いえようとしたら、きゅうあめってきた。
Ngay khi tôi định ra khỏi nhà thì trời đột nhiên đổ mưa.
電車でんしゃろうとしたとき、ドアがまってしまった。
Lúc tôi cố gắng bước lên tàu thì cửa đóng lại mất.
ようとしたら、電話でんわった。
Ngay khi tôi định đi ngủ thì điện thoại reo.
ケーキをべようとしたとき、おとうと一口食ひとくちたべられた。
Lúc tôi định ăn cái bánh thì bị em trai tôi ăn mất một miếng.
せきとうとしたら、上司じょうしめられた。
Ngay khi tôi định đứng dậy rời khỏi chỗ thì bị sếp gọi lại.
かけようとしたとき、かぎがないことにづいた。
Lúc tôi định đi ra ngoài thì nhận ra mình không có chìa khóa.
なにかをおうとしたら、くしゃみがてしまった。
Ngay khi tôi định nói điều gì đó thì lại bị hắt xì.
テレビをそうとしたとき、ちょうど面白おもしろ番組ばんぐみはじまった。
Ngay lúc tôi định tắt TV thì một chương trình thú vị vừa hay bắt đầu.
かれ電話 environment しようとしたら、かれほうからかかってきた。
Ngay khi tôi định gọi cho anh ấy thì anh ấy lại gọi đến.
シャワーをびようとしたとき、だれかがたずねてきた。
Lúc tôi định đi tắm thì có ai đó đến thăm.
階段かいだんろうとしたら、あしがもつれてころんだ。
Khi tôi cố gắng chạy lên cầu thang, chân tôi bị vướng vào nhau và tôi bị ngã.
犯人はんにんつかまえようとしたとき、仲間なかまあらわれて邪魔じゃまされた。
Lúc tôi cố gắng bắt tên tội phạm thì đồng bọn của hắn xuất hiện và cản trở.
写真しゃしんろうとしたら、スマートフォンの充電じゅうでんれた。
Ngay khi tôi định chụp ảnh thì điện thoại của tôi hết pin.
最後さいご一口ひとくちべようとしたとき、おさらとしてしまった。
Lúc tôi định ăn miếng cuối cùng thì tôi làm rớt cái đĩa.
宿題しゅくだいはじめようとしたら、友達ともだちあそびにた。
Ngay khi tôi định bắt đầu làm bài tập về nhà thì bạn tôi đến chơi.
彼女かのじょ告白こくはくしようとしたとき、かれ携帯けいたいった。
Ngay lúc anh ấy định tỏ tình với cô ấy thì điện thoại di động của anh ấy reo.
くるま発進はっしんさせようとしたら、エンジンがかからなかった。
Khi tôi cố gắng khởi động xe thì động cơ không nổ máy.
ボタンをそうとしたとき、停電ていでんした。
Ngay lúc tôi định nhấn nút thì mất điện.
かさひらこうとしたら、強風きょうふうほねれた.
Khi tôi cố gắng mở ô, gió mạnh quá làm gãy gọng ô.
メモをろうとしたとき、ペンがないことにづいた。
Lúc tôi định ghi chú thì tôi nhận ra mình không có bút.
エレベーターにろうとしたら、満員まんいんだった。
Khi tôi cố gắng bước vào thang máy thì nó đã chật cứng người.
かれあやまろうとしたとき、かれはもうってしまったあとだった。
Lúc tôi cố gắng xin lỗi anh ấy thì anh ấy đã đi mất rồi.
ラーメンをべようとしたら、はしわスれたことにづいた。
Ngay khi tôi định ăn mì ramen thì tôi nhận ra mình đã quên đũa.
まどけようとしたら、かたくてかなかった。
Khi tôi cố gắng mở cửa sổ, nó bị kẹt cứng và không mở được.
かれいかけようとしたとき、ひとごみで見失みうしなってしまった。
Lúc tôi cố gắng đuổi theo anh ấy thì tôi đã lạc mất anh ấy trong đám đông.
ジャンプしようとしたら、あしがつった。
Khi tôi cố gắng nhảy lên thì tôi bị chuột rút ở chân.
ゴールをめようとしたとき、ディフェンダーにはばまれた。
Lúc tôi cố gắng ghi bàn thì bị hậu vệ cản lại.
プレゼントをわたそうとしたら、いえわすれてきたことにづいた。
Ngay khi tôi định tặng quà thì tôi nhận ra mình đã để quên nó ở nhà.
スイッチをれようとしたとき、ブレーカーがちた。
Lúc tôi cố gắng bật công tắc thì cầu dao bị ngắt.
秘密ひみつけようとしたら、だれかが部屋へやはいってきた。
Ngay khi tôi định nói ra bí mật thì có ai đó bước vào phòng.
かれたすこそうとしたとき、かれは「ほうっておいてくれ」とった。
Lúc tôi cố gắng đỡ anh ấy dậy, anh ấy nói: "Mặc kệ tôi đi".
勉強べんきょう集中しゅうちゅうしようとしたら、そと工事こうじおとがうるさかった。
Khi tôi cố gắng tập trung học thì tiếng ồn công trình bên ngoài quá ồn ào.
かれわらわせようとしたら、ぎゃくおこらせてしまった。
Khi tôi cố gắng làm anh ấy cười thì ngược lại, tôi lại làm anh ấy tức giận.
そのバスにろうとしたら、まえ発車はっしゃしてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng lên chiếc xe buýt đó thì nó chạy mất ngay trước mắt tôi.
ほんもうとしたとき、ねむくなってきた。
Lúc tôi cố gắng đọc sách thì tôi bắt đầu cảm thấy buồn ngủ.
かれ反論はんろんしようとしたら、かれはなしった。
Ngay khi tôi định phản bác lại anh ấy thì anh ấy đã ngắt lời tôi.
そのメールを削除さくじょしようとしたら、間違まちがえてべつのメールをしてしまった。
Khi tôi cố gắng xóa email đó thì tôi lại lỡ tay xóa nhầm một email khác.
料理りょうりをしようとしたとき、冷蔵庫れいぞうこなにもないことにづいた。
Lúc tôi định nấu ăn thì tôi nhận ra trong tủ lạnh chẳng có gì cả.
かれにぎろうとしたら、けられてしまった。
Khi tôi cố gắng nắm tay anh ấy thì anh ấy đã né tránh.
かみろうとしたとき、予約よやくでいっぱいだとことわられた。
Lúc tôi định đi cắt tóc thì bị từ chối vì đã kín lịch hẹn.
かれきしめようとしたら、ばされた。
Khi tôi cố gắng ôm anh ấy thì tôi bị đẩy ra.
げようとしたとき、出口でぐちふさがれた。
Lúc tôi cố gắng chạy trốn thì lối ra đã bị chặn lại.
きそうになるのをこらえようとしたとき、やさしい言葉ことばをかけられてなみだた。
Ngay lúc tôi đang cố kìm nén nước mắt sắp tuôn rơi thì có người nói lời dịu dàng và tôi đã bật khóc.
仕事しごとえようとしたら、あたらしい仕事しごとたのまれた。
Ngay khi tôi định kết thúc công việc thì tôi bị giao một việc mới.
かれにキスしようとしたら、かおをそむけられた。
Khi tôi cố gắng hôn anh ấy thì anh ấy đã ngoảnh mặt đi.
うたうたおうとしたら、のどいたくてこえなかった。
Khi tôi cố gắng hát một bài hát thì cổ họng tôi bị đau và tôi không thể cất tiếng.
録画ろくがをしようとしたら、ハードディスクの容量ようりょうがなかった。
Khi tôi cố gắng ghi hình thì ổ cứng không còn dung lượng.
パソコンを起動きどうしようとしたら、エラーメッセージがた。
Khi tôi cố gắng khởi động máy tính thì một thông báo lỗi xuất hiện.
かれちかづこうとしたら、「るな」とわれた。
Khi tôi cố gắng đến gần anh ấy, anh ấy nói: "Đừng lại đây".
その問題もんだいこうとしたとき、授業終了じゅぎょうしゅうりょうのベルがった。
Ngay lúc tôi đang cố gắng giải bài toán đó thì chuông hết giờ học reo lên.
せきゆずろうとしたら、ほかひとさきゆずった。
Khi tôi định nhường ghế thì người khác đã nhường trước mất rồi.
かれめようとしたときには、もうおそかった。
Lúc tôi cố gắng ngăn cản anh ấy thì đã quá muộn.
忘れ物わすれものとどけようとしたら、かれはもういなかった。
Khi tôi cố gắng mang đồ để quên trả lại cho anh ấy thì anh ấy đã đi rồi.
かねはらおうとしたとき、財布さいふがないことにづいた。
Lúc tôi định trả tiền thì tôi nhận ra mình không có ví.
なにかをおもそうとしたら、あたまいたくなった。
Khi tôi cố gắng nhớ lại điều gì đó thì đầu tôi bắt đầu đau.
かれはなしかけようとしたとき、かれ電話でんわてしまった。
Ngay lúc tôi định bắt chuyện với anh ấy thì anh ấy lại nghe điện thoại.
かんジュースをけようとしたら、中身なかみした。
Khi tôi cố gắng mở lon nước ngọt thì nước bên trong vọt ra.
かれゆるそうとしたら、かれはまたうそをついた。
Ngay khi tôi định tha thứ cho anh ta thì anh ta lại nói dối lần nữa.
あきらめようとしたとき、一筋ひとすじひかりえた。
Ngay lúc tôi định từ bỏ thì tôi thấy một tia hy vọng.
そのからろうとしたら、うでつかまれた。
Khi tôi cố gắng rời khỏi đó thì bị nắm lấy cánh tay.

「~(よ)うとしたが、~」

なにかをおうとしたが、言葉ことばてこなかった。
Tôi đã cố gắng nói điều gì đó, nhưng không thể thốt nên lời.
がろうとしたが、あしちからはいらなかった。
Tôi đã cố gắng đứng dậy, nhưng chân tôi không còn sức lực.
おも荷物にもつげようとしたが、びくともしなかった。
Tôi đã cố gắng nhấc hành lý nặng, nhưng nó không hề nhúc nhích.
秘密ひみつけようとしたが、結局勇気けっきょくゆうきなかった。
Tôi đã cố gắng thú nhận bí mật, nhưng cuối cùng lại không đủ can đảm.
かれ説得せっとくしようとしたが、無駄むだだった。
Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy, nhưng vô ích.
ねむろうとしたが、色々いろいろなことをかんがえてしまってねむれなかった。
Tôi đã cố gắng ngủ, nhưng vì cứ suy nghĩ lung tung nên không thể ngủ được.
わたしかれたすけようとしたが、ちからおよばなかった。
Tôi đã cố gắng giúp anh ấy, nhưng lực bất tòng tâm.
かれはその問題もんだい一人ひとり解決かいけつしようとしたが、できなかった。
Anh ấy đã cố gắng tự mình giải quyết vấn đề đó, nhưng không thể.
わたしかれあやまろうとしたが、かれいてくれなかった。
Tôi đã cố gắng xin lỗi anh ấy, nhưng anh ấy không chịu nghe.
かれ自分じぶん気持きもちをつたえようとしたが、うまく言葉ことばにできなかった。
Anh ấy đã cố gắng truyền đạt cảm xúc của mình, nhưng không thể diễn đạt thành lời một cách trôi chảy.
わたしなみだをこらえようとしたが、あふてきた。
Tôi đã cố gắng kìm nước mắt, nhưng chúng vẫn tuôn rơi.
かれはその約束やくそくまもろうとしたが、まもれなかった。
Anh ấy đã cố gắng giữ lời hứa đó, nhưng không thể.
わたしはその光景こうけいからをそらそうとしたが、できなかった。
Tôi đã cố gắng quay đi, không nhìn cảnh tượng đó, nhưng không thể.
かれ自分じぶん無実むじつ証明しょうめいしようとしたが、だれしんじてくれなかった。
Anh ấy đã cố gắng chứng minh mình vô tội, nhưng không ai tin anh ấy.
わたしかれわスれようとしたが、どうしてもわスれられなかった。
Tôi đã cố gắng quên anh ấy, nhưng nhất quyết không thể quên được.
かれあたらしいビジネスをはじめようとしたが、資金しきんりなかった。
Anh ấy đã cố gắng bắt đầu một công việc kinh doanh mới, nhưng không đủ vốn.
わたし何事なにごともなかったかのようにおうとしたが、かおきつづいた。
Tôi đã cố gắng hành động như thể không có chuyện gì xảy ra, nhưng mặt tôi cứ co giật.
かれわたしだまそうとしたが、わたしづいていた。
Anh ta đã cố gắng lừa dối tôi, nhưng tôi đã nhận ra.
わたしかれめようとしたが、かれわたしうことをかなかった。
Tôi đã cố gắng ngăn cản anh ấy, nhưng anh ấy không nghe lời tôi.
かれ自分じぶんつみかくそうとしたが、すぐにばれてしまった。
Anh ta đã cố gắng che giấu tội lỗi của mình, nhưng đã bị phát hiện ngay lập tức.
わたし彼らかれら不正ふせいあばこうとしたが、おびやかされてやめてしまった。
Tôi đã cố gắng vạch trần sự bất chính của họ, nhưng tôi bị đọa dọa và phải dừng lại.
かれ自分じぶん立場たちば利用りようしようとしたが、失敗しっぱいした。
Anh ta đã cố gắng lợi dụng địa vị của mình, nhưng đã thất bại.
わたしかれたすこそうとしたが、かれことわった。
Tôi đã cố gắng đỡ anh ấy dậy, nhưng anh ấy đã từ chối.
かれ自分じぶんよわさを克服こくふくしようとしたが、簡単かんたんではなかった。
Anh ấy đã cố gắng vượt qua điểm yếu của mình, nhưng điều đó không hề dễ dàng.
わたしかれ一矢報いっしむくいようとしたが、かえちにあった。
Tôi đã cố gắng trả đũa anh ta, nhưng lại bị "gậy ông đập lưng ông".
かれあたらしい記録きろくてようとしたが、わずかにとどかなかった。
Anh ấy đã cố gắng thiết lập một kỷ lục mới, nhưng chỉ thiếu một chút là đạt được.
わたしはその状況じょうきょう打開だかいしようとしたが、いアイデアがかばなかった。
Tôi đã cố gắng tìm lối thoát cho tình huống đó, nhưng không thể nghĩ ra ý tưởng nào hay.
かれ組織そしき改革かいかくしようとしたが、おおくの抵抗ていこうにあった。
Anh ấy đã cố gắng cải cách tổ chức, nhưng đã vấp phải nhiều sự chống đối.
わたしかれこころかせようとしたが、かれかたこころざしていた。
Tôi đã cố gắng khiến anh ấy mở lòng, nhưng anh ấy vẫn khép chặt trái tim mình.
かれはその難問なんもんかそうとしたが、こたえにはたどりけなかった。
Anh ấy đã cố gắng làm sáng tỏ vấn đề nan giải đó, nhưng không thể tìm ra câu trả lời.
わたし彼らかれらなかとうとしたが、かえって事態じたい悪化あっかさせてしまった。
Tôi đã cố gắng hòa giải cho họ, nhưng ngược lại còn làm tình hình tồi tệ hơn.
かれ真実しんじつあきらかにしようとしたが、何者なにものかに妨害ぼうがいされた。
Anh ấy đã cố gắng làm sáng tỏ sự thật, nhưng đã bị ai đó cản trở.
わたし自分じぶん間違いまちがいををただそうとしたが、もう手遅ておくれだった。
Tôi đã cố gắng sửa chữa sai lầm của mình, nhưng đã quá muộn.
かれ自分じぶん考えかんがえつらぬこうとしたが、まわりの反対はんたいつよすぎた。
Anh ấy đã cố gắng giữ vững suy nghĩ của mình, nhưng sự phản đối của xung quanh quá mạnh mẽ.
わたしかれ元気げんきづけようとしたが、かれかなしみはふかかった。
Tôi đã cố gắng làm anh ấy vui lên, nhưng nỗi buồn của anh ấy quá sâu.
かれ自分じぶんちからだけでやりげようとしたが、結局けっきょくひとたすけをりた。
Anh ấy đã cố gắng tự mình hoàn thành việc đó, nhưng cuối cùng vẫn phải nhờ đến sự giúp đỡ của người khác.
わたしはこのプロジェクトを成功せいこうさせようとしたが、結果けっか散々さんざんだった。
Tôi đã cố gắng làm cho dự án này thành công, nhưng kết quả thật thảm hại.
かれ自分じぶん感情かんじょうをコントロールしようとしたが、いかりをおさえきれなかった。
Anh ấy đã cố gắng kiểm soát cảm xúc của mình, nhưng không thể kìm nén được cơn giận.
わたしかれはげまそうとしたが、かける言葉ことばつからなかった。
Tôi đã cố gắng động viên anh ấy, nhưng không tìm được lời nào để nói.
かれまどからげようとしたが、かぎがかかっていた。
Anh ta đã cố gắng trốn qua cửa sổ, nhưng nó đã bị khóa.

単純たんじゅん過去かここころ

わたしはただ、かれたすけようとしただけだ。
Tôi chỉ là đã cố gắng giúp anh ấy mà thôi.
かれは、自分じぶんちからでその問題もんだい解決かいけつしようとした。
Anh ấy đã cố gắng tự mình giải quyết vấn đề đó.
彼女かのじょは、なんとかしてかれわらわせようとした。
Cô ấy đã cố gắng bằng cách nào đó để làm anh ấy cười.
かれは、もう一度いちどやりなおそうとした。
Anh ấy đã cố gắng làm lại từ đầu.
わたしは、かれ協力きょうりょくしようとした。
Tôi đã cố gắng hợp tác với anh ấy.
かれは、歴史れきしのこそうとした。
Anh ấy đã cố gắng lưu danh sử sách.
わたしは、議論ぎろん決着けっちゃくをつけようとした。
Tôi đã cố gắng kết thúc cuộc tranh luận.
かれは、自分じぶん未来みらいひらこうとした。
Anh ấy đã cố gắng mở ra tương lai của chính mình.
わたしは、かれまもろうとした。
Tôi đã cố gắng bảo vệ anh ấy.
かれは、自分じぶん過去かこおうとした。
Anh ấy đã cố gắng đối diện với quá khứ của mình.
わたしは、かれ希望きぼうあたえようとした。
Tôi đã cố gắng mang lại hy vọng cho anh ấy.
かれは、そのなぞこうとした。
Anh ấy đang cố gắng giải đáp bí ẩn đó.
わたしは、その知識ちしき吸収きゅうしゅうしようとした。
Tôi đã cố gắng tiếp thu kiến thức đó.
かれは、人々ひとびと期待きたいこたえようとした。
Anh ấy đã cố gắng đáp ứng kỳ vọng của mọi người.
わたしは、その技術ぎじゅつ習得しゅうとくしようとした。
Tôi đã cố gắng thành thạo kỹ thuật đó.
かれは、自分じぶん存在価値そんざいかちしめそうとした。
Anh ấy đã cố gắng thể hiện giá trị tồn tại của bản thân.
わたしは、かれ和解わかいしようとした。
Tôi đã cố gắng hòa giải với anh ấy.
かれは、自分じぶんいかりをしずめようとした。
Anh ấy đã cố gắng kiềm chế cơn giận của mình.
わたしは、かれ意図いとろうとした。
Tôi đã cố gắng đọc vị ý đồ của anh ấy.
かれは、あたらしい自分じぶんまれわろうとした。
Anh ấy đã cố gắng tái sinh thành một con người mới.
わたしは、このかなしみをえようとした。
Tôi đã cố gắng vượt qua nỗi buồn này.
かれは、うしなったものをもどそうとした。
Anh ấy đã cố gắng giành lại những gì đã mất.
わたしは、どうにかして冷静れいせいになろうとした。
Tôi đã cố gắng bằng cách nào đó để giữ bình tĩnh.
かれは、自分じぶん運命うんめいれようとした。
Anh ấy đã cố gắng chấp nhận số phận của mình.
わたしは、かれ本当ほんとうのことをはなそうとした。
Tôi đã cố gắng nói cho anh ấy sự thật.
かれは、なんとかして議論ぎろんをまとめようとした。
Anh ấy đã cố gắng bằng cách nào đó để tổng kết cuộc thảo luận.
わたしは、かれめようとした。
Tôi đã cố gắng khen ngợi anh ấy.
かれは、そのうわさうそであることを証明しょうめいしようとした。
Anh ấy đã cố gắng chứng minh rằng tin đồn đó là sai sự thật.
わたしは、かれ同意どういしようとした。
Tôi đã cố gắng đồng ý với anh ấy.
かれは、むずかしい交渉こうしょう成立せいりつさせようとした。
Anh ấy đã cố gắng làm cho cuộc đàm phán khó khăn được thành công.
わたしは、かれ同情どうじょうしようとした。
Tôi đã cố gắng đồng cảm với anh ấy.
かれは、彼女かのじょこうとした。
Anh ấy đã cố gắng thu hút sự chú ý của cô ấy.
わたしは、かれわかれをそうとした。
Tôi đã cố gắng mở lời chia tay với anh ấy.
かれは、自分じぶん考えかんがえ共有きょうゆうしようとした。
Anh ấy đã cố gắng chia sẻ suy nghĩ của mình.
わたしは、かれ提案ていあんしようとした。
Tôi đã cố gắng đề xuất với anh ấy.
かれは、チームの士気しきたかめようとした。
Anh ấy đã cố gắng nâng cao nhuệ khí của đội.
わたしは、かれ賛成さんせいしようとした。
Tôi đã cố gắng tán thành với anh ấy.
かれは、その雰囲気ふんいきげようとした。
Anh ấy đã cố gắng làm sôi động bầu không khí của nơi đó.
わたしは、かれあい告白こくはくしようとした。
Tôi đã cố gắng tỏ tình với anh ấy.
かれは、みな納得なっとくさせようとした。
Anh ấy đã cố gắng thuyết phục mọi người.
わたしは、かれたすけを求めもとようとした。
Tôi đã cố gắng cầu cứu anh ấy.
かれは、その誤解ごかいこうとした。
Anh ấy đã cố gắng hóa giải sự hiểu lầm đó.
わたしは、かれにおれいおうとした。
Tôi đã cố gắng nói lời cảm ơn với anh ấy.
かれは、自分じぶん要求ようきゅうとおおうとした。
Anh ấy đã cố gắng làm cho yêu cầu của mình được chấp nhận.
わたしは、自分じぶんわるくせなおそうとした。
Tôi đã cố gắng sửa tật xấu của mình.
かれは、あたらしい生活せいかつはじめようとした。
Anh ấy đã cố gắng bắt đầu một cuộc sống mới.
わたしは、会社かいしゃめようとしたことがある。
Tôi đã từng có ý định nghỉ việc ở công ty.
かれは、彼女かのじょとの関係かんけいわらせようとした。
Anh ấy đã cố gắng chấm dứt mối quan hệ với cô ấy.
わたしは、あたらしい事業じぎょうげようとした。
Tôi đã cố gắng khởi nghiệp một dự án kinh doanh mới.
かれは、この状況じょうきょうえようとした。
Anh ấy đã cố gắng thay đổi tình huống này.
わたしは、いま生活せいかつからそうとした。
Tôi đã cố gắng thoát ra khỏi cuộc sống hiện tại.
かれは、過去かこ自分じぶん決別けつべつしようとした。
Anh ấy đã cố gắng đoạn tuyệt với con người trong quá khứ của mình.
わたしは、てき和解わかいしようとした。
Tôi đã cố gắng hòa giải với kẻ thù.
かれは、あたらしい自分じぶんになろうとした。
Anh ấy đã cố gắng trở thành một con người mới.
わたしは、このふる習慣しゅうかんろうとした。
Tôi đã cố gắng từ bỏ thói quen cũ này.
かれは、借金しゃっきんかえそうとした。
Anh ấy đã cố gắng trả nợ.
わたしは、このたたかいをわらせようとした。
Tôi đã cố gắng kết thúc cuộc chiến này.
かれは、この機会きかいかそうとした。
Anh ấy đã cố gắng tận dụng cơ hội này.
わたしは、あたらしい時代じだいきずこうとした。
Tôi đã cố gắng xây dựng một thời đại mới.
かれは、この問題もんだい決着けっちゃくをつけようとした。
Anh ấy đã cố gắng giải quyết dứt điểm vấn đề này.
わたしは、自分じぶん未来みらいひらこうとした。
Tôi đã cố gắng mở ra tương lai của chính mình.
かれは、家族かぞくまもろうとした。
Anh ấy đã cố gắng bảo vệ gia đình.
わたしは、自分じぶん過去かこおうとした。
Tôi đã cố gắng đối diện với quá khứ của mình.
かれは、わたし希望きぼうあたえようとした。
Anh ấy đã cố gắng mang lại hy vọng cho tôi.
わたしは、そのなぞこうとした。
Tôi đã cố gắng giải đáp bí ẩn đó.
かれは、人々ひとびと期待きたいこたえようとした。
Anh ấy đã cố gắng đáp ứng kỳ vọng của mọi người.
わたしは、その技術ぎじゅつ習得しゅうとくしようとした。
Tôi đã cố gắng thành thạo kỹ thuật đó.
かれは、自分じぶん存在価値そんざいかちしめそうとした。
Anh ấy đã cố gắng thể hiện giá trị tồn tại của bản thân.
わたしは、かれ和解わかいしようとした。
Tôi đang cố gắng hòa giải với anh ấy.
かれは、自分じぶんいかりをしずめようとした。
Anh ấy đã cố gắng kiềm chế cơn giận của mình.
わたしは、かれ意図いとろうとした。
Tôi đã cố gắng đọc vị ý đồ của anh ấy.
かれは、あたらしい自分じぶんまれわろうとした。
Anh ấy đã cố gắng tái sinh thành một con người mới.
わたしは、このかなしみをえようとした。
Tôi đã cố gắng vượt qua nỗi buồn này.
かれは、うしなったものをもどそうとした。
Anh ấy đã cố gắng giành lại những gì đã mất.
わたしは、どうにかして冷静れいせいになろうとした。
Tôi đã cố gắng bằng cách nào đó để giữ bình tĩnh.
かれは、自分じぶん運命うんめいれようとした。
Anh ấy đã cố gắng chấp nhận số phận của mình.
わたしは、その完成かんせいさせようとした。
Tôi đã cố gắng hoàn thành bức tranh đó.
かれは、あたらしい法律ほうりつつくろうとした。
Anh ấy đã cố gắng tạo ra một đạo luật mới.
わたしは、その雰囲気ふんいきくしようとした.
Tôi đã cố gắng cải thiện bầu không khí của nơi đó.
かれは、自分じぶんつみ告白こくはくしようとした。
Anh ấy đã cố gắng thú nhận tội lỗi của mình.
わたしは、かれゆるそうとした。
Tôi đã cố gắng tha thứ cho anh ấy.
かれは、自分じぶん計画けいかく実行じっこうしようとした。
Anh ấy đã cố gắng thực hiện kế hoạch của mình.
わたしは、そのそうとした。
Tôi đã cố gắng dập tắt ngọn lửa.
かれは、歴史れきし真実しんじつさぐろうとした。
Anh ấy đang cố gắng tìm ra sự thật của lịch sử.
わたしは、かれ言葉ことば理解りかいしようとした。
Tôi đã cố gắng hiểu những lời anh ấy nói.
かれは、自分じぶんちから証明しょうめいしようとした。
Anh ấy đã cố gắng chứng minh sức mạnh của mình.
わたしは、かれ真実しんじつつたえようとした。
Tôi đã cố gắng nói cho anh ấy sự thật.
かれは、その状況じょうきょうからそうとした。
Anh ấy đã cố gắng thoát ra khỏi tình huống đó.
わたしは、その問題もんだい解決かいけつしようとして、徹夜てつやした。
Tôi đã thức suốt đêm, cố gắng giải quyết vấn đề đó.
かれは、人々ひとびとこころうごかそうとした。
Anh ấy đã cố gắng lay động trái tim mọi người.
わたしは、かれいつこうとして、必死ひっしだった。
Tôi đã cố gắng một cách tuyệt vọng để đuổi kịp anh ấy.
かれは、そのチャンスをつかもうとした。
Anh ấy đang cố gắng nắm bắt cơ hội đó.
わたしは、かれとの約束やくそくたそうとした。
Tôi đã cố gắng thực hiện lời hứa với anh ấy.
かれは、自分じぶん理想りそうもとめようとした。
Anh ấy đã cố gắng theo đuổi lý tưởng của mình.
わたしは、かれなぐさめようとした。
Tôi đã cố gắng an ủi anh ấy.
かれは、あたらしい記録きろく挑戦ちょうせんしようとした。
Anh ấy đã cố gắng thử thách một kỷ lục mới.
わたしは、その感動かんどうかちおうとした。
Tôi đã cố gắng chia sẻ sự cảm động đó.
かれは、その苦境くきょうえようとした。
Anh ấy đã cố gắng vượt qua tình cảnh khó khăn đó.
わたしは、その議論ぎろん決着けっちゃくをつけようとした。
Tôi đã cố gắng kết thúc cuộc tranh luận đó.
かれは、自分じぶん未来みらいひらこうとした。
Anh ấy đã cố gắng mở ra tương lai của chính mình.
わたしは、かれまもろうとした。
Tôi đã cố gắng bảo vệ anh ấy.
かれは、自分じぶん過去かこおうとした。
Tôi đã cố gắng đối diện với quá khứ của mình.
わたしは、かれ希望きぼうあたえようとした。
Tôi đã cố gắng mang lại hy vọng cho anh ấy.
かれは、そのなぞこうとした。
Anh ấy đang cố gắng giải đáp bí ẩn đó.
わたしは、その知識ちしき吸収きゅうしゅうしようとした。
Tôi đã cố gắng tiếp thu kiến thức đó.
かれは、人々ひとびと期待きたいこたえようとした。
Anh ấy đang cố gắng đáp ứng kỳ vọng của mọi người.
わたしは、その技術ぎじゅつ習得しゅうとくしようとした。
Tôi đã cố gắng thành thạo kỹ thuật đó.
かれは、自分じぶん存在価値そんざいかちしめそうとした。
Anh ấy đã cố gắng thể hiện giá trị tồn tại của bản thân.
わたしは、かれ和解わかいしようとした。
Tôi đang cố gắng hòa giải với anh ấy.
 

 

かれは、自分じぶんいかりをしずめようとした。
Anh ấy đã cố gắng kiềm chế (làm dịu) cơn giận của mình.
わたしは、かれ意図いとろうとした。
Tôi đã cố gắng đọc vị ý đồ của anh ấy.
かれは、あたらしい自分じぶんまれわろうとした。
Anh ấy đã cố gắng tái sinh thành một con người mới.
わたしは、このかなしみをえようとした。
Tôi đã cố gắng vượt qua nỗi buồn này.
かれは、うしなったものをもどそうとした。
Anh ấy đã cố gắng lấy lại những gì đã mất.
わたしは、どうにかして冷静れいせいになろうとした。
Tôi đã cố gắng bằng cách nào đó để giữ bình tĩnh.
かれは、自分じぶん運命うんめいれようとした。
Anh ấy đã cố gắng chấp nhận số phận của mình.
わたしは、その完成かんせいさせようとした。
Tôi đã cố gắng hoàn thành bức tranh đó.
かれは、あたらしい法律ほうりつつくろうとした。
Anh ấy đã cố gắng tạo ra một đạo luật mới.
わたしは、その雰囲気ふんいきくしようとした。
Tôi đã cố gắng cải thiện bầu không khí của nơi đó.
かれは、自分じぶんつみ告白こくはくしようとした。
Anh ấy đã cố gắng thú nhận tội lỗi của mình.
わたしは、かれゆるそうとした。
Tôi đã cố gắng tha thứ cho anh ấy.
かれは、自分じぶん計画けいかく実行じっこうしようとした。
Anh ấy đã cố gắng thực hiện kế hoạch của mình.
わたしは、そのそうとした。
Tôi đã cố gắng dập tắt ngọn lửa.
かれは、歴史れきし真実しんじつさぐろうとした。
Anh ấy đang cố gắng tìm ra sự thật của lịch sử.
わたしは、かれ言葉ことば理解りかいしようとした。
Tôi đã cố gắng hiểu những lời anh ấy nói.
かれは、自分じぶんちから証明しょうめいしようとした。
Anh ấy đã cố gắng chứng minh sức mạnh/năng lực của mình.
わたしは、かれ真実しんじつつたえようとした。
Tôi đã cố gắng nói cho anh ấy sự thật.
かれは、その状況じょうきょうからようとした。
Anh ấy đã cố gắng thoát ra khỏi tình huống đó.
わたしは、その問題もんだい解決かいけつしようとして、徹夜てつやした。
Tôi đã thức suốt đêm, cố gắng giải quyết vấn đề đó.
かれは、人々ひとびとこころうごかそうとした。
Anh ấy đã cố gắng lay động trái tim mọi người.
わたしは、かれいつこうとして、必死ひっしだった。
Tôi đã cố gắng một cách tuyệt vọng để đuổi kịp anh ấy.
かれは、そのチャンスをつかもうとした。
Anh ấy đã cố gắng nắm bắt cơ hội đó.
わたしは、かれとの約束やくそくたそうとした。
Tôi đã cố gắng thực hiện lời hứa với anh ấy.
かれは、自分じぶん理想りそうもとめようとした。
Anh ấy đã cố gắng theo đuổi lý tưởng của mình.
わたしは、かれなぐさめようとした。
Tôi đã cố gắng an ủi anh ấy.
かれは、あたらしい記録きろく挑戦ちょうせんしようとした。
Anh ấy đã cố gắng thử thách một kỷ lục mới.
わたしは、その感動かんどうかちおうとした。
Tôi đã cố gắng chia sẻ sự cảm động đó.
かれは、その苦境くきょうえようとした。
Anh ấy đã cố gắng vượt qua tình cảnh khó khăn đó.
わたしは、その議論ぎろん決着けっちゃくをつけようとした。
Tôi đã cố gắng kết thúc cuộc tranh luận đó.
かれは、自分じぶん未来みらいひらこうとした。
Anh ấy đã cố gắng mở ra tương lai của chính mình.
 
 
 
 
 
 

 

a) いえようとしたら、きゅうあめってきた。
Ngay khi tôi định ra khỏi nhà thì trời đột nhiên đổ mưa.
b) いえようとしたとききゅうあめってきた。
Lúc tôi định ra khỏi nhà thì trời đột nhiên đổ mưa.
a) 電車でんしゃろうとしたら、まえでドアがまった。
Ngay khi tôi cố gắng bước lên tàu thì cửa đóng lại ngay trước mắt.
b) 電車でんしゃろうとしたときまえでドアがまった。
Lúc tôi cố gắng bước lên tàu thì cửa đóng lại ngay trước mắt.
a) ようとしたら、友達ともだちから電話でんわがかかってきた。
Ngay khi tôi định đi ngủ thì bạn tôi gọi điện tới.
b) ようとしたとき友達ともだちから電話でんわがかかってきた。
Lúc tôi định đi ngủ thì bạn tôi gọi điện tới.
a) ケーキをべようとしたら、おとうとられた。
Ngay khi tôi định ăn cái bánh thì em trai tôi lấy mất.
b) ケーキをべようとしたときおとうtoられた。
Lúc tôi định ăn cái bánh thì em trai tôi lấy mất.
a) せきとうとしたら、上司じょうしめられた。
Ngay khi tôi định đứng dậy rời khỏi chỗ thì bị sếp gọi lại.
b) せきとうとしたとき上司じょうしめられた。
Lúc tôi định đứng dậy rời khỏi chỗ thì bị sếp gọi lại.
a) かけようとしたら、かぎがないことにづいた。
Ngay khi tôi định đi ra ngoài thì tôi nhận ra mình không có chìa khóa.
b) かけようとしたときかぎがないことにづいた。
Lúc tôi định đi ra ngoài thì tôi nhận ra mình không có chìa khóa.
a) なにかをおうとしたら、くしゃみがてしまった。
Ngay khi tôi định nói điều gì đó thì lại bị hắt xì.
b) なにかをおうとしたとき、くしゃみがてしまった。
Lúc tôi định nói điều gì đó thì lại bị hắt xì.
a) テレビをそうとしたら、ちょうど面白おもしろ番組ばんぐみはじまった。
Ngay khi tôi định tắt TV thì một chương trình thú vị vừa hay bắt đầu.
b) テレビをそうとしたとき、ちょうど面白おもしろ番組ばんぐみはじまった。
Lúc tôi định tắt TV thì một chương trình thú vị vừa hay bắt đầu.
a) かれ電話でんわしようとしたら、かれほうからかかってきた。
Ngay khi tôi định gọi cho anh ấy thì anh ấy lại gọi đến.
b) かれ電話 environment しようとしたときかれほうからかかってきた。
Lúc tôi định gọi cho anh ấy thì anh ấy lại gọi đến.
a) シャワーをびようとしたら、だれかがたずねてきた。
Ngay khi tôi định đi tắm thì có ai đó đến thăm.
b) シャワーをびようとしたときだれかがたずねてきた。
Lúc tôi định đi tắm thì có ai đó đến thăm.
a) 階段かいだんろうとしたら、あしがもつれてころんだ。
Ngay khi tôi cố gắng chạy lên cầu thang, chân tôi bị vướng vào nhau và tôi bị ngã.
b) 階段かいだんろうとしたときあしがもつれてころんだ。
Lúc tôi cố gắng chạy lên cầu thang, chân tôi bị vướng vào nhau và tôi bị ngã.
a) 犯人はんにんつかまえようとしたら、仲間なかまあらわれて邪魔じゃまされた。
Ngay khi tôi cố gắng bắt tên tội phạm thì đồng bọn của hắn xuất hiện và cản trở.
b) 犯人はんにんつかまえようとしたとき仲間なかまあらわれて邪魔じゃまされた。
Lúc tôi cố gắng bắt tên tội phạm thì đồng bọn của hắn xuất hiện và cản trở.
a) 写真しゃしんろうとしたら、スマートフォンの充電じゅうでんれた。
Ngay khi tôi định chụp ảnh thì điện thoại của tôi hết pin.
b) 写真しゃしんろうとしたとき、スマートフォンの充電じゅうでんれた。
Lúc tôi định chụp ảnh thì điện thoại của tôi hết pin.
a) 最後さいご一口ひとくちべようとしたら、おさらとしてしまった。
Ngay khi tôi định ăn miếng cuối cùng thì tôi làm rớt cái đĩa.
b) 最後さいご一口ひとくちべようとしたとき、おさらとしてしまった。
Lúc tôi định ăn miếng cuối cùng thì tôi làm rớt cái đĩa.
a) 宿題しゅくだいはじめようとしたら、友達ともだちあそびにた。
Ngay khi tôi định bắt đầu làm bài tập về nhà thì bạn tôi đến chơi.
b) 宿題しゅくだいはじめようとしたとき友達ともだちあそびにた。
Lúc tôi định bắt đầu làm bài tập về nhà thì bạn tôi đến chơi.
a) 彼女かのじょ告白こくはくしようとしたら、かれ携帯けいたいった。
Ngay khi anh ấy định tỏ tình với cô ấy thì điện thoại di động của anh ấy reo.
b) 彼女かのじょ告白こくはくしようとしたときかれ携帯けいたいった。
Lúc anh ấy định tỏ tình với cô ấy thì điện thoại di động của anh ấy reo.
a) くるま発進はっしんさせようとしたら、エンジンがかからなかった。
Ngay khi tôi cố gắng khởi động xe thì động cơ không nổ máy.
b) くるま発進はっしんさせようとしたとき、エンジンがかからなかった。
Lúc tôi cố gắng khởi động xe thì động cơ không nổ máy.
a) ボタンをそうとしたら、停電ていでんした。
Ngay khi tôi định nhấn nút thì mất điện.
b) ボタンをそうとしたとき停電ていでんした。
Lúc tôi định nhấn nút thì mất điện.
a) かさひらこうとしたら、強風きょうふうほねれた。
Ngay khi tôi cố gắng mở ô thì gió mạnh làm gãy gọng ô.
b) かさひらこうとしたとき強風きょうふうほねれた。
Lúc tôi cố gắng mở ô thì gió mạnh làm gãy gọng ô.
a) メモをろうとしたら、ペンがないことにづいた。
Ngay khi tôi định ghi chú thì tôi nhận ra mình không có bút.
b) メモをろうとしたとき、ペンがないことにづいた。
Lúc tôi định ghi chú thì tôi nhận ra mình không có bút.
a) エレベーターにろうとしたら、満員まんいんだった。
Ngay khi tôi định bước vào thang máy thì thấy nó đã chật cứng người.
b) エレベーターにろうとしたとき満員まんいんだった。
Lúc tôi định bước vào thang máy thì nó đã chật cứng người.
a) かれあやまろうとしたら、かれはもうってしまったあとだった。
Ngay khi tôi định xin lỗi anh ấy thì anh ấy đã đi mất rồi.
b) かれあやまろうとしたときかれはもうってしまったあとだった。
Lúc tôi định xin lỗi anh ấy thì anh ấy đã đi mất rồi.
a) ラーメンをべようとしたら、はしわすれたことにづいた。
Ngay khi tôi định ăn mì ramen thì tôi nhận ra mình đã quên đũa.
b) ラーメンをべようとしたときはしわすれたことにづいた。
Lúc tôi định ăn mì ramen thì tôi nhận ra mình đã quên đũa.
a) まどけようとしたら、かたくてかなかった。
Ngay khi tôi cố gắng mở cửa sổ thì nó bị kẹt cứng và không mở được.
b) まどけようとしたときかたくてかなかった。
Lúc tôi cố gắng mở cửa sổ thì nó bị kẹt cứng và không mở được.
a) かれいかけようとしたら、ひとごみで見失みうしなってしまった。
Ngay khi tôi cố gắng đuổi theo anh ấy thì tôi đã lạc mất anh ấy trong đám đông.
b) かれいかけようとしたときひとごみで見失みうしなってしまった。
Lúc tôi cố gắng đuổi theo anh ấy thì tôi đã lạc mất anh ấy trong đám đông.
a) ジャンプしようとしたら、あしがつった。
Ngay khi tôi cố gắng nhảy lên thì tôi bị chuột rút ở chân.
b) ジャンプしようとしたときあしがつった。
Lúc tôi cố gắng nhảy lên thì tôi bị chuột rút ở chân.
a) ゴールをめようとしたら、ディフェンダーにはばまれた。
Ngay khi tôi cố gắng ghi bàn thì bị hậu vệ cản lại.
b) ゴールをめようとしたとき、ディフェンダーにはばまれた。
Lúc tôi cố gắng ghi bàn thì bị hậu vệ cản lại.
a) プレゼントをわたそうとしたら、いえわすれてきたことにづいた。
Ngay khi tôi định tặng quà thì tôi nhận ra mình đã để quên nó ở nhà.
b) プレゼントをわたそうとしたときいえわすれてきたことにづいた。
Lúc tôi định tặng quà thì tôi nhận ra mình đã để quên nó ở nhà.
a) スイッチをれようとしたら、ブレーカーがちた。
Ngay khi tôi cố gắng bật công tắc thì cầu dao (CB) bị ngắt.
b) スイッチをれようとしたとき、ブレーカーがちた。
Lúc tôi cố gắng bật công tắc thì cầu dao (CB) bị ngắt.
a) 秘密ひみつけようとしたら、だれかが部屋へやはいってきた。
Ngay khi tôi định nói ra bí mật thì có ai đó bước vào phòng.
b) 秘密ひみつけようとしたときだれかが部屋へやはいってきた。
Lúc tôi định nói ra bí mật thì có ai đó bước vào phòng.
a) かれたすこそうとしたら、かれは「ほうっておいてくれ」とった。
Ngay khi tôi cố gắng đỡ anh ấy dậy, anh ấy nói: "Mặc kệ tôi đi".
b) かれたすこそうとしたときかれは「ほうっておいてくれ」とった。
Lúc tôi cố gắng đỡ anh ấy dậy, anh ấy nói: "Mặc kệ tôi đi".
a) 勉強べんきょう集中しゅうちゅうしようとしたら、そと工事こうじおとがうるさかった。
Ngay khi tôi cố gắng tập trung học thì tiếng ồn công trình bên ngoài rất ồn ào.
b) 勉強べんきょう集中しゅうちゅうしようとしたときそと工事こうじおとがうるさかった。
Lúc tôi cố gắng tập trung học thì tiếng ồn công trình bên ngoài rất ồn ào.
a) かれわらわせようとしたら、ぎゃくおこらせてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng làm anh ấy cười thì ngược lại, tôi lại làm anh ấy tức giận.
b) かれわらわせようとしたときぎゃくおこらせてしまった。
Lúc tôi cố gắng làm anh ấy cười thì ngược lại, tôi lại làm anh ấy tức giận.
a) そのバスにろうとしたら、まえ発車はっしゃしてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng lên chiếc xe buýt đó thì nó chạy mất ngay trước mắt tôi.
b) そのバスにろうとしたときまえ発車はっしゃしてしまった。
Lúc tôi cố gắng lên chiếc xe buýt đó thì nó chạy mất ngay trước mắt tôi.
a) ほんもうとしたら、ねむくなってきた。
Ngay khi tôi định đọc sách thì tôi bắt đầu cảm thấy buồn ngủ.
b) ほんもうとしたときねむくなってきた。
Lúc tôi định đọc sách thì tôi bắt đầu cảm thấy buồn ngủ.
a) かれ反論はんろんしようとしたら、かれはなしった。
Ngay khi tôi định phản bác lại anh ấy thì anh ấy đã ngắt lời tôi.
b) かれ反論はんろんしようとしたときかれはなしった。
Lúc tôi định phản bác lại anh ấy thì anh ấy đã ngắt lời tôi.
a) そのメールを削除さくじょしようとしたら、間違まちがえてべつのメールをしてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng xóa email đó thì tôi lại lỡ tay xóa nhầm một email khác.
b) そのメールを削除さくじょしようとしたとき間違まちがえてべつのメールをしてしまった。
Lúc tôi cố gắng xóa email đó thì tôi lại lỡ tay xóa nhầm một email khác.
a) 料理りょうりをしようとしたら、冷蔵庫れいぞうこなにもないことにづいた。
Ngay khi tôi định nấu ăn thì tôi nhận ra trong tủ lạnh chẳng có gì cả.
b) 料理りょうりをしようとしたとき冷蔵庫れいぞうこなにもないことにづいた。
Lúc tôi định nấu ăn thì tôi nhận ra trong tủ lạnh chẳng có gì cả.
a) かれにぎろうとしたら、けられてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng nắm tay anh ấy thì anh ấy đã né tránh.
b) かれにぎろうとしたときけられてしまった。
Lúc tôi cố gắng nắm tay anh ấy thì anh ấy đã né tránh.
a) かみろうとしたら、予約よやくでいっぱいだとことわられた。
Ngay khi tôi định đi cắt tóc thì bị từ chối vì đã kín lịch hẹn.
b) かみろうとしたとき予約よやくでいっぱいだとことわられた。
Lúc tôi định đi cắt tóc thì bị từ chối vì đã kín lịch hẹn.
a) かれきしめようとしたら、ばされた。
Ngay khi tôi cố gắng ôm anh ấy thì tôi bị đẩy ra.
b) かれきしめようとしたときばされた。
Lúc tôi cố gắng ôm anh ấy thì tôi bị đẩy ra.
a) げようとしたら、出口でぐちふさがれた。
Ngay khi tôi cố gắng chạy trốn thì lối ra đã bị chặn lại.
b) げようとしたとき出口でぐちふさがれた。
Lúc tôi cố gắng chạy trốn thì lối ra đã bị chặn lại.
a) きそうになるのをこらえようとしたら、やさしい言葉ことばをかけられてなみだた。
Ngay khi tôi đang cố kìm nén nước mắt sắp tuôn rơi thì có người nói lời dịu dàng và tôi đã bật khóc.
b) きそうになるのをこらえようとしたときやさしい言葉ことばをかけられてなみだた。
Lúc tôi đang cố kìm nén nước mắt sắp tuôn rơi thì có người nói lời dịu dàng và tôi đã bật khóc.
a) 仕事しごとえようとしたら、あたらしい仕事しごとたのまれた。
Ngay khi tôi định kết thúc công việc thì tôi bị giao một việc mới.
b) 仕事しごとえようとしたときあたらしい仕事しごとたのまれた。
Lúc tôi định kết thúc công việc thì tôi bị giao một việc mới.
a) かれにキスしようとしたら、かおをそむけられた。
Ngay khi tôi cố gắng hôn anh ấy thì anh ấy đã ngoảnh mặt đi.
b) かれにキスしようとしたときかおをそむけられた。
Lúc tôi cố gắng hôn anh ấy thì anh ấy đã ngoảnh mặt đi.
a) うたうたおうとしたら、のどいたくてこえなかった。
Ngay khi tôi cố gắng hát một bài hát thì cổ họng tôi bị đau và tôi không thể cất tiếng.
b) うたうたおうとしたときのどいたくてこえなかった。
Lúc tôi cố gắng hát một bài hát thì cổ họng tôi bị đau và tôi không thể cất tiếng.
a) 録画ろくがをしようとしたら、ハードディスクの容量ようりょうがなかった。
Ngay khi tôi cố gắng ghi hình thì ổ cứng không còn dung lượng.
b) 録画ろくがをしようとしたとき、ハードディスクの容量ようりょうがなかった。
Lúc tôi cố gắng ghi hình thì ổ cứng không còn dung lượng.
a) パソコンを起動きどうしようとしたら、エラーメッセージがた。
Ngay khi tôi cố gắng khởi động máy tính thì một thông báo lỗi xuất hiện.
b) パソコンを起動きどうしようとしたとき、エラーメッセージがた。
Lúc tôi cố gắng khởi động máy tính thì một thông báo lỗi xuất hiện.
a) かれちかづこうとしたら、「るな」とわれた。
Ngay khi tôi cố gắng đến gần anh ấy, anh ấy nói: "Đừng lại đây".
b) かれちかづこうとしたとき、「るな」とわれた。
Lúc tôi cố gắng đến gần anh ấy, anh ấy nói: "Đừng lại đây".
a) その問題もんだいこうとしたら、授業終了じゅぎょうしゅうりょうのベルがった。
Ngay khi tôi đang cố gắng giải bài toán đó thì chuông hết giờ học reo lên.
b) その問題もんだいこうとしたとき授業終了じゅぎょうしゅうりょうのベルがった。
Lúc tôi đang cố gắng giải bài toán đó thì chuông hết giờ học reo lên.
a) せきゆずろうとしたら、ほかひとさきゆずった。
Ngay khi tôi định nhường ghế thì người khác đã nhường trước mất rồi.
b) せきゆずろうとしたときほかひとさきゆずった。
Lúc tôi định nhường ghế thì người khác đã nhường trước mất rồi.
a) かれめようとしたら、もうおそかった。
Ngay khi tôi cố gắng ngăn cản anh ấy thì (nhận ra) đã quá muộn.
b) かれめようとしたとき、もうおそかった。
Lúc tôi cố gắng ngăn cản anh ấy thì đã quá muộn.
a) 忘れ物わすれものとどけようとしたら、かれはもういなかった。
Ngay khi tôi cố gắng mang đồ để quên trả lại cho anh ấy thì anh ấy đã đi rồi.
b) 忘れ物わすれものとどけようとしたときかれはもういなかった。
Lúc tôi cố gắng mang đồ để quên trả lại cho anh ấy thì anh ấy đã đi rồi.
a) おかねはらおうとしたら、財布さいふがないことにづいた。
Ngay khi tôi định trả tiền thì tôi nhận ra mình không có ví.
b) おかねはらおうとしたとき財布さいふがないことにづいた。
Lúc tôi định trả tiền thì tôi nhận ra mình không có ví.
a) なにかをおもそうとしたら、あたまいたくなった。
Ngay khi tôi cố gắng nhớ lại điều gì đó thì đầu tôi bắt đầu đau.
b) なにかをおもそうとしたときあたまいたくなった。
Lúc tôi cố gắng nhớ lại điều gì đó thì đầu tôi bắt đầu đau.
a) かれはなしかけようとしたら、かれ電話でんわてしまった。
Ngay khi tôi định bắt chuyện với anh ấy thì anh ấy lại nghe điện thoại.
b) かれはなしかけようとしたときかれ電話でんわてしまった。
Lúc tôi định bắt chuyện với anh ấy thì anh ấy lại nghe điện thoại.
a) かんジュースをけようとしたら、中身なかみした。
Ngay khi tôi cố gắng mở lon nước ngọt thì nước bên trong vọt ra.
b) かんジュースをけようとしたとき中身なかみした。
Lúc tôi cố gắng mở lon nước ngọt thì nước bên trong vọt ra.
a) かれゆるそうとしたら、かれはまたうそをついた。
Ngay khi tôi định tha thứ cho anh ta thì anh ta lại nói dối lần nữa.
b) かれゆるそうとしたときかれはまたうそをついた。
Lúc tôi định tha thứ cho anh ta thì anh ta lại nói dối lần nữa.
a) あきらめようとしたら、一筋ひとすじひかりえた。
Ngay khi tôi định từ bỏ thì tôi thấy một tia hy vọng.
b) あきらめようとしたとき一筋ひとすじひかりえた。
Lúc tôi định từ bỏ thì tôi thấy một tia hy vọng.
a) そのからろうとしたら、うでつかまれた。
Ngay khi tôi cố gắng rời khỏi đó thì bị nắm lấy cánh tay.
b) そのからろうとしたときうでつかまれた。
Lúc tôi cố gắng rời khỏi đó thì bị nắm lấy cánh tay.
a) かくれようとしたら、すぐに見つかってしまった。
Ngay khi tôi cố gắng trốn thì đã bị tìm thấy ngay lập tức.
b) かくれようとしたとき、すぐに見つかってしまった。
Lúc tôi cố gắng trốn thì đã bị tìm thấy ngay lập tức.
a) ビスケットのふくろけようとしたら、全部砕ぜんぶくだけてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng mở túi bánh quy thì tất cả đều bị vỡ vụn.
b) ビスケットのふくろけようとしたとき全部砕ぜんぶくだけてしまった。
Lúc tôi cố gắng mở túi bánh quy thì tất cả đều bị vỡ vụn.
a) パスワードを入力にゅうりょくしようとしたら、キーボードが反応はんのうしなかった。
Ngay khi tôi cố gắng nhập mật khẩu thì bàn phím không phản hồi.
b) パスワードを入力にゅうりょくしようとしたとき、キーボードが反応はんのうしなかった。
Lúc tôi cố gắng nhập mật khẩu thì bàn phím không phản hồi.
a) 小銭こぜにそうとしたら、ゆかにばらまいてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng lấy tiền lẻ ra thì tôi đã làm vương vãi hết ra sàn.
b) 小銭こぜにそうとしたときゆかにばらまいてしまった。
Lúc tôi cố gắng lấy tiền lẻ ra thì tôi đã làm vương vãi hết ra sàn.
a) 昼寝ひるねをしようとしたら、インターホンがった。
Ngay khi tôi định chợp mắt một lúc thì chuông cửa reo.
b) 昼寝ひるねをしようとしたとき、インターホンがった。
Lúc tôi định chợp mắt một lúc thì chuông cửa reo.
a) 椅子いすすわろうとしたら、ほかひとすわられた。
Ngay khi tôi định ngồi xuống ghế thì người khác đã ngồi mất.
b) 椅子いすすわろうとしたときほかひとすわられた。
Lúc tôi định ngồi xuống ghế thì người khác đã ngồi mất.
a) かれ賛成さんせいしようとしたら、かれはもうつぎ話題わだいうつっていた。
Ngay khi tôi định đồng ý với anh ấy thì anh ấy đã chuyển sang chủ đề tiếp theo.
b) かれ賛成さんせいしようとしたときかれはもうつぎ話題わだいうつっていた。
Lúc tôi định đồng ý với anh ấy thì anh ấy đã chuyển sang chủ đề tiếp theo.
a) データを保存ほぞんしようとしたら、パソコンがフリーズした。
Ngay khi tôi cố gắng lưu dữ liệu thì máy tính bị treo.
b) データを保存ほぞんしようとしたとき、パソコンがフリーズした。
Lúc tôi cố gắng lưu dữ liệu thì máy tính bị treo.
a) カーテンをめようとしたら、ねこ網戸あみどのぼっていた。
Ngay khi tôi định kéo rèm lại thì thấy con mèo đang leo lên cửa lưới.
b) カーテンをめようとしたときねこ網戸あみどのぼっていた。
Lúc tôi định kéo rèm lại thì thấy con mèo đang leo lên cửa lưới.
a) かれはげまそうとしたら、かえってかせてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng động viên anh ấy thì ngược lại, tôi lại làm anh ấy khóc.
b) かれはげまそうとしたとき、かえってかせてしまった。
Lúc tôi cố gắng động viên anh ấy thì ngược lại, tôi lại làm anh ấy khóc.
a) うそをつこうとしたら、かおあかくなってしまった。
Ngay khi tôi cố gắng nói dối thì mặt tôi đỏ bừng lên.
b) うそをつこうとしたときかおあかくなってしまった。
Lúc tôi cố gắng nói dối thì mặt tôi đỏ bừng lên.
a) 大事だいじはなしをしようとしたら、子供こども部屋へやはいってきた。
Ngay khi tôi định nói một chuyện quan trọng thì con tôi bước vào phòng.
b) 大事だいじはなしをしようとしたとき子供こども部屋へやはいってきた。
Lúc tôi định nói một chuyện quan trọng thì con tôi bước vào phòng.
a) ゆっくりお風呂ふろはいろうとしたら、おみずだった。
Ngay khi tôi định ngâm mình thư giãn trong bồn tắm thì phát hiện nước bị lạnh.
b) ゆっくりお風呂ふろはいろうとしたとき、おみずだった。
Lúc tôi định ngâm mình thư giãn trong bồn tắm thì nước bị lạnh.
a) 砂糖さとうれようとしたら、間違まちがえてしおれてしまった。
Ngay khi tôi định cho đường vào thì tôi lại cho nhầm muối.
b) 砂糖さとうれようとしたとき間違まちがえてしおれてしまった。
Lúc tôi định cho đường vào thì tôi lại cho nhầm muối.
a) Wi-Fiに接続せつぞくしようとしたら、パスワードをわすれたことにづいた。
Ngay khi tôi cố gắng kết nối Wi-Fi thì tôi nhận ra mình đã quên mật khẩu.
b) Wi-Fiに接続せつぞくしようとしたとき、パスワードをわすれたことにづいた。
Lúc tôi cố gắng kết nối Wi-Fi thì tôi nhận ra mình đã quên mật khẩu.
a) 冗談じょうだんおうとしたら、空気くうき真剣しんけんえなかった。
Ngay khi tôi định nói đùa thì không khí xung quanh quá nghiêm túc nên tôi không thể nói ra.
b) 冗談じょうだんおうとしたとき空気くうき真剣しんけんえなかった。
Lúc tôi định nói đùa thì không khí xung quanh quá nghiêm túc nên tôi không thể nói ra.
a) こっそりべようとしたら、子供こどもつかった。
Ngay khi tôi cố gắng ăn vụng thì bị con tôi phát hiện.
b) こっそりべようとしたとき子供こどもつかった。
Lúc tôi cố gắng ăn vụng thì bị con tôi phát hiện.
a) まどからそとようとしたら、きゅうかみなりひかった。
Ngay khi tôi định nhìn ra ngoài cửa sổ thì đột nhiên có một tia sét lóe lên.
b) まどからそとようとしたとききゅうかみなりひかった。
Lúc tôi định nhìn ra ngoài cửa sổ thì đột nhiên có một tia sét lóe lên.
a) ファイルを添付てんぷしようとしたら、容量ようりょうおおきすぎておくれなかった。
Ngay khi tôi cố gắng đính kèm tệp thì phát hiện dung lượng quá lớn nên không gửi được.
b) ファイルを添付てんぷしようとしたとき容量ようりょうおおきすぎておくれなかった。
Lúc tôi cố gắng đính kèm tệp thì dung lượng quá lớn nên không gửi được.
a) かれおどろかせようとしたら、ぎゃくおどろかされた。
Ngay khi tôi cố gắng làm anh ấy ngạc nhiên thì ngược lại, tôi lại là người bị làm cho ngạc nhiên.
b) かれおどろかせようとしたときぎゃくおどろかされた。
Lúc tôi cố gắng làm anh ấy ngạc nhiên thì ngược lại, tôi lại là người bị làm cho ngạc nhiên.
a) 一息ひといきつこうとしたら、すぐにつぎ仕事しごとた。
Ngay khi tôi định nghỉ xả hơi một chút thì công việc tiếp theo ập đến ngay lập tức.
b) 一息ひといきつこうとしたとき、すぐにつぎ仕事しごとた。
Lúc tôi định nghỉ xả hơi một chút thì công việc tiếp theo ập đến ngay lập tức.
a) ページをめくろうとしたら、かみゆびってしまった。
Ngay khi tôi cố gắng lật trang giấy thì tôi bị giấy cứa đứt tay.
b) ページをめくろうとしたときかみゆびってしまった。
Lúc tôi cố gắng lật trang giấy thì tôi bị giấy cứa đứt tay.
a) ソースをかけようとしたら、ふたんで中身なかみ全部出ぜんぶでてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng rưới nước sốt thì cái nắp bật ra và toàn bộ bên trong đổ ập ra.
b) ソースをかけようとしたときふたんで中身なかみ全部出ぜんぶでてしまった。
Lúc tôi cố gắng rưới nước sốt thì cái nắp bật ra và toàn bộ bên trong đổ ập ra.
a) イヤホンをつけようとしたら、コードがからまってほどけなかった。
Ngay khi tôi cố gắng đeo tai nghe thì phát hiện dây bị rối và tôi không thể gỡ ra được.
b) イヤホンをつけようとしたとき、コードがからまってほどけなかった。
Lúc tôi cố gắng đeo tai nghe thì dây bị rối và tôi không thể gỡ ra được.
a) 花瓶かびんこうとしたら、すべってってしまった。
Ngay khi tôi cố gắng đặt bình hoa xuống thì tay tôi bị trượt và tôi làm vỡ nó.
b) 花瓶かびんこうとしたときすべってってしまった。
Lúc tôi cố gắng đặt bình hoa xuống thì tay tôi bị trượt và tôi làm vỡ nó.
a) 映画えいがのクライマックスをようとしたら、宅急便たっきゅうびんた。
Ngay khi tôi định xem đoạn cao trào của bộ phim thì người giao hàng tới.
b) 映画えいがのクライマックスをようとしたとき宅急便たっきゅうびんた。
Lúc tôi định xem đoạn cao trào của bộ phim thì người giao hàng tới.
a) かれ協力きょうりょくしようとしたら、「余計よけいなことはするな」とわれた。
Ngay khi tôi cố gắng giúp anh ấy thì bị anh ấy nói: "Đừng làm chuyện bao đồng".
b) かれ協力きょうりょくしようとしたとき、「余計よけいなことはするな」とわれた。
Lúc tôi cố gắng giúp anh ấy thì bị anh ấy nói: "Đừng làm chuyện bao đồng".
a) スクリーンショットをろうとしたら、間違まちがえて電源でんげんってしまった。
Ngay khi tôi cố gắng chụp ảnh màn hình thì tôi lại lỡ tay tắt nguồn.
b) スクリーンショットをろうとしたとき間違まちがえて電源でんげんしてしまった。
Lúc tôi cố gắng chụp ảnh màn hình thì tôi lại lỡ tay tắt nguồn.
a) たまごろうとしたら、黄身きみふたてきた。
Ngay khi tôi cố gắng đập quả trứng ra thì thấy có hai lòng đỏ.
b) たまごろうとしたとき黄身きみふたてきた。
Lúc tôi cố gắng đập quả trứng ra thì thấy có hai lòng đỏ.
a) ゴールテープをろうとしたら、うしろからかされた。
Ngay khi tôi định băng qua vạch đích thì bị ai đó vượt qua từ phía sau.
b) ゴールテープをろうとしたときうしろからかされた。
Lúc tôi định băng qua vạch đích thì bị ai đó vượt qua từ phía sau.
a) かれにプレゼントをあげようとしたら、すでにおなじものをっていた。
Ngay khi tôi định tặng quà cho anh ấy thì tôi nhận ra anh ấy đã có món y hệt.
b) かれにプレゼントをあげようとしたとき、すでにおなじものをっていた。
Lúc tôi định tặng quà cho anh ấy thì tôi nhận ra anh ấy đã có món y hệt.
a) あたらしいくつこうとしたら、サイズがちがっていた。
Ngay khi tôi cố gắng xỏ đôi giày mới thì phát hiện chúng bị sai kích cỡ.
b) あたらしいくつこうとしたとき、サイズがちがっていた。
Lúc tôi cố gắng xỏ đôi giày mới thì chúng bị sai kích cỡ.
a) 投稿とうこう削除さくじょしようとしたら、すでに拡散かくさんされていた。
Ngay khi tôi cố gắng xóa bài đăng thì phát hiện nó đã bị lan truyền.
b) 投稿とうこう削除さくじょしようとしたとき、すでに拡散かくさんされていた。
Lúc tôi cố gắng xóa bài đăng thì nó đã bị lan truyền.
a) いきめようとしたら、せきんでしまった。
Ngay khi tôi cố gắng nín thở thì tôi lại bị ho sặc sụa.
b) いきめようとしたとき、せきんでしまった。
Lúc tôi cố gắng nín thở thì tôi lại bị ho sặc sụa.
a) 予約よやくをしようとしたら、ちょうど満席まんせきになった。
Ngay khi tôi cố gắng đặt chỗ thì được báo vừa mới hết chỗ.
b) 予約よやくをしようとしたとき、ちょうど満席まんせきになった。
Lúc tôi cố gắng đặt chỗ thì vừa mới hết chỗ.
a) かれ見送みおくろうとしたら、かれはもう出発しゅっぱつしていた。
Ngay khi tôi định ra tiễn anh ấy thì phát hiện anh ấy đã khởi hành.
b) かれ見送みおくろうとしたときかれはもう出発しゅっぱつしていた。
Lúc tôi định ra tiễn anh ấy thì anh ấy đã khởi hành.
a) テレビの音量おんりょうげようとしたら、間違まちがえてチャンネルをえてしまった。
Ngay khi tôi cố gắng giảm âm lượng TV thì tôi lại lỡ tay chuyển kênh.
b) テレビの音量おんりょうげようとしたとき間違まちがえてチャンネルをえてしまった。
Lúc tôi cố gắng giảm âm lượng TV thì tôi lại lỡ tay chuyển kênh.
98. a) こっそりそうとしたら、先生せんせいつかった。
Ngay khi tôi cố gắng lẻn ra ngoài thì bị giáo viên phát hiện.
98. b) こっそりそうとしたとき先生せんせいつかった。
Lúc tôi cố gắng lẻn ra ngoài thì bị giáo viên phát hiện.
99. a) プリントをしようとしたら、かみまった。
Ngay khi tôi cố gắng in thì máy bị kẹt giấy.
99. b) プリントをしようとしたときかみまった。
Lúc tôi cố gắng in thì máy bị kẹt giấy.
100. a) 最後さいご一歩いっぽそうとしたら、力尽ちからつきてたおれた。
Ngay khi tôi định bước bước cuối cùng thì tôi kiệt sức và ngã gục.
100. b) 最後さいご一歩いっぽそうとしたとき力尽ちからつきてたおれた。
Lúc tôi định bước bước cuối cùng thì tôi kiệt sức và ngã gục.