1. おどろき・意外いがい気持きもち(Ngạc nhiên / Không ngờ)

あの二人ふたりっていたなんて、全然知ぜんぜんしらなかった。
(Việc) hai người đó đang hẹn hò, tôi hoàn toàn không biết.
たからくじにたるなんて、ゆめみたいだ。
(Việc) trúng xổ số thì cứ như một giấc mơ vậy.
かれ会社かいしゃめるなんて、しんじられない。
(Việc) anh ấy nghỉ việc ở công ty... thật không thể tin được.
明日あしたがもうりだなんて、うそでしょう?
(Việc) mai đã là hạn chót rồi... đùa phải không?
こんなにうつくしい景色けしき存在そんざいしたなんて。
(Không ngờ) lại tồn tại một khung cảnh đẹp đến thế này...
かれ犯人はんにんだったなんて…。
(Không thể tin được) anh ta lại là thủ phạm...
もう10がつだなんて、時間じかんつのははやいなあ。
(Không ngờ) đã tháng 10 rồi... thời gian trôi nhanh thật.
そらくるま実現じつげんするなんて、すごい時代じだいになったものだ。
(Việc) ô tô bay trở thành hiện thực... chúng ta đã bước vào một thời đại thật tuyệt vời.
あの真面目まじめかれが、そんなことをするなんて。
(Việc) anh chàng nghiêm túc đó lại làm một chuyện như vậy...
このが、子供こどもいただなんて、とてもおもえない。
(Việc) bức tranh này là do một đứa trẻ vẽ, tôi thực sự không thể tin được.
まさか、ここできみうなんて。
Không ngờ lại gặp cậu ở đây.
このレストラン今日きょう閉店へいてんするなんて、さびしいな。
(Việc) nhà hàng này đóng cửa vào hôm nay... buồn thật đấy.
あの映画えいがが、もう20ねんまえ作品さくひんだなんて。
(Không ngờ) bộ phim đó đã là tác phẩm của 20 năm trước rồi.
まさか自分じぶん社長しゃちょうえらばれるなんて、おもってもみなかった。
Tôi chưa bao giờ nghĩ việc mình lại được chọn làm giám đốc.
あの有名ゆうめい俳優はいゆうが、わたし故郷こきょうていたなんて。
(Không ngờ) diễn viên nổi tiếng đó đã đến quê hương của tôi.
かれがそんなひどいことをったなんて、しんじたくない。
(Việc) anh ấy đã nói những lời tồi tệ như vậy... tôi không muốn tin.
こんな簡単かんたん問題もんだいけないなんて。
(Không ngờ) một bài toán đơn giản thế này mà mình không giải được...
あの歌手かしゅ引退いんたいするなんて、ショックだ。
(Việc) ca sĩ đó giải nghệ... thật là sốc.
この時計とけいが100万円まんえんもするなんて。
(Không ngờ) cái đồng hồ này (có giá) tới 1 triệu yên.
まさか、かれわたしののことをきだったなんて。
Không ngờ (việc) anh ấy lại thích tôi...
試合しあい逆転勝ぎゃくてんがちするなんて、奇跡きせきだ。
(Việc) lội ngược dòng giành chiến thắng trận đấu... thật là một kỳ tích!
かれきているなんて、本当ほんとうですか?
(Việc) anh ấy còn sống... có thật không?
わたし小説しょうせつほんになるなんて、まだ実感じっかんきません。
(Việc) cuốn thuyết của tôi được xuất bản thành sách... tôi vẫn chưa thấy đây là sự thật.
こんな場所ばしょで、むかしいに再会さいかいするなんて。
(Không ngờ) lại gặp lại người quen cũ ở một nơi như thế này...
100てんるなんて、すごいじゃないか!
(Việc) đạt 100 điểm... thật là giỏi quá!
彼女かのじょがそんな大金たいきんっていたなんて。
(Không ngờ) cô ấy lại có nhiều tiền như vậy...
一日いちにちゆきがこんなにもるなんて。
(Không ngờ) tuyết lại rơi dày đến mức này chỉ trong một ngày...
あの温厚なおんこうな先生せんせい怒鳴どなるなんて、よほどのことだ。
(Việc) người thầy hiền lành đó mà lại quát mắng... chắc hẳn phải có chuyện gì ghê gớm lắm.
かれわたし裏切うらぎるなんて、かんがえたくもない。
(Việc) anh ấy phản bội tôi... tôi thậm chí còn không muốn nghĩ đến.
この料理りょうり自分じぶんつくれるなんて、しんじられない。
(Việc) món ăn này mà tôi có thể tự làm được... thật không thể tin nổi.
あの二人ふたり兄弟きょうだいだったなんて、おどろきだ。
(Việc) hai người đó là anh em... thật đáng ngạc nhiên.
もう一度いちど、あなたにえるなんて。
(Việc) tôi có thể gặp lại bạn một lần nữa...
わたしのせいで、かれ怪我けがをしたなんて。
(Không ngờ) lại tại tôi mà anh ấy bị thương...
こんな結末けつまつになるなんて、だれ予想よそくしていなかった。
(Việc) mọi chuyện lại kết thúc như thế này... không ai lường trước được.
あのおおきな会社かいしゃ倒産とうさんするなんて。
(Việc) công ty lớn đó lại phá sản...
まさか、わたし一番いちばんになるなんて。
Không ngờ (việc) tôi lại về nhất...
かれが、わたしののことをおぼえていてくれたなんて。
(Việc) anh ấy vẫn còn nhớ tôi...
あの子役こやくが、もうこんなにおおきくなったなんて。
(Việc) diễn viên nhí đó mà đã lớn thế này rồi...
忘れ物わすれものが、ちゃんととどけられていたなんて。
(Không ngờ) món đồ để quên lại được gửi trả nguyên vẹn...
まさか、かれがそんなことをかんがえていたなんて。
Không ngờ (việc) anh ấy lại suy nghĩ như vậy...
わたし作品さくひんえらばれるなんて、光栄こうえいです。
(Việc) tác phẩm của tôi được chọn... tôi thật vinh dự.
こんなことが現実げんじつこるなんて。
(Việc) chuyện như thế này lại xảy ra ngoài đời thực...
あの無口なむくちなかれが、あんなにはなすなんて。
(Việc) anh chàng ít nói đó mà lại nói nhiều như vậy...
テスト中止ちゅうしになるなんて、ラッキーだ。
(Việc) bài kiểm tra bị hủy... thật là may mắn!
かれが、そんな無茶むちゃをするなんて。
(Việc) anh ấy lại làm chuyện liều lĩnh như vậy...
あの場所ばしょが、もうくなってしまったなんて。
(Việc) nơi đó đã biến mất rồi...
このきょくくと、けてくるなんて。
(Việc) nghe bài hát này mà tôi lại muốn khóc...
わたしのアイデアが採用さいようされるなんて。
(Việc) ý tưởng của tôi được chọn...
かれが、わたしのためにこんなことをしてくれるなんて。
(Việc) anh ấy lại làm điều này vì tôi...
あの日見たにじが、まぼろしだったなんて。
(Việc) cầu vồng tôi thấy ngày hôm đó chỉ là ảo ảnh...

2. 軽視けいし軽蔑けいべつ見下みくだ気持きもち(Coi thường / Xem nhẹ)

宿題しゅくだいなんて、やりたくない。
Bài tập về nhà (gì chứ), tôi không muốn làm cái thứ đó.
あんなやつのうことなんて、必要ひつようはない。
Mấy lời (cái thứ) của gã đó nói thì không cần phải nghe.
ピーマンなんて、大嫌だいきらいだ。
Ớt chuông (gì chứ), tôi cực ghét.
勉強べんきょうなんて、なんやくつの?
Học (hành gì chứ), cái thứ đó thì có ích lợi gì?
あの程度ていど仕事しごとなんて、だれにでもできる。
(Cái) công việc mức độ đó (thì), ai mà chẳng làm được.
かれ自慢話じまんばなしなんて、きたくもない。
Mấy lời khoe khoang của anh ta (ấy à), tôi chẳng thèm nghe.
いまさらあやまられたって、ゆるしてやるなんておもうなよ。
Dù bây giờ có xin lỗi đi nữa, cũng đừng nghĩ là tôi sẽ tha thứ cho anh.
恋愛れんあいなんて、面倒めんどうくさいだけだ。
Yêu đương (gì chứ), chỉ phiền phức thôi.
あんなみせなんて、二度にどくものか。
(Cái) quán như thế, tôi sẽ không bao giờ đến lần thứ hai!
かねなんて、なければないでなんとかなる。
Tiền (bạc gì chứ), không có thì cũng xoay xở được thôi.
あいつなんて、いなくてもだれこまらない。
(Cái gã) đó mà, có không có hắn ta thì cũng chẳng ai phiền.
世間せけん評判ひょうばんなんて、にするな。
Mấy (thứ như) đánh giá của thiên hạ (ấy à), đừng có bận tâm.
かれプライドなんて、ズタズタにしてやる。
(Cái thứ) lòng tự trọng của hắn (ấy à), tôi sẽ nghiền nát nó.
ホラー映画ほらーえいがなんて、全然怖ぜんぜんこわくない。
Phim kinh dị (gì chứ), chẳng đáng sợ chút nào.
あんなおとこになんて、むすめはやらん!
Tôi sẽ không gả con gái cho (cái gã) như hắn đâu!
かれつくった料理りょうりなんて、べられたものじゃない。
(Cái thứ) đồ ăn anh ta nấu (ấy à), không thể nào nuốt nổi.
努力どりょくなんて、したって無駄むだだ。
Nỗ lực (gì chứ), có cố gắng cũng vô ích thôi.
あんな会社かいしゃなんて、こっちからめてやる。
(Cái) công ty như thế, tôi đây sẽ nghỉ việc cho mà xem!
他人たにんなんて、にしてたらなにもできない。
Ánh mắt của người khác (gì chứ), nếu cứ để ý nó thì chẳng làm được gì cả.
かれうたなんて、だれきたがらない。
(Cái thứ) nhạc của anh ta (ấy à), chẳng ai muốn nghe đâu.
過去かこ失敗しっぱいなんて、どうでもいい。
Mấy (thứ như) thất bại trong quá khứ (ấy à), sao cũng được.
あんな簡単かんたんテストなんて、勉強べんきょうしなくても100点取てんとれる。
(Cái) bài kiểm tra dễ như thế, không học thì cũng được 100 điểm.
かれうすっぺらい友情ゆうじょうなんて、しんじる価値かちもない。
(Cái thứ) tình bạn hời hợt của hắn (ấy à), không đáng để tin.
流行はやり音楽おんがくなんて、どれもおなじにこえる。
Nhạc thịnh hành (gì chứ), tôi nghe bài nào cũng như nhau.
あんなやつけるなんて、ありえない。
(Việc) thua một kẻ như hắn... không thể nào.
結婚けっこんなんて、人生じんせい墓場はかばだ。
Hôn nhân (gì chứ), đó là nấm mồ của cuộc đời.
かれわけなんて、もうきた。
Mấy lời bao biện của anh ta (ấy à), tôi nghe phát ngán rồi.
あんなもの、ゴミなんてわれても仕方しかたない。
Cái thứ đó (mà), có bị gọi là rác rưởi thì cũng đành chịu thôi.
ルールなんて、やぶるためにあるんだ。
Quy tắc (gì chứ), chúng tồn tại là để bị phá vỡ.
かれ理想論りそうろんなんて、現実げんじつでは通用つうようしない。
Mấy (cái thứ) lý tưởng suông của anh ta (ấy à), không có tác dụng ngoài đời thực đâu.
あんなやつたすけなんて、りる必要ひつようはない。
(Sự giúp đỡ) của kẻ như hắn (ấy à), không cần phải mượn.
かれ約束やくそくなんて、信用しんようできるわけがない。
Lời hứa của anh ta (gì chứ), làm sao mà tin được.
ブランド品ぶらんどひんなんて、興味きょうみない。
Hàng hiệu (gì chứ), tôi không có hứng thú.
あいつのなみだなんて、うそまっている。
Nước mắt của gã đó (ấy à), chắc chắn là giả tạo rồi.
うらないなんて、たるも八卦当はっけあたらぬも八卦はっけだ。
Bói toán (gì chứ), tin cũng được, không tin cũng được.
あんなやつかれるなんて、むしろ迷惑めいわくだ。
(Việc) được một kẻ như hắn thích (ấy à), thà không có còn hơn.
かれつくった計画けいかくなんて、あなだらけだ。
(Cái) kế hoạch mà anh ta lập (ấy à), toàn lỗ hổng.
なんて、にしない。
Vẻ bề ngoài (gì chứ), tôi không quan tâm.
あんな仕事しごとなんて、AIにでもやらせておけばいい。
(Cái) công việc như thế, cứ để cho AI làm là được.
かれ存在そんざいなんて、だれにしていない。
(Cái thứ) sự tồn tại của anh ta (ấy à), chẳng ai thèm để ý đâu.

3. 謙遜けんそん自己卑下じこひげ(Khiêm tốn / Tự hạ thấp mình)

わたしなんて、まだまだです。
(Một người) như tôi thì vẫn còn kém lắm.
ぼくなんて、そんな大役たいやくつとまりません。
(Người) như tôi thì không thể đảm nhận được vai trò lớn lao như vậy đâu.
わたしなんて、あなたにくらべたら全然ぜんぜんすごいないですよ。
(Người) như tôi (ấy à), so với bạn thì chẳng là gì cả đâu.
ぼく意見いけんなんて、参考さんこうになるかかりませんが…。
Ý kiến của (người) như tôi thì không biết có giúp ích được gì không, nhưng...
わたしなんて、いてもいなくてもおなじです。
(Người) như tôi (thì) có cũng như không thôi.
わたしつくった料理りょうりなんて、とても人様ひとさませるものじゃありません。
(Món) ăn mà tôi nấu (ấy à), không phải là thứ có thể đem ra mời người khác được đâu.
ぼくなんて、彼女かのじょにふさわしくない。
(Người) như tôi không xứng đáng với cô ấy.
わたしなんて、とてもおかねをもらえるレベルじゃないです。
(Cái thứ) tranh của tôi vẽ (ấy à), không phải ở cái tầm có thể nhận tiền được đâu.
ぼくなんて、ただうんかっただけですよ。
(Tôi ấy à), chỉ là may mắn thôi.
わたしうたなんて、だれきたがらないでしょう。
(Cái thứ) giọng hát của tôi (ấy à), chắc chẳng ai muốn nghe đâu.
わたしなんて、ただのしがないサラリーマンですよ。
(Tôi ấy à), chỉ là một nhân viên văn phòng quèn thôi.
ぼくなんて、むかし本当ほんとうなにもできなかったんです。
(Người) như tôi (ấy à), ngày xưa thực sự chẳng làm được gì cả.
わたしのしたことなんて、たいしたことではありません。
(Việc) tôi làm (ấy à), không phải là chuyện gì to tát đâu.
ぼくなんて、全然ぜんぜんモテませんよ。
(Tôi ấy à), hoàn toàn không thu hút (người khác giới) đâu.
わたしなんて、いつでもわりがいる存在そんざいです。
(Người) như tôi (ấy à), là một sự tồn tại lúc nào cũng có thể thay thế được.
わたし悩みなやみなんて、あなたの苦労くろうくらべればちいさいものです。
(Những) phiền não của tôi (ấy à), so với nỗi vất vả của bạn thì chỉ là chuyện nhỏ.
ぼくなんて、とてもあなたの足元あしもとにもおよびません。
(Người) như tôi thì không đáng xách dép cho bạn.
わたしはなしなんて、つまらないでしょうから。
(Cái thứ) chuyện của tôi kể (ấy à), chắc là nhàm chán lắm...
ぼくなんて、ただわれたことをやっているだけです。
(Tôi ấy à), chỉ là đang làm những gì được bảo thôi.
わたし日本語にほんごなんて、まだまだです。
(Cái thứ) tiếng Nhật của tôi (ấy à), vẫn còn kém lắm.
ぼくなんて、とてもリーダーうつわではありません。
(Người) như tôi thì không có tố chất làm lãnh đạo đâu.
わたしなんて、いてもご迷惑めいわくをおかけするだけですから。
(Người) như tôi (ấy à), có ở lại cũng chỉ gây phiền phức thôi.
ぼく考えかんがえなんて、あさはかですよ。
(Cái thứ) suy nghĩ của tôi (ấy à), nông cạn lắm.
わたしいた文章ぶんしょうなんて、ずかしくてひとせられません。
(Cái thứ) văn chương tôi viết (ấy à), xấu hổ lắm, không thể cho người khác xem được.
ぼくなんて、全然ぜんぜんすごいないです。まわりのひとたすけてくれたおかげです。
(Tôi ấy à), chẳng giỏi giang gì đâu. Là nhờ mọi người xung quanh giúp đỡ cả.
わたしなんて、なんもありませんから。
(Người) như tôi thì chẳng có ưu điểm gì cả.
ぼくなんて、ただのその他大勢たたいせいひとです。
(Tôi ấy à), chỉ là một người trong đám đông bình thường thôi.
わたし過去かこなんて、はな価値かちもありません。
(Cái thứ) quá khứ của tôi (ấy à), không đáng để kể đâu.
ぼくなんて、とても先生せんせいばれるほどのものではありません。
(Người) như tôi thì không phải là người để được gọi là "thầy" đâu.
わたしなんて、もうとしですから。
(Tôi ấy à), đã có tuổi rồi nên...
ぼくなんて、まだまだ半人前はんにんまえです。
(Tôi ấy à), vẫn còn non nớt lắm.
わたしつくった作品さくひんなんて、コンテストせるようなものでは…。
(Cái thứ) tác phẩm tôi làm (ấy à), không phải là thứ đủ tầm để có thể đem đi dự thi...
ぼくなんて、記憶力きおくりょくわるいし、ダメですよ。
(Tôi ấy à), trí nhớ cũng kém, vô dụng lắm.
わたしなんて、そんなだいそれたゆめていません。
(Người) như tôi thì không dám mơ ước cao xa như vậy đâu.
ぼくなんて、ただうしろからついていくだけで精一杯せいいっぱいです。
(Tôi ấy à), chỉ cần theo sau thôi là đã cố hết sức rồi.

4. 例示れいじ強調きょうちょう(Nêu ví dụ / Nhấn mạnh)

親友しんゆう裏切うらぎるなんて、最低さいていだ。
(Cái việc) phản bội bạn thân... đúng là tồi tệ nhất.
たった一日いちにちで、この仕事しごと全部終わぜんぶおわらせるなんて、すごい!
(Làm) xong hết công việc này chỉ trong một ngày... thật là giỏi!
大事だいじなことをわスれるなんて、きみらしくないね。
(Việc) quên một chuyện quan trọng như vậy... thật không giống cậu chút nào.
ひとまえ平気へいきうそをつくなんて、しんじられない。
(Việc) thản nhiên nói dối trước mặt người khác... thật không thể tin được.
こんなに素晴すばらしい景色けしきられるなんて、幸せしあわせだ。
(Việc) có thể ngắm được khung cảnh tuyệt vời thế này... tôi thật hạnh phúc.
約束やくそくやぶるなんて、ひどいひとだ。
(Cái việc) thất hứa... anh ta đúng là người tồi tệ.
こまっているひとたすけるなんて、あなたはやさしいですね。
(Việc) giúp đỡ người gặp khó khăn... bạn thật tốt bụng quá.
授業中じゅぎょうちゅうるなんて、ゆるされない。
(Cái việc) ngủ trong giờ học... là không thể tha thứ được.
かれまえで、そんなことをうなんて、勇気ゆうきがあるね。
(Dám) nói điều như vậy trước mặt anh ta... cậu thật can đảm.
一人ひとり海外旅行かいがいりょこうくなんて、すごいじゃないか。
(Việc) đi du lịch nước ngoài một mình... thật là giỏi quá còn gì!
ひとのものをぬすむなんて、人間にんげんとしてゆるせない。
(Cái việc) ăn cắp đồ của người khác... xét về mặt con người thì không thể tha thứ được.
彼女かのじょ誕生日たんじょうびに、手作てづくりのケーキプレゼントするなんて、素敵すてきだ。
(Việc) tặng một chiếc bánh tự làm vào sinh nhật cô ấy... thật là tuyệt vời.
おんあだかえすなんて、ひどすぎる。
(Cái việc) lấy oán báo ân... thật là quá đáng.
前日ぜんじつ徹夜てつやするなんて、いつものことだよ。
(Việc) thức trắng đêm trước ngày hết hạn ấy à, là chuyện như cơm bữa.
このむずかしいパズルいてしまうなんて、かれ天才てんさいだ。
(Việc) giải được câu đố khó này... anh ấy đúng là thiên tài!
もの粗末そまつにするなんて、もったいない。
(Việc) lãng phí thức ăn... thật là phí phạm.
自分じぶんゆめいかけているなんて、素晴すばらしいことだ。
(Việc) theo đuổi ước mơ của chính mình... là một điều tuyệt vời.
試合しあい直前ちょくぜん怪我けがをするなんて、なんて不運ふうんなんだ。
(Việc) bị thương ngay trước trận đấu... thật là xui xẻo.
他人たにん失敗しっぱいわらうなんて、最低さいてい行為こういだ。
(Cái việc) cười nhạo thất bại của người khác... là hành vi tồi tệ nhất.
彼女かのじょが、そんなことをにするなんて意外いがいだった。
(Việc) cô ấy lại để tâm đến chuyện như vậy... thật là ngạc nhiên.
自分じぶん間違まちがいをみとめないなんて、子供こどもみたいだ。
(Việc) không chịu thừa nhận sai lầm của mình... thật như trẻ con.
満員電車まんいんでんしゃで、お年寄としよりにせきゆずるなんて、たりまえのことだ。
(Việc) nhường ghế cho người già trên tàu điện đông người... là chuyện đương nhiên.
あんなに練習れんしゅうしたのに、けてしまうなんて。
(Việc) đã luyện tập nhiều như vậy mà cuối cùng lại thua...
映画えいがて、あんなにくなんて、ずかしかった。
(Việc) xem phim mà tôi lại khóc nhiều như vậy... thật xấu hổ.
なに見返みかえりももとめずに、ひとたすけるなんて、なかなかできることではない。
(Việc) giúp đỡ người khác mà không mong báo đáp... không phải là điều dễ dàng làm được.
遅刻ちこくしたうえに、あやまりもしないなんて。
(Việc) đã đến muộn, lại còn không thèm xin lỗi...
かれは、そんなことではあきらめないなんて、つよひとだ。
(Việc) anh ấy không bỏ cuộc vì chuyện đó... chứng tỏ anh ấy là người mạnh mẽ.
こんな簡単かんたん漢字かんじけないなんて、ずかしい。
(Việc) ngay cả chữ Hán đơn giản thế này cũng không viết được... thật xấu hổ.
ひと秘密ひみつを、平気へいき暴露ばくろするなんて。
(Cái việc) thản nhiên tiết lộ bí mật của người khác...
まさか、このとしになって、こいをするなんて。
Không ngờ (việc) ở tuổi này rồi mà tôi lại yêu...
自分じぶん子供こども虐待ぎゃくたいするなんて、ゆるしがたい。
(Cái việc) bạo hành con ruột của mình... thật khó tha thứ.
たった一度会いちどあっただけなのに、わたし名前なまえおぼえていてくれるなんて。
(Việc) chỉ gặp một lần thôi mà họ vẫn nhớ tên tôi...
自分じぶんのことしかかんがえないなんて、わがままだ。
(Việc) chỉ nghĩ cho bản thân... thật là ích kỷ.
このいそがしい時期じきに、旅行りょこうくなんて、しんじられない。
(Việc) đi du lịch vào thời điểm bận rộn này... thật không thể tin được.
優勝ゆうしょうするなんて、ゆめにもおもわなかった。
(Việc) tôi sẽ vô địch... tôi chưa bao giờ dám mơ tới.
おや反抗はんこうするなんて、わたしにはできなかった。
(Cái việc) chống đối lại cha mẹ... ngày xưa tôi không thể làm được.
かれは、そんなこまかいことまでにするなんて、神経質しんけいしつだ。
(Việc) anh ấy để ý đến cả những chi tiết nhỏ như vậy... anh ấy thật quá nhạy cảm.
このあめなかかさもささずにあるくなんて。
(Việc) đi bộ dưới trời mưa này mà không thèm che ô...
ひとのものを勝手かって使つかうなんて、どういう神経しんけいをしてるんだ。
(Cái việc) tự tiện dùng đồ của người khác... bộ thần kinh có vấn đề gì vậy.
休日きゅうじつまで仕事しごとはなしをするなんて、やめてくれよ。
(Cái việc) ngay cả ngày nghỉ cũng nói chuyện công việc... xin hãy dừng lại đi.
自分じぶんみとめて、あやまることができるなんて、立派りっぱだ。
(Việc) có thể thừa nhận lỗi lầm và xin lỗi... thật đáng khen.
こんなところで、偶然会ぐうぜんあうなんて、運命うんめいかもしれない。
(Việc) tình cờ gặp nhau ở nơi thế này... có lẽ là định mệnh.
あの二人ふたりが、結婚けっこんするなんて、本当ほんとうにおめでたい。
(Việc) hai người đó kết hôn... thật sự là tin vui.
自分じぶんペットてるなんて、絶対ぜったいゆるせない。
(Cái việc) vứt bỏ thú cưng của mình... tuyệt đối không thể tha thứ.
かれは、そんなことくらいで、おこるなんてことはないよ。
Anh ấy sẽ không tức giận chỉ vì chuyện đó đâu.
けるとかっているのに、たたかいをいどむなんて、無謀むぼうだ。
(Việc) biết là sẽ thua mà vẫn khiêu chiến... thật là liều lĩnh.
かれは、そんないたうそをつくなんて、馬鹿ばかにしている。
(Việc) anh ta nói dối một cách lộ liễu như vậy... chắc hẳn là đang coi thường tôi.
彼女かのじょは、そんなことで、くよくよするなんてことはない。
Cô ấy sẽ không ủ rũ vì chuyện đó đâu.
自分じぶん間違まちがいを素直すなおみとめられるなんて、あなたはすごい。
(Việc) có thể thành thật thừa nhận sai lầm của mình... bạn thật tuyệt vời.
よわものいじめをするなんて、最低さいていだ。
(Cái việc) bắt nạt kẻ yếu... thật là tồi tệ nhất.
あの二人ふたりわかれるなんて、しんじられない。
(Việc) hai người đó chia tay... thật không thể tin được.
あんなに努力どりょくしたのに、むくわれないなんて。
(Việc) đã nỗ lực nhiều như vậy mà lại không được đền đáp...
試験しけん前日ぜんじつに、ゲームをするなんて、しんじられない。
(Việc) chơi game vào ngày trước kỳ thi... thật không thể tin được.
かれが、そんなことまでしてくれるなんて、感動かんどうした。
(Việc) anh ấy lại làm đến mức đó vì tôi... tôi đã rất cảm động.
親友しんゆうだとおもっていたのに、裏切うらぎられるなんて。
(Việc) tôi bị phản bội bởi người mà tôi cứ nghĩ là bạn thân...
かれは、そんなことでは、おどろくなんてことはない。
Anh ấy sẽ không ngạc nhiên chỉ vì chuyện đó đâu.
ひと気持きもちもかんがえずに、そんなことをうなんて。
(Việc) nói ra điều như vậy mà không suy nghĩ đến cảm xúc của người khác...
かれは、そんなことで、よろこぶなんてことはないよ。
Anh ấy sẽ không vui mừng chỉ vì chuyện đó đâu.
一人ひとりで、あのおおきな会社かいしゃげたなんて、本当ほんとう尊敬そんけいする。
(Việc) anh ấy một mình thành lập công ty lớn đó... tôi thực sự kính trọng.
かれは、そんなことで、くなんてことはない。
Anh ấy sẽ không khóc chỉ vì chuyện đó đâu.
わたしのために、ここまでしてくれるなんて。
(Việc) bạn lại làm đến mức này vì tôi...
かれは、そんなことで、落ち込おちこむなんてことはない。
Anh ấy sẽ không suy sụp chỉ vì chuyện đó đâu.
自分じぶんゆめを、あきらめてしまうなんて、もったいない。
(Việc) từ bỏ ước mơ của mình... thật là lãng phí.
かれは、そんなことで、わらうなんてことはない。
Anh ấy sẽ không cười chỉ vì chuyện đó đâu.
いただきますもわずに、ごはんべるなんて。
(Việc) ăn cơm mà không thèm nói "Itadakimasu"...
かれは、そんなことで、なやむなんてことはない。
Anh ấy sẽ không phiền não chỉ vì chuyện đó đâu.
こまっているときに、たすけてくれるなんて、本当ほんとうにありがとう。
(Việc) bạn giúp đỡ tôi khi tôi gặp khó khăn... thật sự cảm ơn bạn.
かれは、そんなことで、感謝かんしゃするなんてことはない。
Anh ấy sẽ không biết ơn chỉ vì chuyện đó đâu.
こんなにうつくしい夕日ゆうひられるなんて、きててよかった。
(Việc) có thể ngắm hoàng hôn đẹp thế này... tôi thấy thật may mắn vì được sống.
かれは、そんなことで、後悔こうかいするなんてことはない。
Anh ấy sẽ không hối hận chỉ vì chuyện đó đâu.
わたし失敗しっぱいを、わらわずになぐさめてくれるなんて。
(Việc) bạn an ủi tôi mà không cười nhạo thất bại của tôi...
かれは、そんなことで、満足まんぞくするなんてことはない。
Anh ấy sẽ không hài lòng chỉ vì chuyện đó đâu.
あのひとが、こんなところにもるなんて。
(Việc) người đó lại đến một nơi như thế này...
すべてがゆめだったなんて、そんな結末けつまついやだ。
(Việc) tất cả chỉ là một giấc mơ... tôi ghét cái kết như vậy.
 
 
 
 

 

1. 軽視けいし否定的な気持ちひていてきなきもち(Coi thường / Xem nhẹ)

勉強べんきょうなんか、大嫌だいきらいだ。
(Cái thứ) học hành (ấy à)? Tôi cực ghét.
宿題しゅくだいなんか、あとでやればいいよ。
(Cái thứ) bài tập về nhà (ấy à), cứ để sau làm cũng được.
ピーマンなんか、べたくない。
Ớt chuông (gì chứ), tôi không muốn ăn.
あんな映画えいがなんか、価値かちもない。
(Cái) phim như thế (ấy à), xem còn không đáng.
テストなんか、一夜漬いちやづけで十分じゅうぶんだ。
(Cái) bài kiểm tra (ấy à), chỉ cần học nhồi nhét một đêm là đủ.
掃除そうじなんか、面倒めんどうくさい。
Dọn dẹp (gì chứ), phiền phức (chết đi được).
恋愛れんあいなんか、もうこりごりだ。
Yêu đương (gì chứ), tôi đã chán ngấy đến tận cổ rồi.
かれ自慢話じまんばなしなんか、きたくもない。
Mấy lời khoe khoang của anh ta (ấy à), tôi chẳng thèm nghe.
あんなふるうたなんか、だれらないよ。
(Cái) bài hát cũ rích như thế (ấy à), chẳng ai biết đâu.
ブランド品ぶらんどひんなんかに興味きょうみはない。
(Mấy thứ) hàng hiệu (gì chứ), tôi không có hứng thú.
かれわけなんか、もうきた。
Mấy lời bao biện của anh ta (ấy à), tôi nghe phát ngán rồi.
うらないなんか、しんじるもんか。
Bói toán (gì chứ), làm gì có chuyện tôi tin!
あんなまずい料理りょうりなんか、二度にどべない。
(Cái thứ) đồ ăn dở tệ như thế (ấy à), tôi sẽ không bao giờ ăn lần thứ hai.
結婚けっこんなんか、するつもりはない。
Kết hôn (gì chứ), tôi không có ý định làm việc đó.
かれプライドなんか、どうでもいい。
(Cái thứ) lòng tự trọng của anh ta (ấy à), sao cũng được.
会社かいしゃルールなんか、まも必要ひつようはない。
Quy tắc công ty (gì chứ), không cần phải tuân thủ.
かねなんか、なくても幸せしあわせになれる。
Tiền (bạc gì chứ), không có nó vẫn có thể hạnh phúc.
世間せけん評価ひょうかなんか、にするな。
Mấy (thứ như) đánh giá của thiên hạ (ấy à), đừng có bận tâm.
努力どりょくなんか、したって無駄むだだ。
Nỗ lực (gì chứ), có cố gắng cũng vô ích thôi.
過去かこ失敗しっぱいなんか、わスれてしまえ。
Mấy (thứ như) thất bại trong quá khứ (ấy à), quên phắt nó đi.
あんなつまらない会議かいぎなんか、なくてもいいだろう。
(Cái) cuộc họp nhàm chán như thế, không tham dự chắc cũng chẳng sao.
かれうすっぺらい言葉ことばなんか、こころひびかない。
Mấy lời sáo rỗng của anh ta (ấy à), chẳng hề lay động trái tim tôi.
流行はやり音楽おんがくなんか、どれもおなじにこえる。
Nhạc thịnh hành (gì chứ), tôi nghe bài nào cũng như nhau.
あんな簡単かんたん仕事しごとなんか、だれでもできる。
(Cái) công việc dễ như thế (ấy à), ai mà chẳng làm được.
かれつくった計画けいかくなんか、あなだらけだ。
(Cái) kế hoạch mà anh ta lập (ấy à), toàn lỗ hổng.
なんか、にしない。
Vẻ bề ngoài (gì chứ), tôi không quan tâm.
あんな仕事しごとなんか、AIにでもやらせておけばいい。
(Cái) công việc như thế, cứ để cho AI làm là được.
かれ存在そんざいなんか、だれにしていない。
(Cái thứ) sự tồn tại của anh ta (ấy à), chẳng ai thèm để ý đâu.
肩書きかたがきなんかで、ひと価値かちまらない。
Giá trị con người không quyết định bởi (cái thứ như) chức danh.
幽霊ゆうれいなんか、いるわけがない。
Ma (quỷ gì chứ), làm gì có thật.
あんな約束やくそくなんか、まも必要ひつようはない。
(Cái) lời hứa như thế (ấy à), không cần phải giữ.
かれ理想論りそうろんなんか、現実げんじつでは通用つうようしない。
Mấy (cái thứ) lý tưởng suông của anh ta (ấy à), không có tác dụng ngoài đời thực đâu.
根拠こんきょのないうわさなんか、しんじるな。
Mấy (cái thứ) tin đồn không có căn cứ (ấy à), đừng có tin.
あんなガラクタなんか、はやててしまいなさい。
(Cái đống) đồng nát đó (ấy à), vứt nó đi nhanh lên.
スポーツなんか、るのもきらいだ。
Thể thao (gì chứ), tôi ngay cả xem cũng ghét.
かれ小説しょうせつなんか、すこしも面白おもしろくない。
(Cái thứ) tiểu thuyết anh ta viết (ấy à), chẳng thú vị chút nào.
マニュアルなんか、まなくても使つかえる。
(Cái thứ) sách hướng dẫn (ấy à), không cần đọc cũng dùng được.
かれ意見いけんなんか、くまでもない。
Ý kiến của hắn ta (ấy à), không thèm nghe cũng biết.
あんな安物やすものなんか、すぐにこわれるにまっている。
(Cái thứ) đồ rẻ tiền như thế, chắc chắn là hỏng ngay thôi.
政治せいじなんか、きたないことばかりだ。
Chính trị (gì chứ), toàn là những chuyện bẩn thỉu.
かれ理屈りくつなんか、いているだけでつかれる。
(Cái thứ) lý lẽ của anh ta (ấy à), chỉ nghe thôi đã mệt rồi.
伝統でんとうなんか、古臭ふるくさいだけだ。
Truyền thống (gì chứ), chỉ là đồ cổ hủ thôi.
あんなものなんか、しくもない。
(Cái thứ) như thế (ấy à), tôi chẳng thèm muốn.
かれえがなんか、芸術げいじゅつとはべない。
(Cái thứ) tranh anh ta vẽ (ấy à), không thể gọi là nghệ thuật được.
SNSなんか、時間じかん無駄むだだ。
Mạng xã hội (gì chứ), chỉ là lãng phí thời gian.
かれ演奏えんそうなんか、感動かんどうしない。
(Cái) màn trình diễn của anh ta (ấy à), tôi chẳng cảm động chút nào.
あんなとお場所ばしょなんか、わざわざきたくない。
(Cái) nơi xa như thế (ấy à), tôi chẳng muốn cất công đến đó đâu.
形式的なけいしきてきな謝罪しゃざいなんか、いらない。
(Cái thứ) xin lỗi hình thức (ấy à), tôi không cần.
かれのジョークなんか、一度いちどわらったことがない。
(Mấy cái) trò đùa của anh ta (ấy à), tôi chưa cười lấy một lần.
将来しょうらいゆめなんか、かんがえたこともない。
Ước mơ tương lai (gì chứ), tôi chưa từng nghĩ đến nó.

2. ひと見下みくだす(Coi thường người khác)

あいつなんか、信用しんようできない。
(Cái gã) đó (ấy à), không thể tin được.
かれうことなんか、だれしんじないよ。
Mấy lời gã đó nói (ấy à), chẳng ai tin đâu.
あんなおとこなんか、こっちからねがげだ。
(Cái loại) đàn ông như hắn ta (ấy à), tôi đây mới là người không thèm.
部長ぶちょうなんか、なにかっていない。
(Cái ông) trưởng phòng (ấy à), chẳng hiểu gì cả.
かれなんかに、わたし気持きもちがかるものか。
(Cái loại như) hắn ta, làm sao mà hiểu được cảm xúc của tôi!
あんなやつなんか、友達ともだちでもなんでもない。
(Cái kẻ) như hắn ta, chẳng phải bạn bè hay gì cả.
田中たなかなんかには、この仕事しごとまかせられない。
Không thể giao công việc này cho (cái người như) Tanaka được.
あいつなんかがいなくても、チームはこまらない。
(Cái gã) đó mà có không có thì đội cũng chẳng gặp khó khăn gì.
かれなんかに、けるはずがない。
Làm sao mà tôi lại thua (cái đứa như) nó được.
あんなわがままなおんななんか、もうらない。
(Cái thứ) con gái ích kỷ như thế (ấy à), tôi mặc kệ bà ta.
むかし恋人こいびとなんか、とっくにわスれたよ。
(Cái thứ) người yêu cũ (ấy à), tôi quên lâu rồi.
あんな上司じょうしなんかのしたはたらきたくない。
Tôi không muốn làm việc dưới trướng một ông sếp như thế.
かれなんかに、わたし計画けいかく邪魔じゃまできるとおもうな。
Đừng nghĩ (cái thứ như) hắn ta lại có thể cản trở kế hoạch của tôi!
あんなやつなんかを、なぜリーダーえらんだんだ。
Tại sao lại chọn (cái kẻ) như hắn ta làm lãnh đạo chứ?
ライバルなんか、てきじゃない。
Đối thủ (gì chứ), không phải là đối thủ của tôi.
かれなんかに、指図さしずされたくない。
Tôi không muốn bị (cái thứ như) hắn ta ra lệnh.
あんな政治家せいじかなんか、つぎ選挙せんきょ落選らくせんさせればいい。
(Cái gã) chính trị gia như thế (ấy à), cứ cho hắn ta rớt trong kỳ bầu cử tới là được.
かれなんかを、尊敬そんけいできるわけがない。
Làm sao mà tôi lại có thể kính trọng (cái thứ như) hắn ta được.
あんな裏切うらぎものなんか、二度にどかおたくない。
(Cái kẻ) phản bội như thế (ấy à), tôi không muốn nhìn thấy mặt lần thứ hai.
かれなんかに、わたしわりがつとまるはずがない。
Làm sao mà (cái thứ như) hắn ta lại có thể thay thế vị trí của tôi được.
あんな口先くちさきだけのおとこなんか、信用しんようするな。
Đừng có tin (cái gã) đàn ông chỉ biết nói mồm như thế.
かれなんかに、このプロジェクトまかせるのは不安ふあんだ。
(Việc) giao dự án này cho (cái người như) anh ta thật bất an.
あんなやつなんかにかれても、迷惑めいわくなだけだ。
(Việc) được một kẻ như hắn thích (ấy à), chỉ thấy phiền phức thôi.
かれなんかに、わたし大切たいせつほんしたくない。
Tôi không muốn cho (cái người như) anh ta mượn cuốn sách quý của tôi.
あんな評論家ひょうろんかなんかの意見いけんは、価値かちもない。
Ý kiến của (cái ông) nhà phê bình như thế (ấy à), nghe còn không đáng.
かれなんかに、わたしくるしみがかるものか。
(Cái thứ như) hắn ta, làm sao mà hiểu được nỗi khổ của tôi!
あんなよわおとこなんか、一発いっぱつたおせる。
(Cái gã) đàn ông yếu ớt như thế (ấy à), tôi có thể hạ gục hắn bằng một cú đấm.
かれなんかを、パーティーびたくない。
Tôi không muốn mời (cái người như) anh ta đến bữa tiệc.
あんなひどいことをしたかれなんか、ゆるせるはずがない。
(Cái kẻ) đã làm chuyện tồi tệ như vậy như hắn ta, làm sao mà tôi có thể tha thứ được.
かれなんかに、わたし人生じんせいをめちゃくちゃにされてたまるか。
Tôi quyết không để (cái thứ như) hắn ta phá hỏng cuộc đời mình!

3. 謙遜けんそん自己卑下じこひげ(Khiêm tốn / Tự hạ thấp mình)

わたしなんか、まだまだです。
(Người) như tôi thì vẫn còn kém lắm.
ぼくなんか、そんな大役たいやくつとまりません。
(Người) như tôi thì không thể đảm nhận được vai trò lớn lao như vậy đâu.
わたしなんか、あなたにくらべたら全然ぜんぜんすごいないですよ。
(Người) như tôi (ấy à), so với bạn thì chẳng là gì cả đâu.
ぼく意見いけんなんか、参考さんこうになるかかりませんが…。
Ý kiến của (người) như tôi thì không biết có giúp ích được gì không, nhưng...
わたしなんか、いてもいなくてもおなじです。
(Người) như tôi thì có cũng như không thôi.
わたしつくった料理りょうりなんか、とても人様ひとさませるものじゃありません。
(Món) ăn mà tôi nấu (ấy à), không phải là thứ có thể đem ra mời người khác được đâu.
ぼくなんか、彼女かのじょにふさわしくない。
(Người) như tôi không xứng đáng với cô ấy.
わたしなんか、とてもおかねをもらえるレベルじゃないです。
(Cái thứ) tranh của tôi vẽ (ấy à), không phải ở cái tầm có thể nhận tiền được đâu.
ぼくなんか、ただうんかっただけですよ。
(Tôi ấy à), chỉ là may mắn thôi.
わたしうたなんか、だれきたがらないでしょう。
(Cái thứ) giọng hát của tôi (ấy à), chắc chẳng ai muốn nghe đâu.
わたしなんか、ただのしがないサラリーマンですよ。
(Tôi ấy à), chỉ là một nhân viên văn phòng quèn thôi.
ぼくなんか、むかし本当ほんとうなにもできなかったんです。
(Người) như tôi (ấy à), ngày xưa thực sự chẳng làm được gì cả.
わたしのしたことなんか、たいしたことではありません。
(Việc) tôi làm (ấy à), không phải là chuyện gì to tát đâu.
ぼkうなんか、全然ぜんぜんモテませんよ。
(Tôi ấy à), hoàn toàn không thu hút (người khác giới) đâu.
わたしなんか、いつでもわりがいる存在そんざいです。
(Người) như tôi (ấy à), là một sự tồn tại lúc nào cũng có thể thay thế được.
わたし悩みなやみなんか、あなたの苦労くろうくらべればちいさいものです。
(Những) phiền não của tôi (ấy à), so với nỗi vất vả của bạn thì chỉ là chuyện nhỏ.
ぼくなんか、とてもあなたの足元あしもとにもおよびません。
(Người) như tôi thì không đáng xách dép cho bạn.
わたしはなしなんか、つまらないでしょうから。
(Cái thứ) chuyện của tôi kể (ấy à), chắc là nhàm chán lắm...
ぼくなんか、ただわれたことをやっているだけです。
(Tôi ấy à), chỉ là đang làm những gì được bảo thôi.
わたし日本語にほんごなんか、まだまだです。
(Cái thứ) tiếng Nhật của tôi (ấy à), vẫn còn kém lắm.
ぼくなんか、とてもリーダーうつわではありません。
(Người) như tôi thì không có tố chất làm lãnh đạo đâu.
わたしなんか、いてもご迷惑めいわくをおかけするだけですから。
(Người) như tôi (ấy à), có ở lại cũng chỉ gây phiền phức thôi.
ぼく考えかんがえなんか、あさはかですよ。
(Cái thứ) suy nghĩ của tôi (ấy à), nông cạn lắm.
わたしいた文章ぶんしょうなんか、ずかしくてひとせられません。
(Cái thứ) văn chương tôi viết (ấy à), xấu hổ lắm, không thể cho người khác xem được.
ぼくなんか、全然ぜんぜんすごいないです。まわりのひとたすけてくれたおかげです。
(Tôi ấy à), chẳng giỏi giang gì đâu. Là nhờ mọi người xung quanh giúp đỡ cả.
わたしなんか、なんもありませんから。
(Người) như tôi thì chẳng có ưu điểm gì cả.
ぼくなんか、ただのその他大勢たたいせいひとです。
(Tôi ấy à), chỉ là một người trong đám đông bình thường thôi.
わたし過去かこなんか、はな価値かちもありません。
(Cái thứ) quá khứ của tôi (ấy à), không đáng để kể đâu.
ぼくなんか、とても先生せんせいばれるほどのものではありません。
(Người) như tôi thì không phải là người để được gọi là "thầy" đâu.
わたしなんか、もうとしですから。
(Tôi ấy à), đã có tuổi rồi nên...
ぼくなんか、まだまだ半人前はんにんまえです。
(Tôi ấy à), vẫn còn non nớt lắm.
わたしつくった作品さくひんなんか、コンテストせるようなものでは…。
(Cái thứ) tác phẩm tôi làm (ấy à), không phải là thứ đủ tầm để có thể đem đi dự thi...
ぼくなんか、記憶力きおくりょくわるいし、ダメですよ。
(Tôi ấy à), trí nhớ cũng kém, vô dụng lắm.
わたしなんか、そんなだいそれたゆめていません。
(Người) như tôi thì không dám mơ ước cao xa như vậy đâu.
ぼくなんか、ただうしろからついていくだけで精一杯せいいっぱいです。
(Tôi ấy à), chỉ cần theo sau thôi là đã cố hết sức rồi.
わたしなんかじゃ、ちからになれないかもしれません。
(Người) như tôi thì có lẽ không giúp ích được gì đâu.
ぼくなんかが、意見いけんってもいいのでしょうか。
(Người) như tôi mà đưa ra ý kiến thì có được không ạ?
わたしなんかが、こんな素敵すてきしょうをいただけるとは。
(Không ngờ) người như tôi mà lại nhận được một giải thưởng tuyệt vời thế này.
ぼくなんかを、おぼえていてくれたんですね。
Bạn vẫn còn nhớ người như tôi cơ à?
わたしなんかに、そんな高価なこうかなものはもったいないです。
(Món đồ) đắt tiền như vậy thì quá lãng phí đối với người như tôi.

4. 提案ていあんさそい(Nêu ví dụ gợi ý)

週末しゅうまつ映画えいがなんかかない?
Cuối tuần, (chúng ta) đi xem phim hay gì đó không?
ちょっと休憩きゅうけいしない?おちゃなんかどうかな。
Nghỉ một chút đi? Uống trà hay gì đó thì sao nhỉ?
ひるごはん、ラーメンなんかべたい気分きぶんだ。
Bữa trưa, tôi thấy thèm ăn thứ gì đó như ramen.
彼女かのじょ誕生日たんじょうびに、アクセサリーなんかをプレゼントしようとおもう。
Tôi đang nghĩ sẽ tặng trang sức hay gì đó làm quà sinh nhật cho cô ấy.
つかれているみたいだね。マッサージなんかどう?
Trông cậu mệt mỏi quá. Đi mát-xa hay gì đó cho thư giãn thì sao?
公園こうえんにでもって、散歩さんぽなんかいいね。
Hay là ra công viên rồi đi dạo hay gì đó thì cũng hay đấy nhỉ.
今夜こんやピザなんか注文ちゅうもんしない?
Tối nay, chúng ta gọi pizza hay gì đó ăn nhé?
かれ送別会そうべつかいに、サプライズなんか企画きかくしてみようか。
Hay là chúng ta thử lên kế hoạch làm gì đó bất ngờ cho tiệc chia tay của anh ấy nhỉ?
ひまなら、ゲームなんかどう?
Nếu rảnh thì chơi game hay gì đó không?
夏休みなつやすみは、キャンプなんかたのしそうだね。
Nghỉ hè mà đi cắm trại hay gì đó thì có vẻ vui nhỉ.
部屋へや雰囲気ふんいきえるために、なんかかざってみたら?
Để thay đổi không khí trong phòng, cậu thử treo tranh hay gì đó lên xem?
ワインなんかってかえろうか。
Hay là tôi mua thứ gì đó như rượu vang rồi về nhỉ?
なにあまいもの、ケーキなんかってきてくれない?
Cậu mua cho tôi cái gì đó ngọt ngọt, như bánh kem hay gì đó về được không?
みんなでカラオケなんかどうかな。
Cả nhóm chúng ta đi hát karaoke hay gì đó thì sao nhỉ?
ちょっとしたおれいに、お菓子かしなんかわたそうとおもう。
Để cảm ơn một chút, tôi đang nghĩ sẽ tặng cái gì đó như bánh kẹo.
今度こんどやすみに、温泉おんせんなんかきたいね。
Đợt nghỉ tới, tôi muốn đi đâu đó như suối nước nóng ghê.
パーティーで、ビンゴゲームなんかやったらがりそうだ。
Nếu ở bữa tiệc mà chúng ta chơi trò gì đó như lô tô thì có vẻ sẽ rất sôi động.
音楽おんがくでもきながら、コーヒーなんかみたい。
Tôi muốn làm gì đó như vừa nghe nhạc vừa uống cà phê.
ちょっと小腹こばらいたから、おにぎりなんかべようか。
Tôi hơi đói bụng, hay là chúng ta ăn cái gì đó như cơm nắm nhỉ?
明日あしたは、美術館びじゅつかんなんかにってみるつもりだ。
Ngày mai, tôi định thử đi đâu đó như bảo tàng mỹ thuật.
かれへのプレゼントネクタイなんかがいいかもしれない。
Quà cho anh ấy, thứ gì đó như cà vạt có lẽ là được đấy.
からだうごかしたいな。バドミントンなんかどう?
Tôi muốn vận động thân thể ghê. Chơi cầu lông hay gì đó thì sao?
ひさしぶりに、プリクラなんかってみる?
Lâu rồi nhỉ, chúng ta thử làm gì đó như chụp ảnh dán không?
夜食やしょくに、カップラーメンなんか最高さいこうだ。
Để ăn đêm thì thứ gì đó như mì ly là tuyệt nhất.
子供こどもよろこぶから、動物園どうぶつえんなんかにってみよう。
Vì trẻ con sẽ vui nên chúng ta hãy thử đi đâu đó như sở thú xem.
今夜こんやは、ホラー映画ほらーえいがなんかたい気分きぶん
Tối nay, tôi có tâm trạng muốn xem gì đó như phim kinh dị.
手紙てがみなんかってみるのも、たまにはいいかもしれない。
Làm gì đó như viết một lá thư thì thỉnh thoảng cũng hay đấy chứ.
うみって、スイカりなんかしたいね。
Tôi muốn ra biển và làm gì đó như chơi trò đập dưa hấu.
緊張きんちょうするから、深呼吸しんこきゅうなんかしてみたら?
Vì cậu căng thẳng quá nên thử làm gì đó như hít thở sâu xem?
なにあたらしいこと、料理教室りょうりきょうしつなんかはじめてみようかな。
Hay là mình thử bắt đầu làm gì đó mới, như đi học nấu ăn hay gì đó nhỉ.

5. 曖昧あいまい表現ひょうげん・つなぎ言葉ことば(Cách nói mơ hồ / Từ đệm)

なんか、今日きょうつかれたな。
Kiểu như, hôm nay mệt ghê. / Không hiểu sao hôm nay mệt quá.
なんか、かれ様子ようすがおかしいがする。
Hình như tôi có cảm giác anh ấy trông hơi lạ.
なんか、いいことないかなあ。
Kiểu như, không có chuyện gì tốt đẹp xảy ra à.
なんか、この部屋へやさむくない?
Này, hình như phòng này hơi lạnh thì phải?
なんか、さっきから視線しせんかんじるんだけど。
Hình như từ nãy đến giờ tôi cảm thấy có ánh mắt ai đó đang nhìn.
なんか、きゅうあまいものがべたくなった。
Không hiểu sao, tôi đột nhiên thèm ăn đồ ngọt.
なんか、かれっていること、よくからない。
Kiểu như, tôi không hiểu rõ lắm điều anh ấy đang nói.
なんか、むかしのことをおもしちゃった。
Không hiểu sao, tôi lại vừa nhớ về chuyện ngày xưa.
なんか、このあたり、みちまよったかもしれない。
Hình như quanh khu này, chúng ta có thể bị lạc rồi.
なんか、今日きょうはもうかえりたい気分きぶんだ。
Không hiểu sao, hôm nay tôi chỉ muốn về nhà thôi.
なんか、さっきからおなかいたい。
Hình như từ nãy đến giờ bụng tôi cứ đau.
なんか、この映画えいがおもったより面白おもしろかった。
Kiểu như, bộ phim này hay hơn tôi nghĩ.
なんか、この問題もんだいおもったよりむずかしいぞ。
Ôi, bài toán này hình như khó hơn tôi tưởng.
なんか、あのひと、どこかでったことがあるような。
Hình như, người kia... trông quen quen như đã gặp ở đâu rồi.
なんか、きゅうかなしくなってきた。
Không hiểu sao, tôi đột nhiên thấy buồn.
なんか、今日きょうはツイてないだな。
Hình như hôm nay là một ngày không may mắn của tôi thì phải.
なんか、わスものをいているようながする。
Tôi cứ có cảm giác hình như mình đang quên thứ gì đó.
なんか、このスープあじうすいね。
Này, hình như món súp này vị hơi nhạt nhỉ.
なんか、やるない。
Không hiểu sao, tôi chẳng có động lực gì cả.
なんか、今日きょう電話でんわおおいな。
Hình như hôm nay có nhiều điện thoại thật.
なんか、このふくわたしには似合にあわないかも。
Hình như, bộ đồ này... có lẽ không hợp với tôi.
なんか、らない番号ばんごうから電話でんわがかかってきた。
Hình như vừa có điện thoại từ số lạ gọi đến.
なんか、この場所ばしょなつかしいかんじがする。
Không hiểu sao, nơi này cho tôi cảm giác thật hoài niệm.
なんか、あのふた雰囲気ふんいきまずいね。
Hình như, không khí giữa hai người họ có vẻ khó xử nhỉ.
なんか、もうどうでもよくなってきた。
Kiểu như, tôi bắt đầu thấy sao cũng được rồi.
なんか、すごくねむい。
Không hiểu sao tôi buồn ngủ quá.
なんか、そとさわがしい。
Hình như bên ngoài đang ồn ào.
なんか、みょうしずかだね。
Hình như trời yên tĩnh một cách kỳ lạ nhỉ.
なんか、このはなしまえいたことがある。
Hình như, câu chuyện này tôi đã từng nghe ở đâu đó rồi.
なんか、きゅうあめってきた。
Hình như trời đột nhiên đổ mưa.
かれは、さっきからなんかそわそわしている。
Anh ấy, từ nãy đến giờ cứ có vẻ bồn chồn.
なんからないけど、なみだてきた。
Chẳng hiểu sao nữa, mà tôi lại bật khóc.
なんか、この状況じょうきょう、まずいかもしれない。
Hình như, tình huống này... có lẽ hơi tệ rồi.
なんか、いいアイデアがかびそうだ。
Hình như, tôi sắp nghĩ ra ý tưởng gì đó hay ho.
なんか、この部屋へやへんにおいがしない?
Này, hình như phòng này có mùi gì lạ phải không?
かれは、いつもなんかたのしそうだ。
Anh ấy trông lúc nào cũng có vẻ vui vẻ.
なんか、無性むしょうはししたくなった。
Không hiểu sao, tôi đột nhiên muốn chạy đi đâu đó một cách vô cớ.
なんか、あのくもいぬかたちえない?
Này, hình như đám mây kia trông giống con chó phải không?
なんか、このままだとわないがする。
Không hiểu sao, tôi cứ có cảm giác là nếu cứ thế này thì sẽ không kịp.
なんか、今日きょう世界せかいかがやいてえる。
Không hiểu sao, hôm nay tôi thấy thế giới như đang tỏa sáng.
かれは、わたしになんかいたそうにしていた。
Anh ấy trông có vẻ như muốn nói điều gì đó với tôi.
なんか、この問題もんだい意外いがい簡単かんたんけた。
Ôi, hình như bài toán này lại giải được một cách dễ dàng đến bất ngờ.
なんか、このあたり、雰囲気ふんいきわったね。
Hình như, bầu không khí quanh đây đã thay đổi nhỉ.
かれは、いつもなんか面白おもしろいことをっている。
Anh ấy lúc nào cũng nói điều gì đó thú vị.
なんか、きゅうさびしくなっちゃった。
Không hiểu sao, tôi đột nhiên thấy cô đơn quá.
なんか、今日きょうはすごくうんがいい。
Hình như hôm nay tôi cực kỳ may mắn.
なんか、このきょくこころひびくなあ。
Không hiểu sao, bài hát này lại chạm đến trái tim tôi thế nhỉ.
なんか、あのひとおこっているみたい。
Hình như, người kia có vẻ đang tức giận.
なんか、すごくいいにおいがする。
Hình như có mùi gì đó thơm quá.
なんからないけど、かれいたくなった。
Chẳng hiểu sao nữa, nhưng tôi đột nhiên muốn gặp anh ấy.
 
 
 
 
 

 

1. 例示れいじ(Nêu ví dụ liệt kê)

果物くだものなら、リンゴ、バナナ、イチゴなどがきです。
Về trái cây, tôi thích những loại như táo, chuối, dâu tây, v.v.
文房具売ぶんぼうぐうりには、ノート、鉛筆えんぴつしゴムなどがそろっています。
Quầy văn phòng phẩm có đầy đủ những thứ như vở, bút chì, tẩy, v.v.
クローゼットには、シャツやズボンなどの衣類いるいはいっています。
Trong tủ quần áo có các loại quần áo như áo sơ mi, quần dài, v.v.
動物園どうぶつえんには、ライオン、キリン、ゾウなど、たくさんの動物どうぶつがいます。
Ở sở thú có rất nhiều động vật như sư tử, hươu cao cổ, voi, v.v.
日本にほんでは、寿司すしてんぷらなどの和食わしょく有名ゆうめいです。
Ở Nhật Bản, các món ăn Nhật như sushi, tempura, v.v. rất nổi tiếng.
このみせでは、指輪ゆびわやネックレスなどのアクセサリーっています。
Cửa hàng này bán các loại phụ kiện như nhẫn, dây chuyền, v.v.
冷蔵庫れいぞうこには、牛乳ぎゅうにゅうたまごなどがはいっています。
Trong tủ lạnh có sữa, trứng, v.v.
得意とくい科目かもくは、数学すうがく物理ぶつりなどの理系科目りけいかもくです。
Môn học tôi giỏi là các môn tự nhiên như toán, lý, v.v.
ヨーロッパでは、フランス、ドイツ、イタリアなどを旅行りょこうしました。
Ở châu Âu, tôi đã du lịch những nước như Pháp, Đức, Ý, v.v.
スポーツなら、サッカーや野球やきゅうなどをるのがきです。
Về thể thao, tôi thích xem các môn như bóng đá, bóng chày, v.v.
スーパーで、野菜やさいにくなどをいました。
Tôi đã mua rau, thịt, v.v. ở siêu thị.
この博物館はくぶつかんには、ふる陶器とうき絵画かいがなどが展示てんじされています。
Bảo tàng này trưng bày những thứ như đồ gốm cũ, tranh vẽ, v.v.
かばんのなかには、財布さいふスマートフォンなどの大事だいじなものがはいっている。
Trong cặp có những đồ quan trọng như ví, điện thoại thông minh, v.v.
趣味しゅみは、ギターやピアノなどの楽器演奏がっきえんそうです。
Sở thích của tôi là chơi các loại nhạc cụ như guitar, piano, v.v.
コンビニでは、お弁当べんとうやおにぎりなどを手軽てがるえます。
Ở cửa hàng tiện lợi, bạn có thể dễ dàng mua những thứ như cơm hộp, cơm nắm, v.v.
かれ部屋へやには、漫画まんがゲームなどがたくさんある。
Trong phòng anh ấy có rất nhiều thứ như truyện tranh, game, v.v.
家具かぐをそろえるため、ベッドやつくえなどを見にった。
Để sắm sửa đồ đạc, tôi đã đi xem những thứ như giường, bàn, v.v.
この図書館としょかんでは、小説しょうせつ専門書せんもんしょなど、様々さまざまジャンルほんりられます。
Ở thư viện này, bạn có thể mượn sách thuộc nhiều thể loại khác nhau như tiểu thuyết, sách chuyên ngành, v.v.
ものは、コーヒーや紅茶こうちゃなどを用意よういしております。
Về đồ uống, chúng tôi có chuẩn bị các loại như cà phê, trà, v.v.
きないろは、あおみどりなどの寒色系かんしょくけいです。
Màu tôi thích là các màu tông lạnh như xanh da trời, xanh lá cây, v.v.
かれは、英語えいご中国語ちゅうごくごなど、いくつかの言語げんごはなせる。
Anh ấy có thể nói được một vài ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Trung, v.v.
自然災害しぜんさいがいには、地震じしん台風たいふうなどがあります。
Thiên tai thì có những thảm họa như động đất, bão, v.v.
このアプリには、写真しゃしん加工かこう動画編集どうがへんしゅうなどの機能きのうがある。
Ứng dụng này có các chức năng như chỉnh sửa ảnh, biên tập video, v.v.
まつりには、たこきやりんごあめなどの屋台やたいる。
Ở lễ hội có các quầy hàng bán những món như takoyaki, kẹo táo, v.v.
かれは、いぬねこなどの動物どうぶつきだ。
Anh ấy thích các loài động vật như chó, mèo, v.v.
調味料ちょうみりょうとして、しお砂糖さとうなどが必要ひつようです。
Về gia vị, chúng ta cần những thứ như muối, đường, v.v.
かれは、フェラーリやランボルギーニなど、高級車こうきゅうしゃ何台なんだいっている。
Anh ta sở hữu nhiều chiếc xe sang như Ferrari, Lamborghini, v.v.
魚屋さかなやには、マグロやサーモンなどの新鮮しんせんさかなならんでいた。
Ở cửa hàng cá, người ta bày bán các loại cá tươi như cá ngừ, cá hồi, v.v.
パソコンなどの電子機器でんしききは、みずよわいので注意ちゅういしてください。
Các thiết bị tử như máy tính, v.v. rất kỵ nước nên hãy cẩn thận.
このもりには、カブトムシやクワガタなどの昆虫こんちゅうがいる。
Trong khu rừng này có các loài côn trùng như bọ cánh cứng, bọ kìm, v.v.
デザートには、ケーキやアイスクリームなどはいかがですか。
Về món tráng miệng, bạn dùng bánh kem hay kem, v.v. nhé?
かれは、くるまやバイクなどのものきだ。
Anh ấy thích các loại phương tiện như ô tô, xe máy, v.v.
学校がっこうでは、国語こくご算数さんすうなどをまなびます。
Ở trường, chúng em học các môn như Quốc ngữ, Toán, v.v.
薬局やっきょくで、風邪薬かぜぐすり胃薬いぐすりなどをった。
Tôi đã mua thuốc cảm, thuốc dạ dày, v.v. ở hiệu thuốc.
このしまには、うつくしいビーチやゆたかな自然しぜんなど、おおくの魅力みりょくがある。
Hòn đảo này có nhiều điểm hấp dẫn như bãi biển đẹp, thiên nhiên phong phú, v.v.
かれは、バイオリンやチェロなどの弦楽器げんがっきける。
Anh ấy có thể chơi các loại nhạc cụ dây như violin, cello, v.v.
その事件じけんかんする新聞しんぶん雑誌ざっしなどの記事きじあつめた。
Tôi đã thu thập các bài báo từ báo, tạp chí, v.v. liên quan đến vụ việc đó.
旅行りょこう準備じゅんびとして、着替きがえや洗面用具せんめんようぐなどをバッグにめた。
Để chuẩn bị cho chuyến du lịch, tôi đã xếp những thứ như quần áo thay, đồ dùng vệ sinh cá nhân, v.v. vào túi.
かれは、Tシャツやジーンズなど、カジュアル服装ふくそうこのむ。
Anh ấy thích trang phục thoải mái như áo phông, quần jeans, v.v.
ラーメンのトッピングには、チャーシューやメンマなどがある。
Đồ ăn kèm của ramen có những thứ như thịt xá xíu, măng, v.v.
花屋はなやには、バラやチューリップなど、いろとりどりのはながあった。
Ở cửa hàng hoa có các loại hoa rực rỡ sắc màu như hoa hồng, hoa tulip, v.v.
かれは、プラモデルやフィギュアなどをあつめるのが趣味しゅみだ。
Sở thích của anh ấy là sưu tầm những thứ như mô hình nhựa, mô hình nhân vật, v.v.
かいでは、紳士服しんしふくくつなどを販売はんばいしております。
Chúng tôi đang bán các mặt hàng như quần áo nam, giày dép, v.v. ở tầng 1.
このみせは、パンやサンドイッチなどの軽食けいしょく提供ていきょうしている。
Cửa hàng này cũng phục vụ các bữa ăn nhẹ như bánh mì, sandwich, v.v.
かれは、野球やきゅうやサッカーなどのプロスポーツ選手ぷろすぽーつせんしゅあこがれていた。
Cậu ấy đã từng hâm mộ các vận động viên thể thao chuyên nghiệp như bóng chày, bóng đá, v.v.
会議かいぎでは、グラフやひょうなどの資料しりょう使つかって説明せつめいした。
Trong cuộc họp, tôi đã giải thích bằng cách sử dụng các tài liệu như biểu đồ, bảng biểu, v.v.
このお弁当べんとうには、唐揚からあげや卵焼たまごやきなどが入っている。
Hộp cơm bento này có các món như gà rán, trứng cuộn, v.v.
かれは、東京とうきょう大阪おおさかなどの大都市だいとしはたらきたいとかんがえている。
Anh ấy đang suy nghĩ muốn làm việc ở các thành phố lớn như Tokyo, Osaka, v.v.
土産みやげに、お菓子かしやキーホルダーなどをった。
Tôi đã mua những thứ như bánh kẹo, móc khóa, v.v. làm quà lưu niệm.
地震じしんそなえて、みず食料しょくりょうなどを備蓄びちくしておくべきだ。
Chúng ta nên dự trữ những thứ như nước, lương thực, v.v. để chuẩn bị cho động đất.

2. 行動こうどう事柄ことがらのリスト(Hành động / Sự việc)

趣味しゅみは、映画鑑賞えいがかんしょう音楽おんがくくことなどです。
Sở thích của tôi là những việc như xem phim, nghe nhạc, v.v.
会議かいぎでは、予算よさん見直みなおしや今後こんごのスケジュールなどがはなわれた。
Trong cuộc họp, chúng tôi đã thảo luận những vấn đề như xem xét lại ngân sách, lịch trình sắp tới, v.v.
かれは、うそをついたり、約束やくそくやぶったりなど、信用しんようできない行動こうどうおおい。
Anh ta có nhiều hành động không thể tin cậy được như nói dối, thất hứa, v.v.
休日きゅうじつは、掃除そうじ洗濯せんたくなど、まった家事かじをしています。
Vào ngày nghỉ, tôi làm các việc nhà còn tồn đọng như dọn dẹp, giặt giũ, v.v.
アンケートでは、年齢ねんれい性別せいべつなどをおきします。
Trong bảng khảo sát, chúng tôi sẽ hỏi các thông tin như tuổi tác, giới tính, v.v.
留学中りゅうがくちゅうは、勉強べんきょうする、旅行りょこうするなど、様々さまざま経験けいけんをしたい。
Khi đi du học, tôi muốn có nhiều trải nghiệm khác nhau như học tập, du lịch, v.v.
かれは、お辞儀じぎをする、敬語けいご使つかうなど、日本にほんマナーをよくっている。
Anh ấy biết rõ các quy tắc ứng xử của Nhật Bản như cúi chào, dùng kính ngữ, v.v.
会社かいしゃ福利厚生ふくりこうせいには、住宅手当じゅうたくてあて交通費こうつうひ支給しきゅうなどがある。
Phúc lợi của công ty có những khoản như trợ cấp nhà ở, chi trả chi phí đi lại, v.v.
かれは、はしったり、およいだりなど、からだうごかすことがきだ。
Anh ấy thích vận động cơ thể bằng những việc như chạy, bơi lội, v.v.
今日きょうのニュースでは、政治せいじ経済けいざいなどについて報道ほうどうされた。
Tin tức hôm nay đã đưa tin về các chủ đề như chính trị, kinh tế, v.v.
人手不足ひとでぶそくコストぞうなど、会社かいしゃおおくの課題かだいかかえている。
Công ty đang đối mặt với nhiều vấn đề như thiếu nhân lực, chi phí gia tăng, v.v.
この仕事しごとには、忍耐力にんたいりょくやコミュニケーション能力のうりょくなどがもとめられる。
Công việc này đòi hỏi những năng lực như tính kiên nhẫn, khả năng giao tiếp, v.v.
かれは、遅刻ちこくする、忘れ物わすれものをするなど、だらしないてんおおい。
Anh ta có nhiều điểm luộm thuộm như đi muộn, để quên đồ, v.v.
スマホでは、電話でんわメールなどができます。
Bạn có thể làm những việc như gọi điện, gửi mail, v.v. bằng điện thoại thông minh.
彼女かのじょは、もの裁縫さいほうなど、手芸しゅげい得意とくいだ。
Cô ấy giỏi các môn thủ công như đan lát, may vá, v.v.
リラックスする方法ほうほうは、お風呂ふろはいったり、音楽おんがくいたりなど、ひとそれぞれだ。
Cách thư giãn thì mỗi người mỗi khác, chẳng hạn như tắm bồn, nghe nhạc, v.v.
契約けいやくさいには、住所じゅうしょ氏名しめいなどの個人情報こじんじょうほう必要ひつようです。
Khi ký hợp đồng, các thông tin cá nhân như địa chỉ, họ tên, v.v. là cần thiết.
かれは、おれいう、ドアをけてくれるなど、とても紳士的しんしてきだ。
Anh ấy rất lịch lãm trong các hành động như nói lời cảm ơn, mở cửa giúp người khác, v.v.
日本にほん伝統文化でんとうぶんかには、茶道さどう華道かどうなどがあります。
Văn hóa truyền thống Nhật Bản có những bộ môn như Trà đạo, Hoa đạo, v.v.
このプロジェクトには、資金調達しきんちょうたつ人材確保じんざいかくほなど、おおくの問題もんだいがある。
Dự án này có nhiều vấn đề như huy động vốn, đảm bảo nhân lực, v.v.
かれは、挨拶あいさつをしない、返事へんじをしないなど、態度たいどわるい。
Anh ta có thái độ tồi qua việc như không chào hỏi, không trả lời, v.v.
健康けんこうのため、ウォーキングやストレッチなどをはじめた。
Vì sức khỏe, tôi đã bắt đầu làm những việc như đi bộ, giãn cơ, v.v.
かれは、資料しりょう作成さくせい電話応対でんわおうたいなど、様々さまざま業務ぎょうむ担当たんとうしている。
Anh ấy đang phụ trách nhiều nghiệp vụ khác nhau như làm tài liệu, trả lời điện thoại, v.v.
わたし長所ちょうしょは、あかるいことや、だれとでもはなせることなどです。
Điểm mạnh của tôi là những điểm như vui vẻ, có thể nói chuyện với bất kỳ ai, v.v.
彼女かのじょは、ピアノをくことや、くことなど、芸術的なげいじゅつてきな才能さいのうがある。
Cô ấy có tài năng nghệ thuật thể hiện qua việc như chơi piano, vẽ tranh, v.v.
電車内でんしゃないでの迷惑行為めいわくこういには、大声おおごえはなすことや、ゆかすわることなどがある。
Các hành vi làm phiền trên tàu điện có những việc như nói chuyện to tiếng, ngồi bệt xuống sàn, v.v.
かれは、つくえいたり、ゴミをひろったりなど、よくがつく。
Anh ấy rất tinh ý qua việc như lau bàn, nhặt rác, v.v.
夏休みなつやすみ計画けいかくとして、宿題しゅくだい旅行りょこう、アルバイトなどをかんがえている。
Về kế hoạch nghỉ hè, tôi đang nghĩ đến những việc như bài tập về nhà, du lịch, làm thêm, v.v.
かれ行動こうどうには、矛盾むじゅん疑問ぎもんなど、不可解なふかかいなてんおおい。
Trong hành động của anh ta có nhiều điểm khó hiểu như mâu thuẫn, nghi vấn, v.v.
わたしたちのあいだには、誤解ごかい意見いけん相違そういなどがあった。
Giữa chúng tôi đã có những vấn đề như hiểu lầm, bất đồng ý kiến, v.v.
かれは、残業ざんぎょう休日出勤きゅうじつしゅっきんなど、過酷なかこくな労働ろうどういられている。
Anh ấy đang bị buộc phải lao động khắc nghiệt như làm thêm giờ, đi làm ngày nghỉ, v.v.
試験しけん合格ごうかくするため、暗記あんきする、問題もんだいくなど、様々さまざま方法ほうほうためした。
Để thi đỗ, tôi đã thử nhiều phương pháp khác nhau như học thuộc lòng, giải bài tập, v.v.
会社かいしゃ規則きそくには、服装ふくそう勤務態度きんむたいどなどについてかれている。
Trong quy định của công ty có viết về những vấn đề như trang phục, thái độ làm việc, v.v.
不安ふあん期待きたいなど、様々さまざま感情かんじょうっていた。
Nhiều cảm xúc khác nhau như bất an, kỳ vọng, v.v. đã lẫn lộn trong tôi.
かれは、試合しあいつ、記録きろく更新こうしんするなど、つねたか目標もくひょうっている。
Anh ấy luôn có những mục tiêu cao như chiến thắng trận đấu, cập nhật kỷ lục, v.v.
かれは、わけをする、ひとのせいにするなど、責任感せきにんかんがない。
Anh ta không có tinh thần trách nhiệm qua việc như bào chữa, đổ lỗi cho người khác, v.v.
このイベントでは、ライブ演奏えんそうやトークショーなどが予定よていされている。
Tại sự kiện này, các hoạt động như biểu diễn trực tiếp, talk show, v.v. đã được lên lịch.
かれは、微笑ほほえむ、うなずくなど、様々さまざま表情ひょうじょうはないてくれる。
Anh ấy lắng nghe câu chuyện với nhiều biểu cảm khác nhau như mỉm cười, gật đầu, v.v.
ストレスの原因げんいんには、仕事しごとプレッシャー人間関係にんげんかんけいなどがげられる。
Nguyên nhân của stress có thể kể đến những yếu tố như áp lực công việc, quan hệ con người, v.v.
かれは、資料しりょうあつめる、分析ぶんせきするなど、調査ちょうさ得意とくいだ。
Anh ấy giỏi điều tra qua việc như thu thập tài liệu, phân tích, v.v.
彼女かのじょ魅力みりょくは、そのうつくしさややさしさなど、一言ひとことではあらわせない。
Sự quyến rũ của cô ấy nằm ở vẻ đẹp, sự dịu dàng, v.v. mà không thể diễn tả bằng một lời.
かれは、かぶ不動産ふどうさんなどへの投資とうし成功せいこうした。
Anh ấy đã thành công nhờ đầu tư vào các lĩnh vực như cổ phiếu, bất động sản, v.v.
ボランティア活動かつどうには、ゴミひろいや募金活動ぼきんかつどうなどがある。
Hoạt động tình nguyện có những việc như nhặt rác, quyên góp, v.v.
かれは、頭痛ずつうなどの症状しょうじょううったえている。
Anh ấy đang kêu có các triệu chứng như đau đầu, buồn nôn, v.v.
結婚生活けっこんせいかつには、よろこびやしあわせなど、いことばかりではない。
Cuộc sống hôn nhân không phải chỉ toàn những điều tốt đẹp như niềm vui, hạnh phúc, v.v.
かれは、謝罪しゃざい説明せつめいなど、一切いっさいしようとしない。
Anh ta hoàn toàn không định làm những việc như xin lỗi, giải thích, v.v.
成功せいこう要因よういんとして、うんタイミングなどもかんがえられる。
Là yếu tố thành công, người ta cũng có thể nghĩ đến những thứ như vận may, thời điểm, v.v.
かれは、お世辞せじう、プレゼントをおくるなど、彼女かのじょ機嫌きげんろうとしている。
Anh ta đang cố gắng lấy lòng cô ấy bằng những việc như nịnh hót, tặng quà, v.v.
わたしたちのあいだには、共通きょうつう趣味しゅみきな音楽おんがくなど、おおくの共通点きょうつうてんがある。
Giữa chúng tôi có nhiều điểm chung như sở thích chung, âm nhạc yêu thích, v.v.
かれは、昇進しょうしん昇給しょうきゅうなど、える成果せいかもとめている。
Anh ấy đang tìm kiếm các thành quả có thể thấy rõ như thăng chức, tăng lương, v.v.

3. 軽視けいし謙遜けんそん(Coi thường / Khiêm tốn)

あんなおとこなどに、わたし気持きもちがかってたまるか。
Cái loại đàn ông như gã đó thì làm sao hiểu được cảm xúc của tôi chứ!
かれわけなど、きたくもない。
Tôi chẳng thèm nghe những thứ như lời bào chữa của anh ta.
勉強べんきょうなど、社会しゃかいたらなんやくにもたない。
Cái thứ như học hành, ra ngoài xã hội thì chẳng có tác dụng gì sất.
あんな簡単かんたん仕事しごとなど、わたしなら一日いちにちわらせる。
Cái công việc đơn giản như thế, nếu là tôi thì đã làm xong trong một ngày.
かれのプライドなど、ったことではない。
Cái thứ như lòng tự trọng của anh ta, tôi không quan tâm.
かれ意見いけんなど、価値かちもない。
Ý kiến như của anh ta chẳng đáng để nghe.
かねなどで、ひとこころえない。
Thứ như tiền bạc không thể mua được trái tim con người.
あんなやつなどに、けるはずがない。
Không đời nào tôi lại thua kẻ như hắn.
わたしなど、まだまだ未熟者みじゅくものです。
Người như tôi vẫn còn non nớt lắm. (Khiêm tốn)
わたしなどの意見いけんが、おやくつかかりませんが…。
Ý kiến của người như tôi không biết có giúp ích được gì không, nhưng mà... (Khiêm tốn)
 
 

 

わたしなど、いつでもわりはいますから。
(Người) như tôi thì lúc nào cũng có người thay thế được mà. (Khiêm tốn)
わたしなどが、そんな大役たいやくおおせつかるわけにはいきません。
Người như tôi không dám nhận một trọng trách lớn như vậy đâu ạ.
わたしなど、皆様みなさま足元あしもとにもおよびません。
(Người) như tôi còn không đáng xách dép cho mọi người.
わたしなどがつくった料理りょうりですが、どうぞがってください。
Đây là món ăn do người như tôi nấu, xin mời anh/chị dùng.
わたしなど、ただうんかっただけです。
(Người) như tôi chẳng qua chỉ là may mắn thôi.
わたしなど、とても先生せんせいばれるほどのものではございません。
(Người) như tôi không phải là người xứng đáng được gọi là thầy/cô đâu ạ.
わたしなどに、このような立派りっぱしょうをいただき、恐縮きょうしゅくです。
(Người) như tôi mà được nhận giải thưởng cao quý thế này, tôi thật không dám nhận.
わたしなど、ただわれたことをやったにすぎません。
(Người) như tôi chỉ là làm theo những gì được bảo thôi.
わたしなどに、そんな大金たいきんはもったいないです。
Một số tiền lớn như vậy dành cho người như tôi thì thật là lãng phí.
わたしなどが、あなたのとなりあるいてもいいのでしょうか。
(Người) như tôi mà đi cạnh anh/chị liệu có ổn không?

過去かこ後悔こうかいおどろき(Hối tiếc / Ngạc nhiên trong quá khứ)

あんなに練習れんしゅうしたのに、けてしまうなんて。
(Việc) đã luyện tập nhiều như vậy mà cuối cùng lại thua... (Hối tiếc)
映画えいがて、あんなにくなんて、ずかしかった。
(Việc) xem phim mà tôi lại khóc nhiều như vậy... thật xấu hổ.
なに見返みかえりももとめずに、ひとたすけるなんて、なかなかできることではない。
(Việc) giúp đỡ người khác mà không mong báo đáp... không phải là điều dễ dàng làm được.
遅刻ちこくしたうえに、あやまりもしないなんて。
(Việc) đã đến muộn, lại còn không thèm xin lỗi... (Chỉ trích)
かれが、あんなにはやかえってしまうなんて意外いがいだった。
(Việc) anh ấy lại về sớm như thế thật là ngoài dự tính.
こんな簡単かんたん漢字かんじけないなんて、ずかしい。
(Việc) ngay cả chữ Hán đơn giản thế này cũng không viết được... thật xấu hổ.
ひと秘密ひみつを、平気へいき暴露ばくろするなんて。
(Cái việc) thản nhiên tiết lộ bí mật của người khác... (Coi thường/Chỉ trích)
まさか、このとしになって、こいをするなんて。
Không ngờ (việc) ở tuổi này rồi mà tôi lại yêu...
自分じぶん子供こども虐待ぎゃくたいするなんて、ゆるしがたい。
(Cái việc) bạo hành con ruột của mình... thật khó tha thứ.
たった一度会いちどあっただけなのに、わたし名前なまえおぼえていてくれるなんて。
(Việc) chỉ gặp một lần thôi mà họ vẫn nhớ tên tôi... (Thán phục)
自分じぶんのことしかかんがえないなんて、わがままだ。
(Việc) chỉ nghĩ cho bản thân... thật là ích kỷ.
このいそがしい時期じきに、旅行りょこうくなんて、しんじられない。
(Việc) đi du lịch vào thời điểm bận rộn này... thật không thể tin được.
優勝ゆうしょうするなんて、ゆめにもおもわなかった。
(Việc) tôi thắng giải... tôi chưa bao giờ dám mơ tới.
おや反抗はんこうするなんて、わたしにはできなかった。
(Cái việc) chống đối lại cha mẹ... ngày xưa tôi không thể làm được.
かれは、そんなこまかいことまでにするなんて、神経質しんけいしつだ。
(Việc) anh ấy để ý đến cả những chi tiết nhỏ như vậy... anh ấy thật quá nhạy cảm.
このあめなかかさもささずにあるくなんて。
(Việc) đi bộ dưới trời mưa này mà không thèm che ô...
ひとのものを勝手かって使つかうなんて、どういう神経しんけいをしてるんだ。
(Cái việc) tự tiện dùng đồ của người khác... bộ thần kinh có vấn đề gì vậy.
休日きゅうじつまで仕事しごとはなしをするなんて、やめてくれよ。
(Cái việc) ngay cả ngày nghỉ cũng nói chuyện công việc... xin hãy dừng lại đi.
自分じぶんみとめて、あやまることができるなんて、立派りっぱだ。
(Việc) có thể thừa nhận lỗi lầm và xin lỗi... thật đáng khen.
こんなところで、偶然会ぐうぜんあうなんて、運命うんめいかもしれない。
(Việc) tình cờ gặp nhau ở nơi thế này... có lẽ là định mệnh.
あのふたが、結婚けっこんするなんて、本当ほんとうにおめでたい。
(Việc) hai người đó kết hôn... thật sự là tin vui.
自分じぶんペットてるなんて、絶対ぜったいゆるせない。
(Cái việc) vứt bỏ thú cưng của mình... tuyệt đối không thể tha thứ.
かれは、そんなことくらいで、おこるなんてことはないよ。
Anh ấy sẽ không tức giận chỉ vì chuyện đó đâu.
けるとかっているのに、たたかいをいどむなんて、無謀むぼうだ。
(Việc) biết là sẽ thua mà vẫn khiêu chiến... thật là liều lĩnh.
かれは、そんないたうそをつくなんて、馬鹿ばかにしている。
(Việc) anh ta nói dối một cách lộ liễu như vậy... chắc hẳn là đang coi thường tôi.
彼女かのじょは、そんなことで、くよくよするなんてことはない。
Cô ấy sẽ không ủ rũ vì chuyện đó đâu.
自分じぶん間違まちがいを素直すなおみとめられるなんて、あなたはすごい。
(Việc) có thể thành thật thừa nhận sai lầm của mình... bạn thật tuyệt vời.
よわものいじめをするなんて、最低さいていだ。
(Cái việc) bắt nạt kẻ yếu... thật là tồi tệ nhất.
あのふたわかれるなんて、しんじられない。
(Việc) hai người đó chia tay... thật không thể tin được.
あんなに努力どりょくしたのに、むくわれないなんて。
(Việc) đã nỗ lực nhiều như vậy mà lại không được đền đáp...
試験しけん前日ぜんじつに、ゲームをするなんて、しんじられない。
(Việc) chơi game vào ngày trước kỳ thi... thật không thể tin được.
かれが、そんなことまでしてくれるなんて、感動かんどうした。
(Việc) anh ấy lại làm đến mức đó vì tôi... tôi đã rất cảm động.
親友しんゆうだとおもっていたのに、裏切うらぎられるなんて。
(Việc) tôi bị phản bội bởi người mà tôi cứ nghĩ là bạn thân...
かれは、そんなことでは、おどろくなんてことはない。
Anh ấy sẽ không ngạc nhiên chỉ vì chuyện đó đâu.
ひと気持きもちもかんがえずに、そんなことをうなんて。
(Việc) nói ra điều như vậy mà không suy nghĩ đến cảm xúc của người khác...
かれは、そんなことで、よろこぶなんてことはないよ。
Anh ấy sẽ không vui mừng chỉ vì chuyện đó đâu.
ひとで、あのおおきな会社かいしゃげたなんて、本当ほんとう尊敬そんけいする。
(Việc) anh ấy một mình thành lập công ty lớn đó... tôi thực sự kính trọng.
かれは、そんなことで、くなんてことはない。
Anh ấy sẽ không khóc chỉ vì chuyện đó đâu.
わたしのために、ここまでしてくれるなんて。
(Việc) bạn lại làm đến mức này vì tôi...
かれは、そんなことで、むなんてことはない。
Anh ấy sẽ không suy sụp chỉ vì chuyện đó đâu.
自分じぶんゆめを、あきらめてしまうなんて、もったいない。
(Việc) từ bỏ ước mơ của mình... thật là lãng phí.
かれは、そんなことで、わらうなんてことはない。
Anh ấy sẽ không cười chỉ vì chuyện đó đâu.
いただきますもわずに、ごはんべるなんて。
(Việc) ăn cơm mà không thèm nói "Itadakimasu"...
かれは、そんなことで、なやむなんてことはない。
Anh ấy sẽ không phiền não chỉ vì chuyện đó đâu.
こまっているときに、たすけてくれるなんて、本当ほんとうにありがとう。
(Việc) bạn giúp đỡ tôi khi tôi gặp khó khăn... thật sự cảm ơn bạn.
かれは、そんなことで、感謝かんしゃするなんてことはない。
Anh ấy sẽ không biết ơn chỉ vì chuyện đó đâu.
こんなにうつくしい夕日ゆうひられるなんて、きててよかった。
(Việc) có thể ngắm hoàng hôn đẹp thế này... tôi thấy thật may mắn vì được sống.
かれは、そんなことで、後悔こうかいするなんてことはない。
Anh ấy sẽ không hối hận chỉ vì chuyện đó đâu.
わたし失敗しっぱいを、わらわずになぐさめてくれるなんて。
(Việc) bạn an ủi tôi mà không cười nhạo thất bại của tôi...
かれは、そんなことで、満足まんぞくするなんてことはない。
Anh ấy sẽ không hài lòng chỉ vì chuyện đó đâu.
あのひとが、こんなところにもくるるなんて。
(Việc) người đó lại đến một nơi như thế này...
すべてがゆめだったなんて、そんな結末けつまついやだ。
(Việc) tất cả chỉ là một giấc mơ... tôi ghét cái kết như vậy.
 

 

軽視けいし軽蔑けいべつ(Coi thường / Xem nhẹ)

かれうたなど、だれきたがらない。
(Mấy bài) hát như của anh ta, chẳng ai muốn nghe đâu.
あんなガラクタなど、はやててしまえばいい。
(Mấy thứ) ve chai như thế, vứt quách đi cho nhanh.
かれ理論りろんなど、あなだらけだ。
(Cái) lý thuyết như của anh ta toàn lỗ hổng.
あんなやつなどを、これ以上待いじょうま必要ひつようはない。
Không cần phải chờ cái kẻ như hắn thêm nữa.
かれプレッシャーなど、かんじることはない。
Không cần phải cảm thấy bất cứ thứ gì như áp lực từ anh ta.
あんな偽善者ぎぜんしゃなどの言葉ことばは、しんじるな。
Đừng tin những lời của kẻ đạo đức giả như hắn.
かれなどに、なにができるというのだ。
Người như hắn ta thì làm được gì chứ?
あんなやつなど、いてもいなくてもおなじだ。
(Cái) kẻ như hắn, có hay không cũng như nhau.
かれつくったものなど、ひとつも評価ひょうかできない。
(Mấy thứ) như anh ta làm ra, tôi không thể đánh giá tốt một cái nào.
あんなやつなどに、このプロジェクトまかせるわけにはいかない。
Không thể nào giao phó dự án này cho cái kẻ như hắn được.
かれおもなど、もうわスれた。
(Những thứ) như ký ức về anh ta, tôi quên hết rồi.
あんなくだらない冗談じょうだんなど、わらえるものか。
(Cái) trò đùa vớ vẩn như thế mà cũng cười nổi à?
かれ感情かんじょうなど、わたしには関係かんけいない。
(Mấy thứ) như cảm xúc của anh ta, không liên quan đến tôi.
あんなやつなどと、一緒いっしょにされたくない。
Tôi không muốn bị đánh đồng với cái kẻ như hắn.
かれ未来みらいなど、どうなってもいい。
(Cái thứ) như tương lai của anh ta, ra sao cũng mặc kệ.
あんなちいさなみせなど、すぐにつぶれるだろう。
(Cái) cửa hàng nhỏ xíu như thế, chắc là sớm sập tiệm thôi.
かれなどが、わたしのライバルだなんてみとめない。
Tôi không chấp nhận việc kẻ như hắn là đối thủ của tôi.

謙遜けんそん自己卑下じこひげ(Khiêm tốn / Tự hạ thấp mình)

わたしなど、ただのしがないサラリーマンですよ。
(Người) như tôi chỉ là một nhân viên văn phòng quèn thôi.
わたしなど、チームのお荷物にもつになっているだけです。
(Người) như tôi chỉ là gánh nặng cho đội thôi.
わたしなどが、リーダーのうつわではありません。
(Người) như tôi không có tố chất làm lãnh đạo đâu.
わたしなど、いてもご迷惑めいわくをおかけするだけです。
(Người) như tôi mà ở lại chỉ gây phiền phức cho mọi người thôi.
わたしなどの考えかんがえは、あさはかです。
Suy nghĩ của (người) như tôi rất nông cạn.
わたしなどがいた文章ぶんしょうで、ずかしいかぎりです。
(Đây là) bài văn do người như tôi viết, thật đáng xấu hổ.
わたしなど、ただうしろからついていくだけで精一杯せいいっぱいです。
(Người) như tôi chỉ có thể cố gắng hết sức để đi theo sau thôi.
わたしなどが、なにかおやくてることがあれば、おもうけください。
Nếu có bất cứ điều gì mà người như tôi có thể giúp ích, xin hãy cho tôi biết.
わたしなどより、かれほう適任てきにんです。
Anh ấy thích hợp (với vị trí đó) hơn người như tôi.
わたしなどが、あなたの悩みなやみ解決かいけつできるとはおもえませんが…。
Tôi không nghĩ người như tôi có thể giải quyết được nỗi lo của anh/chị, nhưng...
わたしなど、まだまだ半人前はんにんまえです。
(Người) như tôi vẫn còn non và xanh lắm.
わたしなどに、そのような資格しかくはございません。
(Người) như tôi không có tư cách để làm việc đó.
わたしなどが、あなたの時間じかんをいただくのはもうわけないです。
Để người như tôi lấy thời gian của anh/chị, tôi thật sự xin lỗi.
わたしなど、ただの一社員いっしゃいんにすぎません。
(Người) như tôi chỉ là một nhân viên quèn mà thôi.
わたしなどには、もったいないお言葉ことばです。
(Những lời đó) quá tốt đẹp so với người như tôi ạ.
わたしなど、むかしなにもできない子供こどもでした。
(Người) như tôi, ngày xưa chỉ là một đứa trẻ không làm được gì cả.
わたしなどのまくではございません。
Đây không phải là lúc để người như tôi ra mặt.
わたしなどを、おぼえていてくださったのですね。
(Anh/chị) vẫn còn nhớ một người như tôi sao.
わたしなどが、こんな素敵すてきパーティー呼ばれるなんて。
Không ngờ người như tôi lại được mời đến một bữa tiệc tuyệt vời thế này.
わたしなどは、ただていることしかできませんでした。
(Người) như tôi chỉ có thể đứng nhìn mà thôi.
わたしなどに、そのような才能さいのうはありません。
(Người) như tôi không có tài năng như vậy đâu.
わたしなど、ただの使つかはしりにすぎません。
(Người) như tôi chỉ là một kẻ chạy vặt thôi.
わたしなどの経験けいけんが、すこしでも参考さんこうになればさいわいです。
Tôi hy vọng chút kinh nghiệm của người như tôi có thể giúp ích cho anh/chị dù chỉ một chút.
わたしなどには、そのちがいがかりません。
(Người) như tôi không hiểu được sự khác biệt đó.
わたしなどは、ただ見守みまもることしかできません。
(Người) như tôi chỉ có thể âm thầm dõi theo mà thôi.
わたしなどが、おこがましいことをもうしました。
(Người) như tôi đã lỡ nói điều mạo muội/không phải phép.
わたしに、そのような大役たいやくつとまりません。
(Người) như tôi không thể đảm đương được trọng trách lớn như vậy.
わたしなどが、あなたのとなりつのはおこがましい。
(Người) như tôi mà đứng cạnh anh/chị thì thật là không xứng/mạo muội.
わたしなどは、ただのひとです。
(Người) như tôi chỉ là một người bình thường.
わたしなどが、かれわりになることはできません。
(Người) như tôi không thể thay thế cho anh ấy được.
わたしなどは、まだまだこれからです。
(Người) như tôi vẫn còn phải cố gắng nhiều.
わたしなどが、あなたにおそえることなどなにもありません。
(Người) như tôi chẳng có gì để dạy cho anh/chị cả.
わたしなど、ただの凡人ぼんじんにすぎません。
(Người) như tôi chỉ là một người bình thường mà thôi.