1. 人への感謝(Biết ơn con người)
先生が丁寧に教えてくれたおかげで、難しい問題が解けました。
Nhờ có thầy/cô giáo chỉ dạy tận tình mà tôi đã giải được bài toán khó.あなたが手伝ってくれたおかげで、仕事が早く終わりました。
Nhờ có bạn giúp đỡ mà công việc đã kết thúc sớm.両親が応援してくれたおかげで、最後まで頑張れました。
Nhờ có bố mẹ động viên mà tôi đã có thể cố gắng đến cùng.医者のおかげで、すっかり元気になりました。
Nhờ có bác sĩ mà tôi đã hoàn toàn khỏe mạnh trở lại. 先輩のアドバイスのおかげで、プレゼンが成功しました。
Nhờ có lời khuyên của đàn anh/chị mà buổi thuyết trình đã thành công.友達が励ましてくれたおかげで、落ち込んでいたけど元気が出た。
Nhờ có bạn bè động viên mà dù đang suy sụp, tôi đã lấy lại được tinh thần.コーチの厳しい指導のおかげで、試合に勝つことができました。
Nhờ có sự chỉ đạo nghiêm khắc của huấn luyện viên mà chúng tôi đã có thể thắng trận đấu.あなたが道を教えてくれたおかげで、迷わずに着きました。
Nhờ có bạn chỉ đường mà tôi đã đến nơi mà không bị lạc.彼がいてくれたおかげで、寂しくなかった。
Nhờ có anh ấy ở đó mà tôi đã không cô đơn.皆様が協力してくださったおかげで、イベントは無事成功しました。
Nhờ có sự hợp tác của quý vị mà sự kiện đã thành công tốt đẹp.妻が毎日美味しいご飯を作ってくれるおかげで、健康でいられます。
Nhờ có vợ tôi nấu những bữa cơm ngon mỗi ngày mà tôi có thể giữ gìn sức khỏe.祖母が昔の話をしてくれたおかげで、歴史に興味を持ちました。
Nhờ có bà tôi kể chuyện ngày xưa mà tôi đã có hứng thú với lịch sử.あなたが笑わせてくれたおかげで、嫌なことを忘れられた。
Nhờ có bạn làm tôi cười mà tôi đã có thể quên đi những chuyện không vui.チームメイトのおかげで、素晴らしい経験ができました。
Nhờ có đồng đội mà tôi đã có được những trải nghiệm tuyệt vời.社長がチャンスをくれたおかげで、新しいことに挑戦できました。
Nhờ có giám đốc cho tôi cơ hội mà tôi đã có thể thử thách điều mới.お客様が来てくださるおかげで、この店は続いています。
Nhờ có quý khách hàng ghé qua mà cửa hàng này vẫn tiếp tục kinh doanh.彼が早く気付いてくれたおかげで、大きなミスを防げた。
Nhờ có anh ấy nhận ra sớm mà chúng tôi đã ngăn chặn được một sai lầm lớn.運転手さんのおかげで、飛行機に間に合いました。
Nhờ có bác tài xế mà tôi đã kịp chuyến bay.君が一緒に来てくれたおかげで、心強かった。
Nhờ có cậu đi cùng mà tôi đã cảm thấy vững tâm.地域のボランティアの方々のおかげで、町がきれいになった。
Nhờ có các tình nguyện viên trong khu vực mà thị trấn đã trở nên sạch đẹp.弁護士の先生のおかげで、問題が解決しました。
Nhờ có luật sư mà vấn đề đã được giải quyết.兄がお金を貸してくれたおかげで、学費を払うことができた。
Nhờ có anh trai cho tôi vay tiền mà tôi đã có thể đóng học phí.彼女がよいアイデアを出してくれたおかげで、企画が通った。
Nhờ có cô ấy đưa ra ý tưởng hay mà kế hoạch đã được thông qua.同僚が仕事を引き受けてくれたおかげで、休暇を取ることができた。
Nhờ có đồng nghiệp nhận làm giúp việc mà tôi đã có thể xin nghỉ phép.あなたが私の間違いを指摘してくれたおかげで、成長できました。
Nhờ có bạn chỉ ra lỗi sai của tôi mà tôi đã có thể trưởng thành hơn.子供たちが手伝ってくれるおかげで、家事が楽になった。
Nhờ có bọn trẻ giúp đỡ mà việc nhà đã trở nên nhẹ nhàng hơn.彼の力強いスピーチのおかげで、みんながやる気になった。
Nhờ có bài phát biểu mạnh mẽ của anh ấy mà mọi người đã có động lực.彼女が私の背中を押してくれたおかげで、一歩踏み出す勇気が出た。
Nhờ có cô ấy khích lệ tôi mà tôi đã có dũng khí để bước tới.あなたが毎日連絡をくれるおかげで、遠距離でも寂しくない。
Nhờ có anh liên lạc với em mỗi ngày mà dù yêu xa em cũng không thấy cô đơn.多くの人が応援してくれたおかげで、目標を達成できました。
Nhờ có nhiều người ủng hộ mà tôi đã có thể đạt được mục tiêu.君が正直に話してくれたおかげで、誤解が解けた。
Nhờ có cậu nói thật mà sự hiểu lầm đã được giải tỏa.彼が良い手本を見せてくれたおかげで、私も頑張ろうと思えた。
Nhờ có anh ấy làm gương tốt mà tôi cũng cảm thấy muốn cố gắng.彼女がいつもそばにいてくれるおかげで、どんな困難も乗り越えられる。
Nhờ có cô ấy luôn ở bên cạnh mà tôi có thể vượt qua mọi khó khăn.あなたが静かにしていてくれたおかげで、勉強に集中できた。
Nhờ có bạn giữ im lặng mà tôi đã có thể tập trung học bài.彼の推薦のおかげで、この会社に入ることができた。
Nhờ có sự giới thiệu của anh ấy mà tôi đã có thể vào được công ty này.彼女がいつも笑顔でいてくれるおかげで、職場が明るくなる。
Nhờ có cô ấy luôn tươi cười mà nơi làm việc trở nên tươi sáng hơn.あなたが傘を貸してくれたおかげで、濡れずに済みました。
Nhờ có bạn cho tôi mượn ô mà tôi đã không bị ướt.彼が気付いてくれたおかげで、忘れ物をせずに済んだ。
Nhờ có anh ấy để ý mà tôi đã không quên đồ.彼女が注意してくれたおかげで、危険を回避できた。
Nhờ có cô ấy nhắc nhở mà tôi đã có thể tránh được nguy hiểm.あなたが信じてくれたおかげで、自分を信じることができた。
Nhờ có bạn tin tưởng tôi mà tôi đã có thể tin vào chính mình.2. 物・事への感謝(Biết ơn sự vật / sự việc)
毎日練習したおかげで、ピアノが上手になった。
Nhờ có luyện tập mỗi ngày mà tôi đã chơi piano giỏi lên.薬を飲んだおかげで、熱が下がりました。
Nhờ có uống thuốc mà cơn sốt của tôi đã hạ.天気が良かったおかげで、最高の旅行になった。
Nhờ có thời tiết đẹp mà chuyến đi đã trở nên tuyệt vời nhất.この地図のおかげで、目的地にたどり着けた。
Nhờ có tấm bản đồ này mà tôi đã đến được đích.奨学金のおかげで、大学に進学できた。
Nhờ có học bổng mà tôi đã có thể học lên đại học.早く寝たおかげで、今日の体調は万全だ。
Nhờ có đi ngủ sớm mà thể trạng hôm nay của tôi hoàn hảo.この本を読んだおかげで、新しい知識が身についた。
Nhờ có đọc cuốn sách này mà tôi đã tiếp thu được kiến thức mới.一生懸命勉強したおかげで、試験に合格できた。
Nhờ có học hành chăm chỉ mà tôi đã có thể thi đỗ.セールだったおかげで、安く買えた。
Nhờ có đợt giảm giá mà tôi đã mua được với giá rẻ.エアコンのおかげで、夏を快適に過ごせる。
Nhờ có máy điều hòa mà tôi có thể trải qua mùa hè một cách dễ chịu.インターネットのおかげで、世界中の情報が手に入る。
Nhờ có internet mà thông tin từ khắp nơi trên thế giới đều nằm trong tầm tay.スマートフォンのおかげで、いつでも連絡が取れる。
Nhờ có điện thoại thông minh mà chúng ta có thể liên lạc bất cứ lúc nào.準備運動をしっかりしたおかげで、怪我をしなかった。
Nhờ có khởi động kỹ càng mà tôi đã không bị thương. 良い席だったおかげで、コンサートがよく見えた。
Nhờ có chỗ ngồi tốt mà tôi đã xem buổi hòa nhạc rất rõ.円高のおかげで、海外旅行が安く済んだ。
Nhờ có đồng Yên mạnh mà chuyến du lịch nước ngoài của tôi đã rẻ hơn.彼の失敗のおかげで、私たちは多くのことを学んだ。
Nhờ có thất bại của anh ấy mà chúng tôi đã học được nhiều điều.規則正しい生活を送っているおかげで、いつも健康だ。
Nhờ có duy trì lối sống điều độ mà tôi luôn khỏe mạnh.電子辞書のおかげで、知らない単語もすぐに調べられる。
Nhờ có từ điển điện tử mà tôi có thể tra ngay những từ không biết.景気が良くなったおかげで、ボーナスが増えた。
Nhờ có kinh tế khởi sắc mà tiền thưởng của tôi đã tăng lên.新しいシステムのおかげで、作業効率が大幅に上がった。
Nhờ có hệ thống mới mà hiệu suất công việc đã tăng lên đáng kể.追い風だったおかげで、自己ベストが出た。
Nhờ có gió thuận mà tôi đã đạt được thành tích cá nhân tốt nhất.この経験のおかげで、精神的に強くなれた。
Nhờ có kinh nghiệm này mà tôi đã trở nên mạnh mẽ hơn về mặt tinh thần.早く予約したおかげで、ホテルが取れた。
Nhờ có đặt phòng sớm mà tôi đã lấy được phòng khách sạn.特急電車ができたおかげで、通勤時間が短縮された。
Nhờ có tàu tốc hành mới mà thời gian đi làm đã được rút ngắn.良い素材を使ったおかげで、料理が美味しくできた。
Nhờ có sử dụng nguyên liệu tốt mà món ăn đã trở nên ngon.十分な睡眠をたったおかげで、頭がすっきりしている。
Nhờ có ngủ đủ giấc mà đầu óc tôi tỉnh táo.この厳しいトレーニングのおかげで、体力がついた。
Nhờ có đợt huấn luyện khắc nghiệt này mà thể lực của tôi đã tăng lên.長年の研究のおかげで、ついに新薬が開発された。
Nhờ có nhiều năm nghiên cứu mà cuối cùng một loại thuốc mới đã được phát triển.技術革新のおかげで、私たちの生活は便利になった。
Nhờ có đổi mới công nghệ mà cuộc sống của chúng ta đã trở nên tiện lợi hơn.晴天が続いたおかげで、作物がよく育った。
Nhờ có thời tiết nắng đẹp kéo dài mà hoa màu đã phát triển tốt.このパソコンは性能がいいおかげで、仕事がはかどる。
Nhờ có chiếc máy tính này hiệu năng tốt mà công việc tiến triển thuận lợi.苦労したおかげで、人の痛みがわかるようになった。
Nhờ có trải qua khó khăn mà tôi đã trở nên thấu hiểu nỗi đau của người khác.彼の存在そのもののおかげで、私は強くいられる。
Nhờ có chính sự tồn tại của anh ấy mà tôi có thể mạnh mẽ.このコートは暖かいおかげで、冬でも外出が苦にならない。
Nhờ có chiếc áo khoác này ấm áp mà ngay cả mùa đông việc ra ngoài cũng không còn khó chịu.便利なアプリのおかげで、時間の管理がしやすくなった。
Nhờ có những ứng dụng tiện lợi mà việc quản lý thời gian đã trở nên dễ dàng hơn.朝活を始めたおかげで、一日を有効に使えるようになった。
Nhờ có bắt đầu hoạt động buổi sáng mà tôi đã có thể sử dụng một ngày hiệu quả hơn.失敗したおかげで、自分の弱点に気付くことができた。
Nhờ có thất bại mà tôi đã có thể nhận ra điểm yếu của bản thân.この奨励金のおかげで、研究を続けることができる。
Nhờ có khoản tiền trợ cấp này mà tôi có thể tiếp tục nghiên cứu.彼のSNSでの発信のおかげで、店の知名度が上がった。
Nhờ có những bài đăng của anh ấy trên mạng xã hội mà độ nhận diện của cửa hàng đã tăng lên.この素晴らしい出会いのおかげで、私の人生は変わった。
Nhờ có cuộc gặp gỡ tuyệt vời này mà cuộc đời tôi đã thay đổi.3. 「~おかげだ」(Kết quả tốt → Là nhờ nguyên nhân/lý do)
私がこうして成功できたのは、ひとえに皆様の支援のおかげです。
Tôi có thể thành công như thế này hoàn toàn là nhờ vào sự hỗ trợ của quý vị.試験に合格できたのは、先生の熱心な指導のおかげだ。
Việc tôi có thể thi đỗ là nhờ vào sự chỉ đạo nhiệt tình của thầy/cô giáo.無事に家にたどり着けたのは、親切な人が道を教えてくれたおかげだ。
Việc tôi có thể về nhà an toàn là nhờ vào một người tốt bụng đã chỉ đường.仕事が早く終わったのは、君が手伝ってくれたおかげだよ。
Công việc kết thúc sớm là nhờ vào việc cậu đã giúp đỡ tớ đấy.私が健康でいられるのは、妻が作る栄養満点の食事のおかげだ。
Việc tôi có thể khỏe mạnh là nhờ vào những bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng mà vợ tôi nấu.このプロジェクトが成功したのは、チーム全員の協力のおかげです。
Dự án này thành công là nhờ vào sự hợp tác của toàn bộ đội ngũ.熱が下がったのは、この薬のおかげだ。
Cơn sốt hạ là nhờ vào loại thuốc này.試合に勝てたのは、みんなの応援のおかげです。
Chúng tôi có thể thắng trận đấu là nhờ vào sự cổ vũ của mọi người.息子が大学に合格できたのも、先生方のおかげです。
Con trai tôi có thể đỗ đại học cũng là nhờ vào các thầy cô giáo.今日の体調が良いのは、昨日早く寝たおかげだ。
Thể trạng hôm nay tốt là nhờ vào việc hôm qua đã đi ngủ sớm.プレゼンがうまくいったのは、先輩のアドバイスのおかげです。
Buổi thuyết trình diễn ra tốt đẹp là nhờ vào lời khuyên của đàn anh/chị.会社が成長し続けているのは、優秀な社員たちのおかげだ.
Công ty tiếp tục phát triển là nhờ vào những nhân viên ưu tú.私が道に迷わなかったのは、この地図のおかげだ。
Việc tôi không bị lạc đường là nhờ vào tấm bản đồ này.この企画が通ったのは、君の素晴らしいアイデアのおかげだ。
Kế hoạch này được thông qua là nhờ vào ý tưởng tuyệt vời của cậu.大きなミスにならなかったのは、彼がすぐに報告してくれたおかげだ。
Việc nó không trở thành một sai lầm lớn là nhờ vào anh ấy đã báo cáo ngay lập tức.私が日本語を話せるようになったのは、日本人の友達のおかげだ。
Việc tôi có thể nói được tiếng Nhật là nhờ vào những người bạn Nhật Bản của tôi.楽しい旅行になったのは、天気に恵まれたおかげだ。
Chuyến đi trở nên vui vẻ là nhờ vào thời tiết thuận lợi.彼女が笑顔を取り戻したのは、あなたの励ましのおかげだよ.
Cô ấy lấy lại được nụ cười là nhờ vào sự động viên của bạn đấy.私が前向きになれたのは、この本との出会いのおかげだ。
Việc tôi có thể trở nên tích cực là nhờ vào cuộc gặp gỡ với cuốn sách này.試合に逆転勝ちできたのは、最後まで諦めなかった精神力のおかげだ。
Chúng tôi có thể lội ngược dòng giành chiến thắng là nhờ vào tinh thần không bỏ cuộc đến cùng.この店が人気なのは、口コミサイトの高評価のおかげだ。
Cửa hàng này nổi tiếng là nhờ vào những đánh giá cao trên các trang web đánh giá.会社の危機を乗り越えられたのは、社長の決断力のおかげです。
Chúng tôi có thể vượt qua khủng hoảng của công ty là nhờ vào sự quyết đoán của giám đốc.私がここまで来られたのは、ライバルの存在のおかげだ。
Tôi có thể đi được đến đây là nhờ vào sự tồn tại của những đối thủ.息子が人見知りしなくなったのは、保育園の先生のおかげです。
Con trai tôi hết nhút nhát với người lạ là nhờ vào các cô giáo ở nhà trẻ.この部屋が暖かいのは、新しい断熱材のおかげだ。
Căn phòng này ấm áp là nhờ vào vật liệu cách nhiệt mới.私が希望を失わずにいられたのは、あなたの存在のおかげです。
Tôi có thể tiếp tục giữ vững hy vọng là nhờ vào sự tồn tại của bạn.コンサートがよく見えたのは、良い席が取れたおかげだ。
Xem buổi hòa nhạc rõ là nhờ vào việc lấy được chỗ ngồi tốt.予算内に収まったのは、君が節約してくれたおかげだ。
Chi tiêu nằm trong ngân sách là nhờ vào cậu đã tiết kiệm.この町が安全なのは、地域住民のパトロールのおかげです。
Thị trấn này an toàn là nhờ vào sự tuần tra của người dân địa phương.私がこの賞を受賞できたのは、家族の支えのおかげです。
Tôi có thể nhận được giải thưởng này là nhờ vào sự hỗ trợ của gia đình.誤解が解けたのは、彼が正直に話してくれたおかげだ。
Sự hiểu lầm được giải tỏa là nhờ vào việc anh ấy đã nói thật.この素晴らしい景色が見られるのも、彼が連れてきてくれたおかげだ。
Việc có thể ngắm nhìn phong cảnh tuyệt vời này cũng là nhờ vào anh ấy đã đưa tôi đến đây.作業が効率的に進むのは、新しいシステムのおかげです。
Công việc tiến triển hiệu quả là nhờ vào hệ thống mới.私がくじけそうになった時、支えてくれたのは友人のおかげだ。
Khi tôi sắp gục ngã, người đã nâng đỡ tôi là nhờ vào bạn bè.この子がアレルギーを克服できたのは、先生の食事療法のおかげです。
Đứa trẻ này có thể khắc phục được dị ứng là nhờ vào liệu pháp ăn uống của bác sĩ.私が成長できたのは、数々の失敗のおかげだ。
Tôi có thể trưởng thành là nhờ vào vô số thất bại.忘れ物をせずに済んだのは、君が声をかけてくれたおかげだ。
Việc tôi không quên đồ là nhờ vào cậu đã lên tiếng nhắc nhở.この難しい交渉がまとまったのは、彼の粘り強さのおかげです。
Cuộc đàm phán khó khăn này thành công là nhờ vào sự kiên trì của anh ấy.心が穏やかなのは、この静かな環境のおかげだ。
Tâm trí tôi bình yên là nhờ vào môi trường yên tĩnh này.私が生きているのは、あの時助けてくれたあなたのおかげです。
Tôi còn sống là nhờ vào bạn đã cứu tôi lúc đó.4. 皮肉としての使い方(Đối với kết quả xấu / Mỉa mai)
君が道を間違えたおかげで、すっかり遅刻だよ。
Cũng "nhờ" cậu đi nhầm đường mà chúng ta trễ hoàn toàn rồi đây.あなたが余計なことを言ったおかげで、話がややこしくなったじゃないか。
Cũng "nhờ" bạn nói những điều thừa thãi mà câu chuyện trở nên phức tạp rồi còn gì.彼が大声でしゃべったおかげで、魚が全部逃げてしまった。
Cũng "nhờ" anh ta nói chuyện lớn tiếng mà cá chạy mất hết rồi.君が騒いだおかげで、先生に怒られたよ。
Cũng "nhờ" cậu làm ồn mà chúng ta bị thầy/cô mắng đấy.あなたが牛乳をこぼしたおかげで、床がベトベトだ。
Cũng "nhờ" bạn làm đổ sữa mà sàn nhà giờ dính nhớp rồi.彼が約束を破ったおかげで、私の計画は台無しだ。
Cũng "nhờ" anh ta thất hứa mà kế hoạch của tôi tan thành mây khói.君が大事な書類をなくしたおかげで、みんなで探し回る羽目になった。
Cũng "nhờ" cậu làm mất tài liệu quan trọng mà tất cả chúng tôi phải đi tìm khắp nơi.あなたが秘密をばらしたおかげで、彼女と喧嘩になった。
Cũng "nhờ" bạn tiết lộ bí mật mà tôi đã cãi nhau với cô ấy.彼が寝坊したおかげで、試合に間に合わなかった。
Cũng "nhờ" anh ấy ngủ quên mà chúng tôi đã không kịp trận đấu.君が派手に転んだおかげで、みんなの注目を浴びてしまった。
Cũng "nhờ" cú ngã ngoạn mục của cậu mà cậu đã thu hút sự chú ý của mọi người rồi đấy.あなたが予算を使いすぎたおかげで、今月はもうお金がない。
Cũng "nhờ" bạn tiêu lố ngân sách mà tháng này chúng ta hết tiền rồi.彼が変な噂を流したおかげで、ひどい目にあった。
Cũng "nhờ" anh ta tung tin đồn kỳ lạ mà tôi đã gặp chuyện khủng khiếp.君がブレーキとアクセルを踏み間違えたおかげで、車がへこんだ。
Cũng "nhờ" cậu đạp nhầm phanh với ga mà xe bị móp rồi.あなたがエアコンをつけっぱなしにしたおかげで、電気代が大変なことになっている。
Cũng "nhờ" bạn để máy lạnh chạy suốt mà tiền điện thành ra kinh khủng thế này.彼が急に休んだおかげで、こっちは大忙しだよ。
Cũng "nhờ" anh ấy đột nhiên nghỉ mà bên này bận tối mắt tối mũi đây.君がパスワードを忘れたおかげで、システムにログインできない。
Cũng "nhờ" cậu quên mật khẩu mà chúng ta không đăng nhập vào hệ thống được.あなたが鍵をかけ忘れたおかげで、泥棒に入られた。
Cũng "nhờ" bạn quên khóa cửa mà nhà bị trộm vào.彼が余計なアドバイスをしたおかげで、かえって混乱した。
Cũng "nhờ" lời khuyên thừa thãi của anh ta mà tôi ngược lại còn bối rối hơn.君が大声でネタバレしたおかげで、映画がつまらなくなった。
Cũng "nhờ" cậu hét to tiết lộ nội dung phim mà phim hết cả hay.あなたが変なアレンジを加えたおかげで、料理がまずくなった。
Cũng "nhờ" bạn thêm thắt kỳ lạ vào mà món ăn trở nên dở tệ.彼が会議で失言したおかげで、交渉が不利になった。
Cũng "nhờ" anh ta lỡ lời trong cuộc họp mà cuộc đàm phán trở nên bất lợi.君が私のパソコンを勝手に使ったおかげで、データが消えてしまった。
Cũng "nhờ" cậu tự ý dùng máy tính của tôi mà dữ liệu bị xóa mất rồi.あなたが推薦したおかげで、とんでもない人を採用してしまった。
Cũng "nhờ" bạn giới thiệu mà chúng tôi đã tuyển nhầm một người không ra gì.彼が近道しようとしたおかげで、逆に道に迷った。
Cũng "nhờ" anh ấy cố gắng đi đường tắt mà ngược lại chúng tôi bị lạc đường.君が大声で泣いたおかげで、周りの人がみんな見てるよ。
Cũng "nhờ" con khóc to mà mọi người xung quanh đang nhìn kìa.あなたが黙っていたおかげで、問題が大きくなったんだ。
Cũng "nhờ" bạn im lặng mà vấn đề trở nên lớn hơn đấy.彼が勝手な行動をしたおかげで、チーム全体が迷惑している。
Cũng "nhờ" hành động tự tiện của anh ta mà cả đội đang gặp phiền phức.君が注文を間違えたおかげで、全然違うものが来た。
Cũng "nhờ" cậu gọi món sai mà món hoàn toàn khác đã được mang ra.あなたがのんびりしていたおかげで、もう店が閉まってしまった。
Cũng "nhờ" bạn thong thả mà cửa hàng đóng cửa mất rồi.彼が嘘をついたおかげで、私たちはすっかり信用を失った。
Cũng "nhờ" anh ta nói dối mà chúng tôi đã hoàn toàn mất hết lòng tin.5. その他の様々な例文(Các ví dụ đa dạng khác)
厳しい環境で育ったおかげで、精神的にタフになった。
Nhờ có lớn lên trong môi trường khắc nghiệt mà tôi đã trở nên cứng cỏi về mặt tinh thần.私が今、幸せなのは、あの時の苦労のおかげだ。
Tôi hạnh phúc bây giờ là nhờ vào những khó khăn hồi đó.あなたという素晴らしいライバルがいたおかげで、私は成長できました。
Nhờ có một đối thủ tuyệt vời như bạn mà tôi đã có thể trưởng thành.AIのおかげで、面倒な作業が自動化された。
Nhờ có AI mà những công việc phiền phức đã được tự động hóa. 早起きは三文の徳ということわざ通り、早起きしたおかげで良いことがあった。
Đúng như câu tục ngữ "Dậy sớm lợi ba đồng", nhờ có dậy sớm mà tôi đã gặp chuyện tốt lành.この素晴らしい眺めが見られるのは、ここまで登ってきたおかげだ。
Việc có thể ngắm nhìn khung cảnh tuyệt vời này là nhờ vào việc đã leo lên đến đây.私がこうして自由に生きられるのは、平和な時代のおかげだ。
Tôi có thể sống tự do như thế này là nhờ vào thời đại hòa bình.このアプリが無料のおかげで、お金を気にせず楽しめる。
Nhờ có ứng dụng này miễn phí mà tôi có thể tận hưởng mà không cần lo về tiền bạc.彼のユーモアのおかげで、場の雰囲気が和んだ。
Nhờ có sự hài hước của anh ấy mà bầu không khí đã trở nên dịu lại.SNSで情報が拡散されたおかげで、行方不明のペットが見つかった。
Nhờ có thông tin được lan truyền trên mạng xã hội mà thú cưng bị lạc đã được tìm thấy.失敗を恐れず挑戦したおかげで、大きな成功を収めることができた。
Nhờ có thử thách mà không sợ thất bại, tôi đã có thể đạt được thành công lớn.私がこの決断ができたのは、彼の力強い一言のおかげだ。
Tôi có thể đưa ra quyết định này là nhờ vào lời nói mạnh mẽ của anh ấy.この店が繁盛しているのは、立地の良さのおかげだ。
Cửa hàng này làm ăn phát đạt là nhờ vào vị trí tốt.あなたが私の長所を見つけてくれたおかげで、自分に自信が持てた。
Nhờ có bạn phát hiện ra điểm mạnh của tôi mà tôi đã có thể tự tin vào bản thân.彼のリーダーシップのおかげで、チームは一つにまとまった。
Nhờ có khả năng lãnh đạo của anh ấy mà cả đội đã đoàn kết lại thành một.この曲のおかげで、多くの人が勇気づけられた。
Nhờ có bài hát này mà nhiều người đã được tiếp thêm dũng khí.良い師に巡り会えたおかげで、私の人生は豊かになった。
Nhờ có gặp được người thầy tốt mà cuộc đời tôi đã trở nên phong phú hơn.彼が正直に自分の弱さを見せてくれたおかげで、私も素直になれた。
Nhờ có anh ấy thành thật cho thấy điểm yếu của mình mà tôi cũng có thể trở nên thành thật.この素晴らしい文化が残っているおかげで、私たちは多くを学ぶことができる。
Nhờ có nền văn hóa tuyệt vời này còn tồn tại mà chúng ta có thể học hỏi được nhiều điều.あなたが諦めなかったおかげで、私たちはこのプロジェクトを完成できた。
Nhờ có bạn không bỏ cuộc mà chúng tôi đã có thể hoàn thành dự án này.彼の作ったマニュアルが分かりやすかったおかげで、すぐに操作を覚えられた。
Nhờ có cuốn sổ tay hướng dẫn anh ấy làm dễ hiểu mà tôi đã có thể học cách thao tác nhanh chóng.便利な交通網のおかげで、どこへでも簡単に行ける。
Nhờ có mạng lưới giao thông tiện lợi mà tôi có thể đi bất cứ đâu một cách dễ dàng.私が前を向いて歩けるのは、亡き祖母の教えのおかげだ。
Tôi có thể ngẩng cao đầu bước tiếp là nhờ vào lời dạy của người bà đã khuất.偶然が重なったおかげで、奇跡のような出会いが生まれた。
Nhờ có những sự trùng hợp nối tiếp nhau mà một cuộc gặp gỡ như kỳ tích đã xảy ra.彼がリスクを取ってくれたおかげで、私たちは安全だった。
Nhờ có anh ấy chấp nhận rủi ro mà chúng tôi đã được an toàn.この映画のおかげで、その国の文化に興味を持つようになった。
Nhờ có bộ phim này mà tôi đã bắt đầu có hứng thú với văn hóa của đất nước đó.あなたが聞き役に徹してくれたおかげで、私は悩みを全て話すことができた。
Nhờ có bạn chuyên tâm lắng nghe mà tôi đã có thể nói ra hết những phiền muộn của mình.この奨学金制度のおかげで、多くの若者が学ぶ機会を得ている。
Nhờ có chế độ học bổng này mà nhiều người trẻ có được cơ hội học tập.彼が残してくれたメモのおかげで、私たちは真実にたどり着けた。
Nhờ có ghi chú anh ấy để lại mà chúng tôi đã có thể tìm ra sự thật.この美しい自然のおかげで、心も体もリフレッシュできる。
Nhờ có thiên nhiên tươi đẹp này mà cả tâm hồn và thể xác đều có thể được làm mới.彼がいつも綺麗に部屋を使ってくれるおかげで、掃除が楽だ。
Nhờ có anh ấy luôn sử dụng phòng sạch sẽ mà việc dọn dẹp trở nên dễ dàng.この発明のおかげで、多くの命が救われた。
Nhờ có phát minh này mà nhiều sinh mạng đã được cứu sống.あなたがいてくれるおかげで、私の毎日は楽しい。
Nhờ có bạn ở đây mà mỗi ngày của tôi đều vui vẻ.彼の粘り強い交渉のおかげで、契約が成立した。
Nhờ có sự đàm phán kiên trì của anh ấy mà hợp đồng đã được ký kết.この苦い経験のおかげで、私は人の痛みが分かる人間になった。
Nhờ có kinh nghiệm cay đắng này mà tôi đã trở nên thấu hiểu nỗi đau của người khác.君が私ののことを信じ続けてくれたおかげで、私は夢を諦めずに済んだ。
Nhờ có cậu tiếp tục tin tưởng tôi mà tôi đã có thể không từ bỏ ước mơ.この国の平和憲法のおかげで、私たちは戦争をせずに済んでいる。
Nhờ có hiến pháp hòa bình của đất nước này mà chúng tôi đã sống mà không có chiến tranh.彼が築いてきた信頼のおかげで、私たちはこのビジネスを続けられる。
Nhờ có sự tin tưởng mà ông ấy đã xây dựng nên, chúng tôi có thể tiếp tục công việc kinh doanh này.この歌のおかげで、彼女と出会うことができた。
Nhờ có bài hát này mà tôi đã có thể gặp được cô ấy.あなたが私の側にいてくれたおかげで、私は孤独ではなかった。
Nhờ có bạn ở bên cạnh tôi mà tôi đã không cô đơn.彼の洞察力のおかげで、私たちは問題の本質に気付くことができた。
Nhờ có sự sáng suốt của anh ấy mà chúng tôi đã có thể nhận ra bản chất của vấn đề.この小さな成功体験のおかげで、彼は自信を取り戻した。
Nhờ có trải nghiệm thành công nhỏ này mà anh ấy đã lấy lại được sự tự tin.あなたがルールを破ったおかげで、面白い展開になったよ。
Cũng "nhờ" bạn phá luật mà mọi chuyện trở nên thú vị đấy! (Mỉa mai).彼が築いた平和な社会のおかげで、私たちは安心して暮らせる。
Nhờ có xã hội hòa bình mà ông ấy đã xây dựng nên, chúng tôi có thể yên tâm sinh sống.この一冊の本との出会いのおかげで、私の価値観は180度変わった。
Nhờ có cuộc gặp gỡ với cuốn sách này mà hệ giá trị của tôi đã thay đổi 180 độ.あなたが私ののことを覚えていてくれたおかげで、再会を喜ぶことができた。
Nhờ có bạn còn nhớ tôi mà tôi đã có thể vui mừng trong cuộc hội ngộ.この技術が発展したおかげで、不可能が可能になった。
Nhờ có công nghệ này phát triển mà điều không thể đã trở thành có thể.彼の寛大な心のおかげで、私は許された。
Nhờ có tấm lòng rộng lượng của anh ấy mà tôi đã được tha thứ.あなたが私を選んでくれたおかげで、私は今ここにいる。
Nhờ có bạn đã chọn tôi mà tôi đang ở đây bây giờ.この素晴らしい地球があるおかげで、私たちは生きている。
Nhờ có Trái Đất tuyệt vời này tồn tại mà chúng ta đang sống.
1. 他の人が原因(Nguyên nhân do người khác)
彼が遅刻したせいで、会議が時間通りに始められなかった。
Tại anh ấy đến muộn mà cuộc họp đã không thể bắt đầu đúng giờ.君が余計なことを言ったせいで、話がこじれたじゃないか。
Tại cậu nói những điều thừa thãi mà câu chuyện trở nên rắc rối rồi còn gì.前の人が急に止まったせいで、追突しそうになった。
Tại người phía trước đột ngột dừng lại mà tôi suýt nữa đâm vào đuôi xe họ. 弟が騒がしかったせいで、勉強に集中できなかった。
Tại em trai tôi ồn ào mà tôi đã không thể tập trung học được.あなたがミスをしたせいで、私が謝らなければならなくなった。
Tại bạn mắc lỗi mà tôi đã phải đi xin lỗi.彼が約束を破ったせいで、私の計画は台無しだ。
Tại anh ta thất hứa mà kế hoạch của tôi tan thành mây khói.運転手が道を間違えたせいで、到着が大幅に遅れた。
Tại tài xế đi nhầm đường mà chúng tôi đã đến muộn hơn rất nhiều.彼女が秘密をばらしたせいで、彼と喧嘩になった。
Tại cô ấy tiết lộ bí mật mà tôi đã cãi nhau với anh ấy.彼が寝坊したせいで、一番前の席が取れなかった。
Tại anh ấy ngủ quên mà chúng tôi đã không lấy được ghế hàng đầu.あなたが黙っていたせいで、問題がもっと大きくなったんだ。
Tại bạn im lặng mà vấn đề đã trở nên lớn hơn đấy.彼が勝手な行動をしたせいで、チーム全体が迷惑している。
Tại hành động tự tiện của anh ta mà cả đội đang gặp phiền phức.君が注文を間違えたせいで、全然違うものが来た。
Tại cậu gọi món sai mà món hoàn toàn khác đã được mang ra.彼が嘘をついたせいで、私たちはすっかり信用を失った。
Tại anh ta nói dối mà chúng tôi đã hoàn toàn mất hết lòng tin.子供たちが部屋を散らかしたせいで、掃除が大変だ。
Tại bọn trẻ bày bừa phòng mà việc dọn dẹp thật vất vả.上司が無茶な要求をするせいで、毎日残業している。
Tại sếp đưa ra những yêu cầu vô lý mà ngày nào tôi cũng phải làm thêm giờ.君が大事な書類をなくしたせいで、みんなで探し回ることになった。
Tại cậu làm mất tài liệu quan trọng mà tất cả chúng tôi phải đi tìm khắp nơi.彼が急に休んだせいで、こっちは大忙しだよ。
Tại anh ấy đột nhiên nghỉ mà bên này bận tối mắt tối mũi đây.あなたが鍵をかけ忘れたせいで、泥棒に入られた。
Tại bạn quên khóa cửa mà nhà bị trộm vào.彼が余計なアドバイスをしたせいで、かえって混乱した。
Tại lời khuyên thừa thãi của anh ta mà tôi ngược lại còn bối rối hơn.君が大声でネタバレしたせいで、映画がつまらなくなった。
Tại cậu hét to tiết lộ nội dung phim mà phim hết cả hay.あなたが変なアレンジを加えたせいで、料理がまずくなった。
Tại bạn thêm thắt kỳ lạ vào mà món ăn trở nên dở tệ.彼が会議で失言したせいで、交渉が不利になった。
Tại anh ta lỡ lời trong cuộc họp mà cuộc đàm phán trở nên bất lợi.君が私のパソコンを勝手に使ったせいで、データが消えてしまった。
Tại cậu tự ý dùng máy tính của tôi mà dữ liệu bị xóa mất rồi.彼が近道しようとしたせいで、逆に道に迷った。
Tại anh ấy cố gắng đi đường tắt mà ngược lại chúng tôi bị lạc đường.あなたがのんびりしていたせいで、もう店が閉まってしまった。
Tại bạn thong thả mà cửa hàng đóng cửa mất rồi.誰かがあそこにゴミを捨てたせいで、カラスが集まってきている。
Tại ai đó vứt rác ở đằng kia mà quạ đang tụ tập lại.彼がちゃんと確認しなかったせいで、大きな損害が出た。
Tại anh ấy không kiểm tra cẩn thận mà đã xảy ra thiệt hại lớn.あなたが車をここに停めたせいで、他の車が通れない。
Tại bạn đỗ xe ở đây mà các xe khác không đi qua được.彼が噂を流したせいで、私はひどい目にあった。
Tại anh ta tung tin đồn mà tôi đã gặp chuyện khủng khiếp.君がもっと早く言ってくれなかったせいで、手遅れになった。
Tại cậu không nói cho tôi sớm hơn mà mọi chuyện đã quá muộn.あの選手がエラーしたせいで、試合に負けた。
Tại cầu thủ đó mắc lỗi mà chúng tôi đã thua trận đấu.彼が電話に出てくれなかったせいで、連絡が取れなかった。
Tại anh ấy không nghe máy mà tôi đã không thể liên lạc được.あなたが反対したせいで、この計画は中止になった。
Tại bạn phản đối mà kế hoạch này đã bị hủy bỏ.彼が頑固なせいで、話が全く進まない。
Tại anh ấy ngoan cố mà câu chuyện không tiến triển chút nào.彼女が優柔不断なせいで、何も決まらない。
Tại cô ấy thiếu quyết đoán mà không có gì được quyết định cả.彼が無責任なせいで、いつも後始末をさせられる。
Tại anh ấy vô trách nhiệm mà tôi lúc nào cũng phải đi dọn dẹp hậu quả.あなたがケチなせいで、楽しい旅行にならなかった。
Tại bạn keo kiệt mà chuyến đi đã không vui.彼が自己中心的なせいで、周りの人はいつも振り回される。
Tại anh ấy ích kỷ mà những người xung quanh lúc nào cũng bị xoay như chong chóng.彼女がおしゃべりなせいで、秘密がすぐに広まってしまう。
Tại cô ấy lắm lời mà bí mật bị lan truyền nhanh chóng.彼が短気なせいで、すぐに喧嘩になる。
Tại anh ấy nóng tính mà ngay lập tức xảy ra cãi vã.2. 物事・状況が原因(Nguyên nhân do sự vật / tình huống)
雨のせいで、遠足が中止になった。
Tại mưa mà chuyến dã ngoại đã bị hủy.事故のせいで、電車が遅れている。
Tại tai nạn mà tàu đang bị trễ. 渋滞のせいで、約束の時間に間に合わなかった。
Tại tắc đường mà tôi đã không kịp giờ hẹn.台風のせいで、飛行機が欠航になった。
Tại bão mà chuyến bay đã bị hủy.不景気のせいで、ボーナスが減った。
Tại kinh tế suy thoái mà tiền thưởng của tôi bị giảm.風邪のせいで、旅行に行けなくなった。
Tại bị cảm lạnh mà tôi đã không thể đi du lịch được.頭痛のせいで、仕事に集中できない。
Tại đau đầu mà tôi không thể tập trung vào công việc.霧のせいで、視界が悪い。
Tại sương mù mà tầm nhìn kém.雪のせいで、学校が休みになった。
Tại tuyết mà trường học đã được nghỉ.パソコンが古いせいで、動きがとても遅い。
Tại máy tính cũ mà nó chạy rất chậm.騒音のせいで、夜も眠れない。
Tại tiếng ồn mà ban đêm tôi cũng không ngủ được.値上げのせいで、生活が苦しい。
Tại việc tăng giá mà cuộc sống trở nên khó khăn.ルールが複雑なせいで、理解するのに時間がかかった。
Tại quy tắc phức tạp mà tôi đã mất thời gian để hiểu.人手不足のせいで、一人一人の負担が大きい。
Tại thiếu nhân lực mà gánh nặng của mỗi người trở nên lớn.円安のせいで、輸入品の価格が上がっている。
Tại đồng Yên yếu mà giá cả hàng nhập khẩu đang tăng lên.材料が足りなかったせいで、料理が完成しなかった。
Tại không đủ nguyên liệu mà món ăn đã không thể hoàn thành.停電のせいで、テレビが見られない。
Tại mất điện mà tôi không thể xem TV được.場所が分かりにくかったせいで、多くの人が道に迷った。
Tại địa điểm khó tìm mà nhiều người đã bị lạc đường.説明不足のせいで、誤解が生じた。
Tại giải thích không đầy đủ mà đã nảy sinh hiểu lầm.システムエラーのせいで、データが保存できなかった。
Tại lỗi hệ thống mà dữ liệu đã không thể lưu được.予算が少ないせいで、できることが限られている。
Tại ngân sách ít mà những việc có thể làm bị hạn chế.彼の貧乏のせいで、彼女は苦労した。
Tại sự nghèo khó của anh ấy mà cô ấy đã phải vất vả.家が狭いせいで、大きな家具が置けない。
Tại nhà chật mà tôi không thể kê đồ đạc lớn được.字が汚いせいで、レポートが読めないと怒られた。
Tại chữ xấu mà tôi bị mắng là báo cáo không đọc được.背が低いせいで、棚の上のものが取れない。
Tại lùn mà tôi không thể lấy được đồ ở trên kệ cao.コロナのせいで、海外旅行に行けなくなった。
Tại Corona mà tôi đã không thể đi du lịch nước ngoài được nữa.暑さのせいで、食欲がない。
Tại trời nóng mà tôi không muốn ăn.彼の病気のせいで、家族は心配が絶えない。
Tại bệnh tật của anh ấy mà gia đình lúc nào cũng lo lắng không yên.準備不足のせいで、プレゼンは失敗に終わった。
Tại chuẩn bị không đủ mà buổi thuyết trình đã kết thúc trong thất bại.昔の失敗のせいで、自信が持てない。
Tại những thất bại trong quá khứ mà tôi không thể tự tin được.彼のプライドが高いせいで、素直に謝れない。
Tại lòng tự trọng cao mà anh ấy không thể thành thật xin lỗi.この変な天気のせいで、頭が痛い。
Tại thời tiết kỳ lạ này mà đầu tôi bị đau.連絡ミスがあったせいで、全員が集まれなかった。
Tại có lỗi trong liên lạc mà không phải tất cả mọi người đều tập trung được.この古い考え方のせいで、会社が成長しない。
Tại lối suy nghĩ cũ kỹ này mà công ty không phát triển được.練習不足のせいで、試合に負けてしまった。
Tại luyện tập không đủ mà chúng tôi đã thua trận đấu.3. 自分の行動が原因(Nguyên nhân do hành động của bản thân)
寝坊したせいで、試験に遅刻してしまった。
Tại ngủ quên mà tôi đã bị trễ kỳ thi.私が油断したせいで、ミスをしてしまった。
Tại tôi lơ là mà tôi đã mắc lỗi.勉強しなかったせいで、テストで悪い点を取った。
Tại không học bài mà tôi đã bị điểm kém trong bài kiểm tra.私がわがままを言ったせいで、彼を怒らせてしまった。
Tại tôi nói những lời ích kỷ mà tôi đã làm anh ấy tức giận.食べ過たせいで、お腹が痛い。
Tại ăn quá nhiều mà bụng tôi bị đau.私が確認を怠ったせいで、お客様に迷惑をかけてしまった。
Tại tôi lơ là việc kiểm tra mà tôi đã gây phiền phức cho khách hàng.飲みすぎたせいで、ひどい二日酔いだ。
Tại uống quá nhiều mà tôi bị nôn nao khó chịu kinh khủng.私が計画性がなかったせいで、旅行が台無しになった。
Tại tôi không có khả năng lên kế hoạch mà chuyến đi đã bị hỏng bét.夜更かししたせいで、日中とても眠い。
Tại thức khuya mà ban ngày tôi rất buồn ngủ.私が焦っていたせいで、簡単な間違いをしてしまった。
Tại tôi vội vàng mà tôi đã mắc một lỗi đơn giản.運動不足のせいで、すぐに疲れてしまう。
Tại thiếu vận động mà tôi dễ bị mệt.私がもっと早く連絡しなかったせいで、彼を待たせてしまった。
Tại tôi không liên lạc sớm hơn mà tôi đã bắt anh ấy phải đợi.私が余計な一言を言ったせいで、場の空気が悪くなった。
Tại tôi nói một lời thừa thãi mà bầu không khí trở nên tồi tệ.私が優柔不断なせいで、チャンスを逃してしまった。
Tại tôi thiếu quyết đoán mà tôi đã bỏ lỡ cơ hội.私の記憶力が悪いせいで、人の名前が覚えられない。
Tại trí nhớ kém mà tôi không thể nhớ được tên người khác.私が道に迷ったせいで、みんなを歩かせてしまった。
Tại tôi bị lạc đường mà tôi đã bắt mọi người phải đi bộ thêm.私が嘘をついたせいで、事態はさらに悪化した。
Tại tôi nói dối mà tình hình càng trở nên tồi tệ hơn.私の知識不足のせいで、議論についていけなかった。
Tại thiếu kiến thức mà tôi đã không thể theo kịp cuộc thảo luận.私が人見知りなせいで、パーティーで誰とも話せなかった。
Tại tính nhút nhát với người lạ mà tôi đã không thể nói chuyện với ai ở bữa tiệc.私がお金を使いすぎたせいで、月末まで節約しなければならない。
Tại tôi tiêu quá nhiều tiền mà tôi phải tiết kiệm cho đến cuối tháng.私が怖がりなせいで、ホラー映画が見られない。
Tại tính nhát gan mà tôi không thể xem phim kinh dị được.私のせっかちな性格のせいで、いつも失敗する。
Tại tính cách hấp tấp của tôi mà tôi lúc nào cũng thất bại.私が練習をサボったせいで、レギュラーから外された。
Tại tôi trốn tập mà tôi đã bị loại khỏi đội hình chính.私がもっとしっかりしていれば。全部私のせいだ。
Giá như tôi đã vững vàng hơn. Tất cả là tại tôi.私が彼の忠告を聞かなかったせいで、こんなことになってしまった。
Tại tôi không nghe lời khuyên của anh ấy mà mọi chuyện đã thành ra thế này.4. 「~せいだ」(Kết quả xấu → Là do nguyên nhân/lý do)
私が失敗したのは、準備不足のせいだ。
Tôi thất bại là do chuẩn bị không đủ.試合に負けたのは、全部俺のせいだ。
Thua trận đấu là hoàn toàn tại tôi.遅刻したのは、事故で電車が遅れたせいだ。
Việc tôi đến muộn là do tàu bị trễ vì tai nạn.計画がうまくいかないのは、彼のわがままな性格のせいだ。
Kế hoạch không suôn sẻ là do tính cách ích kỷ của anh ấy.頭が痛いのは、昨日飲みすぎたせいだ。
Đầu tôi đau là do hôm qua đã uống quá nhiều.彼が怒っているのは、私が約束を破ったせいだ。
Anh ấy tức giận là do tôi đã thất hứa.部屋が寒いのは、窓が開いているせいだ。
Phòng lạnh là do cửa sổ đang mở.こんなに疲れているのは、夏の暑さのせいだ。
Tôi mệt thế này là do cái nóng mùa hè.空気が悪いのは、工場の排気のせいだ。
Không khí ô nhiễm là do khí thải nhà máy.太ったのは、運動しないで食べてばかりいるせいだ。
Tôi béo lên là do chỉ toàn ăn mà không vận động.雰囲気が悪いのは、部長の機嫌が悪いせいだ。
Bầu không khí tồi tệ là do tâm trạng của trưởng phòng không tốt.失敗したのは、私のせいじゃない。
Thất bại không phải là tại tôi.すべてが台無しになったのは、あの男のせいだ。
Mọi thứ tan tành là tại gã đàn ông đó.彼がやる気がないのは、給料が安いせいだ。
Anh ấy không có động lực là do lương thấp.肌が荒れたのは、ストレスのせいだ。
Da tôi bị sần sùi là do căng thẳng.こんなことになったのは、全部君のせいだ!
Mọi chuyện thành ra thế này, tất cả là tại cậu!眠れないのは、コーヒーを飲んだせいだ。
Tôi không ngủ được là do đã uống cà phê.彼が怪我をしたのは、私の不注意のせいだ。
Anh ấy bị thương là do sự bất cẩn của tôi.物価が高いのは、円安のせいだ。
Vật giá cao là do đồng Yên yếu.彼女と別れたのは、自分の嫉妬深さのせいだ。
Tôi chia tay cô ấy là do tính hay ghen của bản thân.成績が落ちたのは、勉強しなかったせいだ。
Thành tích giảm sút là do tôi đã không học bài.彼が不機嫌なのは、きっと私のせいだ。
Anh ấy tâm trạng không tốt chắc chắn là tại tôi.このミスは、誰のせいでもない。
Lỗi này không phải tại ai cả.仕事が終わらないのは、人手が足りないせいだ。
Công việc không xong là do thiếu nhân lực.喧嘩になったのは、彼の失礼な一言のせいだ。
Xảy ra cãi vã là do lời nói vô lễ của anh ta.彼女が泣いているのは、私のせいだろうか。
Cô ấy khóc có phải là tại tôi không?予定が狂ったのは、急な雨のせいだ。
Lịch trình bị đảo lộn là do cơn mưa bất chợt.肩が凝るのは、一日中パソコンを使っているせいだ。
Vai tôi bị cứng là do cả ngày sử dụng máy tính.彼が自信をなくしたのは、周りの期待が大きすぎたせいだ。
Anh ấy mất tự tin là do sự kỳ vọng của xung quanh quá lớn.チームが負けたのは、決して君一人のせいではない。
Đội thua không phải hoàn toàn là lỗi của một mình cậu đâu.こんなに寂しいのは、君がいないせいだ。
Tôi cô đơn thế này là tại cậu không có ở đây.虫歯になったのは、歯磨きを怠ったせいだ。
Tôi bị sâu răng là do lười đánh răng.会社の業績が悪いのは、不景気のせいだけではない。
Thành tích kinh doanh của công ty kém không chỉ là do suy thoái kinh tế.私がイライラしているのは、寝不足のせいだ。
Tôi bực bội là do thiếu ngủ.人間関係がうまくいかないのは、自分の性格のせいだと思いつめていた。
Tôi đã từng nghĩ rằng mối quan hệ không suôn sẻ là do tính cách của bản thân.彼が落ち込んでいるのは、試験に落ちたせいだ。
Anh ấy suy sụp là do đã thi trượt.彼女が元気がないのは、風邪気味のせいだ。
Cô ấy không khỏe là do cảm thấy hơi bị cảm.この川が汚いのは、生活排水のせいだ.
Con sông này bẩn là do nước thải sinh hoạt.連絡が遅れたのは、携帯が壊れたせいだ。
Tôi liên lạc muộn là do điện thoại bị hỏng.彼がグレてしまったのは、家庭環境のせいだだと言われている。
Người ta nói rằng anh ta trở nên hư hỏng là do môi trường gia đình.何もかもがうまくいかない。これはきっと、運が悪いせいだ。
Mọi thứ đều không suôn sẻ. Điều này chắc chắn là do vận rủi.集中できないのは、周りがうるさいせいだ。
Tôi không thể tập trung là do xung quanh ồn ào.全ては、私が臆病だったせいだ。
Tất cả là tại tôi đã quá nhút nhát.彼女が私を避けるのは、あの時の失言のせいだ。
Cô ấy né tránh tôi là do lời nói lỡ lời của tôi lúc đó.予算が超過したのは、計画が甘かったせいだ。
Ngân sách bị vượt quá là do kế hoạch quá sơ sài.私がこんな人間になったのは、あなたのせいだ。
Tôi trở thành con người thế này là tại bạn.彼が会社を辞めたのは、上司のパワハラのせいだ。
Anh ấy nghỉ việc là do bị sếp bắt nạt quyền lực.こんなに苦しいのは、恋のせいだ。
Tôi đau khổ thế này là tại tình yêu.失敗を人のせいにするな。
Đừng đổ lỗi thất bại cho người khác.全ては、時代のせいだ。
Tất cả là tại thời đại.5. その他の様々な例文(Các ví dụ đa dạng khác)
君のせいで、ひどい目にあった。
Tại cậu mà tôi đã gặp chuyện khủng khiếp.自分のせいで、みんなに迷惑をかけてしまった。
Tại tôi mà tôi đã gây phiền phức cho mọi người.天気が悪いせいで、頭が痛い。
Tại thời tiết xấu mà đầu tôi bị đau.あの人のせいで、会議の雰囲気が最悪だ。
Tại người đó mà bầu không khí cuộc họp tệ hại kinh khủng.古いエアコンのせいで、電気代が高い。
Tại cái máy lạnh cũ mà tiền điện cao.私のドジのせいで、グラスを割ってしまった。
Tại sự vụng về của tôi mà tôi đã làm vỡ cái ly.あなたのせいで、私は変わってしまった。
Tại bạn mà tôi đã thay đổi.花粉のせいで、目がかゆい。
Tại phấn hoa mà mắt tôi bị ngứa.彼の気まぐれのせいで、いつも予定が狂う。
Tại tính khí thất thường của anh ấy mà lịch trình của tôi lúc nào cũng bị đảo lộn.この規則のせいで、自由に動けない。
Tại quy tắc này mà tôi không thể di chuyển tự do được.彼の見栄っ張りな性格のせいで、いつもお金に困っている。
Tại tính cách sĩ diện hão của anh ấy mà anh ấy lúc nào cũng gặp khó khăn về tiền bạc.私の悪い癖のせいで、彼を怒らせてしまう。
Tại tật xấu của tôi mà tôi lại làm anh ấy tức giận.この渋滞は、一体誰のせいだ。
Vụ tắc đường này rốt cuộc là tại ai chứ.あなたのせいで、私の人生はめちゃくちゃだ。
Tại bạn mà cuộc đời tôi rối tung cả lên.彼の頑固な態度のせいで、話し合いにならない。
Tại thái độ ngoan cố của anh ấy mà không thể nào nói chuyện được.この傷のせいで、水泳ができない。
Tại vết thương này mà tôi không thể bơi được.彼の裏切りのせいで、人間不信になった。
Tại sự phản bội của anh ấy mà tôi đã trở nên mất lòng tin vào con người.遺伝のせいか、私は背が低い。
Có lẽ là do di truyền mà tôi bị lùn.私の心配性のせいで、子供を束縛してしまっている。
Tại tính hay lo lắng của tôi mà tôi trói buộc con mình.君のせいで、風邪をうつされた。
Tại cậu mà tôi bị lây cảm lạnh rồi.時代の流れのせいで、その店は閉店した。
Do xu thế thời đại mà cửa hàng đó đã đóng cửa.彼の怠慢のせいで、プロジェクトは遅延した。
Tại sự cẩu thả của anh ta mà dự án đã bị trì hoãn.私の忘れっぽい性格のせいで、何度も同じ失敗をする。
Tại tính hay quên của tôi mà tôi lặp đi lặp lại cùng một lỗi sai.貧乏な家のせいで、進学を諦めた。
Tại nhà nghèo mà tôi đã từ bỏ việc học lên cao.すべては、私が弱かったせいだ。
Tất cả là tại tôi đã yếu đuối.彼のプライドのせいで、事態は悪化する一方だ。
Tại lòng tự trọng của anh ấy mà tình hình chỉ ngày càng tệ đi.この法律のせいで、多くの人が苦しんでいる。
Tại đạo luật này mà nhiều người đang phải khổ sở.私の選択ミスのせいで、こんな結果になった。
Tại lựa chọn sai lầm của tôi mà kết quả đã thành ra thế này.彼の嫉妬のせいで、彼女は友達と会うこともできない。
Tại sự ghen tuông của anh ta mà cô ấy thậm chí không thể gặp gỡ bạn bè.この伝統のせいで、若者は村を出ていく。
Tại truyền thống này mà những người trẻ rời bỏ làng quê.私の無知のせいで、彼を傷つけてしまった。
Tại sự thiếu hiểu biết của tôi mà tôi đã làm tổn thương anh ấy.彼の独断のせいで、チームは分裂した。
Tại sự độc đoán của anh ấy mà đội đã bị chia rẽ.この悪い習慣のせいで、健康を損なった。
Tại thói quen xấu này mà tôi đã hủy hoại sức khỏe.私の思い込みのせいで、大きな誤解が生まれた。
Tại sự suy diễn của tôi mà một hiểu lầm lớn đã nảy sinh.彼の存在のせいで、私はいつも緊張する。
Tại sự hiện diện của anh ấy mà tôi lúc nào cũng căng thẳng.この社会のせいだと、彼は言った。
Anh ấy nói rằng đó là tại xã hội này.私の判断が遅かったせいで、チャンスを逃した。
Tại phán đoán chậm chạp của tôi mà tôi đã bỏ lỡ cơ hội.彼のひと言のせいで、全てが壊れた。
Tại một lời nói của anh ấy mà tất cả đã tan vỡ.この暑さのせいで、何もやる気が起きない。
Tại cái nóng này mà tôi chẳng có hứng làm gì cả.自分の甘さのせいで、彼をダメにしてしまった。
Tại sự nuông chiều của bản thân mà tôi đã làm hư anh ấy.彼の不在のせいで、仕事が進まない。
Tại sự vắng mặt của anh ấy mà công việc không tiến triển được.このシステムの複雑さのせいで、ミスが多発している。
Tại sự phức tạp của hệ thống này mà lỗi xảy ra thường xuyên.私の過去のせいで、彼に迷惑をかけている。
Tại quá khứ của tôi mà tôi đang gây phiền phức cho anh ấy.彼の無関心のせいで、彼女は孤独を感じていた。
Tại sự thờ ơ của anh ấy mà cô ấy đã cảm thấy cô đơn.この不便な場所のせいで、客足が遠のいている。
Tại địa điểm bất tiện này mà lượng khách đang giảm dần.私のせっかちのせいで、もう少しで成功するところだったのに。
Tại tính hấp tấp của tôi mà chúng ta đã suýt thành công rồi vậy mà...彼の嘘のせいで、多くの人が不幸になった。
Tại lời nói dối của anh ta mà nhiều người đã trở nên bất hạnh.私が臆病だったせいで、彼を助けられなかった。
Tại tôi đã quá nhút nhát mà tôi đã không thể giúp anh ấy.この会社の古い体質のせいで、若手が育たない。
Tại cơ cấu cũ kỹ của công ty này mà lớp trẻ không phát triển được.失敗したのは、誰のせいでもなく、ただ運が悪かっただけだ。
Thất bại không phải tại ai cả, chỉ là do không may mắn thôi.
1. 身体的な不調(Bất ổn về cơ thể)
寝不足のせいか、今日は一日中、頭が痛い。
Có lẽ là do thiếu ngủ mà hôm nay tôi đau đầu cả ngày.年のせいか、最近、物忘れがひどくなった。
Chắc là tại tuổi tác mà gần đây chứng hay quên của tôi trở nên tệ hơn.気圧のせいか、古傷が痛む。
Có lẽ là do áp suất không khí mà vết thương cũ của tôi lại đau.昨日飲みすぎたせいか、ひどい二日酔いだ。
Chắc là tại hôm qua uống quá nhiều mà tôi bị nôn nao khó chịu kinh khủng.疲れているせいか、食欲が全くない。
Có lẽ là do mệt mỏi mà tôi hoàn toàn không muốn ăn.風邪をひいたせいか、味がよく分からない。
Chắc là tại bị cảm lạnh mà tôi không cảm nhận rõ được vị.クーラーが効きすぎているせいか、体がだるい。
Có lẽ là do máy lạnh chạy quá mạnh mà cơ thể tôi thấy uể oải.食べ過たせいか、胃がもたれている。
Chắc là tại ăn quá nhiều mà bụng tôi bị đầy hơi khó tiêu.季節の変わり目のせいか、肌の調子が悪い。
Có lẽ là do giao mùa mà tình trạng da của tôi không tốt.運動不足のせいか、少しの階段で息が切れる。
Chắc là tại thiếu vận động mà chỉ leo vài bậc thang tôi đã hết hơi. ストレスのせいか、最近よく眠れない。
Có lẽ là do căng thẳng mà gần đây tôi thường không ngủ được.薬を飲んだせいか、なんだか眠い。
Chắc là tại uống thuốc mà tôi thấy hơi buồn ngủ.人混みに行ったせいか、少し気分が悪い。
Có lẽ là do đã đi vào đám đông mà tôi cảm thấy hơi khó chịu.歳のせいか、涙もろくなった。
Chắc là tại tuổi tác mà tôi trở nên dễ khóc.寒いせいか、体の節々が痛い。
Có lẽ là do trời lạnh mà các khớp xương của tôi bị đau.夜更かししたせいか、目の下にクマができている。
Chắc là tại thức khuya mà mắt tôi bị thâm quầng.花粉のせいか、鼻水が止まらない。
Có lẽ là do phấn hoa mà mũi tôi cứ chảy nước không ngừng.暑さのせいか、頭がボーっとする。
Chắc là tại trời nóng mà đầu óc tôi cứ lâng lâng.慣れない仕事のせいか、肩が凝っている。
Có lẽ là do công việc chưa quen mà vai tôi bị cứng đờ.栄養が偏っているせいか、口内炎ができた。
Chắc là tại dinh dưỡng không cân đối mà tôi bị nhiệt miệng.乾燥しているせいか、喉がイガイガする。
Có lẽ là do trời khô mà cổ họng tôi cứ ngứa ran.ずっと座っていたせいか、足がむくんでいる。
Chắc là tại ngồi lâu mà chân tôi bị phù.コーヒーを飲みすぎたせいか、胃が痛い。
Có lẽ là do uống quá nhiều cà phê mà bụng tôi bị đau.パソコンの見すぎか、目が疲れている。
Chắc là tại nhìn máy tính quá nhiều mà mắt tôi bị mỏi.歳のせいか、白髪が増えた。
Chắc là tại tuổi tác mà tóc bạc của tôi nhiều lên.緊張が解けたせいか、どっと疲れが出た。
Có lẽ là do căng thẳng đã được giải tỏa mà tôi đột nhiên cảm thấy kiệt sức.甘いものを食べ過たせいか、頭痛がする。
Chắc là tại ăn quá nhiều đồ ngọt mà tôi bị đau đầu.働きすぎのせいか、めまいがした。
Có lẽ là do làm việc quá sức mà tôi cảm thấy chóng mặt.何か悪いものを食べたせいか、お腹の調子が悪い。
Chắc là tại ăn phải thứ gì đó không tốt mà bụng tôi khó chịu.プレッシャーのせいか、食事が喉を通らない。
Có lẽ là do áp lực mà tôi nuốt không trôi thức ăn.歳のせいか、小さな文字が読みにくくなった。
Chắc là tại tuổi tác mà chữ nhỏ trở nên khó đọc hơn.旅行の疲れが出たせいか、週末はずっと寝ていた。
Có lẽ là do mệt mỏi sau chuyến đi mà cuối tuần tôi đã ngủ suốt.アレルギーのせいか、体がかゆい。
Chắc là tại dị ứng mà người tôi bị ngứa.枕が変わったせいか、よく眠れなかった。
Có lẽ là do đổi gối mà tôi đã không ngủ ngon được.急に走ったせいか、心臓がドキドキする。
Chắc là tại đột nhiên chạy mà tim tôi đập thình thịch.歳のせいか、昔のことはよく覚えているのに、昨日のことは忘れてしまう。
Chắc là tại tuổi tác mà chuyện ngày xưa thì tôi nhớ rất rõ, nhưng chuyện hôm qua thì lại quên mất.油っこいものを食べたせいか、胸やけがする。
Có lẽ là do ăn đồ dầu mỡ mà tôi bị ợ nóng.空腹のせいか、少し手が震える。
Chắc là tại đói bụng mà tay tôi hơi run.薬のせいか、一日中ぼんやりしている。
Có lẽ là do thuốc mà cả ngày tôi cứ lơ mơ.湿気が多いせいか、体が重く感じる。
Chắc là tại trời ẩm mà tôi cảm thấy cơ thể nặng nề.歳のせいか、回復が遅くなった。
Chắc là tại tuổi tác mà khả năng hồi phục của tôi chậm lại.冷えたせいか、お腹が痛くなってきた。
Có lẽ là do bị lạnh mà bụng tôi bắt đầu đau.考えすぎのせいか、頭が痛い。
Chắc là tại suy nghĩ quá nhiều mà đầu tôi bị đau.泣きすぎたせいか、目が腫れている。
Có lẽ là do khóc quá nhiều mà mắt tôi bị sưng húp.日焼けしたせいか、肌がヒリヒリする。
Chắc là tại bị cháy nắng mà da tôi cứ ran rát.歳のせいか、一年が早く感じる。
Chắc là tại tuổi tác mà tôi cảm thấy một năm trôi qua thật nhanh.二日酔いのせいか、今日は仕事が手につかない。
Có lẽ là do dư âm rượu bia mà hôm nay tôi không thể tập trung làm việc được.久しぶりに運動したせいか、全身が筋肉痛だ。
Chắc là tại lâu lắm mới vận động mà toàn thân tôi bị đau cơ.姿勢が悪いせいか、腰が痛い。
Có lẽ là do tư thế xấu mà lưng tôi bị đau.歳のせいか、徹夜ができなくなった。
Chắc là tại tuổi tác mà tôi không thể thức trắng đêm được nữa.2. 気分・精神状態に関わる推測(Tâm trạng / Tinh thần)
雨のせいか、なんとなく気分が沈む。
Có lẽ là do trời mưa mà không hiểu sao tâm trạng tôi chùng xuống.疲れているせいか、些細なことでイライラする。
Chắc là tại mệt mỏi mà tôi hay bực bội vì những chuyện nhỏ nhặt.寝不足のせいか、今日はどうもやる気が出ない。
Có lẽ là do thiếu ngủ mà hôm nay tôi chẳng có động lực làm gì cả.何か嫌なことがあったせいか、彼の機嫌が悪い。
Chắc là tại có chuyện gì đó không vui mà tâm trạng anh ấy không tốt.一人でいるせいか、寂しく感じる。
Có lẽ là do ở một mình mà tôi cảm thấy cô đơn.天気のせいか、気分が晴れない。
Chắc là tại thời tiết mà tâm trạng tôi không vui lên được.試験が近いせいか、落ち着かない。
Có lẽ là do kỳ thi sắp đến mà tôi thấy bồn chồn không yên.失敗したせいか、自信をなくしてしまった。
Chắc là tại thất bại mà tôi đã đánh mất sự tự tin.褒められたせいか、逆に緊張してきた。
Có lẽ là do được khen mà ngược lại tôi lại trở nên căng thẳng.彼の冷たい態度のせいか、不安な気持ちになる。
Chắc là tại thái độ lạnh lùng của anh ấy mà tôi cảm thấy bất an.忙しいせいか、心がギスギスしている。
Có lẽ là do bận rộn mà lòng tôi thấy cộc cằn/khó chịu.悪い夢を見たせいか、朝から気分が悪い。
Chắc là tại gặp ác mộng mà từ sáng tâm trạng tôi đã không tốt.ずっと家にいるせいか、気が滅入る。
Có lẽ là do cứ ở nhà suốt mà tôi cảm thấy chán nản.彼の言葉のせいか、もやもやした気持ちが晴れない。
Chắc là tại lời nói của anh ấy mà cảm giác mơ hồ khó chịu này không tan đi được.暑いせいか、何も考えたくない。
Có lẽ là do trời nóng mà tôi chẳng muốn nghĩ gì cả.誰もいないせいか、部屋が広く感じる。
Chắc là tại không có ai mà tôi cảm thấy căn phòng thật rộng rãi.昔のことを思い出したせいか、少し感傷的な気分だ。
Có lẽ là do nhớ lại chuyện ngày xưa mà tâm trạng tôi hơi đa cảm.音楽のせいか、なんだか悲しくなってきた。
Chắc là tại âm nhạc mà không hiểu sao tôi lại trở nên buồn bã.彼の無関心な態度のせいか、話す気が失せた。
Có lẽ là do thái độ thờ ơ của anh ấy mà tôi mất hứng nói chuyện.プレッシャーのせいか、いつも通りの力が出せない。
Chắc là tại áp lực mà tôi không thể phát huy được sức lực như mọi khi.未来への不安のせいか、最近ため息ばかりついている。
Có lẽ là do lo lắng về tương lai mà gần đây tôi toàn thở dài.誰にも会わないせいか、孤独を感じる。
Chắc là tại không gặp ai mà tôi cảm thấy cô độc.彼の言葉が足りないせいか、何を考えているのか分からなくて不安だ。
Có lẽ là do anh ấy nói không đủ lời mà tôi không biết anh ấy đang nghĩ gì nên thấy bất an.映画のせいか、すっかり感動してしまった。
Chắc là tại bộ phim mà tôi đã hoàn toàn bị cảm động.この静けさのせいか、かえって落ち着かない。
Có lẽ là do sự yên tĩnh này mà ngược lại tôi lại thấy bồn chồn.彼の笑顔のせいか、嫌なことを忘れられた.
Chắc là tại nụ cười của anh ấy mà tôi đã có thể quên đi những chuyện không vui.長い間笑っていないせいか、心が固くなったようだ。
Có lẽ là do đã lâu không cười mà lòng tôi dường như trở nên chai sạn.いつも怒られているせいか、すっかり萎縮してしまった。
Chắc là tại lúc nào cũng bị mắng mà tôi đã trở nên hoàn toàn co rúm.期待が大きすぎたせいか、がっかりしてしまった。
Có lẽ là do kỳ vọng quá lớn mà tôi đã bị thất vọng.彼の優しさのせいか、つい甘えてしまう。
Chắc là tại sự dịu dàng của anh ấy mà tôi lại lỡ nũng nịu.3. 能率・パフォーマンスの低下(Hiệu suất sụt giảm)
緊張したせいか、簡単なミスをしてしまった。
Có lẽ là do căng thẳng mà tôi đã mắc một lỗi đơn giản.練習不足のせいか、試合に負けた。
Chắc là tại thiếu luyện tập mà chúng tôi đã thua trận đấu.焦ったせいか、言うべきことを忘れてしまった。
Có lẽ là do luống cuống mà tôi đã quên mất điều cần nói.準備不足のせいか、プレゼンがうまくいかなかった。
Chắc là tại chuẩn bị không đủ mà buổi thuyết trình đã không diễn ra tốt đẹp.疲労がたまっているせいか、最近、仕事の効率が悪い。
Có lẽ là do mệt mỏi tích tụ mà gần đây hiệu quả công việc của tôi kém đi.寝ていないせいか、計算が合わない。
Chắc là tại không ngủ mà tôi tính toán không khớp.久しぶりだったせいか、自転車の乗り方を忘れていた。
Có lẽ là do đã lâu không đi mà tôi đã quên mất cách đi xe đạp.プレッシャーのせいか、いつもの力が出せなかった。
Chắc là tại áp lực mà tôi không thể phát huy được sức lực như mọi khi.考えすぎたせいか、かえって分からなくなった。
Có lẽ là do suy nghĩ quá nhiều mà ngược lại tôi lại không hiểu nữa.油断したせいか、最後の問題で間違えた。
Chắc là tại lơ là mà tôi đã làm sai câu cuối cùng.マニュアルが分かりにくいせいか、操作に手間取った。
Có lẽ là do sách hướng dẫn khó hiểu mà tôi đã gặp khó khăn trong việc thao tác. 彼の説明が下手なせいか、誰も理解できなかった。
Chắc là tại cách giải thích dở của anh ấy mà không ai hiểu được.集中していなかったせいか、大事な話を聞き逃した。
Có lẽ là do không tập trung mà tôi đã bỏ lỡ câu chuyện quan trọng.時間がなかったせいか、雑な仕上がりになってしまった。
Chắc là tại không có thời gian mà thành phẩm đã trở nên cẩu thả.経験が浅いせいか、うまく対応できなかった。
Có lẽ là do kinh nghiệm còn non kém mà tôi đã không thể đối phó tốt.自信がなかったせいか、声が小さくなってしまった。
Chắc là tại không tự tin mà giọng tôi trở nên nhỏ đi.周りがうるさかったせいか、テストに集中できなかった。
Có lẽ là do xung quanh ồn ào mà tôi đã không thể tập trung vào bài kiểm tra.言葉の壁のせいか、私の意図がうまく伝わらなかった。
Có lẽ là do rào cản ngôn ngữ mà ý định của tôi đã không được truyền đạt tốt.情報が古かったせいか、計画は失敗した。
Có lẽ là do thông tin đã cũ mà kế hoạch đã thất bại.道具が悪かったせいか、うまく作れなかった。
Chắc là tại dụng cụ không tốt mà tôi đã không thể làm tốt được.彼の指導が悪いせいか、チームが全く強くならない。
Có lẽ là do sự chỉ đạo kém của anh ấy mà đội hoàn toàn không mạnh lên được.見慣れない場所だったせいか、道に迷ってしまった。
Chắc là tại nơi lạ lẫm mà tôi đã bị lạc đường.空腹のせいか、頭が働かない。
Có lẽ là do đói bụng mà đầu óc tôi không hoạt động tốt.彼の邪魔が入ったせいか、作業が中断してしまった。
Chắc là tại sự cản trở của anh ấy mà công việc đã bị gián đoạn.説明書を読まなかったせいか、組み立てに失敗した。
Có lẽ là do không đọc hướng dẫn sử dụng mà tôi đã lắp ráp thất bại.彼の機嫌が悪かったせいか、交渉が決裂した。
Chắc là tại tâm trạng anh ấy không tốt mà cuộc đàm phán đã thất bại.練習しすぎたせいか、本番で力が出なかった。
Có lẽ là do luyện tập quá sức mà lúc thi đấu thật tôi đã không thể phát huy hết sức lực.ルールを知らなかったせいか、反則負けになった。
Chắc là tại không biết luật mà tôi đã bị xử thua vì phạm lỗi.相手が強すぎたせいか、全く歯が立たなかった。
Có lẽ là do đối thủ quá mạnh mà tôi hoàn toàn không thể chống đỡ được.運が悪かったせいか、何度もトラブルが続いた。
Chắc là tại vận rủi mà rắc rối cứ liên tiếp xảy ra.彼の声が小さいせいか、何を言っているか聞こえなかった。
Có lẽ là do giọng anh ấy nhỏ mà tôi đã không nghe được anh ấy nói gì.字が汚いせいか、名前を読み間違えられた。
Chắc là tại chữ xấu mà tên tôi đã bị đọc nhầm.彼の記憶違いのせいか、話が食い違っている。
Có lẽ là do anh ấy nhớ nhầm mà câu chuyện không khớp nhau.私がぼんやりしていたせいか、電車を乗り間違えた。
Có lẽ là do tôi lơ đãng mà tôi đã lên nhầm tàu.彼のプライドが高いせいか、素直に助けを求められない。
Có lẽ là do lòng tự trọng cao mà anh ấy không thể thành thật cầu cứu.チームワークがなかったせいか、試合は惨敗だった。
Chắc là tại không có tinh thần đồng đội mà trận đấu đã thất bại thảm hại.彼の指示が曖昧だったせいか、部下は混乱した。
Có lẽ là do chỉ thị của anh ấy mơ hồ mà cấp dưới đã bị bối rối.私が遠慮したせいか、誤解されたままだ。
Chắc là tại tôi khách sáo mà sự hiểu lầm vẫn còn đó.彼の反応が薄いせいか、話していても楽しくない。
Có lẽ là do phản ứng của anh ấy nhạt nhẽo mà nói chuyện cũng không thấy vui.計画が甘かったせいか、問題が次々と発生した。
Chắc là tại kế hoạch quá sơ sài mà vấn đề cứ liên tiếp phát sinh.4. 状況・物事に関わる推測(Tình huống / Sự vật)
不景気のせいか、最近、客足が遠のいている。
Có lẽ là do kinh tế suy thoái mà gần đây lượng khách đang giảm dần.場所が悪いせいか、この店はあまり流行らない。
Chắc là tại địa điểm không tốt mà cửa hàng này không đông khách lắm.宣伝が足りないせいか、イベントに人が集まらない。
Có lẽ là do quảng cáo không đủ mà sự kiện không thu hút được người tham gia.値段が高いせいか、その商品はなかなか売れない。
Chắc là tại giá cao mà sản phẩm đó mãi không bán được.デザインが古いせいか、若者には人気がない。
Có lẽ là do thiết kế cũ mà nó không được giới trẻ ưa chuộng.時代のせいか、昔ながらの商店街が寂れていく。
Chắc là tại thời đại mà những khu phố mua sắm kiểu xưa đang dần tàn lụi.彼の態度のせいか、会議の雰囲気が悪い。
Có lẽ là do thái độ của anh ấy mà bầu không khí cuộc họp không tốt.タイミングが悪かったせいか、彼の提案は受け入れられなかった。
Chắc là tại thời điểm không tốt mà đề xuất của anh ấy đã không được chấp nhận.手続きが面倒なせいか、申請者が少ない。
Có lẽ là do thủ tục phiền phức mà số người đăng ký ít.彼のリーダーシップがないせいか、チームがまとまらない。
Chắc là tại anh ấy thiếu khả năng lãnh đạo mà cả đội không đoàn kết được.教育のせいか、この国の若者は礼儀正しい。
Có lẽ là do giáo dục mà giới trẻ nước này rất lễ phép.法律が変わったせいか、街の様子も少し変わった。
Chắc là tại luật pháp thay đổi mà diện mạo thành phố cũng thay đổi một chút.彼の発言のせいか、株価が下がった。
Có lẽ là do phát ngôn của ông ấy mà giá cổ phiếu đã giảm.悪い噂が広まったせいか、店の評判が落ちた。
Chắc là tại tin đồn xấu lan rộng mà danh tiếng của cửa hàng bị giảm sút.駅が遠いせいか、この辺りは家賃が安い。
Có lẽ là do nhà ga ở xa mà tiền thuê nhà quanh đây rẻ.ライバル店ができたせいか、うちの店の売り上げが落ちた。
Chắc là tại cửa hàng đối thủ xuất hiện mà doanh thu cửa hàng chúng tôi bị giảm.彼の不在のせいか、オフィスが静かだ。
Có lẽ là do sự vắng mặt của anh ấy mà văn phòng thật yên tĩnh.規制が厳しいせいか、新しいビジネスが生まれにくい。
Chắc là tại quy định nghiêm ngặt mà việc kinh doanh mới khó nảy sinh.彼の人気のせいか、チケットは即日完売した。
Có lẽ là do sự nổi tiếng của anh ấy mà vé đã bán hết ngay trong ngày.この猛暑のせいか、エアコンが飛ぶように売れている。
Chắc là tại đợt nắng nóng gay gắt này mà máy điều hòa bán chạy như tôm tươi.SNSが普及したせいか、誰もが情報を発信するようになった。
Có lẽ là do mạng xã hội phổ biến mà ai cũng bắt đầu đăng tải thông tin.彼のカリスマ性のせいか、多くの人が彼についていく。
Chắc là tại sức hút của anh ấy mà nhiều người đi theo anh ấy.この映画の影響か、原作の本が売れている。
Chắc là do ảnh hưởng của bộ phim này mà cuốn sách gốc đang bán chạy.グローバル化のせいか、食文化も多様になった。
Chắc là tại toàn cầu hóa mà văn hóa ẩm thực cũng trở nên đa dạng.少子高齢化のせいか、労働力が不足している。
Có lẽ là do tỷ lệ sinh giảm và dân số già hóa mà lực lượng lao động đang thiếu hụt.彼の努力のせいか、チームの成績が上がった。
Có lẽ là nhờ nỗ lực của anh ấy mà thành tích của đội đã được cải thiện.この地域の治安が悪いせいか、夜は人通りが少ない。
Có lẽ là do an ninh khu vực này kém mà ban đêm đường phố ít người qua lại.彼のユーモアのせいか、どんな会議も明るくなる。
Có lẽ là nhờ sự hài hước của anh ấy mà cuộc họp nào cũng trở nên vui vẻ.この不便さのせいか、この村には若者が少ない。
Có lẽ là do sự bất tiện này mà ngôi làng này có ít người trẻ.彼の存在のせいか、場の空気が引き締まる。
Có lẽ là do sự hiện diện của anh ấy mà bầu không khí trở nên nghiêm túc.5. その他の様々な例文(Các ví dụ khác)
子供の頃の経験のせいか、彼は暗闇を怖がる。
Có lẽ là do trải nghiệm thời thơ ấu mà anh ấy sợ bóng tối. 親の育て方のせいか、彼は非常に自立している。
Có lẽ là do cách nuôi dạy của bố mẹ mà anh ấy rất tự lập.都会で育ったせいか、虫がとても苦手だ。
Có lẽ là do lớn lên ở thành phố mà tôi rất sợ côn trùng.田舎で育ったせいか、人ごみに行くと疲れる。
Chắc là tại lớn lên ở nông thôn mà tôi thấy mệt khi đi vào đám đông.一人っ子のせいか、彼は少しわがままだ。
Có lẽ là do là con một mà anh ấy hơi ích kỷ.末っ子のせいか、甘え上手だ。
Chắc là tại là con út mà cô ấy rất giỏi làm nũng.長男のせいか、責任感が強い。
Có lẽ là do là con trưởng mà anh ấy có tinh thần trách nhiệm cao.昔の失恋のせいか、恋愛に臆病になっている。
Chắc là tại thất tình ngày xưa mà tôi trở nên nhút nhát trong chuyện tình cảm.何か思い出したせいか、彼は急に黙り込んだ。
Có lẽ là do nhớ ra điều gì đó mà anh ấy đột nhiên im lặng.私の言い方が悪かったせいか、彼女を怒らせてしまった。
Chắc là tại cách nói của tôi không tốt mà tôi đã làm cô ấy tức giận.彼の服装のせいか、実年齢より若く見える。
Có lẽ là do trang phục của anh ấy mà anh ấy trông trẻ hơn tuổi thật.照明が暗いせいか、部屋の雰囲気が重く感じる。
Chắc là tại ánh sáng tối mà tôi cảm thấy bầu không khí căn phòng nặng nề.BGMのせいか、このカフェはとても居心地がいい。
Có lẽ là nhờ nhạc nền mà quán cà phê này mang lại cảm giác rất dễ chịu.彼の笑顔のせいか、こちらもつられて笑顔になる。
Chắc là tại nụ cười của anh ấy mà tôi cũng bất giác mỉm cười theo.私の勘違いのせいか、話が噛み合わない。
Có lẽ là do sự hiểu lầm của tôi mà cuộc nói chuyện không ăn khớp.彼の偏見のせいか、私たちの意見は聞い入れられない。
Chắc là tại định kiến của ông ấy mà ý kiến của chúng tôi không được tiếp thu.この部屋の間取りのせいか、広く感じる。
Có lẽ là do cách bố trí của căn phòng này mà tôi cảm thấy nó rộng rãi.私の気のせいか、彼が私を見ているような気がする。
Có lẽ là do tôi tưởng tượng, nhưng tôi có cảm giác như anh ấy đang nhìn tôi.彼の熱意のせいか、こちらもやる気が出てきた。
Có lẽ là do sự nhiệt tình của anh ấy mà tôi cũng có động lực.私の思い込みのせいか、彼が冷たい人のように思えていた。
Có lẽ là do suy diễn của tôi mà tôi đã từng nghĩ anh ấy là người lạnh lùng.彼の訛りのせいか、何を言っているか聞き取りにくい。
Có lẽ là do giọng địa phương của anh ấy mà khó nghe được anh ấy nói gì.このタイトルのせいか、本の内容を誤解していた。
Chắc là tại cái tiêu đề này mà tôi đã hiểu lầm nội dung cuốn sách.私の早とちりのせいか、大きなミスをしてしまった。
Có lẽ là do sự vội vàng kết luận của tôi mà tôi đã mắc một lỗi lớn.彼の存在感のせいか、彼がいるだけで安心する。
Có lẽ là do sự hiện diện của anh ấy mà chỉ cần có anh ấy ở đây là tôi cảm thấy an tâm.この写真のせいか、昔を思い出してしまった。
Có lẽ là do bức ảnh này mà tôi lại nhớ về ngày xưa.私の気にしすぎか、みんなが私の噂をしているように感じる。
Có lẽ là do tôi nghĩ quá nhiều, nhưng tôi cảm thấy như mọi người đang bàn tán về tôi.彼の不器用な優しさのせいか、なんだか憎めない。
Có lẽ là do sự dịu dàng vụng về của anh ấy mà không hiểu sao tôi không thể ghét anh ấy được.私の知識不足のせいか、彼の説明が理解できない。
Có lẽ là do thiếu kiến thức mà tôi không thể hiểu được lời giải thích của anh ấy.彼の冗談のせいか、場の空気が和んだ。
Có lẽ là nhờ câu đùa của anh ấy mà bầu không khí đã dịu lại.私の思い過しか、彼は何か隠しているように見える。
Có lẽ là do tôi nghĩ quá lên, nhưng anh ấy trông có vẻ như đang che giấu điều gì đó.彼のリーダーシップのせいか、チームは困難を乗り越えた。
Có lẽ là nhờ khả năng lãnh đạo của anh ấy mà đội đã vượt qua khó khăn.私の選択ミスのせいか、事態は悪化した。
Chắc là tại lựa chọn sai lầm của tôi mà tình hình đã xấu đi.彼の粘り強さのせいか、ついに交渉がまとまった。
Có lẽ là nhờ sự kiên trì của anh ấy mà cuối cùng cuộc đàm phán đã thành công.私の努力不足のせいか、目標には届かなかった。
Có lẽ là do nỗ lực không đủ mà tôi đã không đạt được mục tiêu.彼の的確な指示のせいか、作業はスムーズに進んだ。
Có lẽ là nhờ chỉ thị chính xác của anh ấy mà công việc đã tiến triển thuận lợi.私の説明不足のせいか、彼はまだ納得していないようだ。
Có lẽ là do giải thích không đủ mà anh ấy dường như vẫn chưa bị thuyết phục.彼の裏切りのせいか、もう誰も信じられない。
Có lẽ là do sự phản bội của anh ấy mà tôi không thể tin tưởng ai được nữa.私の勇気がなかったせいか、チャンスを逃してしまった。
Có lẽ là do tôi không có dũng khí mà tôi đã bỏ lỡ cơ hội.彼の決断のせいか、私たちは窮地を脱した。
Có lẽ là nhờ quyết định của anh ấy mà chúng tôi đã thoát khỏi tình thế khó khăn.私のわがままのせいか、彼を困らせてしまった。
Có lẽ là do sự ích kỷ của tôi mà tôi đã làm phiền anh ấy.彼の支援のせいか、私たちはプロジェクトを続けることができた。
Có lẽ là nhờ sự hỗ trợ của anh ấy mà chúng tôi đã có thể tiếp tục dự án.私の嫉妬心のせいか、彼と喧嘩してしまった。
Có lẽ là do lòng ghen tị của tôi mà tôi đã cãi nhau với anh ấy.彼の笑顔のせいか、私も幸せな気分になった。
Có lẽ là do nụ cười của anh ấy mà tôi cũng cảm thấy hạnh phúc.私のせっかちな性格のせいか、いつも失敗ばかりだ。
Có lẽ là do tính cách hấp tấp của tôi mà tôi lúc nào cũng toàn thất bại.彼の無口な性格のせいか、何を考えているか分からない。
Có lẽ là do tính cách ít nói của anh ấy mà tôi không biết anh ấy đang nghĩ gì.私のネガティブな思考のせいか、何かもかもうまくいかないように感じる。
Có lẽ là do suy nghĩ tiêu cực của tôi mà tôi cảm thấy như không có gì suôn sẻ cả.彼のポジティブな考え方のせいか、チームの雰囲気が良くなった。
Có lẽ là nhờ cách suy nghĩ tích cực của anh ấy mà bầu không khí của đội đã tốt lên.私の頑固な性格のせいか、彼とよく衝突する.
Có lẽ là do tính cách ngoan cố của tôi mà tôi thường xuyên xung đột với anh ấy.彼の存在が大きすぎるせいか、彼がいないと何も決められない。
Có lẽ là do sự tồn tại của anh ấy quá lớn mà khi không có anh ấy chúng tôi không thể quyết định được gì cả.気のせいか、今日はいつもより鳥の声が大きく聞こえる。
Có lẽ là do tôi tưởng tượng, nhưng hôm nay tôi nghe tiếng chim hót to hơn mọi khi.