1. 「~べきだ」(助言じょげん義務ぎむ

かれは チームのリーダーなのだから、もっと 責任せきにんを べきだ。
Vì anh ấy là đội trưởng nên anh ấy nên chịu trách nhiệm nhiều hơn.
 
学生がくせいである以上いじょう勉学べんがく最優先さいゆうせんにすべきだ。
Đã là học sinh thì nên ưu tiên việc học lên hàng đầu.
体調たいちょうわるいなら、無理むりせずやすむべきだ。
Nếu không khỏe thì nên nghỉ ngơi, đừng cố gắng quá sức.
自分じぶん行動こうどうまねいた結果けっかなのだから、素直すなおあやまるべきだ。
Vì đó là kết quả do hành động của bản thân gây ra nên cậu nên thành thật xin lỗi.
ひととして、こまっているひとがいたらたすけるべきだ。
Là con người, nếu thấy ai gặp khó khăn thì nên giúp đỡ.
これは重要じゅうよう会議かいぎなのだから、全員ぜんいん参加さんかすべきだ。
Vì đây là cuộc họp quan trọng nên tất cả mọi người nên tham gia.
わかいうちは失敗しっぱいおそれず、色々いろいろなことに挑戦ちょうせんすべきだ。
Khi còn trẻ, nên thử thách nhiều điều khác nhau mà không sợ thất bại.
自分じぶん意見いけんがあるなら、おそれずにはっきりと言うべきだ。
Nếu có ý kiến riêng thì nên nói ra một cách rõ ràng mà không sợ hãi.
政府せいふ国民こくみん代表だいひょうなのだから、そのこえみみかたむけるべきだ。
Vì chính phủ là đại diện của nhân dân nên phải lắng nghe tiếng nói của họ.
約束やくそく一度いちどしたら、かならまもるべきだ。
Một khi đã hứa thì nhất định phải giữ lời.
プロであるなら、どんな状況じょうきょうでも最高さいこう結果けっかすべきだ。
Nếu là dân chuyên nghiệp thì dù trong hoàn cảnh nào cũng phải tạo ra kết quả tốt nhất.
りたものは、感謝かんしゃ言葉ことばともかえすべきだ。
Khi trả lại đồ đã mượn, nên trả cùng với lời cảm ơn.
おやであるなら、子供こども手本てほんとなるべきだ。
Nếu là cha mẹ thì nên làm gương cho con cái.
事実じじつりたいなら、まずは自分じぶん調しらべるべきだ。
Nếu muốn biết sự thật thì trước hết nên tự mình tìm hiểu.
健康けんこうでいたいなら、もっと運動うんどうすべきだ。
Nếu muốn khỏe mạnh thì nên vận động nhiều hơn.
しんのリーダーは、部下ぶか意見いけん尊重そんちょうすべきだ。
Một nhà lãnh đạo thực thụ thì nên tôn trọng cả ý kiến của cấp dưới.
年寄としよりには、せきゆずるべきだ。
Nên nhường ghế cho người già.
わたしたちは過去かこあやまちからまなぶべきだ。
Chúng ta nên học hỏi từ những sai lầm trong quá khứ.
どんな相手あいてであっても、敬意けいいはらうべきだ。
Dù đối phương là ai thì cũng nên tỏ lòng kính trọng.
自分じぶん間違まちがいにづいたなら、すぐにみとめるべきだ。
Nếu nhận ra sai lầm của mình thì nên thừa nhận ngay lập tức.
環境かんきょうまもるため、わたしたちはいますぐ行動こうどうすべきだ。
Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên hành động ngay bây giờ.
ひととのつながりは、これからも大切たいせつにすべきだ。
Mối liên kết với con người là thứ nên tiếp tục trân trọng về sau.
将来後悔しょうらいこうかいしないように、自分じぶんみち自分じぶんめるべきだ。
Để không hối tiếc trong tương lai, nên tự mình quyết định con đường của mình.
つねささえてくれるひとへの感謝かんしゃ気持きもちをつべきだ。
Nên luôn mang trong lòng sự biết ơn đối với những người luôn ủng hộ mình.
決断けつだんくだまえには、十分じゅうぶん情報じょうほうあつめるべきだ。
Trước khi đưa ra quyết định thì nên thu thập đầy đủ thông tin.
文化ぶんかちがうのだから、たがいを理解りかいうべきだ。
Vì văn hóa khác nhau nên chúng ta nên cố gắng thấu hiểu lẫn nhau.
この問題もんだい複雑ふくざつなので、社会全体しゃかいぜんたいむべきだ。
Vì vấn đề này phức tạp nên toàn xã hội nên cùng nhau giải quyết.
自分じぶん言葉ことばには、最後さいごまで責任せきにんべきだ。
Nên chịu trách nhiệm cho lời nói của mình đến cùng.
会社かいしゃ利益りえきは、頑張がんばった社員しゃいん還元かんげんすべきだ。
Lợi nhuận của công ty nên được hoàn trả lại cho những nhân viên đã cố gắng.
どんな仕事しごとであっても、ほこりをってやるべきだ。
Dù là công việc gì đi nữa thì cũng nên làm nó với niềm tự hào.
時間じかん有限ゆうげんなのだから、有効ゆうこう使つかうべきだ。
Vì thời gian là hữu hạn nên phải sử dụng nó một cách hiệu quả.
これは千載一遇せんざいいちぐうのチャンスなのだから、絶対ぜったいかすべきだ。
Vì đây là cơ hội ngàn năm có một nên nhất định phải tận dụng.
時代じだいわるのだから、変化へんかおそれずれるべきだ。
Vì thời đại thay đổi nên cần chấp nhận sự thay đổi mà không sợ hãi.
政治家せいじかは、私利私欲しりしよくではなく国民こくみんのためにはたらくべきだ。
Chính trị gia nên làm việc vì nhân dân chứ không phải vì lợi ích cá nhân.
芸術げいじゅつは、ひと々のこころゆたかにするものだから、もっと尊重そんちょうされるべきだ。
Vì nghệ thuật làm phong phú tâm hồn con người nên nó cần được tôn trọng hơn nữa.
議論ぎろん平行線へいこうせんなら、一度立いちどたまってかんがえるべきだ。
Nếu cuộc thảo luận đi vào bế tắc thì nên dừng lại một chút và suy nghĩ.
企業きぎょう利益りえき追求ついきゅうするだけでなく、社会的責任しゃかいてきせきにんたすべきだ。
Doanh nghiệp không chỉ nên theo đuổi lợi nhuận mà còn phải hoàn thành trách nhiệm xã hội.
健康けんこうなににもえがたいのだから、自分じぶん管理かんりすべきだ。
Vì sức khỏe là thứ không gì thay thế được nên phải tự mình quản lý.
かれ素晴すばらしい才能さいのうっているのだから、もっと自分じぶんしんじるべきだ。
Vì anh ấy có tài năng tuyệt vời nên anh ấy nên tin tưởng vào bản thân mình hơn.
きびしいかもしれないが、わたしたちはこの現実げんじつれるべきだ。
Có thể là khắc nghiệt, nhưng chúng ta nên chấp nhận hiện thực này.
正義せいぎは、たとえ困難こんなんであってもつらぬかれるべきだ。
Công lý nên được bảo vệ đến cùng, dù cho có khó khăn.
間違まちがったルールならば、議論ぎろんしてえるべきだ。
Nếu quy tắc sai thì nên thảo luận và thay đổi nó.
これはチーム全体ぜんたい問題もんだいなのだから、全員ぜんいん危機感ききかん共有きょうゆうすべきだ。
Vì đây là vấn đề của toàn đội nên tất cả mọi người nên cùng nhau chia sẻ cảm giác khủng hoảng.
かれはもう大人おとななのだから、自分じぶん行動こうどう結果けっかれるべきだ。
Vì anh ấy đã là người lớn rồi nên anh ấy nên chấp nhận kết quả hành động của mình.
わたしたちは、この教訓きょうくん後世こうせいつたえるべきだ。
Chúng ta nên truyền lại bài học này cho hậu thế.
どんなに絶望的ぜつぼうてきでも、最後さいごまで希望きぼうつづけるべきだ。
Dù tuyệt vọng đến đâu thì cũng nên giữ hy vọng cho đến cuối cùng.
誤解ごかいくために、もう一度話いちどはなうべきだ。
Để giải tỏa hiểu lầm, chúng ta nên nói chuyện lại lần nữa.
かれはチームに必要ひつようだから、我々われわれかれ説得せっとくすべきだ。
Anh ấy cần thiết cho đội, nên chúng ta nên thuyết phục anh ấy.
危険きけん回避かいひするため、最悪さいあく事態じたい想定そうていしておくべきだ。
Để tránh nguy hiểm, nên lường trước tình huống xấu nhất.
目標もくひょう達成たっせいするため、具体的ぐたいてき計画けいかくてるべきだ。
Để đạt được mục tiêu, nên lập một kế hoạch cụ thể.

2. 「~べきではない」

ひとだけで、そのひと価値かち判断はんだんすべきではない。
Không nên chỉ dựa vào vẻ bề ngoài của một người mà đánh giá giá trị của họ.
つかれているときは、重要じゅうよう決断けつだんくだすべきではない。
Khi mệt mỏi thì không nên đưa ra những quyết định quan trọng.
憶測おくそくだけで、他人たにん非難ひなんすべきではない。
Không nên chỉ dựa vào phỏng đoán mà chỉ trích người khác.
自分じぶん価値観かちかんを、他人たにんけるべきではない。
Không nên áp đặt giá trị quan của bản thân lên người khác.
らないひとから、安易あんいものをもらうべきではない。
Không nên dễ dàng nhận đồ từ người lạ.
失敗しっぱいしたからといって、すぐにあきらめるべきではない。
Không phải cứ thất bại là nên từ bỏ ngay lập tức.
自分じぶん失敗しっぱいを、他人たにんのせいにするべきではない。
Không nên đổ lỗi thất bại của mình cho người khác.
他人たにん努力どりょくを、わらうべきではない。
Không nên cười nhạo nỗ lực của người khác.
法律ほうりつは、国民こくみんまもるためのものだからやぶるべきではない。
Vì luật pháp là để bảo vệ người dân nên không được phá vỡ nó.
自分じぶん利益りえきのためだけに行動すべきではない。
Không nên hành động chỉ vì lợi ích của bản thân.
この問題もんだい重大じゅうだいだから、けっして軽視けいしすべきではない。
Vì vấn đề này nghiêm trọng nên tuyệt đối không được xem nhẹ nó.
感情的かんじょうてきになっているときは、発言はつげんすべきではない。
Khi đang xúc động thì không nên phát biểu.
かれ才能さいのうを、ねたむべきではない。
Không nên ghen tị với tài năng của anh ấy.
変化へんかを、おそれるべきではない。
Không nên sợ hãi sự thay đổi.
自分じぶん健康けんこうを、仕事しごとのために犠牲ぎせいにすべきではない。
Không nên hy sinh sức khỏe của bản thân vì công việc.
ひと親切しんせつを、たりまえだとおもうべきではない。
Không nên coi lòng tốt của người khác là điều hiển nhiên.
このけん機密事項きみつじこうなので、これ以上深入いじょうふかいりすべきではない。
Vì vụ này là tuyệt mật nên không nên tìm hiểu sâu thêm nữa.
子供こどもまえでは、きたな言葉ことば使つかうべきではない。
Không nên dùng lời lẽ tục tĩu trước mặt trẻ con.
真実しんじつからないうちは、軽率けいそつ行動こうどうをとるべきではない。
Chừng nào chưa biết sự thật thì không nên hành động thiếu suy nghĩ.
他人たにん時間じかんを、むやみにうばうべきではない。
Không nên chiếm dụng thời gian của người khác một cách vô ích.
いそがしいことを、物事ものごとができないわけにすべきではない。
Không nên lấy lý do bận rộn để bao biện cho việc không thể làm được việc.
未来みらいを、悲観ひかんすべきではない。
Không nên bi quan về tương lai.
人前ひとまえで、自分じぶんいつわるべきではない。
Không nên giả tạo bản thân trước mặt người khác.
暴力ぼうりょくでは、なに解決かいけつしようとすべきではない。
Không nên cố gắng giải quyết bất cứ điều gì bằng bạo lực.
表面的なひょうめんてきな情報じょうほうだけで、物事ものごと判断はんだんすべきではない。
Không nên chỉ dựa vào thông tin bề ngoài mà phán xét sự việc.
せっかくのもうを、無下むげにするべきではない。
Không nên từ từ từ chối thẳng thừng một lời đề nghị tốt như vậy.
意見いけんちがうからといって、だれかを仲間外なかまはずれにすべきではない。
Không phải cứ ý kiến khác biệt là nên cho người đó ra rìa.
自分じぶん自分じぶん可能性かのうせいせばめるべきではない。
Không nên tự mình thu hẹp khả năng của bản thân.
困難こんなんだからといって、その問題もんだいからげるべきではない。
Không phải cứ khó khăn là nên trốn chạy khỏi vấn đề đó.
見返みかえりを期待きたいして、ひと親切しんせつにすべきではない。
Không nên đối tốt với người khác mà mong đợi được đáp lại.
自分じぶんゆめを、他人たにんわらわせるべきではない。
Không nên để người khác cười nhạo ước mơ của mình.
いのちとうといものだから、かろんじるべきではない。
Vì sinh mệnh là quý giá nên không được coi thường nó.
この問題もんだいはいつかおおきくなるから、放置ほうちすべきではない。
Vấn đề này rồi sẽ trở nên nghiêm trọng, nên không được bỏ mặc nó.
差別的なさべつてきな発言はつげんは、いかなる理由りゆうがあってもゆるされるべきではない。
Phát ngôn phân biệt đối xử, dù với bất kỳ lý do gì, cũng không nên được dung thứ.
自分じぶん間違まちがいから、そむけるべきではない。
Không nên ngoảnh mặt làm ngơ trước sai lầm của bản thân.
プレッシャーかんじるからといって、その責任せきにんからのがれるべきではない。
Không phải cứ cảm thấy áp lực là nên trốn tránh trách nhiệm đó.
他人たにん不幸ふこうよろこぶべきではない。
Không nên vui mừng trước sự bất hạnh của người khác.
目先めさき利益りえきまどわされるべきではない。
Không nên bị mê hoặc bởi lợi ích trước mắt.
らないことを、ったかぶりすべきではない。
Không nên giả vờ biết những điều mình không biết.
他人たにん成功せいこうを、ねたむべきではない。
Không nên ghen tị với thành công của người khác.
個人情報こじんじょうほうは、安易あんい他人たにんおそえるべきではない。
Không nên dễ dàng cho người khác biết thông tin cá nhân của mình.
このような悲劇ひげきは、二度にどかえされるべきではない。
Bi kịch như thế này không bao giờ nên lặp lại lần thứ hai.
かれはまだ子供こどもなのだから、一人ひとり夜道よみちかせるべきではない。
Vì cậu bé vẫn còn là trẻ con nên không được để cậu bé đi một mình trên đường vào ban đêm.
確証かくしょうがないのなら、かれ犯人はんにんだとめつけるべきではない。
Nếu không có bằng chứng chắc chắn thì không nên khẳng định anh ta là thủ phạm.
まだ時間じかんはあるのだから、あきらめるべきではない。
Vì vẫn còn thời gian nên không nên từ bỏ.
ひとはなし途中とちゅうで、くちはさむべきではない。
Không nên chen ngang khi người khác đang nói.
他人たにん秘密ひみつは、本人ほんにん許可きょかなくはなすべきではない。
Không nên nói về bí mật của người khác mà không có sự cho phép của họ.
運転中うんてんちゅうは、スマートフォン操作そうさすべきではない。
Không nên thao tác điện thoại thông minh khi đang lái xe.
他人たにん作品さくひんを、許可きょかなく盗用とうようすべきではない。
Không nên đạo nhái tác phẩm của người khác mà không có phép.
たった一度いちど失敗しっぱいで、そのひとすべてを否定ひていすべきではない。
Không nên chỉ vì một lần thất bại mà phủ nhận toàn bộ con người đó.

3. 「~べきだった」

電車でんしゃおくれた。もっとはやいえるべきだった。
Tôi đã lỡ chuyến tàu. Lẽ ra tôi nên rời nhà sớm hơn.
かれ信頼しんらいうしなった。あのとき正直しょうじきはなすべきだった。
Tôi đã đánh mất lòng tin của anh ấy. Lẽ ra lúc đó tôi nên nói thật.
試験しけんちてしまった。もっと勉強べんきょうしておくべきだった。
Tôi đã thi trượt mất rồi. Lẽ ra tôi nên học bài kỹ hơn.
結局けっきょくかれったとおりになった。かれ忠告ちゅうこくいておくべきだった。
Cuối cùng thì mọi chuyện đã diễn ra đúng như lời anh ấy nói. Lẽ ra tôi nên nghe lời khuyên của anh ấy.
ずぶれになった。かさってくるべきだった。
Tôi đã bị ướt sũng. Lẽ ra tôi nên mang theo ô.
彼女かのじょおこらせてしまった。わたしあやまるべきだった。
Tôi đã làm cô ấy tức giận. Lẽ ra tôi nên xin lỗi.
かれ事故じここした。もっと慎重しんちょう行動こうどうすべきだった。
Anh ấy đã gây ra tai nạn. Lẽ ra anh ấy nên hành động cẩn thận hơn.
あの会社かいしゃかぶ高騰こうとうした。やはりっておくべきだった。
Cổ phiếu của công ty đó đã tăng vọt. Đúng là lẽ ra tôi nên mua nó.
もうかれはいない。もっとはやかれうべきだった。
Anh ấy không còn nữa rồi. Lẽ ra tôi nên gặp anh ấy sớm hơn.
手遅ておくれになるまえに、かれ異変いへんづくべきだった。
Trước khi quá muộn, lẽ ra tôi nên nhận ra điều bất thường ở anh ấy.
絶好ぜっこうのチャンスだったのに。あのとき勇気ゆうきすべきだった。
Đó là một cơ hội tuyệt vời vậy mà. Lẽ ra lúc đó tôi nên lấy hết can đảm.
わたしはその仕事しごとがやりたかったので、けるべきだった。
Tôi đã muốn làm công việc đó, nên lẽ ra tôi nên nhận lời.
いま、おかねこまっている。もっとめておくべきだった。
Bây giờ tôi đang gặp khó khăn về tiền bạc. Lẽ ra tôi nên tiết kiệm nhiều hơn.
かれ無実むじつだった。わたしは、かれしんじるべきだった。
Anh ấy đã vô tội. Lẽ ra tôi nên tin tưởng anh ấy.
かれ約束やくそくやぶった。かれは、約束やくそくまもるべきだった。
Anh ta đã thất hứa. Lẽ ra anh ta nên giữ lời hứa.
世話せわになったのに、ちゃんとおれいうべきだった。
Mặc dù đã được giúp đỡ, lẽ ra tôi nên nói lời cảm ơn tử tế.
あのときわたしはみんなのために反対はんたいすべきだった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên phản đối vì lợi ích của mọi người.
病気びょうきつかった。毎年まいねん健康診断けんこうしんだんけておくべきだった。
Bệnh đã được phát hiện. Lẽ ra tôi nên đi kiểm tra sức khỏe hàng năm.
かれ誤解ごかいしたままだ。かれ本当ほんとうのことをつたえるべきだった。
Anh ấy vẫn đang hiểu lầm. Lẽ ra tôi nên nói cho anh ấy sự thật.
かれからだこわした。もっと自分じぶんからだ大切たいせつにすべきだった。
Anh ấy đã hủy hoại sức khỏe của mình. Lẽ ra anh ấy nên chăm sóc cơ thể mình tốt hơn.
大事だいじはなしがあったのに。わたしは、その会議かいぎ出席しゅっせきすべきだった。
Đã có chuyện quan trọng vậy mà. Lẽ ra tôi nên tham dự cuộc họp đó.
喧嘩けんかになった。もっと冷静れいせいになるべきだった。
Đã xảy ra cãi vã. Lẽ ra tôi nên bình tĩnh hơn.
わたしは、かれがあんなことをするまえめるべきだった。
Lẽ ra tôi nên ngăn cản anh ấy trước khi anh ấy làm chuyện như vậy.
かれは、もっとはや病院びょういんくべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên đi bệnh viện sớm hơn.
後悔こうかいしている。両親りょうしんにもっと親孝行おやこうこうすべきだった。
Tôi đang hối hận. Lẽ ra tôi nên hiếu thảo với bố mẹ hơn.
かれは、彼女かのじょきずつけた。もっと言葉ことばえらぶべきだった。
Anh ấy đã làm tổn thương cô ấy. Lẽ ra anh ấy nên lựa lời mà nói hơn.
わたしは、ただているだけでなく、あの時行動ときこうどうすべきだった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên hành động chứ không chỉ đứng nhìn.
かれは、彼女かのじょ気持きもちをすこしでもかんがえるべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên suy nghĩ cho cảm xúc của cô ấy dù chỉ một chút.
わたしは、もっと自分じぶん意見いけんうべきだった。
Lẽ ra tôi nên nói ra ý kiến của mình nhiều hơn.
かれは、そのリスク考慮こうりょすべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên xem xét đến rủi ro đó.
かれ一人ひとりくるしんでいた。わたしたすけるべきだった。
Anh ấy đã đau khổ một mình. Lẽ ra tôi nên giúp đỡ anh ấy.
かれ試合しあいけた。もっと練習れんしゅうすべきだった。
Anh ấy đã thua trận đấu. Lẽ ra anh ấy nên luyện tập nhiều hơn.
わたしは、かれ旅立たびだまえっておくべきだった。
Lẽ ra tôi nên gặp anh ấy trước khi anh ấy lên đường.
かれは、もっとはや決断けつだんすべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên quyết định sớm hơn.
一人ひとりなやまず、だれかに相談そうだんすべきだった。
Lẽ ra tôi nên tâm sự với ai đó thay vì phiền não một mình.
かれは、もっと計画的けいかくてき準備じゅんびすべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên chuẩn bị một cách có kế hoạch hơn.
かれは、うわさしんじるまえ事実じじつ確認かくにんすべきだった。
Trước khi tin vào tin đồn, lẽ ra anh ấy nên xác nhận sự thật.
わたしは、かれにもっとやさしくすべきだった。
Lẽ ra tôi nên đối xử tốt với anh ấy hơn.
かれは、面倒めんどうなことに関わらず、そのからるべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên rời khỏi đó thay vì dính vào chuyện phiền phức.
わたしは、その絶好ぜっこう機会きかい利用りようすべきだった。
Lẽ ra tôi nên tận dụng cơ hội tuyệt vời đó.
かれは、もっと方法ほうほうさがすべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên tìm kiếm một phương pháp tốt hơn.
どんなときも、かれしんつづけるべきだった。
Lẽ ra tôi nên tiếp tục tin tưởng anh ấy dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
かれは、間違いまちがいおかした直後ちょくごあやまるべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên xin lỗi ngay sau khi phạm lỗi.
かれは、リーダーとしてもっと公平こうへいであるべきだった。
Với tư cách là người lãnh đạo, lẽ ra anh ấy nên công bằng hơn.
わたしは、あの時真実ときしんじつたしかめるべきだった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên xác nhận sự thật.
かれは、もっと責任感せきにんかんべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên có tinh thần trách nhiệm hơn.
わたしは、あの選挙せんきょかれ投票とうひょうすべきだった。
Lẽ ra tôi nên bỏ phiếu cho anh ấy trong cuộc bầu cử đó.
かれは、公共こうきょうマナーまもるべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên giữ phép lịch sự ở nơi công cộng.
わたしは、その大変たいへんなプロジェクトをぐべきだった。
Lẽ ra tôi nên tiếp nhận dự án khó khăn đó.
かれは、最後さいごまでたたかうべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên chiến đấu đến cùng.

4. 「~べきではなかった」

かれふかきずつけてしまった。あんなひどいことをうべきではなかった。
Tôi đã làm tổn thương anh ấy sâu sắc. Lẽ ra tôi không nên nói những lời tồi tệ như vậy.
結局けっきょくかれわたし裏切うらぎった。かれしんじるべきではなかった。
Cuối cùng thì anh ta đã phản bội tôi. Lẽ ra tôi không nên tin tưởng anh ta.
いま後悔こうかいしている。あのとき会社かいしゃめるべきではなかった。
Bây giờ tôi đang hối hận. Lẽ ra lúc đó tôi không nên nghỉ việc.
体調たいちょう最悪さいあくだ。あんなにたくさん、おさけうべきではなかった。
Sức khỏe tôi tệ kinh khủng. Lẽ ra tôi không nên uống nhiều rượu như vậy.
かれ素晴すばらしいひとだった。かれさそいをことわるべきではなかった。
Anh ấy là một người tuyệt vời. Lẽ ra tôi không nên từ chối lời mời của anh ấy.
危険きけんだとっていたのに、あの場所ばしょくべきではなかった。
Mặc dù biết là nguy hiểm, lẽ ra tôi không nên đến nơi đó.
かれ大怪我おおけがをした。あんな危険きけんなことに挑戦ちょうせんすべきではなかった。
Anh ấy đã bị thương nặng. Lẽ ra anh ấy không nên thử thách điều nguy hiểm như vậy.
かれかえしてくれない。かれにおかねすべきではなかった。
Anh ta không trả lại tiền. Lẽ ra tôi không nên cho anh ta vay tiền.
かれは、まもれない約束やくそくをすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên hứa một lời hứa mà anh ấy không thể giữ.
かれ秘密ひみつはなすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên nói về bí mật của anh ấy.
かれは、あんな無謀むぼう運転うんてんをすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên lái xe liều lĩnh như vậy.
かれあま言葉ことばしんじるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên tin vào những lời đường mật của anh ta.
かれは、彼女かのじょ気持きもちもかんがえずに結婚けっこんすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên kết hôn mà không nghĩ đến cảm xúc của cô ấy.
わたしは、よくかんがえずにあんなたかものをすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên mua món đồ đắt tiền như vậy mà không suy nghĩ kỹ.
かれは、怪我けがしてまであの試合しあい出場しゅつじょうすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên cố gắng thi đấu trận đó dù đang bị thương.
わたしは、かれ一人ひとりなやませるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên để anh ấy phiền não một mình.
かれは、自分じぶん能力のうりょくえた仕事しごとけるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nhận một công việc vượt quá khả năng của mình.
わたしは、希望的観測きぼうてきかんそくだけで行動こうどうすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên hành động chỉ dựa trên suy nghĩ lạc quan viển vông.
かれは、おおやけ個人的こじんてき意見いけんうべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên bày tỏ ý kiến cá nhân ở nơi công cộng.
わたしは、かれ挑発ちょうはつるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên mắc bẫy khiêu khích của anh ta.
かれは、内容ないようをよく確認かくにんせずにその契約けいやくにサインすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên ký vào hợp đồng đó mà không kiểm tra kỹ nội dung.
つぎ寝坊ねぼうした。夜更よふかしをすべきではなかった。
Ngày hôm sau tôi đã ngủ quên. Lẽ ra tôi không nên thức khuya.
かれは、そのしのぎでうそをつくべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nói dối chỉ để đối phó tạm thời.
わたしは、かれ計画けいかくかる々しく反対はんたいすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên phản đối kế hoạch của anh ấy một cách dễ dàng như vậy.
かれは、あんなに無理むりをすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên cố gắng quá sức như vậy.
わたしは、かれ才能さいのうねたむべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên ghen tị với tài năng của anh ấy.
かれは、あのあやしいひとたちとかかわるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên dính líu đến những kẻ đáng ngờ đó.
わたしは、あの感情的かんじょうてきになるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên trở nên xúc động trong tình huống đó.
かれは、会社かいしゃにとって不利益なふりえきな事実じじつかくすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên che giấu những sự thật bất lợi cho công ty.
わたしは、かれこまっているとき見捨みすてるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên bỏ rơi anh ấy khi anh ấy gặp khó khăn.
かれは、リスクかんがえずにその会社かいしゃ投資とうしすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên đầu tư vào công ty đó mà không xem xét đến rủi ro.
わたしは、かれ簡単かんたんゆるすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên tha thứ cho anh ấy dễ dàng như vậy.
かれは、たすけがるまでかわむべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nhảy xuống sông trước khi có người đến cứu.
わたしは、かれをがっかりさせるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên làm anh ấy thất vọng.
かれは、勝算しょうさんもないのにそのたたかいからげるべきではなかった。
Ngay cả khi không có cơ hội thắng, lẽ ra anh ấy không nên trốn chạy khỏi trận chiến đó.
わたしは、かれ真剣しんけん提案ていあん馬鹿ばかにすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên chế giễu đề xuất nghiêm túc của anh ấy.
かれは、もうすこしで成功せいこうしたのに、あの時諦ときあきらめるべきではなかった。
Anh ấy đã gần thành công rồi vậy mà; lẽ ra lúc đó anh ấy không nên từ bỏ.
わたしは、証拠しょうこもないのにかれうたがうべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên nghi ngờ anh ấy khi không có bằng chứng gì.
かれは、どんな理由りゆうがあってもあんなふうおこるべきではなかった。
Dù với bất kỳ lý do gì, lẽ ra anh ấy không nên tức giận như vậy.
わたしは、みんなが反対はんたいしていたそのプロジェクトを中止ちゅうしすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên hủy bỏ dự án mà mọi người đã phản đối đó.
かれは、あんなにおかね使つかむべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên tiêu xài hoang phí nhiều tiền như vậy.
わたしは、かれとの大切たいせつ約束やくそくやぶるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên thất hứa lời hứa quan trọng với anh ấy.
かれは、その重要じゅうよう決定けってい一人ひとりですべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên tự mình đưa ra quyết định quan trọng đó.
わたしは、かれきずつけるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên làm tổn thương anh ấy.
かれは、あんなリスクおかすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên chấp nhận rủi ro như vậy.
わたしは、きびしい現実げんじつからをそらすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên ngoảnh mặt đi khỏi hiện thực khắc nghiệt.
かれは、不確ふたしかなうわさひろめるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên lan truyền những tin đồn không chắc chắn.
わたしは、かれのせっかくの親切しんせつことわるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên từ chối lòng tốt hiếm có của anh ấy.
かれは、責任せきにん放棄ほうきしてそのからすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên từ bỏ trách nhiệm và chạy trốn khỏi đó.
わたしは、あんな些細ささいなことでかれ喧嘩けんかすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên cãi nhau với anh ấy vì một chuyện nhỏ nhặt như vậy.
 
 
 
 
 
 
 
 

 

ひときずつけることになるので、うそをつくべきではない。
Vì sẽ làm tổn thương người khác nên không nên nói dối.
よわものいじめは卑劣ひれつ行為こういなので、絶対ぜったいにすべきではない。
Bắt nạt kẻ yếu là hành vi hèn hạ, nên tuyệt đối không được làm.
ものいのちをいただいているのだから、粗末そまつにすべきではない。
Vì thức ăn là nhận từ sinh mệnh nên không được lãng phí.
それは他人たにんものだから、許可きょかなく使つかうべきではない。
Vì đó là đồ của người khác nên không được sử dụng mà không có phép.
ひと努力どりょくを、簡単かんたんわらうべきではない。
Không nên dễ dàng cười nhạo nỗ lực của người khác.
約束やくそく信頼しんらいあかしだから、かる々しくやぶるべきではない。
Vì lời hứa là bằng chứng của sự tin tưởng nên không được dễ dàng phá vỡ.
自分じぶん利益りえきのためだけに、他人たにん利用りようすべきではない。
Không nên lợi dụng người khác chỉ vì lợi ích của bản thân.
つみのないひとを、うたがうべきではない。
Không nên nghi ngờ người vô tội.
自分じぶん間違まちがいは、ひとのせいにするべきではない。
Không nên đổ lỗi sai lầm của mình cho người khác.
動物どうぶつものではないのだから、無責任むせきにんうべきではない。
Vì động vật không phải là đồ vật nên không được nuôi chúng một cách vô trách nhiệm.
他人たにん不幸ふこうよろこぶべきではない。
Không nên vui mừng trước sự bất hạnh của người khác.
いのちとうといものだから、けっしてかろんじるべきではない。
Vì sinh mệnh là quý giá nên tuyệt đối không được coi thường.
差別的さべつてき発言はつげんは、いかなる理由りゆうがあってもゆるされるべきではない。
Phát ngôn phân biệt đối xử, dù với bất kỳ lý do gì, cũng không nên được dung thứ.
自分じぶん間違まちがいからは、そむけるべきではない。
Không nên ngoảnh mặt làm ngơ trước sai lầm của bản thân.
他人たにん善意ぜんいを、無下むげにするべきではない。
Không nên từ chối thẳng thừng thiện ý của người khác.
見返みかえりを期待きたいして、ひと親切しんせつにすべきではない。
Không nên đối tốt với người khác mà mong đợi được đáp lại.
他人たにんゆめを、馬鹿ばかにすべきではない。
Không nên chế giễu ước mơ của người khác.
だれかを仲間外なかまはずれにすべきではない。
Không nên cho ai đó ra rìa.
自分じぶん失敗しっぱいを、かくすべきではない。
Không nên che giấu thất bại của bản thân.
どんな理由りゆうがあっても、暴力ぼうりょくをふるうべきではない。
Dù với bất kỳ lý do gì cũng không nên dùng bạo lực.
ひと信頼しんらい裏切うらぎるべきではない。
Không nên phản bội lòng tin của người khác.
他人たにん成功せいこうねたむべきではない。
Không nên ghen tị với thành công của người khác.
自分じぶん秘密ひみつまもってほしいなら、他人たにん秘密ひみつらすべきではない。
Nếu muốn bí mật của mình được giữ kín thì cũng không nên tiết lộ bí mật của người khác.
ひと善意ぜんい利用りようすべきではない。
Không nên lợi dụng thiện ý của người khác.
権力けんりょくっているからといって、それを乱用らんようすべきではない。
Không phải cứ có quyền lực là nên lạm dụng nó.
自分じぶん物差ものさしだけで、他人たにんはかるべきではない。
Không nên chỉ dùng thước đo của bản thân để đánh giá người khác.
こまっているひとて、ぬふりをすべきではない。
Thấy người gặp khó khăn, không nên giả vờ như không thấy.
自分じぶんあやまちを、たなげるべきではない。
Không nên làm ngơ lỗi lầm của bản thân.
ひと作品さくひんを、許可きょかなく盗用とうようすべきではない。
Không nên đạo nhái tác phẩm của người khác mà không có phép.
たった一度いちど失敗しっぱいで、そのひとすべてを否定ひていすべきではない。
Không nên chỉ vì một lần thất bại mà phủ nhận toàn bộ con người đó.

2. 安全あんぜん健康けんこうかんする助言じょげん

夜道よみちあぶないので、一人ひとりあるくべきではない。
Vì đường ban đêm nguy hiểm nên không nên đi một mình.
体調たいちょうわるいときは、無理むりをすべきではない。
Khi không khỏe thì không nên cố gắng quá sức.
運転中うんてんちゅうあぶないので、スマートフォン操作そうさすべきではない。
Vì nguy hiểm khi đang lái xe nên không được thao tác điện thoại thông minh.
らないひとから、安易あんいものをもらうべきではない。
Không nên dễ dàng nhận đồ từ người lạ.
あらしているのだから、うみちかづくべきではない。
Vì bão đang đến nên không được lại gần biển.
くすりみすぎると危険きけんなので、用法用量ようほうようりょうまもるべきだ。みすぎるべきではない。
Uống quá nhiều thuốc sẽ nguy hiểm, nên phải tuân thủ liều lượng sử dụng. Không nên uống quá liều.
健康けんこうがいするおそれがあるので、夜更よふかしをすべきではない。
Vì có nguy cơ gây hại cho sức khỏe nên không nên thức khuya.
つかれているときは、くるま運転うんてんをすべきではない。
Khi mệt mỏi thì không nên lái xe.
賞味期限しょうみきげんれているので、その牛乳ぎゅうにゅうむべきではない。
Vì đã hết hạn sử dụng nên không được uống hộp sữa đó.
地震じしんのときは、あわててそとすべきではない。
Khi có động đất, không nên hoảng loạn chạy ra ngoài.
自分じぶん健康けんこうを、仕事しごとのために犠牲ぎせいにすべきではない。
Không nên hy sinh sức khỏe của bản thân vì công việc.
かみなりっているときは、したにいるべきではない。
Khi có sấm sét thì không nên đứng dưới gốc cây.
登山とざんをするなら、軽装備けいそうびくべきではない。
Nếu đi leo núi thì không nên đi với trang bị sơ sài.
ストレスは万病まんびょうもとなので、むべきではない。
Vì căng thẳng là nguồn gốc của mọi bệnh tật nên không được tích tụ nó.
さけんだら、絶対ぜったい運転うんてんすべきではない。
Nếu đã uống rượu bia thì tuyệt đối không được lái xe.
睡眠時間すいみんじかんを、これ以上削いじょうけずるべきではない。
Không nên cắt giảm thời gian ngủ thêm nữa.
このかわながれがはやいので、およぐべきではない。
Vì dòng sông này chảy xiết nên không được bơi ở đây.
警告けいこくているのだから、そのやまにはのぼるべきではない。
Vì đã có cảnh báo được đưa ra nên không được leo ngọn núi đó.
信用しんようできない情報源じょうほうげんしんじるべきではない。
Không nên tin vào những nguồn thông tin không đáng tin cậy.
個人情報こじんじょうほうは、インターネットにむべきではない。
Không nên đăng thông tin cá nhân lên internet.

3. 論理ろんり判断はんだんかかわる主張しゅちょう

まだ証拠しょうこがないのだから、かれ犯人はんにんだとめつけるべきではない。
Vì vẫn chưa có bằng chứng nên không được khẳng định anh ta là thủ phạm.
憶測おくそくだけで、物事ものごとかたるべきではない。
Không nên nói về sự việc chỉ dựa trên phỏng đoán.
感情的かんじょうてきになっているときは、重要じゅうよう決断けつだんくだすべきではない。
Khi đang xúc động thì không nên đưa ra những quyết định quan trọng.
だけで、そのひと価値かち判断はんだんすべきではない。
Không nên chỉ dựa vào vẻ bề ngoài mà đánh giá giá trị của một người.
ひとつの意見いけんだけをいて、すべてをかったつもりになるべきではない。
Không nên chỉ nghe một ý kiến mà đã cho là mình hiểu hết mọi chuyện.
すぐに結論けつろんすべきではない。もっと慎重しんちょうかんがえるべきだ。
Không nên vội vàng đưa ra kết luận. Nên suy nghĩ cẩn thận hơn.
表面的なひょうめんてきな情報じょうほうだけで、物事ものごと判断はんだんすべきではない。
Không nên chỉ dựa vào thông tin bề ngoài mà phán xét sự việc.
問題もんだい本質ほんしつからそむけるべきではない。
Không nên ngoảnh mặt đi khỏi bản chất của vấn đề.
かれ言葉ことばを、すべて鵜呑うのみにすべきではない。
Không nên tin hoàn toàn mọi lời anh ta nói.
自分じぶん常識じょうしきが、つねただしいとおもうべきではない。
Không nên nghĩ rằng lẽ thường tình của bản thân lúc nào cũng đúng.
成功せいこうする確率かくりつひくいからといって、挑戦ちょうせんあきらめるべきではない。
Không phải cứ xác suất thành công thấp là nên từ bỏ thử thách.
変化へんかけられないのだから、おそれるべきではない。
Vì thay đổi là không thể tránh khỏi nên không được sợ hãi nó.
らないことを、ったかぶりすべきではない。
Không nên giả vờ biết những điều mình không biết.
この問題もんだい非常ひじょう複雑ふくざつなので、軽視けいしすべきではない。
Vì vấn đề này vô cùng phức tạp nên không được xem nhẹ nó.
多数派たすうは意見いけんが、つねただしいとおもうべきではない。
Không nên nghĩ rằng ý kiến của đa số lúc nào cũng đúng.
かれ専門家せんもんかではないので、その意見いけんしんじすぎるべきではない。
Vì anh ấy không phải là chuyên gia nên không nên quá tin vào ý kiến đó.
まだ時間じかんはあるのだから、あせるべきではない。
Vì vẫn còn thời gian nên không nên vội vàng.
一部分いちぶぶんだけをて、全体ぜんたい評価ひょうかすべきではない。
Không nên chỉ nhìn vào một bộ phận mà đánh giá toàn bộ.
失敗しっぱい成功せいこうのもととうから、一度いちど失敗しっぱい絶望ぜつぼうすべきではない。
Vì người ta nói thất bại là mẹ thành công, nên không được tuyệt vọng chỉ vì một lần thất bại.
目先めさき利益りえきまどわされるべきではない。
Không nên bị mê hoặc bởi lợi ích trước mắt.
自分じぶん間違まちがいをみとめたくないからといって、議論ぎろんからげるべきではない。
Không phải cứ không muốn thừa nhận sai lầm của mình là nên trốn tránh khỏi cuộc thảo luận.
複雑ふくざつ問題もんだいを、単純化たんじゅんかしすぎるべきではない。
Không nên đơn giản hóa quá mức những vấn đề phức tạp.
完璧かんぺき人間にんげんなどいないのだから、完璧かんぺきもとめすぎるべきではない。
Vì không có người nào hoàn hảo cả nên không nên đòi hỏi sự hoàn hảo quá mức.
過去かこ成功体験せいこうたいけんに、いつまでもとらわれるべきではない。
Không nên cứ mãi bị trói buộc bởi những kinh nghiệm thành công trong quá khứ.
自分じぶん考えかんがえ固執こしつせず、ほか可能性かのうせいさがすべきだ。ひとつのあん固執こしつすべきではない。
Nên tìm kiếm những khả năng khác thay vì cố chấp với suy nghĩ của mình. Không nên cố chấp chỉ với một phương án.

4. 社会常識しゃかいじょうしき人間関係にんげんかんけいかかわる助言じょげん

ひとはなし途中とちゅうで、くちはさむべきではない。
Không nên chen ngang khi người khác đang nói.
他人たにんのプライバシーにかかわることなので、深入ふかいりすべきではない。
Vì đó là chuyện liên quan đến quyền riêng tư của người khác nên không nên tìm hiểu quá sâu.
したしいなかでも、礼儀れいぎわスれるべきではない。
Dù là bạn bè thân thiết cũng không nên quên phép lịch sự.
会議かいぎに、理由りゆうなく遅刻ちこくすべきではない。
Không nên đi họp muộn mà không có lý do.
人前ひとまえで、大声おおごえ電話でんわすべきではない。
Không nên nói chuyện điện thoại lớn tiếng trước mặt người khác.
自分じぶん失敗しっぱいたなげて、他人たにん批判ひはんすべきではない。
Không nên chỉ trích người khác trong khi làm ngơ lỗi lầm của bản thân.
会社かいしゃ備品びひんを、私的してき使つかうべきではない。
Không nên sử dụng đồ dùng của công ty vào việc riêng.
相手あいて欠点けってんばかりをさがすべきではない。
Không nên chỉ chăm chăm tìm kiếm khuyết điểm của đối phương.
子供こどもまえで、夫婦喧嘩ふうふげんかをすべきではない。
Vợ chồng không nên cãi nhau trước mặt con cái.
いそがしいことを、返事へんじをしないわけにすべきではない。
Không nên lấy lý do bận rộn để bao biện cho việc không trả lời.
自分じぶんゆめを、他人たにんわらわせるべきではない。
Không nên để người khác cười nhạo ước mơ của mình.
ひと親切しんせつを、たりまえだとおもうべきではない。
Không nên coi lòng tốt của người khác là điều hiển nhiên.
許可きょかなく、他人たにん写真しゃしんSNSせるべきではない。
Không nên đăng ảnh của người khác lên mạng xã hội mà không có phép.
りたおかねはすぐにかえすものだ。返済へんさい先延さきのばしにすべきではない。
Tiền đã vay thì nên trả lại ngay. Không nên trì hoãn việc trả nợ.
TPOをわきまえず、派手はで服装ふくそうをすべきではない。
Không nên ăn mặc lòe loẹt mà không xem xét đến thời gian, địa điểm và hoàn cảnh.
自分じぶん物差ものさしだけで、他人たにんはかるべきではない。
Không nên chỉ dùng thước đo của bản thân để đánh giá người khác.
相手あいてきらがっているのなら、それ以上続いじょうつづけるべきではない。
Nếu đối phương không thích thì không nên tiếp tục thêm nữa.
噂話うわさばなしを、かる々しくひろめるべきではない。
Không nên lan truyền tin đồn một cách thiếu suy nghĩ.
招待しょうたいされたのだから、返事へんじをしないままにすべきではない。
Vì đã được mời nên không được để đó mà không trả lời.
ひと秘密ひみつは、どんなにしたしくてもらすべきではない。
Bí mật của người khác, dù thân thiết đến đâu cũng không nên tiết lộ.
他人たにん不幸ふこうを、みつあじとすべきではない。
Không nên vui mừng trên nỗi đau của người khác.
感謝かんしゃ気持きもちを、こころなかとどめておくべきではない。きちんとつたえるべきだ。
Không nên giữ lòng biết ơn trong lòng. Nên bày tỏ nó một cách tử tế.
自分じぶん機嫌きげんわるいからといって、他人たにんたりすべきではない。
Không phải cứ tâm trạng không tốt là nên trút giận lên người khác.
らないふりをすべきではない。ぬふりも同罪どうざいだ。
Không nên giả vờ không biết. Nhắm mắt làm ngơ cũng có tội như nhau.
どんな理由りゆうがあっても、約束やくそくやぶるべきではない。
Dù với bất kỳ lý do gì cũng không nên thất hứa.

5. 「~べきではなかった」

かれふかきずつけてしまった。あんなひどいことをうべきではなかった。
Tôi đã làm tổn thương anh ấy sâu sắc. Lẽ ra tôi không nên nói những lời tồi tệ như vậy.
結局けっきょくかれわたし裏切うらぎった。かれしんじるべきではなかった。
Cuối cùng thì anh ta đã phản bội tôi. Lẽ ra tôi không nên tin tưởng anh ta.
いま後悔こうかいしている。あのとき会社かいしゃめるべきではなかった。
Bây giờ tôi đang hối hận. Lẽ ra lúc đó tôi không nên nghỉ việc.
体調たいちょう最悪さいあくだ. あんなにたくさん、おさけうべきではなかった。
Sức khỏe tôi tệ kinh khủng. Lẽ ra tôi không nên uống nhiều rượu như vậy.
かれ素晴すばらしいひとだった。かれさそいをことわるべきではなかった。
Anh ấy là một người tuyệt vời. Lẽ ra tôi không nên từ chối lời mời của anh ấy.
危険きけんだとっていたのに、あの場所ばしょくべきではなかった。
Mặc dù biết là nguy hiểm, lẽ ra tôi không nên đến nơi đó.
かれ大怪我おおけがをした。あんな危険きけんなことに挑戦ちょうせんすべきではなかった。
Anh ấy đã bị thương nặng. Lẽ ra anh ấy không nên thử thách điều nguy hiểm như vậy.
かれかえしてくれない。かれにおかねすべきではなかった。
Anh ta không trả lại tiền. Lẽ ra tôi không nên cho anh ta vay tiền.
かれは、まもれない約束やくそくをすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên hứa một lời hứa mà anh ấy không thể giữ.
かれ秘密ひみつはなすべきではなかったと、いまになって後悔こうかいしている。
Bây giờ tôi mới hối hận rằng lẽ ra tôi không nên nói về bí mật của anh ấy.
かれは、あんな無謀むぼう運転うんてんをすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên lái xe liều lĩnh như vậy.
かれあま言葉ことばしんじるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên tin vào những lời đường mật của anh ta.
かれは、彼女かのじょ気持きもちもかんがえずに結婚けっこんすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên kết hôn mà không nghĩ đến cảm xúc của cô ấy.
わたしは、よくかんがえずにあんなたかものをすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên mua món đồ đắt tiền như vậy mà không suy nghĩ kỹ.
かれは、怪我けがしてまであの試合しあい出場しゅつじょうすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên cố gắng thi đấu trận đó dù đang bị thương.
わたしは、かれ一人ひとりなやませるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên để anh ấy phiền não một mình.
かれは、自分じぶん能力のうりょくえた仕事しごとけるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nhận một công việc vượt quá khả năng của mình.
わたしは、希望的観測きぼうてきかんそくだけで行動こうどうすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên hành động chỉ dựa trên suy nghĩ lạc quan viển vông.
かれは、おおやけ個人的こじんてき意見いけんうべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên bày tỏ ý kiến cá nhân ở nơi công cộng.
わたしは、かれ挑発ちょうはつるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên mắc bẫy khiêu khích của anh ta.
かれは、内容ないようをよく確認かくにんせずにその契約けいやくにサインすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên ký vào hợp đồng đó mà không kiểm tra kỹ nội dung.
つぎ寝坊ねぼうした。夜更よふかしをすべきではなかった。
Ngày hôm sau tôi đã ngủ quên. Lẽ ra tôi không nên thức khuya.
かれは、そのしのぎでうそをつくべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nói dối chỉ để đối phó tạm thời.
わたしは、かれ計画けいかくかる々しく反対はんたいすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên phản đối kế hoạch của anh ấy một cách dễ dàng như vậy.
かれは、あんなに無理むりをすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên cố gắng quá sức như vậy.
わたしは、かれ才能さいのうねたむべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên ghen tị với tài năng của anh ấy.
かれは、あのあやしいひとたちとかかわるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên dính líu đến những kẻ đáng ngờ đó.
わたしは、あの感情的かんょうてきになるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên trở nên xúc động trong tình huống đó.
かれは、会社かいしゃにとって不利益なふりえきな事実じじつかくすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên che giấu những sự thật bất lợi cho công ty.
わたしは、かれこまっているとき見捨みすてるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên bỏ rơi anh ấy khi anh ấy gặp khó khăn.
かれは、リスクかんがえずにその会社かいしゃ投資とうしすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên đầu tư vào công ty đó mà không xem xét đến rủi ro.
わたしは、かれ簡単かんたんゆるすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên tha thứ cho anh ấy dễ dàng như vậy.
かれは、たすけがるまでかわむべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nhảy xuống sông trước khi có người đến cứu.
わたしは、かれをがっかりさせるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên làm anh ấy thất vọng.
かれは、勝算しょうさんもないのにそのたたかいからげるべきではなかった。
Ngay cả khi không có cơ hội thắng, lẽ ra anh ấy không nên trốn chạy khỏi trận chiến đó.
わたしは、かれ真剣しんけん提案ていあん馬鹿ばかにすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên chế giễu đề xuất nghiêm túc của anh ấy.
かれは、もうすこしで成功せいこうしたのに、あの時諦ときあきらめるべきではなかった。
Anh ấy đã gần thành công rồi vậy mà; lẽ ra lúc đó anh ấy không nên từ bỏ.
わたしは、証拠しょうこもないのにかれうたがうべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên nghi ngờ anh ấy khi không có bằng chứng gì.
かれは、どんな理由りゆうがあってもあんなふうおこるべきではなかった。
Dù với bất kỳ lý do gì, lẽ ra anh ấy không nên tức giận như vậy.
わたしは、みんなが反対はんたいしていたそのプロジェクトを中止ちゅうしすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên hủy bỏ dự án mà mọi người đã phản đối đó.
かれは、あんなにおかね使つかむべきではなかった.
Lẽ ra anh ấy không nên tiêu xài hoang phí nhiều tiền như vậy.
わたしは、かれとの大切たいせつ約束やくそくやぶるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên thất hứa lời hứa quan trọng với anh ấy.
かれは、その重要じゅうよう決定けってい一人ひとりですべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên tự mình đưa ra quyết định quan trọng đó.
わたしは、かれきずつけるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên làm tổn thương anh ấy.
かれは、あんなリスクおかすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên chấp nhận rủi ro như vậy.
わたしは、きびしい現実げんじつからをそらすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên ngoảnh mặt đi khỏi hiện thực khắc nghiệt.
かれは、不確ふたしかなうわさひろめるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên lan truyền những tin đồn không chắc chắn.
わたしは、かれのせっかくの親切しんせつことわるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên từ chối lòng tốt hiếm có của anh ấy.
かれは、責任せきにん放棄ほうきしてそのからすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên từ bỏ trách nhiệm và chạy trốn khỏi đó.
わたしは、あんな些細ささいなことでかれ喧嘩けんかすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên cãi nhau với anh ấy vì một chuyện nhỏ nhặt như vậy.
かれは、わたし気持きもちをたしかめずに行動すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên hành động mà không xác nhận tình cảm của tôi.
わたしは、かれ警告けいこく無視むしすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên phớt lờ lời cảnh báo của anh ấy.
かれは、自分じぶん健康けんこう過信かしんすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên quá tự tin vào sức khỏe của mình.
わたしは、あの時彼ときかれ投票とうひょうすべきではなかったかもしれない。
Có lẽ lẽ ra lúc đó tôi không nên bỏ phiếu cho anh ấy.
かれは、自分じぶん実力以上じつりょくいじょうポストけるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên đảm nhận một vị trí vượt quá thực lực của mình.
わたしは、かれ言葉ことばうらむべきだった。あんなに信頼しんらいすべきではなかった。
Lẽ ra tôi nên đọc ẩn ý trong lời nói của anh ta. Lẽ ra tôi không nên tin tưởng anh ta nhiều như vậy.
かれは、あの状況じょうきょう冗談じょうだんうべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nói đùa trong tình huống đó.
わたしは、かれ期待きたいしすぎるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên kỳ vọng quá nhiều vào anh ấy.
かれは、準備じゅんびもなしにプレゼンにのぞむべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên tham gia buổi thuyết trình mà không chuẩn bị gì cả.
わたしは、あの時黙ときだまっているべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi không nên im lặng.
かれは、あんなに危険きけんけにるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên tham gia vào vụ cá cược nguy hiểm như vậy.
わたしは、かれ才能さいのう嫉妬しっとすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên ghen tị với tài năng của anh ấy.
かれは、自分じぶん限界げんかいえてまで頑張がんばるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên cố gắng đến mức vượt quá giới hạn của bản thân.
わたしは、あの時衝動買ときしょうどうがいすべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi không nên mua sắm bốc đồng.
かれは、その仕事しごと安請やすういすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên dễ dàng nhận lời làm công việc đó.
わたしは、かれたすけをことわるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên từ chối sự giúp đỡ của anh ấy.
かれは、あんなにおさけむべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên uống nhiều rượu như vậy.
わたしは、あの時彼ときかれ一人ひとりかせるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi không nên để anh ấy đi một mình.
かれは、わたし気持きもちをためすようなことをすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên làm những việc như thể đang thử thách tình cảm của tôi.
わたしは、かれまえなみだせるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên để lộ nước mắt trước mặt anh ấy.
かれは、あの会社かいしゃ契約けいやくすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên ký hợp đồng với công ty đó.
わたしは、かれ過去かこ詮索せんさくすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên dò xét quá khứ của anh ấy.
かれは、あの場面ばめんすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên chạy trốn trong tình huống đó.
わたしは、あんなたかいレストランを予約よやくすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên đặt chỗ ở nhà hàng đắt tiền như vậy.
かれは、最後さいごまでうそつき通とおすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nói dối đến cùng.
わたしは、かれ言葉ことばしんじるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên tin lời anh ta.
かれは、そのプロジェクトのリーダーになるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên trở thành trưởng dự án đó.
わたしは、かれまえつよがるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên tỏ ra mạnh mẽ trước mặt anh ấy.
かれは、あの時真実ときしんじつはなすべきだった。うそをつくべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên nói sự thật. Lẽ ra không nên nói dối.
わたしは、かれすべてをまかせるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên giao phó mọi thứ cho anh ấy.
かれは、その決定けっていいそぐべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên vội vàng đưa ra quyết định đó.
わたしは、かれとの未来みらい夢見ゆめみるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên mơ mộng về tương lai với anh ấy.
かれは、あのときもっと慎重しんちょうであるべきだった。軽率けいそつ行動こうどうすべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên thận trọng hơn. Lẽ ra không nên hành động thiếu suy nghĩ.
わたしは、かれ計画けいかく投資とうしすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên đầu tư vào kế hoạch của anh ấy.
かれは、あのときもっと勉強べんきょうすべきだった。あそんでばかりいるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên học nhiều hơn. Lẽ ra không nên chỉ toàn chơi bời.
わたしは、あの時彼ときかれわかれるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi không nên chia tay anh ấy.
かれは、自分じぶん気持きもちにうそをつくべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nói dối về cảm xúc của chính mình.
わたしは、あのときもっと勇気ゆうきすべきだった。こわがるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên can đảm hơn. Lẽ ra không nên sợ hãi.
かれは、あのときもっとやさしくあるべきだった。つめたくすべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên dịu dàng hơn. Lẽ ra không nên lạnh lùng.
わたしは、あのときもっとかれしんじるべきだった。うたがうべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên tin tưởng anh ấy hơn. Lẽ ra không nên nghi ngờ.
かれは、あのときもっとたたかうべきだった。あきらめるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên chiến đấu nhiều hơn. Lẽ ra không nên từ bỏ.
わたしは、あのときもっと自分じぶん大切たいせつにすべきだった。無理むりをすべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên trân trọng bản thân mình hơn. Lẽ ra không nên cố gắng quá sức.
かれは、あのときもっとまわりをるべきだった。自分勝手じぶんかって行動こうどうすべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên quan sát xung quanh nhiều hơn. Lẽ ra không nên hành động ích kỷ.
わたしは、あのときもっと素直すなおになるべきだった。意地いじるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên thành thật hơn. Lẽ ra không nên bướng bỉnh.
かれは、あのときもっと正直しょうじきであるべきだった。見栄みえるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên thành thật hơn. Lẽ ra không nên sĩ diện hão.
わたしは、あのときもっと努力どりょくすべきだった。なまけるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên nỗ lực hơn. Lẽ ra không nên lười biếng.
かれは、あのときもっと感謝かんしゃ気持きもちをつたえるべきだった。たりまえだとおもうべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên bày tỏ lòng biết ơn nhiều hơn. Lẽ ra không nên coi đó là điều hiển nhiên.
わたしは、あのときもっとかれ理解りかいしようとすべきだった。一方的いっぽうてきめるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên cố gắng hiểu anh ấy hơn. Lẽ ra không nên đổ lỗi một phía cho anh ấy.
かれは、あのときもっと家族かぞく大切たいせつにすべきだった。仕事しごと優先ゆうせんすべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên trân trọng gia đình hơn. Lẽ ra không nên ưu tiên công việc.
わたしは、あのときもっと自分じぶん人生じんせいきるべきだった。他人たにんにするべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên sống cuộc đời của chính mình hơn. Lẽ ra không nên để ý đến ánh mắt của người khác.