1. 比較ひかく(So sánh phủ định: Không bằng... / Không... như là...)

今日きょうのテストは、おもったくらいむずかしくなかった。
Bài kiểm tra hôm nay không khó như tôi nghĩ.
心配しんぱいしたくらい、ひどい状況じょうきょうではなかったので安心あんしんした。
Tôi đã yên tâm vì tình hình không tệ như tôi đã lo lắng.
映画えいがは、評判ひょうばんくらい面白おもしろくはなかった。
Bộ phim không thú vị như lời đồn.
かれは、うわさいていたくらいたかくはなかった。
Anh ấy không cao như tôi nghe đồn.
想像そうぞうしていたくらい、その仕事しごと大変たいへんではなかった。
Công việc đó không vất vả như tôi đã tưởng tượng.
このケーキは、ためくらいあまくはない。
Cái bánh này không ngọt như vẻ bề ngoài.
あたらしいレストランは、期待きたいしたくらい美味おいしくはなかった。
Nhà hàng mới không ngon như tôi kỳ vọng.
今回こんかい旅行りょこうは、計画けいかくしていたくらい、スムーズにはいかなかった。
Chuyến du lịch lần này không diễn ra suôn sẻ như đã lên kế hoạch.
このパソコンは、値段ねだんくらいの価値かちはない。
Cái máy tính này không có giá trị tương xứng bằng giá tiền của nó.
あたらしいくすりは、期待きたいしたくらいの即効性そっこうせいはなかった。
Thuốc mới không có hiệu quả tức thì như mong đợi.
そのホテルは、写真しゃしんたくらい、綺麗きれいではなかった。
Khách sạn đó không đẹp như tôi thấy trong ảnh.
かれ日本語にほんごは、わたし想像そうぞうしたくらい、流暢りゅうちょうではなかった。
Tiếng Nhật của anh ấy không trôi chảy như tôi tưởng tượng.
今年ことしなつは、去年きょねんくらいあつくない。
Mùa hè năm nay không nóng bằng năm ngoái.
東京とうきょうふゆは、北海道ほっかいどうくらいさむくはない。
Mùa đông ở Tokyo không lạnh bằng ở Hokkaido.
このくるまは、まえくるまくらい燃費ねんぴくない。
Chiếc xe này không tiết kiệm xăng bằng chiếc xe trước.
いま仕事しごとは、まえ仕事しごとくらい給料きゅうりょうたかくない。
Công việc hiện tại lương không cao bằng công việc trước đây.
いまのスマートフォンは、むかし携帯電話けいたいでんわくらい、バッテリーがたない。
Điện thoại thông minh bây giờ pin không bền bằng điện thoại di động ngày xưa.
この仕事しごとは、あなたがかんがえているくらい、簡単かんたんではない。
Công việc này không đơn giản như bạn nghĩ đâu.
いま子供こどもたちは、むかし子供こどもくらい、そとあそばない。
Trẻ em ngày nay không chơi ngoài trời nhiều bằng trẻ em ngày xưa.

2. 「〜くらい〜はない/いない」(Khẳng định tuyệt đối: Không có... nào bằng...)

あなたくらいやさしいひとはいない。
Không có ai tốt bụng bằng bạn.
かれくらいわがままなひとはいない。
Không có ai ích kỷ bằng anh ta.
彼女かのじょくらいうつくしいひとは、いままでたことがない。
Tôi chưa từng thấy ai đẹp bằng cô ấy.
田中たなかさんくらい仕事しごとができるひとは、この会社かいしゃにはいない。
Trong công ty này không có ai làm việc giỏi bằng anh/chị Tanaka.
かれくらい、信頼しんらいできる友人ゆうじんはいない。
Không có người bạn nào đáng tin cậy bằng anh ấy.
彼女かのじょくらい、笑顔えがお素敵すてきひとはいない。
Không có ai có nụ cười duyên dáng bằng cô ấy.
かれくらい、正直しょうじきひとはいない。
Không có ai trung thực bằng anh ấy.
かれくらい、純粋じゅんすいこころったひとはいない。
Không có ai có trái tim thuần khiết bằng anh ấy.
彼女かのじょくらい、つよ意志いしったひとはいない。
Không có ai có ý chí mạnh mẽ bằng cô ấy.
かれくらい、動物どうぶつあいしているひとはいない。
Không có ai yêu động vật bằng anh ấy.
かれくらい、リーダーにふさわしいひとはいない。
Không có ai phù hợp làm lãnh đạo bằng anh ấy.
彼女かのじょくらい、まわりにくばれるひとはいない。
Không có ai chu đáo với mọi người xung quanh bằng cô ấy.
健康けんこうくらい大切たいせつなものはない。
Không có gì quý giá bằng sức khỏe.
家族かぞくごす時間じかんくらいしあわせなものはない。
Không có gì hạnh phúc bằng thời gian ở bên gia đình.
寿司すしくらい美味おいしいものはない。
Không có món ăn nào ngon bằng sushi.
裏切うらぎられることくらいかなしいことはない。
Không có gì buồn bằng việc bị phản bội.
睡眠すいみんくらい、最高さいこう休息きゅうそくはない。
Không có sự nghỉ ngơi nào tốt nhất bằng giấc ngủ.
あいくらい、複雑なふくざつな感情かんじょうはない。
Không có cảm xúc nào phức tạp bằng tình yêu.
いのちくらい、おもいものはない。
Không có gì nặng bằng mạng sống.
時間じかんくらい、貴重なきちょうなものはない。
Không có gì quý giá bằng thời gian.
うそをつかれることくらい、ひときずつけることはない。
Không có gì làm tổn thương người khác bằng việc bị nói dối.
一人ひとり星空ほしぞらくらい、うつくしいものはない。
Không có gì đẹp bằng bầu trời sao ngắm một mình.
自分じぶん子供こども笑顔えがおくらい、されるものはない。
Không có gì xoa dịu tâm hồn bằng nụ cười của con mình.
約束やくそくやぶられることくらい、がっかりすることはない。
Không có gì đáng thất vọng bằng việc bị thất hứa.
だれかに必要ひつようとされることくらい、しあわせなことはない。
Không có gì hạnh phúc bằng việc được ai đó cần đến.
温泉おんせんはいることくらい、リラックスできることはない。
Không có gì thư giãn bằng việc ngâm mình trong suối nước nóng.
仕事しごとあとのビールくらい、美味おいしいものはない。
Không có gì ngon bằng cốc bia sau giờ làm.

3. 様々さまざま例文れいぶん(Các ví dụ đa dạng khác)

かれは、かおくらいしからない相手あいてだ。
Anh ta là người tôi chỉ biết mặt thôi.
わたしは、日常会話にちじょうかいわくらいしか英語えいごはなせない。
Tôi chỉ nói được tiếng Anh ở mức giao tiếp hàng ngày thôi.
かれっていることくらい、わたしだってっている。
Những điều anh ta biết thì tôi cũng biết (ở mức đó).
あなたにえないくらいなら、んだほうがましだ。
Thà chết còn hơn là không thể gặp bạn.
今日きょうくらい、ゆっくりやすんだらどうですか。
Ít nhất là hôm nay, sao bạn không nghỉ ngơi thong thả đi?
ゆめることくらい、ゆるしてほしい。
Xin hãy cho phép tôi, ít nhất là được mơ mộng.
悪口わるぐちわれることくらい、もうれた。
Tôi đã quen với chuyện (cỏn con) như bị nói xấu rồi.
文句もんくうくらいなら、自分じぶんでやればいいのに。
Nếu định phàn nàn thì thà tự mình làm còn hơn.
きなことを仕事しごとにできるくらい、しあわせなことはない。
Không có gì hạnh phúc bằng việc có thể biến sở thích thành công việc.
 
 
 
 

 

かれは、わたし心配しんぱいしたくらい、んではいなかった。
Anh ấy không suy sụp như tôi đã lo lắng.
かれのスピーチは、いていたくらい、上手じょうずではなかった。
Bài phát biểu của anh ấy không hay như tôi đã nghe kể.
かれは、わたしおそれていたくらい、こわひとではなかった。
Anh ấy không phải người đáng sợ như tôi đã e ngại.
今日きょう会議かいぎは、わたし覚悟かくごしたくらい、きびしいものではなかった。
Cuộc họp hôm nay không gay gắt như tôi đã chuẩn bị tinh thần.
かれ新作しんさくは、前作ぜんさくくらい、こころひびかなかった。
Tác phẩm mới của anh ấy không gây ấn tượng bằng tác phẩm trước.
このふゆさむさは、わたしおそれていたくらい、きびしくはない。
Cái lạnh mùa đông này không khắc nghiệt như tôi đã lo sợ.
かれ料理りょうりは、自慢じまんしていたくらい、美味おいしくはなかった。
Món ăn anh ta nấu không ngon như anh ta khoe khoang.
そのテーマパークは、うわさいたくらい、んではいなかった。
Công viên giải trí đó không đông như tôi nghe đồn.
このダイエットほうは、宣伝せんでんされているくらい、効果こうかはない。
Phương pháp ăn kiêng này không hiệu quả như được quảng cáo.
かれうたは、CDでくくらい、上手じょうずではなかった。
Giọng hát của anh ấy không hay như nghe trong đĩa CD.

数学すうがくは、英語えいごくらいむずかしくない。
Môn Toán không khó bằng môn Tiếng Anh.
おとうとは、わたしくらいほんまない。
Em trai tôi không đọc sách nhiều bằng tôi.
わたしは、田中たなかさんくらい、ピアノ上手じょうずけない。
Tôi không thể chơi piano giỏi bằng anh/chị Tanaka.
わたしは、かれくらい、楽観的らっかんてきかんがえられない。
Tôi không thể suy nghĩ lạc quan bằng anh ấy.
この映画えいがは、原作げんさく小説しょうせつくらい面白おもしろくない。
Bộ phim này không thú vị bằng tiểu thuyết gốc.
わたしは、いもうとくらい、料理りょうり上手じょうずではない。
Tôi nấu ăn không giỏi bằng em gái tôi.
かれは、わたしおもうくらい、この状況じょうきょう深刻しんこくかんがえていない。
Anh ấy không suy nghĩ nghiêm túc về tình hình này như tôi nghĩ.
わたしは、かれくらい、つよ精神力せいしんりょくいたい。
Tôi muốn có tinh thần mạnh mẽ như anh ấy.
このカバンは、革製かわせいのものくらい、丈夫じょうぶではない。
Cái cặp này không bền bằng loại làm bằng da.
わたしは、かれくらい、おおくのひとあいされてはいない。
Tôi không được nhiều người yêu mến bằng anh ấy.
わたしは、あなたくらい、ポジティブではない。
Tôi không lạc quan bằng bạn.
かれは、おとうとくらい、運動神経うんどうしんけいくない。
Anh ấy không có thần kinh vận động tốt bằng em trai.

かれくらい、素晴すばらしい選手せんしゅはいない。
Không có tuyển thủ nào xuất sắc bằng anh ấy.
彼女かのじょくらい、いつも前向まえむきなひとはいない。
Không có ai luôn lạc quan bằng cô ấy.
かれくらい、ユーモアセンスがあるひとはいない。
Không có ai có khiếu hài hước bằng anh ấy.
かれくらい、不器用ぶきようひとはいない。
Không có ai vụng về bằng anh ấy.
彼女かのじょくらい、いつもおだやかなひとはいない。
Không có ai luôn điềm tĩnh bằng cô ấy.
かれくらい、いしんぼうひとはいない。
Không có ai ham ăn bằng anh ta.
失敗しっぱいすることくらい、勉強べんきょうになることはない。
Không có bài học nào tốt bằng việc thất bại.
仲間なかま目標もくひょう達成たっせいすることくらい、うれしいことはない。
Không có gì vui bằng việc đạt được mục tiêu cùng đồng đội.
無視むしされることくらい、つらいことはない。
Không có gì đau khổ bằng việc bị làm lơ.
なつよる花火はなびくらい、風情ふぜいのあるものはない。
Không có gì thi vị bằng pháo hoa đêm hè.
誤解ごかいされることくらい、くやしいことはない。
Không có gì cay đắng bằng việc bị hiểu lầm.
自分じぶん無力むりょくさをかんじることがくらい、みじめなことはない。
Không có gì thảm hại bằng việc cảm thấy sự bất lực của bản thân.
秘密ひみつ共有きょうゆうできる友達ともだちくらい、心強こころづよ存在そんざいはない。
Không có sự tồn tại nào vững tâm bằng người bạn có thể chia sẻ bí mật.
人前ひとまえはじをかいくことくらい、ずかしいことはない。
Không có gì xấu hổ bằng việc mất mặt trước đám đông.
自分じぶん限界げんかい挑戦ちょうせんすることくらい、エキサイティングなことはない。
Không có gì phấn khích bằng việc thử thách giới hạn của bản thân.
なにもすることがない休日きゅうじつくらい、退屈たいくつなものはない。
Không có gì nhàm chán bằng ngày nghỉ mà không có gì để làm.
ひときることくらい、さびしいことはない。
Không có gì cô đơn bằng việc sống một mình.
 
 
 

 

いまは、バブルのころくらい、景気けいきくない。
Bây giờ kinh tế không tốt bằng thời kỳ bong bóng.
かれは、プロの選手せんしゅくらい、上手うまいわけではない。
Anh ấy không hẳn là giỏi bằng vận động viên chuyên nghiệp.
この部屋へやは、リビングくらいひろくはない。
Căn phòng này không rộng bằng phòng khách.
かれは、社長しゃちょうくらいの権力けんりょくっているわけではない。
Anh ấy không hẳn là có quyền lực ngang bằng giám đốc.
かれ成績せいせきは、あにのくらいくはない。
Thành tích của cậu ấy không tốt bằng anh trai.
この映画えいがは、予告編よこくへんくらい、面白おもしろくはなかった。
Bộ phim này không thú vị bằng đoạn giới thiệu (trailer).
いま給料きゅうりょうは、生活せいかつできるくらい、おおくはない。
Mức lương hiện tại không đủ để trang trải cuộc sống.
かれは、世間せけんわれているくらい、すごい人物じんぶつではなかった。
Anh ấy không phải là nhân vật ghê gớm như người đời vẫn nói.
この部屋へやは、写真しゃしんたくらい、ひろくはなかった。
Căn phòng này không rộng như tôi thấy trong ảnh.
わたしは、彼女かのじょくらい、社交的しゃこうてきではない。
Tôi không hòa đồng bằng cô ấy.
かれあたらしい小説しょうせつは、デビューさくくらい、衝撃的しょうげきてきではなかった。
Cuốn tiểu thuyết mới của anh ấy không gây sốc bằng tác phẩm đầu tay.
そのみせのラーメンは、行列ぎょうれつができるくらい、美味おいしいわけではなかった。
Mì ramen của quán đó không hẳn là ngon đến mức phải xếp hàng dài như vậy.
わたしは、日常会話にちじょうかいわくらいしか英語えいごはなせない。
Tôi chỉ nói được tiếng Anh ở mức giao tiếp hàng ngày thôi.
かれは、自分じぶん名前なまえくらいしか漢字かんじけない。
Anh ta chỉ viết được chữ Kanji ở mức tên của mình thôi.
わたし手伝てつだえることくらい、なにもない。
Chẳng có việc gì (dù nhỏ) mà tôi có thể giúp được cả.
この程度ていど仕事しごとくらい、できなくてどうするんだ。
Công việc cỡ này mà không làm được thì làm sao đây?
冗談じょうだんくらい、わせてくれてもいいじゃないか。
Ít nhất cũng để tôi nói đùa một câu chứ?
彼女かのじょくらい、わがままがゆるされるひとはいない。
Không có ai được phép ích kỷ như cô ấy.
むかし恋人こいびとのことくらい、もうわスれました。
Chuyện người yêu cũ (cỏn con) thì tôi đã quên rồi.
1えんくらい、まけてくれてもいいのに。
Ít nhất giảm giá cho tôi 1 yên cũng được mà.
すこしくらい、失敗しっぱいしたっていいじゃないか。
Thất bại một chút thì có sao đâu, phải không?
ちゃむくらいの時間じかんはないのですか。
Ngay cả thời gian uống trà cũng không có sao?
かれくらい、ねこかれるひとはいない。
Không có ai được mèo yêu quý bằng anh ấy.
彼女かのじょくらい、あさよわひとはいない。
Không có ai dậy sớm kém bằng cô ấy.
むかしなつかしむことくらい、ゆるされるだろう。
Ít nhất việc hoài niệm quá khứ cũng được cho phép chứ nhỉ.
かれくらい、うん見放みはなされたひとはいない。
Không có ai bị vận may ruồng bỏ bằng anh ta.
愚痴ぐちをこぼすことくらい、だれにだってある。
Chuyện than vãn thì ai cũng có lúc gặp phải.
彼女かのじょくらい、写真写しゃしんうつりがわるひとはいない。
Không có ai không ăn ảnh bằng cô ấy.
自分じぶん意見いけんうことくらい、おそれる必要ひつようはない。
Không cần phải sợ hãi chuyện nói ra ý kiến của mình.
かれくらい、ものきらいがはげしいひとはいない。
Không có ai kén ăn dữ dội bằng anh ta.
だれかにめられることくらい、うれしいことはない。
Không có gì vui bằng việc được ai đó khen ngợi.
自分じぶんかせいだおかねうものくらい、価値かちのあるものはない。
Không có gì giá trị bằng thứ mua bằng tiền tự mình kiếm được.
 
 
 
 
 
 
 
 

 

1. 期待きたい予想よそうとの比較ひかく(So sánh với kỳ vọng / dự đoán)

今日きょうのテストは、おもったほどむずかしくなかった。
Bài kiểm tra hôm nay không khó như tôi nghĩ.
心配しんぱいしたほど、ひどい状況じょうきょうではなかったので安心あんしんした。
Tôi đã yên tâm vì tình hình không tệ như tôi đã lo lắng.
映画えいがは、評判ひょうばんほど面白おもしろくはなかった。
Bộ phim không thú vị như lời đồn.
かれは、うわさいていたほどたかくはなかった。
Anh ấy không cao như tôi nghe đồn.
想像そうぞうしていたほど、その仕事しごと大変たいへんではなかった。
Công việc đó không vất vả như tôi đã tưởng tượng.
このケーキは、ためほどあまくはない。
Cái bánh này không ngọt như vẻ bề ngoài.
あたらしいレストランは、期待きたいしたほど美味おいしくはなかった。
Nhà hàng mới không ngon như tôi kỳ vọng.
かれは、わたし予想よそくしたほど、おどろいてはいなかった。
Anh ấy không ngạc nhiên như tôi dự đoán.
今回こんかい旅行りょこうは、計画けいかくしていたほど、スムーズにはいかなかった。
Chuyến du lịch lần này không diễn ra suôn sẻ như đã lên kế hoạch.
そのほんは、わたし期待きたいしたほど、感動的かんどうてきではなかった。
Cuốn sách đó không cảm động như tôi mong đợi.
かれは、わたしおもったほど、お金持ちかねもちではないようだ。
Có vẻ anh ấy không giàu như tôi nghĩ.
試合しあいは、予想よそくしたほど、一方的ないっぽうてきな展開てんかいにはならなかった。
Trận đấu không diễn ra một chiều như dự đoán.
このパソコンは、値段ねだんほどの価値かちはない。
Cái máy tính này không có giá trị tương xứng bằng giá tiền của nó.
かれは、わたし心配しんぱいしたほど、んではいなかった。
Anh ấy không suy sụp như tôi đã lo lắng.
あたらしいくすりは、期待きたいしたほどの即効性そっこうせいはなかった。
Thuốc mới không có hiệu quả tức thì như mong đợi.
かれのスピーチは、いていたほど、上手じょうずではなかった。
Bài phát biểu của anh ấy không hay như tôi đã nghe kể.
そのホテルは、写真しゃしんたほど、綺麗きれいではなかった。
Khách sạn đó không đẹp như tôi thấy trong ảnh.
この問題もんだいは、わたしかんがえたほど、単純たんじゅんではなかった。
Vấn đề này không đơn giản như tôi nghĩ.
かれは、わたしおそれていたほど、こわひとではなかった。
Anh ấy không phải người đáng sợ như tôi đã e ngại.
かれ日本語にほんごは、わたし想像そうぞうしたほど、流暢りゅうちょうではなかった。
Tiếng Nhật của anh ấy không trôi chảy như tôi tưởng tượng.
今日きょう会議かいぎは、わたし覚悟かくごしたほど、きびしいものではなかった。
Cuộc họp hôm nay không gay gắt như tôi đã chuẩn bị tinh thần.
かれ新作しんさくは、前作ぜんさくほど、こころひびかなかった。
Tác phẩm mới của anh ấy không gây ấn tượng bằng tác phẩm trước.
このふゆさむさは、わたしおそれていたほど、きびしくはない。
Cái lạnh mùa đông này không khắc nghiệt như tôi đã lo sợ.
かれ料理りょうりは、自慢じまんしていたほど、美味おいしくはなかった。
Món ăn anh ta nấu không ngon như anh ta khoe khoang.
そのテーマパークは、うわさいたほど、んではいなかった。
Công viên giải trí đó không đông như tôi nghe đồn.
かれいかりは、わたし想像そうぞうしたほど、はげしいものではなかった。
Cơn giận của anh ấy không dữ dội như tôi tưởng tượng.
このダイエットほうは、宣伝せんでんされているほど、効果こうかはない。
Phương pháp ăn kiêng này không hiệu quả như được quảng cáo.
かれうたは、CDでくほど、上手じょうずではなかった。
Giọng hát của anh ấy không hay như nghe trong đĩa CD.
その景色けしきは、写真しゃしんるほど、感動的かんどうてきではなかった。
Phong cảnh đó không gây cảm động như xem trong ảnh.
かれは、わたし期待きたいしたほど、たよりになる人物じんぶつではなかった。
Anh ấy không phải là người đáng tin cậy như tôi kỳ vọng.
この仕事しごとは、おもっていたほど、給料きゅうりょうくない。
Công việc này lương không tốt như tôi nghĩ.
かれはなしは、いていたほど、面白おもしろくなかった。
Câu chuyện của anh ấy không thú vị như tôi đã nghe kể.
実際じっさいかれは、イメージしていたほど、クールではなかった。
Anh ấy ngoài đời không "ngầu" như tôi đã hình dung.
その試験しけんは、心配しんぱいしていたほど、むずかしくはなかった。
Kỳ thi đó không khó như tôi đã lo lắng.
このアトラクションは、評判ひょうばんほど、こわくはなかった。
Trò chơi này không đáng sợ như lời đồn.
かれいえは、想像そうぞうしていたほど、おおきくはなかった。
Nhà anh ấy không lớn như tôi tưởng tượng.
その映画えいが結末けつまつは、わたし予想よそくしたほど、衝撃的しょうげきてきではなかった。
Kết thúc của bộ phim không gây sốc như tôi dự đoán.
かれ説明せつめいは、おもったほど、かりやすくなかった。
Lời giải thích của anh ấy không dễ hiểu như tôi nghĩ.
今日きょう天気てんきは、天気予報てんきよほうっていたほど、わるくはない。
Thời tiết hôm nay không tệ như dự báo thời tiết đã nói.
その試合しあいは、期待きたいしたほど、がらなかった。
Trận đấu đó không sôi nổi như mong đợi.
かれは、わたしかんがえたほど、この問題もんだい関心かんしんがないようだ。
Có vẻ anh ấy không quan tâm đến vấn đề này như tôi nghĩ.
会社かいしゃ業績ぎょうせきは、予想よそくされたほど、悪化あっかしなかった。
Thành tích kinh doanh của công ty không xấu đi như dự đoán.
かれ作品さくひんは、評価ひょうかされているほど、素晴すばらしいとはおもえなかった。
Tôi không thấy tác phẩm của anh ấy tuyệt vời như được đánh giá.
そのパーティーは、わたし期待きたいしたほど、たのしいものではなかった。
Bữa tiệc đó không vui như tôi kỳ vọng.
かれ態度たいどは、わたし想像そうぞうしたほど、つめたくはなかった。
Thái độ của anh ấy không lạnh lùng như tôi tưởng tượng.
今年ことしさくらは、予想よそくされたほど、開花かいかはやくなかった。
Hoa anh đào năm nay không nở sớm như dự đoán.
かれあたらしいくるまは、自慢じまんしていたほど、はやくはなかった。
Chiếc xe mới của anh ta không nhanh như anh ta khoe khoang.
そのニュースは、わたし心配しんぱいしたほど、深刻なしんこくな内容ないようではなかった。
Tin tức đó không có nội dung nghiêm trọng như tôi đã lo lắng.
かれは、わたししんじていたほど、誠実なせいじつな人間にんげんではなかった。
Anh ta không phải là người thành thật như tôi đã tin tưởng.
その改革かいかくは、期待きたいされたほど、おおきな効果こうかげていない。
Cuộc cải cách đó không mang lại hiệu quả lớn như được kỳ vọng.

2. 一般的いっぱんてき比較ひかく(So sánh thông thường)

今年ことしなつは、去年きょねんほどあつくない。
Mùa hè năm nay không nóng bằng năm ngoái.
わたしは、あにほどたかくない。
Tôi không cao bằng anh trai tôi.
数学すうがくは、英語えいごほどむずかしくない。
Môn Toán không khó bằng môn Tiếng Anh.
東京とうきょうふゆは、北海道ほっかいどうほどさむくはない。
Mùa đông ở Tokyo không lạnh bằng ở Hokkaido.
かれは、むかしほど、たくさんべなくなった。
Anh ấy không còn ăn nhiều như ngày xưa nữa.
このくるまは、まえくるまほど燃費ねんぴくない。
Chiếc xe này không tiết kiệm xăng bằng chiếc xe trước.
おとうとは、わたしほどほんまない。
Em trai tôi không đọc sách nhiều bằng tôi.
いま仕事しごとは、まえ仕事しごとほど給料きゅうりょうたかくない。
Công việc hiện tại lương không cao bằng công việc trước đây.
彼女かのじょは、わかころほど、無理むりができなくなった。
Cô ấy không thể gắng sức như hồi trẻ nữa.
このパソコンは、最新さいしんモデルほどはやくはない。
Cái máy tính này không nhanh bằng mẫu mới nhất.
わたしは、田中たなかさんほど、ピアノ上手じょうずけない。
Tôi không thể chơi piano giỏi bằng anh/chị Tanaka.
いまは、バブルのころほど、景気けいきくない。
Bây giờ kinh tế không tốt bằng thời kỳ bong bóng.
かれは、プロの選手せんしゅほど、上手うまいわけではない。
Anh ấy không hẳn là giỏi bằng vận động viên chuyên nghiệp.
この部屋へやは、リビングほどひろくはない。
Căn phòng này không rộng bằng phòng khách.
わたしは、かれほど、楽観的らっかんてきかんがえられない。
Tôi không thể suy nghĩ lạc quan bằng anh ấy.
今週こんしゅうは、先週せんしゅうほどいそがしくない。
Tuần này không bận bằng tuần trước.
この映画えいがは、原作げんさく小説しょうせつほど面白おもしろくない。
Bộ phim này không thú vị bằng tiểu thuyết gốc.
かれは、ほどわかくはない。
Anh ấy không trẻ như vẻ bề ngoài.
わたしは、あなたほど、こころひろくない。
Tôi không rộng lượng bằng bạn.
最近さいきんは、以前いぜんほど、かれいたいとおもわない。
Dạo gần đây, tôi không còn muốn gặp anh ấy nhiều như trước nữa.
このレストランは、駅前えきまえみせほど、たかくはない。
Nhà hàng này không đắt bằng quán trước nhà ga.
かれは、むかしほどおさけまなくなった。
Anh ấy không còn uống rượu nhiều như ngày xưa nữa.
わたしは、いもうtoほど、料理りょうり上手じょうずではない。
Tôi nấu ăn không giỏi bằng em gái tôi.
いまのスマートフォンは、むかし携帯電話けいたいでんわほど、バッテリーがたない。
Điện thoại thông minh bây giờ pin không bền bằng điện thoại di động ngày xưa.
かれは、わたしおもうほど、この状況じょうきょう深刻しんこくかんがえていない。
Anh ấy không suy nghĩ nghiêm túc về tình hình này như tôi nghĩ.
この仕事しごとは、あなたがかんがえているほど、簡単かんたんではない。
Công việc này không đơn giản như bạn nghĩ đâu.
わたしは、かれほど、つよ精神力せいしんりょくっていない。
Tôi không có tinh thần mạnh mẽ bằng anh ấy.
このカバンは、革製かわせいのものほど、丈夫じょうぶではない。
Cái cặp này không bền bằng loại làm bằng da.
かれは、社長しゃちょうほどの権力けんりょくっているわけではない。
Anh ấy không hẳn là có quyền lực ngang bằng giám đốc.
わたしは、かれほど、おおくのひとあいされてはいない。
Tôi không được nhiều người yêu mến bằng anh ấy.
いま子供こどもたちは、むかし子供こどもほど、そとあそばない。
Trẻ em ngày nay không chơi ngoài trời nhiều bằng trẻ em ngày xưa.
かれは、ほど、こわがりではない。
Anh ấy không nhát gan như vẻ bề ngoài.
わたしは、あなたほど、ポジティブではない。
Tôi không lạc quan bằng bạn.
このまちは、10年前ねんまえほど、活気かっきがない。
Thị trấn này không còn sôi động như 10 năm trước.
かれは、おとうとほど、運動神経うんどうしんけいくない。
Anh ấy không có thần kinh vận động tốt bằng em trai.
この方法ほうほうは、まえ方法ほうほうほど、効率こうりつくない。
Phương pháp này không hiệu quả bằng phương pháp trước.
わたしは、あなたほど、お金持ちかねもちではない。
Tôi không giàu bằng bạn.
かれは、あなたがうほど、わるひとではない。
Anh ấy không phải người xấu như bạn nói đâu.
わたしは、かれほど、自由じゆうられない。
Tôi không thể sống tự do bằng anh ấy.
この問題もんだいは、わたしかんがえていたほど、単純たんじゅんではなかった。
Vấn đề này không đơn giản như tôi đã nghĩ.
 
 
 
 
 

 

1. 「~ほど~ひとはいない」(Không có người nào... bằng...)

あなたほどやさしいひとはいない。
Không có ai tốt bụng bằng bạn.
かれほどわがままなひとはいない。
Không có ai ích kỷ bằng anh ta.
彼女かのじょほどうつくしいひとは、いままでたことがない。
Tôi chưa từng thấy ai đẹp bằng cô ấy.
田中たなかさんほど仕事しごとができるひとは、この会社かいしゃにはいない。
Trong công ty này không có ai làm việc giỏi bằng anh/chị Tanaka.
あのひとほど、面白おもしろひとはいない。
Không có ai thú vị bằng người đó.
かれほど、信頼しんらいできる友人ゆうじんはいない。
Không có người bạn nào đáng tin cậy bằng anh ấy.
彼女かのじょほど、笑顔えがお素敵すてきひとはいない。
Không có ai có nụ cười duyên dáng bằng cô ấy.
かれほど、努力家どりょくかひとわたしらない。
Tôi không biết ai chăm chỉ bằng anh ấy.
あなたほど、わたしのことを理解りかいしてくれるひとはいない。
Không có ai hiểu tôi bằng bạn.
かれほど、正直しょうじきひとはいない。
Không có ai trung thực bằng anh ấy.
彼女かのじょほど、ピアノを上手じょうずけるひとはいない。
Không có ai chơi piano giỏi bằng cô ấy.
かれほど、時間じかんにルーズなひとはいない。
Không có ai giờ giấc bê tha bằng anh ta.
あなたほど、このやく似合にあ俳優はいゆうはいない。
Không có diễn viên nào hợp với vai này bằng bạn.
かれほど、純粋じゅんすいこころったひとはいない。
Không có ai có trái tim thuần khiết bằng anh ấy.
彼女かのじょほど、つよ意志いしったひとはいない。
Không có ai có ý chí mạnh mẽ bằng cô ấy.
かれほど、一緒いっしょにいてたのしいひとはいない。
Không có ai ở cùng vui bằng anh ấy.
彼女かのじょほど、うた上手じょうず歌手かしゅはいない。
Không có ca sĩ nào hát hay bằng cô ấy.
かれほど、動物どうぶつあいしているひとはいない。
Không có ai yêu động vật bằng anh ấy.
あなたほど、わたしささえになってくれるひとはいない。
Không có ai là chỗ dựa cho tôi bằng bạn.
かれほど、自分じぶんゆめ正直しょうじきひとはいない。
Không có ai thành thật với ước mơ của mình bằng anh ấy.
彼女かのじょほど、おもいやりのあるひとはいない。
Không có ai chu đáo bằng cô ấy.
かれほど、プライドのたかひとはいない。
Không có ai lòng tự trọng cao bằng anh ta.
あなたほど、料理上手りょうりじょうずひとはいない。
Không có ai nấu ăn giỏi bằng bạn.
かれほど、上手じょうずひとはいない。
Không có ai lắng nghe giỏi bằng anh ấy.
彼女かのじょほど、しんつよひとはいない。
Không có ai cứng cỏi (ý chí mạnh mẽ) bằng cô ấy.
かれほど、リーダーにふさわしいひとはいない。
Không có ai phù hợp làm lãnh đạo bằng anh ấy.
あなたほど、一緒いっしょ旅行りょこうしてたのしいひとはいない。
Không có ai đi du lịch cùng vui bằng bạn.
かれほど、才能さいのうめぐまれたひとはいない。
Không có ai được trời phú tài năng bằng anh ấy.
彼女かのじょほど、まわりにくばれるひとはいない。
Không có ai chu đáo với mọi người xung quanh bằng cô ấy.
かれほど、素晴すばらしい選手せんしゅはいない。
Không có tuyển thủ nào xuất sắc bằng anh ấy.
彼女かのじょほど、いつも前向まえむきなひとはいない。
Không có ai luôn lạc quan bằng cô ấy.
かれほど、ユーモアのセンスがあるひとはいない。
Không có ai có khiếu hài hước bằng anh ấy.
彼女かのじょほど、自分じぶん意見いけんをしっかりっているひとはいない。
Không có ai có chính kiến vững vàng bằng cô ấy.
かれほど、不器用ぶきようひとはいない。
Không có ai vụng về bằng anh ấy.
彼女かのじょほど、愛情深あいじょうぶかひとはいない。
Không có ai giàu tình cảm bằng cô ấy.
かれほど、たよりになるひとはいない。
Không có ai đáng tin cậy bằng anh ấy.
彼女かのじょほど、いつもおだやかなひとはいない。
Không có ai luôn điềm tĩnh bằng cô ấy.
かれほど、自分じぶん世界せかいっているひとはいない。
Không có ai có thế giới riêng (sống nội tâm) bằng anh ấy.
彼女かのじょほど、ひときつける魅力みりょくったひとはいない。
Không có ai có sức hút lôi cuốn người khác bằng cô ấy.
かれほど、いしんぼうひとはいない。
Không có ai ham ăn bằng anh ta.

2. 「〜ほど~もの/ことはない」(Không có thứ/việc gì... bằng...)

健康けんこうほど大切たいせつなものはない。
Không có gì quý giá bằng sức khỏe.
家族かぞくごす時間じかんほどしあわせなものはない。
Không có gì hạnh phúc bằng thời gian ở bên gia đình.
寿司すしほど美味おいしいものはない。
Không có món ăn nào ngon bằng sushi.
裏切うらぎられることほどかなしいことはない。
Không có gì buồn bằng việc bị phản bội.
読書どくしょほど、やすくてためになる趣味しゅみはない。
Không có sở thích nào vừa rẻ vừa bổ ích bằng đọc sách.
睡眠すいみんほど、最高さいこう休息きゅうそくはない。
Không có sự nghỉ ngơi nào tốt nhất bằng giấc ngủ.
母親ははおや手料理てりょうりほど、美味おいしいものはない。
Không có gì ngon bằng cơm mẹ nấu.
あいほど、複雑なふくざつな感情かんじょうはない。
Không có cảm xúc nào phức tạp bằng tình yêu.
経験けいけんほど、貴重なきちょうな財産ざいさんはない。
Không có tài sản nào quý giá bằng kinh nghiệm.
いのちほど、おもいものはない。
Không có gì nặng bằng mạng sống.
平和へいわほど、とうといものはない。
Không có gì cao quý bằng hòa bình.
時間じかんほど、貴重なきちょうなものはない。
Không có gì quý giá bằng thời gian.
友達ともだちほど、ありがたい存在そんざいはない。
Không có sự tồn tại nào đáng quý bằng bạn bè.
努力どりょくすることほど、自分じぶん裏切うらぎらないものはない。
Không có gì không phụ lòng người bằng sự nỗ lực.
うそをつかれることほど、ひときずつけることはない。
Không có gì làm tổn thương người khác bằng việc bị nói dối.
ひと星空ほしぞらほど、うつくしいものはない。
Không có gì đẹp bằng bầu trời sao ngắm một mình.
勉強べんきょうほど、退屈なたいくつなものはない。
Không có gì nhàm chán bằng việc học.
満員電車まんいんでんしゃほど、ストレスがたまるものはない。
Không có gì gây căng thẳng bằng tàu điện đông nghẹt.
きなことに夢中むちゅうになる時間じかんほど、たのしいものはない。
Không có gì vui bằng thời gian đắm chìm vào việc mình thích.
自分じぶん子供こども笑顔えがおほど、されるものはない。
Không có gì xoa dịu tâm hồn bằng nụ cười của con mình.
失敗しっぱいすることほど、勉強べんきょうになることはない。
Không có bài học nào tốt bằng việc thất bại.
約束やくそくやぶられることほど、がっかりすることはない。
Không có gì đáng thất vọng bằng việc bị thất hứa.
仲間なかま目標もくひょう達成たっせいすることほど、うれしいことはない。
Không có gì vui bằng việc đạt được mục tiêu cùng đồng đội.
無視むしされることほど、つらいことはない。
Không có gì đau khổ bằng việc bị làm lơ.
なつよる花火はなびほど、風情ふぜいのあるものはない。
Không có gì thi vị bằng pháo hoa đêm hè.
誤解ごかいされることほど、くやしいことはない。
Không có gì cay đắng bằng việc bị hiểu lầm.
だれかに必要ひつようとされることほど、幸せしあわせなことはない。
Không có gì hạnh phúc bằng việc được ai đó cần đến.
自分じぶん無力むりょくさをかんじることほど、みじめなことはない。
Không có gì thảm hại bằng việc cảm thấy sự bất lực của bản thân.
温泉おんせんはいることほど、リラックスできることはない。
Không có gì thư giãn bằng việc ngâm mình trong suối nước nóng.
秘密ひみつ共有きょうゆうできる友達ともだちほど、心強こころづよ存在そんざいはない。
Không có sự tồn tại nào vững tâm bằng người bạn có thể chia sẻ bí mật.
りにわれることほど、いやなことはない。
Không có gì khó chịu bằng việc bị deadline dí.
だれかのやくとのことほど、やりがいのあることはない。
Không có gì đáng làm bằng việc giúp ích cho ai đó.
人前ひとまえはじをかくことほど、ずかしいことはない。
Không có gì xấu hổ bằng việc mất mặt trước đám đông.
自分じぶんかせいだおかねうものほど、価値かちのあるものはない。
Không có gì giá trị bằng thứ mua bằng tiền tự mình kiếm được.
自分じぶんゆめあきらめることほど、かなしいことはない。
Không có gì buồn bằng việc từ bỏ ước mơ của mình.
仕事しごとあとのビールほど、美味おいしいものはない。
Không có gì ngon bằng cốc bia sau giờ làm.
期待きたい裏切うらぎられることほど、つらいことはない。
Không có gì đau khổ bằng việc bị phụ lòng mong đợi.
だれかにめられることほど、うれしいことはない。
Không có gì vui bằng việc được ai đó khen ngợi.
自分じぶん限界げんかい挑戦ちょうせんすることほど、エキサイティングなことはない。
Không có gì phấn khích bằng việc thử thách giới hạn của bản thân.
なにもすることがない休日きゅうじつほど、退屈なたいくつなものはない。
Không có gì nhàm chán bằng ngày nghỉ mà không có gì để làm.
うそがばれる瞬間しゅんかんほど、まずいことはない。
Không có gì khó xử bằng khoảnh khắc lời nói dối bị bại lộ.
信頼しんらいほど、きずくのがむずかしく、うしなうのが簡単かんたんなものはない。
Không có gì khó xây dựng và dễ đánh mất bằng lòng tin.
たびほど、人生じんせいゆたかにする経験けいけんはない。
Không có trải nghiệm nào làm phong phú cuộc sống bằng du lịch.
音楽おんがくほど、ひとこころすものはない。
Không có gì xoa dịu tâm hồn con người bằng âm nhạc.
初恋はつこいほど、わスれられないものはない。
Không có gì khó quên bằng mối tình đầu.
自分じぶん決断けつだんすることほど、責任せきにんおもいことはない。
Không có gì trách nhiệm nặng nề bằng việc tự mình đưa ra quyết định.
だれかに感謝かんしゃされることほど、やりがいをかんじることはない。
Không có gì cảm thấy đáng làm bằng việc được ai đó cảm ơn.
ほど、場所ばしょはない。
Không có nơi nào yên bình bằng nhà mình.
子供こども成長せいちょうることほど、たのしいことはない。
Không có gì vui bằng việc nhìn con cái trưởng thành.
自然しぜんうつくしさほど、こころあらわれるものはない。
Không có gì gột rửa tâm hồn bằng vẻ đẹp của thiên nhiên.

3. その様々さまざま例文れいぶん(Các ví dụ đa dạng khác)

あなたほど素敵すてきひと出会であったことはない。
Tôi chưa từng gặp ai tuyệt vời bằng bạn.
どんなにつらくても、ぬことほどつらいことはない。
Dù đau khổ đến mấy, không có gì đau khổ bằng cái chết.
今日きょうほど、素晴すばらしい一日いちにちはなかった。
Chưa từng có ngày nào tuyệt vời bằng hôm nay.
これほど、あなたにとって簡単かんたんなことはないでしょう。
Chuyện cỡ này thì đối với cậu chắc chắn là quá dễ dàng phải không?
これほどのことで、わたしたちの友情ゆうじょうこわれない。
Tình bạn của chúng ta sẽ không tan vỡ chỉ vì chuyện cỏn con thế này.
あなたがおもうほど、わたしつよくない。
Tôi không mạnh mẽ như bạn nghĩ đâu.
かれは、わたしおどろくほど、わってはいなかった。
Anh ấy không thay đổi đến mức làm tôi ngạc nhiên.
今日きょうほど、ビールが美味おいしいはない。
Không có ngày nào bia ngon bằng hôm nay.
この瞬間しゅんかんほど、きていてよかったとおもえることはない。
Không có khoảnh khắc nào khiến tôi cảm thấy thật tốt khi được sống bằng khoảnh khắc này.
 
 
 
 
 

 

かれは、わたし期待きたいしたほど、たよりになる人物じんぶつではなかった。
Anh ấy không phải là người đáng tin cậy như tôi kỳ vọng.
この仕事しごとは、おもっていたほど、給料きゅうりょうくない。
Công việc này lương không tốt như tôi nghĩ.
かれはなしは、いていたほど、面白おもしろくなかった。
Câu chuyện của anh ấy không thú vị như tôi đã nghe kể.
実際じっさいかれは、イメージしていたほど、クールではなかった。
Anh ấy ngoài đời không "ngầu" như tôi đã hình dung.
その試験しけんは、心配しんぱいしていたほど、むずかしくはなかった。
Kỳ thi đó không khó như tôi đã lo lắng.
このアトラクションは、評判ひょうばんほど、こわくはなかった。
Trò chơi này không đáng sợ như lời đồn.
かれいえは、想像そうぞうしていたほど、おおきくはなかった。
Nhà anh ấy không lớn như tôi tưởng tượng.
その映画えいが結末けつまつは、わたし予想よそくしたほど、衝撃的しょうげきてきではなかった。
Kết thúc của bộ phim không gây sốc như tôi dự đoán.
かれ説明せつめいは、おもったほど、かりやすくなかった。
Lời giải thích của anh ấy không dễ hiểu như tôi nghĩ.
今日きょう天気てんきは、天気予報てんきよほうっていたほど、わるくはない。
Thời tiết hôm nay không tệ như dự báo thời tiết đã nói.
その試合しあいは、期待きたいしたほど、がらなかった。
Trận đấu đó không sôi nổi như mong đợi.
かれは、わたしかんがえたほど、この問題もんだい関心かんしんがないようだ。
Có vẻ anh ấy không quan tâm đến vấn đề này như tôi nghĩ.
会社かいしゃ業績ぎょうせきは、予想よそくされたほど、悪化あっかしなかった。
Thành tích kinh doanh của công ty không xấu đi như dự đoán.
かれ作品さくひんは、評価ひょうかされているほど、素晴すばらしいとはおもえなかった。
Tôi không thấy tác phẩm của anh ấy tuyệt vời như được đánh giá.
そのパーティーは、わたし期待きたいしたほど、たのしいものではなかった。
Bữa tiệc đó không vui như tôi kỳ vọng.
かれ態度たいどは、わたし想像そうぞうしたほど、つめたくはなかった。
Thái độ của anh ấy không lạnh lùng như tôi tưởng tượng.
今年ことしさくらは、予想よそくされたほど、開花かいかはやくなかった。
Hoa anh đào năm nay không nở sớm như dự đoán.
かれあたらしいくるまは、自慢じまんしていたほど、はやくはなかった。
Chiếc xe mới của anh ta không nhanh như anh ta khoe khoang.
そのニュースは、わたし心配しんぱいしたほど、深刻なしんこくな内容ないようではなかった。
Tin tức đó không có nội dung nghiêm trọng như tôi đã lo lắng.
かれは、わたししんじていたほど、誠実なせいじつな人間にんげんではなかった。
Anh ta không phải là người thành thật như tôi đã tin tưởng.
その改革かいかくは、期待きたいされたほど、おおきな効果こうかげていない。
Cuộc cải cách đó không mang lại hiệu quả lớn như được kỳ vọng.

うそがばれる瞬間しゅんかんほど、まずいことはない。
Không có gì khó xử bằng khoảnh khắc lời nói dối bị bại lộ.
信頼しんらいほど、きずくのがむずかしく、うしなうのが簡単かんたんなものはない。
Không có gì khó xây dựng và dễ đánh mất bằng lòng tin.
たびほど、人生じんせいゆたかにする経験けいけんはない。
Không có trải nghiệm nào làm phong phú cuộc sống bằng du lịch.
音楽おんがくほど、ひとこころすものはない。
Không có gì xoa dịu tâm hồn con người bằng âm nhạc.
初恋はつこいほど、わスれられないものはない。
Không có gì khó quên bằng mối tình đầu.
自分じぶん決断けつだんすることほど、責任せきにんおもいことはない。
Không có gì trách nhiệm nặng nề bằng việc tự mình đưa ra quyết định.
だれかに感謝かんしゃされることほど、やりがいをかんじることはない。
Không có gì cảm thấy đáng làm bằng việc được ai đó cảm ơn.
ほど、場所ばしょはない。
Không có nơi nào yên bình bằng nhà mình.
子供こども成長せいちょうることほど、たのしいことはない。
Không có gì vui bằng việc nhìn con cái trưởng thành.
自然しぜんうつくしさほど、こころあらわれるものはない。
Không có gì gột rửa tâm hồn bằng vẻ đẹp của thiên nhiên.
かれえないくらいなら、んだほうがましだ。
Thà chết còn hơn là không thể gặp bạn.
今日きょうほど、ビールが美味おいしいはない。
Không có ngày nào bia ngon bằng hôm nay.
わたしにできることほど、たいしたことはない。
Việc tôi có thể làm thì chẳng có gì to tát cả.
かれおこるのも、無理むりはないほど、ひどい状況じょうきょうだった。
Tình hình tệ đến mức anh ấy tức giận cũng là điều dễ hiểu.
一度いちどほど、正直しょうじきはなしてくれてもいいものではないか。
Ít nhất một lần cậu thành thật nói chuyện với tôi cũng được mà, phải không?
一人ひとりきることくらい、さびしいことはない。
Không có gì cô đơn bằng việc sống một mình.