、急に雷が光った。
Ngay khi tôi định nhìn ra ngoài cửa sổ thì đột nhiên có một tia sét lóe lên.b) 窓から外を見ようとした時、急に雷が光った。
Lúc tôi định nhìn ra ngoài cửa sổ thì đột nhiên có một tia sét lóe lên.a) ファイルを添付しようとしたら、容量が大きすぎて送れなかった。
Ngay khi tôi cố gắng đính kèm tệp thì phát hiện dung lượng quá lớn nên không gửi được.b) ファイルを添付しようとした時、容量が大きすぎて送れなかった。
Lúc tôi cố gắng đính kèm tệp thì dung lượng quá lớn nên không gửi được.a) 彼を驚かせようとしたら、逆に驚かされた。
Ngay khi tôi cố gắng làm anh ấy ngạc nhiên thì ngược lại, tôi lại là người bị làm cho ngạc nhiên.b) 彼を驚かせようとした時、逆に驚かされた。
Lúc tôi cố gắng làm anh ấy ngạc nhiên thì ngược lại, tôi lại là người bị làm cho ngạc nhiên.a) 一息つこうとしたら、すぐに次の仕事が来た。
Ngay khi tôi định nghỉ xả hơi một chút thì công việc tiếp theo ập đến ngay lập tức.b) 一息つこうとした時、すぐに次の仕事が来た。
Lúc tôi định nghỉ xả hơi một chút thì công việc tiếp theo ập đến ngay lập tức.a) ページをめくろうとしたら、紙で指を切ってしまった。
Ngay khi tôi cố gắng lật trang giấy thì tôi bị giấy cứa đứt tay.b) ページをめくろうとした時、紙で指を切ってしまった。
Lúc tôi cố gắng lật trang giấy thì tôi bị giấy cứa đứt tay.a) ソースをかけようとしたら、蓋が飛んで中身が全部出てしまった。
Ngay khi tôi cố gắng rưới nước sốt thì cái nắp bật ra và toàn bộ bên trong đổ ập ra.b) ソースをかけようとした時、蓋が飛んで中身が全部出てしまった。
Lúc tôi cố gắng rưới nước sốt thì cái nắp bật ra và toàn bộ bên trong đổ ập ra.a) イヤホンをつけようとしたら、コードが絡まってほどけなかった。
Ngay khi tôi cố gắng đeo tai nghe thì phát hiện dây bị rối và tôi không thể gỡ ra được.b) イヤホンをつけようとした時、コードが絡まってほどけなかった。
Lúc tôi cố gắng đeo tai nghe thì dây bị rối và tôi không thể gỡ ra được.a) 花瓶を置こうとしたら、手が滑って割ってしまった。
Ngay khi tôi cố gắng đặt bình hoa xuống thì tay tôi bị trượt và tôi làm vỡ nó.b) 花瓶を置こうとした時、手が滑って割ってしまった。
Lúc tôi cố gắng đặt bình hoa xuống thì tay tôi bị trượt và tôi làm vỡ nó.a) 映画のクライマックスを見ようとしたら、宅急便が来た。
Ngay khi tôi định xem đoạn cao trào của bộ phim thì người giao hàng tới.b) 映画のクライマックスを見ようとした時、宅急便が来た。
Lúc tôi định xem đoạn cao trào của bộ phim thì người giao hàng tới.a) 彼に協力しようとしたら、「余計なことはするな」と言われた。
Ngay khi tôi cố gắng giúp anh ấy thì bị anh ấy nói: "Đừng làm chuyện bao đồng".b) 彼に協力しようとした時、「余計なことはするな」と言われた。
Lúc tôi cố gắng giúp anh ấy thì bị anh ấy nói: "Đừng làm chuyện bao đồng".a) スクリーンショットを撮ろうとしたら、間違えて電源を切ってしまった。
Ngay khi tôi cố gắng chụp ảnh màn hình thì tôi lại lỡ tay tắt nguồn.b) スクリーンショットを撮ろうとした時、間違えて電源を切してしまった。
Lúc tôi cố gắng chụp ảnh màn hình thì tôi lại lỡ tay tắt nguồn.a) 卵を割ろうとしたら、黄身が二つ出てきた。
Ngay khi tôi cố gắng đập quả trứng ra thì thấy có hai lòng đỏ.b) 卵を割ろうとした時、黄身が二つ出てきた。
Lúc tôi cố gắng đập quả trứng ra thì thấy có hai lòng đỏ.a) ゴールテープを切ろうとしたら、後ろから抜かされた。
Ngay khi tôi định băng qua vạch đích thì bị ai đó vượt qua từ phía sau.b) ゴールテープを切ろうとした時、後ろから抜かされた。
Lúc tôi định băng qua vạch đích thì bị ai đó vượt qua từ phía sau.a) 彼にプレゼントをあげようとしたら、すでに同じものを持っていた。
Ngay khi tôi định tặng quà cho anh ấy thì tôi nhận ra anh ấy đã có món y hệt.b) 彼にプレゼントをあげようとした時、すでに同じものを持っていた。
Lúc tôi định tặng quà cho anh ấy thì tôi nhận ra anh ấy đã có món y hệt.a) 新しい靴を履こうとしたら、サイズが違っていた。
Ngay khi tôi cố gắng xỏ đôi giày mới thì phát hiện chúng bị sai kích cỡ.b) 新しい靴を履こうとした時、サイズが違っていた。
Lúc tôi cố gắng xỏ đôi giày mới thì chúng bị sai kích cỡ.a) 投稿を削除しようとしたら、すでに拡散されていた。
Ngay khi tôi cố gắng xóa bài đăng thì phát hiện nó đã bị lan truyền.b) 投稿を削除しようとした時、すでに拡散されていた。
Lúc tôi cố gắng xóa bài đăng thì nó đã bị lan truyền.a) 息を止めようとしたら、せき込んでしまった。
Ngay khi tôi cố gắng nín thở thì tôi lại bị ho sặc sụa.b) 息を止めようとした時、せき込んでしまった。
Lúc tôi cố gắng nín thở thì tôi lại bị ho sặc sụa.a) 予約をしようとしたら、ちょうど満席になった。
Ngay khi tôi cố gắng đặt chỗ thì được báo vừa mới hết chỗ.b) 予約をしようとした時、ちょうど満席になった。
Lúc tôi cố gắng đặt chỗ thì vừa mới hết chỗ.a) 彼を見送ろうとしたら、彼はもう出発していた。
Ngay khi tôi định ra tiễn anh ấy thì phát hiện anh ấy đã khởi hành.b) 彼を見送ろうとした時、彼はもう出発していた。
Lúc tôi định ra tiễn anh ấy thì anh ấy đã khởi hành.a) テレビの音量を下げようとしたら、間違えてチャンネルを変えてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng giảm âm lượng TV thì tôi lại lỡ tay chuyển kênh.b) テレビの音量を下げようとした時、間違えてチャンネルを変えてしまった。
Lúc tôi cố gắng giảm âm lượng TV thì tôi lại lỡ tay chuyển kênh.98. a) こっそり逃げ出そうとしたら、先生に見つかった。
Ngay khi tôi cố gắng lẻn ra ngoài thì bị giáo viên phát hiện.98. b) こっそり逃げ出そうとした時、先生に見つかった。
Lúc tôi cố gắng lẻn ra ngoài thì bị giáo viên phát hiện.99. a) プリントをしようとしたら、紙が詰まった。
Ngay khi tôi cố gắng in thì máy bị kẹt giấy.99. b) プリントをしようとした時、紙が詰まった。
Lúc tôi cố gắng in thì máy bị kẹt giấy.100. a) 最後の一歩を踏み出そうとしたら、力尽きて倒れた。
Ngay khi tôi định bước bước cuối cùng thì tôi kiệt sức và ngã gục.100. b) 最後の一歩を踏み出そうとした時、力尽きて倒れた。
Lúc tôi định bước bước cuối cùng thì tôi kiệt sức và ngã gục.