私がやるように、あなたもやってみてください。
Xin hãy thử làm giống như tôi làm.先生が言ったように、この問題はテストに出ました。
Đúng như giáo viên đã nói, vấn đề này đã xuất hiện trong bài kiểm tra.マニュアルに書いてあるように、設定を進めてください。
Xin hãy tiến hành cài đặt theo như những gì được viết trong sách hướng dẫn.母に教わったように、だしを丁寧にとります。
Tôi cẩn thận nấu nước dùng dashi theo như mẹ tôi đã dạy.医者に言われたように、毎日薬を飲んでいます。
Tôi đang uống thuốc mỗi ngày đúng như bác sĩ đã dặn.地図に示されているように、ここを右に曲がります。
Như được chỉ dẫn trên bản đồ, chúng ta sẽ rẽ phải ở đây.先ほど説明したように、この点には注意が必要です。
Như tôi đã giải thích lúc nãy, điểm này cần phải chú ý.彼がアドバイスしてくれたように、プレゼンの構成を変えました。
Tôi đã thay đổi cấu trúc của bài thuyết trình theo như anh ấy đã khuyên.先輩が見せてくれたように、機械を操作した。
Tôi đã thao tác máy móc đúng như đàn anh/chị (senpai) đã chỉ cho tôi xem.レシピにあるように、材料を混ぜ合わせる。
Trộn các nguyên liệu lại với nhau theo như viết trong công thức.コーチに指導されたように、フォームを意識して投げた。
Tôi đã ném bóng và chú ý đến tư thế, đúng như huấn luyện viên đã chỉ đạo.契約書に記載されているように、解約には手数料がかかります。
Như đã được ghi rõ trong hợp đồng, việc hủy hợp đồng sẽ mất phí.私が指示したように、書類を整理しておいてください。
Xin hãy sắp xếp tài liệu đúng như tôi đã chỉ thị.彼が歌うように、私も歌ってみたい。
Tôi muốn thử hát giống như cách anh ấy hát.以前お話ししたように、来週から新しいプロジェクトが始まります。
Như tôi đã nói trước đây, dự án mới sẽ bắt đầu vào tuần tới.彼が描いたように、私も風景画を描いてみた。
Tôi đã thử vẽ một bức tranh phong cảnh giống như cách anh ấy đã vẽ.お手本に書いてあるように、綺麗な字を書きたい。
Tôi muốn viết chữ thật đẹp, giống như chữ được viết trong bản mẫu.みんながやっているように、私も列に並んだ。
Tôi đã xếp hàng giống như mọi người đang làm.計画書に定められたように、スケジュールを進める。
(Chúng tôi) sẽ tiến hành lịch trình theo như đã được quy định trong kế hoạch.法律で決められているように、税金を納めなければならない。
Theo như luật pháp quy định, chúng ta phải nộp thuế.彼が踊るように、軽やかなステップで歩く。
Anh ấy bước đi với những bước chân nhẹ nhàng, như thể anh ấy đang khiêu vũ.昔から言い伝えられているように、この森には神様がいるそうだ。
Theo như được truyền miệng từ xa xưa, nghe nói có một vị thần ở trong khu rừng này.ニュースで報じられていたように、昨夜、大きな事件があった。
Đúng như tin tức đã đưa, tối qua đã xảy ra một vụ việc lớn.メールに書いたように、明日の会議は10時からです。
Như tôi đã viết trong email, cuộc họp ngày mai bắt đầu từ 10 giờ.祖母がしてくれたように、私も孫にお菓子を作ってあげたい。
Tôi muốn làm bánh kẹo cho cháu tôi, giống như bà tôi đã từng làm cho tôi.彼がジェスチャーで示したように、私は静かにした。
Tôi đã giữ im lặng, đúng như anh ấy ra hiệu bằng cử chỉ.彼が振る舞うように、私も紳士的に振る舞いたい。
Tôi muốn cư xử một cách thiệp, giống như cách anh ấy cư xử.彼が生きるように、私も自分の信念を大切にしたい。
Tôi muốn trân trọng niềm tin của bản thân, giống như cách anh ấy sống.私がお願いしたように、花を買ってきてくれてありがとう。
Cảm ơn anh vì đã mua hoa đúng như em đã nhờ.ルールに定められているように、試合は行われた。
Trận đấu đã được diễn ra theo như luật lệ đã quy định.見聞きした事実のとおりに
ご覧のように、会場は満員です。
Như quý vị thấy đó, hội trường đã chật kín người.皆様がご存知のように、来月から新しい制度が始まります。
Như mọi người đều biết, một hệ thống mới sẽ bắt đầu vào tháng tới.私が見たように、犯人は赤い服を着ていました。
Đúng như tôi đã thấy, thủ phạm mặc quần áo màu đỏ.あなたが感じているように、私も同じ気持ちです。
Tôi cũng có cảm giác giống hệt như bạn đang cảm nhận.私が聞いたように、彼は会社を辞めるらしい。
Theo như tôi nghe được, có vẻ như anh ta sắp nghỉ việc ở công ty.目撃者が証言したように、車は猛スピードで走っていた。
Đúng như nhân chứng đã làm chứng, chiếc xe lúc đó đang chạy với tốc độ kinh hoàng.データが示しているように、売上は順調に伸びている。
Như số liệu đang chỉ ra, doanh thu đang tăng trưởng một cách thuận lợi.彼が言ったように、やはり雨が降ってきた。
Đúng như anh ấy đã nói, trời mưa thật rồi.私が予測したように、この映画は大ヒットした。
Đúng như tôi đã dự đoán, bộ phim này đã trở nên rất thành công.昔の人が言ったように、「時は金なり」だ。
Như người xưa đã nói, "Thời gian là vàng bạc".みんなが噂しているように、あの二人は付き合っているようだ。
Đúng như mọi người đang đồn đại, có vẻ như hai người đó đang hẹn hò.報告書にあるように、プロジェクトは計画通り進んでいます。
Như viết trong báo cáo, dự án đang tiến triển theo đúng kế hoạch.私がこの目で見たように、それは本当に起こったことです。
Đúng như tôi đã tận mắt chứng kiến, đó là chuyện đã thực sự xảy ra.彼が書いたように、その手紙には感謝の言葉が綴られていた。
Đúng như anh ấy đã viết, bức thư đó chứa đầy những lời cảm ơn.歴史が証明しているように、その国は何度も危機を乗り越えてきた。
Như lịch sử đã chứng minh, quốc gia đó đã nhiều lần vượt qua khủng hoảng.写真が見せているように、彼はとても幸せそうだった。
Như bức ảnh cho thấy, lúc đó anh ấy trông rất hạnh phúc.君が言うように、私が間違っていたのかもしれない。
Như cậu nói, có lẽ là tôi đã sai.私が覚えているように、鍵は机の上に置いたはずだ。
Theo như tôi nhớ thì, đáng lẽ tôi đã đặt chìa khóa ở trên bàn rồi.グラフが示すように、人口は減少し続けている。
Như biểu đồ cho thấy, dân số đang tiếp tục giảm.みんなが知っているように、彼は大の猫好きだ。
Như mọi người đều biết, anh ấy là một người cực kỳ yêu mèo.思い・期待・願いのとおりに
物事は、いつも思うようには進まない。
Mọi việc không phải lúc nào cũng diễn ra như mình mong muốn.期待したように、彼は素晴らしいスピーチをした。
Đúng như chúng tôi kỳ vọng, anh ấy đã có một bài phát biểu tuyệt vời.人生は、なかなか計画したようにはいかないものだ。
Cuộc đời vốn dĩ mấy khi đi theo đúng như kế hoạch.願ったように、第一志望の大学に合格できた。
Đúng như tôi đã mong ước, tôi đã có thể đỗ vào trường đại học nguyện vọng một của mình.彼は、狙ったように的の真んなかに矢を当てた。
Anh ấy đã bắn mũi tên trúng hồng tâm, chính xác như thể anh ấy đã nhắm từ trước.残念ながら、試合は望んだようには展開しなかった。
Thật không may, trận đấu đã không diễn ra theo như chúng ta mong muốn.彼は、まるで計算したように、完璧なタイミングで現れた。
Anh ấy xuất hiện vào thời điểm hoàn hảo, cứ như thể đã tính toán trước.なぜか、思ったように体が動かない。
Không hiểu sao, cơ thể tôi không cử động theo như tôi nghĩ.彼女は、イメージしたように髪を切ってもらって満足そうだ。
Cô ấy trông có vẻ hài lòng vì đã được cắt tóc đúng như cô ấy đã tưởng tượng.この機械は、意図したようには作動しなかった。
Cái máy này đã không hoạt động theo như chúng tôi dự định.彼は、約束したように、必ず戻ってきた。
Anh ấy nhất định đã quay trở lại, đúng như anh ấy đã hứa.想像したように、山頂からの景色は絶景だった。
Đúng như tôi đã tưởng tượng, cảnh sắc từ đỉnh núi quả là một tuyệt cảnh.彼は、まるで台本があるように、スラスラと嘘をついた。
Anh ta nói dối một cách trơn tru, cứ như thể có kịch bản viết sẵn.子供たちは、望むようにプレゼントをもらって大喜びだ。
Bọn trẻ nhận được quà đúng như chúng mong muốn và chúng đang rất vui sướng.彼は、まるで決められていたように、彼女と出会った。
Anh ấy đã gặp cô ấy, cứ như thể việc đó đã được định đoạt từ trước.信じていたように、彼は無実だった。
Đúng như tôi đã tin tưởng, anh ấy vô tội.この世界は、自分の思うようになることばかりではない。
Thế giới này không phải lúc nào mọi thứ cũng theo ý mình.祈ったように、手術は成功した。
Đúng như chúng tôi đã cầu nguyện, ca phẫu thuật đã thành công.予想したように、今日のテストはとても難しかった。
Đúng như tôi dự đoán, bài kiểm tra hôm nay rất khó.彼は、まるで魔法を使ったように、問題を解決した。
Anh ấy đã giải quyết vấn đề cứ như thể đã dùng phép thuật.比喩・例え(~であるように)
水が上から下に流れるように、物事には道理がある。
Giống như nước chảy từ trên xuống dưới, mọi sự đều có đạo lý của nó.春が来れば花が咲くように、努力はいつか実を結ぶ。
Giống như mùa xuân đến thì hoa nở, nỗ lực rồi sẽ có ngày đơm hoa kết trái.太陽が東から昇るように、その事実は明白だ。
Giống như mặt trời mọc ở đằng Đông, sự thật đó vốn là điều hiển nhiên.月が地球の周りを回るように、子供は母親の周りを離れない。
Giống như mặt trăng quay quanh Trái Đất, đứa trẻ không rời khỏi mẹ nó.磁石が鉄を引きつけるように、彼の魅力には逆らえない。
Giống như nam châm hút sắt, tôi không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của anh ấy.星が夜空で輝くように、彼女の才能は際立っていた。
Giống như những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm, tài năng của cô ấy thật nổi bật.川の水が海に注ぐように、全ての道はそこへ通じている。
Giống như nước sông đổ ra biển, mọi con đường đều dẫn đến nơi đó.木々が風にそよぐように、彼女の髪が揺れた。
Tóc cô ấy bay, giống như cây cối đung đưa trong gió.時が全てを解決するように、この悲しみもいつか癒えるだろう。
Giống như thời gian sẽ giải quyết mọi thứ, nỗi buồn này rồi một ngày cũng sẽ nguôi ngoai.鏡が姿を映すように、目は心を映す。
Giống như gương soi phản chiếu hình dáng, đôi mắt phản chiếu tâm hồn.名詞 + のように
彼は鳥のように自由に空を飛びたいと願った。
Anh ấy ước mình có thể tự do bay lượn trên bầu trời như một chú chim.夢のように美しい景色だった。
Đó là một cảnh sắc đẹp như một giấc mơ.彼女は子供のように無邪気に笑う。
Cô ấy cười một cách hồn nhiên như một đứa trẻ.彼はプロのように、ギターを弾きこなす。
Anh ấy chơi guitar thành thạo như một dân chuyên nghiệp.氷のように冷たい彼の視線に、私は凍りついた。
Tôi đã cứng đờ trước ánh nhìn lạnh như băng của anh ta.太陽のように明るい彼女は、みんなの人気者だ。
Cô ấy rạng rỡ như ánh mặt trời, được mọi người yêu mến.山のように大きな課題が目の前にある。
Có một nhiệm vụ lớn như núi ở ngay trước mắt tôi.彼は機械のように、正確に作業をこなす。
Anh ấy hoàn thành công việc một cách chính xác như một cỗ máy.羽のように軽いカバンだ。
Đây là một chiếc túi nhẹ như lông hồng.嵐のように、彼は私の人生に現れて、そして去っていった。
Như một cơn bão, anh ấy xuất hiện trong cuộc đời tôi, và rồi ra đi.彼女はモデルのようにスタイルがいい。
Cô ấy có vóc dáng chuẩn như người mẫu.地獄のように暑い一日だった。
Đó là một ngày nóng như địa ngục.彼は鬼のように厳しい監督だ。
Ông ấy là một huấn luyện viên nghiêm khắc như quỷ.水のようにお金を使ってしまう。
Tôi lỡ tiêu tiền như nước.猫のようにしなやかな動き。
Những chuyển động dẻo dai như một con mèo.バカのように正直なところが彼の魅力だ。
Điểm hấp dẫn của anh ấy là thật thà như một kẻ ngốc.絵に描いたように美しい富士山が見えた。
Tôi đã có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ đẹp như tranh vẽ. 彼は別人のように痩せてしまった。
Anh ấy đã gầy đi rất nhiều như thể là một người khác.嘘のように、痛みが消えた。
Cứ như một lời nói dối, cơn đau đã biến mất.弾丸のように速いサーブ。
Một cú giao bóng nhanh như đạn bắn.綿菓子のように甘い言葉。
Những lời nói ngọt ngào như kẹo bông.赤ん坊のようにすやすやと眠っている。
Anh ấy/Cô ấy đang ngủ say sưa như một đứa trẻ sơ sinh.彼はオオカミのように孤独だった。
Anh ấy đã cô độc như một con sói.宝石のように輝く瞳。
Đôi mắt lấp lánh như châu báu.鉄のように固い意志を持っている。
Anh ấy có một ý chí rắn như sắt.地を這うように、彼は前に進んだ。
Anh ta tiến về phía trước, như thể đang bò trườn trên mặt đất.風のように速く走り去った。
Anh ấy đã chạy đi nhanh như gió.人形のように整った顔立。
Đường nét khuôn mặt cân đối như một con búp bê.磁石のように、二人は引きつけ合った。
Như nam châm, hai người họ đã hút lấy nhau.空気のように、彼がいてくれるのが当たり前になっていた。
Việc có anh ấy ở bên đã trở thành điều hiển nhiên, giống như không khí.雪のように白い肌。
Làn da trắng như tuyết.彼は英雄のように、町の人々から迎えられた。
Anh ấy đã được người dân trong thị trấn chào đón như một người hùng.鏡のように静かな湖面。
Mặt hồ tĩnh lặng như một tấm gương.ロボットのように、感情を見せない。
Anh ấy không thể hiện cảm xúc, như một con robot.砂糖のように甘い恋。
Một tình yêu ngọt ngào như đường.ドラマのワンシーンのように、彼が雨の中に立っていた。
Anh ấy đứng dưới mưa, giống như một cảnh trong phim truyền hình.悪魔のようにずる賢い男だ。
Đó là một người đàn ông xảo quyệt như ác quỷ.天使のように優しい心を持っている。
Cô ấy có một trái tim nhân hậu như một thiên thần.時計のように正確な生活を送っている。
Anh ấy đang sống một cuộc sống chính xác như một cái đồng hồ.迷路のように入り組んだ道。
Một con đường phức tạp như một mê cung.まるで魔法のように、部屋が片付いた。
Cứ như có phép thuật, căn phòng đã trở nên gọn gàng.映画スターのように、彼はオーラがあった。
Anh ấy có một thần thái giống như một ngôi sao điện ảnh.傷ついた獣のように、彼はうずくまっていた。
Anh ta co rúm người lại như một con thú bị thương.壊れたおもちゃのように、彼は動かなくなった。
Anh ấy đã ngừng cử động, như một món đồ chơi bị hỏng.流れ星のように、それは一瞬の出来事だった。
Như một ngôi sao băng, đó chỉ là một sự việc diễn ra trong chốc lát.幽霊のように、彼は音もなく現れた。
Anh ta xuất hiện không một tiếng động, như một bóng ma.教科書のように、彼の説明は分かりやすい。
Lời giải thích của anh ấy dễ hiểu như sách giáo khoa.ゲームのように、人生をリセットすることはできない。
Bạn không thể chơi lại cuộc đời mình giống như một trò chơi.神様のように、彼は全てを見通しているかのようだった。
Anh ấy dường như có thể nhìn thấu mọi thứ, như một vị thần.吸い込まれるように、私は彼の目を見つめた。
Tôi đã nhìn chằm chằm vào mắt anh ấy, như thể bị hút vào trong đó.この / その / あの + ように
このように、線を引いてください。
Xin hãy kẻ một đường thẳng như thế này.Giống như giấc mơ tôi đã thấy, đó chỉ là một sự việc thoáng qua.
私が願ったように、世界が平和になることを祈っています。
Đúng như tôi hằng mong ước, tôi cầu nguyện cho thế giới sẽ trở nên hòa bình.彼が予言したように、すべてがその通りになった。
Đúng như anh ấy đã tiên đoán, mọi chuyện đã diễn ra y như vậy.このようにして、彼は自力で成功を掴み取った。
Bằng cách này, anh ấy đã tự tay giành lấy thành công.私たちが想像したように、その景色は言葉にできないほど美しかった。
Đúng như chúng tôi đã tưởng tượng, cảnh sắc đó đẹp đến mức không thể thốt nên lời.彼が示したように、新しい道を探す必要がある。
Như anh ấy đã chỉ ra, chúng ta cần phải tìm một con đường mới.このように、私たちの努力はついに報われた。
Cứ như thế này, nỗ lực của chúng tôi cuối cùng cũng đã được đền đáp.誰もが期待するように、彼は立派なリーダーに成長した。
Đúng như mọi người kỳ vọng, anh ấy đã trưởng thành thành một người lãnh đạo tuyệt vời.私が恐れていたように、事態は悪化してしまった。
Đúng như những gì tôi lo sợ, tình hình đã trở nên tồi tệ hơn.彼が計画したように、プロジェクトはスムーズに進んだ。
Đúng như anh ấy đã lên kế hoạch, dự án đã tiến triển một cách suôn sẻ.このように、一歩一歩前に進むことが大切だ。
Cứ như thế này, việc tiến lên phía trước từng bước một là điều quan trọng.彼女が夢見たように、彼との再会が実現した。
Đúng như cô ấy đã mơ ước, việc tái ngộ với anh ấy đã trở thành hiện thực.彼が約束したように、助けに来てくれた。
Đúng như anh ấy đã hứa, anh ấy đã đến cứu giúp.私が信じているように、彼は決して裏切らない。
Đúng như tôi hằng tin tưởng, anh ấy tuyệt đối không phản bội.このように、歴史の真実が明らかになった。
Theo cách này, sự thật của lịch sử đã được làm sáng tỏ.彼が望んだように、静かな生活が始まった。
Đúng như anh ấy mong muốn, một cuộc sống yên bình đã bắt đầu.
彼が書いたように、その手紙には感謝の言葉が綴られていた。
Đúng như anh ấy đã viết, bức thư đó chứa đầy những lời cảm ơn.歴史が証明しているように、その国は何度も危機を乗り越えてきた。
Như lịch sử đã chứng minh, quốc gia đó đã nhiều lần vượt qua khủng hoảng.写真が見せているように、彼はとても幸せそうだった。
Như bức ảnh cho thấy, lúc đó anh ấy trông rất hạnh phúc.君が言うように、私が間違っていたのかもしれない。
Như cậu nói, có lẽ là tôi đã sai.私が覚えているように、鍵は机の上に置いたはずだ。
Theo như tôi nhớ thì đáng lẽ tôi đã đặt chìa khóa ở trên bàn rồi.グラフが示すように、人口は減少し続けている。
Như biểu đồ cho thấy, dân số đang tiếp tục giảm.みんなが知っているように、彼は大の猫好きだ。
Như mọi người đều biết, anh ấy là một người cực kỳ yêu mèo.まるで時が止まったように、辺りは静まり返っていた。
Xung quanh hoàn toàn tĩnh lặng, cứ như thể thời gian đã ngừng trôi.カメレオンのように、彼は周りの環境に合わせて自分を変える。
Như một con tắc kè hoa, anh ta thay đổi bản thân để phù hợp với môi trường xung quanh.そのようにしていただけると、大変助かります。
Nếu bạn có thể làm giúp tôi theo cách đó thì thật là một sự giúp đỡ lớn lao.まるで導かれるように、私はその店に入った。
Cứ như thể được dẫn đường, tôi đã bước vào cửa hàng đó.以前にも申し上げたように、この件については検討中です。
Như tôi đã từng trình bày trước đây, vụ việc này hiện đang được xem xét.彼は何かに怯えるように、辺りを見回した。
Anh ta nhìn quanh như thể đang sợ hãi điều gì đó.そのようにして、伝説は生まれた。
Cứ như thế, huyền thoại đó đã ra đời.まるで操られるように、人々は彼の指示に従った。
Mọi người đã tuân theo chỉ thị của anh ta cứ như thể đang bị điều khiển.彼が望んだように、葬儀はささやかに行われた。
Theo như anh ấy mong muốn, tang lễ đã được tổ chức một cách giản dị.火が消えるように、彼の情熱は失われた。
Niềm đam mê của anh ấy đã tắt ngấm như thể ngọn lửa tàn.あのように言われては、私も引き下がるしかない。
Một khi đã bị nói như thế kia, tôi không còn cách nào khác ngoài việc rút lui.まるで逃げるように、彼はその場を立ち去った。
Anh ta đã rời khỏi nơi đó cứ như thể đang chạy trốn.私が意図したように、メッセージは彼に届いたようだ。
Có vẻ như thông điệp đã đến được với anh ấy đúng như tôi dự định.氷が溶けるように、私たちの間の緊張も解けていった。
Giống như băng tan, sự căng thẳng giữa chúng tôi cũng dần tan biến.あのようになっては、もう手の施ようがない。
Sự việc đã đến mức như thế kia thì không còn cách nào cứu vãn được nữa.祈りが通じたように、天気は回復した。
Như thể lời cầu nguyện đã được thấu, thời tiết đã tốt lên.まるで生まれ変わったように、彼は精力的に活動を始めた。
Anh ấy bắt đầu hoạt động một cách hăng hái cứ như thể đã được tái sinh.ご想像のように、結果は散々だった。
Như bạn có thể tưởng tượng, kết quả thật thảm hại.この図が示すように、AとBには相関関係が見られます。
Như biểu đồ này cho thấy, có thể thấy mối tương quan giữa A và B.まるで磁石のように、彼の視線は彼女に引きつけられた。
Cứ như thể là nam châm, ánh mắt anh ấy đã bị cô ấy thu hút.そのようにおっしゃいますと、私も立場がありません。
Nếu ngài nói theo cách đó, tôi cũng không còn lập trường.まるで世界が終わるように、空が暗くなった。
Bầu trời tối sầm lại cứ như thể thế giới sắp tận thế.彼が予言したように、その年に大きな変化が起こった。
Đúng như anh ấy đã tiên đoán, một sự thay đổi lớn đã xảy ra vào năm đó.糸が切れた人形のように、彼はその場に崩れ落ちた。
Như một con rối bị đứt dây, anh ta đã gục ngã tại chỗ.このようにして、問題はさらに複雑になった。
Cứ như thế, vấn đề lại càng trở nên phức tạp hơn.まるで許しを乞うように、犬は私を見上げた。
Con chó ngước nhìn tôi cứ như thể đang cầu xin sự tha thứ.私が期待したようには、彼は成長してくれなかった。
Anh ấy đã không trưởng thành theo như tôi kỳ vọng.霧が晴れるように、疑問は解決した。
Mọi nghi vấn đã được giải tỏa như thể sương mù tan đi.あのように振る舞う彼の気持ちが、私には理解できない。
Tôi không thể hiểu nổi suy nghĩ của anh ta khi cư xử như thế kia.まるで何かに取り憑かれたように、彼は絵を描き続けた。
Anh ấy tiếp tục vẽ cứ như thể bị thứ gì đó ám ảnh.私が学んだように、歴史は繰り返す。
Như tôi đã học được, lịch sử luôn lặp lại.水を得た魚のように、彼は生き生きと話し始めた。
Anh ấy bắt đầu nói chuyện một cách sôi nổi như cá gặp nước.そのようにして、彼は全てを失った。
Bằng cách đó, anh ta đã mất tất cả.まるで時が巻き戻るように、古い記憶が蘇った。
Những ký ức cũ ùa về cứ như thể thời gian đang quay ngược lại.彼が書いた小説のように、私たちの出会いは劇的だった。
Cuộc gặp gỡ của chúng tôi rất kịch tính, giống như cuốn tiểu thuyết anh ấy đã viết.堰を切ったように、彼女は泣き出した。
Cô ấy bật khóc như thể đê vỡ.このように、結論は明らかです。
Như thế này, kết luận đã trở nên rõ ràng.私が見た夢のように、それは儚い出来事だった。
Giống như giấc mơ tôi đã thấy, đó chỉ là một sự việc thoáng qua.
誰かに見られているように感じる。
Tôi cảm thấy như ai đó đang theo dõi mình.この部屋は、少し寒いように感じる。
Tôi cảm thấy căn phòng này hơi lạnh.空気がいつもより重いように感じる。
Tôi cảm thấy không khí nặng nề hơn mọi khi.少し熱があるように感じる。
Tôi cảm thấy mình hơi sốt.地面が揺れているように感じた。
Tôi cảm thấy mặt đất đang rung chuyển.背中を叩かれたように感じたが、誰もいなかった。
Tôi cảm thấy như bị ai đó vỗ vào lưng, nhưng quay lại không có ai cả.この水は、少しぬるいように感じる。
Tôi cảm thấy nước này hơi âm ấm.空気が薄いように感じる。
Tôi cảm thấy không khí như bị loãng.何かが足に触れたように感じた。
Tôi cảm thấy có thứ gì đó chạm vào chân mình.遠くで誰かが私を呼んでいるように感じた。
Tôi cảm thấy như ai đó đang gọi tôi từ phía xa.このベッドは、少し硬いように感じる。
Tôi cảm thấy cái giường này hơi cứng.彼の握手は、力がないように感じた。
Tôi cảm thấy cái bắt tay của anh ấy dường như không có lực.この服は、肌触りがチクチクするように感じる。
Tôi cảm thấy bộ quần áo này gây ngứa ngáy khó chịu khi chạm vào da.喉に何かが詰まっているように感じる。
Tôi cảm thấy như có thứ gì đó đang nghẹn ở cổ họng.部屋全体が回転しているように感じた。
Tôi cảm thấy như cả căn phòng đang quay cuồng.耳鳴りがして、音が遠いように感じる。
Tai tôi bị ù, và tôi cảm thấy âm thanh như vọng đến từ rất xa.この椅子は、少し低いように感じる。
Tôi cảm thấy cái ghế này hơi thấp.彼の声は、どこか震えているように感じた。
Tôi cảm thấy giọng nói của anh ấy dường như có chút run rẩy.この道は、少し傾いているように感じる。
Tôi cảm thấy con đường này dường như hơi nghiêng.体が宙に浮いているように感じた。
Tôi cảm thấy như cơ thể mình đang lơ lửng giữa không trung.霧が深くて、一寸先が見えないように感じる。
Sương mù dày đặc, tôi cảm thấy như mình không thể nhìn thấy gì dù chỉ ngay trước mắt.このカーペットは、雲の上を歩いているように感じる。
Đi trên tấm thảm này, tôi cảm thấy như đang bước đi trên mây.彼の視線が、突き刺さるように感じた。
Tôi cảm thấy ánh mắt của anh ta như đang đâm xuyên qua tôi.この部屋は、誰かがいるように感じる。
Tôi cảm thấy như có ai đó đang ở trong phòng này.まるで水の中にいるように、音がくぐもって聞こえるように感じる。
Tôi cảm thấy âm thanh nghe bị nghẹt lại, cứ như thể đang ở trong nước.このカバンは、見た目より重いように感じる。
Tôi cảm thấy cái túi này nặng hơn vẻ ngoài của nó.彼の言葉が、トゲのように感じた。
Tôi cảm thấy lời nói của anh ta sắc nhọn như những cái gai.何かが腐ったような匂いがするように感じる。
Tôi cảm thấy dường như có mùi gì đó thối rữa.体が鉛のように重く感じる。
Tôi cảm thấy cơ thể mình nặng trĩu như chì.誰かに後をつけられているように感じる。
Tôi cảm thấy như đang bị ai đó bám theo.精神的な感覚・感情
彼は、何かを隠しているように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang che giấu điều gì đó.みんなが、私を避けているように感じる。
Tôi cảm thấy như mọi người đang né tránh tôi.彼女は、何か悩んでいるように感じる。
Tôi cảm thấy như cô ấy đang phiền não về điều gì đó.この場所の空気が、張り詰めているように感じる。
Tôi cảm thấy không khí ở nơi này dường như rất căng thẳng.彼の笑顔は、どこか寂しそうに感じる。
Tôi cảm thấy nụ cười của anh ấy trông có vẻ cô đơn.彼女の言葉には、棘があるように感じた。
Tôi cảm thấy dường như có gai trong lời nói của cô ấy.まるで心に穴が空いたように感じた。
Tôi cảm thấy cứ như thể có một lỗ hổng trong tim mình.彼との間に、見えない壁があるように感じる。
Tôi cảm thấy dường như có một bức tường vô hình giữa tôi và anh ấy.彼は、私のことをお目下にしているように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang coi thường tôi.この会社では、自分が孤立しているように感じる。
Ở công ty này, tôi cảm thấy như mình đang bị cô lập.彼の態度は、以前より冷たくなったように感じる。
Tôi cảm thấy thái độ của anh ấy dường như đã trở nên lạnh nhạt hơn trước.彼女は、何かを言いたそうに感じる。
Tôi cảm thấy dường như cô ấy đang muốn nói điều gì đó.全てがうまくいっているように感じる。
Tôi cảm thấy dường như mọi thứ đang diễn ra suôn sẻ.彼の優しさは、偽物のように感じた。
Tôi cảm thấy sự dịu dàng của anh ta dường như là giả tạo.彼女は、私の存在に気づいていないように感じる。
Tôi cảm thấy như cô ấy không nhận ra sự tồn tại của tôi.周りの人たちが、みんな幸せそうに感じる。
Tôi cảm thấy dường như mọi người xung quanh ai cũng có vẻ hạnh phúc.自分だけが取り残されているように感じる。
Tôi cảm thấy như chỉ có mình bị bỏ lại phía sau.彼の言葉は、どこか嘘のように感じる。
Tôi cảm thấy lời nói của anh ta dường như có gì đó dối trá.彼女は、本当は行きたくないように感じる。
Tôi cảm thấy dường như cô ấy thực sự không muốn đi.この沈黙が、永遠に続くように感じた。
Tôi cảm thấy như sự im lặng này sẽ kéo dài mãi mãi.彼は、何か企んでいるように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang âm mưu điều gì đó.私は、彼らに試されているように感じる。
Tôi cảm thấy như mình đang bị họ thử thách.彼の目は、笑っていないように感じた。
Tôi cảm thấy dường như đôi mắt anh ta không cười.このクラスに、まだ馴染めていないように感じる。
Tôi cảm thấy như mình vẫn chưa hòa nhập được với lớp này.彼の愛情が、薄れてきたように感じる。
Tôi cảm thấy như tình cảm của anh ấy đã phai nhạt.彼女は、その結果に満足していないように感じる。
Tôi cảm thấy dường như cô ấy không hài lòng với kết quả đó.自分は、この世界でたった一人のように感じる。
Tôi cảm thấy như mình chỉ có một mình trên thế giới này.彼の言葉に、裏があるように感じる。
Tôi cảm thấy dường như có ẩn ý trong lời nói của anh ta.彼女は、何か諦めているように感じる。
Tôi cảm thấy dường như cô ấy đã từ bỏ điều gì đó.心が軽くなったように感じる。
Tôi cảm thấy như lòng mình đã nhẹ nhõm hơn.彼は、私を責めているように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang trách móc tôi.彼女は、何かから逃げているように感じる。
Tôi cảm thấy dường như cô ấy đang trốn chạy khỏi điều gì đó.全てが自分の責任のように感じる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ đều là trách nhiệm của mình.彼の親切が、お節介のように感じた。
Tôi cảm thấy lòng tốt của anh ta dường như là sự tọc mạch.彼女の質問は、何かを試すように感じた。
Tôi cảm thấy câu hỏi của cô ấy dường như là để thử tôi điều gì đó.彼の存在が、遠いように感じる。
Tôi cảm thấy sự tồn tại của anh ấy thật xa vời.この場所は、何か悲しい歴史があるように感じる。
Tôi cảm thấy dường như nơi này có một lịch sử buồn bã nào đó.彼の励ましが、皮肉のように感じてしまった。
Tôi lại cảm thấy lời động viên của anh ta nghe như lời mỉa mai.彼女は、自分の気持ちを押し殺しているように感じる。
Tôi cảm thấy như cô ấy đang kìm nén cảm xúc của chính mình.この会社は、家族のように感じる。
Tôi cảm thấy công ty này thân thiết như gia đình.彼は、少し疲れているように感じる。
Tôi cảm thấy dường như anh ấy hơi mệt.彼女の笑顔の裏に、何か別の感情があるように感じる。
Tôi cảm thấy dường như có một cảm xúc nào đó khác đằng sau nụ cười của cô ấy.この街の雰囲気は、どこか排他的に感じる。
Tôi cảm thấy không khí của thị trấn này dường như có gì đó mang tính bài xích.彼の話は、どこか他人事のように感じる。
Tôi cảm thấy câu chuyện của anh ta nghe có vẻ như là chuyện của người khác.彼女の態度は、私を馬鹿にしているように感じる。
Tôi cảm thấy như thái độ của cô ta là đang chế nhạo tôi.この仕事は、自分に合っていないように感じる。
Tôi cảm thấy dường như công việc này không hợp với mình.彼の目は、私を見透かしているように感じる。
Tôi cảm thấy như đôi mắt anh ta đang nhìn thấu tâm can tôi.彼女は、私に嫉妬しているように感じる。
Tôi cảm thấy dường như cô ấy đang ghen tị với tôi.自分だけが、場違いなように感じる。
Tôi cảm thấy như chỉ có mình là lạc lõng ở đây.彼の成功が、自分のことのように嬉しく感じる。
Tôi cảm thấy vui mừng cho thành công của anh ấy cứ như đó là thành công của chính mình.時間・空間の感覚
まるで時間が止まったように感じた。
Tôi cảm thấy cứ như thể thời gian đã ngừng trôi.昨日のことが、遠い昔のように感じる。
Tôi cảm thấy chuyện ngày hôm qua cứ như là chuyện của quá khứ xa xôi.この一週間は、とても長く感じた。
Tôi cảm thấy một tuần vừa qua sao mà thật dài.この場所には、以前にも来たことがあるように感じる。
Tôi cảm thấy như mình đã từng đến nơi này trước đây rồi.楽しい時間は、あっという間に過ぎるように感じる。
Tôi cảm thấy rằng thời gian vui vẻ luôn trôi qua trong nháy mắt.この道は、永遠に続くように感じる。
Tôi cảm thấy như con đường này kéo dài vô tận.子供の頃は、一日がもっと長かったように感じる。
Tôi cảm thấy rằng khi còn nhỏ, một ngày dường như dài hơn.この部屋は、実際の広さよりも広く感じる。
Tôi cảm thấy căn phòng này trông rộng hơn so với diện tích thực của nó.彼を待っている時間は、一時間が一日のように長く感じた。
Thời gian chờ đợi anh ấy, tôi cảm thấy nó dài đằng đẵng, một tiếng cứ như một ngày.この街は、時が止まっているように感じる。
Tôi cảm thấy như thời gian đã ngừng lại ở thị trấn này.あの頃の記憶が、昨日のことのように鮮明に感じる。
Tôi cảm thấy ký ức của thời đó vẫn rõ nét như thể mới là chuyện ngày hôm qua.このトンネルは、出口がないように感じる。
Tôi cảm thấy như đường hầm này không có lối ra.卒業してから、もう10年も経ったとは思えないように感じる。
Tôi cảm thấy dường như không thể tin được là đã 10 năm trôi qua kể từ khi tốt nghiệp.この森は、どこか別の世界に繋がっているように感じる。
Tôi cảm thấy như khu rừng này dường như thông đến một thế giới nào đó khác.夏休みは、いつも短く感じる。
Tôi luôn cảm thấy kỳ nghỉ hè thật ngắn ngủi.この瞬間が、永遠であればいいのにと感じる。
Tôi cảm thấy ước gì khoảnh khắc này là vĩnh cửu.彼の話を聞いていると、過去にタイムスリップしたように感じる。
Nghe anh ấy kể chuyện, tôi cảm thấy như mình đã du hành ngược thời gian về quá khứ.この美術館は、外の世界とは時間が違う流れ方をしているように感じる。
Tôi cảm thấy như thời gian ở trong bảo tàng mỹ thuật này trôi theo một cách khác so với thế giới bên ngoài.まるで未来に来たように感じる。
Tôi cảm thấy cứ như thể mình đã đến thế giới tương lai.忙しいと、一日が一瞬のように感じる。
Khi bận rộn, tôi cảm thấy một ngày trôi qua như một khoảnh khắc.比喩的な感覚
まるで夢の中にいるように感じる。
Tôi cảm thấy cứ như thể đang ở trong một giấc mơ.彼の言葉は、魔法のように感じた。
Tôi cảm thấy lời nói của anh ấy thật như phép màu.まるで映画のワンシーンのように感じた。
Tôi cảm thấy cứ như thể đây là một cảnh trong phim.彼女の歌声は、天使の声のように感じる。
Tôi cảm thấy giọng hát của cô ấy thanh thoát như giọng của thiên thần.彼の目は、ガラス玉のように冷たく感じた。
Tôi cảm thấy đôi mắt anh ta lạnh lùng như những viên bi thủy tinh.この合格通知は、現実ではないように感じる。
Tôi cảm thấy như giấy báo trúng tuyển này không phải là thật.彼女の肌は、雪のように白く感じた。
Tôi cảm thấy làn da của cô ấy trắng như tuyết.鳥のように、自由になったように感じる。
Tôi cảm thấy như mình đã trở nên tự do, như một chú chim.まるで物語の主人公になったように感じる。
Tôi cảm thấy cứ như thể mình đã trở thành nhân vật chính của một câu chuyện.彼の存在が、太陽のように暖かく感じる。
Tôi cảm thấy sự tồn tại của anh ấy thật ấm áp, như ánh mặt trời.この静けさは、嵐の前の静けさのように感じる。
Tôi cảm thấy sự yên tĩnh này dường như là sự yên tĩnh trước cơn bão.彼女の笑顔は、春の陽だまりのように感じる。
Tôi cảm thấy nụ cười của cô ấy ấm áp như ánh nắng mùa xuân.彼の心は、氷のように固く閉ざされているように感じる。
Tôi cảm thấy như trái tim anh ấy đã khép chặt, cứng rắn như băng.この出来事は、まるで神様のいたずらのように感じる。
Tôi cảm thấy sự việc này cứ như thể là một trò đùa của Thượng đế.彼の言葉は、ナイフのように鋭く胸に突き刺さるように感じた。
Tôi cảm thấy lời nói của anh ta đâm xuyên vào tim tôi, sắc nhọn như một con dao.彼女の優しさは、海のように広く深く感じる。
Tôi cảm thấy lòng tốt của cô ấy bao la và sâu rộng như biển cả.まるで操り人形のように、自分の意志では動けないように感じる。
Tôi cảm thấy như mình không thể di chuyển theo ý muốn của bản thân, cứ như một con rối.彼の怒りは、火山の噴火のように感じた。
Tôi cảm thấy cơn giận của anh ta dữ dội như một vụ phun trào núi lửa.彼女の記憶は、霞のように曖昧に感じる。
Tôi cảm thấy ký ức của cô ấy thật mơ hồ, như một làn sương.この秘密は、時限爆弾のように感じる。
Tôi cảm thấy bí mật này giống như một quả bom hẹn giờ.彼の才能は、宝石の原石のように感じる.
Tôi cảm thấy tài năng của anh ấy giống như một viên ngọc thô.まるで迷路に迷い込んだように感じる。
Tôi cảm thấy cứ như thể mình đã lạc vào một mê cung.彼女の愛情は、空気のように当たり前に感じる。
Tôi cảm thấy tình yêu của cô ấy là điều hiển nhiên, giống như không khí.彼の存在感は、山のように大きく感じる。
Tôi cảm thấy sự hiện diện của anh ấy thật lớn lao, như một ngọn núi.この喜びは、天にも昇るように感じる。
Tôi cảm thấy niềm vui này khiến tôi như được bay lên thiên đường.彼女の悲しみは、深い海の底のように感じる。
Tôi cảm thấy nỗi buồn của cô ấy sâu thẳm như đáy biển sâu.彼の説明は、パズルのピースがはまるように、すっきりと感じる。
Tôi cảm thấy lời giải thích của anh ấy thật thông suốt, như thể các mảnh ghép xếp hình vừa vặn khớp vào nhau.この場所は、パワースポットのように、不思議な力を感じる。
Nơi này giống như một "điểm linh thiêng", tôi cảm thấy có một năng lượng kỳ lạ.彼女の視線は、探るように感じる。
Tôi cảm thấy ánh mắt của cô ấy dường như đang dò xét.彼は、風のように掴みどころがないように感じる。
Tôi cảm thấy anh ta là người khó nắm bắt, giống như một cơn gió.抽象的な感覚・直感
何かに導かれているように感じる。
Tôi cảm thấy như mình đang được thứ gì đó dẫn dắt.運命に試されているように感じる。
Tôi cảm thấy như mình đang bị số phận thử thách.何かに呼ばれているように感じる。
Tôi cảm thấy như có thứ gì đó đang kêu gọi tôi.すべてが、繋がっているように感じる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ đều đang kết nối với nhau.正ただしい道であるように感じる。
Tôi cảm thấy như đây là con đường đúng đắn.何か悪いことが起こるように感じる。
Tôi cảm thấy như có điều gì đó tồi tệ sắp xảy ra.彼は、何かを知っているように感じる。
Tôi cảm thấy dường như anh ta biết điều gì đó.この出会いは、運命のように感じる。
Tôi cảm thấy cuộc gặp gỡ này giống như là định mệnh.全てが計画されていたように感じる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ dường như đã được lên kế hoạch từ trước.この決断が、自分の人生を大きく変えるように感じる。
Tôi cảm thấy như quyết định này sẽ thay đổi lớn cuộc đời mình.何かに見守られているように感じる。
Tôi cảm thấy như mình đang được thứ gì đó dõi theo che chở.彼の言葉の裏に、真実が隠されているように感じる。
Tôi cảm thấy dường như sự thật đang được che giấu đằng sau lời nói của anh ta.自分には、何か特別な使命があるように感じる。
Tôi cảm thấy như mình có một sứ mệnh đặc biệt nào đó.全てが、自分の責任であるように感じる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ đều là lỗi của tôi.この状況は、何かの罰のように感じる。
Tôi cảm thấy tình huống này giống như một sự trừng phạt nào đó.彼の成功は、約束されていたように感じる。
Tôi cảm thấy như thành công của anh ấy dường như là điều đã được định sẵn.この場所には、何か不思議な力があるように感じる。
Tôi cảm thấy dường như nơi này có một năng lực kỳ bí nào đó.自分だけが、世界から切り離されているように感じる。
Tôi cảm thấy như chỉ có mình bị tách rời khỏi thế giới.彼の言葉は、未来を予言しているように感じる。
Tôi cảm thấy như lời nói của anh ta đang tiên tri về tương lai.全てが、うまくいくように感じる。
Tôi cảm thấy như mọi chuyện rồi sẽ ổn cả.彼は、私の心を読んでいるように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang đọc được suy nghĩ của tôi.この状況から抜け出せないように感じる。
Tôi cảm thấy như mình không thể thoát ra khỏi tình huống này.何かに縛られているように感じる。
Tôi cảm thấy như mình đang bị thứ gì đó trói buộc.全てが、灰色に見えるように感じる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ trước mắt tôi đều một màu xám xịt.彼は、何か大きな秘密を抱えているように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang che giấu một bí mật lớn nào đó.この選択が、唯一の正解だったように感じる。
Tôi cảm thấy như lựa chọn này là câu trả lời đúng duy nhất.何かに操られているように感じる。
Tôi cảm thấy như mình đang bị thứ gì đó thao túng.全ての歯車が、噛み合ったように感じる。
Tôi cảm thấy như tất cả các bánh răng của số phận đã ăn khớp với nhau.彼は、何かから逃げているように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang trốn chạy khỏi điều gì đó.この場所には、もういるべきではないように感じる。
Tôi cảm thấy như mình không nên ở nơi này nữa.彼は、私に何かを期待しているように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang mong đợi điều gì đó ở tôi.全てが夢であったかのように感じる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ vừa qua chỉ là một giấc mơ.この仕事は、自分の天職であるように感じる。
Tôi cảm thấy như công việc này là thiên chức của mình.何か大いなる力によって動かされているように感じる。
Tôi cảm thấy như mình đang bị một sức mạnh to lớn nào đó điều khiển.彼は、何かを悟ったように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đã giác ngộ ra điều gì đó.この道は、正しい方向へ続いているように感じる。
Tôi cảm thấy như con đường này đang dẫn đến đúng hướng.何かが終わろうとしているように感じる。
Tôi cảm thấy như có điều gì đó sắp kết thúc.そして、何かが始まろうとしているように感じる。
Và, tôi cảm thấy như có điều gì đó sắp bắt đầu.彼は、私に何かを教えようとしているように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang cố gắng dạy tôi điều gì đó.全てが、必然であったように感じる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ xảy ra đều là điều tất yếu.彼は、私とは住む世界が違うように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta và tôi sống ở hai thế giới khác nhau.この瞬間、世界と一体になったように感じる。
Ngay khoảnh khắc này, tôi cảm thấy như mình đã hòa làm một với thế giới.彼は、何かを待っているように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang chờ đợi điều gì đó.この決断は、神の啓示のように感じる。
Tôi cảm thấy quyết định này giống như một sự mặc khải của thần linh.彼は、まるで全てを知っているかのように感じる。
Tôi cảm thấy cứ như thể anh ta biết tuốt mọi thứ.この雨は、私の心を洗い流してくれるように感じる。
Tôi cảm thấy như cơn mưa này đang gột rửa tâm hồn tôi.彼は、何か重要なことを見落としているように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang bỏ sót điều gì đó quan trọng.この音楽は、私の魂に語りかけてくるように感じる。
Tôi cảm thấy như bản nhạc này đang trò chuyện với linh hồn tôi.彼は、何かを探しているように感じる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang tìm kiếm điều gì đó.この景色は、私の心の故郷のように感じる。
Tôi cảm thấy phong cảnh này thân thuộc như quê hương trong tâm tưởng của mình.その他の様々な例文
このコートは、少し大きいように感じる。
Tôi cảm thấy cái áo khoác này hơi rộng.彼のジョークは、少し寒いように感じた。
Tôi cảm thấy câu đùa của anh ta hơi "nhạt".部屋の電気が、少し暗いように感じる。
Tôi cảm thấy đèn trong phòng hơi tối.彼の話は、少し大げさなように感じる。
Tôi cảm thấy câu chuyện của anh ta dường như hơi phóng đại.このスープは、味が薄いように感じる。
Tôi cảm thấy món súp này vị hơi nhạt.彼女の化粧は、少し濃いように感じる。
Tôi cảm thấy lớp trang điểm của cô ấy dường như hơi đậm.この説明は、少し足りないように感じる。
Tôi cảm thấy lời giải thích này dường như hơi thiếu chi tiết.彼の態度は、少し失礼なように感じた。
Tôi cảm thấy thái độ của anh ta dường như hơi thô lỗ.この本は、子供には少し難しいように感じる。
Tôi cảm thấy cuốn sách này dường như hơi khó đối với trẻ em.彼の服装は、この場にふさわしくないように感じる。
Tôi cảm thấy trang phục của anh ta dường như không phù hợp với nơi này.この仕事の給料は、少し安いように感じる。
Tôi cảm thấy tiền lương của công việc này dường như hơi thấp.彼の言葉は、どこか他人行儀に感じる。
Tôi cảm thấy lời nói của anh ta dường như có gì đó khách sáo.この映画の結末は、少しあっけないように感じた。
Tôi cảm thấy cái kết của bộ phim này dường như hơi hụt hẫng.彼女の行動は、少し矛盾しているように感じる。
Tôi cảm thấy hành động của cô ấy dường như hơi mâu thuẫn.この計画は、少し無謀なように感じる。
Tôi cảm thấy kế hoạch này dường như hơi liều lĩnh.彼の態度は、いつもと違うように感じる。
Tôi cảm thấy thái độ của anh ta dường như khác với mọi khi.この部屋のレイアウトは、少し使いにくいように感じる。
Tôi cảm thấy cách bài trí của căn phòng này dường như hơi bất tiện.彼の主張は、少し独りよがりなように感じる。
Tôi cảm thấy lời khẳng định của anh ta dường như hơi tự cho là đúng.この音楽は、少しうるさいように感じる。
Tôi cảm thấy nhạc này hơi ồn ào.全てが、自分の思い通りに進んでいるように感じる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ đang diễn ra đúng theo ý muốn.
彼はとても疲れているように見える。
Anh ấy trông có vẻ rất mệt mỏi.彼女は何か悩んでいるように見える。
Cô ấy trông có vẻ như đang phiền não về điều gì đó.あの二人は、とても仲が良いように見える。
Hai người kia trông có vẻ rất thân thiết với nhau.彼は、少し怒っているように見える。
Anh ấy trông có vẻ hơi tức giận.彼女は、心から楽しんでいるように見える。
Cô ấy trông có vẻ như đang thật lòng tận hưởng.彼は、何か隠していることがあるように見える。
Anh ấy trông có vẻ như đang che giấu điều gì đó.彼女は、あまり寝ていないように見える。
Cô ấy trông có vẻ như không ngủ đủ giấc.彼は、自信がないように見える。
Anh ấy trông có vẻ không tự tin.彼女は、その結果に満足しているように見える。
Cô ấy trông có vẻ hài lòng với kết quả đó.彼は、どこか寂しそうに見える。
Anh ấy trông có vẻ gì đó cô đơn.彼女は、何か言いたそうに見える。
Cô ấy trông có vẻ như muốn nói điều gì đó.彼は、この仕事に慣れていないように見える。
Anh ấy trông có vẻ như chưa quen với công việc này.彼女は、まるで別人になったように見える。
Cô ấy trông cứ như thể đã trở thành một người hoàn toàn khác.彼は、少し緊張しているように見える。
Anh ấy trông có vẻ hơi căng thẳng.彼女は、その話に興味がないように見える。
Cô ấy trông có vẻ không hứng thú với câu chuyện đó.彼は、何かを探しているように見える。
Anh ấy trông có vẻ như đang tìm kiếm thứ gì đó.彼女は、自分のしたことを後悔しているように見える。
Cô ấy trông có vẻ như đang hối hận về việc mình đã làm.彼は、私を避けているように見える。
Anh ấy trông có vẻ như đang né tránh tôi.彼女は、そのドレスを着て幸せそうに見える。
Cô ấy trông có vẻ hạnh phúc khi mặc chiếc váy đó.彼は、何か困っているように見える。
Anh ấy trông có vẻ như đang gặp rắc rối gì đó.彼女は、私に気づいていないように見える。
Cô ấy trông có vẻ như không nhận ra tôi.彼は、嘘をついているように見える。
Anh ta trông có vẻ như đang nói dối.彼女は、とても悲しんでいるように見える。
Cô ấy trông có vẻ rất đau buồn.彼は、いつも忙しそうに見える。
Anh ấy lúc nào trông cũng có vẻ bận rộn.彼女は、その知らせに驚いているように見える。
Cô ấy trông có vẻ ngạc nhiên trước tin tức đó.彼は、自分の世界に閉じこもっているように見える。
Anh ấy trông có vẻ như đang thu mình trong thế giới của riêng mình.彼女は、誰かを待っているように見える。
Cô ấy trông có vẻ như đang chờ đợi ai đó.彼は、体調が悪いように見える。
Anh ấy trông có vẻ không khỏe.彼女は、何も考えていないように見える。
Cô ấy trông có vẻ như không suy nghĩ gì cả.彼は、何か企んでいるように見える。
Anh ta trông có vẻ như đang âm mưu điều gì đó.彼女は、その状況を楽しんでいるようにさえ見える。
Cô ấy thậm chí trông có vẻ như đang tận hưởng tình huống đó.彼は、私を見下しているように見える。
Anh ta trông có vẻ như đang coi thường tôi.彼女は、その仕事が嫌なように見える。
Cô ấy trông có vẻ như rất ghét công việc đó.彼は、何かから逃げているように見える。
Anh ấy trông có vẻ như đang trốn chạy khỏi điều gì đó.彼女は、あきらめているように見える。
Cô ấy trông có vẻ như đã từ bỏ rồi.彼は、眠いように見える。
Anh ấy trông có vẻ buồn ngủ.彼女は、退屈しているように見える。
Cô ấy trông có vẻ đang chán nản.彼は、自分の力に酔っているように見える。
Anh ta trông có vẻ như đang tự mãn với quyền lực của mình.彼女は、その人を軽蔑しているように見える。
Cô ấy trông có vẻ như đang khinh miệt người đó.彼は、未来に絶望しているように見える。
Anh ấy trông có vẻ như đang tuyệt vọng về tương lai.彼女は、まるで全てを知っているかのように見える。
Cô ấy trông cứ như thể biết tuốt mọi thứ.彼は、安心したように見える。
Anh ấy trông có vẻ đã an tâm.彼女は、私に嫉妬しているように見える。
Cô ấy trông có vẻ như đang ghen tị với tôi.彼は、自分の立場を理解していないように見える。
Anh ấy trông có vẻ như không hiểu lập trường của bản thân.彼女は、少し戸惑っているように見える。
Cô ấy trông có vẻ hơi bối rối.彼は、その仕事を楽しんでいないように見える。
Anh ấy trông có vẻ không vui thích gì với công việc đó.彼女は、その人に憧れているように見える。
Cô ấy trông có vẻ như đang ngưỡng mộ người đó.彼は、自分の才能を鼻にかけているように見える。
Anh ta trông có vẻ như đang tự cao về tài năng của mình.彼女は、まるで時が止まったかのように見える。
Cô ấy trông cứ như thể thời gian đã ngừng lại.彼は、私を試しているように見える。
Anh ta trông có vẻ như đang thử thách tôi.物の状態・性質
このカバンは、とても高価なように見える。
Cái túi này trông có vẻ rất đắt tiền.その料理は、とても美味しそうに見える。
Món ăn đó trông có vẻ rất ngon.この建物は、古いように見えるが、中は改装されている。
Tòa nhà này trông có vẻ cũ, nhưng bên trong đã được cải tạo.あの石は、見た目より重いように見える。
Hòn đá kia trông có vẻ nặng hơn vẻ ngoài của nó.この服は、派手なように見えるが、着てみるとそうでもない。
Bộ đồ này trông có vẻ lòe loẹt, nhưng khi mặc vào thì cũng không đến nỗi.このスープは、とても辛そうに見える。
Món súp này trông có vẻ rất cay.この椅子は、座り心地が良さそうに見える。
Cái ghế này trông có vẻ ngồi rất thoải mái.この機械は、複雑なように見えるが、操作は簡単だ。
Cái máy này trông có vẻ phức tạp, nhưng thao tác lại đơn giản.あの車は、とても速いように見える。
Chiếc xe kia trông có vẻ rất nhanh.このダイヤモンドは、本物のように見える。
Viên kim cương này trông như hàng thật.その絵は、まるで生きているように見える。
Bức tranh đó trông cứ như thể nó còn sống.この布は、柔らかいように見える。
Tấm vải này trông có vẻ mềm mại.このおもちゃは、すぐに壊れそうに見える。
Món đồ chơi này trông có vẻ sẽ hỏng ngay lập tức.この時計は、安物のように見える。
Cái đồng hồ này trông như đồ rẻ tiền.この野菜は、とても新鮮なように見える。
Mớ rau này trông có vẻ rất tươi.このグラスは、薄くて割れやすいように見える。
Cái cốc này trông có vẻ mỏng và dễ vỡ.このPCは、性能が高いように見える。
Cái máy tính này trông có vẻ cấu hình cao.あの雲は、不思議な形をしているように見える。
Đám mây kia trông có vẻ có hình thù kỳ lạ.この道は、滑りやすいように見える。
Con đường này trông có vẻ trơn trượt. この本は、難しそうに見える。
Cuốn sách này trông có vẻ khó.この花は、作り物のように見える。
Bông hoa này trông như đồ giả.このナイフは、よく切れそうに見える。
Con dao này trông có vẻ rất sắc bén.このソファは、フカフカなように見える。
Cái ghế sofa này trông có vẻ mềm mại.この宝石は、角度によって色が変わるように見える。
Viên đá quý này trông có vẻ như đổi màu tùy theo góc độ.このパンは、焼きたてのように見える。
Cái bánh mì này trông như vừa mới nướng.この絨毯は、高級なように見える。
Tấm thảm này trông có vẻ cao cấp.この建物は、傾いているように見える。
Tòa nhà này trông có vẻ như đang bị nghiêng.この水は、冷たいように見える。
Nước này trông có vẻ lạnh.この靴は、歩きやすそうに見える。
Đôi giày này trông có vẻ đi rất thoải mái.この金属は、錆びているように見える。
Kim loại này trông có vẻ như đã bị gỉ sét.このガラスは、汚れているように見える。
Tấm kính này trông có vẻ bị bẩn.この木は、もう枯れているように見える。
Cái cây này trông có vẻ như đã chết khô.このスマートフォンは、最新モデルのように見える。
Chiếc điện thoại thông minh này trông như mẫu mới nhất.このステーキは、硬いように見える。
Miếng bít tết này trông có vẻ dai.この手紙は、古い時代に書かれたように見える。
Bức thư này trông như thể được viết vào thời xưa.このロボットは、人間のように見える。
Con robot này trông giống như con người.このコートは、暖かそうに見える。
Cái áo khoác này trông có vẻ ấm áp.この川は、深いように見える。
Con sông này trông có vẻ sâu.このケーキは、とても甘そうに見える。
Cái bánh này trông có vẻ rất ngọt.この城は、空に浮いているように見える。
Tòa lâu đài này trông như thể đang lơ lửng trên bầu trời.このアクセサリーは、手作りのように見える。
Món đồ trang sức này trông như đồ thủ công.この石像は、泣いているように見える。
Bức tượng đá này trông như thể đang khóc.この絵は、遠くから見ると写真のように見える。
Bức tranh này, nhìn từ xa, trông giống như một bức ảnh.この壁のシミは、人の顔のように見える。
Vết ố trên tường này trông giống như khuôn mặt của một người.このぬいぐるみは、生きているように見える。
Con thú nhồi bông này trông như còn sống.このカメラは、プロが使うように見える。
Cái máy ảnh này trông như loại dân chuyên nghiệp dùng.この自転車は、軽いように見える。
Chiếc xe đạp này trông có vẻ nhẹ.このお菓子は、外国で作られたように見える。
Món kẹo này trông như thể được sản xuất ở nước ngoài.この橋は、頑丈なように見える。
Cây cầu này trông có vẻ kiên cố.このシャツは、アイロンがかかっていないように見える。
Cái áo sơ mi này trông có vẻ như chưa được ủi.状況・雰囲気
この仕事は、大変なように見える。
Công việc này trông có vẻ vất vả.あの店は、いつも賑わっているように見える。
Cửa hàng kia trông lúc nào cũng có vẻ náo nhiệt.今日の会議は、長引きそうに見える。
Cuộc họp hôm nay trông có vẻ sẽ kéo dài.この問題は、簡単なように見えるが、実は奥が深い。
Vấn đề này trông có vẻ đơn giản, nhưng thực ra rất sâu sắc.あの場所は、危険なように見える。
Nơi đó trông có vẻ nguy hiểm.彼らの関係は、うまくいっているように見える。
Mối quan hệ của họ trông có vẻ như đang tiến triển tốt đẹp.今にも雨が降りそうに見える。
Trông có vẻ như trời sắp mưa đến nơi.その計画は、順調に進んでいるように見える。
Kế hoạch đó trông có vẻ như đang tiến triển thuận lợi.このクラスは、楽しそうに見える。
Lớp học này trông có vẻ vui.二人の間には、何かあったように見える。
Trông có vẻ như đã có chuyện gì đó xảy ra giữa hai người họ.その交渉は、難航しているように見える。
Cuộc đàm phán đó trông có vẻ như đang gặp khó khăn.この地域は、平和なように見える。
Khu vực này trông có vẻ yên bình.試合は、もう決まったように見える。
Trận đấu trông có vẻ như đã ngã ngũ.彼のスピーチは、聴衆の心を掴んだように見えた。
Bài phát biểu của anh ấy trông có vẻ đã chiếm được trái tim của khán giả.このプロジェクトは、成功するように見える。
Dự án này trông có vẻ sẽ thành công.彼の人生は、順風満帆なように見える。
Cuộc đời anh ấy trông có vẻ như luôn thuận buồm xuôi gió.この会社は、経営が厳しいように見える。
Công ty này trông có vẻ như việc kinh doanh đang gặp khó khăn.その議論は、平行線をたどっているように見える。
Cuộc tranh luận đó trông có vẻ như đang đi vào ngõ cụt.全てが、うまくいっているように見える。
Mọi thứ trông có vẻ như đang diễn ra tốt đẹp.その戦いは、終わったように見えた。
Trận chiến đó trông có vẻ như đã kết thúc.このイベントは、成功したように見える。
Sự kiện này trông có vẻ như đã thành công.彼らの結婚生活は、幸せなように見える。
Cuộc sống hôn nhân của họ trông có vẻ hạnh phúc.この町は、活気があるように見える。
Thị trấn này trông có vẻ rất sôi động.この試合は、一方的な展開になるように見える。
Trận đấu này trông có vẻ sẽ là một thế trận một chiều.彼の事業は、軌道に乗ったように見える。
Công việc kinh doanh của anh ấy trông có vẻ như đã đi vào quỹ đạo.全てが、計画通りに進んでいるように見える。
Mọi thứ trông có vẻ như đang tiến triển theo đúng kế hoạch.このシステムには、何か欠陥があるように見える。
Hệ thống này trông có vẻ như có một thiếu sót nào đó.あの家族は、どこからどう見ても理想的に見える。
Gia đình đó, dù nhìn từ góc độ nào, cũng trông rất lý tưởng.この方法は、非効率なように見える。
Phương pháp này trông có vẻ không hiệu quả.彼らの友情は、永遠に続くように見える。
Tình bạn của họ trông có vẻ như sẽ kéo dài vĩnh viễn.比喩的な表現
彼女は、まるで人形のように見える。
Cô ấy trông cứ như một con búp bê.遠くの夜景が、宝石をちりばめたように見える。
Cảnh đêm ở phía xa trông như được rải đầy đá quý.雲が、綿菓子のように見える。
Những đám mây trông như kẹo bông.彼は、まるで子供のように見える。
Anh ấy trông cứ như một đứa trẻ.雪景色が、絵のように見える。
Khung cảnh tuyết phủ trông như một bức tranh.山の上から見下ろすと、車がおもちゃのように見える。
Khi nhìn xuống từ trên đỉnh núi, những chiếc xe ô tô trông như những món đồ chơi.彼女は、天使のように見える。
Cô ấy trông như một thiên thần.彼の心は、ガラスのように繊細に見える。
Trái tim anh ấy trông có vẻ mỏng manh như thủy tinh.この出来事は、夢のように見える。
Sự việc này trông như một giấc mơ.水面に映る月が、鏡のように見える。
Ánh trăng phản chiếu trên mặt nước trông như một tấm gương.彼は、ライオンのように強く見える。
Anh ấy trông mạnh mẽ như một con sư tử.霧の中に立つ古城は、幻のように見える。
Tòa lâu đài cổ đứng trong sương mù trông như một ảo ảnh.彼の部屋は、泥棒が入ったように散らかって見える。
Phòng của anh ấy trông bừa bộn như thể có trộm vào.彼女の髪は、絹のように見える。
Tóc cô ấy trông như lụa.彼は、ロボットのように無表情に見える。
Anh ta trông vô cảm như một con robot.その双子は、鏡に映したように見える。
Cặp song sinh đó trông giống hệt như hình ảnh phản chiếu trong gương.満員の観客席が、波のように見える。
Khán đài chật kín khán giả trông như một làn sóng.彼は、まるで抜け殻のように見える.
Anh ấy trông cứ như một cái vỏ rỗng.彼女は、花のように美しく見える。
Cô ấy trông đẹp như một đóa hoa.彼は、幽霊でも見たように青ざめて見える。
Anh ta trông tái mét như thể vừa nhìn thấy ma.このミニチュアは、本物そっくりに見える。
Mô hình thu nhỏ này trông giống hệt như đồ thật.彼は、別人のように優しく見える。
Anh ấy trông thật hiền lành, như thể đã trở thành một người khác.彼女は、物語のお姫様のように見える。
Cô ấy trông như một nàng công chúa bước ra từ truyện cổ tích.彼は、燃え尽きた灰のように見える。
Anh ấy trông như đống tro tàn.無数のホタルが、星空のように見える。
Vô số con đom đóm trông như một bầu trời đầy sao.彼は、傷ついた獣のように見える。
Anh ta trông như một con thú bị thương.彼女は、何かも諦めたように見える。
Cô ấy trông như thể đã từ bỏ tất cả.彼は、まるで世界の王であるかのように見える。
Anh ta trông cứ như thể mình là vua của thế giới.その猫は、置物のようにじっと見える。
Con mèo đó trông đứng im bất động như một bức tượng trang trí.彼は、何かに怯えているように見える。
Anh ấy trông có vẻ như đang sợ hãi điều gì đó.彼女は、踊っているように軽やかに見える。
Cô ấy trông thật nhẹ nhàng thanh thoát như thể đang khiêu vũ.彼は、全てを悟ったように穏やかに見える。
Anh ấy trông thật bình thản như thể đã giác ngộ ra mọi thứ.彼女は、誰かを待っているように窓の外を見ているように見える。
Cô ấy trông có vẻ đang nhìn ra ngoài cửa sổ như thể đang chờ đợi ai đó.彼は、深い森に迷い込んだように途方に暮れて見える。
Anh ấy trông có vẻ bối rối như thể đã lạc vào một khu rừng sâu.彼女は、歌っているように楽しげに見える。
Cô ấy trông có vẻ vui như thể đang ca hát.彼は、何かと戦っているように見える。
Anh ấy trông có vẻ như đang chiến đấu với thứ gì đó.彼女は、祈っているように静かに見える。
Cô ấy trông thật tĩnh lặng như thể đang cầu nguyện.彼は、何かを探しているように見える。
Anh ấy trông có vẻ như đang tìm kiếm điều gì đó.彼女は、夢を見ているようにうっとりと見える。
Cô ấy trông có vẻ say sưa như thể đang mơ.その他の様々な例文
一見すると、彼は親切なように見える。
Thoạt nhìn, anh ấy trông có vẻ là người tốt bụng.彼の行動は、矛盾しているように見える。
Hành động của anh ấy trông có vẻ mâu thuẫn.外から見ると、あの会社は優良企業のように見える。
Nhìn từ bên ngoài, công ty đó trông như một doanh nghiệp ưu tú.彼女の涙は、嘘のように見える。
Nước mắt của cô ta trông như là giả dối.彼の理論は、一見完璧なように見える。
Lý thuyết của anh ấy, thoạt nhìn, trông có vẻ hoàn hảo.この決断は、正しいように見える。
Quyết định này trông có vẻ là đúng đắn.彼の態度は、誠実なように見える。
Thái độ của anh ấy trông có vẻ thành thật.この状況は、絶望的に見える。
Tình huống này trông có vẻ thật tuyệt vọng.彼の主張は、論理的なように見える。
Lập luận của anh ấy trông có vẻ logic.この絵は、見る角度によって違って見える。
Bức tranh này trông có vẻ khác nhau tùy theo góc nhìn.彼は、何かもお見通しのように見える。
Anh ta trông có vẻ như nhìn thấu mọi thứ.この問題は、解決不可能なように見える。
Vấn đề này trông có vẻ như không thể giải quyết được.彼の笑顔は、作り物のように見える。
Nụ cười của anh ấy trông như là giả tạo.この世界は、平和なように見えるが、実際は違う。
Thế giới này trông có vẻ yên bình, nhưng thực tế thì lại khác.彼の自信は、揺るぎないように見える。
Sự tự tin của anh ấy trông có vẻ rất vững chắc.この勝負は、もう決着がついたように見える。
Cuộc so tài này trông có vẻ như đã phân định thắng thua.彼女の言葉は、本心ではないように見える。
Lời nói của cô ấy trông có vẻ như không phải là thật lòng.彼の優しさは、計算されたもののように見える。
Sự dịu dàng của anh ta trông như thứ đã được tính toán từ trước.この社会は、公平なように見えるだろうか。
Liệu xã hội này trông có vẻ công bằng không?彼の行動は、無意味なように見えるかもしれない。
Hành động của anh ấy thoạt trông có vẻ như là vô nghĩa.彼女の強さは、本物のように見える。
Sức mạnh của cô ấy trông có vẻ là thật sự.彼の知識は、底なしのように見える。
Kiến thức của anh ấy trông như là không có đáy.この友情は、壊れそうにないように見える。
Tình bạn này trông có vẻ như không thể nào tan vỡ.彼の野心は、果てしないように見える。
Tham vọng của anh ta trông có vẻ như là vô hạn.この静寂は、不気味なように見える。
Sự tĩnh lặng này trông có vẻ thật kỳ quái.彼の権力は、絶対的なように見える。
Quyền lực của ông ta trông có vẻ như là tuyệt đối.この伝統は、永遠に続くように見える。
Truyền thống này trông có vẻ như sẽ tiếp diễn vĩnh viễn.彼の悲しみは、癒えそうにないように見える。
Nỗi buồn của anh ấy trông có vẻ như sẽ không thể nguôi ngoai.この愛は、本物のように見える。
Tình yêu này trông có vẻ là thật.全てが、まるで仕組まれていたかのように見える。
Mọi thứ trông cứ như thể chúng đã được sắp đặt từ trước.
電話の向こうで、彼女は泣いているように聞こえた。
Ở đầu dây bên kia, tôi nghe như cô ấy đang khóc.彼の声は、とても疲れているように聞こえる。
Giọng của anh ấy nghe có vẻ rất mệt mỏi.彼女の話し方は、少し怒っているように聞こえる。
Cách nói chuyện của cô ấy nghe có vẻ hơi tức giận.彼は、あまり乗り気ではないように聞こえる。
Qua giọng nói, anh ấy nghe có vẻ không mấy hào hứng.彼女は、心から楽しんでいるように聞こえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ như đang thật lòng tận hưởng.彼の声は、どこか寂しそうに聞こえる。
Giọng của anh ấy nghe có vẻ gì đó cô đơn.彼女の声は、震えているように聞こえた。
Giọng của cô ấy nghe như đang run rẩy.彼は、自信がないように聞こえる。
Nghe qua thì anh ấy có vẻ không tự tin.彼女は、何かを隠しているように聞こえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ như đang che giấu điều gì đó.彼は、嘘をついているように聞こえる。
Nghe qua thì anh ta có vẻ như đang nói dối.彼女は、何か言いたそうに聞こえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ như muốn nói điều gì đó.彼の声は、安心したように聞こえた。
Giọng của anh ấy nghe như đã an tâm.彼女は、戸惑っているように聞こえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ đang bối rối (hoang mang).彼の話し方は、他人事のように聞こえる。
Cách nói chuyện của anh ta nghe như thể đó là chuyện của người khác.彼女は、その結果に満足していないように聞こえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ không hài lòng với kết quả đó.彼の声は、まるで別人のように聞こえた。
Giọng của anh ấy nghe cứ như là giọng của một người hoàn toàn khác.彼女は、少し緊張しているように聞こえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ hơi căng thẳng.彼の声は、年を取ったように聞こえる。
Giọng của ông ấy nghe như đã già đi.彼女の言葉は、本心ではないように聞こえる。
Lời nói của cô ấy nghe có vẻ không thật lòng.彼は、何かを諦めているように聞こえる。
Nghe qua thì anh ấy có vẻ như đã từ bỏ điều gì đó.彼女の相づちは、話を聞いていないように聞こえる。
Những lời đáp lại của cô ấy nghe như thể cô ấy không thèm nghe.彼の声は、私を責めているように聞こえる。
Giọng của anh ta nghe như đang trách móc tôi.彼女は、何かお願いがあるように聞こえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ như có điều gì đó muốn nhờ vả.彼の話し方は、私を馬鹿にしているように聞こえる。
Cách nói của anh ta nghe như đang chế nhạo tôi.彼女は、その知らせに驚いているように聞こえた。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ ngạc nhiên trước tin tức đó.彼の声は、何かを我慢しているように聞こえる。
Giọng của anh ấy nghe như đang cố gắng kiềm nén điều gì đó.彼女は、退屈しているように聞こえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ đang chán nản.彼の話し方は、権威を振りかざしているように聞こえる。
Cách nói chuyện của ông ta nghe như đang phô trương quyền uy.彼女の声は、喜んでいるように聞こえた。
Giọng của cô ấy nghe như đang vui mừng.彼は、何かを企んでいるように聞こえる。
Nghe qua thì anh ta có vẻ như đang âm mưu điều gì đó.彼女の声は、私を試しているように聞こえた。
Giọng của cô ấy nghe như đang thử thách tôi.彼の返事は、曖昧なように聞こえる。
Câu trả lời của anh ấy nghe có vẻ mơ hồ.彼女は、何かを思い出したように聞こえた。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ như vừa nhớ ra điều gì đó.彼の声は、作り笑いのように聞こえる。
Giọng cười của anh ta nghe như là cười gượng.彼女は、何かを懇願しているように聞こえた。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ như đang cầu xin điều gì đó.彼の話し方は、言い訳しているようにしか聞こえない。
Cách nói chuyện của anh ta nghe chẳng khác nào đang bao biện.彼女は、歌っているように聞こえるほど楽しそうだ。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ vui đến mức như đang ca hát.彼の声は、何かを悟ったように聞こえた。
Giọng của anh ấy nghe như đã giác ngộ ra điều gì đó.彼女は、何かを確信しているように聞こえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ rất chắc chắn về điều gì đó.彼の息遣いは、苦しそうに聞こえる。
Hơi thở của anh ấy nghe có vẻ khó nhọc.彼女の言葉は、私を励ましているように聞こえた。
Lời nói của cô ấy nghe như đang động viên tôi.彼の声は、少し甘えているように聞こえる。
Giọng của anh ấy nghe có vẻ hơi nũng nịu.彼女の話し方は、まるで先生のように聞こえる。
Cách nói chuyện của cô ấy nghe cứ như là giáo viên vậy.彼の声は、どこか懐かしいように聞こえた。
Giọng của anh ấy nghe có gì đó thật hoài niệm.彼女のため息は、がっかりしたように聞こえた。
Tiếng thở dài của cô ấy nghe như đang thất vọng.彼の独り言は、詩を読んでいるように聞こえる。
Tiếng lẩm bẩm một mình của anh ấy nghe như đang đọc thơ.彼女の声は、祈っているように聞こえた。
Giọng của cô ấy nghe như đang cầu nguyện.彼の咳は、空咳のように聞こえる。
Tiếng ho của anh ấy nghe như ho khan.彼女の言葉は、私には挑戦的に聞こえた。
Đối với tôi, lời nói của cô ấy nghe có vẻ mang tính thách thức.彼の声は、だんだん小さくなるように聞こえた。
Giọng của anh ấy nghe như đang nhỏ dần đi.物音・環境音
隣の部屋から、誰かが歌っているように聞こえる。
Tôi nghe như có ai đó đang hát ở phòng bên cạnh.遠くで雷が鳴っているように聞こえる。
Tôi nghe như có tiếng sấm rền ở đằng xa.エンジンの音가、いつもと違うように聞こえる。
Tiếng động cơ nghe có vẻ khác lạ so với mọi khi.風の音が、誰かの口笛のように聞こえる。
Tiếng gió rít nghe như tiếng huýt sáo của ai đó.何かが壊れるように聞こえたが、気のせいだろうか。
Tôi nghe như có thứ gì đó bị vỡ, nhưng liệu có phải chỉ là tôi tưởng tượng không?上の階から、子供が走り回っているように聞こえる。
Tôi nghe như có tiếng trẻ con đang chạy nhảy ở tầng trên.深夜に、誰かがドアをノックするように聞こえた。
Vào đêm khuya, tôi nghe như có ai đó đang gõ cửa.この貝殻を耳に当てると、波の音のように聞こえる。
Khi bạn áp vỏ sò này vào tai, bạn sẽ nghe như tiếng sóng biển.森の奥から、動物が鳴いているように聞こえる。
Tôi nghe như có tiếng động vật kêu từ sâu trong rừng.このホールは、音がよく響くように聞こえる。
Âm thanh ở hội trường này nghe có vẻ vang vọng rất tốt.雨音が、音楽のように聞こえる夜もある。
Cũng có những đêm tiếng mưa rơi nghe như là âm nhạc.壁の向こうから、話し声のように聞こえる。
Tôi nghe như có tiếng nói chuyện từ bên kia bức tường.何かが爆発したように聞こえた。
Tôi nghe như có thứ gì đó đã phát nổ.この機械は、どこか調子が悪いように聞こえる。
Cái máy này nghe như thể có chỗ nào đó đang trục trặc.静かな部屋にいると、自分の心臓の音が大きく聞こえる。
Khi ở trong một căn phòng yên tĩnh, tôi nghe tiếng tim mình đập thật lớn.遠くでサイレンが鳴っているように聞こえる。
Tôi nghe như có tiếng còi hú ở đằng xa.このスピーカーは、音が割れているように聞こえる。
Loa này nghe như thể âm thanh bị rè.何かが床に落ちるように聞こえた。
Tôi nghe như có thứ gì đó rơi xuống sàn.ボイラーが、異常な音を立てているように聞こえる。
Tôi nghe như nồi hơi đang phát ra tiếng động bất thường.誰かが階段を上ってくるように聞こえる。
Tôi nghe như có ai đó đang đi lên cầu thang.換気扇の音が、人のうなり声のように聞こえて怖い。
Tiếng quạt thông gió nghe như tiếng người rên rỉ, thật đáng sợ.この録音は、ノイズが多くて聞き取りにくいように聞こえる。
Bản ghi âm này nghe như có nhiều tạp âm và khó nghe rõ.誰かがピアノを弾いているように聞こえる。
Tôi nghe như có ai đó đang chơi piano.何かが引きずられるように聞こえた。
Tôi nghe như có thứ gì đó đang bị kéo lê.近くで工事が始まったように聞こえる。
Tôi nghe như có công trình vừa bắt đầu thi công ở gần đây.誰かがシャワーを浴びているように聞こえる。
Tôi nghe như có ai đó đang tắm vòi sen.風で窓がガタガタ鳴っているように聞こえる。
Tôi nghe như cửa sổ đang kêu lạch cạch vì gió.このイヤホンは、片方しか聞こえないように感じる。
Tôi cảm thấy dường như tai nghe này chỉ nghe được một bên.赤ちゃんが泣いているように聞こえる。
Tôi nghe như có tiếng trẻ con khóc.この壁は薄くて、隣のテレビの音まで聞こえる。
Bức tường này mỏng nên tôi nghe thấy cả tiếng TV nhà bên cạnh.何かが燃えているように、パチパチと聞こえる。
Tôi nghe tiếng lách tách, như thể có thứ gì đó đang cháy.誰かが口笛を吹いているように聞こえる。
Tôi nghe như có ai đó đang huýt sáo.飛行機が飛んでいるように聞こえる。
Tôi nghe như có tiếng máy bay đang bay.この曲は、音が立体的に聞こえる。
Bản nhạc này có âm thanh nghe rất lập thể.水が滴るように聞こえる。
Tôi nghe như có tiếng nước nhỏ giọt.誰かが咳をしているように聞こえた。
Tôi nghe như có ai đó vừa ho.木が倒れるように聞こえた。
Tôi nghe như có tiếng cây đổ.誰かが叫んでいるように聞こえた。
Tôi nghe như có ai đó hét lên.このコンサートホールは、どの席から dominance 音がクリアに聞こえる。
Phòng hòa nhạc này, dù ngồi ở ghế nào cũng nghe rõ âm thanh.何かが爆発したかのように、大きな音が聞こえた。
Tôi nghe thấy một tiếng động lớn, như thể có thứ gì đó đã phát nổ.言葉の内容・ニュアンス
彼の話は、まるで嘘のように聞こえる。
Câu chuyện của anh ta nghe cứ như là nói dối.それは冗談のように聞こえるかもしれないが、本気だ。
Điều đó nghe có vẻ như một trò đùa, nhưng tôi nghiêm túc đấy.彼の自慢話は、私には言い訳のように聞こえる。
Đối với tôi, những lời khoe khoang của anh ta nghe như là lời bao biện.その提案は、素晴らしいように聞こえるが、危険な罠だ。
Đề xuất đó nghe có vẻ tuyệt vời, nhưng đó lại là một cái bẫy nguy hiểm.彼の謝罪は、本心ではないように聞こえる。
Lời xin lỗi của anh ta nghe có vẻ không thật lòng.彼女の言葉は、皮肉のように聞こえた。
Lời nói của cô ấy nghe như là lời mỉa mai.彼の褒め言葉は、どこかお世辞のように聞こえる。
Lời khen của anh ấy nghe có vẻ gì đó như là lời nịnh bợ.その話は、まるで他人事のように聞こえる。
Câu chuyện đó nghe cứ như thể là chuyện của người khác.彼の説明は、矛盾しているように聞こえる。
Lời giải thích của anh ấy nghe có vẻ mâu thuẫn.彼女の忠告は、嫌味のように聞こえてしまった。
Lời khuyên của cô ấy cuối cùng lại nghe như lời châm chọc.その政治家の演説は、心に響かないように聞こえる。
Bài diễn văn của chính trị gia đó nghe có vẻ không chạm đến trái tim người nghe.彼の理論は、完璧なように聞こえるが、欠点がある。
Lý thuyết của ông ấy nghe có vẻ hoàn hảo, nhưng nó vẫn có khuyết điểm.彼女の慰めは、同情しているように聞こえなかった。
Lời an ủi của cô ấy nghe không có vẻ gì là đồng cảm.彼の自慢は、自虐のように聞こえる。
Lời khoe khoang của anh ấy nghe như là lời tự hạ thấp mình.その話は、あまりに都合が良すぎるとのように聞こえる。
Câu chuyện đó nghe có vẻ quá thuận lợi.彼の言葉の端々に、脅かしのように聞こえる部分があった。
Đôi chỗ trong lời nói của anh ta nghe như là lời đe dọa.彼女の質問は、私を試しているように聞こえた。
Câu hỏi của cô ấy nghe như đang thử thách tôi.彼の話は、非現実的なように聞こえる。
Câu chuyện của anh ấy nghe có vẻ phi thực tế.そのニュースは、信じられないように聞こえた。
Tin tức đó nghe có vẻ khó tin.彼の主張は、独りよがりなように聞こえる。
Lập luận của anh ta nghe có vẻ tự cho là đúng.彼女の言葉は、命令のように聞こえた。
Lời nói của cô ấy nghe như là một mệnh lệnh.彼の話は、どこか自慢話のように聞こえる。
Câu chuyện của anh ấy nghe có vẻ gì đó như là lời khoe khoang.彼女の沈黙は、肯定しているように聞こえた。
Sự im lặng của cô ấy nghe như là lời khẳng định.彼の言い方は、私を責めているように聞こえる。
Cách nói của anh ta nghe như đang trách móc tôi.彼女の言葉は、遠回しに断っているように聞こえる。
Lời nói của cô ấy nghe như đang từ chối một cách vòng vo.彼の話は、夢物語のように聞こえる。
Câu chuyện của anh ấy nghe như chuyện viển vông.彼女のささやきは、重要な秘密のように聞こえた。
Lời thì thầm của cô ấy nghe như một bí mật quan trọng.彼の提案は、魅力的なように聞こえる。
Đề xuất của anh ấy nghe có vẻ hấp dẫn.彼女のため息は、諦めのように聞こえた。
Tiếng thở dài của cô ấy nghe như là sự chấp nhận từ bỏ.彼の言葉は、最終通告のように聞こえた。
Lời nói của anh ta nghe như là một tối hậu thư.その話は、どこかで聞いたことがあるように聞こえる。
Câu chuyện đó nghe như thể tôi đã từng nghe ở đâu đó rồi.彼の返事は、興味がないように聞こえた。
Câu trả lời của anh ấy nghe có vẻ không hứng thú.彼女の「頑張って」は、プレッシャーのように聞こえた。
Câu nói "Cố lên nhé" của cô ấy nghe như là một áp lực.彼の話は、論理が飛躍しているように聞こえる。
Lập luận của anh ấy nghe có vẻ nhảy cóc logic.彼女の言葉は、何かを期待しているように聞こえた。
Lời nói của cô ấy nghe như đang mong đợi điều gì đó.彼の話は、作り話のように聞こえる。
Câu chuyện của anh ấy nghe như chuyện bịa đặt.彼女の言葉は、どこか挑戦的に聞こえた。
Lời nói của cô ấy nghe có vẻ gì đó mang tính thách thức.彼の話は、現実味がないように聞こえる。
Câu chuyện của anh ấy nghe có vẻ không thực tế.彼女の言葉は、私を励ましているように聞こえた。
Lời nói của cô ấy nghe như đang động viên tôi.彼の話は、まるで予言のように聞こえる。
Lời nói của anh ấy nghe cứ như là tiên tri.比喩的な表現
彼女の笑い声は、鈴の音のように聞こえる。
Tiếng cười của cô ấy nghe như tiếng chuông ngân.彼の言葉は、悪魔のささやきのように聞こえた。
Lời nói của anh ta nghe như lời thì thầm của ác quỷ.風の音が、人の泣き声のように聞こえる。
Tiếng gió rít nghe như tiếng người khóc.彼の声は、まるで楽器のように聞こえる。
Giọng của anh ấy nghe cứ như là một loại nhạc cụ.大勢の観衆の声援이、波の音のように聞こえた。
Tiếng cổ vũ của đông đảo khán giả nghe như tiếng sóng biển.彼女の声は、天使の歌声のように聞こえる。
Giọng của cô ấy nghe như tiếng hát của thiên thần.彼の怒鳴り声は、雷のように聞こえた。
Tiếng quát của ông ta nghe như tiếng sấm.静寂の中で、時計の音が心臓の鼓動のように聞こえる。
Trong tĩnh lặng, tiếng đồng hồ tích tắc nghe như nhịp đập trái tim.彼女の言葉は、呪文のように聞こえた。
Lời nói của cô ấy nghe như là một câu thần chú.赤ちゃんの泣き声は、サイレンのように聞こえることがある。
Tiếng khóc của trẻ sơ sinh đôi khi nghe như tiếng còi báo động.彼の低音ボイスは、チェロの音色のように聞こえる。
Giọng trầm của anh ấy nghe như âm sắc của đàn cello.遠くの教会の鐘が、天国からの知らせのように聞こえた。
Tiếng chuông nhà thờ xa xa nghe như tin tức từ thiên đường.葉が擦れる音が、絹ずれの音のように聞こえる。
Tiếng lá cây xào xạc nghe như tiếng lụa sột soạt.彼の咳は、エンジンが故障したかのように聞こえた。
Tiếng ho của ông ấy nghe như thể động cơ bị hỏng.彼女の歌は、子守唄のように聞こえる。
Bài hát của cô ấy nghe như một bài hát ru.彼の演説は、神のお告げのように聞こえた。
Bài diễn văn của ông ấy nghe như lời sấm truyền của thần linh.その騒音は、まるで工事現場のように聞こえる。
Tiếng ồn đó nghe cứ như là ở công trường xây dựng.彼女の声は、クリスタルのように澄んで聞こえる。
Giọng của cô ấy nghe trong trẻo như pha lê.彼の言葉は、私には外国語のように聞こえた。
Đối với tôi, lời nói của anh ấy nghe như tiếng nước ngoài.小川のせせらぎが、ささやき声のように聞こえる。
Tiếng suối róc rách nghe như tiếng thì thầm.彼のいびきは、怪獣のうなり声のように聞こえる。
Tiếng ngáy của anh ấy nghe như tiếng gầm của quái vật.彼女の悲鳴は、ガラスが割れるように聞こえた。
Tiếng hét của cô ấy nghe như tiếng kính vỡ.彼の足音は、ドラムのように規則正しく聞こえる。
Tiếng bước chân của anh ấy nghe đều đặn như tiếng trống.彼女の朗読は、物語が動き出すように聞こえる。
Giọng đọc của cô ấy nghe như thể câu chuyện đang trở nên sống động.彼の言葉は、冷たい氷のように聞こえた。
Lời nói của anh ấy nghe lạnh lùng như băng.大勢の人の話し声が、蜂の羽音のように聞こえる。
Tiếng nói chuyện của đông người nghe như tiếng ong vò vẽ.彼女のノックは、雨だれのように優しく聞こえた。
Tiếng gõ cửa của cô ấy nghe nhẹ nhàng như tiếng mưa rơi.彼の言葉は、乾いた砂のように聞こえた。
Lời nói của anh ấy nghe khô khan như cát khô.彼女の息遣いは、猫の喉を鳴らす音のように聞こえた。
Hơi thở của cô ấy nghe như tiếng mèo kêu gừ gừ.彼の声は、霧の中から聞こえてくるように、ぼんやりと聞こえた。
Giọng của anh ấy nghe mơ hồ, như thể vọng ra từ trong sương mù.その他の様々な例文
その話、なんだか嘘みたいに聞こえるけど本当?
Câu chuyện đó nghe có vẻ hơi giống như nói dối, nhưng có thật không vậy?彼の言い方は、まるで私が悪いかのように聞こえる.
Cách nói của anh ta nghe cứ như thể tôi là người có lỗi vậy.彼女の沈黙が、どんな言葉よりも雄弁に聞こえた。
Sự im lặng của cô ấy nghe còn hùng hồn hơn bất kỳ lời nói nào.そのアイデアは、面白そうに聞こえる。
Ý tưởng đó nghe có vẻ thú vị.彼の言葉は、まるで他人事のように聞こえた。
Lời nói của anh ấy nghe cứ như thể đó là chuyện của người khác.彼の声は、安心させるように聞こえる不思議な力がある。
Giọng nói của anh ấy có một sức mạnh kỳ lạ, nghe thật an tâm.彼女の話は、いつも楽しそうに聞こえる。
Câu chuyện của cô ấy lúc nào nghe cũng có vẻ vui.そのニュースは、私の耳には朗報のように聞こえた。
Đối với tai tôi, tin tức đó nghe như một tin vui.彼の口笛は、楽しんでいるようにも、寂しいようにも聞こえる。
Tiếng huýt sáo của anh ấy nghe vừa như đang vui vẻ, lại vừa như đang cô đơn.彼女の歌は、祈っているように聞こえる。
Bài hát của cô ấy nghe như một lời cầu nguyện.その音は、警告のように聞こえた。
Âm thanh đó nghe như một lời cảnh báo.彼の説明は、誰に dominance 分かるように聞こえる。
Lời giải thích của anh ấy nghe có vẻ dễ hiểu với bất kỳ ai.彼女の言葉は、まるで全てを知っているかのように聞こえた。
Lời nói của cô ấy nghe cứ như thể cô ấy biết tuốt mọi thứ.彼の話は、いつも自慢話のように聞こえる。
Câu chuyện của anh ấy lúc nào nghe cũng như là lời khoe khoang.その音楽は、悲しい物語のように聞こえる。
Bản nhạc đó nghe như một câu chuyện buồn.彼の声は、何かを隠しているように聞こえる。
Giọng của anh ấy nghe như đang che giấu điều gì đó.彼女の言葉は、真実のように聞こえるが、嘘かもしれない。
Lời nói của cô ấy nghe như là sự thật, nhưng cũng có thể là lời nói dối.その提案は、現実離れしているように聞こえる。
Đề xuất đó nghe có vẻ xa rời thực tế.彼の足音は、近づいてくるように聞こえる。
Tiếng bước chân của anh ấy nghe như đang đến gần.彼女のため息は、万策尽きたかのように聞こえた。
Tiếng thở dài của cô ấy nghe như thể đã hết cách.彼の言葉は、私を試しているように聞こえた。
Lời nói của anh ấy nghe như đang thử thách tôi.その話は、少し大げさなように聞こえる。
Câu chuyện đó nghe có vẻ hơi phóng đại.彼の笑い声は、馬鹿にしているように聞こえた。
Tiếng cười của anh ta nghe như đang chế nhạo.彼女の言葉は、ただの言い訳のようにしか聞こえない。
Lời nói của cô ấy nghe chẳng khác nào chỉ là lời bao biện.その話は、まるで夢のように聞こえる。
Câu chuyện đó nghe cứ như một giấc mơ.彼の言葉は、私を勇気づけてくれるように聞こえた。
Lời nói của anh ấy nghe như đang tiếp thêm dũng khí cho tôi.彼女の返事は、断っているように聞こえた。
Câu trả lời của cô ấy nghe như là lời từ chối.その計画は、完璧なように聞こえる。
Kế hoạch đó nghe có vẻ hoàn hảo.彼の言葉は、どこか冷たく聞こえる。
Lời nói của anh ấy nghe có vẻ gì đó lạnh lùng.彼女の声は、泣きそうに聞こえる。
Giọng của cô ấy nghe như sắp khóc.その音は、だんだん大きくなるように聞こえる。
Âm thanh đó nghe như đang lớn dần lên.彼の言葉は、私を責めているように聞こえて辛かった。
Lời nói của anh ấy nghe như đang trách móc tôi, khiến tôi thật đau lòng.彼女のハミングは、楽しそうに聞こえる。
Tiếng ngân nga của cô ấy nghe có vẻ vui tươi.その話は、少し矛盾しているように聞こえる。
Câu chuyện đó nghe có vẻ hơi mâu thuẫn.彼の言葉は、愛情がないように聞こえる。
Lời nói của anh ấy nghe có vẻ không có chút tình cảm nào.彼女の足音は、遠ざかっていくように聞こえた。
Tiếng bước chân của cô ấy nghe như đang xa dần.その音楽は、希望に満ているように聞こえる。
Bản nhạc đó nghe có vẻ tràn đầy hy vọng.彼の声は、何かを期待しているように聞こえる。
Giọng của anh ấy nghe như đang mong đợi điều gì đó.彼女の言葉は、どこか上の空のように聞こえた。
Lời nói của cô ấy nghe có vẻ gì đó lơ đãng.この静寂は、何か不吉なことが起こる前触れのように聞こえる。
Sự tĩnh lặng này nghe như điềm báo trước của một điều gì đó chẳng lành sắp xảy ra.
今日は何か良いことが起こるように気がする。
Tôi có linh cảm hôm nay sẽ có chuyện gì đó tốt đẹp xảy ra.彼は、何か嘘をついているように気がする.
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang nói dối điều gì đó.この計画は、うまくいかないように気がする。
Tôi có linh cảm kế hoạch này sẽ không thành công.誰かに見られているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như ai đó đang theo dõi mình.このままだと、悪い結果になるように気がする。
Tôi có linh cảm nếu cứ thế này thì sẽ dẫn đến kết quả tồi tệ.彼は、何か隠しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang che giấu điều gì đó.これから雨が降るように気がする。
Tôi có linh cảm trời sắp mưa.この宝くじは、当たるように気がする。
Tôi có linh cảm tờ vé số này sẽ trúng.何か大切なことを見落としているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bỏ sót điều gì đó quan trọng.彼は、本当は行きたくないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy thực sự không muốn đi.この道は、間違っているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như con đường này là sai rồi.今日の試合は、勝てるように気がする。
Tôi có linh cảm trận đấu hôm nay chúng ta có thể thắng.何か不吉なことが起こるように気がする。
Tôi có linh cảm điều gì đó chẳng lành sắp xảy ra.彼は、もうすぐここへ来るように気がする。
Tôi có linh cảm anh ấy sắp đến đây rồi.この問題の答えは、これではないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như đáp án của câu hỏi này không phải là cái này.彼女は、私のことを好きでいてくれるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy thích tôi.この話には、裏があるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như câu chuyện này có ẩn ý.何かが終わろうとしているように気がする。
Tôi có linh cảm có điều gì đó sắp kết thúc.そして、何かが始まろうとしているように気がする。
Và, tôi có linh cảm có điều gì đó sắp bắt đầu.彼は、本当は気づいているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy thực ra đã nhận ra điều đó.このままでは、彼に嫌われるように気がする。
Tôi có linh cảm nếu cứ thế này thì sẽ bị anh ấy ghét mất.この選択が、未来を大きく変えるように気がする。
Tôi có linh cảm lựa chọn này sẽ thay đổi lớn tương lai.何かに呼ばれているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như có thứ gì đó đang kêu gọi tôi.この静けさは、嵐の前の静けさのように気がする。
Tôi có cảm giác sự yên tĩnh này dường như là sự yên tĩnh trước cơn bão.彼は、本当は寂しいように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy thực sự rất cô đơn.この出会いは、運命だったように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cuộc gặp gỡ này là định mệnh.全てがうまくいくように気がする。
Tôi có linh cảm mọi chuyện rồi sẽ ổn cả.何かに試されているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bị thứ gì đó thử thách.彼は、私に何かを期待しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang mong đợi điều gì đó ở tôi.この決断は、正しかったように気がする。
Tôi có cảm giác hình như quyết định này là đúng đắn.この先に、危険が待っているように気がする。
Tôi có linh cảm nguy hiểm đang chờ đợi ở phía trước.彼は、私の心を読んでいるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang đọc được suy nghĩ của tôi.何か忘れ物をしているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã quên mang theo thứ gì đó.この機会を逃してはいけないように気がする。
Tôi có linh cảm không nên bỏ lỡ cơ hội này.彼は、もう戻ってこないように気がする。
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ không quay trở lại nữa.この話は、信じてはいけないように気がする。
Tôi có linh cảm không nên tin vào câu chuyện này.何かに導かれているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang được thứ gì đó dẫn dắt.この場所には、もう来るべきではないように気がする。
Tôi có linh cảm không nên đến nơi này nữa.全てが繋がっているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mọi thứ đều đang kết nối với nhau.彼は、何か大きな秘密を抱えているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang che giấu một bí mật lớn nào đó.曖昧な記憶・感覚
この場所には、以前来たことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng đến nơi này trước đây rồi.彼とは、どこかで会ったことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng gặp anh ấy ở đâu đó rồi.この景色、夢で見たことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng thấy khung cảnh này trong mơ.彼の声は、聞いたことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng nghe giọng nói của anh ấy rồi.この話、昔誰かから聞いたように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng nghe câu chuyện này từ ai đó hồi xưa.私、何か間違ったことを言ったように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã nói sai điều gì đó.昔、ここに住んでいたようにさえ気がする。
Tôi thậm chí còn có cảm giác hình như mình đã từng sống ở đây hồi xưa.このメロディーは、子供の頃に歌ったことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng hát giai điệu này hồi còn nhỏ.鍵をかけたかどうか、自信がないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình không chắc là đã khóa cửa hay chưa.その映画は、もう見たことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã xem bộ phim đó rồi.彼の名前は、知っているように気がするが思い出せない。
Tôi có cảm giác hình như mình biết tên anh ấy, nhưng không thể nhớ ra được.この匂いは、どこかで嗅いだことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng ngửi thấy mùi này ở đâu đó rồi.私は、彼にひどいことをしたように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã làm điều gì đó tồi tệ với anh ấy.その本は、読んだことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã đọc cuốn sách đó rồi.昔、同じような経験をしたことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng trải qua một kinh nghiệm tương tự hồi xưa.彼の顔は、見覚えがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như khuôn mặt anh ấy trông quen quen.さっき、彼がここを通ったように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy vừa đi ngang qua đây lúc nãy.私は、何か約束を忘れているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang quên một lời hứa nào đó.あの時のことは、まるで昨日のことのように気がする。
Tôi cảm thấy chuyện hồi đó cứ như thể mới là chuyện ngày hôm qua.子供の頃の記憶が、夢の中の出来事のように気がする。
Tôi cảm thấy ký ức tuổi thơ của mình giống như những sự kiện trong mơ.私は、何か言うべきではなかったことを言ったように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã nói điều gì đó không nên nói.この料理は、以前食べたことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng ăn món này trước đây rồi.彼の顔は、俳優の誰かに似ているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như khuôn mặt anh ấy giống diễn viên nào đó.さっき、誰かがドアをノックしたように気がした。
Tôi có cảm giác hình như có ai đó vừa gõ cửa lúc nãy.昔の自分が、今の自分を見ているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như con người quá khứ của tôi đang nhìn con người hiện tại của tôi.この感覚は、以前にも味わったことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng trải qua cảm giác này trước đây rồi.私は、彼との約束の場所を間違えたように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã nhầm địa điểm hẹn với anh ấy.このパターンは、前にも見たことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng thấy kiểu mẫu này trước đây rồi.彼は、昔と変わっていないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy chẳng thay đổi gì so với ngày xưa.全てが遠い昔の出来事のように気がする。
Tôi cảm thấy như mọi thứ đều là chuyện của quá khứ xa xôi.人や状況に対する印象
彼は、何か悩んでいるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang phiền não về điều gì đó.今日の彼は、いつもと違うように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy hôm nay khác với mọi khi.彼女は、少し疲れているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy hơi mệt.この場の空気が、重いように気がする。
Tôi có cảm giác không khí ở đây nặng nề.彼は、私のことを避けているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang né tránh tôi.彼女は、何か隠し事をしているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang che giấu chuyện gì đó.この会社は、何か問題があるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như công ty này có vấn đề gì đó.彼の笑顔は、どこか寂しいように気がする。
Tôi có cảm giác nụ cười của anh ấy dường như có gì đó cô đơn.自分だけが場違いなように気がする。
Tôi có cảm giác như chỉ có mình là lạc lõng ở đây.彼女は、本当は賛成していないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy thực sự không tán thành.この状況は、少しおかしいように気がする。
Tôi có cảm giác hình như tình huống này hơi kỳ lạ.彼は、その結果に満足していないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy không hài lòng với kết quả đó.みんなが、私のことを見て笑っているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mọi người đang nhìn tôi và cười.彼は、私の話に興味がないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy không hứng thú với câu chuyện của tôi.自分だけが取り残されているように気がする。
Tôi có cảm giác như chỉ có mình bị bỏ lại phía sau.この仕事は、私に向いていないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như công việc này không hợp với tôi.彼の優しさは、本心ではないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như sự dịu dàng của anh ta không phải là thật lòng.この沈黙は、何か気気まずいように気がする.
Tôi có cảm giác sự im lặng này dường như có gì đó khó xử.彼は、私を試しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang thử thách tôi.彼女は、私に嫉妬しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang ghen tị với tôi.この街は、どこか冷たいように気がする。
Tôi có cảm giác thành phố này dường như có gì đó lạnh lùng.彼の態度は、以前よりよそよそしいように気がする。
Tôi có cảm giác thái độ của anh ấy dường như xa cách hơn trước.この計画は、どこか無理があるように気がする。
Tôi có cảm giác kế hoạch này dường như có gì đó không khả thi.みんなが、何かを我慢しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mọi người đang cố gắng chịu đựng điều gì đó.彼は、何かを諦めているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đã từ bỏ điều gì đó.この部屋は、誰かに見られているように気がして落ち着かない。
Tôi cảm thấy không yên, cứ như có ai đó đang theo dõi mình trong phòng này.彼の言葉は、どこか嘘っぽいように気がする。
Tôi có cảm giác lời nói của anh ta dường như có gì đó giả dối.私は、このグループに馴染めていないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình chưa hòa nhập được với nhóm này.彼の話は、矛盾しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như câu chuyện của anh ấy mâu thuẫn.このプロジェクトは、失敗する運命だったように気がする。
Tôi có cảm giác hình như dự án này đã được định sẵn là sẽ thất bại.彼女は、何か悲しいことがあったように気がする。
Tôi có cảm giác hình như có chuyện gì đó buồn đã xảy ra với cô ấy.この場所は、歓迎されていないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình không được chào đón ở nơi này.彼は、私を見下しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang coi thường tôi.この議論は、平行線をたどっているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cuộc tranh luận này đang đi vào ngõ cụt.彼女は、何かを期待しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang mong đợi điều gì đó.この方法は、非効率なように気がする。
Tôi có cảm giác hình như phương pháp này không hiệu quả.彼は、本当の自分を隠しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang che giấu con người thật của mình.この場の全員が、敵のように気がする。
Tôi có cảm giác như tất cả mọi người ở đây đều là kẻ thù.彼女は、何かを言いたそうにしているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy trông có vẻ muốn nói điều gì đó.このシステムには、欠陥があるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như hệ thống này có lỗi.彼は、自分の世界に閉じこもっているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang thu mình trong thế giới của riêng mình.彼女は、私をライバル視しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy coi tôi là đối thủ.この会社の雰囲気は、自分に合っているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như bầu không khí của công ty này hợp với tôi.彼は、何か重要なことを見落としているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang bỏ sót điều gì đó quan trọng.彼女は、無理して笑っているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang cố gắng gượng cười.このルールは、不公平なように気がする。
Tôi có cảm giác hình như quy tắc này không công bằng.彼は、誰かを待っているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang chờ đợi ai đó.この状況は、まるで夢のように気がする。
Tôi cảm thấy như tình huống này cứ như một giấc mơ.彼女は、何かを演じているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang diễn.全てが、自分のせいのように気がする。
Tôi có cảm giác như mọi thứ đều là lỗi của tôi.物理的・身体的な感覚
少し熱があるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình hơi sốt.部屋が少し寒いように気がする。
Tôi có cảm giác hình như phòng hơi lạnh.風邪をひいたように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình bị cảm lạnh rồi.誰かが肩を叩いたように気がしたが、気のせいだった。
Tôi có cảm giác như ai đó vỗ vai mình, nhưng hóa ra chỉ là tưởng tượng.このコーヒーは、いつもより薄いように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cà phê này nhạt hơn mọi khi.めまいがするように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình bị chóng mặt.空気が薄いように気がする。
Tôi có cảm giác hình như không khí bị loãng.何かが腐った匂いがするように気がする。
Tôi có cảm giác hình như có mùi gì đó thối rữa.地面が揺れたように気がした。
Tôi có cảm giác hình như mặt đất vừa rung chuyển.喉に何かが引っかかっているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như có thứ gì đó đang vướng ở cổ họng.この道は、少し傾いているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như con đường này hơi nghiêng.遠くでサイレンが鳴っているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như có tiếng còi hú ở đằng xa.この水は、少しカビ臭いように気がする。
Tôi có cảm giác hình như nước này hơi có mùi mốc.誰かが私の名前を呼んだように気がした。
Tôi có cảm giác hình như có ai đó vừa gọi tên tôi.この部屋は、少し埃っぽいように気がする。
Tôi có cảm giác hình như căn phòng này hơi bụi.体がふわふわするように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cơ thể mình lâng lâng.この椅子は、ガタガタするように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cái ghế này bị lung lay.味がいつもと違うように気がする。
Tôi có cảm giác hình như vị của nó khác với mọi khi.エンジンから異音がするように気がする。
Tôi có cảm giác hình như có tiếng động lạ phát ra từ động cơ.この服は、少し小さいように気がする。
Tôi có cảm giác hình như bộ đồ này hơi chật.その他の様々な例文
彼の話は、どこか他人事のように気がする。
Tôi có cảm giác hình như câu chuyện của anh ta nghe có vẻ gì đó như là chuyện của người khác.全てがうまくいきすぎているように気がして、逆に不安だ。
Tôi có cảm giác hình như mọi thứ đang diễn ra quá suôn sẻ, điều đó ngược lại khiến tôi bất an.この絵は、どこかバランスが悪いように気がする。
Tôi có cảm giác hình như bố cục của bức tranh này có gì đó không cân đối.彼の親切は、お節介なように気がする。
Tôi có cảm giác hình như lòng tốt của anh ta là sự tọc mạch.この瞬間が、永遠に続くように気がした。
Tôi đã có cảm giác như khoảnh khắc này sẽ kéo dài mãi mãi.彼の説明は、何かを省略しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như lời giải thích của anh ấy đang bỏ sót điều gì đó.私は、彼に嫌われているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình bị anh ấy ghét.この映画の結末は、納得がいかないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cái kết của bộ phim này không thỏa đáng.彼は、私を子供扱いしているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang đối xử với tôi như trẻ con.この勝利は、現実ではないように気がする。
Tôi có cảm giác như chiến thắng này không phải là thật.この場所の時間は、ゆっくり流れているように気がする。
Tôi có cảm giác như thời gian ở nơi này trôi một cách chậm rãi.彼は、何か重要な役割を担っているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang đảm nhận một vai trò quan trọng nào đó.この文章は、読みにくいように気がする。
Tôi có cảm giác hình như đoạn văn này khó đọc.彼女は、私を仲間外れにしているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang cho tôi ra rìa.全てが、自分の思い通りに進んでいるように気がする。
Tôi có cảm giác như mọi thứ đang diễn ra đúng theo ý mình.この料理は、何かが足りないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như món ăn này thiếu gì đó.彼は、私に何かを隠しているように気がしてならない。
Tôi không thể không có cảm giác rằng anh ấy đang giấu tôi điều gì đó.この世界に、自分一人しかいないように気がする。
Tôi có cảm giác như chỉ có một mình tôi trên thế giới này.彼女は、私とは住む世界が違うように気がする。
Tôi có cảm giác như cô ấy và tôi sống ở hai thế giới khác nhau.この決断は、間違いだったように気がする。
Tôi có cảm giác hình như quyết định này là sai lầm.彼は、いつも何かと戦っているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy lúc nào cũng đang chiến đấu với thứ gì đó.全てが必然だったように気がする。
Tôi có cảm giác như mọi thứ xảy ra đều là điều tất yếu.この仕事は、終わりが見えないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như công việc này không thấy hồi kết.彼女は、誰かをかばっているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang bao che cho ai đó.私は、彼に試されているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bị anh ấy thử thách.この状況は、まるで罠のように気がする。
Tôi có cảm giác như tình huống này cứ như một cái bẫy.彼は、何かを探しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang tìm kiếm điều gì đó.全てが自分の知らないところで進んでいるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mọi thứ đang diễn ra mà tôi không hề hay biết.彼女は、何かを後悔しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang hối hận về điều gì đó.私は、彼に監視されているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bị anh ta theo dõi.このシステムは、安全ではないように気がする。
Tôi có cảm giác hình như hệ thống này không an toàn.彼は、何かから逃げているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang trốn chạy khỏi điều gì đó.全てがうまくいきすぎているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mọi thứ đang diễn ra quá suôn sẻ.彼女は、何かを演じているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang diễn.私は、彼に利用されているだけのように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình chỉ đang bị anh ta lợi dụng.この建物は、幽霊が出そうなように気がする。
Tôi có cảm giác hình như tòa nhà này có vẻ có ma.彼は、何かを悟ったように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đã giác ngộ ra điều gì đó.この世界全体が、劇場のように気がする。
Tôi có cảm giác như cả thế giới này giống như một nhà hát.彼女は、何かを企んでいるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang âm mưu điều gì đó.私は、彼に操られているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bị anh ta thao túng.この理論は、どこか欠陥があるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như lý thuyết này có khiếm khuyết ở đâu đó.彼は、私を待っていたように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đã chờ đợi tôi.この静けさが、不気味なように気がする。
Tôi có cảm giác sự tĩnh lặng này dường như thật kỳ quái.彼女は、何かを我慢しているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang cố gắng chịu đựng điều gì đó.私は、彼に騙されているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bị anh ta lừa dối.この場所は、パワースポットのように気がする。
Tôi có cảm giác hình như nơi này giống như một "điểm linh thiêng".彼は、何かを思い出そうとしているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang cố gắng nhớ lại điều gì đó.全てが仕組まれていたように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mọi thứ đều đã được sắp đặt từ trước.彼女は、何かにおびえているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang sợ hãi điều gì đó.私は、彼にコントロールされているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bị anh ta kiểm soát.この話は、どこかで聞いたことがあるように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng nghe câu chuyện này ở đâu đó rồi.彼は、何かを失ったように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đã đánh mất thứ gì đó.この部屋は、誰かがいたように気がする。
Tôi có cảm giác hình như có ai đó đã ở trong phòng này.彼女は、何かを決心したように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đã quyết tâm làm điều gì đó.私は、彼に何かを約束したように気がするが、思い出せない。
Tôi có cảm giác hình như mình đã hứa với anh ấy điều gì đó, nhưng không thể nhớ ra.この絵は、私を見ているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như bức tranh này đang nhìn tôi.彼は、何かをあきらめたように気がする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đã từ bỏ điều gì đó.全てが、夢オチだったように気がする。
Tôi có cảm giác hình như mọi thứ chỉ là một cái kết trong mơ.彼女は、私に何かを伝えたがっているように気がする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang muốn nói với tôi điều gì đó.この瞬間、世界と一つになったように気がした。
Ngay khoảnh khắc này, tôi đã có cảm giác như mình đã hòa làm một với thế giới.