1. ひとへの感謝かんしゃ(Biết ơn con người)

先生せんせい丁寧ていねいおそえてくれたおかげで、むずかしい問題もんだいけました。
Nhờ có thầy/cô giáo chỉ dạy tận tình mà tôi đã giải được bài toán khó.
あなたが手伝てつだってくれたおかげで、仕事しごとはやわりました。
Nhờ có bạn giúp đỡ mà công việc đã kết thúc sớm.
両親りょうしん応援おうえんしてくれたおかげで、最後さいごまで頑張がんばれました。
Nhờ có bố mẹ động viên mà tôi đã có thể cố gắng đến cùng.
医者いしゃのおかげで、すっかり元気げんきになりました。
Nhờ có bác sĩ mà tôi đã hoàn toàn khỏe mạnh trở lại.
先輩せんぱいのアドバイスのおかげで、プレゼン成功せいこうしました。
Nhờ có lời khuyên của đàn anh/chị mà buổi thuyết trình đã thành công.
友達ともだちはげましてくれたおかげで、んでいたけど元気げんきた。
Nhờ có bạn bè động viên mà dù đang suy sụp, tôi đã lấy lại được tinh thần.
コーチのきびしい指導しどうのおかげで、試合しあいつことができました。
Nhờ có sự chỉ đạo nghiêm khắc của huấn luyện viên mà chúng tôi đã có thể thắng trận đấu.
あなたがみちおそえてくれたおかげで、まよわずにきました。
Nhờ có bạn chỉ đường mà tôi đã đến nơi mà không bị lạc.
かれがいてくれたおかげで、さびしくなかった。
Nhờ có anh ấy ở đó mà tôi đã không cô đơn.
皆様みなさま協力きょうりょくしてくださったおかげで、イベント無事成功ぶじせいこうしました。
Nhờ có sự hợp tác của quý vị mà sự kiện đã thành công tốt đẹp.
つま毎日美味まいにちおいしいごはんつくってくれるおかげで、健康けんこうでいられます。
Nhờ có vợ tôi nấu những bữa cơm ngon mỗi ngày mà tôi có thể giữ gìn sức khỏe.
祖母そぼむかしはなしをしてくれたおかげで、歴史れきし興味きょうみちました。
Nhờ có bà tôi kể chuyện ngày xưa mà tôi đã có hứng thú với lịch sử.
あなたがわらわせてくれたおかげで、いやなことをわすれられた。
Nhờ có bạn làm tôi cười mà tôi đã có thể quên đi những chuyện không vui.
チームメイトのおかげで、素晴すばらしい経験けいけんができました。
Nhờ có đồng đội mà tôi đã có được những trải nghiệm tuyệt vời.
社長しゃちょうチャンスをくれたおかげで、あたらしいことに挑戦ちょうせんできました。
Nhờ có giám đốc cho tôi cơ hội mà tôi đã có thể thử thách điều mới.
きゃくさまてくださるおかげで、このみせつづいています。
Nhờ có quý khách hàng ghé qua mà cửa hàng này vẫn tiếp tục kinh doanh.
かれはや気付きづいてくれたおかげで、おおきなミスをふせげた。
Nhờ có anh ấy nhận ra sớm mà chúng tôi đã ngăn chặn được một sai lầm lớn.
運転手うんてんしゅさんのおかげで、飛行機ひこうきいました。
Nhờ có bác tài xế mà tôi đã kịp chuyến bay.
きみ一緒いっしょてくれたおかげで、心強こころづよかった。
Nhờ có cậu đi cùng mà tôi đã cảm thấy vững tâm.
地域ちいきのボランティアの方々かたがたのおかげで、まちがきれいになった。
Nhờ có các tình nguyện viên trong khu vực mà thị trấn đã trở nên sạch đẹp.
弁護士べんごし先生せんせいのおかげで、問題もんだい解決かいけつしました。
Nhờ có luật sư mà vấn đề đã được giải quyết.
あにがおかねしてくれたおかげで、学費がくひはらうことができた。
Nhờ có anh trai cho tôi vay tiền mà tôi đã có thể đóng học phí.
彼女かのじょがよいアイデアをしてくれたおかげで、企画きかくとおった。
Nhờ có cô ấy đưa ra ý tưởng hay mà kế hoạch đã được thông qua.
同僚どうりょう仕事しごとけてくれたおかげで、休暇きゅうかることができた。
Nhờ có đồng nghiệp nhận làm giúp việc mà tôi đã có thể xin nghỉ phép.
あなたがわたし間違まちがいを指摘してきしてくれたおかげで、成長せいちょうできました。
Nhờ có bạn chỉ ra lỗi sai của tôi mà tôi đã có thể trưởng thành hơn.
子供こどもたちが手伝てつだってくれるおかげで、家事かじらくになった。
Nhờ có bọn trẻ giúp đỡ mà việc nhà đã trở nên nhẹ nhàng hơn.
かれ力強ちからづよいスピーチのおかげで、みんながやるになった。
Nhờ có bài phát biểu mạnh mẽ của anh ấy mà mọi người đã có động lực.
彼女かのじょわたし背中せなかしてくれたおかげで、一歩踏いっぽふ勇気ゆうきた。
Nhờ có cô ấy khích lệ tôi mà tôi đã có dũng khí để bước tới.
あなたが毎日連絡まいにちれんらくをくれるおかげで、遠距離えんきょりでもさびしくない。
Nhờ có anh liên lạc với em mỗi ngày mà dù yêu xa em cũng không thấy cô đơn.
おおくのひと応援おうえんしてくれたおかげで、目標もく標達成たっせいできました。
Nhờ có nhiều người ủng hộ mà tôi đã có thể đạt được mục tiêu.
きみ正直しょうじきはなしてくれたおかげで、誤解ごかいけた。
Nhờ có cậu nói thật mà sự hiểu lầm đã được giải tỏa.
かれ手本てほんせてくれたおかげで、わたし頑張がんばろうとおもえた。
Nhờ có anh ấy làm gương tốt mà tôi cũng cảm thấy muốn cố gắng.
彼女かのじょがいつもそばにいてくれるおかげで、どんな困難こんなんえられる。
Nhờ có cô ấy luôn ở bên cạnh mà tôi có thể vượt qua mọi khó khăn.
あなたがしずかにしていてくれたおかげで、勉強べんきょう集中しゅうちゅうできた。
Nhờ có bạn giữ im lặng mà tôi đã có thể tập trung học bài.
かれ推薦すいせんのおかげで、この会社かいしゃはいることができた。
Nhờ có sự giới thiệu của anh ấy mà tôi đã có thể vào được công ty này.
彼女かのじょがいつも笑顔えがおでいてくれるおかげで、職場しょくばあかるくなる。
Nhờ có cô ấy luôn tươi cười mà nơi làm việc trở nên tươi sáng hơn.
あなたがかさしてくれたおかげで、れずにみました。
Nhờ có bạn cho tôi mượn ô mà tôi đã không bị ướt.
かれ気付きづいてくれたおかげで、わすものをせずにんだ。
Nhờ có anh ấy để ý mà tôi đã không quên đồ.
彼女かのじょ注意ちゅういしてくれたおかげで、危険きけん回避かいひできた。
Nhờ có cô ấy nhắc nhở mà tôi đã có thể tránh được nguy hiểm.
あなたがしんじてくれたおかげで、自分じぶんしんじることができた。
Nhờ có bạn tin tưởng tôi mà tôi đã có thể tin vào chính mình.

2. ものことへの感謝かんしゃ(Biết ơn sự vật / sự việc)

毎日練習まいにちれんしゅうしたおかげで、ピアノが上手じょうずになった。
Nhờ có luyện tập mỗi ngày mà tôi đã chơi piano giỏi lên.
くすりんだおかげで、ねつがりました。
Nhờ có uống thuốc mà cơn sốt của tôi đã hạ.
天気てんきかったおかげで、最高さいこう旅行りょこうになった。
Nhờ có thời tiết đẹp mà chuyến đi đã trở nên tuyệt vời nhất.
この地図ちずのおかげで、目的地もくてきちにたどりけた。
Nhờ có tấm bản đồ này mà tôi đã đến được đích.
奨学金しょうがくきんのおかげで、大学だいがく進学しんがくできた。
Nhờ có học bổng mà tôi đã có thể học lên đại học.
はやたおかげで、今日きょう体調たいちょう万全ばんぜんだ。
Nhờ có đi ngủ sớm mà thể trạng hôm nay của tôi hoàn hảo.
このほんんだおかげで、あたらしい知識ちしきについた。
Nhờ có đọc cuốn sách này mà tôi đã tiếp thu được kiến thức mới.
一生懸命勉強いっしょうけんめいべんきょうしたおかげで、試験しけん合格ごうかくできた。
Nhờ có học hành chăm chỉ mà tôi đã có thể thi đỗ.
セールだったおかげで、やすえた。
Nhờ có đợt giảm giá mà tôi đã mua được với giá rẻ.
エアコンのおかげで、なつ快適かいてきごせる。
Nhờ có máy điều hòa mà tôi có thể trải qua mùa hè một cách dễ chịu.
インターネットのおかげで、世界中せかいじゅう情報じょうほうはいる。
Nhờ có internet mà thông tin từ khắp nơi trên thế giới đều nằm trong tầm tay.
スマートフォンのおかげで、いつでも連絡れんらくれる。
Nhờ có điện thoại thông minh mà chúng ta có thể liên lạc bất cứ lúc nào.
準備運動じゅんびうんどうをしっかりしたおかげで、怪我けがをしなかった。
Nhờ có khởi động kỹ càng mà tôi đã không bị thương.
せきだったおかげで、コンサートがよくえた。
Nhờ có chỗ ngồi tốt mà tôi đã xem buổi hòa nhạc rất rõ.
円高えんだかのおかげで、海外旅行かいがいりょこうやすんだ。
Nhờ có đồng Yên mạnh mà chuyến du lịch nước ngoài của tôi đã rẻ hơn.
かれ失敗しっぱいのおかげで、わたしたちはおおくのことをまなんだ。
Nhờ có thất bại của anh ấy mà chúng tôi đã học được nhiều điều.
規則正きそくただしい生活せいかつおくっているおかげで、いつも健康けんこうだ。
Nhờ có duy trì lối sống điều độ mà tôi luôn khỏe mạnh.
電子辞書でんしじしょのおかげで、らない単語たんごもすぐに調しらべられる。
Nhờ có từ điển điện tử mà tôi có thể tra ngay những từ không biết.
景気けいきくなったおかげで、ボーナスえた。
Nhờ có kinh tế khởi sắc mà tiền thưởng của tôi đã tăng lên.
あたらしいシステムのおかげで、作業効率さぎょうこうりつ大幅おおはばがった。
Nhờ có hệ thống mới mà hiệu suất công việc đã tăng lên đáng kể.
かぜだったおかげで、自己じこベストた。
Nhờ có gió thuận mà tôi đã đạt được thành tích cá nhân tốt nhất.
この経験けいけんのおかげで、精神的せいしんてきつよくなれた。
Nhờ có kinh nghiệm này mà tôi đã trở nên mạnh mẽ hơn về mặt tinh thần.
はや予約よやくしたおかげで、ホテルがれた。
Nhờ có đặt phòng sớm mà tôi đã lấy được phòng khách sạn.
特急電車とっきゅうでんしゃができたおかげで、通勤時間つうきんじかん短縮たんしゅくされた。
Nhờ có tàu tốc hành mới mà thời gian đi làm đã được rút ngắn.
素材そざい使つかったおかげで、料理りょうり美味おいしくできた。
Nhờ có sử dụng nguyên liệu tốt mà món ăn đã trở nên ngon.
十分じゅうぶん睡眠すいみんをたったおかげで、あたまがすっきりしている。
Nhờ có ngủ đủ giấc mà đầu óc tôi tỉnh táo.
このきびしいトレーニングのおかげで、体力たいりょくがついた。
Nhờ có đợt huấn luyện khắc nghiệt này mà thể lực của tôi đã tăng lên.
長年ながねん研究けんきゅうのおかげで、ついに新薬しんやく開発かいはつされた。
Nhờ có nhiều năm nghiên cứu mà cuối cùng một loại thuốc mới đã được phát triển.
技術革新ぎじゅつかくしんのおかげで、わたしたちの生活せいかつ便利べんりになった。
Nhờ có đổi mới công nghệ mà cuộc sống của chúng ta đã trở nên tiện lợi hơn.
晴天せいてんつづいたおかげで、作物さくもつがよくそだった。
Nhờ có thời tiết nắng đẹp kéo dài mà hoa màu đã phát triển tốt.
このパソコン性能せいのうがいいおかげで、仕事しごとがはかどる。
Nhờ có chiếc máy tính này hiệu năng tốt mà công việc tiến triển thuận lợi.
苦労くろうしたおかげで、ひといたみがわかるようになった。
Nhờ có trải qua khó khăn mà tôi đã trở nên thấu hiểu nỗi đau của người khác.
かれ存在そんざいそのもののおかげで、わたしつよくいられる。
Nhờ có chính sự tồn tại của anh ấy mà tôi có thể mạnh mẽ.
このコートあたたかいおかげで、ふゆでも外出がいしゅつにならない。
Nhờ có chiếc áo khoác này ấm áp mà ngay cả mùa đông việc ra ngoài cũng không còn khó chịu.
便利べんりアプリのおかげで、時間じかん管理かんりがしやすくなった。
Nhờ có những ứng dụng tiện lợi mà việc quản lý thời gian đã trở nên dễ dàng hơn.
朝活あさかつはじめたおかげで、一日いちにち有効ゆうこう使つかえるようになった。
Nhờ có bắt đầu hoạt động buổi sáng mà tôi đã có thể sử dụng một ngày hiệu quả hơn.
失敗しっぱいしたおかげで、自分じぶん弱点じゃくてん気付きづくことができた。
Nhờ có thất bại mà tôi đã có thể nhận ra điểm yếu của bản thân.
この奨励金しょうれいきんのおかげで、研究けんきゅうつづけることができる。
Nhờ có khoản tiền trợ cấp này mà tôi có thể tiếp tục nghiên cứu.
かれSNSでの発信はっしんのおかげで、みせ知名度ちめいどがった。
Nhờ có những bài đăng của anh ấy trên mạng xã hội mà độ nhận diện của cửa hàng đã tăng lên.
この素晴すばらしい出会であいのおかげで、わたし人生じんせいわった。
Nhờ có cuộc gặp gỡ tuyệt vời này mà cuộc đời tôi đã thay đổi.

3. 「~おかげだ」(Kết quả tốt → Là nhờ nguyên nhân/lý do)

わたしがこうして成功せいこうできたのは、ひとえに皆様みなさま支援しえんのおかげです。
Tôi có thể thành công như thế này hoàn toàn là nhờ vào sự hỗ trợ của quý vị.
試験しけん合格ごうかくできたのは、先生せんせい熱心ねっしん指導しどうのおかげだ。
Việc tôi có thể thi đỗ là nhờ vào sự chỉ đạo nhiệt tình của thầy/cô giáo.
無事ぶじいえにたどりけたのは、親切しんせつひとみちおそえてくれたおかげだ。
Việc tôi có thể về nhà an toàn là nhờ vào một người tốt bụng đã chỉ đường.
仕事しごとはやわったのは、きみ手伝てつだってくれたおかげだよ。
Công việc kết thúc sớm là nhờ vào việc cậu đã giúp đỡ tớ đấy.
わたし健康けんこうでいられるのは、つまつく栄養満点えいようまんてん食事しょくじのおかげだ。
Việc tôi có thể khỏe mạnh là nhờ vào những bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng mà vợ tôi nấu.
このプロジェクト成功せいこうしたのは、チーム全員ちーむぜんいん協力きょうりょくのおかげです。
Dự án này thành công là nhờ vào sự hợp tác của toàn bộ đội ngũ.
ねつがったのは、このくすりのおかげだ。
Cơn sốt hạ là nhờ vào loại thuốc này.
試合しあいてたのは、みんなの応援おうえんのおかげです。
Chúng tôi có thể thắng trận đấu là nhờ vào sự cổ vũ của mọi người.
息子むすこ大学だいがく合格ごうかくできたのも、先生方せんせいがたのおかげです。
Con trai tôi có thể đỗ đại học cũng là nhờ vào các thầy cô giáo.
今日きょう体調たいちょういのは、昨日早きのうはやたおかげだ。
Thể trạng hôm nay tốt là nhờ vào việc hôm qua đã đi ngủ sớm.
プレゼンがうまくいったのは、先輩せんぱいのアドバイスのおかげです。
Buổi thuyết trình diễn ra tốt đẹp là nhờ vào lời khuyên của đàn anh/chị.
会社かいしゃ成長せいちょうつづけているのは、優秀ゆうしゅう社員しゃいんたちのおかげだ.
Công ty tiếp tục phát triển là nhờ vào những nhân viên ưu tú.
わたしみちまよわなかったのは、この地図ちずのおかげだ。
Việc tôi không bị lạc đường là nhờ vào tấm bản đồ này.
この企画きかくとおったのは、きみ素晴すばらしいアイデアのおかげだ。
Kế hoạch này được thông qua là nhờ vào ý tưởng tuyệt vời của cậu.
おおきなミスにならなかったのは、かれがすぐに報告ほうこくしてくれたおかげだ。
Việc nó không trở thành một sai lầm lớn là nhờ vào anh ấy đã báo cáo ngay lập tức.
わたし日本語にほんごはなせるようになったのは、日本人にほんじん友達ともだちのおかげだ。
Việc tôi có thể nói được tiếng Nhật là nhờ vào những người bạn Nhật Bản của tôi.
たのしい旅行りょこうになったのは、天気てんきめぐまれたおかげだ。
Chuyến đi trở nên vui vẻ là nhờ vào thời tiết thuận lợi.
彼女かのじょ笑顔えがおもどしたのは、あなたのはげましのおかげだよ.
Cô ấy lấy lại được nụ cười là nhờ vào sự động viên của bạn đấy.
わたし前向まえむきになれたのは、このほんとの出会であいのおかげだ。
Việc tôi có thể trở nên tích cực là nhờ vào cuộc gặp gỡ với cuốn sách này.
試合しあい逆転勝ぎゃくてんがちできたのは、最後さいごまであきらめなかった精神力せいしんりょくのおかげだ。
Chúng tôi có thể lội ngược dòng giành chiến thắng là nhờ vào tinh thần không bỏ cuộc đến cùng.
このみせ人気にんきなのは、口コミサイト高評価こうひょうかのおかげだ。
Cửa hàng này nổi tiếng là nhờ vào những đánh giá cao trên các trang web đánh giá.
会社かいしゃ危機ききえられたのは、社長しゃちょう決断力けつだんりょくのおかげです。
Chúng tôi có thể vượt qua khủng hoảng của công ty là nhờ vào sự quyết đoán của giám đốc.
わたしがここまでられたのは、ライバルの存在そんざいのおかげだ。
Tôi có thể đi được đến đây là nhờ vào sự tồn tại của những đối thủ.
息子むすこ人見知ひとみしりしなくなったのは、保育園ほいくえん先生せんせいのおかげです。
Con trai tôi hết nhút nhát với người lạ là nhờ vào các cô giáo ở nhà trẻ.
この部屋へやあたたかいのは、あたらしい断熱材だんねつざいのおかげだ。
Căn phòng này ấm áp là nhờ vào vật liệu cách nhiệt mới.
わたし希望きぼううしなわずにいられたのは、あなたの存在そんざいのおかげです。
Tôi có thể tiếp tục giữ vững hy vọng là nhờ vào sự tồn tại của bạn.
コンサートがよくえたのは、せきれたおかげだ。
Xem buổi hòa nhạc rõ là nhờ vào việc lấy được chỗ ngồi tốt.
予算内よさんないおさまったのは、きみ節約せつやくしてくれたおかげだ。
Chi tiêu nằm trong ngân sách là nhờ vào cậu đã tiết kiệm.
このまち安全あんぜんなのは、地域住民ちいきじゅうみんのパトロールのおかげです。
Thị trấn này an toàn là nhờ vào sự tuần tra của người dân địa phương.
わたしがこのしょう受賞じゅしょうできたのは、家族かぞくささえのおかげです。
Tôi có thể nhận được giải thưởng này là nhờ vào sự hỗ trợ của gia đình.
誤解ごかいけたのは、かれ正直しょうじきはなしてくれたおかげだ。
Sự hiểu lầm được giải tỏa là nhờ vào việc anh ấy đã nói thật.
この素晴すばらしい景色けしきられるのも、かれれてきてくれたおかげだ。
Việc có thể ngắm nhìn phong cảnh tuyệt vời này cũng là nhờ vào anh ấy đã đưa tôi đến đây.
作業さぎょう効率的こうりつてきすすむのは、あたらしいシステムのおかげです。
Công việc tiến triển hiệu quả là nhờ vào hệ thống mới.
わたしがくじけそうになったときささえてくれたのは友人ゆうじんのおかげだ。
Khi tôi sắp gục ngã, người đã nâng đỡ tôi là nhờ vào bạn bè.
このアレルギー克服こくふくできたのは、先生せんせい食事療法しょくじりょうほうのおかげです。
Đứa trẻ này có thể khắc phục được dị ứng là nhờ vào liệu pháp ăn uống của bác sĩ.
わたし成長せいちょうできたのは、数々かずかず失敗しっぱいのおかげだ。
Tôi có thể trưởng thành là nhờ vào vô số thất bại.
忘れ物わすれものをせずにんだのは、きみこえをかけてくれたおかげだ。
Việc tôi không quên đồ là nhờ vào cậu đã lên tiếng nhắc nhở.
このむずかしい交渉こうしょうがまとまったのは、かれねばづよさのおかげです。
Cuộc đàm phán khó khăn này thành công là nhờ vào sự kiên trì của anh ấy.
こころおだやかなのは、このしずかな環境かんきょうのおかげだ。
Tâm trí tôi bình yên là nhờ vào môi trường yên tĩnh này.
わたしきているのは、あの時助ときたすけてくれたあなたのおかげです。
Tôi còn sống là nhờ vào bạn đã cứu tôi lúc đó.

4. 皮肉ひにくとしての使つかかた(Đối với kết quả xấu / Mỉa mai)

きみみち間違まちがえたおかげで、すっかり遅刻ちこくだよ。
Cũng "nhờ" cậu đi nhầm đường mà chúng ta trễ hoàn toàn rồi đây.
あなたが余計よけいなことをったおかげで、はなしがややこしくなったじゃないか。
Cũng "nhờ" bạn nói những điều thừa thãi mà câu chuyện trở nên phức tạp rồi còn gì.
かれ大声おおごえでしゃべったおかげで、さかな全部逃ぜんぶにげてしまった。
Cũng "nhờ" anh ta nói chuyện lớn tiếng mà cá chạy mất hết rồi.
きみさわいだおかげで、先生せんせいおこられたよ。
Cũng "nhờ" cậu làm ồn mà chúng ta bị thầy/cô mắng đấy.
あなたが牛乳ぎゅうにゅうをこぼしたおかげで、ゆかがベトベトだ。
Cũng "nhờ" bạn làm đổ sữa mà sàn nhà giờ dính nhớp rồi.
かれ約束やくそくやぶったおかげで、わたし計画けいかく台無しだいなしだ。
Cũng "nhờ" anh ta thất hứa mà kế hoạch của tôi tan thành mây khói.
きみ大事だいじ書類しょるいをなくしたおかげで、みんなでさがまわ羽目はめになった。
Cũng "nhờ" cậu làm mất tài liệu quan trọng mà tất cả chúng tôi phải đi tìm khắp nơi.
あなたが秘密ひみつをばらしたおかげで、彼女かのじょ喧嘩けんかになった。
Cũng "nhờ" bạn tiết lộ bí mật mà tôi đã cãi nhau với cô ấy.
かれ寝坊ねぼうしたおかげで、試合しあいわなかった。
Cũng "nhờ" anh ấy ngủ quên mà chúng tôi đã không kịp trận đấu.
きみ派手はでころんだおかげで、みんなの注目ちゅうもくびてしまった。
Cũng "nhờ" cú ngã ngoạn mục của cậu mà cậu đã thu hút sự chú ý của mọi người rồi đấy.
あなたが予算よさん使つかいすぎたおかげで、今月こんげつはもうおかねがない。
Cũng "nhờ" bạn tiêu lố ngân sách mà tháng này chúng ta hết tiền rồi.
かれへんうわさながしたおかげで、ひどいにあった。
Cũng "nhờ" anh ta tung tin đồn kỳ lạ mà tôi đã gặp chuyện khủng khiếp.
きみブレーキアクセル間違まちがえたおかげで、くるまがへこんだ。
Cũng "nhờ" cậu đạp nhầm phanh với ga mà xe bị móp rồi.
あなたがエアコンをつけっぱなしにしたおかげで、電気代でんきだい大変たいへんなことになっている。
Cũng "nhờ" bạn để máy lạnh chạy suốt mà tiền điện thành ra kinh khủng thế này.
かれきゅうやすんだおかげで、こっちは大忙おおいそがしだよ。
Cũng "nhờ" anh ấy đột nhiên nghỉ mà bên này bận tối mắt tối mũi đây.
きみパスワードわすれたおかげで、システムログインできない。
Cũng "nhờ" cậu quên mật khẩu mà chúng ta không đăng nhập vào hệ thống được.
あなたがかぎをかけわすれたおかげで、泥棒どろぼうはいられた。
Cũng "nhờ" bạn quên khóa cửa mà nhà bị trộm vào.
かれ余計よけいアドバイスをしたおかげで、かえって混乱こんらんした。
Cũng "nhờ" lời khuyên thừa thãi của anh ta mà tôi ngược lại còn bối rối hơn.
きみ大声おおごえでネタバレしたおかげで、映画えいががつまらなくなった。
Cũng "nhờ" cậu hét to tiết lộ nội dung phim mà phim hết cả hay.
あなたがへんアレンジくわえたおかげで、料理りょうりがまずくなった。
Cũng "nhờ" bạn thêm thắt kỳ lạ vào mà món ăn trở nên dở tệ.
かれ会議かいぎ失言しつげんしたおかげで、交渉こうしょう不利ふりになった。
Cũng "nhờ" anh ta lỡ lời trong cuộc họp mà cuộc đàm phán trở nên bất lợi.
きみわたしパソコン勝手かって使つかったおかげで、データえてしまった。
Cũng "nhờ" cậu tự ý dùng máy tính của tôi mà dữ liệu bị xóa mất rồi.
あなたが推薦すいせんしたおかげで、とんでもないひと採用さいようしてしまった。
Cũng "nhờ" bạn giới thiệu mà chúng tôi đã tuyển nhầm một người không ra gì.
かれ近道ちかみちしようとしたおかげで、ぎゃくみちまよった。
Cũng "nhờ" anh ấy cố gắng đi đường tắt mà ngược lại chúng tôi bị lạc đường.
きみ大声おおごえいたおかげで、まわりのひとがみんなてるよ。
Cũng "nhờ" con khóc to mà mọi người xung quanh đang nhìn kìa.
あなたがだまっていたおかげで、問題もんだいおおきくなったんだ。
Cũng "nhờ" bạn im lặng mà vấn đề trở nên lớn hơn đấy.
かれ勝手かって行動こうどうをしたおかげで、チーム全体ぜんたい迷惑めいわくしている。
Cũng "nhờ" hành động tự tiện của anh ta mà cả đội đang gặp phiền phức.
きみ注文ちゅうもん間違まちがえたおかげで、全然違ぜんぜんちがうものがた。
Cũng "nhờ" cậu gọi món sai mà món hoàn toàn khác đã được mang ra.
あなたがのんびりしていたおかげで、もうみせまってしまった。
Cũng "nhờ" bạn thong thả mà cửa hàng đóng cửa mất rồi.
かれうそをついたおかげで、わたしたちはすっかり信用しんよううしなった。
Cũng "nhờ" anh ta nói dối mà chúng tôi đã hoàn toàn mất hết lòng tin.

5. その様々さまざま例文れいぶん(Các ví dụ đa dạng khác)

きびしい環境かんきょうそだったおかげで、精神的せいしんてきタフになった。
Nhờ có lớn lên trong môi trường khắc nghiệt mà tôi đã trở nên cứng cỏi về mặt tinh thần.
わたしいま幸せしあわせなのは、あのとき苦労くろうのおかげだ。
Tôi hạnh phúc bây giờ là nhờ vào những khó khăn hồi đó.
あなたという素晴すばらしいライバルがいたおかげで、わたし成長せいちょうできました。
Nhờ có một đối thủ tuyệt vời như bạn mà tôi đã có thể trưởng thành.
AIのおかげで、面倒めんどう作業さぎょう自動化じどうかされた。
Nhờ có AI mà những công việc phiền phức đã được tự động hóa.
早起はやおきは三文さんもんとくということわざとおり、早起はやおきしたおかげでいことがあった。
Đúng như câu tục ngữ "Dậy sớm lợi ba đồng", nhờ có dậy sớm mà tôi đã gặp chuyện tốt lành.
この素晴すばらしいながめがられるのは、ここまでのぼってきたおかげだ。
Việc có thể ngắm nhìn khung cảnh tuyệt vời này là nhờ vào việc đã leo lên đến đây.
わたしがこうして自由じゆうきられるのは、平和へいわ時代じだいのおかげだ。
Tôi có thể sống tự do như thế này là nhờ vào thời đại hòa bình.
このアプリ無料むりょうのおかげで、おかねにせずたのしめる。
Nhờ có ứng dụng này miễn phí mà tôi có thể tận hưởng mà không cần lo về tiền bạc.
かれユーモアのおかげで、雰囲気ふんいきなごんだ。
Nhờ có sự hài hước của anh ấy mà bầu không khí đã trở nên dịu lại.
SNS情報じょうほう拡散かくさんされたおかげで、行方不明ゆくえふめいペットつかった。
Nhờ có thông tin được lan truyền trên mạng xã hội mà thú cưng bị lạc đã được tìm thấy.
失敗しっぱいおそれず挑戦ちょうせんしたおかげで、おおきな成功せいこうおさめることができた。
Nhờ có thử thách mà không sợ thất bại, tôi đã có thể đạt được thành công lớn.
わたしがこの決断けつだんができたのは、かれ力強ちからづよ一言ひとことのおかげだ。
Tôi có thể đưa ra quyết định này là nhờ vào lời nói mạnh mẽ của anh ấy.
このみせ繁盛はんじょうしているのは、立地りっちさのおかげだ。
Cửa hàng này làm ăn phát đạt là nhờ vào vị trí tốt.
あなたがわたし長所ちょうしょつけてくれたおかげで、自分じぶん自信じしんてた。
Nhờ có bạn phát hiện ra điểm mạnh của tôi mà tôi đã có thể tự tin vào bản thân.
かれのリーダーシップのおかげで、チームはひとつにまとまった。
Nhờ có khả năng lãnh đạo của anh ấy mà cả đội đã đoàn kết lại thành một.
このきょくのおかげで、おおくのひと勇気ゆうきづけられた。
Nhờ có bài hát này mà nhiều người đã được tiếp thêm dũng khí.
めぐえたおかげで、わたし人生じんせいゆたかになった。
Nhờ có gặp được người thầy tốt mà cuộc đời tôi đã trở nên phong phú hơn.
かれ正直しょうじき自分じぶんよわさをせてくれたおかげで、わたし素直すなおになれた。
Nhờ có anh ấy thành thật cho thấy điểm yếu của mình mà tôi cũng có thể trở nên thành thật.
この素晴すばらしい文化ぶんかのこっているおかげで、わたしたちはおおくをまなぶことができる。
Nhờ có nền văn hóa tuyệt vời này còn tồn tại mà chúng ta có thể học hỏi được nhiều điều.
あなたがあきらめなかったおかげで、わたしたちはこのプロジェクト完成かんせいできた。
Nhờ có bạn không bỏ cuộc mà chúng tôi đã có thể hoàn thành dự án này.
かれつくったマニュアルがかりやすかったおかげで、すぐに操作そうさおぼえられた。
Nhờ có cuốn sổ tay hướng dẫn anh ấy làm dễ hiểu mà tôi đã có thể học cách thao tác nhanh chóng.
便利べんり交通網こうつうもうのおかげで、どこへでも簡単かんたんける。
Nhờ có mạng lưới giao thông tiện lợi mà tôi có thể đi bất cứ đâu một cách dễ dàng.
わたしまえいてあるけるのは、祖母そぼおしえのおかげだ。
Tôi có thể ngẩng cao đầu bước tiếp là nhờ vào lời dạy của người bà đã khuất.
偶然ぐうぜんかさなったおかげで、奇跡きせきのような出会であいがまれた。
Nhờ có những sự trùng hợp nối tiếp nhau mà một cuộc gặp gỡ như kỳ tích đã xảy ra.
かれリスクってくれたおかげで、わたしたちは安全あんぜんだった。
Nhờ có anh ấy chấp nhận rủi ro mà chúng tôi đã được an toàn.
この映画えいがのおかげで、そのくに文化ぶんか興味きょうみつようになった。
Nhờ có bộ phim này mà tôi đã bắt đầu có hứng thú với văn hóa của đất nước đó.
あなたがやくてつしてくれたおかげで、わたし悩みなやみすべはなすことができた。
Nhờ có bạn chuyên tâm lắng nghe mà tôi đã có thể nói ra hết những phiền muộn của mình.
この奨学金制度しょうがくきんせいどのおかげで、おおくの若者わかものまな機会きかいている。
Nhờ có chế độ học bổng này mà nhiều người trẻ có được cơ hội học tập.
かれのこしてくれたメモのおかげで、わたしたちは真実しんじつにたどりけた。
Nhờ có ghi chú anh ấy để lại mà chúng tôi đã có thể tìm ra sự thật.
このうつくしい自然しぜんのおかげで、こころからだリフレッシュできる。
Nhờ có thiên nhiên tươi đẹp này mà cả tâm hồn và thể xác đều có thể được làm mới.
かれがいつも綺麗きれい部屋へや使つかってくれるおかげで、掃除そうじらくだ。
Nhờ có anh ấy luôn sử dụng phòng sạch sẽ mà việc dọn dẹp trở nên dễ dàng.
この発明はつめいのおかげで、おおくのいのちすくわれた。
Nhờ có phát minh này mà nhiều sinh mạng đã được cứu sống.
あなたがいてくれるおかげで、わたし毎日まいにちたのしい。
Nhờ có bạn ở đây mà mỗi ngày của tôi đều vui vẻ.
かれねばづよ交渉こうしょうのおかげで、契約けいやく成立せいりつした。
Nhờ có sự đàm phán kiên trì của anh ấy mà hợp đồng đã được ký kết.
このにが経験けいけんのおかげで、わたしひといたみがかる人間にんげんになった。
Nhờ có kinh nghiệm cay đắng này mà tôi đã trở nên thấu hiểu nỗi đau của người khác.
きみわたしののことをしんつづけてくれたおかげで、わたしゆめあきらめずにんだ。
Nhờ có cậu tiếp tục tin tưởng tôi mà tôi đã có thể không từ bỏ ước mơ.
このくに平和憲法へいわけんぽうのおかげで、わたしたちは戦争せんそうをせずにんでいる。
Nhờ có hiến pháp hòa bình của đất nước này mà chúng tôi đã sống mà không có chiến tranh.
かれきずいてきた信頼しんらいのおかげで、わたしたちはこのビジネスつづけられる。
Nhờ có sự tin tưởng mà ông ấy đã xây dựng nên, chúng tôi có thể tiếp tục công việc kinh doanh này.
このうたのおかげで、彼女かのじょ出会であうことができた。
Nhờ có bài hát này mà tôi đã có thể gặp được cô ấy.
あなたがわたしそばにいてくれたおかげで、わたし孤独こどくではなかった。
Nhờ có bạn ở bên cạnh tôi mà tôi đã không cô đơn.
かれ洞察力どうさつりょくのおかげで、わたしたちは問題もんだい本質ほんしつ気付きづくことができた。
Nhờ có sự sáng suốt của anh ấy mà chúng tôi đã có thể nhận ra bản chất của vấn đề.
このちいさな成功体験せいこうたいけんのおかげで、かれ自信じしんもどした。
Nhờ có trải nghiệm thành công nhỏ này mà anh ấy đã lấy lại được sự tự tin.
あなたがルールやぶったおかげで、面白おもしろ展開てんかいになったよ。
Cũng "nhờ" bạn phá luật mà mọi chuyện trở nên thú vị đấy! (Mỉa mai).
かれきずいた平和へいわ社会しゃかいのおかげで、わたしたちは安心あんしんしてらせる。
Nhờ có xã hội hòa bình mà ông ấy đã xây dựng nên, chúng tôi có thể yên tâm sinh sống.
この一冊いっさつほんとの出会であいのおかげで、わたし価値観かちかんは180度変どかわった。
Nhờ có cuộc gặp gỡ với cuốn sách này mà hệ giá trị của tôi đã thay đổi 180 độ.
あなたがわたしののことをおぼえていてくれたおかげで、再会さいかいよろこぶことができた。
Nhờ có bạn còn nhớ tôi mà tôi đã có thể vui mừng trong cuộc hội ngộ.
この技術ぎじゅつ発展はってんしたおかげで、不可能ふかのう可能かのうになった。
Nhờ có công nghệ này phát triển mà điều không thể đã trở thành có thể.
かれ寛大かんだいこころのおかげで、わたしゆるされた。
Nhờ có tấm lòng rộng lượng của anh ấy mà tôi đã được tha thứ.
あなたがわたしえらんでくれたおかげで、わたしいまここにいる。
Nhờ có bạn đã chọn tôi mà tôi đang ở đây bây giờ.
この素晴すばらしい地球ちきゅうがあるおかげで、わたしたちはきている。
Nhờ có Trái Đất tuyệt vời này tồn tại mà chúng ta đang sống.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

1. ひと原因げんいん(Nguyên nhân do người khác)

かれ遅刻ちこくしたせいで、会議かいぎ時間通じかんどおりにはじめられなかった。
Tại anh ấy đến muộn mà cuộc họp đã không thể bắt đầu đúng giờ.
きみ余計よけいなことをったせいで、はなしがこじれたじゃないか。
Tại cậu nói những điều thừa thãi mà câu chuyện trở nên rắc rối rồi còn gì.
まえひときゅうまったせいで、追突ついとつしそうになった。
Tại người phía trước đột ngột dừng lại mà tôi suýt nữa đâm vào đuôi xe họ.
おとうとさわがしかったせいで、勉強べんきょう集中しゅうちゅうできなかった。
Tại em trai tôi ồn ào mà tôi đã không thể tập trung học được.
あなたがミスをしたせいで、わたしあやまらなければならなくなった。
Tại bạn mắc lỗi mà tôi đã phải đi xin lỗi.
かれ約束やくそくやぶったせいで、わたし計画けいかく台無だいなしだ。
Tại anh ta thất hứa mà kế hoạch của tôi tan thành mây khói.
運転手うんてんしゅみち間違まちがえたせいで、到着とうちゃく大幅おおはばおくれた。
Tại tài xế đi nhầm đường mà chúng tôi đã đến muộn hơn rất nhiều.
彼女かのじょ秘密ひみつをばらしたせいで、かれ喧嘩けんかになった。
Tại cô ấy tiết lộ bí mật mà tôi đã cãi nhau với anh ấy.
かれ寝坊ねぼうしたせいで、一番前いちばんまえせきれなかった。
Tại anh ấy ngủ quên mà chúng tôi đã không lấy được ghế hàng đầu.
あなたがだまっていたせいで、問題もんだいがもっとおおきくなったんだ。
Tại bạn im lặng mà vấn đề đã trở nên lớn hơn đấy.
かれ勝手かって行動こうどうをしたせいで、チーム全体ぜんたい迷惑めいわくしている。
Tại hành động tự tiện của anh ta mà cả đội đang gặp phiền phức.
きみ注文ちゅうもん間違まちがえたせいで、全然違ぜんぜんちがうものがた。
Tại cậu gọi món sai mà món hoàn toàn khác đã được mang ra.
かれうそをついたせいで、わたしたちはすっかり信用しんよううしなった。
Tại anh ta nói dối mà chúng tôi đã hoàn toàn mất hết lòng tin.
子供こどもたちが部屋へやらかしたせいで、掃除そうじ大変たいへんだ。
Tại bọn trẻ bày bừa phòng mà việc dọn dẹp thật vất vả.
上司じょうし無茶むちゃ要求ようきゅうをするせいで、毎日残業まいにちざんぎょうしている。
Tại sếp đưa ra những yêu cầu vô lý mà ngày nào tôi cũng phải làm thêm giờ.
きみ大事だいじ書類しょるいをなくしたせいで、みんなでさがまわることになった。
Tại cậu làm mất tài liệu quan trọng mà tất cả chúng tôi phải đi tìm khắp nơi.
かれきゅうやすんだせいで、こっちは大忙おおいそがしだよ。
Tại anh ấy đột nhiên nghỉ mà bên này bận tối mắt tối mũi đây.
あなたがかぎをかけわスれたせいで、泥棒どろぼうはいられた。
Tại bạn quên khóa cửa mà nhà bị trộm vào.
かれ余計よけいアドバイスをしたせいで、かえって混乱こんらんした。
Tại lời khuyên thừa thãi của anh ta mà tôi ngược lại còn bối rối hơn.
きみ大声おおごえでネタバレしたせいで、映画えいががつまらなくなった。
Tại cậu hét to tiết lộ nội dung phim mà phim hết cả hay.
あなたがへんアレンジくわえたせいで、料理りょうりがまずくなった。
Tại bạn thêm thắt kỳ lạ vào mà món ăn trở nên dở tệ.
かれ会議かいぎ失言しつげんしたせいで、交渉こうしょう不利ふりになった。
Tại anh ta lỡ lời trong cuộc họp mà cuộc đàm phán trở nên bất lợi.
きみわたしパソコン勝手かって使つかったせいで、データえてしまった。
Tại cậu tự ý dùng máy tính của tôi mà dữ liệu bị xóa mất rồi.
かれ近道ちかみちしようとしたせいで、ぎゃくみちまよった。
Tại anh ấy cố gắng đi đường tắt mà ngược lại chúng tôi bị lạc đường.
あなたがのんびりしていたせいで、もうみせまってしまった。
Tại bạn thong thả mà cửa hàng đóng cửa mất rồi.
だれかがあそこにゴミをてたせいで、カラスがあつまってきている。
Tại ai đó vứt rác ở đằng kia mà quạ đang tụ tập lại.
かれがちゃんと確認かくにんしなかったせいで、おおきな損害そんがいた。
Tại anh ấy không kiểm tra cẩn thận mà đã xảy ra thiệt hại lớn.
あなたがくるまをここにめたせいで、くるまとおれない。
Tại bạn đỗ xe ở đây mà các xe khác không đi qua được.
かれうわさながしたせいで、わたしはひどいにあった。
Tại anh ta tung tin đồn mà tôi đã gặp chuyện khủng khiếp.
きみがもっとはやってくれなかったせいで、手遅ておくれになった。
Tại cậu không nói cho tôi sớm hơn mà mọi chuyện đã quá muộn.
あの選手せんしゅがエラーしたせいで、試合しあいけた。
Tại cầu thủ đó mắc lỗi mà chúng tôi đã thua trận đấu.
かれ電話でんわてくれなかったせいで、連絡れんらくれなかった。
Tại anh ấy không nghe máy mà tôi đã không thể liên lạc được.
あなたが反対はんたいしたせいで、この計画けいかく中止ちゅうしになった。
Tại bạn phản đối mà kế hoạch này đã bị hủy bỏ.
かれ頑固がんこなせいで、はなしまったすすまない。
Tại anh ấy ngoan cố mà câu chuyện không tiến triển chút nào.
彼女かのじょ優柔不断ゆうじゅうふだんなせいで、なにまらない。
Tại cô ấy thiếu quyết đoán mà không có gì được quyết định cả.
かれ無責任むせきにんなせいで、いつも後始末あとしまつをさせられる。
Tại anh ấy vô trách nhiệm mà tôi lúc nào cũng phải đi dọn dẹp hậu quả.
あなたがケチなせいで、たのしい旅行りょこうにならなかった。
Tại bạn keo kiệt mà chuyến đi đã không vui.
かれ自己中心的じこちゅうしんてきなせいで、まわりのひとはいつもまわされる。
Tại anh ấy ích kỷ mà những người xung quanh lúc nào cũng bị xoay như chong chóng.
彼女かのじょがおしゃべりなせいで、秘密ひみつがすぐにひろまってしまう。
Tại cô ấy lắm lời mà bí mật bị lan truyền nhanh chóng.
かれ短気たんきなせいで、すぐに喧嘩けんかになる。
Tại anh ấy nóng tính mà ngay lập tức xảy ra cãi vã.

2. 物事ものごと状況じょうきょう原因げんいん(Nguyên nhân do sự vật / tình huống)

あめのせいで、遠足えんそく中止ちゅうしになった。
Tại mưa mà chuyến dã ngoại đã bị hủy.
事故じこのせいで、電車でんしゃおくれている。
Tại tai nạn mà tàu đang bị trễ.
渋滞じゅうたいのせいで、約束やくそく時間じかんわなかった。
Tại tắc đường mà tôi đã không kịp giờ hẹn.
台風たいふうのせいで、飛行機ひこうき欠航けっこうになった。
Tại bão mà chuyến bay đã bị hủy.
不景気ふけいきのせいで、ボーナスった。
Tại kinh tế suy thoái mà tiền thưởng của tôi bị giảm.
風邪かぜのせいで、旅行りょこうけなくなった。
Tại bị cảm lạnh mà tôi đã không thể đi du lịch được.
頭痛ずつうのせいで、仕事しごと集中しゅうちゅうできない。
Tại đau đầu mà tôi không thể tập trung vào công việc.
きりのせいで、視界しかいわるい。
Tại sương mù mà tầm nhìn kém.
ゆきのせいで、学校がっこうやすみになった。
Tại tuyết mà trường học đã được nghỉ.
パソコンふるいせいで、うごきがとてもおそい。
Tại máy tính cũ mà nó chạy rất chậm.
騒音そうおんのせいで、ねむれない。
Tại tiếng ồn mà ban đêm tôi cũng không ngủ được.
値上げねあげのせいで、生活せいかつくるしい。
Tại việc tăng giá mà cuộc sống trở nên khó khăn.
ルール複雑ふくざつなせいで、理解りかいするのに時間じかんがかかった。
Tại quy tắc phức tạp mà tôi đã mất thời gian để hiểu.
人手不足ひとでぶそくのせいで、一人一人ひとりひとり負担ふたんおおきい。
Tại thiếu nhân lực mà gánh nặng của mỗi người trở nên lớn.
円安えんやすのせいで、輸入ゆにゅうひん価格かかくがっている。
Tại đồng Yên yếu mà giá cả hàng nhập khẩu đang tăng lên.
材料ざいりょうりなかったせいで、料理りょうり完成かんせいしなかった。
Tại không đủ nguyên liệu mà món ăn đã không thể hoàn thành.
停電ていでんのせいで、テレビられない。
Tại mất điện mà tôi không thể xem TV được.
場所ばしょかりにくかったせいで、おおくのひとみちまよった。
Tại địa điểm khó tìm mà nhiều người đã bị lạc đường.
説明不足せつめいぶそくのせいで、誤解ごかいしょうじた。
Tại giải thích không đầy đủ mà đã nảy sinh hiểu lầm.
システムエラーのせいで、データ保存ほぞんできなかった。
Tại lỗi hệ thống mà dữ liệu đã không thể lưu được.
予算よさんすくないせいで、できることがかぎられている。
Tại ngân sách ít mà những việc có thể làm bị hạn chế.
かれ貧乏びんぼうのせいで、彼女かのじょ苦労くろうした。
Tại sự nghèo khó của anh ấy mà cô ấy đã phải vất vả.
いえせまいせいで、おおきな家具かぐけない。
Tại nhà chật mà tôi không thể kê đồ đạc lớn được.
きたないせいで、レポートがめないとおこられた。
Tại chữ xấu mà tôi bị mắng là báo cáo không đọc được.
ひくいせいで、たなうえのものがれない。
Tại lùn mà tôi không thể lấy được đồ ở trên kệ cao.
コロナのせいで、海外旅行かいがいりょこうけなくなった。
Tại Corona mà tôi đã không thể đi du lịch nước ngoài được nữa.
あつさのせいで、食欲しょくよくがない。
Tại trời nóng mà tôi không muốn ăn.
かれ病気びょうきのせいで、家族かぞく心配しんぱいえない。
Tại bệnh tật của anh ấy mà gia đình lúc nào cũng lo lắng không yên.
準備不足じゅんびぶそくのせいで、プレゼン失敗しっぱいわった。
Tại chuẩn bị không đủ mà buổi thuyết trình đã kết thúc trong thất bại.
むかし失敗しっぱいのせいで、自信じしんてない。
Tại những thất bại trong quá khứ mà tôi không thể tự tin được.
かれのプライドがたかいせいで、素直すなおあやまれない。
Tại lòng tự trọng cao mà anh ấy không thể thành thật xin lỗi.
このへん天気てんきのせいで、あたまいたい。
Tại thời tiết kỳ lạ này mà đầu tôi bị đau.
連絡れんらくミスがあったせいで、全員ぜんいんあつまれなかった。
Tại có lỗi trong liên lạc mà không phải tất cả mọi người đều tập trung được.
このふるかんがかたのせいで、会社かいしゃ成長せいちょうしない。
Tại lối suy nghĩ cũ kỹ này mà công ty không phát triển được.
練習不足れんしゅうぶそくのせいで、試合しあいけてしまった。
Tại luyện tập không đủ mà chúng tôi đã thua trận đấu.

3. 自分じぶん行動こうどう原因げんいん(Nguyên nhân do hành động của bản thân)

寝坊ねぼうしたせいで、試験しけん遅刻ちこくしてしまった。
Tại ngủ quên mà tôi đã bị trễ kỳ thi.
わたし油断ゆだんしたせいで、ミスをしてしまった。
Tại tôi lơ là mà tôi đã mắc lỗi.
勉強べんきょうしなかったせいで、テストわるてんった。
Tại không học bài mà tôi đã bị điểm kém trong bài kiểm tra.
わたしがわがままをったせいで、かれおこらせてしまった。
Tại tôi nói những lời ích kỷ mà tôi đã làm anh ấy tức giận.
たせいで、おなかいたい。
Tại ăn quá nhiều mà bụng tôi bị đau.
わたし確認かくにんおこたったせいで、おきゃくさま迷惑めいわくをかけてしまった。
Tại tôi lơ là việc kiểm tra mà tôi đã gây phiền phức cho khách hàng.
みすぎたせいで、ひどい二日酔ふつかよいだ。
Tại uống quá nhiều mà tôi bị nôn nao khó chịu kinh khủng.
わたし計画性けいかくせいがなかったせいで、旅行りょこう台無だいなしになった。
Tại tôi không có khả năng lên kế hoạch mà chuyến đi đã bị hỏng bét.
夜更よふかししたせいで、日中にっちゅうとてもねむい。
Tại thức khuya mà ban ngày tôi rất buồn ngủ.
わたしあせっていたせいで、簡単かんたん間違まちがいをしてしまった。
Tại tôi vội vàng mà tôi đã mắc một lỗi đơn giản.
運動不足うんどうぶそくのせいで、すぐにつかれてしまう。
Tại thiếu vận động mà tôi dễ bị mệt.
わたしがもっとはや連絡れんらくしなかったせいで、かれたせてしまった。
Tại tôi không liên lạc sớm hơn mà tôi đã bắt anh ấy phải đợi.
わたし余計よけい一言ひとことったせいで、空気くうきわるくなった。
Tại tôi nói một lời thừa thãi mà bầu không khí trở nên tồi tệ.
わたし優柔不断ゆうじゅうふだんなせいで、チャンスのがしてしまった。
Tại tôi thiếu quyết đoán mà tôi đã bỏ lỡ cơ hội.
わたし記憶力きおくりょくわるいせいで、ひと名前なまえおぼえられない。
Tại trí nhớ kém mà tôi không thể nhớ được tên người khác.
わたしみちまよったせいで、みんなをあるかせてしまった。
Tại tôi bị lạc đường mà tôi đã bắt mọi người phải đi bộ thêm.
わたしうそをついたせいで、事態じたいはさらに悪化あっかした。
Tại tôi nói dối mà tình hình càng trở nên tồi tệ hơn.
わたし知識不足ちしきぶそくのせいで、議論ぎろんについていけなかった。
Tại thiếu kiến thức mà tôi đã không thể theo kịp cuộc thảo luận.
わたし人見知ひとみしりなせいで、パーティーだれともはなせなかった。
Tại tính nhút nhát với người lạ mà tôi đã không thể nói chuyện với ai ở bữa tiệc.
わたしがおかね使つかいすぎたせいで、月末げつまつまで節約せつやくしなければならない。
Tại tôi tiêu quá nhiều tiền mà tôi phải tiết kiệm cho đến cuối tháng.
わたしこわがりなせいで、ホラー映画ほらーえいがられない。
Tại tính nhát gan mà tôi không thể xem phim kinh dị được.
わたしのせっかちな性格せいかくのせいで、いつも失敗しっぱいする。
Tại tính cách hấp tấp của tôi mà tôi lúc nào cũng thất bại.
わたし練習れんしゅうをサボったせいで、レギュラーからはずされた。
Tại tôi trốn tập mà tôi đã bị loại khỏi đội hình chính.
わたしがもっとしっかりしていれば。全部私ぜんぶわたしのせいだ。
Giá như tôi đã vững vàng hơn. Tất cả là tại tôi.
わたしかれ忠告ちゅうこくかなかったせいで、こんなことになってしまった。
Tại tôi không nghe lời khuyên của anh ấy mà mọi chuyện đã thành ra thế này.

4. 「~せいだ」(Kết quả xấu → Là do nguyên nhân/lý do)

わたし失敗しっぱいしたのは、準備不足じゅんびぶそくのせいだ。
Tôi thất bại là do chuẩn bị không đủ.
試合しあいけたのは、全部俺ぜんぶおれのせいだ。
Thua trận đấu là hoàn toàn tại tôi.
遅刻ちこくしたのは、事故じこ電車でんしゃおくれたせいだ。
Việc tôi đến muộn là do tàu bị trễ vì tai nạn.
計画けいかくがうまくいかないのは、かれのわがままな性格せいかくのせいだ。
Kế hoạch không suôn sẻ là do tính cách ích kỷ của anh ấy.
あたまいたいのは、昨日飲きのうのみすぎたせいだ。
Đầu tôi đau là do hôm qua đã uống quá nhiều.
かれおこっているのは、わたし約束やくそくやぶったせいだ。
Anh ấy tức giận là do tôi đã thất hứa.
部屋へやさむいのは、まどいているせいだ。
Phòng lạnh là do cửa sổ đang mở.
こんなにつかれているのは、なつあつさのせいだ。
Tôi mệt thế này là do cái nóng mùa hè.
空気くうきわるいのは、工場こうじょう排気はいきのせいだ。
Không khí ô nhiễm là do khí thải nhà máy.
ふとったのは、運動うんどうしないでべてばかりいるせいだ。
Tôi béo lên là do chỉ toàn ăn mà không vận động.
雰囲気ふんいきわるいのは、部長ぶちょう機嫌きげんわるいせいだ。
Bầu không khí tồi tệ là do tâm trạng của trưởng phòng không tốt.
失敗しっぱいしたのは、わたしのせいじゃない。
Thất bại không phải là tại tôi.
すべてが台無だいなしになったのは、あのおとこのせいだ。
Mọi thứ tan tành là tại gã đàn ông đó.
かれがやるがないのは、給料きゅうりょうやすいせいだ。
Anh ấy không có động lực là do lương thấp.
はだれたのは、ストレスのせいだ。
Da tôi bị sần sùi là do căng thẳng.
こんなことになったのは、全部君ぜんぶきみのせいだ!
Mọi chuyện thành ra thế này, tất cả là tại cậu!
ねむれないのは、コーヒーんだせいだ。
Tôi không ngủ được là do đã uống cà phê.
かれ怪我けがをしたのは、わたし不注意ふちゅういのせいだ。
Anh ấy bị thương là do sự bất cẩn của tôi.
物価ぶっかたかいのは、円安えんやすのせいだ。
Vật giá cao là do đồng Yên yếu.
彼女かのじょわかれたのは、自分じぶん嫉妬深しっとぶかさのせいだ。
Tôi chia tay cô ấy là do tính hay ghen của bản thân.
成績せいせきちたのは、勉強べんきょうしなかったせいだ。
Thành tích giảm sút là do tôi đã không học bài.
かれ不機嫌ふきげんなのは、きっとわたしのせいだ。
Anh ấy tâm trạng không tốt chắc chắn là tại tôi.
このミスは、だれのせいでもない。
Lỗi này không phải tại ai cả.
仕事しごとわらないのは、人手ひとでりないせいだ。
Công việc không xong là do thiếu nhân lực.
喧嘩けんかになったのは、かれ失礼しつれい一言ひとことのせいだ。
Xảy ra cãi vã là do lời nói vô lễ của anh ta.
彼女かのじょいているのは、わたしのせいだろうか。
Cô ấy khóc có phải là tại tôi không?
予定よていくるったのは、きゅうあめのせいだ。
Lịch trình bị đảo lộn là do cơn mưa bất chợt.
かたるのは、一日中いちにちじゅうパソコン使つかっているせいだ。
Vai tôi bị cứng là do cả ngày sử dụng máy tính.
かれ自信じしんをなくしたのは、まわりの期待きたいおおきすぎたせいだ。
Anh ấy mất tự tin là do sự kỳ vọng của xung quanh quá lớn.
チームけたのは、けっして君一人きみひとりのせいではない。
Đội thua không phải hoàn toàn là lỗi của một mình cậu đâu.
こんなにさびしいのは、きみがいないせいだ。
Tôi cô đơn thế này là tại cậu không có ở đây.
虫歯むしばになったのは、歯磨はみがきをおこたったせいだ。
Tôi bị sâu răng là do lười đánh răng.
会社かいしゃ業績ぎょうせきわるいのは、不景気ふけいきのせいだけではない。
Thành tích kinh doanh của công ty kém không chỉ là do suy thoái kinh tế.
わたしがイライラしているのは、寝不足ねぶそくのせいだ。
Tôi bực bội là do thiếu ngủ.
人間関係にんげんかんけいがうまくいかないのは、自分じぶん性格せいかくのせいだとおもいつめていた。
Tôi đã từng nghĩ rằng mối quan hệ không suôn sẻ là do tính cách của bản thân.
かれんでいるのは、試験しけんちたせいだ。
Anh ấy suy sụp là do đã thi trượt.
彼女かのじょ元気げんきがないのは、風邪気味かぜぎみのせいだ。
Cô ấy không khỏe là do cảm thấy hơi bị cảm.
このかわきたないのは、生活排水せいかつはいすいのせいだ.
Con sông này bẩn là do nước thải sinh hoạt.
連絡れんらくおそれたのは、携帯けいたいこわれたせいだ。
Tôi liên lạc muộn là do điện thoại bị hỏng.
かれがグレてしまったのは、家庭環境かていかんきょうのせいだだとわれている。
Người ta nói rằng anh ta trở nên hư hỏng là do môi trường gia đình.
なにもかもがうまくいかない。これはきっと、うんわるいせいだ。
Mọi thứ đều không suôn sẻ. Điều này chắc chắn là do vận rủi.
集中しゅうちゅうできないのは、まわりがうるさいせいだ。
Tôi không thể tập trung là do xung quanh ồn ào.
すべては、わたし臆病おくびょうだったせいだ。
Tất cả là tại tôi đã quá nhút nhát.
彼女かのじょわたしけるのは、あのとき失言しつげんのせいだ。
Cô ấy né tránh tôi là do lời nói lỡ lời của tôi lúc đó.
予算よさん超過ちょうかしたのは、計画けいかくあまかったせいだ。
Ngân sách bị vượt quá là do kế hoạch quá sơ sài.
わたしがこんな人間にんげんになったのは、あなたのせいだ。
Tôi trở thành con người thế này là tại bạn.
かれ会社かいしゃめたのは、上司じょうしのパワハラのせいだ。
Anh ấy nghỉ việc là do bị sếp bắt nạt quyền lực.
こんなにくるしいのは、こいのせいだ。
Tôi đau khổ thế này là tại tình yêu.
失敗しっぱいひとのせいにするな。
Đừng đổ lỗi thất bại cho người khác.
すべては、時代じだいのせいだ。
Tất cả là tại thời đại.

5. その様々さまざま例文れいぶん(Các ví dụ đa dạng khác)

きみのせいで、ひどいにあった。
Tại cậu mà tôi đã gặp chuyện khủng khiếp.
自分じぶんのせいで、みんなに迷惑めいわくをかけてしまった。
Tại tôi mà tôi đã gây phiền phức cho mọi người.
天気てんきわるいせいで、あたまいたい。
Tại thời tiết xấu mà đầu tôi bị đau.
あのひとのせいで、会議かいぎ雰囲気ふんいき最悪さいあくだ。
Tại người đó mà bầu không khí cuộc họp tệ hại kinh khủng.
ふるエアコンのせいで、電気代でんきだいたかい。
Tại cái máy lạnh cũ mà tiền điện cao.
わたしのドジのせいで、グラスをってしまった。
Tại sự vụng về của tôi mà tôi đã làm vỡ cái ly.
あなたのせいで、わたしわってしまった。
Tại bạn mà tôi đã thay đổi.
花粉かふんのせいで、がかゆい。
Tại phấn hoa mà mắt tôi bị ngứa.
かれまぐれのせいで、いつも予定よていくるう。
Tại tính khí thất thường của anh ấy mà lịch trình của tôi lúc nào cũng bị đảo lộn.
この規則きそくのせいで、自由じゆううごけない。
Tại quy tắc này mà tôi không thể di chuyển tự do được.
かれ見栄っ張みえっぱりな性格せいかくのせいで、いつもおかねこまっている。
Tại tính cách sĩ diện hão của anh ấy mà anh ấy lúc nào cũng gặp khó khăn về tiền bạc.
わたしわるくせのせいで、かれおこらせてしまう。
Tại tật xấu của tôi mà tôi lại làm anh ấy tức giận.
この渋滞じゅうたいは、一体誰いったいだれのせいだ。
Vụ tắc đường này rốt cuộc là tại ai chứ.
あなたのせいで、わたし人生じんせいはめちゃくちゃだ。
Tại bạn mà cuộc đời tôi rối tung cả lên.
かれ頑固がんこ態度たいどのせいで、はないにならない。
Tại thái độ ngoan cố của anh ấy mà không thể nào nói chuyện được.
このきずのせいで、水泳すいえいができない。
Tại vết thương này mà tôi không thể bơi được.
かれ裏切うらぎりのせいで、人間不信にんげんふしんになった。
Tại sự phản bội của anh ấy mà tôi đã trở nên mất lòng tin vào con người.
遺伝いでんのせいか、わたしひくい。
Có lẽ là do di truyền mà tôi bị lùn.
わたし心配性しんぱいしょうのせいで、子供こども束縛そくばくしてしまっている。
Tại tính hay lo lắng của tôi mà tôi trói buộc con mình.
きみのせいで、風邪かぜをうつされた。
Tại cậu mà tôi bị lây cảm lạnh rồi.
時代じだいながれのせいで、そのみせ閉店へいてんした。
Do xu thế thời đại mà cửa hàng đó đã đóng cửa.
かれ怠慢たいまんのせいで、プロジェクト遅延ちえんした。
Tại sự cẩu thả của anh ta mà dự án đã bị trì hoãn.
わたしわスれっぽい性格せいかくのせいで、なんおな失敗しっぱいをする。
Tại tính hay quên của tôi mà tôi lặp đi lặp lại cùng một lỗi sai.
貧乏びんぼういえのせいで、進学しんがくあきらめた。
Tại nhà nghèo mà tôi đã từ bỏ việc học lên cao.
すべては、わたしよわかったせいだ。
Tất cả là tại tôi đã yếu đuối.
かれのプライドのせいで、事態じたい悪化あっかする一方いっぽうだ。
Tại lòng tự trọng của anh ấy mà tình hình chỉ ngày càng tệ đi.
この法律ほうりつのせいで、おおくのひとくるしんでいる。
Tại đạo luật này mà nhiều người đang phải khổ sở.
わたし選択せんたくミスのせいで、こんな結果けっかになった。
Tại lựa chọn sai lầm của tôi mà kết quả đã thành ra thế này.
かれ嫉妬しっとのせいで、彼女かのじょ友達ともだちうこともできない。
Tại sự ghen tuông của anh ta mà cô ấy thậm chí không thể gặp gỡ bạn bè.
この伝統でんとうのせいで、若者わかものむらていく。
Tại truyền thống này mà những người trẻ rời bỏ làng quê.
わたし無知むちのせいで、かれきずつけてしまった。
Tại sự thiếu hiểu biết của tôi mà tôi đã làm tổn thương anh ấy.
かれ独断どくだんのせいで、チームは分裂ぶんれつした。
Tại sự độc đoán của anh ấy mà đội đã bị chia rẽ.
このわる習慣しゅうかんのせいで、健康けんこうそこなった。
Tại thói quen xấu này mà tôi đã hủy hoại sức khỏe.
わたしおもみのせいで、おおきな誤解ごかいまれた。
Tại sự suy diễn của tôi mà một hiểu lầm lớn đã nảy sinh.
かれ存在そんざいのせいで、わたしはいつも緊張きんちょうする。
Tại sự hiện diện của anh ấy mà tôi lúc nào cũng căng thẳng.
この社会しゃかいのせいだと、かれった。
Anh ấy nói rằng đó là tại xã hội này.
わたし判断はんだんおそかったせいで、チャンスのがした。
Tại phán đoán chậm chạp của tôi mà tôi đã bỏ lỡ cơ hội.
かれのひと言のせいで、すべてがこわれた。
Tại một lời nói của anh ấy mà tất cả đã tan vỡ.
このあつさのせいで、なにもやるきない。
Tại cái nóng này mà tôi chẳng có hứng làm gì cả.
自分じぶんあまさのせいで、かれダメにしてしまった。
Tại sự nuông chiều của bản thân mà tôi đã làm hư anh ấy.
かれ不在ふざいのせいで、仕事しごとすすまない。
Tại sự vắng mặt của anh ấy mà công việc không tiến triển được.
このシステム複雑ふくざつさのせいで、ミスが多発たはつしている。
Tại sự phức tạp của hệ thống này mà lỗi xảy ra thường xuyên.
わたし過去かこのせいで、かれ迷惑めいわくをかけている。
Tại quá khứ của tôi mà tôi đang gây phiền phức cho anh ấy.
かれ無関心むかんしんのせいで、彼女かのじょ孤独こどくかんじていた。
Tại sự thờ ơ của anh ấy mà cô ấy đã cảm thấy cô đơn.
この不便ふべん場所ばしょのせいで、客足きゃくあしとおのいている。
Tại địa điểm bất tiện này mà lượng khách đang giảm dần.
わたしのせっかちのせいで、もうすこしで成功せいこうするところだったのに。
Tại tính hấp tấp của tôi mà chúng ta đã suýt thành công rồi vậy mà...
かれうそのせいで、おおくのひと不幸ふこうになった。
Tại lời nói dối của anh ta mà nhiều người đã trở nên bất hạnh.
わたし臆病おくびょうだったせいで、かれたすけられなかった。
Tại tôi đã quá nhút nhát mà tôi đã không thể giúp anh ấy.
この会社かいしゃふる体質たいしつのせいで、若手わかてそだたない。
Tại cơ cấu cũ kỹ của công ty này mà lớp trẻ không phát triển được.
失敗しっぱいしたのは、だれのせいでもなく、ただうんわるかっただけだ。
Thất bại không phải tại ai cả, chỉ là do không may mắn thôi.
 
 
 
 
 
 
 
 

 

1. 身体的しんたいてき不調ふちょう(Bất ổn về cơ thể)

寝不足ねぶそくのせいか、今日きょう一日中いちにちじゅうあたまいたい。
Có lẽ là do thiếu ngủ mà hôm nay tôi đau đầu cả ngày.
としのせいか、最近さいきん物忘ものわすれがひどくなった。
Chắc là tại tuổi tác mà gần đây chứng hay quên của tôi trở nên tệ hơn.
気圧きあつのせいか、古傷ふるきずいたむ。
Có lẽ là do áp suất không khí mà vết thương cũ của tôi lại đau.
昨日飲きのうのみすぎたせいか、ひどい二日酔ふつかよいだ。
Chắc là tại hôm qua uống quá nhiều mà tôi bị nôn nao khó chịu kinh khủng.
つかれているせいか、食欲しょくよくまったくない。
Có lẽ là do mệt mỏi mà tôi hoàn toàn không muốn ăn.
風邪かぜをひいたせいか、あじがよくからない。
Chắc là tại bị cảm lạnh mà tôi không cảm nhận rõ được vị.
クーラーきすぎているせいか、からだがだるい。
Có lẽ là do máy lạnh chạy quá mạnh mà cơ thể tôi thấy uể oải.
たせいか、がもたれている。
Chắc là tại ăn quá nhiều mà bụng tôi bị đầy hơi khó tiêu.
季節きせつわりのせいか、はだ調子ちょうしわるい。
Có lẽ là do giao mùa mà tình trạng da của tôi không tốt.
運動不足うんどうぶそくのせいか、すこしの階段かいだんいきれる。
Chắc là tại thiếu vận động mà chỉ leo vài bậc thang tôi đã hết hơi.
ストレスのせいか、最近さいきんよくねむれない。
Có lẽ là do căng thẳng mà gần đây tôi thường không ngủ được.
くすりんだせいか、なんだかねむい。
Chắc là tại uống thuốc mà tôi thấy hơi buồn ngủ.
人混ひとごみにったせいか、すこ気分きぶんわるい。
Có lẽ là do đã đi vào đám đông mà tôi cảm thấy hơi khó chịu.
としのせいか、なみだもろくなった。
Chắc là tại tuổi tác mà tôi trở nên dễ khóc.
さむいせいか、からだ節々ふしぶしいたい。
Có lẽ là do trời lạnh mà các khớp xương của tôi bị đau.
夜更よふかししたせいか、したにクマができている。
Chắc là tại thức khuya mà mắt tôi bị thâm quầng.
花粉かふんのせいか、鼻水はなみずまらない。
Có lẽ là do phấn hoa mà mũi tôi cứ chảy nước không ngừng.
あつさのせいか、あたまがボーっとする。
Chắc là tại trời nóng mà đầu óc tôi cứ lâng lâng.
れない仕事しごとのせいか、かたっている。
Có lẽ là do công việc chưa quen mà vai tôi bị cứng đờ.
栄養えいようかたよっているせいか、口内炎こうないえんができた。
Chắc là tại dinh dưỡng không cân đối mà tôi bị nhiệt miệng.
乾燥かんそうしているせいか、のどがイガイガする。
Có lẽ là do trời khô mà cổ họng tôi cứ ngứa ran.
ずっとすわっていたせいか、あしがむくんでいる。
Chắc là tại ngồi lâu mà chân tôi bị phù.
コーヒーみすぎたせいか、いたい。
Có lẽ là do uống quá nhiều cà phê mà bụng tôi bị đau.
パソコンすぎか、つかれている。
Chắc là tại nhìn máy tính quá nhiều mà mắt tôi bị mỏi.
としのせいか、白髪しらがえた。
Chắc là tại tuổi tác mà tóc bạc của tôi nhiều lên.
緊張きんちょうけたせいか、どっとつかれがた。
Có lẽ là do căng thẳng đã được giải tỏa mà tôi đột nhiên cảm thấy kiệt sức.
あまいものをたせいか、頭痛ずつうがする。
Chắc là tại ăn quá nhiều đồ ngọt mà tôi bị đau đầu.
はたらきすぎのせいか、めまいがした。
Có lẽ là do làm việc quá sức mà tôi cảm thấy chóng mặt.
なにわるいものをべたせいか、おなか調子ちょうしわるい。
Chắc là tại ăn phải thứ gì đó không tốt mà bụng tôi khó chịu.
プレッシャーのせいか、食事しょくじのどとおらない。
Có lẽ là do áp lực mà tôi nuốt không trôi thức ăn.
としのせいか、ちいさな文字もじみにくくなった。
Chắc là tại tuổi tác mà chữ nhỏ trở nên khó đọc hơn.
旅行りょこうつかれがたせいか、週末しゅうまつはずっとていた。
Có lẽ là do mệt mỏi sau chuyến đi mà cuối tuần tôi đã ngủ suốt.
アレルギーのせいか、からだがかゆい。
Chắc là tại dị ứng mà người tôi bị ngứa.
まくらわったせいか、よくねむれなかった。
Có lẽ là do đổi gối mà tôi đã không ngủ ngon được.
きゅうはしったせいか、心臓しんぞうがドキドキする。
Chắc là tại đột nhiên chạy mà tim tôi đập thình thịch.
としのせいか、むかしのことはよくおぼえているのに、昨日きのうのことはわスれてしまう。
Chắc là tại tuổi tác mà chuyện ngày xưa thì tôi nhớ rất rõ, nhưng chuyện hôm qua thì lại quên mất.
あぶらっこいものをべたせいか、むねやけがする。
Có lẽ là do ăn đồ dầu mỡ mà tôi bị ợ nóng.
空腹くうふくのせいか、すこふるえる。
Chắc là tại đói bụng mà tay tôi hơi run.
くすりのせいか、一日中いちにちじゅうぼんやりしている。
Có lẽ là do thuốc mà cả ngày tôi cứ lơ mơ.
湿気しっけおおいせいか、からだおもかんじる。
Chắc là tại trời ẩm mà tôi cảm thấy cơ thể nặng nề.
としのせいか、回復かいふくおそくなった。
Chắc là tại tuổi tác mà khả năng hồi phục của tôi chậm lại.
えたせいか、おなかいたくなってきた。
Có lẽ là do bị lạnh mà bụng tôi bắt đầu đau.
かんがえすぎのせいか、あたまいたい。
Chắc là tại suy nghĩ quá nhiều mà đầu tôi bị đau.
きすぎたせいか、れている。
Có lẽ là do khóc quá nhiều mà mắt tôi bị sưng húp.
日焼ひやけしたせいか、はだがヒリヒリする。
Chắc là tại bị cháy nắng mà da tôi cứ ran rát.
としのせいか、一年いちねんはやかんじる。
Chắc là tại tuổi tác mà tôi cảm thấy một năm trôi qua thật nhanh.
二日酔ふつかよいのせいか、今日きょう仕事しごとにつかない。
Có lẽ là do dư âm rượu bia mà hôm nay tôi không thể tập trung làm việc được.
ひさしぶりに運動うんどうしたせいか、全身ぜんしん筋肉痛きんにくつうだ。
Chắc là tại lâu lắm mới vận động mà toàn thân tôi bị đau cơ.
姿勢しせいわるいせいか、こしいたい。
Có lẽ là do tư thế xấu mà lưng tôi bị đau.
としのせいか、徹夜てつやができなくなった。
Chắc là tại tuổi tác mà tôi không thể thức trắng đêm được nữa.

2. 気分きぶん精神状態せいしんじょうたいかかわる推測すいそく(Tâm trạng / Tinh thần)

あめのせいか、なんとなく気分きぶんしずむ。
Có lẽ là do trời mưa mà không hiểu sao tâm trạng tôi chùng xuống.
つかれているせいか、些細ささいなことでイライラする。
Chắc là tại mệt mỏi mà tôi hay bực bội vì những chuyện nhỏ nhặt.
寝不足ねぶそくのせいか、今日きょうはどうもやるない。
Có lẽ là do thiếu ngủ mà hôm nay tôi chẳng có động lực làm gì cả.
なにいやなことがあったせいか、かれ機嫌きげんわるい。
Chắc là tại có chuyện gì đó không vui mà tâm trạng anh ấy không tốt.
一人ひとりでいるせいか、さびしくかんじる。
Có lẽ là do ở một mình mà tôi cảm thấy cô đơn.
天気てんきのせいか、気分きぶんれない。
Chắc là tại thời tiết mà tâm trạng tôi không vui lên được.
試験しけんちかいせいか、かない。
Có lẽ là do kỳ thi sắp đến mà tôi thấy bồn chồn không yên.
失敗しっぱいしたせいか、自信じしんをなくしてしまった。
Chắc là tại thất bại mà tôi đã đánh mất sự tự tin.
められたせいか、ぎゃく緊張きんちょうしてきた。
Có lẽ là do được khen mà ngược lại tôi lại trở nên căng thẳng.
かれつめたい態度たいどのせいか、不安ふあん気持きもちになる。
Chắc là tại thái độ lạnh lùng của anh ấy mà tôi cảm thấy bất an.
いそがしいせいか、こころがギスギスしている。
Có lẽ là do bận rộn mà lòng tôi thấy cộc cằn/khó chịu.
わるゆめたせいか、あさから気分きぶんわるい。
Chắc là tại gặp ác mộng mà từ sáng tâm trạng tôi đã không tốt.
ずっといえにいるせいか、滅入めいる。
Có lẽ là do cứ ở nhà suốt mà tôi cảm thấy chán nản.
かれ言葉ことばのせいか、もやもやした気持きもちがれない。
Chắc là tại lời nói của anh ấy mà cảm giác mơ hồ khó chịu này không tan đi được.
あついせいか、なにかんがえたくない。
Có lẽ là do trời nóng mà tôi chẳng muốn nghĩ gì cả.
だれもいないせいか、部屋へやひろかんじる。
Chắc là tại không có ai mà tôi cảm thấy căn phòng thật rộng rãi.
むかしのことをおもしたせいか、すこ感傷的なかんしょうてきな気分きぶんだ。
Có lẽ là do nhớ lại chuyện ngày xưa mà tâm trạng tôi hơi đa cảm.
音楽おんがくのせいか、なんだかかなしくなってきた。
Chắc là tại âm nhạc mà không hiểu sao tôi lại trở nên buồn bã.
かれ無関心なむかんしんな態度たいどのせいか、はなう失せた。
Có lẽ là do thái độ thờ ơ của anh ấy mà tôi mất hứng nói chuyện.
プレッシャーのせいか、いつもどおりのちからせない。
Chắc là tại áp lực mà tôi không thể phát huy được sức lực như mọi khi.
未来みらいへの不安ふあんのせいか、最近さいきんためいきばかりついている。
Có lẽ là do lo lắng về tương lai mà gần đây tôi toàn thở dài.
だれにもわないせいか、孤独こどくかんじる。
Chắc là tại không gặp ai mà tôi cảm thấy cô độc.
かれ言葉ことばりないせいか、なにかんがえているのかからなくて不安ふあんだ。
Có lẽ là do anh ấy nói không đủ lời mà tôi không biết anh ấy đang nghĩ gì nên thấy bất an.
映画えいがのせいか、すっかり感動かんどうしてしまった。
Chắc là tại bộ phim mà tôi đã hoàn toàn bị cảm động.
このしずけさのせいか、かえってかない。
Có lẽ là do sự yên tĩnh này mà ngược lại tôi lại thấy bồn chồn.
かれ笑顔えがおのせいか、いやなことをわスれられた.
Chắc là tại nụ cười của anh ấy mà tôi đã có thể quên đi những chuyện không vui.
なが間笑あいだわらっていないせいか、こころかたくなったようだ。
Có lẽ là do đã lâu không cười mà lòng tôi dường như trở nên chai sạn.
いつもおこられているせいか、すっかり萎縮いしゅくしてしまった。
Chắc là tại lúc nào cũng bị mắng mà tôi đã trở nên hoàn toàn co rúm.
期待きたいおおきすぎたせいか、がっかりしてしまった。
Có lẽ là do kỳ vọng quá lớn mà tôi đã bị thất vọng.
かれやさしさのせいか、ついあまえてしまう。
Chắc là tại sự dịu dàng của anh ấy mà tôi lại lỡ nũng nịu.

3. 能率のうりつ・パフォーマンスの低下ていか(Hiệu suất sụt giảm)

緊張きんちょうしたせいか、簡単かんたんミスをしてしまった。
Có lẽ là do căng thẳng mà tôi đã mắc một lỗi đơn giản.
練習不足れんしゅうぶそくのせいか、試合しあいけた。
Chắc là tại thiếu luyện tập mà chúng tôi đã thua trận đấu.
あせったせいか、うべきことをわスれてしまった。
Có lẽ là do luống cuống mà tôi đã quên mất điều cần nói.
準備不足じゅんびぶそくのせいか、プレゼンがうまくいかなかった。
Chắc là tại chuẩn bị không đủ mà buổi thuyết trình đã không diễn ra tốt đẹp.
疲労ひろうがたまっているせいか、最近さいきん仕事しごと効率こうりつわるい。
Có lẽ là do mệt mỏi tích tụ mà gần đây hiệu quả công việc của tôi kém đi.
ていないせいか、計算けいさんわない。
Chắc là tại không ngủ mà tôi tính toán không khớp.
ひさしぶりだったせいか、自転車じてんしゃかたわスれていた。
Có lẽ là do đã lâu không đi mà tôi đã quên mất cách đi xe đạp.
プレッシャーのせいか、いつものちからせなかった。
Chắc là tại áp lực mà tôi không thể phát huy được sức lực như mọi khi.
かんがえすぎたせいか、かえってからなくなった。
Có lẽ là do suy nghĩ quá nhiều mà ngược lại tôi lại không hiểu nữa.
油断ゆだんしたせいか、最後さいご問題もんだい間違まちがえた。
Chắc là tại lơ là mà tôi đã làm sai câu cuối cùng.
マニュアルかりにくいせいか、操作そうさ手間取てまどった。
Có lẽ là do sách hướng dẫn khó hiểu mà tôi đã gặp khó khăn trong việc thao tác.
かれ説明せつめい下手へたなせいか、だれ理解りかいできなかった。
Chắc là tại cách giải thích dở của anh ấy mà không ai hiểu được.
集中しゅうちゅうしていなかったせいか、大事だいじはなにがした。
Có lẽ là do không tập trung mà tôi đã bỏ lỡ câu chuyện quan trọng.
時間じかんがなかったせいか、ざつ仕上しあがりになってしまった。
Chắc là tại không có thời gian mà thành phẩm đã trở nên cẩu thả.
経験けいけんあさいせいか、うまく対応たいおうできなかった。
Có lẽ là do kinh nghiệm còn non kém mà tôi đã không thể đối phó tốt.
自信じしんがなかったせいか、こえちいさくなってしまった。
Chắc là tại không tự tin mà giọng tôi trở nên nhỏ đi.
まわりがうるさかったせいか、テストに集中しゅうちゅうできなかった。
Có lẽ là do xung quanh ồn ào mà tôi đã không thể tập trung vào bài kiểm tra.
言葉ことばかべのせいか、わたし意図いとがうまくつたわらなかった。
Có lẽ là do rào cản ngôn ngữ mà ý định của tôi đã không được truyền đạt tốt.
情報じょうほうふるかったせいか、計画けいかく失敗しっぱいした。
Có lẽ là do thông tin đã cũ mà kế hoạch đã thất bại.
道具どうぐわるかったせいか、うまくつくれなかった。
Chắc là tại dụng cụ không tốt mà tôi đã không thể làm tốt được.
かれ指導しどうわるいせいか、チームがまったつよくならない。
Có lẽ là do sự chỉ đạo kém của anh ấy mà đội hoàn toàn không mạnh lên được.
見慣みなれない場所ばしょだったせいか、みちまよってしまった。
Chắc là tại nơi lạ lẫm mà tôi đã bị lạc đường.
空腹くうふくのせいか、あたまはたらかない。
Có lẽ là do đói bụng mà đầu óc tôi không hoạt động tốt.
かれ邪魔じゃまはいったせいか、作業さぎょう中断ちゅうだんしてしまった。
Chắc là tại sự cản trở của anh ấy mà công việc đã bị gián đoạn.
説明書せつめいしょまなかったせいか、てに失敗しっぱいした。
Có lẽ là do không đọc hướng dẫn sử dụng mà tôi đã lắp ráp thất bại.
かれ機嫌きげんわるかったせいか、交渉こうしょう決裂けつれつした。
Chắc là tại tâm trạng anh ấy không tốt mà cuộc đàm phán đã thất bại.
練習れんしゅうしすぎたせいか、本番ほんばんちからなかった。
Có lẽ là do luyện tập quá sức mà lúc thi đấu thật tôi đã không thể phát huy hết sức lực.
ルールらなかったせいか、反則負はんそくまけになった。
Chắc là tại không biết luật mà tôi đã bị xử thua vì phạm lỗi.
相手あいてつよすぎたせいか、まったたなかった。
Có lẽ là do đối thủ quá mạnh mà tôi hoàn toàn không thể chống đỡ được.
うんわるかったせいか、なんトラブルつづいた。
Chắc là tại vận rủi mà rắc rối cứ liên tiếp xảy ra.
かれこえちいさいせいか、なにっているかこえなかった。
Có lẽ là do giọng anh ấy nhỏ mà tôi đã không nghe được anh ấy nói gì.
きたないせいか、名前なまえ間違まちがえられた。
Chắc là tại chữ xấu mà tên tôi đã bị đọc nhầm.
かれ記憶違きおくちがいのせいか、はなちがっている。
Có lẽ là do anh ấy nhớ nhầm mà câu chuyện không khớp nhau.
わたしがぼんやりしていたせいか、電車でんしゃ間違まちがえた。
Có lẽ là do tôi lơ đãng mà tôi đã lên nhầm tàu.
かれのプライドがたかいせいか、素直すなおたすけをもとめられない。
Có lẽ là do lòng tự trọng cao mà anh ấy không thể thành thật cầu cứu.
チームワークがなかったせいか、試合しあい惨敗ざんぱいだった。
Chắc là tại không có tinh thần đồng đội mà trận đấu đã thất bại thảm hại.
かれ指示しじ曖昧あいまいだったせいか、部下ぶか混乱こんらんした。
Có lẽ là do chỉ thị của anh ấy mơ hồ mà cấp dưới đã bị bối rối.
わたし遠慮えんりょしたせいか、誤解ごかいされたままだ。
Chắc là tại tôi khách sáo mà sự hiểu lầm vẫn còn đó.
かれ反応はんのううすいせいか、はなしていてもたのしくない。
Có lẽ là do phản ứng của anh ấy nhạt nhẽo mà nói chuyện cũng không thấy vui.
計画けいかくあまかったせいか、問題もんだい次々つぎつぎ発生はっせいした。
Chắc là tại kế hoạch quá sơ sài mà vấn đề cứ liên tiếp phát sinh.

4. 状況じょうきょう物事ものごとかかわる推測すいそく(Tình huống / Sự vật)

不景気ふけいきのせいか、最近さいきん客足きゃくあしとおのいている。
Có lẽ là do kinh tế suy thoái mà gần đây lượng khách đang giảm dần.
場所ばしょわるいせいか、このみせはあまり流行はやらない。
Chắc là tại địa điểm không tốt mà cửa hàng này không đông khách lắm.
宣伝せんでんりないせいか、イベントひとあつまらない。
Có lẽ là do quảng cáo không đủ mà sự kiện không thu hút được người tham gia.
値段ねだんたかいせいか、その商品しょうひんはなかなかれない。
Chắc là tại giá cao mà sản phẩm đó mãi không bán được.
デザインふるいせいか、若者わかものには人気にんきがない。
Có lẽ là do thiết kế cũ mà nó không được giới trẻ ưa chuộng.
時代じだいのせいか、むかしながらの商店街しょうてんがいさびれていく。
Chắc là tại thời đại mà những khu phố mua sắm kiểu xưa đang dần tàn lụi.
かれ態度たいどのせいか、会議かいぎ雰囲気ふんいきわるい。
Có lẽ là do thái độ của anh ấy mà bầu không khí cuộc họp không tốt.
タイミングわるかったせいか、かれ提案ていあんれられなかった。
Chắc là tại thời điểm không tốt mà đề xuất của anh ấy đã không được chấp nhận.
手続てつづきが面倒めんどうなせいか、申請者しんせいしゃすくない。
Có lẽ là do thủ tục phiền phức mà số người đăng ký ít.
かれのリーダーシップがないせいか、チームがまとまらない。
Chắc là tại anh ấy thiếu khả năng lãnh đạo mà cả đội không đoàn kết được.
教育きょういくのせいか、このくに若者わかもの礼儀正れいぎただしい。
Có lẽ là do giáo dục mà giới trẻ nước này rất lễ phép.
法律ほうりつわったせいか、まち様子ようすすこわった。
Chắc là tại luật pháp thay đổi mà diện mạo thành phố cũng thay đổi một chút.
かれ発言はつげんのせいか、株価かぶかがった。
Có lẽ là do phát ngôn của ông ấy mà giá cổ phiếu đã giảm.
わるうわさひろまったせいか、みせ評判ひょうばんちた。
Chắc là tại tin đồn xấu lan rộng mà danh tiếng của cửa hàng bị giảm sút.
えきとおいせいか、このあたりは家賃やちんやすい。
Có lẽ là do nhà ga ở xa mà tiền thuê nhà quanh đây rẻ.
ライバルてんができたせいか、うちのみせげがちた。
Chắc là tại cửa hàng đối thủ xuất hiện mà doanh thu cửa hàng chúng tôi bị giảm.
かれ不在ふざいのせいか、オフィスがしずかだ。
Có lẽ là do sự vắng mặt của anh ấy mà văn phòng thật yên tĩnh.
規制きせいきびしいせいか、あたらしいビジネスまれにくい。
Chắc là tại quy định nghiêm ngặt mà việc kinh doanh mới khó nảy sinh.
かれ人気にんきのせいか、チケットは即日完売そくじつかんばいした。
Có lẽ là do sự nổi tiếng của anh ấy mà vé đã bán hết ngay trong ngày.
この猛暑もうしょのせいか、エアコンぶようにれている。
Chắc là tại đợt nắng nóng gay gắt này mà máy điều hòa bán chạy như tôm tươi.
SNS普及ふきゅうしたせいか、だれもが情報じょうほう発信はっしんするようになった。
Có lẽ là do mạng xã hội phổ biến mà ai cũng bắt đầu đăng tải thông tin.
かれのカリスマせいのせいか、おおくのひとかれについていく。
Chắc là tại sức hút của anh ấy mà nhiều người đi theo anh ấy.
この映画えいが影響えいきょうか、原作げんさくほんれている。
Chắc là do ảnh hưởng của bộ phim này mà cuốn sách gốc đang bán chạy.
グローバルのせいか、食文化しょくぶんか多様たようになった。
Chắc là tại toàn cầu hóa mà văn hóa ẩm thực cũng trở nên đa dạng.
少子高齢化しょうしこうれいかのせいか、労働力ろうどうりょく不足ふそくしている。
Có lẽ là do tỷ lệ sinh giảm và dân số già hóa mà lực lượng lao động đang thiếu hụt.
かれ努力どりょくのせいか、チームの成績せいせきがった。
Có lẽ là nhờ nỗ lực của anh ấy mà thành tích của đội đã được cải thiện.
この地域ちいき治安ちあんわるいせいか、人通ひとどおりがすくない。
Có lẽ là do an ninh khu vực này kém mà ban đêm đường phố ít người qua lại.
かれユーモアのせいか、どんな会議かいぎあかるくなる。
Có lẽ là nhờ sự hài hước của anh ấy mà cuộc họp nào cũng trở nên vui vẻ.
この不便ふべんさのせいか、このむらには若者わかものすくない。
Có lẽ là do sự bất tiện này mà ngôi làng này có ít người trẻ.
かれ存在そんざいのせいか、空気くうきまる。
Có lẽ là do sự hiện diện của anh ấy mà bầu không khí trở nên nghiêm túc.

5. その様々さまざま例文れいぶん(Các ví dụ khác)

子供こどもころ経験けいけんのせいか、かれ暗闇くらやみこわがる。
Có lẽ là do trải nghiệm thời thơ ấu mà anh ấy sợ bóng tối.
おやそだかたのせいか、かれ非常ひじょう自立じりつしている。
Có lẽ là do cách nuôi dạy của bố mẹ mà anh ấy rất tự lập.
都会とかいそだったせいか、むしがとても苦手にがてだ。
Có lẽ là do lớn lên ở thành phố mà tôi rất sợ côn trùng.
田舎いなかそだったせいか、ひとごみにくとつかれる。
Chắc là tại lớn lên ở nông thôn mà tôi thấy mệt khi đi vào đám đông.
一人っ子ひとりっこのせいか、かれすこしわがままだ。
Có lẽ là do là con một mà anh ấy hơi ích kỷ.
末っ子すえっこのせいか、あま上手じょうずだ。
Chắc là tại là con út mà cô ấy rất giỏi làm nũng.
長男ちょうなんのせいか、責任感せきにんかんつよい。
Có lẽ là do là con trưởng mà anh ấy có tinh thần trách nhiệm cao.
むかし失恋しつれんのせいか、恋愛れんあい臆病おくびょうになっている。
Chắc là tại thất tình ngày xưa mà tôi trở nên nhút nhát trong chuyện tình cảm.
なにおもしたせいか、かれきゅうだまんだ。
Có lẽ là do nhớ ra điều gì đó mà anh ấy đột nhiên im lặng.
わたしかたわるかったせいか、彼女かのじょおこらせてしまった。
Chắc là tại cách nói của tôi không tốt mà tôi đã làm cô ấy tức giận.
かれ服装ふくそうのせいか、実年齢じつねんれいよりわかえる。
Có lẽ là do trang phục của anh ấy mà anh ấy trông trẻ hơn tuổi thật.
照明しょうめいくらいせいか、部屋へや雰囲気ふんいきおもかんじる。
Chắc là tại ánh sáng tối mà tôi cảm thấy bầu không khí căn phòng nặng nề.
BGMのせいか、このカフェはとても居心地いごこちがいい。
Có lẽ là nhờ nhạc nền mà quán cà phê này mang lại cảm giác rất dễ chịu.
かれ笑顔えがおのせいか、こちらもつられて笑顔えがおになる。
Chắc là tại nụ cười của anh ấy mà tôi cũng bất giác mỉm cười theo.
わたし勘違かんちがいのせいか、はなわない。
Có lẽ là do sự hiểu lầm của tôi mà cuộc nói chuyện không ăn khớp.
かれ偏見へんけんのせいか、わたしたちの意見いけんれられない。
Chắc là tại định kiến của ông ấy mà ý kiến của chúng tôi không được tiếp thu.
この部屋へや間取まどりのせいか、ひろかんじる。
Có lẽ là do cách bố trí của căn phòng này mà tôi cảm thấy nó rộng rãi.
わたしのせいか、かれわたしているようながする。
Có lẽ là do tôi tưởng tượng, nhưng tôi có cảm giác như anh ấy đang nhìn tôi.
かれ熱意ねついのせいか、こちらもやるてきた。
Có lẽ là do sự nhiệt tình của anh ấy mà tôi cũng có động lực.
わたしおもみのせいか、かれつめたいひとのようにおもえていた。
Có lẽ là do suy diễn của tôi mà tôi đã từng nghĩ anh ấy là người lạnh lùng.
かれなまりのせいか、なにっているかりにくい。
Có lẽ là do giọng địa phương của anh ấy mà khó nghe được anh ấy nói gì.
このタイトルのせいか、ほん内容ないよう誤解ごかいしていた。
Chắc là tại cái tiêu đề này mà tôi đã hiểu lầm nội dung cuốn sách.
わたしはやとちりのせいか、おおきなミスをしてしまった。
Có lẽ là do sự vội vàng kết luận của tôi mà tôi đã mắc một lỗi lớn.
かれ存在感そんざいかんのせいか、かれがいるだけで安心あんしんする。
Có lẽ là do sự hiện diện của anh ấy mà chỉ cần có anh ấy ở đây là tôi cảm thấy an tâm.
この写真しゃしんのせいか、むかしおもしてしまった。
Có lẽ là do bức ảnh này mà tôi lại nhớ về ngày xưa.
わたしにしすぎか、みんながわたしうわさをしているようにかんじる。
Có lẽ là do tôi nghĩ quá nhiều, nhưng tôi cảm thấy như mọi người đang bàn tán về tôi.
かれ不器用なぶきようなやさしさのせいか、なんだかにくめない。
Có lẽ là do sự dịu dàng vụng về của anh ấy mà không hiểu sao tôi không thể ghét anh ấy được.
わたし知識不足ちしきぶそくのせいか、かれ説明せつめい理解りかいできない。
Có lẽ là do thiếu kiến thức mà tôi không thể hiểu được lời giải thích của anh ấy.
かれ冗談じょうだんのせいか、空気くうきなごんだ。
Có lẽ là nhờ câu đùa của anh ấy mà bầu không khí đã dịu lại.
わたしおもしか、かれなにかくしているようにえる。
Có lẽ là do tôi nghĩ quá lên, nhưng anh ấy trông có vẻ như đang che giấu điều gì đó.
かれのリーダーシップのせいか、チームは困難こんなんえた。
Có lẽ là nhờ khả năng lãnh đạo của anh ấy mà đội đã vượt qua khó khăn.
わたし選択せんたくミスのせいか、事態じたい悪化あっかした。
Chắc là tại lựa chọn sai lầm của tôi mà tình hình đã xấu đi.
かれねばづよさのせいか、ついに交渉こうしょうがまとまった。
Có lẽ là nhờ sự kiên trì của anh ấy mà cuối cùng cuộc đàm phán đã thành công.
わたし努力不足どりょくぶそくのせいか、目標もくひょうにはとどかなかった。
Có lẽ là do nỗ lực không đủ mà tôi đã không đạt được mục tiêu.
かれ的確なてきかくな指示しじのせいか、作業さぎょうスムーズすすんだ。
Có lẽ là nhờ chỉ thị chính xác của anh ấy mà công việc đã tiến triển thuận lợi.
わたし説明不足せつめいぶそくのせいか、かれはまだ納得なっとくしていないようだ。
Có lẽ là do giải thích không đủ mà anh ấy dường như vẫn chưa bị thuyết phục.
かれ裏切うらぎりのせいか、もうだれしんじられない。
Có lẽ là do sự phản bội của anh ấy mà tôi không thể tin tưởng ai được nữa.
わたし勇気ゆうきがなかったせいか、チャンスのがしてしまった。
Có lẽ là do tôi không có dũng khí mà tôi đã bỏ lỡ cơ hội.
かれ決断けつだんのせいか、わたしたちは窮地きゅうちだっした。
Có lẽ là nhờ quyết định của anh ấy mà chúng tôi đã thoát khỏi tình thế khó khăn.
わたしのわがままのせいか、かれこまらせてしまった。
Có lẽ là do sự ích kỷ của tôi mà tôi đã làm phiền anh ấy.
かれ支援しえんのせいか、わたしたちはプロジェクトつづけることができた。
Có lẽ là nhờ sự hỗ trợ của anh ấy mà chúng tôi đã có thể tiếp tục dự án.
わたし嫉妬心しっとしんのせいか、かれ喧嘩けんかしてしまった。
Có lẽ là do lòng ghen tị của tôi mà tôi đã cãi nhau với anh ấy.
かれ笑顔えがおのせいか、わたし幸せしあわせ気分きぶんになった。
Có lẽ là do nụ cười của anh ấy mà tôi cũng cảm thấy hạnh phúc.
わたしのせっかちな性格せいかくのせいか、いつも失敗しっぱいばかりだ。
Có lẽ là do tính cách hấp tấp của tôi mà tôi lúc nào cũng toàn thất bại.
かれ無口なむくちな性格せいかくのせいか、なにかんがえているかからない。
Có lẽ là do tính cách ít nói của anh ấy mà tôi không biết anh ấy đang nghĩ gì.
わたしネガティブなねがてぃぶな思考しこうのせいか、なにかもかもうまくいかないようにかんじる。
Có lẽ là do suy nghĩ tiêu cực của tôi mà tôi cảm thấy như không có gì suôn sẻ cả.
かれポジティブなぽじてぃぶなかんがかたのせいか、チーム雰囲気ふんいきくなった。
Có lẽ là nhờ cách suy nghĩ tích cực của anh ấy mà bầu không khí của đội đã tốt lên.
わたし頑固ながんこな性格せいかくのせいか、かれとよく衝突しょうとつする.
Có lẽ là do tính cách ngoan cố của tôi mà tôi thường xuyên xung đột với anh ấy.
かれ存在そんざいおおきすぎるせいか、かれがいないとなにめられない。
Có lẽ là do sự tồn tại của anh ấy quá lớn mà khi không có anh ấy chúng tôi không thể quyết định được gì cả.
のせいか、今日きょうはいつもよりとりこえおおきくこえる。
Có lẽ là do tôi tưởng tượng, nhưng hôm nay tôi nghe tiếng chim hót to hơn mọi khi.