1. 比較(So sánh phủ định: Không bằng... / Không... như là...)
今日のテストは、思ったくらい難しくなかった。
Bài kiểm tra hôm nay không khó như tôi nghĩ.心配したくらい、ひどい状況ではなかったので安心した。
Tôi đã yên tâm vì tình hình không tệ như tôi đã lo lắng.映画は、評判くらい面白くはなかった。
Bộ phim không thú vị như lời đồn.彼は、噂に聞いていたくらい背が高くはなかった。
Anh ấy không cao như tôi nghe đồn.想像していたくらい、その仕事は大変ではなかった。
Công việc đó không vất vả như tôi đã tưởng tượng.このケーキは、見ためくらい甘くはない。
Cái bánh này không ngọt như vẻ bề ngoài.新しいレストランは、期待したくらい美味しくはなかった。
Nhà hàng mới không ngon như tôi kỳ vọng.今回の旅行は、計画していたくらい、スムーズにはいかなかった。
Chuyến du lịch lần này không diễn ra suôn sẻ như đã lên kế hoạch. このパソコンは、値段くらいの価値はない。
Cái máy tính này không có giá trị tương xứng bằng giá tiền của nó.新しい薬は、期待したくらいの即効性はなかった。
Thuốc mới không có hiệu quả tức thì như mong đợi.そのホテルは、写真で見たくらい、綺麗ではなかった。
Khách sạn đó không đẹp như tôi thấy trong ảnh.彼の日本語は、私が想像したくらい、流暢ではなかった。
Tiếng Nhật của anh ấy không trôi chảy như tôi tưởng tượng.今年の夏は、去年くらい暑くない。
Mùa hè năm nay không nóng bằng năm ngoái.東京の冬は、北海道くらい寒くはない。
Mùa đông ở Tokyo không lạnh bằng ở Hokkaido.この車は、前の車くらい燃費が良くない。
Chiếc xe này không tiết kiệm xăng bằng chiếc xe trước.今の仕事は、前の仕事くらい給料が高くない。
Công việc hiện tại lương không cao bằng công việc trước đây.今のスマートフォンは、昔の携帯電話くらい、バッテリーが持たない。
Điện thoại thông minh bây giờ pin không bền bằng điện thoại di động ngày xưa.この仕事は、あなたが考えているくらい、簡単ではない。
Công việc này không đơn giản như bạn nghĩ đâu.今の子供たちは、昔の子供くらい、外で遊ばない。
Trẻ em ngày nay không chơi ngoài trời nhiều bằng trẻ em ngày xưa.2. 「〜くらい〜はない/いない」(Khẳng định tuyệt đối: Không có... nào bằng...)
あなたくらい優しい人はいない。
Không có ai tốt bụng bằng bạn.彼くらいわがままな人はいない。
Không có ai ích kỷ bằng anh ta.彼女くらい美しい人は、今まで見たことがない。
Tôi chưa từng thấy ai đẹp bằng cô ấy.田中さんくらい仕事ができる人は、この会社にはいない。
Trong công ty này không có ai làm việc giỏi bằng anh/chị Tanaka.彼くらい、信頼できる友人はいない。
Không có người bạn nào đáng tin cậy bằng anh ấy.彼女くらい、笑顔が素敵な人はいない。
Không có ai có nụ cười duyên dáng bằng cô ấy.彼くらい、正直な人はいない。
Không có ai trung thực bằng anh ấy.彼くらい、純粋な心を持った人はいない。
Không có ai có trái tim thuần khiết bằng anh ấy.彼女くらい、強い意志を持った人はいない。
Không có ai có ý chí mạnh mẽ bằng cô ấy.彼くらい、動物を愛している人はいない。
Không có ai yêu động vật bằng anh ấy.彼くらい、リーダーにふさわしい人はいない。
Không có ai phù hợp làm lãnh đạo bằng anh ấy.彼女くらい、周りに気を配れる人はいない。
Không có ai chu đáo với mọi người xung quanh bằng cô ấy.健康くらい大切なものはない。
Không có gì quý giá bằng sức khỏe.家族と過ごす時間くらい幸せなものはない。
Không có gì hạnh phúc bằng thời gian ở bên gia đình.寿司くらい美味しい食べ物はない。
Không có món ăn nào ngon bằng sushi.裏切られることくらい悲しいことはない。
Không có gì buồn bằng việc bị phản bội.睡眠くらい、最高の休息はない。
Không có sự nghỉ ngơi nào tốt nhất bằng giấc ngủ. 愛くらい、複雑な感情はない。
Không có cảm xúc nào phức tạp bằng tình yêu.命くらい、重いものはない。
Không có gì nặng bằng mạng sống.時間くらい、貴重なものはない。
Không có gì quý giá bằng thời gian.嘘をつかれることくらい、人を傷つけることはない。
Không có gì làm tổn thương người khác bằng việc bị nói dối.一人で見る星空くらい、美しいものはない。
Không có gì đẹp bằng bầu trời sao ngắm một mình.自分の子供の笑顔くらい、癒されるものはない。
Không có gì xoa dịu tâm hồn bằng nụ cười của con mình.約束を破られることくらい、がっかりすることはない。
Không có gì đáng thất vọng bằng việc bị thất hứa.誰かに必要とされることくらい、幸せなことはない。
Không có gì hạnh phúc bằng việc được ai đó cần đến.温泉に入ることくらい、リラックスできることはない。
Không có gì thư giãn bằng việc ngâm mình trong suối nước nóng.仕事の後のビールくらい、美味しいものはない。
Không có gì ngon bằng cốc bia sau giờ làm.3. 様々な例文(Các ví dụ đa dạng khác)
彼は、顔くらいしか知らない相手だ。
Anh ta là người tôi chỉ biết mặt thôi.私は、日常会話くらいしか英語が話せない。
Tôi chỉ nói được tiếng Anh ở mức giao tiếp hàng ngày thôi.彼が知っていることくらい、私だって知っている。
Những điều anh ta biết thì tôi cũng biết (ở mức đó).あなたに会えないくらいなら、死んだほうがましだ。
Thà chết còn hơn là không thể gặp bạn.今日くらい、ゆっくり休んだらどうですか。
Ít nhất là hôm nay, sao bạn không nghỉ ngơi thong thả đi?夢を見ることくらい、許してほしい。
Xin hãy cho phép tôi, ít nhất là được mơ mộng.悪口を言われることくらい、もう慣れた。
Tôi đã quen với chuyện (cỏn con) như bị nói xấu rồi.文句を言うくらいなら、自分でやればいいのに。
Nếu định phàn nàn thì thà tự mình làm còn hơn.好きなことを仕事にできるくらい、幸せなことはない。
Không có gì hạnh phúc bằng việc có thể biến sở thích thành công việc.
彼は、私が心配したくらい、落ち込んではいなかった。
Anh ấy không suy sụp như tôi đã lo lắng.彼のスピーチは、聞いていたくらい、上手ではなかった。
Bài phát biểu của anh ấy không hay như tôi đã nghe kể.彼は、私が恐れていたくらい、怖い人ではなかった。
Anh ấy không phải người đáng sợ như tôi đã e ngại.今日の会議は、私が覚悟したくらい、厳しいものではなかった。
Cuộc họp hôm nay không gay gắt như tôi đã chuẩn bị tinh thần.彼の新作は、前作くらい、心に響かなかった。
Tác phẩm mới của anh ấy không gây ấn tượng bằng tác phẩm trước.この冬の寒さは、私が恐れていたくらい、厳しくはない。
Cái lạnh mùa đông này không khắc nghiệt như tôi đã lo sợ.彼の料理は、自慢していたくらい、美味しくはなかった。
Món ăn anh ta nấu không ngon như anh ta khoe khoang.そのテーマパークは、噂で聞いたくらい、混んではいなかった。
Công viên giải trí đó không đông như tôi nghe đồn.このダイエット法は、宣伝されているくらい、効果はない。
Phương pháp ăn kiêng này không hiệu quả như được quảng cáo.彼の歌は、CDで聴くくらい、上手ではなかった。
Giọng hát của anh ấy không hay như nghe trong đĩa CD.数学は、英語くらい難しくない。
Môn Toán không khó bằng môn Tiếng Anh.弟は、私くらい本を読まない。
Em trai tôi không đọc sách nhiều bằng tôi.私は、田中さんくらい、ピアノが上手に弾けない。
Tôi không thể chơi piano giỏi bằng anh/chị Tanaka.私は、彼くらい、楽観的に考えられない。
Tôi không thể suy nghĩ lạc quan bằng anh ấy.この映画は、原作の小説くらい面白くない。
Bộ phim này không thú vị bằng tiểu thuyết gốc.私は、妹くらい、料理が上手ではない。
Tôi nấu ăn không giỏi bằng em gái tôi.彼は、私が思うくらい、この状況を深刻に考えていない。
Anh ấy không suy nghĩ nghiêm túc về tình hình này như tôi nghĩ.私は、彼くらい、強い精神力を持いたい。
Tôi muốn có tinh thần mạnh mẽ như anh ấy.このカバンは、革製のものくらい、丈夫ではない。
Cái cặp này không bền bằng loại làm bằng da.私は、彼くらい、多くの人に愛されてはいない。
Tôi không được nhiều người yêu mến bằng anh ấy.私は、あなたくらい、ポジティブではない。
Tôi không lạc quan bằng bạn.彼は、弟くらい、運動神経が良くない。
Anh ấy không có thần kinh vận động tốt bằng em trai.彼くらい、素晴らしい選手はいない。
Không có tuyển thủ nào xuất sắc bằng anh ấy.彼女くらい、いつも前向きな人はいない。
Không có ai luôn lạc quan bằng cô ấy.彼くらい、ユーモアのセンスがある人はいない。
Không có ai có khiếu hài hước bằng anh ấy.彼くらい、不器用な人はいない。
Không có ai vụng về bằng anh ấy.彼女くらい、いつも穏やかな人はいない。
Không có ai luôn điềm tĩnh bằng cô ấy.彼くらい、食いしん坊な人はいない。
Không có ai ham ăn bằng anh ta.失敗することくらい、良い勉強になることはない。
Không có bài học nào tốt bằng việc thất bại.仲間と目標を達成することくらい、嬉しいことはない。
Không có gì vui bằng việc đạt được mục tiêu cùng đồng đội.無視されることくらい、辛いことはない。
Không có gì đau khổ bằng việc bị làm lơ.夏の夜の花火くらい、風情のあるものはない。
Không có gì thi vị bằng pháo hoa đêm hè.誤解されることくらい、悔しいことはない。
Không có gì cay đắng bằng việc bị hiểu lầm.自分の無力さを感じることがくらい、惨めなことはない。
Không có gì thảm hại bằng việc cảm thấy sự bất lực của bản thân.秘密を共有できる友達くらい、心強い存在はない。
Không có sự tồn tại nào vững tâm bằng người bạn có thể chia sẻ bí mật.人前で恥をかいくことくらい、恥ずかしいことはない。
Không có gì xấu hổ bằng việc mất mặt trước đám đông.自分の限界に挑戦することくらい、エキサイティングなことはない。
Không có gì phấn khích bằng việc thử thách giới hạn của bản thân.何もすることがない休日くらい、退屈なものはない。
Không có gì nhàm chán bằng ngày nghỉ mà không có gì để làm.一人で生きることくらい、寂しいことはない。
Không có gì cô đơn bằng việc sống một mình.
今は、バブルの頃くらい、景気が良くない。
Bây giờ kinh tế không tốt bằng thời kỳ bong bóng.彼は、プロの選手くらい、上手いわけではない。
Anh ấy không hẳn là giỏi bằng vận động viên chuyên nghiệp.この部屋は、リビングくらい広くはない。
Căn phòng này không rộng bằng phòng khách.彼は、社長くらいの権力を持っているわけではない。
Anh ấy không hẳn là có quyền lực ngang bằng giám đốc.彼の成績は、兄のくらい良くはない。
Thành tích của cậu ấy không tốt bằng anh trai.この映画は、予告編くらい、面白くはなかった。
Bộ phim này không thú vị bằng đoạn giới thiệu (trailer).今の給料は、生活できるくらい、多くはない。
Mức lương hiện tại không đủ để trang trải cuộc sống.彼は、世間で言われているくらい、すごい人物ではなかった。
Anh ấy không phải là nhân vật ghê gớm như người đời vẫn nói.この部屋は、写真で見たくらい、広くはなかった。
Căn phòng này không rộng như tôi thấy trong ảnh.私は、彼女くらい、社交的ではない。
Tôi không hòa đồng bằng cô ấy.彼の新しい小説は、デビュー作くらい、衝撃的ではなかった。
Cuốn tiểu thuyết mới của anh ấy không gây sốc bằng tác phẩm đầu tay.その店のラーメンは、行列ができるくらい、美味しいわけではなかった。
Mì ramen của quán đó không hẳn là ngon đến mức phải xếp hàng dài như vậy.私は、日常会話くらいしか英語が話せない。
Tôi chỉ nói được tiếng Anh ở mức giao tiếp hàng ngày thôi.彼は、自分の名前くらいしか漢字で書けない。
Anh ta chỉ viết được chữ Kanji ở mức tên của mình thôi.私が手伝えることくらい、何もない。
Chẳng có việc gì (dù nhỏ) mà tôi có thể giúp được cả.この程度の仕事くらい、できなくてどうするんだ。
Công việc cỡ này mà không làm được thì làm sao đây?冗談くらい、言わせてくれてもいいじゃないか。
Ít nhất cũng để tôi nói đùa một câu chứ?彼女くらい、わがままが許される人はいない。
Không có ai được phép ích kỷ như cô ấy.昔の恋人のことくらい、もう忘れました。
Chuyện người yêu cũ (cỏn con) thì tôi đã quên rồi.1円くらい、まけてくれてもいいのに。
Ít nhất giảm giá cho tôi 1 yên cũng được mà.少しくらい、失敗したっていいじゃないか。
Thất bại một chút thì có sao đâu, phải không?お茶を飲むくらいの時間はないのですか。
Ngay cả thời gian uống trà cũng không có sao?彼くらい、猫に好かれる人はいない。
Không có ai được mèo yêu quý bằng anh ấy.彼女くらい、朝が弱い人はいない。
Không có ai dậy sớm kém bằng cô ấy.昔を懐かしむことくらい、許されるだろう。
Ít nhất việc hoài niệm quá khứ cũng được cho phép chứ nhỉ.彼くらい、運に見放された人はいない。
Không có ai bị vận may ruồng bỏ bằng anh ta.愚痴をこぼすことくらい、誰にだってある。
Chuyện than vãn thì ai cũng có lúc gặp phải.彼女くらい、写真写りが悪い人はいない。
Không có ai không ăn ảnh bằng cô ấy.自分の意見を言うことくらい、恐れる必要はない。
Không cần phải sợ hãi chuyện nói ra ý kiến của mình.彼くらい、食べ物の好き嫌いが激しい人はいない。
Không có ai kén ăn dữ dội bằng anh ta.誰かに褒められることくらい、嬉しいことはない。
Không có gì vui bằng việc được ai đó khen ngợi.自分で稼いだお金で買うものくらい、価値のあるものはない。
Không có gì giá trị bằng thứ mua bằng tiền tự mình kiếm được.
1. 期待・予想との比較(So sánh với kỳ vọng / dự đoán)
今日のテストは、思ったほど難しくなかった。
Bài kiểm tra hôm nay không khó như tôi nghĩ.心配したほど、ひどい状況ではなかったので安心した。
Tôi đã yên tâm vì tình hình không tệ như tôi đã lo lắng.映画は、評判ほど面白くはなかった。
Bộ phim không thú vị như lời đồn.彼は、噂に聞いていたほど背が高くはなかった。
Anh ấy không cao như tôi nghe đồn.想像していたほど、その仕事は大変ではなかった。
Công việc đó không vất vả như tôi đã tưởng tượng.このケーキは、見ためほど甘くはない。
Cái bánh này không ngọt như vẻ bề ngoài.新しいレストランは、期待したほど美味しくはなかった。
Nhà hàng mới không ngon như tôi kỳ vọng.彼は、私が予想したほど、驚いてはいなかった。
Anh ấy không ngạc nhiên như tôi dự đoán.今回の旅行は、計画していたほど、スムーズにはいかなかった。
Chuyến du lịch lần này không diễn ra suôn sẻ như đã lên kế hoạch. その本は、私が期待したほど、感動的ではなかった。
Cuốn sách đó không cảm động như tôi mong đợi.彼は、私が思ったほど、お金持ちではないようだ。
Có vẻ anh ấy không giàu như tôi nghĩ.試合は、予想したほど、一方的な展開にはならなかった。
Trận đấu không diễn ra một chiều như dự đoán.このパソコンは、値段ほどの価値はない。
Cái máy tính này không có giá trị tương xứng bằng giá tiền của nó.彼は、私が心配したほど、落ち込んではいなかった。
Anh ấy không suy sụp như tôi đã lo lắng.新しい薬は、期待したほどの即効性はなかった。
Thuốc mới không có hiệu quả tức thì như mong đợi.彼のスピーチは、聞いていたほど、上手ではなかった。
Bài phát biểu của anh ấy không hay như tôi đã nghe kể.そのホテルは、写真で見たほど、綺麗ではなかった。
Khách sạn đó không đẹp như tôi thấy trong ảnh.この問題は、私が考えたほど、単純ではなかった。
Vấn đề này không đơn giản như tôi nghĩ.彼は、私が恐れていたほど、怖い人ではなかった。
Anh ấy không phải người đáng sợ như tôi đã e ngại.彼の日本語は、私が想像したほど、流暢ではなかった。
Tiếng Nhật của anh ấy không trôi chảy như tôi tưởng tượng.今日の会議は、私が覚悟したほど、厳しいものではなかった。
Cuộc họp hôm nay không gay gắt như tôi đã chuẩn bị tinh thần.彼の新作は、前作ほど、心に響かなかった。
Tác phẩm mới của anh ấy không gây ấn tượng bằng tác phẩm trước.この冬の寒さは、私が恐れていたほど、厳しくはない。
Cái lạnh mùa đông này không khắc nghiệt như tôi đã lo sợ.彼の料理は、自慢していたほど、美味しくはなかった。
Món ăn anh ta nấu không ngon như anh ta khoe khoang.そのテーマパークは、噂で聞いたほど、混んではいなかった。
Công viên giải trí đó không đông như tôi nghe đồn.彼の怒りは、私が想像したほど、激しいものではなかった。
Cơn giận của anh ấy không dữ dội như tôi tưởng tượng.このダイエット法は、宣伝されているほど、効果はない。
Phương pháp ăn kiêng này không hiệu quả như được quảng cáo.彼の歌は、CDで聴くほど、上手ではなかった。
Giọng hát của anh ấy không hay như nghe trong đĩa CD.その景色は、写真で見るほど、感動的ではなかった。
Phong cảnh đó không gây cảm động như xem trong ảnh.彼は、私が期待したほど、頼りになる人物ではなかった。
Anh ấy không phải là người đáng tin cậy như tôi kỳ vọng.この仕事は、思っていたほど、給料が良くない。
Công việc này lương không tốt như tôi nghĩ.彼の話は、聞いていたほど、面白くなかった。
Câu chuyện của anh ấy không thú vị như tôi đã nghe kể.実際の彼は、イメージしていたほど、クールではなかった。
Anh ấy ngoài đời không "ngầu" như tôi đã hình dung.その試験は、心配していたほど、難しくはなかった。
Kỳ thi đó không khó như tôi đã lo lắng.このアトラクションは、評判ほど、怖くはなかった。
Trò chơi này không đáng sợ như lời đồn.彼の家は、想像していたほど、大きくはなかった。
Nhà anh ấy không lớn như tôi tưởng tượng.その映画の結末は、私が予想したほど、衝撃的ではなかった。
Kết thúc của bộ phim không gây sốc như tôi dự đoán.彼の説明は、思ったほど、分かりやすくなかった。
Lời giải thích của anh ấy không dễ hiểu như tôi nghĩ.今日の天気は、天気予報で言っていたほど、悪くはない。
Thời tiết hôm nay không tệ như dự báo thời tiết đã nói.その試合は、期待したほど、盛り上がらなかった。
Trận đấu đó không sôi nổi như mong đợi.彼は、私が考えたほど、この問題に関心がないようだ。
Có vẻ anh ấy không quan tâm đến vấn đề này như tôi nghĩ.会社の業績は、予想されたほど、悪化しなかった。
Thành tích kinh doanh của công ty không xấu đi như dự đoán.彼の作品は、評価されているほど、素晴らしいとは思えなかった。
Tôi không thấy tác phẩm của anh ấy tuyệt vời như được đánh giá.そのパーティーは、私が期待したほど、楽しいものではなかった。
Bữa tiệc đó không vui như tôi kỳ vọng.彼の態度は、私が想像したほど、冷たくはなかった。
Thái độ của anh ấy không lạnh lùng như tôi tưởng tượng.今年の桜は、予想されたほど、開花が早くなかった。
Hoa anh đào năm nay không nở sớm như dự đoán.彼の新しい車は、自慢していたほど、速くはなかった。
Chiếc xe mới của anh ta không nhanh như anh ta khoe khoang.そのニュースは、私が心配したほど、深刻な内容ではなかった。
Tin tức đó không có nội dung nghiêm trọng như tôi đã lo lắng.彼は、私が信じていたほど、誠実な人間ではなかった。
Anh ta không phải là người thành thật như tôi đã tin tưởng.その改革は、期待されたほど、大きな効果を上げていない。
Cuộc cải cách đó không mang lại hiệu quả lớn như được kỳ vọng.2. 一般的な比較(So sánh thông thường)
今年の夏は、去年ほど暑くない。
Mùa hè năm nay không nóng bằng năm ngoái.私は、兄ほど背が高くない。
Tôi không cao bằng anh trai tôi.数学は、英語ほど難しくない。
Môn Toán không khó bằng môn Tiếng Anh.東京の冬は、北海道ほど寒くはない。
Mùa đông ở Tokyo không lạnh bằng ở Hokkaido.彼は、昔ほど、たくさん食べなくなった。
Anh ấy không còn ăn nhiều như ngày xưa nữa.この車は、前の車ほど燃費が良くない。
Chiếc xe này không tiết kiệm xăng bằng chiếc xe trước.弟は、私ほど本を読まない。
Em trai tôi không đọc sách nhiều bằng tôi.今の仕事は、前の仕事ほど給料が高くない。
Công việc hiện tại lương không cao bằng công việc trước đây.彼女は、若い頃ほど、無理ができなくなった。
Cô ấy không thể gắng sức như hồi trẻ nữa.このパソコンは、最新モデルほど速くはない。
Cái máy tính này không nhanh bằng mẫu mới nhất.私は、田中さんほど、ピアノが上手に弾けない。
Tôi không thể chơi piano giỏi bằng anh/chị Tanaka.今は、バブルの頃ほど、景気が良くない。
Bây giờ kinh tế không tốt bằng thời kỳ bong bóng.彼は、プロの選手ほど、上手いわけではない。
Anh ấy không hẳn là giỏi bằng vận động viên chuyên nghiệp.この部屋は、リビングほど広くはない。
Căn phòng này không rộng bằng phòng khách.私は、彼ほど、楽観的に考えられない。
Tôi không thể suy nghĩ lạc quan bằng anh ấy.今週は、先週ほど忙しくない。
Tuần này không bận bằng tuần trước.この映画は、原作の小説ほど面白くない。
Bộ phim này không thú vị bằng tiểu thuyết gốc.彼は、見た目ほど若くはない。
Anh ấy không trẻ như vẻ bề ngoài.私は、あなたほど、心が広くない。
Tôi không rộng lượng bằng bạn.最近は、以前ほど、彼に会いたいと思わない。
Dạo gần đây, tôi không còn muốn gặp anh ấy nhiều như trước nữa.このレストランは、駅前の店ほど、高くはない。
Nhà hàng này không đắt bằng quán trước nhà ga.彼は、昔ほどお酒を飲まなくなった。
Anh ấy không còn uống rượu nhiều như ngày xưa nữa.私は、妹ほど、料理が上手ではない。
Tôi nấu ăn không giỏi bằng em gái tôi.今のスマートフォンは、昔の携帯電話ほど、バッテリーが持たない。
Điện thoại thông minh bây giờ pin không bền bằng điện thoại di động ngày xưa.彼は、私が思うほど、この状況を深刻に考えていない。
Anh ấy không suy nghĩ nghiêm túc về tình hình này như tôi nghĩ.この仕事は、あなたが考えているほど、簡単ではない。
Công việc này không đơn giản như bạn nghĩ đâu.私は、彼ほど、強い精神力を持っていない。
Tôi không có tinh thần mạnh mẽ bằng anh ấy.このカバンは、革製のものほど、丈夫ではない。
Cái cặp này không bền bằng loại làm bằng da.彼は、社長ほどの権力を持っているわけではない。
Anh ấy không hẳn là có quyền lực ngang bằng giám đốc.私は、彼ほど、多くの人に愛されてはいない。
Tôi không được nhiều người yêu mến bằng anh ấy.今の子供たちは、昔の子供ほど、外で遊ばない。
Trẻ em ngày nay không chơi ngoài trời nhiều bằng trẻ em ngày xưa.彼は、見た目ほど、怖がりではない。
Anh ấy không nhát gan như vẻ bề ngoài.私は、あなたほど、ポジティブではない。
Tôi không lạc quan bằng bạn.この町は、10年前ほど、活気がない。
Thị trấn này không còn sôi động như 10 năm trước.彼は、弟ほど、運動神経が良くない。
Anh ấy không có thần kinh vận động tốt bằng em trai.この方法は、前の方法ほど、効率が良くない。
Phương pháp này không hiệu quả bằng phương pháp trước.私は、あなたほど、お金持ちではない。
Tôi không giàu bằng bạn.彼は、あなたが言うほど、悪い人ではない。
Anh ấy không phải người xấu như bạn nói đâu.私は、彼ほど、自由に生られない。
Tôi không thể sống tự do bằng anh ấy.この問題は、私が考えていたほど、単純ではなかった。
Vấn đề này không đơn giản như tôi đã nghĩ.
1. 「~ほど~人はいない」(Không có người nào... bằng...)
あなたほど優しい人はいない。
Không có ai tốt bụng bằng bạn.彼ほどわがままな人はいない。
Không có ai ích kỷ bằng anh ta.彼女ほど美しい人は、今まで見たことがない。
Tôi chưa từng thấy ai đẹp bằng cô ấy.田中さんほど仕事ができる人は、この会社にはいない。
Trong công ty này không có ai làm việc giỏi bằng anh/chị Tanaka.あの人ほど、面白い人はいない。
Không có ai thú vị bằng người đó.彼ほど、信頼できる友人はいない。
Không có người bạn nào đáng tin cậy bằng anh ấy.彼女ほど、笑顔が素敵な人はいない。
Không có ai có nụ cười duyên dáng bằng cô ấy.彼ほど、努力家な人を私は知らない。
Tôi không biết ai chăm chỉ bằng anh ấy.あなたほど、私のことを理解してくれる人はいない。
Không có ai hiểu tôi bằng bạn.彼ほど、正直な人はいない。
Không có ai trung thực bằng anh ấy.彼女ほど、ピアノを上手に弾ける人はいない。
Không có ai chơi piano giỏi bằng cô ấy.彼ほど、時間にルーズな人はいない。
Không có ai giờ giấc bê tha bằng anh ta.あなたほど、この役が似合う俳優はいない。
Không có diễn viên nào hợp với vai này bằng bạn.彼ほど、純粋な心を持った人はいない。
Không có ai có trái tim thuần khiết bằng anh ấy.彼女ほど、強い意志を持った人はいない。
Không có ai có ý chí mạnh mẽ bằng cô ấy.彼ほど、一緒にいて楽しい人はいない。
Không có ai ở cùng vui bằng anh ấy.彼女ほど、歌が上手な歌手はいない。
Không có ca sĩ nào hát hay bằng cô ấy.彼ほど、動物を愛している人はいない。
Không có ai yêu động vật bằng anh ấy.あなたほど、私の支えになってくれる人はいない。
Không có ai là chỗ dựa cho tôi bằng bạn.彼ほど、自分の夢に正直な人はいない。
Không có ai thành thật với ước mơ của mình bằng anh ấy.彼女ほど、思いやりのある人はいない。
Không có ai chu đáo bằng cô ấy.彼ほど、プライドの高い人はいない。
Không có ai lòng tự trọng cao bằng anh ta.あなたほど、料理上手な人はいない。
Không có ai nấu ăn giỏi bằng bạn.彼ほど、聞き上手な人はいない。
Không có ai lắng nghe giỏi bằng anh ấy.彼女ほど、芯の強い人はいない。
Không có ai cứng cỏi (ý chí mạnh mẽ) bằng cô ấy.彼ほど、リーダーにふさわしい人はいない。
Không có ai phù hợp làm lãnh đạo bằng anh ấy.あなたほど、一緒に旅行して楽しい人はいない。
Không có ai đi du lịch cùng vui bằng bạn.彼ほど、才能に恵まれた人はいない。
Không có ai được trời phú tài năng bằng anh ấy.彼女ほど、周りに気を配れる人はいない。
Không có ai chu đáo với mọi người xung quanh bằng cô ấy.彼ほど、素晴らしい選手はいない。
Không có tuyển thủ nào xuất sắc bằng anh ấy.彼女ほど、いつも前向きな人はいない。
Không có ai luôn lạc quan bằng cô ấy.彼ほど、ユーモアのセンスがある人はいない。
Không có ai có khiếu hài hước bằng anh ấy.彼女ほど、自分の意見をしっかり持っている人はいない。
Không có ai có chính kiến vững vàng bằng cô ấy.彼ほど、不器用な人はいない。
Không có ai vụng về bằng anh ấy.彼女ほど、愛情深い人はいない。
Không có ai giàu tình cảm bằng cô ấy.彼ほど、頼りになる人はいない。
Không có ai đáng tin cậy bằng anh ấy.彼女ほど、いつも穏やかな人はいない。
Không có ai luôn điềm tĩnh bằng cô ấy.彼ほど、自分の世界を持っている人はいない。
Không có ai có thế giới riêng (sống nội tâm) bằng anh ấy.彼女ほど、人を惹きつける魅力を持った人はいない。
Không có ai có sức hút lôi cuốn người khác bằng cô ấy.彼ほど、食いしん坊な人はいない。
Không có ai ham ăn bằng anh ta.2. 「〜ほど~もの/ことはない」(Không có thứ/việc gì... bằng...)
健康ほど大切なものはない。
Không có gì quý giá bằng sức khỏe.家族と過ごす時間ほど幸せなものはない。
Không có gì hạnh phúc bằng thời gian ở bên gia đình.寿司ほど美味しい食べ物はない。
Không có món ăn nào ngon bằng sushi. 裏切られることほど悲しいことはない。
Không có gì buồn bằng việc bị phản bội.読書ほど、安くてためになる趣味はない。
Không có sở thích nào vừa rẻ vừa bổ ích bằng đọc sách.睡眠ほど、最高の休息はない。
Không có sự nghỉ ngơi nào tốt nhất bằng giấc ngủ.母親の手料理ほど、美味しいものはない。
Không có gì ngon bằng cơm mẹ nấu.愛ほど、複雑な感情はない。
Không có cảm xúc nào phức tạp bằng tình yêu.経験ほど、貴重な財産はない。
Không có tài sản nào quý giá bằng kinh nghiệm.命ほど、重いものはない。
Không có gì nặng bằng mạng sống.平和ほど、尊いものはない。
Không có gì cao quý bằng hòa bình.時間ほど、貴重なものはない。
Không có gì quý giá bằng thời gian.友達ほど、ありがたい存在はない。
Không có sự tồn tại nào đáng quý bằng bạn bè.努力することほど、自分を裏切らないものはない。
Không có gì không phụ lòng người bằng sự nỗ lực.嘘をつかれることほど、人を傷つけることはない。
Không có gì làm tổn thương người khác bằng việc bị nói dối.一人で見る星空ほど、美しいものはない。
Không có gì đẹp bằng bầu trời sao ngắm một mình.勉強ほど、退屈なものはない。
Không có gì nhàm chán bằng việc học.満員電車ほど、ストレスがたまるものはない。
Không có gì gây căng thẳng bằng tàu điện đông nghẹt.好きなことに夢中になる時間ほど、楽しいものはない。
Không có gì vui bằng thời gian đắm chìm vào việc mình thích.自分の子供の笑顔ほど、癒されるものはない。
Không có gì xoa dịu tâm hồn bằng nụ cười của con mình.失敗することほど、良い勉強になることはない。
Không có bài học nào tốt bằng việc thất bại.約束を破られることほど、がっかりすることはない。
Không có gì đáng thất vọng bằng việc bị thất hứa.仲間と目標を達成することほど、嬉しいことはない。
Không có gì vui bằng việc đạt được mục tiêu cùng đồng đội.無視されることほど、辛いことはない。
Không có gì đau khổ bằng việc bị làm lơ.夏の夜の花火ほど、風情のあるものはない。
Không có gì thi vị bằng pháo hoa đêm hè.誤解されることほど、悔しいことはない。
Không có gì cay đắng bằng việc bị hiểu lầm.誰かに必要とされることほど、幸せなことはない。
Không có gì hạnh phúc bằng việc được ai đó cần đến.自分の無力さを感じることほど、惨めなことはない。
Không có gì thảm hại bằng việc cảm thấy sự bất lực của bản thân.温泉に入ることほど、リラックスできることはない。
Không có gì thư giãn bằng việc ngâm mình trong suối nước nóng.秘密を共有できる友達ほど、心強い存在はない。
Không có sự tồn tại nào vững tâm bằng người bạn có thể chia sẻ bí mật.締め切りに追われることほど、嫌なことはない。
Không có gì khó chịu bằng việc bị deadline dí.誰かの役に立とのことほど、やりがいのあることはない。
Không có gì đáng làm bằng việc giúp ích cho ai đó.人前で恥をかくことほど、恥ずかしいことはない。
Không có gì xấu hổ bằng việc mất mặt trước đám đông.自分で稼いだお金で買うものほど、価値のあるものはない。
Không có gì giá trị bằng thứ mua bằng tiền tự mình kiếm được.自分の夢を諦めることほど、悲しいことはない。
Không có gì buồn bằng việc từ bỏ ước mơ của mình.仕事の後のビールほど、美味しいものはない。
Không có gì ngon bằng cốc bia sau giờ làm.期待を裏切られることほど、辛いことはない。
Không có gì đau khổ bằng việc bị phụ lòng mong đợi.誰かに褒められることほど、嬉しいことはない。
Không có gì vui bằng việc được ai đó khen ngợi.自分の限界に挑戦することほど、エキサイティングなことはない。
Không có gì phấn khích bằng việc thử thách giới hạn của bản thân.何もすることがない休日ほど、退屈なものはない。
Không có gì nhàm chán bằng ngày nghỉ mà không có gì để làm.嘘がばれる瞬間ほど、気まずいことはない。
Không có gì khó xử bằng khoảnh khắc lời nói dối bị bại lộ.信頼ほど、築くのが難しく、失うのが簡単なものはない。
Không có gì khó xây dựng và dễ đánh mất bằng lòng tin.旅ほど、人生を豊かにする経験はない。
Không có trải nghiệm nào làm phong phú cuộc sống bằng du lịch.音楽ほど、人の心を癒すものはない。
Không có gì xoa dịu tâm hồn con người bằng âm nhạc.初恋ほど、忘れられないものはない。
Không có gì khó quên bằng mối tình đầu.自分で決断することほど、責任が重いことはない。
Không có gì trách nhiệm nặng nề bằng việc tự mình đưa ra quyết định.誰かに感謝されることほど、やりがいを感じることはない。
Không có gì cảm thấy đáng làm bằng việc được ai đó cảm ơn.我が家ほど、落ち着く場所はない。
Không có nơi nào yên bình bằng nhà mình.子供の成長を見ることほど、楽しいことはない。
Không có gì vui bằng việc nhìn con cái trưởng thành.自然の美しさほど、心を洗われるものはない。
Không có gì gột rửa tâm hồn bằng vẻ đẹp của thiên nhiên.3. その他の様々な例文(Các ví dụ đa dạng khác)
あなたほど素敵な人に出会ったことはない。
Tôi chưa từng gặp ai tuyệt vời bằng bạn.どんなに辛くても、死ぬことほど辛いことはない。
Dù đau khổ đến mấy, không có gì đau khổ bằng cái chết.今日ほど、素晴らしい一日はなかった。
Chưa từng có ngày nào tuyệt vời bằng hôm nay.これほど、あなたにとって簡単なことはないでしょう。
Chuyện cỡ này thì đối với cậu chắc chắn là quá dễ dàng phải không?これほどのことで、私たちの友情は壊れない。
Tình bạn của chúng ta sẽ không tan vỡ chỉ vì chuyện cỏn con thế này.あなたが思うほど、私は強くない。
Tôi không mạnh mẽ như bạn nghĩ đâu.彼は、私が驚くほど、変わってはいなかった。
Anh ấy không thay đổi đến mức làm tôi ngạc nhiên.今日ほど、ビールが美味しい日はない。
Không có ngày nào bia ngon bằng hôm nay.この瞬間ほど、生きていてよかったと思えることはない。
Không có khoảnh khắc nào khiến tôi cảm thấy thật tốt khi được sống bằng khoảnh khắc này.
彼は、私が期待したほど、頼りになる人物ではなかった。
Anh ấy không phải là người đáng tin cậy như tôi kỳ vọng.この仕事は、思っていたほど、給料が良くない。
Công việc này lương không tốt như tôi nghĩ.彼の話は、聞いていたほど、面白くなかった。
Câu chuyện của anh ấy không thú vị như tôi đã nghe kể.実際の彼は、イメージしていたほど、クールではなかった。
Anh ấy ngoài đời không "ngầu" như tôi đã hình dung.その試験は、心配していたほど、難しくはなかった。
Kỳ thi đó không khó như tôi đã lo lắng.このアトラクションは、評判ほど、怖くはなかった。
Trò chơi này không đáng sợ như lời đồn.彼の家は、想像していたほど、大きくはなかった。
Nhà anh ấy không lớn như tôi tưởng tượng.その映画の結末は、私が予想したほど、衝撃的ではなかった。
Kết thúc của bộ phim không gây sốc như tôi dự đoán.彼の説明は、思ったほど、分かりやすくなかった。
Lời giải thích của anh ấy không dễ hiểu như tôi nghĩ.今日の天気は、天気予報で言っていたほど、悪くはない。
Thời tiết hôm nay không tệ như dự báo thời tiết đã nói.その試合は、期待したほど、盛り上がらなかった。
Trận đấu đó không sôi nổi như mong đợi.彼は、私が考えたほど、この問題に関心がないようだ。
Có vẻ anh ấy không quan tâm đến vấn đề này như tôi nghĩ.会社の業績は、予想されたほど、悪化しなかった。
Thành tích kinh doanh của công ty không xấu đi như dự đoán.彼の作品は、評価されているほど、素晴らしいとは思えなかった。
Tôi không thấy tác phẩm của anh ấy tuyệt vời như được đánh giá.そのパーティーは、私が期待したほど、楽しいものではなかった。
Bữa tiệc đó không vui như tôi kỳ vọng.彼の態度は、私が想像したほど、冷たくはなかった。
Thái độ của anh ấy không lạnh lùng như tôi tưởng tượng.今年の桜は、予想されたほど、開花が早くなかった。
Hoa anh đào năm nay không nở sớm như dự đoán.彼の新しい車は、自慢していたほど、速くはなかった。
Chiếc xe mới của anh ta không nhanh như anh ta khoe khoang.そのニュースは、私が心配したほど、深刻な内容ではなかった。
Tin tức đó không có nội dung nghiêm trọng như tôi đã lo lắng.彼は、私が信じていたほど、誠実な人間ではなかった。
Anh ta không phải là người thành thật như tôi đã tin tưởng.その改革は、期待されたほど、大きな効果を上げていない。
Cuộc cải cách đó không mang lại hiệu quả lớn như được kỳ vọng.嘘がばれる瞬間ほど、気まずいことはない。
Không có gì khó xử bằng khoảnh khắc lời nói dối bị bại lộ.信頼ほど、築くのが難しく、失うのが簡単なものはない。
Không có gì khó xây dựng và dễ đánh mất bằng lòng tin.旅ほど、人生を豊かにする経験はない。
Không có trải nghiệm nào làm phong phú cuộc sống bằng du lịch.音楽ほど、人の心を癒すものはない。
Không có gì xoa dịu tâm hồn con người bằng âm nhạc.初恋ほど、忘れられないものはない。
Không có gì khó quên bằng mối tình đầu.自分で決断することほど、責任が重いことはない。
Không có gì trách nhiệm nặng nề bằng việc tự mình đưa ra quyết định.誰かに感謝されることほど、やりがいを感じることはない。
Không có gì cảm thấy đáng làm bằng việc được ai đó cảm ơn.我が家ほど、落ち着く場所はない。
Không có nơi nào yên bình bằng nhà mình.子供の成長を見ることほど、楽しいことはない。
Không có gì vui bằng việc nhìn con cái trưởng thành.自然の美しさほど、心を洗われるものはない。
Không có gì gột rửa tâm hồn bằng vẻ đẹp của thiên nhiên.彼に会えないくらいなら、死んだほうがましだ。
Thà chết còn hơn là không thể gặp bạn.今日ほど、ビールが美味しい日はない。
Không có ngày nào bia ngon bằng hôm nay.私にできることほど、大したことはない。
Việc tôi có thể làm thì chẳng có gì to tát cả.彼が怒るのも、無理はないほど、ひどい状況だった。
Tình hình tệ đến mức anh ấy tức giận cũng là điều dễ hiểu.一度ほど、正直に話してくれてもいいものではないか。
Ít nhất một lần cậu thành thật nói chuyện với tôi cũng được mà, phải không?一人で生きることくらい、寂しいことはない。
Không có gì cô đơn bằng việc sống một mình.