1. 人物の性質・能力(Tính chất / Năng lực con người)
彼は頭がいいばかりか、スポーツも万能だ。
Cậu ấy không chỉ thông minh mà còn chơi giỏi mọi môn thể thao.彼女は日本語ばかりでなく、英語も流暢に話す。
Cô ấy không chỉ nói tiếng Nhật mà còn nói tiếng Anh lưu loát.田中さんは仕事ができるばかりか、性格も素晴らしい。
Anh Tanaka không chỉ làm việc giỏi mà tính cách cũng rất tuyệt vời.彼は勉強をしないばかりか、授業中に寝てばかりいる。
Cậu ta không những không học bài mà còn toàn ngủ trong giờ học.その俳優は演技が上手なばかりでなく、歌もプロ並みだ.
Diễn viên đó không chỉ diễn xuất giỏi mà hát cũng hay như ca sĩ chuyên nghiệp.彼は約束を守らないばかりか、平気で嘘もつく。
Anh ta không chỉ không giữ lời hứa mà còn thản nhiên nói dối.彼女は美しいばかりか、心も優しい.
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn tốt bụng.彼は自分の意見を言わないばかりでなく、他人の意見も聞こうとしない。
Cậu ấy không những không nói ra ý kiến của mình mà còn không chịu lắng nghe ý kiến của người khác.その作家は、小説ばかりか、詩やエッセイも書く。
Tác giả đó không chỉ viết tiểu thuyết mà còn viết cả thơ và tản văn.彼は礼儀を知らないばかりか、感謝の言葉さえ言えない。
Anh ta không chỉ không biết lễ nghĩa mà ngay cả lời cảm ơn cũng không nói được.彼女は料理が上手なばかりでなく、盛り付けのセンスもいい。
Cô ấy không chỉ nấu ăn ngon mà còn có khiếu bày biện món ăn rất đẹp mắt.彼は自分のミスを認めないばかりか、人のせいにする。
Anh ta không những không thừa nhận lỗi lầm của mình mà còn đổ lỗi cho người khác.彼は英語ばかりか、中国語やスペイン語も話せる。
Cậu ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Trung và tiếng Tây Ban Nha.彼女は親切なばかりでなく、とても思慮深い。
Cô ấy không chỉ tốt bụng mà còn rất chu đáo.彼は字が汚いばかりか、誤字脱字も多い。
Anh ta không chỉ chữ xấu mà còn sai chính tả và viết thiếu chữ rất nhiều.彼女はピアノが弾けるばかりでなく、作曲もする。
Cô ấy không chỉ biết chơi piano mà còn sáng tác nhạc nữa.彼は自分のことばかりか、他人のことまで心配してくれる。
Anh ấy không chỉ lo lắng cho chuyện của mình mà còn lo lắng cho cả chuyện của người khác.彼女は仕事をしないばかりか、周りの人の邪魔までする。
Cô ta không những không làm việc mà còn làm phiền người xung quanh.彼は足が速いばかりか、スタミナもある。
Cậu ấy không chỉ chạy nhanh mà còn có sức bền nữa.彼女は自分の子供ばかりでなく、近所の子供たちの面倒もよく見ている。
Cô ấy không chỉ chăm sóc con cái của mình mà còn thường xuyên trông nom cả lũ trẻ hàng xóm.彼は遅刻するばかりか、謝罪もしない。
Anh ta không chỉ đến muộn mà còn không hề xin lỗi.彼女は聞き上手なばかりか、的確なアドバイスもくれる。
Cô ấy không chỉ là người biết lắng nghe mà còn đưa ra những lời khuyên chính xác.彼はケチなばかりでなく、人にお金を出させることさえある。
Ông ta không chỉ keo kiệt mà thậm chí còn bắt người khác trả tiền cho mình.彼女は記憶力が良いばかりか、分析力も鋭い。
Cô ấy không chỉ có trí nhớ tốt mà năng lực phân tích cũng rất sắc bén.彼は文句を言うばかりか、自分では何もしようとしない。
Anh ta không chỉ phàn nàn mà bản thân còn không chịu tự làm bất cứ điều gì.彼女はユーモアのセンスがあるばかりでなく、知性も感じさせる。
Cô ấy không chỉ có khiếu hài hước mà còn toát lên vẻ trí thức.彼は自分の部屋を片付けないばかりか、リビングまで散らかす。
Cậu ta không những không dọn phòng của mình mà còn bày bừa ra cả phòng khách.彼女は歌がうまいばかりか、ダンスもプロ級だ。
Cô ấy không chỉ hát hay mà nhảy cũng chuyên nghiệp.彼は挨拶をしないばかりでなく、人の顔も見ようとしない。
Anh ta không những không chào hỏi mà còn không thèm nhìn mặt người khác.彼女は優れたリーダーであるばかりか、最高のチームプレイヤーでもある。
Cô ấy không chỉ là một nhà lãnh đạo xuất sắc mà còn là một đồng đội tuyệt vời nhất.彼は自分の失敗を反省しないばかりか、同じ過ちを繰り返す。
Anh ta không những không kiểm điểm lại thất bại của mình mà còn lặp lại đúng sai lầm đó.彼女はファッションセンスがいいばかりでなく、自分で服を作ることもできる。
Cô ấy không chỉ có gu thời trang tốt mà còn có thể tự may quần áo.彼は言い訳をするばかりか、時には逆ギレさえする。
Anh ta không chỉ bao biện mà đôi khi còn nổi cáu ngược lại.彼女は決断力があるばかりか、行動も速い。
Cô ấy không chỉ có tính quyết đoán mà hành động cũng rất nhanh nhẹn.彼は仕事が遅いばかりでなく、ミスも多い。
Anh ấy không chỉ làm việc chậm chạp mà còn mắc nhiều lỗi.彼女は自分の専門分野ばかりか、他の分野にも詳しい。
Cô ấy không chỉ am hiểu lĩnh vực chuyên môn của mình mà còn hiểu biết về cả các lĩnh vực khác.彼は話がつまらないばかりか、声も小さい。
Anh ta không chỉ nói chuyện nhạt nhẽo mà giọng cũng nhỏ.彼女は優しいばかりでなく、時には厳しく叱ってくれる。
Cô ấy không chỉ hiền lành mà đôi khi còn nghiêm khắc la mắng tôi.彼は時間を守らないばかりか、連絡もしてこない。
Anh ta không chỉ không đúng giờ mà còn chẳng liên lạc gì cả.彼女は、その美貌ばかりか、聡明さでも人々を魅了した。
Cô ấy đã thu hút mọi người không chỉ bằng nhan sắc mà còn bằng cả sự thông minh.彼は、ただ頑固なばかりでなく、人の意見を聞き入れない。
Anh ta không chỉ ngoan cố đơn thuần mà còn không chịu tiếp thu ý kiến của người khác.彼女は、自分の夢を追うばかりか、他人の夢も応援する。
Cô ấy không chỉ theo đuổi ước mơ của mình mà còn ủng hộ ước mơ của người khác.彼は、怠け者なばかりでなく、非常に無責任だ。
Anh ta không chỉ lười biếng mà còn vô cùng vô trách nhiệm.彼女は、いつも穏やかなばかりか、決して感情的にならない。
Cô ấy không chỉ luôn điềm đạm mà còn không bao giờ trở nên kích động.彼は、無口なばかりでなく、笑顔さえ見せない。
Anh ta không chỉ ít nói mà ngay cả một nụ cười cũng không thấy.彼女は、知識が豊富なばかりか、それを実践する知恵も持っている。
Cô ấy không chỉ có kiến thức phong phú mà còn có cả trí tuệ để áp dụng nó vào thực tiễn.彼は、お金に汚いばかりか、平気で人を裏切る.
Anh ta không chỉ hám tiền mà còn thản nhiên phản bội người khác.彼女は、謙虚なばかりでなく、常に学う姿勢を忘れない。
Cô ấy không chỉ khiêm tốn mà còn không bao giờ quên tinh thần học hỏi.彼は、自分勝手なばかりか、他人への配慮が全くない。
Anh ta không chỉ ích kỷ mà còn hoàn toàn không quan tâm đến người khác.彼女は、勇敢なばかりでなく、非常に思慮深い。
Cô ấy không chỉ dũng cảm mà còn vô cùng sâu sắc.2. 状況・出来事(Tình huống - Xấu)
財布を落としたばかりか、携帯電話も壊れてしまった。
Tôi không chỉ làm rơi ví mà điện thoại di động cũng bị hỏng mất.雨が降っているばかりでなく、風も強くなってきた。
Không chỉ trời đang mưa mà gió cũng bắt đầu thổi mạnh lên.彼は会議に遅刻したばかりか、重要な資料も忘れてきた。
Anh ta không những đến họp muộn mà còn quên cả tài liệu quan trọng.道に迷ったばかりでなく、車のガソリンもなくなってきた。
Không chỉ bị lạc đường mà xe còn sắp hết xăng nữa.株価が暴落したばかりか、会社も倒産の危機にある。
Không chỉ giá cổ phiếu sụt thảm hại mà công ty còn đang trên bờ vực phá sản.テストの点が悪かったばかりでなく、先生にも叱られた。
Không chỉ điểm kiểm tra kém mà tôi còn bị giáo viên mắng.部屋が散らかっているばかりか、嫌な匂いまでした。
Căn phòng không chỉ bừa bộn mà thậm chí còn có mùi hôi.電車が遅延したばかりでなく、途中で止まってしまった。
Tàu không chỉ bị trễ mà còn dừng lại giữa chừng.彼は熱があるばかりか、咳もひどい。
Anh ấy không chỉ bị sốt mà còn ho dữ dội.宿題を忘れたばかりでなく、教科書も家に置いてきてしまった。
Tôi không chỉ quên bài tập về nhà mà còn để quên sách giáo khoa ở nhà.犯人は金を盗んだばかりか、家に火までつけた。
Tên tội phạm không chỉ trộm tiền mà thậm chí còn phóng hỏa đốt nhà.昨日は頭痛がしたばかりか、吐き気にも襲われた。
Hôm qua tôi không chỉ bị đau đầu mà còn bị buồn nôn nữa.その事故は、けが人が出たばかりでなく、死者さえも出した。
Vụ tai nạn đó không chỉ có người bị thương mà thậm chí còn có cả người chết.台風で停電したばかりか、断水までしてしまった。
Do bão, không chỉ mất điện mà còn bị cúp nước nữa. 彼は仕事を失ったばかりでなく、家も失った。
Anh ta không chỉ mất việc mà còn mất cả nhà.そのレストランは料理がまずいばかりか、店員の態度も最悪だった。
Nhà hàng đó không chỉ đồ ăn dở tệ mà thái độ của nhân viên cũng cực kỳ tệ hại.彼は私を騙したばかりか、私の友人まで騙した.
Anh ta không chỉ lừa tôi mà còn lừa cả bạn bè tôi.エアコンが壊れたばかりでなく、冷蔵庫まで故障した。
Không chỉ máy lạnh bị hỏng mà tủ lạnh cũng bị hỏng luôn.パソコンがフリーズしたばかりか、保存していなかったデータも消えてしまった。
Máy tính không chỉ bị treo mà dữ liệu chưa lưu cũng bị mất sạch.彼は約束の時間に来なかったばかりでなく、連絡一本もなかった。
Anh ta không chỉ không đến đúng giờ hẹn mà còn không gọi lấy một cuộc điện thoại.この地域は治安が悪いばかりか、交通の便も非常に悪い。
Khu vực này không chỉ an ninh kém mà giao thông cũng vô cùng bất tiện.彼はギャンブルで負けたばかりでなく、多額の借金まで作った。
Anh ta không chỉ thua cờ bạc mà còn mắc một món nợ khổng lồ.そのホテルは部屋が汚いばかりか、お湯も出なかった。
Khách sạn đó không chỉ phòng bẩn mà nước nóng cũng không có.彼は、ただ失敗したばかりでなく、会社の信用も失った。
Anh ấy không chỉ thất bại mà còn làm mất uy tín của công ty.不景気の影響ばかりか、円安も追いうちをかけている。
Không chỉ ảnh hưởng của suy thoái kinh tế mà việc đồng Yên mất giá cũng đang bồi thêm khó khăn.その候補者は選挙で負けたばかりでなく、選挙違反の疑いまでかけられている。
Ứng cử viên đó không chỉ thất cử mà còn bị nghi ngờ là gian lận bầu cử.彼はデートに遅刻したばかりか、財布を忘れてきた。
Anh ta không chỉ đến buổi hẹn muộn mà còn quên mang ví.その日は、仕事でミスをしたばかりでなく、恋人とも喧嘩した。
Ngày hôm đó, tôi không chỉ mắc lỗi trong công việc mà còn cãi nhau với người yêu.彼は私の忠告を無視したばかりか、私を馬鹿にした。
Anh ta không chỉ phớt lờ lời khuyên của tôi mà còn chế nhạo tôi.その商品は値段が高いばかりか、すぐに壊れてしまった。
Sản phẩm đó không chỉ đắt tiền mà còn hỏng ngay lập tức.彼はただ黙っているばかりでなく、明らかに不機嫌な顔をしている。
Anh ta không chỉ im lặng mà còn lộ rõ vẻ mặt khó chịu.地震で家が揺れたばかりか、棚から物が落ちてきた。
Động đất không chỉ làm nhà rung chuyển mà đồ đạc trên kệ còn rơi xuống.彼は私の傘を壊したばかりでなく、謝りもしなかった。
Anh ta không chỉ làm hỏng ô của tôi mà còn không thèm xin lỗi.このアパートは家賃が高いばかりか、日当たりも悪い。
Căn hộ này không chỉ giá thuê cao mà hướng nắng cũng tệ.彼は私のお金を盗んだばかりか、私のせいにさえした。
Hắn không chỉ ăn cắp tiền của tôi mà còn đổ lỗi cho tôi.その会社は給料が安いばかりでなく、労働時間も長い.
Công ty đó không chỉ lương thấp mà thời gian làm việc cũng dài.彼は、ただ勉強ができないばかりか、授業態度も悪い。
Cậu ta không chỉ học dốt mà thái độ trong giờ học cũng tệ.この車は燃費が悪いばかりか、乗り心地も最悪だ。
Chiếc xe này không chỉ tốn xăng mà cảm giác khi lái cũng tệ nhất.彼は私の心を傷つけたばかりでなく、私の友人関係まで壊した。
Anh ta không chỉ làm tổn thương tôi mà còn phá hỏng cả các mối quan hệ bạn bè của tôi.この問題は複雑なばかりか、解決策も見当たらない。
Vấn đề này không chỉ phức tạp mà còn không tìm thấy giải pháp nào.彼は病気であるばかりでなく、精神的にも追い詰められている。
Anh ấy không chỉ bị bệnh mà còn bị dồn vào đường cùng về mặt tinh thần.その戦争は多くの命を奪ったばかりか、国土も荒廃させた。
Cuộc chiến đó không chỉ cướp đi nhiều sinh mạng mà còn tàn phá đất đai.彼は、ただ貧しいばかりでなく、家族もいなかった。
Anh ấy không chỉ nghèo khó mà còn không có gia đình.その日は、暑いばかりか、湿度も非常に高かった。
Ngày hôm đó không chỉ nóng mà độ ẩm cũng cực kỳ cao.この仕事は退屈なばかりでなく、給料も安い.
Công việc này không chỉ nhàm chán mà lương cũng thấp.彼は、ただ忘れ物をしたばかりか、そのこと自体を忘れていた。
Anh ta không chỉ để quên đồ mà còn quên luôn cả việc mình đã để quên đồ.その薬は効果がないばかりか、副作用まであった。
Thuốc đó không chỉ không có tác dụng mà còn có cả tác dụng phụ.彼は、ただ現れなかったばかりでなく、何の連絡もよこさなかった。
Anh ta không chỉ không xuất hiện mà còn không liên lạc gì cả.その国は独裁政権であるばかりか、経済も破綻している。
Đất nước đó không chỉ là một chế độ độc tài mà kinh tế cũng đã sụp đổ.彼は、ただ失敗を恐れているばかりでなく、挑戦しようとさえしない。
Anh ta không chỉ sợ thất bại mà còn không dám thử thách bản thân.3. 状況・出来事(Tình huống - Tốt)
このレストランは美味しいばかりか、値段も安い。
Nhà hàng này không chỉ ngon mà giá cả còn rẻ nữa.彼は昇進したばかりでなく、給料も大幅に上がった。
Anh ấy không chỉ được thăng chức mà lương cũng tăng lên đáng kể.このホテルは景色がいいばかりか、サービスも最高だ。
Khách sạn này không chỉ có cảnh đẹp mà dịch vụ cũng là tốt nhất.彼女は試験に合格したばかりか、奨学金ももらえることになった。
Cô ấy không chỉ thi đỗ mà còn nhận được cả học bổng.宝くじに当たったばかりでなく、懸賞にも当選した。
Tôi không chỉ trúng xổ số mà còn trúng cả rút thăm trúng thưởng.彼は、ただ助けてくれたばかりか、家まで送ってくれた。
Anh ấy không chỉ giúp tôi mà còn đưa tôi về tận nhà.この車はデザインが良いばかりか、燃費も非常に良い。
Chiếc xe này không chỉ có thiết kế đẹp mà khả năng tiết kiệm nhiên liệu cũng rất tốt.そのコンサートは、歌が素晴らしかったばかりでなく、演出も最高だった。
Buổi hòa nhạc đó không chỉ hát hay mà phần dàn dựng cũng tuyệt vời nhất.この公園は、広いばかりか、遊具も充実している。
Công viên này không chỉ rộng mà còn có đầy đủ các thiết bị vui chơi.彼は、ただお金を貸してくれたばかりでなく、私の悩みも聞いてくれた。
Anh ấy không chỉ cho tôi vay tiền mà còn lắng nghe những phiền muộn của tôi.このアプリは無料なばかりか、広告も表示されない。
Ứng dụng này không chỉ miễn phí mà còn không hiển thị quảng cáo.彼は、ただ仕事が速いばかりでなく、質も高い。
Anh ấy không chỉ làm việc nhanh mà chất lượng công việc cũng cao.このパソコンは軽いばかりか、バッテリーの持ちも良い。
Cái máy tính này không chỉ nhẹ mà thời lượng pin cũng tốt.彼女は、ただ問題を解決してくれたばかりでなく、再発防止策まで考えてくれた.
Cô ấy không chỉ giải quyết vấn đề mà còn suy nghĩ cả biện pháp phòng chống tái diễn.新しい家は、駅に近いばかりか、日当たりも良い。
Ngôi nhà mới không chỉ gần nhà ga mà còn có ánh nắng chiếu rất tốt.彼は、ただ知識が豊富なばかりでなく、それを分かりやすく教えることができる。
Anh ấy không chỉ có kiến thức phong phú mà còn có thể dạy kiến thức đó một cách dễ hiểu.この旅行は、楽しかったばかりか、多くのことを学うこともできた。
Chuyến đi này không chỉ vui mà tôi còn học hỏi được nhiều điều.彼は、ただ褒めてくれるばかりでなく、的確なアドバイスもくれる。
Anh ấy không chỉ khen ngợi tôi mà còn cho tôi những lời khuyên chính xác.この薬は、よく効くばかりか、副作用もない。
Thuốc này không chỉ hiệu quả cao mà còn không có tác dụng phụ.彼は、ただ私を許してくれたばかりでなく、以前よりも親しくしてくれた。
Anh ấy không chỉ tha thứ cho tôi mà còn đối xử thân thiết với tôi hơn trước.この店は、品揃えが豊富なばかりか、店員も親切だ。
Cửa hàng này không chỉ có nhiều mặt hàng mà nhân viên cũng rất tử tế.彼は、ただ成功したばかりでなく、多くの人に希望を与えた。
Anh ấy không chỉ thành công mà còn mang lại hy vọng cho nhiều người.このソフトウェアは、高機能なばかりか、操作も簡単だ。
Phần mềm này không chỉ có nhiều chức năng cao cấp mà thao tác cũng đơn giản.彼は、ただ私の話を聞いてくれたばかりでなく、私の気持ちに寄り添ってくれた。
Anh ấy không chỉ lắng nghe câu chuyện của tôi mà còn đồng cảm với tâm trạng của tôi.彼は、頭がいいばかりか、ユーモアのセンスもある。
Cậu ấy không chỉ thông minh mà còn có khiếu hài hước.この場所は、静かなばかりでなく、景色も美しい。
Nơi này không chỉ yên tĩnh mà cảnh sắc cũng rất đẹp.彼は、ハンサムなばかりか、性格も良い.
Anh ấy không chỉ đẹp trai mà tính cách cũng tốt.この本は、面白いばかりでなく、ためになる教訓も含まれている。
Cuốn sách này không chỉ thú vị mà còn chứa đựng những bài học bổ ích.彼は、健康なばかりか、運動神経も抜群だ.
Anh ấy không chỉ khỏe mạnh mà thần kinh vận động cũng rất xuất sắc.この料理は、美味しいばかりでなく、栄養バランスも考えられている.
Món ăn này không chỉ ngon mà còn được cân nhắc về cân bằng dinh dưỡng.彼は、お金持ちなばかりか、慈善活動にも熱心だ。
Ông ấy không chỉ giàu có mà còn rất tích cực trong các hoạt động từ thiện.この町は、歴史があるばかりでなく、新しい文化も生まれている。
Thị trấn này không chỉ có lịch sử lâu đời mà còn đang nảy sinh nền văn hóa mới.彼は、才能があるばかりか、誰よりも努力家だ。
Anh ấy không chỉ có tài năng mà còn là người nỗ lực hơn bất kỳ ai.この製品は、耐久性があるばかりでなく、デザインも洗練されている。
Sản phẩm này không chỉ bền mà thiết kế cũng rất tinh tế.彼は、若々しいばかりか、考え方も柔軟だ。
Ông ấy không chỉ trẻ trung mà cách suy nghĩ cũng rất linh hoạt.このイベントは、楽しかったばかりでなく、多くの人との出会いもあった。
Sự kiện này không chỉ vui mà tôi còn có cơ hội gặp gỡ nhiều người.彼は、人気があるばかりか、誰に対しても謙虚だ。
Anh ấy không chỉ nổi tiếng mà còn khiêm tốn với tất cả mọi người.この会社は、給料がいいばかりでなく、福利厚生も充実している。
Công ty này không chỉ lương cao mà phúc lợi cũng rất đầy đủ.彼は、勇気があるばかりか、知恵もある。
Anh ấy không chỉ có dũng khí mà còn có cả trí tuệ.このプロジェクトは、成功したばかりでなく、将来への大きな足がかりとなった。
Dự án này không chỉ thành công mà còn trở thành bước đệm lớn cho tương lai.彼は、親切なばかりか、行動力もある。
Anh ấy không chỉ tốt bụng mà còn có năng lực hành động.この映画は、感動するばかりでなく、社会問題についても考えさせられる。
Bộ phim này không chỉ cảm động mà còn khiến chúng ta phải suy nghĩ về các vấn đề xã hội.彼は、約束を守るばかりか、それ以上のことまでしてくれる。
Anh ấy không chỉ giữ lời hứa mà còn làm nhiều hơn thế nữa.このコートは、暖かいばかりでなく、とても軽い。
Cái áo khoác này không chỉ ấm mà còn rất nhẹ.彼は、許してくれたばかりか、私を励ましてさえくれた.
Anh ấy không chỉ tha thứ cho tôi mà còn động viên tôi nữa.この技術は、革新的なばかりでなく、コストも安い.
Công nghệ này không chỉ mang tính đột phá mà chi phí cũng rẻ.彼は、問題を解決したばかりか、より良いシステムを提案した。
Anh ấy không chỉ giải quyết vấn đề mà còn đề xuất một hệ thống tốt hơn.この奨学金は、返済不要なばかりか、生活費の補助まである。
Học bổng này không chỉ không cần hoàn trả mà còn hỗ trợ cả sinh hoạt phí.彼は、時間通りに来てくれたばかりか、手土産まで持ってきてくれた。
Anh ấy không chỉ đến đúng giờ mà còn mang cả quà đến.この勝利は、チームを救ったばかりでなく、ファンに夢を与えた。
Chiến thắng này không chỉ cứu vớt đội bóng mà còn mang lại ước mơ cho người hâm mộ.4. 範囲の広がり(Mở rộng phạm vi)
そのアニメは子供たちばかりか、大人にも人気がある。
Bộ anime đó không chỉ nổi tiếng với trẻ em mà còn nổi tiếng với cả người lớn.この問題は日本ばかりでなく、世界中で議論されている。
Vấn đề này không chỉ được thảo luận ở Nhật Bản mà còn trên toàn thế giới. 彼はクラスメートばかりか、先生からも信頼されている。
Cậu ấy không chỉ được bạn cùng lớp tin tưởng mà còn được cả giáo viên tin tưởng.その影響は、経済ばかりでなく、文化にも及んでいる。
Ảnh hưởng đó không chỉ tác động đến kinh tế mà còn lan sang cả văn hóa.彼は英語ばかりか、フランス語やドイツ語も話せる。
Cậu ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp và tiếng Đức.今回の災害では、家屋ばかりでなく、多くの人命も失われた。
Trong thảm họa lần này, không chỉ nhà cửa bị mất mát mà nhiều sinh mạng cũng bị cướp đi.彼は自分の家族ばかりか、隣人のことまで気にかけている。
Anh ấy không chỉ chăm lo cho gia đình mình mà còn quan tâm đến cả hàng xóm.その法律は、国民ばかりでなく、国内に住む外国人にも適用される。
Luật đó không chỉ áp dụng cho công dân mà còn cho cả người nước ngoài sống trong nước.このレストランは、地元の人ばかりか、遠くからの観光客にも愛されている。
Nhà hàng này không chỉ được người dân địa phương yêu thích mà còn được cả du khách từ phương xa yêu mến.彼の活動は、国内ばかりでなく、海外でも高く評価されている。
Hoạt động của ông ấy không chỉ được đánh giá cao trong nước mà còn ở cả nước ngoài.そのニュースは、テレビばかりか、インターネットでも大きく報じられた。
Tin tức đó không chỉ được đưa tin rầm rộ trên TV mà còn được đưa tin trên cả Internet.彼は、サッカーばかりでなく、野球やバスケットボールも得意だ。
Cậu ấy không chỉ giỏi bóng đá mà còn giỏi cả bóng chày và bóng rổ.この問題は、個人ばかりか、社会全体で考えるべきだ。
Vấn đề này không chỉ là vấn đề của cá nhân mà toàn xã hội nên cùng suy nghĩ.その火事は、建物ばかりでなく、周りの森まで燃やしてしまった.
Trận hỏa hoạn đó không chỉ thiêu rụi tòa nhà mà còn lan ra cả khu rừng xung quanh.彼は、同僚ばかりか、ライバル会社の社員からも尊敬されている。
Anh ấy không chỉ được đồng nghiệp kính trọng mà còn được cả nhân viên của công ty đối thủ nể phục.この技術は、医療ばかりでなく、様々な産業に応用できる。
Công nghệ này không chỉ có thể ứng dụng trong y học mà còn trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.彼は、勉強ばかりか、部活動でも素晴らしい成績を収めている。
Cậu ấy không chỉ học giỏi mà còn đạt được thành tích xuất sắc trong các hoạt động câu lạc bộ.その汚染は、川ばかりでなく、海にまで広がっている。
Sự ô nhiễm đó không chỉ lan ra sông mà còn lan ra tới cả biển.このイベントには、学生ばかりか、多くの社会人も参加した。
Sự kiện này không chỉ có học sinh tham gia mà còn có cả nhiều người đã đi làm tham gia.彼は、人間ばかりでなく、動物に対しても優しい.
Anh ấy không chỉ tốt với con người mà còn đối xử dịu dàng với cả động vật.彼の理論は、物理学ばかりか、哲学にも影響を与えた。
Lý thuyết của ông ấy không chỉ ảnh hưởng đến vật lý học mà còn ảnh hưởng đến cả triết học.この病気は、高齢者ばかりでなく、若者の間でも増えている。
Căn bệnh này không chỉ tăng ở người cao tuổi mà còn tăng cả ở giới trẻ.彼は、大企業ばかりか、中小企業からもコンサルティングの依頼を受けている。
Ông ấy không chỉ nhận yêu cầu tư vấn từ các tập đoàn lớn mà còn từ cả các doanh nghiệp vừa và nhỏ.その歌は、若者ばかりでなく、お年寄りにも口ずさまれている。
Bài hát đó không chỉ được giới trẻ ngân nga mà còn được cả người lớn tuổi hát theo.この問題は、当事者ばかりか、私たち全員に関わることだ。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến những người trong cuộc mà còn liên quan đến tất cả chúng ta.彼は、国内の文学賞ばかりでなく、国際的な賞も受賞した。
Ông ấy không chỉ nhận được các giải thưởng văn học trong nước mà còn nhận được cả các giải thưởng quốc tế.その改革は、会社ばかりか、業界全体を変える可能性を秘めている。
Cải cách đó không chỉ thay đổi công ty mà còn tiềm ẩn khả năng thay đổi toàn bộ ngành.彼は、自分の利益ばかりでなく、社会全体の利益を考えている。
Anh ấy không chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân mà còn nghĩ đến lợi ích của toàn xã hội.この店のラーメンは、男性ばかりか、女性にも人気がある.
Món mì ramen của quán này không chỉ được nam giới yêu thích mà còn được cả phụ nữ yêu thích.彼のアイデアは、会議ばかりでなく、日常会話の中でも面白い.
Ý tưởng của anh ấy không chỉ thú vị trong các cuộc họp mà còn trong cả các cuộc trò chuyện hàng ngày.この問題は、人間ばかりか、地球上のすべての生物に関わる。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến con người mà còn liên quan đến tất cả sinh vật trên Trái Đất.彼は、平日ばかりでなく、休日も仕事をしている。
Anh ấy không chỉ làm việc vào ngày thường mà còn làm việc cả vào ngày nghỉ.その噂は、社内ばかりか、取引先にまで広まっている。
Tin đồn đó không chỉ lan truyền trong nội bộ công ty mà còn lan đến cả khách hàng.彼は、友人ばかりでなく、初対面の人にまで親切だ。
Anh ấy không chỉ tốt với bạn bè mà còn tử tế với cả những người mới gặp lần đầu.その法律の改正は、賛成意見ばかりか、多くの反対意見も出ている。
Về việc sửa đổi luật đó, không chỉ có ý kiến tán thành mà còn xuất hiện nhiều ý kiến phản đối.彼は、お金ばかりでなく、時間さえも失った。
Anh ta không chỉ mất tiền mà còn mất cả thời gian.その災害は、物的損害ばかりか、人々の心にも大きな傷を残した。
Thảm họa đó không chỉ để lại thiệt hại về vật chất mà còn để lại vết sẹo lớn trong lòng người dân.彼は、仕事ばかりでなく、趣味の世界でも有名人だ。
Anh ấy không chỉ nổi tiếng trong công việc mà còn là người nổi tiếng trong giới sở thích của mình.この問題は、理論上ばかりか、実践上も多くの困難がある。
Vấn đề này không chỉ có nhiều khó khăn trên lý thuyết mà còn trên cả thực tế.彼は、自分のチームばかりでなく、相手チームの選手からも慕われている。
Anh ấy không chỉ được đội của mình yêu mến mà còn được cả các cầu thủ của đội đối thủ ngưỡng mộ.その映画は、国内ばかりか、海外の映画祭でも絶賛された。
Bộ phim đó không chỉ được ca ngợi trong nước mà còn được tán dương tại các liên hoan phim quốc tế.彼は、数学ばかりでなく、芸術にも深い造詣がある。
Ông ấy không chỉ am hiểu về toán học mà còn có kiến thức sâu rộng về nghệ thuật.そのスキャンダルは、会社ばかりか、彼の家族にまで影響を及ぼした。
Vụ bê bối đó không chỉ ảnh hưởng đến công ty mà còn ảnh hưởng đến cả gia đình anh ta.彼は、生きている人間ばかりか、歴史上の人物についても詳しい。
Anh ấy không chỉ hiểu biết về những người đang sống mà còn am hiểu về cả các nhân vật lịch sử.その革命は、国を動かしたばかりか、世界の歴史をも変えた。
Cuộc cách mạng đó không chỉ làm rung chuyển đất nước mà còn thay đổi cả lịch sử thế giới.彼は、言葉ばかりでなく、行動でそれを示した。
Anh ấy đã thể hiện điều đó không chỉ bằng lời nói mà còn bằng hành động.この問題は、私たちばかりか、未来の世代にも関わる重要な課題だ。
Vấn đề này là một nhiệm vụ quan trọng không chỉ liên quan đến chúng ta mà còn liên quan đến cả các thế hệ tương lai.彼は、賞賛ばかりか、多くの批判も浴びた。
Anh ấy không chỉ nhận được lời tán dương mà còn phải hứng chịu nhiều chỉ trích.その日、彼は財布ばかりか、自信さえも失くした。
Ngày hôm đó, anh ấy không chỉ đánh mất ví tiền mà còn đánh mất cả sự tự tin.彼女は、美しいばかりか、その上、優しい心も持っている。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà hơn nữa còn có một trái tim nhân hậu.
1. 人物の性質・能力(Tính chất / Năng lực con người)
彼は英語だけでなく、中国語も話せる。
Cậu ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Trung.彼女は優しいだけでなく、とても芯が強い人だ。
Cô ấy không chỉ hiền lành mà còn là một người có nội tâm rất mạnh mẽ.田中さんは勉強ができるだけでなく、スポーツも万能だ。
Anh Tanaka không chỉ học giỏi mà còn chơi giỏi mọi môn thể thao.彼は仕事ができないだけでなく、態度も悪い。
Anh ta không chỉ làm việc không tốt mà thái độ cũng tệ.彼女はピアノが弾けるだけでなく、作曲もする。
Cô ấy không chỉ biết chơi piano mà còn sáng tác nhạc nữa.彼は親切なだけでなく、ユーモアのセンスもある。
Anh ấy không chỉ tốt bụng mà còn có khiếu hài hước.あの俳優はハンサムなだけでなく、演技力も高く評価されている。
Diễn viên đó không chỉ đẹp trai mà khả năng diễn xuất cũng được đánh giá cao.彼は約束を守らないだけでなく、嘘もつく。
Anh ta không chỉ không giữ lời hứa mà còn nói dối.彼女は料理が上手なだけでなく、片付けも早い。
Cô ấy không chỉ nấu ăn ngon mà dọn dẹp cũng nhanh.彼は真面目なだけでなく、とても面白い人だ。
Anh ấy không chỉ nghiêm túc mà còn là một người rất thú vị.彼女は自分のことだけでなく、常に周りの人のことも考えている。
Cô ấy không chỉ nghĩ cho bản thân mà còn luôn nghĩ cho những người xung quanh.彼は自分の意見を言わないだけでなく、人の話も聞かない。
Cậu ấy không những không nói ra ý kiến của mình mà còn không nghe người khác nói.彼女は記憶力が良いだけでなく、分析力も優れている。
Cô ấy không chỉ có trí nhớ tốt mà năng lực phân tích cũng rất ưu việt.彼は足が速いだけでなく、持久力もある。
Cậu ấy không chỉ chạy nhanh mà còn có sức bền.彼女は美しいだけでなく、とても賢い。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn rất thông minh.彼は知識が豊富なだけでなく、それを応用する知恵も持っている。
Anh ấy không chỉ có kiến thức phong phú mà còn có cả trí tuệ để vận dụng nó.彼女は礼儀正しいだけでなく、誰にでも親切だ。
Cô ấy không chỉ lễ phép mà còn tốt bụng với tất cả mọi người.彼は無口なだけでなく、無愛想でもある。
Anh ta không chỉ ít nói mà còn khó gần.彼女は聞き上手なだけでなく、的確なアドバイスもくれる。
Cô ấy không chỉ là người biết lắng nghe mà còn đưa ra những lời khuyên chính xác.彼はケチなだけでなく、時間にルーズな面もある。
Anh ta không chỉ keo kiệt mà còn có mặt hay trễ giờ.彼女は歌が上手なだけでなく、ダンスもプロ級だ。
Cô ấy không chỉ hát hay mà nhảy cũng chuyên nghiệp.彼は外見だけでなく、内面も磨いている。
Anh ấy không chỉ trau chuốt vẻ bề ngoài mà còn rèn giũa cả nội tâm.彼女は勇敢なだけでなく、非常に思慮深い。
Cô ấy không chỉ dũng cảm mà còn vô cùng sâu sắc.彼は自分の専門分野だけでなく、他の分野にも詳しい。
Anh ấy không chỉ am hiểu lĩnh vực chuyên môn của mình mà còn hiểu biết về cả các lĩnh vực khác.彼女は自分の子供だけでなく、近所の子供たちの面倒もよく見ている。
Cô ấy không chỉ chăm sóc con cái của mình mà còn thường xuyên trông nom cả lũ trẻ hàng xóm.彼は怠け者なだけでなく、とても無責任だ。
Anh ta không chỉ lười biếng mà còn rất vô trách nhiệm.彼女は謙虚なだけでなく、常に学ぶ姿勢を忘れない。
Cô ấy không chỉ khiêm tốn mà còn không bao giờ quên tinh thần học hỏi.彼は自分勝手なだけでなく、他人への配慮が全くない。
Anh ta không chỉ ích kỷ mà còn hoàn toàn không quan tâm đến người khác.彼女はいつも穏やかなだけでなく、決して感情的にならない。
Cô ấy không chỉ luôn điềm đạm mà còn không bao giờ trở nên kích động.彼は経験が浅いだけでなく、学ぶ意欲も低い。
Anh ta không chỉ thiếu kinh nghiệm mà ý chí học hỏi cũng thấp.彼女は行動力があるだけでなく、計画性もある。
Cô ấy không chỉ có năng lực hành động mà còn có cả tính kế hoạch.彼は頑固なだけでなく、人の意見を聞き入れない。
Anh ta không chỉ ngoan cố mà còn không chịu tiếp thu ý kiến của người khác.彼女は自分の夢を追うだけでなく、他人の夢も応援する。
Cô ấy không chỉ theo đuổi ước mơ của mình mà còn ủng hộ ước mơ của người khác.彼は面白いだけでなく、話に中身もある。
Anh ấy không chỉ thú vị mà câu chuyện anh ấy kể cũng có nội dung.彼女は決断力が早いだけでなく、その決断も的確だ。
Cô ấy không chỉ quyết đoán nhanh mà quyết định của cô ấy cũng rất chính xác.彼は見た目が怖いだけでなく、実際に怒ると本当に怖い。
Anh ta không chỉ trông đáng sợ mà khi nổi giận thật sự thì rất đáng sợ.彼女はファッションセンスが良いだけでなく、自分で服を作ることもできる。
Cô ấy không chỉ có gu thời trang tốt mà còn có thể tự may quần áo.彼は人を批判するだけでなく、自分では何もしない。
Anh ta không chỉ chỉ trích người khác mà bản thân không làm gì cả.彼女は頭の回転が速いだけでなく、努力も惜しまない。
Cô ấy không chỉ nhanh trí mà còn không ngại nỗ lực.彼はお金にだらしないだけでなく、時間にさえルーズだ。
Anh ta không chỉ bê bối về tiền bạc mà ngay cả thời gian cũng lỏng lẻo.彼女はリーダーシップがあるだけでなく、サポート役もこなせる。
Cô ấy không chỉ có khả năng lãnh đạo mà còn có thể đảm đương vai trò hỗ trợ.彼は話が長いだけでなく、内容もつまらない。
Anh ta không chỉ nói dài dòng mà nội dung cũng nhàm chán.彼女は優しいだけでなく、時には厳しく叱ってくれる。
Cô ấy không chỉ hiền lành mà đôi khi còn nghiêm khắc la mắng tôi.彼は自分の非を認めないだけでなく、責任転嫁までする。
Anh ta không chỉ không thừa nhận lỗi của mình mà còn đùn đẩy trách nhiệm.彼女は常に前向きなだけでなく、周りの人をも元気づける。
Cô ấy không chỉ luôn tích cực mà còn làm cho những người xung quanh phấn chấn lên.彼は口が悪いだけでなく、行動も伴わない。
Anh ta không chỉ độc mồm độc miệng mà còn không đi đôi với hành động.彼女は記憶力が良いだけでなく、応用力もある。
Cô ấy không chỉ có trí nhớ tốt mà còn có khả năng ứng dụng.彼は人を助けるだけでなく、その後のことまで心配してくれる。
Anh ấy không chỉ giúp đỡ người khác mà còn lo lắng cho họ cả sau đó.彼女は優秀なだけでなく、とても謙虚な人だ。
Cô ấy không chỉ ưu tú mà còn là một người rất khiêm tốn.彼は自分のことだけでなく、チーム全体の成功を考えている。
Anh ấy không chỉ nghĩ cho bản thân mà còn nghĩ cho thành công của cả đội.2. 物事の性質・特徴(Tính chất / Đặc điểm sự vật)
このレストランは美味しいだけでなく、値段も安い。
Nhà hàng này không chỉ ngon mà giá cả còn rẻ nữa.このスマートフォンは軽いだけでなく、バッテリーも長持ちする。
Chiếc điện thoại thông minh này không chỉ nhẹ mà pin cũng bền.その映画は面白いだけでなく、色々と考えさせられる内容だった。
Bộ phim đó không chỉ thú vị mà nội dung còn khiến tôi phải suy nghĩ nhiều điều.このホテルは景色がいいだけでなく、温泉もある。
Khách sạn này không chỉ có cảnh đẹp mà còn có cả suối nước nóng.新しいシステムは、作業効率を上げるだけでなく、コスト削減にも繋がる.
Hệ thống mới không chỉ nâng cao hiệu suất công việc mà còn góp phần giảm chi phí. この薬は効果がないだけでなく、副作用もひどい。
Thuốc này không chỉ không có tác dụng mà tác dụng phụ cũng rất kinh khủng.この車はデザインが良いだけでなく、燃費も非常に良い。
Chiếc xe này không chỉ có thiết kế đẹp mà khả năng tiết kiệm nhiên liệu cũng rất tốt.そのコンサートは、歌が素晴らしかっただけでなく、演出も最高だった。
Buổi hòa nhạc đó không chỉ hát hay mà phần dàn dựng cũng tuyệt vời nhất.この公園は、広いだけでなく、遊具も充実している。
Công viên này không chỉ rộng mà còn có đầy đủ các thiết bị vui chơi.このアプリは無料なだけでなく、広告も表示されない。
Ứng dụng này không chỉ miễn phí mà còn không hiển thị quảng cáo.このパソコンは薄いだけでなく、性能も高い。
Cái máy tính này không chỉ mỏng mà hiệu năng cũng cao.その商品は値段が高いだけでなく、質も悪い。
Sản phẩm đó không chỉ đắt tiền mà chất lượng cũng kém.新しい家は、駅に近いだけでなく、日当たりも良い。
Ngôi nhà mới không chỉ gần nhà ga mà còn có ánh nắng chiếu rất tốt.この本は、ためになるだけでなく、読み物としても非常に面白い。
Cuốn sách này không chỉ bổ ích mà còn là một tác phẩm rất thú vị để đọc.その講義は退屈なだけでなく、内容も薄かった。
Bài giảng đó không chỉ nhàm chán mà nội dung cũng hời hợt.このソフトウェアは、高機能なだけでなく、操作も直感的で簡単だ。
Phần mềm này không chỉ có nhiều chức năng cao cấp mà thao tác cũng trực quan và đơn giản.この旅行は、楽しかっただけでなく、多くのことを学うこともできた。
Chuyến đi này không chỉ vui mà tôi còn học hỏi được nhiều điều.この薬は、よく効くだけでなく、眠くなることもない。
Thuốc này không chỉ có tác dụng tốt mà còn không gây buồn ngủ.この店は、品揃えが豊富なだけでなく、店員も親切だ。
Cửa hàng này không chỉ có nhiều mặt hàng mà nhân viên cũng rất tử tế.この問題は複雑なだけでなく、解決策も見当たらない。
Vấn đề này không chỉ phức tạp mà còn không tìm thấy giải pháp nào.この料理は、美味しいだけでなく、栄養バランスも考えられている。
Món ăn này không chỉ ngon mà còn được cân nhắc về cân bằng dinh dưỡng.この町は、歴史があるだけでなく、新しい文化も生まれている。
Thị trấn này không chỉ có lịch sử lâu đời mà còn đang nảy sinh nền văn hóa mới.この製品は、耐久性があるだけでなく、デザインも洗練されている。
Sản phẩm này không chỉ bền mà thiết kế cũng rất tinh tế.このイベントは、楽しかっただけでなく、多くの人との出会いもあった。
Sự kiện này không chỉ vui mà tôi còn có cơ hội gặp gỡ nhiều người.この会社は、給料がいいだけでなく、福利厚生も充実している。
Công ty này không chỉ lương cao mà phúc lợi cũng rất đầy đủ.この映画は、感動するだけでなく、社会問題についても考えさせられる。
Bộ phim này không chỉ cảm động mà còn khiến chúng ta phải suy nghĩ về các vấn đề xã hội.このコートは、暖かいだけでなく、とても軽い。
Cái áo khoác này không chỉ ấm mà còn rất nhẹ.この技術は、革新的なだけでなく、コストも安い.
Công nghệ này không chỉ mang tính đột phá mà chi phí cũng rẻ.この奨学金は、返済不要なだけでなく、生活費の補助まである。
Học bổng này không chỉ không cần hoàn trả mà còn hỗ trợ cả sinh hoạt phí.この勝利は、チームを救っただけでなく、ファンに夢を与えた。
Chiến thắng này không chỉ cứu vớt đội bóng mà còn mang lại ước mơ cho người hâm mộ.このクリームは、保湿効果があるだけでなく、美白効果も期待できる。
Loại kem này không chỉ có tác dụng dưỡng ẩm mà còn được kỳ vọng có cả tác dụng làm trắng.この料理は、見た目が美しいだけでなく、味も一流だ。
Món ăn này không chỉ có vẻ ngoài đẹp mắt mà hương vị cũng thuộc hàng thượng hạng.この場所は、歴史的な価値があるだけでなく、自然の豊かさも魅力だ。
Nơi này không chỉ có giá trị lịch sử mà sự phong phú của thiên nhiên cũng là một điểm thu hút.このシステムは、セキュリティが高いだけでなく、拡張性も考慮されている。
Hệ thống này không chỉ có tính bảo mật cao mà còn được xem xét đến cả khả năng mở rộng.このホテルは、立地が良いだけでなく、サービスの質も高い。
Khách sạn này không chỉ có vị trí tốt mà chất lượng dịch vụ cũng cao.この町は、古い町並みが美しいだけでなく、近代的な建造物も混在している。
Thị trấn này không chỉ có dãy phố cổ đẹp mà còn có cả những công trình kiến trúc hiện đại xen lẫn.この製品は、耐久性があるだけでなく、軽量化も実現している。
Sản phẩm này không chỉ bền mà còn thực hiện được việc giảm trọng lượng.この本は、面白いだけでなく、多くの学びも与えてくれる。
Cuốn sách này không chỉ thú vị mà còn mang lại nhiều bài học.この地域は、夏のアクティビティだけでなく、冬のスキーも楽める。
Ở khu vực này, bạn không chỉ có thể tận hưởng các hoạt động mùa hè mà còn cả trượt tuyết mùa đông.この会議は、現状報告だけでなく、今後の戦略についても議論する。
Cuộc họp này không chỉ báo cáo tình hình hiện tại mà còn thảo luận về chiến lược trong tương lai.この車は、走行性能が良いだけでなく、燃費も追求している。
Chiếc xe này không chỉ có hiệu suất lái tốt mà còn theo đuổi mục tiêu tiết kiệm nhiên liệu.この契約には、基本条項だけでなく、いくつかの特約事項が含まれている。
Hợp đồng này không chỉ bao gồm các điều khoản cơ bản mà còn có một số điều khoản đặc biệt.この学校は、学業だけでなく、スポーツにも力を入れている。
Ngôi trường này không chỉ chú trọng vào học vấn mà còn vào cả thể thao.この公園は、美しいだけでなく、子供が遊べる遊具も充実している。
Công viên này không chỉ đẹp mà còn có đầy đủ các thiết bị vui chơi cho trẻ em.この論文は、先行研究のレビューだけでなく、独自の実験結果も示している。
Luận văn này không chỉ đánh giá các nghiên cứu trước đó mà còn trình bày cả kết quả thực nghiệm của riêng mình.この雑誌は、ファッション情報だけでなく、ライフスタイルに関わる記事も掲載している。
Tạp chí này không chỉ đăng thông tin thời trang mà còn có cả các bài viết liên quan đến phong cách sống.このコンサートでは、彼のヒット曲だけでなく、新曲も披露される予定だ。
Tại buổi hòa nhạc này, không chỉ các bài hát nổi tiếng của anh ấy mà cả các bài hát mới cũng dự kiến sẽ được trình diễn.この都市は、経済的な発展だけでなく、文化的な成熟も見せている。
Thành phố này không chỉ thể hiện sự phát triển về kinh tế mà còn cả sự trưởng thành về văn hóa.このプログラムは、学力向上だけでなく、社会性を育むことも目的としている。
Chương trình này không chỉ đặt mục tiêu nâng cao học lực mà còn nuôi dưỡng cả tính xã hội.この建物は、歴史的な建造物であるだけでなく、現代アートの展示スペースもある。
Tòa nhà này không chỉ là một công trình kiến trúc lịch sử mà còn có cả không gian triển lãm nghệ thuật đương đại.3. 範囲の広がり(Mở rộng phạm vi)
この本は子供だけでなく、大人も楽める。
Cuốn sách này không chỉ trẻ em mà cả người lớn cũng có thể thưởng thức.その問題は、日本だけでなく、世界中で考えられている。
Vấn đề đó không chỉ được suy nghĩ ở Nhật Bản mà còn trên toàn thế giới.会議には、田中さんだけでなく、山田さんも出席します。
Cuộc họp không chỉ có anh Tanaka mà chị Yamada cũng sẽ tham dự.彼は家族だけでなく、友人にも優しい。
Anh ấy không chỉ tốt với gia đình mà còn tốt với cả bạn bè.その影響は、経済だけでなく、文化にも及んでいる。
Ảnh hưởng đó không chỉ tác động đến kinh tế mà còn lan sang cả văn hóa.今回の災害では、家屋だけでなく、多くの人命も失われた。
Trong thảm họa lần này, không chỉ nhà cửa bị mất mát mà nhiều sinh mạng cũng bị cướp đi.その法律は、国民だけでなく、国内に住む外国人にも適用される。
Luật đó không chỉ áp dụng cho công dân mà còn cho cả người nước ngoài sống trong nước.このレストランは、地元の人だけでなく、遠くからの観光客にも愛されている。
Nhà hàng này không chỉ được người dân địa phương yêu thích mà còn được cả du khách từ phương xa yêu mến.彼の活動は、国内だけでなく、海外でも高く評価されている。
Hoạt động của ông ấy không chỉ được đánh giá cao trong nước mà còn ở cả nước ngoài.そのニュースは、テレビだけでなく、インターネットでも大きく報じられた。
Tin tức đó không chỉ được đưa tin rầm rộ trên TV mà còn được đưa tin trên cả Internet.彼は、サッカーだけでなく、野球やバスケットボールも得意だ。
Cậu ấy không chỉ giỏi bóng đá mà còn giỏi cả bóng chày và bóng rổ.この問題は、個人だけでなく、社会全体で考えるべきだ。
Vấn đề này không chỉ là vấn đề của cá nhân mà toàn xã hội nên cùng suy nghĩ.その火事は、建物ばかりでなく、周りの森まで燃やしてしまった.
Trận hỏa hoạn đó không chỉ thiêu rụi tòa nhà mà còn lan ra cả khu rừng xung quanh.彼は、同僚だけでなく、ライバル会社の社員からも尊敬されている。
Anh ấy không chỉ được đồng nghiệp kính trọng mà còn được cả nhân viên của công ty đối thủ nể phục.この技術は、医療だけでなく、様々な産業に応用できる。
Công nghệ này không chỉ có thể ứng dụng trong y học mà còn trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.彼は、勉強だけでなく、部活動でも素晴らしい成績を収めている。
Cậu ấy không chỉ học giỏi mà còn đạt được thành tích xuất sắc trong các hoạt động câu lạc bộ.その汚染は、川だけでなく、海にまで広がっている。
Sự ô nhiễm đó không chỉ lan ra sông mà còn lan ra tới cả biển.このイベントには、学生だけでなく、多くの社会人も参加した。
Sự kiện này không chỉ có học sinh tham gia mà còn có cả nhiều người đã đi làm tham gia.彼は、人間だけでなく、動物に対しても優しい.
Anh ấy không chỉ tốt với con người mà còn đối xử dịu dàng với cả động vật.彼の理論は、物理学だけでなく、哲学にも影響を与えた。
Lý thuyết của ông ấy không chỉ ảnh hưởng đến vật lý học mà còn ảnh hưởng đến cả triết học.この病気は、高齢者だけでなく、若者の間でも増えている。
Căn bệnh này không chỉ tăng ở người cao tuổi mà còn tăng cả ở giới trẻ.彼は、大企業だけでなく、中小企業からもコンサルティングの依頼を受けている。
Ông ấy không chỉ nhận yêu cầu tư vấn từ các tập đoàn lớn mà còn từ cả các doanh nghiệp vừa và nhỏ.その歌は、若者だけでなく、お年寄りにも口ずさまれている。
Bài hát đó không chỉ được giới trẻ ngân nga mà còn được cả người lớn tuổi hát theo.この問題は、当事者だけでなく、私たち全員に関わることだ。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến những người trong cuộc mà còn liên quan đến tất cả chúng ta.彼は、国内の文学賞だけでなく、国際的な賞も受賞した。
Ông ấy không chỉ nhận được các giải thưởng văn học trong nước mà còn nhận được cả các giải thưởng quốc tế.その改革は、会社だけでなく、業界全体を変える可能性を秘めている。
Cải cách đó không chỉ thay đổi công ty mà còn tiềm ẩn khả năng thay đổi toàn bộ ngành.彼は、自分の利益だけでなく、社会全体の利益を考えている。
Anh ấy không chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân mà còn nghĩ đến lợi ích của toàn xã hội.この店のラーメンは、男性だけでなく、女性にも人気がある.
Món mì ramen của quán này không chỉ được nam giới yêu thích mà còn được cả phụ nữ yêu thích.この問題は、人間だけでなく、地球上のすべての生物に関わる。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến con người mà còn liên quan đến tất cả sinh vật trên Trái Đất.彼は、平日だけでなく、休日も仕事をしている。
Anh ấy không chỉ làm việc vào ngày thường mà còn làm việc cả vào ngày nghỉ.その噂は、社内だけでなく、取引先にまで広まっている。
Tin đồn đó không chỉ lan truyền trong nội bộ công ty mà còn lan đến cả khách hàng.彼は、友人だけでなく、初対面の人にまで親切だ。
Anh ấy không chỉ tốt với bạn bè mà còn tử tế với cả những người mới gặp lần đầu.その法律の改正は、賛成意見だけでなく、多くの反対意見も出ている。
Về việc sửa đổi luật đó, không chỉ có ý kiến tán thành mà còn xuất hiện nhiều ý kiến phản đối.彼は、お金だけでなく、時間さえも失った。
Anh ta không chỉ mất tiền mà còn mất cả thời gian.その災害は、物的損害だけでなく、人々の心にも大きな傷を残した。
Thảm họa đó không chỉ để lại thiệt hại về vật chất mà còn để lại vết sẹo lớn trong lòng người dân.彼は、仕事だけでなく、趣味の世界でも有名人だ。
Anh ấy không chỉ nổi tiếng trong công việc mà còn là người nổi tiếng trong giới sở thích của mình.この問題は、理論上だけでなく、実践上も多くの困難がある。
Vấn đề này không chỉ có nhiều khó khăn trên lý thuyết mà còn trên cả thực tế.彼は、自分のチームだけでなく、相手チームの選手からも慕われている。
Anh ấy không chỉ được đội của mình yêu mến mà còn được cả các cầu thủ của đội đối thủ ngưỡng mộ.その映画は、国内だけでなく、海外の映画祭でも絶賛された。
Bộ phim đó không chỉ được ca ngợi trong nước mà còn được tán dương tại các liên hoan phim quốc tế.彼は、数学だけでなく、芸術にも深い造詣がある。
Ông ấy không chỉ am hiểu về toán học mà còn có kiến thức sâu rộng về nghệ thuật.そのスキャンダルは、会社だけでなく、彼の家族にまで影響を及ぼした。
Vụ bê bối đó không chỉ ảnh hưởng đến công ty mà còn ảnh hưởng đến cả gia đình anh ta.彼は、生きている人間だけでなく、歴史上の人物についても詳しい。
Anh ấy không chỉ hiểu biết về những người đang sống mà còn am hiểu về cả các nhân vật lịch sử.その革命は、国を動かしただけでなく、世界の歴史をも変えた。
Cuộc cách mạng đó không chỉ làm rung chuyển đất nước mà còn thay đổi cả lịch sử thế giới.彼は、言葉だけでなく、行動でそれを示した。
Anh ấy đã thể hiện điều đó không chỉ bằng lời nói mà còn bằng hành động.この問題は、私たちだけでなく、未来の世代にも関わる重要な課題だ。
Vấn đề này là một nhiệm vụ quan trọng không chỉ liên quan đến chúng ta mà còn liên quan đến cả các thế hệ tương lai.彼は、賞賛だけでなく、多くの批判も浴びた。
Anh ấy không chỉ nhận được lời tán dương mà còn phải hứng chịu nhiều chỉ trích.その日、彼は財布だけでなく、自信さえも失くした。
Ngày hôm đó, anh ấy không chỉ đánh mất ví tiền mà còn đánh mất cả sự tự tin.彼女は、美しいばかりか、その上、優しい心も持っている。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà hơn nữa còn có một trái tim nhân hậu.彼は、メンバーだけでなく、ファンからも愛されている。
Anh ấy không chỉ được các thành viên yêu mến mà còn được cả người hâm mộ yêu mến.被害は、東京だけでなく、周辺の県にも及んだ。
Thiệt hại không chỉ ảnh hưởng đến Tokyo mà còn lan sang cả các tỉnh lân cận.4. 動作・出来事の追加(Thêm hành động / sự việc)
彼は宿題をしただけでなく、部屋の掃除もした。
Cậu ấy không chỉ làm bài tập về nhà mà còn dọn dẹp phòng ốc nữa.雨が降っただけでなく、風も強くなった。
Trời không chỉ mưa mà gió cũng thổi mạnh lên.彼女は料理を作ってくれただけでなく、後片付けもしてくれた。
Cô ấy không chỉ nấu ăn cho tôi mà còn dọn dẹp sau đó nữa.彼は遅刻しただけでなく、言い訳ばかりしていた。
Anh ta không chỉ đến muộn mà còn toàn bao biện.私は彼に会っただけでなく、一緒に食事もした。
Tôi không chỉ gặp anh ấy mà còn dùng bữa cùng anh ấy nữa.彼は謝っただけでなく、被害を弁償することも約束した。
Anh ta không chỉ xin lỗi mà còn hứa sẽ bồi thường thiệt hại.泥棒は、お金を盗んだだけでなく、部屋を荒らしていった。
Tên trộm không chỉ lấy cắp tiền mà còn lục lọi làm căn phòng bừa bãi.彼女は私を助けてくれただけでなく、温かい言葉もかけてくれた。
Cô ấy không chỉ giúp đỡ tôi mà còn nói những lời ấm áp động viên tôi.彼は会議に出席しなかっただけでなく、何の連絡もしてこなかった。
Anh ta không chỉ không tham dự cuộc họp mà còn không liên lạc gì cả.私は本を読んだだけでなく、感想文も書いた。
Tôi không chỉ đọc sách mà còn viết cả bài cảm nhận nữa.彼は英語を勉強しているだけでなく、実際に海外で使ってみている。
Anh ấy không chỉ đang học tiếng Anh mà còn đang thực sự cố gắng sử dụng nó ở nước ngoài.彼女はピアノを弾いただけでなく、美しい声で歌った。
Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn cất tiếng hát bằng giọng ca tuyệt đẹp.彼は私を無視しただけでなく、笑いさえした。
Anh ta không chỉ lờ tôi đi mà thậm chí còn cười nhạo tôi.私は彼にプレゼントをあげただけでなく、手紙も添えた。
Tôi không chỉ tặng anh ấy một món quà mà còn gửi kèm một lá thư.彼は試合に勝っただけでなく、新記録も樹立した。
Anh ấy không chỉ thắng trận đấu mà còn lập cả kỷ lục mới.彼女はただ説明しただけでなく、実際にやって見せてくれた。
Cô ấy không chỉ giải thích đơn thuần mà còn thực sự làm mẫu cho xem.彼はただ参加しただけでなく、中心的な役割を果たした。
Anh ấy không chỉ tham gia đơn thuần mà còn đóng vai trò trung tâm.私はただ旅行しただけでなく、現地の文化も学んだ。
Tôi không chỉ đi du lịch đơn thuần mà còn học hỏi về văn hóa địa phương.彼はただお金を稼ぐだけでなく、社会に貢献している。
Anh ấy không chỉ kiếm tiền đơn thuần mà còn cống hiến cho xã hội.彼女はただ待っているだけでなく、自分から行動を起こした。
Cô ấy không chỉ chờ đợi đơn thuần mà còn tự mình hành động.彼はただ生きているだけでなく、人生を謳歌している。
Anh ấy không chỉ sống đơn thuần mà còn đang tận hưởng cuộc sống.私はただ教えるだけでなく、生徒から学んでいる。
Tôi không chỉ dạy học sinh đơn thuần mà còn đang học hỏi từ chúng.彼はただ食べるだけでなく、自分で料理もする。
Anh ấy không chỉ biết ăn đơn thuần mà còn tự mình nấu nướng nữa.彼女はただ見るだけでなく、その絵の意味を深く理解しようとした。
Cô ấy không chỉ nhìn đơn thuần mà còn cố gắng thấu hiểu sâu sắc ý nghĩa của bức tranh.彼はただ勝っただけでなく、相手を尊重することも忘れなかった。
Anh ấy không chỉ thắng đơn thuần mà còn không quên tôn trọng đối thủ.私はただ返事をしただけでなく、代替案も提案した。
Tôi không chỉ trả lời đơn thuần mà còn đề xuất cả phương án thay thế.彼はただ謝罪しただけでなく、具体的な改善策も示した。
Anh ta không chỉ xin lỗi đơn thuần mà còn trình bày cả biện pháp cải thiện cụ thể.彼女はただ泣いていただけでなく、助けを求めていた。
Cô ấy không chỉ khóc đơn thuần mà còn đang cầu cứu.彼はただ走るだけでなく、周りの景色も楽しんでいる。
Anh ấy không chỉ chạy đơn thuần mà còn đang tận hưởng phong cảnh xung quanh.私はただ聞いているだけでなく、彼の気持ちを理解しようと努めた。
Tôi không chỉ lắng nghe đơn thuần mà còn cố gắng thấu hiểu cảm xúc của anh ấy.彼はただ会社に行っただけでなく、重要な契約をまとめてきた。
Anh ấy không chỉ đến công ty cho có mà còn đàm phán thành công một hợp đồng quan trọng.彼女はただ座っているだけでなく、何かを深く考えているようだった。
Cô ấy không chỉ ngồi đó đơn thuần mà còn dường như đang suy nghĩ sâu xa về điều gì đó.彼はただ本を読んでいるだけでなく、その内容を実践している。
Anh ấy không chỉ đọc sách đơn thuần mà còn đang thực hành nội dung của nó.私はただ旅行の話を聞いただけでなく、自分もそこへ行きたくなった。
Tôi không chỉ nghe câu chuyện du lịch đó mà bản thân tôi cũng muốn đến đó.彼はただ私を助けただけでなく、私の将来まで案じてくれた。
Anh ấy không chỉ giúp tôi mà còn lo lắng cho cả tương lai của tôi.彼女はただ目標を達成しただけでなく、多くの人に感動を与えた。
Cô ấy không chỉ đạt được mục tiêu mà còn truyền cảm hứng cho rất nhiều người.彼はただ生き延びただけでなく、他の生存者をも救った。
Anh ấy không chỉ sống sót mà còn cứu cả những người sống sót khác.私はただ映画を見ただけでなく、その監督のファンになった。
Tôi không chỉ xem bộ phim đó mà còn trở mang người hâm mộ của đạo diễn phim đó.彼はただ問題を指摘しただけでなく、解決策まで提示した。
Anh ấy không chỉ chỉ ra vấn đề mà còn đưa ra cả giải pháp.彼女はただ料理を運んだだけでなく、それぞれの料理について説明してくれた。
Cô ấy không chỉ bưng món ăn ra mà còn giải thích về từng món.彼はただ家を建てただけでなく、家具も自分で作った。
Anh ấy không chỉ xây nhà mà còn tự mình làm cả đồ nội thất.私はただ彼に会っただけでなく、彼の人生観に大きな影響を受けた。
Tôi không chỉ gặp anh ấy mà còn bị ảnh hưởng sâu sắc bởi nhân sinh quan của anh ấy.彼はただ試合に負けただけでなく、何か大切なものを失ったようだった。
Anh ấy không chỉ thua trận đấu mà còn dường như đã đánh mất thứ gì đó quan trọng.彼女はただ私を許しただけでなく、以前よりもっと優しくなった。
Cô ấy không chỉ tha thứ cho tôi mà còn trở nên tốt bụng hơn cả trước đây.彼はただ会社を辞めただけでなく、新しいビジネスを立ち上げた。
Anh ấy không chỉ nghỉ việc ở công ty mà còn khởi nghiệp một dự án kinh doanh mới.私はただ彼を訪ねただけでなく、彼の家族とも親しくなった。
Tôi không chỉ đến thăm anh ấy mà còn trở nên thân thiết với gia đình anh ấy.彼はただ山に登っただけでなく、山頂で日の出を見た。
Anh ấy không chỉ leo núi mà còn ngắm bình minh trên đỉnh núi.彼女はただその場から逃げ出しただけでなく、二度と戻ってこなかった。
Cô ấy không chỉ chạy trốn khỏi nơi đó mà còn không bao giờ quay trở lại.
1. 範囲の広がり(Mở rộng phạm vi)
そのアニメは、子供たちのみならず、多くの大人からも支持されている。
Bộ anime đó không chỉ được trẻ em ủng hộ mà còn được rất nhiều người lớn yêu thích.彼の活躍は、国内のみならず、海外でも高く評価されている。
Hoạt động của anh ấy không chỉ được đánh giá cao trong nước mà còn ở cả nước ngoài.この問題は、一企業のみならず、業界全体で取り組むべき課題だ。
Vấn đề này không chỉ là của một doanh nghiệp mà là một thách thức mà toàn bộ ngành công nghiệp phải giải quyết.その影響は、経済のみならず、政治や文化にも及んでいる。
Ảnh hưởng đó không chỉ tác động đến kinh tế mà còn lan sang cả chính trị và văn hóa.会議には、社員のみならず、多くの役員も出席した。
Cuộc họp không chỉ có nhân viên mà còn có cả nhiều cán bộ cấp cao tham dự.彼の作品は、日本のみならず、世界中の美術館に展示されている。
Tác phẩm của ông ấy không chỉ được trưng bày ở Nhật Bản mà còn ở các bảo tàng trên toàn thế giới.そのイベントには、男性のみならず、多くの女性も参加した。
Sự kiện đó không chỉ có nam giới mà còn có rất nhiều phụ nữ tham gia.この法律は、国民のみならず、国内に在住する外国人にも適用される。
Luật này không chỉ áp dụng cho công dân mà còn cho cả người nước ngoài đang cư trú trong nước.彼の理論は、学界のみならず、産業界にも大きな影響を与えた。
Lý thuyết của ông ấy không chỉ gây ảnh hưởng lớn đến giới học thuật mà còn đến cả giới công nghiệp.このレストランは、地元住民のみならず、遠方からの観光客にも人気だ。
Nhà hàng này không chỉ được người dân địa phương yêu thích mà còn được cả du khách từ phương xa ưa chuộng.そのニュースは、新聞のみならず、テレビでも大きく報じられた。
Tin tức đó không chỉ được đưa tin rầm rộ trên báo chí mà còn trên cả TV.この問題は、当事者のみならず、私たち全員に関わることである。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến những người trong cuộc mà còn liên quan đến tất cả chúng ta.彼の功績は、生前のみならず、死後も語り継がれている。
Công lao của ông ấy không chỉ được biết đến lúc sinh thời mà còn được lưu truyền cả sau khi ông qua đời.この技術は、先進国のみならず、途上国の発展にも貢献するだろう。
Công nghệ này có lẽ sẽ cống hiến không chỉ cho các nước phát triển mà còn cho cả sự phát triển của các nước đang phát triển.そのスキャンダルは、会社のみならず、彼の家族にまで影響を及ぼした。
Vụ bê bối đó không chỉ ảnh hưởng đến công ty mà còn ảnh hưởng đến cả gia đình anh ta.彼は、若者のみならず、高齢者からも支持を集めている。
Ông ấy nhận được sự ủng hộ không chỉ từ giới trẻ mà còn từ cả người cao tuổi.この改革は、一部の部署のみならず、全社的に行われるべきだ。
Cải cách này không chỉ nên được thực hiện ở một vài bộ phận mà nên được tiến hành trên toàn công ty.その災害は、物的損害のみならず、人々の心にも深い傷を残した。
Thảm họa đó không chỉ để lại thiệt hại về vật chất mà còn để lại vết sẹo sâu sắc trong lòng người dân.彼は、自国のみならず、他国の平和のためにも尽力した。
Ông ấy đã nỗ lực không chỉ vì đất nước của mình mà còn vì hòa bình của các quốc gia khác.この問題は、人間のみならず、地球上の全ての生物に関わる。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến con người mà còn liên quan đến tất cả sinh vật trên Trái Đất.その噂は、社内のみならず、取引先にまで広まってしまった。
Tin đồn đó không chỉ lan truyền trong nội bộ công ty mà còn lan đến cả khách hàng.彼の人気は、一過性のブームのみならず、文化として定着した。
Sự nổi tiếng của anh ấy không chỉ là một cơn sốt nhất thời mà đã bám rễ trở thành một phần văn hóa.この規定は、正社員のみならず、非正規社員にも適用される。
Quy định này không chỉ áp dụng cho nhân viên chính thức mà còn cho cả nhân viên không chính thức.彼の教えは、当時の人々のみならず、現代の私たちにも多くの示唆を与える。
Lời dạy của ông ấy mang lại nhiều gợi ý không chỉ cho người đương thời mà còn cho cả chúng ta ngày nay.その汚染は、川のみならず、海にまで達している。
Sự ô nhiễm đó không chỉ lan ra sông mà còn lan ra tới cả biển. 彼は、学者のみならず、多くの政治家からも尊敬されている。
Ông ấy không chỉ được các học giả kính trọng mà còn được nhiều chính trị gia nể phục.この問題の解決には、政府のみならず、民間の協力も不可欠だ。
Để giải quyết vấn đề này, sự hợp tác không chỉ của chính phủ mà còn của tư nhân là không thể thiếu.彼の名は、スポーツ界のみならず、広く一般にも知られている。
Tên của anh ấy không chỉ được biết đến trong giới thể thao mà còn được đông đảo công chúng biết đến.その火事は、建物のみならず、周囲の森林にも燃え広がった。
Trận hỏa hoạn đó không chỉ thiêu rụi tòa nhà mà còn lan sang cả khu rừng xung quanh.彼は、専門家のみならず、一般の読者にも分かりやすく解説した。
Ông ấy đã giải thích một cách dễ hiểu không chỉ cho giới chuyên môn mà còn cho cả độc giả phổ thông.この祭りは、地域住民のみならず、全国から人々が集まる。
Lễ hội này không chỉ thu hút người dân địa phương mà còn thu hút người dân từ khắp cả nước tụ về.彼の思想は、東洋のみならず、西洋の哲学にも影響を与えた。
Tư tưởng của ông ấy không chỉ ảnh hưởng đến các triết gia phương Đông mà còn ảnh hưởng đến cả các triết gia phương Tây.その病気は、人間のみならず、他の哺乳類にも感染する可能性がある。
Căn bệnh đó không chỉ có khả năng lây nhiễm cho con người mà còn cho cả các loài động vật có vú khác.彼は、富裕層のみならず、貧困層からの支持も得ている。
Ông ấy nhận được sự ủng hộ không chỉ từ tầng lớp giàu có mà còn từ cả tầng lớp nghèo khó.このシステムは、大企業のみならず、中小企業でも導入可能だ。
Hệ thống này không chỉ dành cho các doanh nghiệp lớn mà các doanh nghiệp vừa và nhỏ cũng có thể áp dụng.その音楽は、クラシックファンのみならず、ロックファンをも魅了した。
Âm nhạc đó không chỉ thu hút người hâm mộ nhạc cổ điển mà còn cả người hâm mộ nhạc rock.被害は、都市部のみならず、地方の農村にも及んだ。
Thiệt hại không chỉ ảnh hưởng đến khu vực thành thị mà còn lan đến cả các vùng nông thôn.彼は、理系分野のみならず、文系分野にも深い造詣がある。
Ông ấy không chỉ có kiến thức sâu rộng về các lĩnh vực khoa học tự nhiên mà còn về cả các lĩnh vực khoa học xã hội.その技術は、産業用のみならず、家庭用としても応用が期待される。
Công nghệ đó được kỳ vọng sẽ được ứng dụng không chỉ trong công nghiệp mà còn trong cả mục đích gia dụng.彼は、国内のコンクールのみならず、国際コンクールでも優勝した。
Anh ấy không chỉ vô địch các cuộc thi trong nước mà còn vô địch cả các cuộc thi quốc tế.この問題は、現在の世代のみならず、未来の世代にも関わる。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến thế hệ hiện tại mà còn liên quan đến cả các thế hệ tương lai.彼の支援は、金銭的なもののみならず、精神的な支えにもなった。
Sự hỗ trợ của anh ấy không chỉ là về mặt tiền bạc mà còn là chỗ dựa tinh thần.その映画は、批評家のみならず、一般の観客からも絶賛された。
Bộ phim đó không chỉ được các nhà phê bình tán dương mà còn được cả khán giả đại chúng ca ngợi.この規則は、学生のみならず、教職員も守らなければならない。
Quy định này không chỉ sinh viên mà cả cán bộ giáo viên cũng phải tuân thủ.彼の貢献は、学術分野のみならず、社会全体に対するものであった。
Sự cống hiến của ông ấy không chỉ dành cho lĩnh vực học thuật mà còn cho toàn xã hội.その革命は、一国を動かしたのみならず、世界の歴史をも変えた。
Cuộc cách mạng đó không chỉ làm rung chuyển một quốc gia mà còn thay đổi cả lịch sử thế giới.彼は、賛成派のみならず、反対派の意見にも耳を傾けた。
Ông ấy không chỉ lắng nghe ý kiến của phe tán thành mà còn lắng nghe cả ý kiến của phe phản đối.この問題は、経済的な側面のみならず、倫理的な側面からも検討されるべきだ。
Vấn đề này không chỉ nên được xem xét từ khía cạnh kinh tế mà còn từ cả khía cạnh đạo đức.彼は、勝者のみならず、敗者に対しても敬意を払った。
Anh ấy đã thể hiện sự tôn trọng không chỉ với người thắng cuộc mà còn với cả người thua cuộc.その影響は、直接的なもののみならず、間接的なものも大きい。
Ảnh hưởng đó không chỉ lớn về mặt trực tiếp mà còn cả về mặt gián tiếp.2. 複数の性質・能力(Nhiều tính chất / Năng lực)
彼女は、美貌のみならず、優れた知性も持ち合わせている。
Cô ấy không chỉ sở hữu nhan sắc mà còn có cả trí tuệ ưu việt.このシステムは、高いセキュリティ性能のみならず、使いやすさも追求している。
Hệ thống này không chỉ theo đuổi hiệu suất bảo mật cao mà còn cả tính dễ sử dụng.彼は、学業のみならず、スポーツにおいても優秀な成績を収めた。
Cậu ấy không chỉ đạt thành tích xuất sắc trong học tập mà còn trong cả thể thao.その建築物は、デザインの美しさのみならず、機能性にも優れている。
Công trình kiến trúc đó không chỉ xuất sắc về vẻ đẹp thiết kế mà còn về cả tính năng.彼は、英語を話せるのみならず、中国語も堪能だ。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn thông thạo cả tiếng Trung.この料理は、見た目の華やかさのみならず、味も一級品である。
Món ăn này không chỉ có vẻ ngoài lộng lẫy mà hương vị cũng thuộc hàng thượng hạng.我が社は、品質のみならず、アフターサービスにも力を入れている。
Công ty chúng tôi không chỉ tập trung vào chất lượng mà còn vào cả dịch vụ hậu mãi.彼は、優れた技術者であるのみならず、卓越した経営者でもあった。
Ông ấy không chỉ là một kỹ sư xuất sắc mà còn là một nhà quản lý kiệt xuất.この車は、走行性能のみならず、燃費の良さも特徴だ。
Chiếc xe này không chỉ có hiệu suất lái tốt mà còn tiết kiệm nhiên liệu.その俳優は、演技力のみならず、カリスマ性も兼ね備えている。
Diễn viên đó không chỉ có khả năng diễn xuất mà còn có cả sức hút.彼女は、ピアノを弾けるのみならず、作曲の才能もある。
Cô ấy không chỉ biết chơi piano mà còn có tài năng sáng tác nhạc.この製品は、耐久性のみならず、軽量化も実現している。
Sản phẩm này không chỉ có độ bền mà còn thực hiện được việc giảm trọng lượng.彼は、知識が豊富であるのみならず、それを実践する行動力もある。
Anh ấy không chỉ có kiến thức phong phú mà còn có năng lực hành động để áp dụng nó vào thực tiễn.その計画は、独創性のみならず、実現可能性も高く評価された。
Kế hoạch đó được đánh giá cao không chỉ vì tính độc đáo mà còn vì tính khả thi.彼女は、優しさのみならず、困難に立ち向かう強さも持っている。
Cô ấy không chỉ có lòng tốt mà còn có cả sức mạnh để đối mặt với khó khăn.この本は、面白さのみならず、深い教訓も与えてくれる。
Cuốn sách này không chỉ thú vị mà còn mang lại những bài học sâu sắc.彼は、リーダーシップを発揮するのみならず、チームの一員としても献身的に働く.
Anh ấy không chỉ thể hiện khả năng lãnh đạo mà còn làm việc tận tụy như một thành viên trong nhóm.このホテルは、豪華な設備のみならず、従業員の心遣いも素晴らしい。
Khách sạn này không chỉ có trang thiết bị xa hoa mà sự chu đáo của nhân viên cũng rất tuyệt vời.彼女は、歌がうまいのみならず、作詞の才能にも恵まれている。
Cô ấy không chỉ hát hay mà còn được trời phú cho tài năng viết lời bài hát.彼は、冷静な判断力のみならず、時には大胆な決断もできる。
Anh ấy không chỉ có khả năng phán đoán bình tĩnh mà đôi khi còn có thể đưa ra những quyết định táo bạo.このコートは、防寒性のみならず、デザイン性にも優れている。
Cái áo khoác này không chỉ xuất sắc về khả năng giữ ấm mà còn về cả tính thẩm mỹ.彼は、数学的な才能のみならず、芸術的なセンスも持ち合わせている。
Cậu ấy không chỉ sở hữu tài năng toán học mà còn có cả khiếu nghệ thuật.このワインは、豊かな香りのみならず、深い味わいも楽しめる。
Loại rượu này không chỉ có thể thưởng thức hương thơm phong phú mà còn cả hương vị sâu lắng.彼女は、理論を理解しているのみならず、実践的なスキルも高い。
Cô ấy không chỉ hiểu lý thuyết mà kỹ năng thực hành cũng cao.彼は、人望があるのみならず、実務能力も非常に高い。
Anh ấy không chỉ được mọi người tín nhiệm mà năng lực làm việc thực tế cũng rất cao.この都市は、経済的な豊かさのみならず、文化的な魅力にもあふれている。
Thành phố này không chỉ tràn ngập sự giàu có về kinh tế mà còn cả sức hấp dẫn về văn hóa.彼女は、常に冷静であるのみならず、ユーモアのセンスもある。
Cô ấy không chỉ luôn bình tĩnh mà còn có khiếu hài hước.彼は、伝統を守るのみならず、新しい挑戦も恐れない。
Anh ấy không chỉ bảo vệ truyền thống mà còn không ngại những thử thách mới.このソフトウェアは、多機能であるのみならず、操作も直感的だ。
Phần mềm này không chỉ đa chức năng mà thao tác cũng rất trực quan.彼女は、自分の仕事をこなすのみならず、後輩の指導にも熱心だ。
Cô ấy không chỉ hoàn thành công việc của mình mà còn nhiệt tình hướng dẫn đàn em.彼は、記憶力が良いのみならず、応用力も素晴らしい。
Anh ấy không chỉ có trí nhớ tốt mà khả năng ứng dụng cũng rất tuyệt vời.このスマートフォンは、性能のみならず、バッテリーの持続時間も向上した。
Chiếc điện thoại thông minh này không chỉ cải thiện về hiệu năng mà còn về cả thời lượng pin.彼女は、自分の意見を主張するのみならず、他者の意見を尊重することもできる。
Cô ấy không chỉ có thể bảo vệ ý kiến của mình mà còn có thể tôn trọng ý kiến của người khác.彼は、体力のみならず、精神力も非常に強い.
Anh ấy không chỉ có thể lực tốt mà tinh thần lực cũng rất mạnh mẽ.この映画は、映像美のみならず、音楽も高く評価されている。
Bộ phim này không chỉ được đánh giá cao về vẻ đẹp hình ảnh mà còn về cả âm nhạc.彼女は、分析能力に長けているのみならず、発想力も豊かだ。
Cô ấy không chỉ vượt trội về năng lực phân tích mà sức sáng tạo cũng rất phong phú.彼は、カリスマ性のみならず、地道な努力を続ける真面目さも持っている。
Anh ấy không chỉ có sức hút mà còn có cả sự nghiêm túc để tiếp tục những nỗ lực bền bỉ.この合意は、両国関係の安定のみならず、地域全体の平和にも貢献する。
Hiệp định này không chỉ góp phần vào sự ổn định của quan hệ song phương mà còn cho cả hòa bình của toàn khu vực.彼女は、仕事ができるのみならず、家庭も大切にしている。
Cô ấy không chỉ làm việc giỏi mà còn trân trọng gia đình.彼は、学力が高いのみならず、社会性も身につけている。
Cậu ấy không chỉ có học lực cao mà còn học được cả kỹ năng xã hội.この戦略は、短期的な利益のみならず、長期的な成長も見据えている。
Chiến lược này không chỉ nhắm đến lợi ích ngắn hạn mà còn hướng tới sự tăng trưởng dài hạn.彼女は、教えるのが上手いのみならず、学ぶ意欲も旺盛だ。
Cô ấy không chỉ dạy giỏi mà tinh thần học hỏi cũng rất hăng hái.彼は、勇敢であるのみならず、非常に賢明な判断を下す。
Anh ấy không chỉ dũng cảm mà còn đưa ra những phán đoán vô cùng sáng suốt.このPCは、処理速度のみならず、静音性にも優れている。
Cái máy tính này không chỉ vượt trội về tốc độ xử lý mà còn về cả độ yên tĩnh.彼女は、自分の専門分野を極めるのみならず、幅広い教養も身につけている。
Cô ấy không chỉ tinh thông lĩnh vực chuyên môn của mình mà còn trang bị được nền tảng kiến thức chung rộng lớn.彼は、行動力のみならず、慎重さも兼ね備えている。
Anh ấy không chỉ có năng lực hành động mà còn có cả sự thận trọng.この登山ルートは、景色の良さのみならず、安全性も確保されている。
Tuyến đường leo núi này không chỉ có cảnh đẹp mà còn đảm bảo cả sự an toàn.彼女は、人をまとめる力のみならず、個々の能力を引き出す力もある。
Cô ấy không chỉ có khả năng tập hợp mọi người mà còn có khả năng khơi dậy năng lực của từng cá nhân.彼は、強い信念を持っているのみならず、他者の意見に耳を傾ける柔軟さもある。
Anh ấy không chỉ có niềm tin mãnh liệt mà còn có cả sự linh hoạt để lắng nghe ý kiến của người khác.この企画は、新規性のみならず、収益性も期待できる。
Kế hoạch này không chỉ được kỳ vọng về tính mới mẻ mà còn về cả khả năng sinh lời.3. 複数の事象・要因(Nhiều sự việc / Yếu tố)
その事故は、運転手の不注意のみならず、道路の構造にも問題があった。
Vụ tai nạn đó không chỉ do sự bất cẩn của tài xế mà còn do vấn đề trong kết cấu đường sá.今回の台風は、大雨のみならず、強風による被害も甚大だった。
Thiệt hại do cơn bão lần này không chỉ đến từ mưa lớn mà thiệt hại do gió mạnh cũng rất nặng nề.彼は、遅刻したのみならず、宿題も忘れてきた。
Cậu ta không chỉ đến muộn mà còn quên cả bài tập về nhà.成功のためには、才能のみならず、幸運も必要だ。
Để thành công, không chỉ tài năng mà còn cần cả may mắn nữa.彼は、仕事を辞めたのみならず、故郷に帰ってしまった。
Anh ấy không chỉ nghỉ việc mà còn về quê luôn.その政策は、経済を混乱させたのみならず、国民の不信感をも招いた。
Chính sách đó không chỉ gây hỗn loạn nền kinh tế mà còn chuốc lấy sự mất lòng tin của người dân.健康には、運動のみならず、バランスの取れた食事も重要である。
Đối với sức khỏe, không chỉ vận động mà một chế độ ăn uống cân bằng cũng rất quan trọng.彼は、謝罪したのみならず、具体的な補償案も提示した。
Anh ta không chỉ xin lỗi mà còn đưa ra cả phương án bồi thường cụ thể.その日は、財布を落としたのみならず、電車に乗り遅れるという散々な一日だった。
Ngày hôm đó là một ngày tồi tệ; tôi không chỉ làm rơi ví mà còn bị lỡ tàu.この結果は、本人の努力のみならず、周囲のサポートの賜物でもある。
Kết quả này không chỉ là nỗ lực của bản thân anh ấy mà còn là thành quả của sự hỗ trợ từ những người xung quanh.彼は、ただ現れなかったのみならず、何の連絡もよこさなかった。
Anh ta không chỉ không xuất hiện mà còn không liên lạc gì cả.プロジェクトの遅延は、天候不順のみならず、人為的なミスも原因であった。
Sự trì hoãn của dự án không chỉ do thời tiết xấu mà còn do cả lỗi của con người.彼は、私の忠告を無視したのみならず、私を嘲笑さえした。
Anh ta không chỉ phớt lờ lời khuyên của tôi mà thậm chí còn chế nhạo tôi.会社の発展には、優れた戦略のみならず、優秀な人材も不可欠だ。
Đối với sự phát triển của công ty, không chỉ chiến lược xuất sắc mà nhân tài ưu tú cũng là yếu tố không thể thiếu.犯人は、金品を盗んだのみならず、重要な書類まで持ち去った。
Tên tội phạm không chỉ trộm tiền bạc tài sản mà còn lấy đi cả những tài liệu quan trọng.会議では、現状の報告のみならず、今後の課題についても議論された。
Trong cuộc họp, không chỉ báo cáo về tình hình hiện tại mà các vấn đề trong tương lai cũng đã được thảo luận.彼の言葉は、私を傷つけたのみならず、私たちの友情にもひびを入れた。
Lời nói của anh ấy không chỉ làm tôi tổn thương mà còn gây ra vết nứt trong tình bạn của chúng tôi.合格するためには、知識のみならず、試験のテクニックも必要とされる。
Để thi đỗ, không chỉ kiến thức mà kỹ thuật làm bài thi cũng là cần thiết.彼は、約束を破ったのみならず、そのことを認めようともしない。
Anh ta không chỉ thất hứa mà còn không chịu thừa nhận điều đó.この勝利は、一人の力のみならず、チーム全体の力で勝ち取ったものだ。
Chiến thắng này không phải đạt được bằng sức của một người mà là giành được bằng sức mạnh của cả đội.彼は、事業に失敗したのみならず、多額の負債を抱えた.
Ông ta không chỉ kinh doanh thất bại mà còn gánh một khoản nợ khổng lồ.その戦争は、多くの兵士の命を奪ったのみならず、数え切れないほどの民間人も犠牲にした。
Cuộc chiến đó không chỉ cướp đi sinh mạng của nhiều binh lính mà còn làm hy sinh vô số dân thường.彼は、ただ参加したのみならず、中心的な役割を果たした。
Anh ấy không chỉ tham gia đơn thuần mà còn đóng vai trò trung tâm.企業の成長には、設備投資のみならず、人材育成への投資も欠かせない。
Đối với sự tăng trưởng của doanh nghiệp, đầu tư không chỉ vào trang thiết bị mà còn vào việc đào tạo nhân tài cũng là điều không thể thiếu.彼は、罪を犯したのみならず、その証拠を隠滅しようとさえした。
Hắn không chỉ phạm tội mà còn cố gắng tiêu hủy bằng chứng.今回の選挙では、現職議員が落選したのみならず、新人が多数当選するという波乱があった。
Cuộc bầu cử lần này đã có biến động; không chỉ nghị sĩ đương nhiệm thất cử mà còn có nhiều người mới trúng cử.彼は、私のケーキを食べたのみならず、弟の分まで食べてしまった。
Cậu ta không chỉ ăn cái bánh của tôi mà còn ăn luôn cả phần của em trai tôi.問題解決には、対症療法のみならず、根本的な原因の究明が求められる。
Để giải quyết vấn đề, không chỉ cần liệu pháp điều trị triệu chứng mà còn cần làm rõ nguyên nhân gốc rễ.彼は、その場から逃げ出したのみならず、全ての連絡を絶った。
Anh ta không chỉ bỏ trốn khỏi đó mà còn cắt đứt mọi liên lạc.彼は、私のアイデアを盗んだのみならず、自分の手柄であるかのように発表した。
Anh ta không chỉ ăn cắp ý tưởng của tôi mà còn trình bày nó như thể là thành tích của mình.地球温暖化は、気温の上昇のみならず、異常気象の増加も引き起こしている。
Nóng lên toàn cầu không chỉ gây ra sự gia tăng nhiệt độ mà còn gây ra sự gia tăng của thời tiết bất thường.彼は、ただ沈黙していたのみならず、明らかに不満そうな表情をしていた。
Anh ta không chỉ im lặng mà còn lộ rõ vẻ mặt bất mãn.彼は、無断で欠席したのみならず、その理由さえ説明しなかった。
Anh ta không chỉ tự ý vắng mặt mà ngay cả lý do cũng không giải thích.この料理は、高級な食材のみならず、シェフの卓越した技術があってこそ完成する。
Món ăn này không chỉ cần nguyên liệu cao cấp mà còn cần có kỹ thuật điêu luyện của đầu bếp mới có thể hoàn thành.彼は、私を裏切ったのみならず、私の親友をも裏切った。
Anh ta không chỉ phản bội tôi mà còn phản bội cả bạn thân của tôi.この法律の制定には、専門家の意見のみならず、広く国民の声も反映されるべきだ。
Trong việc ban hành đạo luật này, không chỉ ý kiến của chuyên gia mà tiếng nói của đông đảo người dân cũng cần được phản ánh.彼は、ただ試合に負けたのみならず、スポーツマンシップに反する行為も行った。
Anh ta không chỉ thua trận mà còn có hành vi đi ngược lại tinh thần thể thao.良い関係を築くには、言葉のみならず、行動で示すことも大切だ。
Để xây dựng mối quan hệ tốt, không chỉ lời nói mà việc thể hiện bằng hành động cũng rất quan trọng.彼は、私の警告を無視したのみならず、危険な行為を続けた。
Anh ta không chỉ phớt lờ lời cảnh báo của tôi mà còn tiếp tục hành vi nguy hiểm.この危機を乗り越えるには、各国の協力のみならず、個人の意識改革も必要である。
Để vượt qua cuộc khủng hoảng này, không chỉ sự hợp tác của các quốc gia mà việc thay đổi ý thức của cá nhân cũng là cần thiết.彼は、ただ知識をインプットするのみならず、それをアウトプットすることも重視している。
Anh ấy không chỉ coi trọng việc tiếp thu kiến thức mà còn coi trọng cả việc ứng dụng.その日のプレゼンは、内容が乏しかったのみならず、時間も大幅に超過した。
Buổi thuyết trình hôm đó không chỉ có nội dung nghèo nàn mà còn lố giờ rất nhiều.彼の信頼を損ねたのみならず、会社全体の信用問題にまで発展させた。
Anh ta không chỉ làm tổn hại lòng tin của tôi mà còn phát triển nó thành vấn đề uy tín của toàn công ty.子どもの教育には、学校教育のみならず、家庭での教育も極めて重要だ。
Đối với việc giáo dục trẻ em, không chỉ giáo dục ở trường học mà giáo dục tại gia đình cũng vô cùng quan trọng.彼は、ただ目標を達成したのみならず、その過程で多くの人を成長させた。
Anh ấy không chỉ đạt được mục tiêu mà còn giúp nhiều người trưởng thành trong quá trình đó.彼の引退は、チームにとって大きな損失であるのみならず、ファンにとっても深い悲しみをもたらした。
Việc anh ấy giải nghệ không chỉ là tổn thất lớn cho đội bóng mà còn mang lại nỗi buồn sâu sắc cho người hâm mộ.その決断は、論理的な正しさのみならず、感情的な側面も考慮に入れる必要がある。
Quyết định đó không chỉ cần sự đúng đắn về mặt logic mà còn cần xem xét cả khía cạnh tình cảm.彼は、ただ事実を並べたのみならず、それに対する独自の解釈も加えた。
Ông ấy không chỉ liệt kê các sự thật mà còn thêm vào đó cả sự diễn giải của riêng mình.彼は、私の助けを断ったのみならず、二度と関わるなとさえ言った。
Anh ta không chỉ từ chối sự giúp đỡ của tôi mà còn nói tôi đừng bao giờ dính líu đến nữa.この偉業は、彼の才能のみならず、不屈の精神があったからこそ成し遂げられた。
Thành tựu vĩ đại này đạt được không chỉ nhờ tài năng của anh ấy mà còn nhờ tinh thần bất khuất.4. 様々な文脈での使用(Sử dụng trong nhiều bối cảnh)
この発見は、医学のみならず、生物学全体に大きな進歩をもたらすだろう。
Phát hiện này có lẽ sẽ mang lại tiến bộ lớn không chỉ cho y học mà còn cho toàn bộ ngành sinh học.彼は、小説家としてのみならず、画家としてもその才能を発揮した。
Ông ấy đã thể hiện tài năng của mình không chỉ với tư cách là một tiểu thuyết gia mà còn là một họa sĩ.この寺院は、歴史的価値のみならず、建造物としての芸術的価値も高い.
Ngôi đền này không chỉ có giá trị lịch sử mà giá trị nghệ thuật về mặt kiến trúc cũng cao.柔道は、スポーツとしてのみならず、精神修養の道としても捉えられている。
Judo không chỉ được xem như một môn thể thao mà còn là con đường để tu dưỡng tinh thần.この研究は、科学技術の発展のみならず、倫理的な問題も提起している。
Nghiên cứu này không chỉ mang lại sự phát triển của khoa học kỹ thuật mà còn đặt ra các vấn đề về đạo đức.彼は、ビジネスマンとしてのみならず、一人の人間としても尊敬できる人物だ。
Ông ấy là một người đáng kính không chỉ với tư cách là một doanh nhân mà còn với tư cách là một con người.茶道は、お茶を点てる作法のみならず、おもてなしの心も学ぶことができる。
Trong trà đạo, người ta có thể học không chỉ nghi thức pha trà mà còn học cả tinh thần hiếu khách.彼は、音楽家としてのみならず、社会活動家としても知られている。
Ông ấy được biết đến không chỉ với tư cách là một nhạc sĩ mà còn là một nhà hoạt động xã hội.この化石は、古生物学上の価値のみならず、当時の気候を知る手がかりともなる。
Hóa thạch này không chỉ có giá trị về mặt cổ sinh vật học mà còn là manh mối để biết về khí hậu thời đó.彼は、俳優としてのみならず、声優としても活躍の場を広げている。
Anh ấy đang mở rộng phạm vi hoạt động không chỉ với tư cách là diễn viên mà còn là diễn viên lồng tiếng.この城は、軍事的な要塞としてのみならず、政治の中心地としての役割も果たした。
Tòa thành này không chỉ đóng vai trò là một pháo đài quân sự mà còn là trung tâm chính trị.彼女は、母親としてのみならず、一人の女性としても輝いている。
Cô ấy đang tỏa sáng không chỉ với tư cách là một người mẹ mà còn với tư cách là một người phụ nữ.この森林は、木材資源としてのみならず、豊かな生態系を育む場でもある。
Khu rừng này không chỉ là nguồn tài nguyên gỗ mà còn là nơi nuôi dưỡng một hệ sinh thái phong phú.彼は、アスリートとしてのみならず、指導者としても優れていた。
Ông ấy không chỉ xuất sắc với tư cách là một vận động viên mà còn với tư cách là một huấn luyện viên.この条約は、軍事同盟としてのみならず、経済的な連携も強化するものである。
Hiệp ước này không chỉ củng cố liên minh quân sự mà còn tăng cường cả sự hợp tác về kinh tế.彼は、歌手としてのみならず、ファッションアイコンとしても若者に影響を与えた。
Anh ấy đã ảnh hưởng đến giới trẻ không chỉ với tư cách là ca sĩ mà còn là một biểu tượng thời trang.富士山は、日本の象徴としてのみならず、多くの芸術作品の源泉ともなってきた。
Núi Phú Sĩ không chỉ đóng vai trò là biểu tượng của Nhật Bản mà còn là nguồn cảm hứng cho nhiều tác phẩm nghệ thuật.彼は、科学者としてのみならず、哲学者としても深い思索を重ねた。
Ông ấy đã suy tư sâu sắc không chỉ với tư cách là một nhà khoa học mà còn là một triết gia.この言語は、コミュニケーションの道具としてのみならず、文化そのものである。
Ngôn ngữ này không chỉ là công cụ giao tiếp mà bản thân nó chính là văn hóa.彼は、政治家としてのみならず、詩人としても名を残している。
Ông ấy để lại tên tuổi không chỉ với tư cách là một chính trị gia mà còn là một nhà thơ.この遺跡は、観光資源としてのみならず、学術的な研究対象としても重要だ。
Di tích này không chỉ là tài nguyên du lịch mà còn là đối tượng nghiên cứu học thuật quan trọng.彼女は、ピアニストとしてのみならず、指揮者としてもデビューした。
Cô ấy đã ra mắt không chỉ với tư cách là nghệ sĩ piano mà còn là một nhạc trưởng.彼は、理論家としてのみならず、実践家としても高く評価されている。
Ông ấy được đánh giá cao không chỉ với tư cách là một nhà lý luận mà còn là một người thực hành.この川は、水源としてのみならず、交通の要衝としても機能してきた。
Con sông này không chỉ là nguồn nước mà còn có chức năng như một đầu mối giao thông quan trọng.彼は、経営者としてのみならず、投資家としても大きな成功を収めている。
Ông ấy không chỉ gặt hái thành công lớn với tư cách là nhà quản lý mà còn là một nhà đầu tư.この植物は、食料としてのみならず、薬としても利用されてきた。
Loài thực vật này không chỉ được sử dụng làm thức ăn mà còn làm cả thuốc.彼は、コメディアンとしてのみならず、社会批評家としての一面も持っている。
Ông ấy không chỉ là diễn viên hài mà còn có cả một mặt là nhà phê bình xã hội.この発明は、利便性の向上のみならず、新たな雇用も生み出した。
Phát minh này không chỉ cải thiện sự tiện lợi mà còn tạo ra việc làm mới.彼女は、学者としてのみならず、教育者としても多くの人材を育てた。
Bà ấy đã đào tạo ra nhiều nhân tài không chỉ với tư cách là một học giả mà còn là một nhà giáo dục.彼は、個人としてのみならず、組織の代表としても発言した。
Anh ấy đã phát biểu không chỉ với tư cách cá nhân mà còn với tư cách là đại diện của tổ chức.この賞は、彼の業績を称えるのみならず、後進の励みともなるだろう。
Giải thưởng này không chỉ tôn vinh thành tích của ông ấy mà còn là nguồn động viên cho thế hệ sau.彼は、その分野の第一人者としてのみならず、良き家庭人としても知られていた。
Ông ấy được biết đến không chỉ là người tiên phong trong lĩnh vực đó mà còn là một người đàn ông tốt của gia đình.この儀式は、宗教的な意味合いのみならず、地域社会の結束を強める役割も果たしている。
Nghi lễ này không chỉ mang ý nghĩa tôn giáo mà còn đóng vai trò củng cố sự đoàn kết của cộng đồng địa phương.彼女は、競技者としてのみならず、解説者としても人気を博している。
Cô ấy không chỉ nổi tiếng với tư cách là vận động viên thi đấu mà còn là một bình luận viên.彼は、自分の利益を追求するのみならず、社会貢献活動にも積極的に参加している。
Ông ấy không chỉ theo đuổi lợi ích của bản thân mà còn tích cực tham gia các hoạt động cống hiến cho xã hội.この法律は、犯罪を抑止するのみならず、被害者の救済も目的としている。
Đạo luật này không chỉ nhằm mục đích răn đe tội phạm mà còn nhằm cứu trợ các nạn nhân.彼女は、デザイナーとしてのみならず、実業家としても成功を収めた。
Bà ấy đã gặt hái thành công không chỉ với tư cách là một nhà thiết kế mà còn là một nữ doanh nhân.彼は、ただ生きるのみならず、いかに良く生きるかを常に考えていた。
Ông ấy không chỉ đơn thuần là sống; ông luôn suy nghĩ về việc làm thế nào để sống tốt.この問題は、技術的な解決策のみならず、人々の意識改革も必要とする。
Vấn đề này không chỉ đòi hỏi giải pháp kỹ thuật mà còn đòi hỏi sự thay đổi trong nhận thức của mọi người.彼女は、批判を受け入れるのみならず、それを自らの成長の糧とした。
Cô ấy không chỉ chấp nhận sự chỉ trích mà còn biến nó thành động lực cho sự trưởng thành của bản thân.彼は、現状を分析するのみならず、未来の可能性をも示唆した。
Ông ấy không chỉ phân tích tình hình hiện tại mà còn gợi ý về những khả năng trong tương lai.この祭りでは、伝統的な催しのみならず、現代的なイベントも行われる。
Tại lễ hội này, không chỉ các sự kiện truyền thống mà các sự kiện hiện đại cũng được tổ chức.彼女は、目標を達成したのみならず、新たな目標を設定した。
Cô ấy không chỉ đạt được mục tiêu mà còn đặt ra mục tiêu mới.彼は、過去を守るのみならず、未来を創造しようとしている。
Ông ấy không chỉ bảo vệ quá khứ mà còn đang cố gắng kiến tạo tương lai.この報告書は、問題点を指摘するのみならず、具体的な改善案も提示している。
Bản báo cáo này không chỉ chỉ ra các vấn đề mà còn đề xuất các phương án cải thiện cụ thể.彼女は、自分の意見を述べるのみならず、他者の意見にも熱心に耳を傾けた。
Cô ấy không chỉ trình bày ý kiến của mình mà còn nhiệt tình lắng nghe ý kiến của người khác.彼は、勝利したのみならず、その戦い方で観客を魅了した。
Anh ấy không chỉ giành chiến thắng mà còn thu hút khán giả bằng lối chơi của mình.この都市は、経済の中心地であるのみならず、文化の発信地でもある。
Thành phố này không chỉ là trung tâm kinh tế mà còn là nơi phát nguồn của văn hóa.彼女は、困難に立ち向かったのみならず、それを乗り越えることでさらに強くなった。
Cô ấy không chỉ đối mặt với khó khăn mà còn trở nên mạnh mẽ hơn nhờ việc vượt qua nó.この憲法は、個人の自由を保障するのみならず、公共の福祉についても定めている。
Bản hiến pháp này không chỉ đảm bảo quyền tự do cá nhân mà còn quy định về phúc lợi công cộng.