1. 動詞どうし (Càng làm... thì càng...)

練習れんしゅうすれば練習れんしゅうするほど、上手じょうずになる。
Càng luyện tập thì càng trở nên giỏi giang.
かんがえればかんがえればほど、からなくなる。
Càng nghĩ thì càng không hiểu.
このほんは、めばむほど面白おもしろくなる。
Cuốn sách này càng đọc càng thấy hay.
かれは、ればるほど、魅力的なみりょくてきなひとだとかる。
Càng tìm hiểu về anh ấy thì càng thấy anh ấy là người cuốn hút.
べればべればほど、ふとってしまう。
Càng ăn thì càng béo ra.
ればるほど、うつくしい絵画かいがだ。
Càng ngắm thì càng thấy bức tranh này đẹp.
努力どりょくすればするほど、結果けっかはついてくる。
Càng nỗ lực thì càng đạt được kết quả.
いそげばいそぐほど、ミスおおくなる。
Càng vội vàng thì càng mắc nhiều lỗi.
かれは、おさけめばむほど、陽気ようきになる。
Anh ấy càng uống rượu thì càng trở nên vui vẻ.
けばほど、不思議なふしぎなはなしだ。
Càng nghe thì càng thấy câu chuyện kỳ lạ.
経験けいけんめばむほど、自信じしんがつく。
Càng tích lũy kinh nghiệm thì càng trở nên tự tin.
はたらけばはたらくほど、おかねまるが、時間じかんはなくなる。
Càng làm việc thì tiền càng tích lũy được, nhưng thời gian lại càng mất đi.
はしればはしるほど、気分きぶんがすっきりする。
Càng chạy thì tâm trạng càng sảng khoái.
かれえばうほど、かれのことがきになる。
Càng gặp anh ấy thì tôi càng thích anh ấy.
かれはなしは、けばほど、矛盾むじゅんしている。
Câu chuyện của anh ta càng nghe càng thấy mâu thuẫn.
てばつほど、期待きたいおおきくなる。
Càng chờ đợi thì kỳ vọng càng lớn.
勉強べんきょうすればするほど、自分じぶんなにらないことに気付きづかされる。
Càng học thì càng nhận ra mình chẳng biết gì cả.
かれは、あせればあせるほど、うまくいかなくなるタイプだ。
Anh ấy là kiểu người càng nôn nóng thì càng làm không tốt.
このきょくは、けばくほどきになる。
Bài hát này càng nghe càng thấy thích.
うえのぼればのぼるほど、景色けしきくなる。
Càng leo lên cao thì cảnh càng đẹp.
調しらべれば調しらべればほど、あたらしい疑問ぎもんいてくる。
Càng tìm hiểu thì càng nảy sinh những thắc mắc mới.
練習試合れんしゅうじあいをすればするほど、チームの連携れんけいくなる。
Càng thi đấu tập nhiều thì sự phối hợp của đội càng tốt hơn.
頑張がんばれば頑張がんばるほど、かべにぶつかることもある。
Càng cố gắng thì cũng có lúc càng gặp trở ngại.
かれ説得せっとくしようとすればするほど、かれかたくななになる。
Càng cố gắng thuyết phục anh ấy thì anh ấy càng trở nên cứng đầu.
使つかえば使つかうほど、この道具どうぐさがかる。
Càng sử dụng thì càng hiểu được sự tốt đẹp của dụng cụ này.
かれわスれようとすればするほど、かれのことをかんがえてしまう。
Càng cố gắng quên anh ấy thì lại càng nghĩ về anh ấy.
運動うんどうすればするほど、からだかるくなる。
Càng vận động thì cơ thể càng cảm thấy nhẹ nhàng hơn.
たびをすればするほど、自分じぶん世界せかいせまさをる。
Càng đi du lịch thì càng biết thế giới của mình nhỏ bé.
かくそうとすればするほど、そのうそはばれてしまう。
Càng cố che giấu thì lời nói dối đó càng dễ bị lộ.
集中しゅうちゅうすればするほど、まわりのおとにならなくなる。
Càng tập trung thì càng không để ý đến âm thanh xung quanh.
てばつほど、プレッシャーおおきくなる。
Càng chiến thắng thì áp lực càng lớn.
みがけばみがくほど、その宝石ほうせきかがやきをす。
Càng mài giũa thì viên ngọc đó càng thêm lấp lánh.

2. い形容詞けいようし (Càng... thì càng...)

やまは、たかければたかいほど、のぼったとき達成感たっせいかんがある。
Núi càng cao thì cảm giác thành tựu khi leo lên càng lớn.
荷物にもつは、かるければかるいほどいい。
Hành lý càng nhẹ càng tốt.
値段ねだんたかければたかいほど、品質ひんしついとはかぎらない。
Không phải cứ giá càng cao thì chất lượng càng tốt.
わかければわかいほど、あたらしいことの吸収きゅうしゅうはやい。
Càng trẻ thì càng tiếp thu điều mới nhanh hơn.
こたえは、シンプルであればあるほどうつくしい。
Câu trả lời càng đơn giản thì càng đẹp.
りは、ちかければちかいほど、あせってしまう。
Hạn chót càng gần thì càng trở nên nôn nóng.
ければいほど、おおくのひと評価ひょうかされる。
Càng tốt thì càng được nhiều người đánh giá cao.
いそがしければいそがしいほど、かれきしている。
Càng bận rộn thì anh ấy trông càng tràn đầy sức sống.
やすければやすいほど、おおくのひとうだろう。
Càng rẻ thì có lẽ càng nhiều người mua.
部屋へやは、ひろければひろいほど、家賃やちんたかくなる。
Phòng càng rộng thì tiền thuê nhà càng cao.
ふるければふるいほど、そのワインは価値かちがある。
Rượu vang càng cũ thì càng có giá trị.
ふかければふかいほど、そのうみなぞおおい。
Biển càng sâu thì càng ẩn chứa nhiều bí ẩn.
つよければつよいほど、その責任せきにんおもくなる。
Càng mạnh mẽ thì trách nhiệm càng trở nên nặng nề.
くらければくらいほど、ほし綺麗きれいえる。
Trời càng tối thì sao trông càng đẹp.
美味おいしければ美味おいしいほど、ひと幸せなしあわせな気分きぶんになる。
Đồ ăn càng ngon thì người ta càng cảm thấy hạnh phúc.
楽しければ楽しいほど、時間はあっという間に過ぎる。
Càng vui thì thời gian càng trôi qua nhanh chóng.
かなしければかなしいほど、そのあとよろこびはおおきい。
Càng đau buồn thì niềm vui sau đó càng lớn.
あつければあついほど、つめたいビールが美味おいしくかんじる。
Trời càng nóng thì bia lạnh càng cảm thấy ngon hơn.
おおければおおいほど、選択肢せんたくしまよってしまう。
Càng nhiều thì càng khó lựa chọn.
すくなければすくないほど、その価値かちたかまる。
Càng ít thì giá trị của nó càng tăng.
はやければはやいほど、危険きけんす。
Càng nhanh thì càng nguy hiểm hơn.
あつければあついほど、そのほんむのに時間じかんがかかる。
Sách càng dày thì đọc càng tốn thời gian.
くわしければくわしいほど、その説明せつめいかりやすい。
Giải thích càng chi tiết thì càng dễ hiểu.
 
 
 
 

 

かれればるほど、くなった祖父そふおもす。
Càng nhìn anh ấy, tôi càng nhớ đến người ông đã mất.
議論ぎろんすればするほど、意見いけん対立たいりつふかまった。
Càng tranh luận thì sự đối lập ý kiến càng trở nên sâu sắc.
ればるほど、もっとねむくなる。
Càng ngủ thì lại càng buồn ngủ hơn.
かれはなせばはなすほど、かれ誠実せいじつさがつたわってくる。
Càng nói chuyện với anh ấy thì càng cảm nhận được sự thành thật của anh ấy.
たたかえばたたかうほど、かれつよくなっていった。
Càng chiến đấu thì anh ấy càng trở nên mạnh mẽ hơn.
かねかせげばかせぐほど、使つか時間じかんがないという皮肉ひにく
Thật trớ trêu là càng kiếm được nhiều tiền thì lại càng không có thời gian để tiêu.
かれゆるそうとすればするほど、いかりがこみげてくる。
Càng cố gắng tha thứ cho anh ta thì cơn giận lại càng dâng lên.
説明せつめいけばくほど、混乱こんらんしてきた。
Càng nghe giải thích thì tôi càng trở nên bối rối.
我慢がまんすれば我慢がまんするほど、ストレスがまる一方いっぽうだ。
Càng cố chịu đựng thì căng thẳng lại càng tích tụ.
わらえばわらうほど、たのしくなってくる。
Càng cười thì càng cảm thấy vui.
けばくほど、自分じぶん文章力ぶんしょうりょくのなさを痛感つうかんする。
Càng viết thì càng thấm thía sự kém cỏi trong khả năng viết lách của mình.
かれいかければいかけるほど、かれとおくへってしまう。
Càng đuổi theo anh ấy thì anh ấy càng đi xa hơn.
かれたすけようとすればするほど、かれわたし拒絶きょぜつした。
Càng cố gắng giúp anh ấy thì anh ấy càng từ chối tôi.
かれもとめればもとめればほど、かれ自由じゆうほっした。
Càng cần anh ấy thì anh ấy lại càng khao khát tự do.
かれにくめばにくむほど、かれのことがあたまからはなれない。
Càng căm ghét anh ta thì lại càng không thể ngừng nghĩ về anh ta.
かれはなれればはなれるほど、かれ大切たいせつさがかった。
Càng xa cách anh ấy thì tôi càng hiểu được tầm quan trọng của anh ấy.
かれ理解りかいしようとすればするほど、かれこころやみふかいとかんじた。
Càng cố gắng thấu hiểu anh ấy, tôi càng cảm thấy bóng tối trong tim anh ấy thật sâu thẳm.
かれあいせばあいするほど、不安ふあんになる。
Càng yêu anh ấy thì càng trở nên bất an.
かれきそえばきそうほど、たがいにたかえる。
Càng cạnh tranh với anh ấy thì càng có thể cùng nhau tiến bộ.
かれ真似まねすればするほど、かれとの才能さいのうちがいをおもらされる。
Càng cố gắng bắt chước anh ấy, tôi càng nhận thức rõ sự khác biệt về tài năng giữa hai người.
かれおもせばおもすほど、なみだまらなくなる。
Càng nhớ về anh ấy thì nước mắt càng không ngừng rơi.
かれめようとすればするほど、かれみみたなかった。
Càng cố ngăn cản anh ta thì anh ta càng không chịu nghe.
かれ支配しはいしようとすればするほど、かれ反発はんぱつした。
Càng cố gắng kiểm soát anh ta thì anh ta càng chống đối.
かれゆるせばゆるすほど、かれおなあやまちをかえした。
Càng tha thứ cho anh ta thì anh ta càng lặp lại lỗi lầm tương tự.
かれうたがえばうたがうほど、すべての行動こうどうあやしくえてくる。
Càng nghi ngờ anh ta thì mọi hành động đều trở nên đáng ngờ.
かれためせばためすほど、かれ誠実せいじつさがかった。
Càng thử thách anh ấy thì càng hiểu được sự chân thành của anh ấy.
かれ観察かんさつすればするほど、かれ奇妙なきみょうなくせ気付きづく。
Càng quan sát anh ấy thì càng nhận ra những thói quen kỳ lạ của anh ấy.
かれおもえばおもうほど、むねくるしくなる。
Càng nghĩ về anh ấy thì lồng ngực càng đau nhói.
かれければけるほど、偶然会ぐうぜんあってしまう。
Càng cố gắng tránh mặt anh ấy thì lại càng tình cờ gặp phải.
かれ研究けんきゅうすればするほど、その偉大いだいさがかる。
Càng nghiên cứu về ông ấy thì càng hiểu được sự vĩ đại của ông.
かれ理想化りそうかすればするほど、現実げんじつかれとのギャップくるしむ。
Càng lý tưởng hóa anh ấy thì càng đau khổ vì khoảng cách giữa hình ảnh đó và con người thật của anh.
かれ分析ぶんせきすればするほど、かれ行動こうどう合理的ごうりてきだとかる。
Càng phân tích anh ấy thì càng thấy hành động của anh ấy là hợp lý.
かれしんじればしんじるほど、裏切うらぎられたときショックおおきい。
Càng tin tưởng anh ấy thì cú sốc khi bị phản bội càng lớn.
かれてばつほど、時間じかんながかんじられる。
Càng đợi anh ấy thì càng cảm thấy thời gian trôi qua thật lâu.
かれ応援おうえんすればするほど、こちらもあつくなる。
Càng cổ vũ cho anh ấy thì bản thân cũng càng trở nên nhiệt huyết.
かれたたかえばたたかうほど、かれ実力じつりょくみとめざるをなくなる。
Càng chiến đấu với anh ta thì càng phải thừa nhận thực lực của anh ta.

ふゆは、さむければさむいほど、あたたかい部屋へやのありがたみがかる。
Trời càng lạnh thì càng biết ơn căn phòng ấm áp.
はやければはやいほど、危険きけんす。
Càng nhanh thì càng nguy hiểm hơn.
おそければおそいほど、かれわけくるしくなる。
Càng muộn thì lời bào chữa của anh ta càng trở nên khó khăn.
あかるければあかるいほど、かげもまたくなる。
Ánh sáng càng rực rỡ thì bóng tối cũng càng đậm nét.
むずかしければむずかしいほど、挑戦ちょうせんしたくなる。
Càng khó thì càng muốn thử thách.
やさしければやさしいほど、そのテストの意味いみうすれる。
Bài kiểm tra càng dễ thì ý nghĩa của nó càng giảm đi.
おおきければおおきいほど、その存在感そんざいかんす。
Càng lớn thì sự hiện diện của nó càng tăng lên.
ちいさければちいさいほど、その技術ぎじゅつ高度こうどだ。
Càng nhỏ thì kỹ thuật đó càng cao siêu.
ながければながいほど、その歴史れきしにはおもみがある。
Lịch sử càng dài thì càng có sức nặng.
みじかければみじかいほど、そのスピーチはこころのこる。
Bài phát biểu càng ngắn thì càng đọng lại trong lòng người nghe.
ふとければふといほど、そのはしら頑丈がんじょうだ。
Cột càng to thì càng vững chắc.
ほそければほそいほど、そのいとれやすい。
Sợi chỉ càng mảnh thì càng dễ đứt.
おもければおもいほど、その責任せきにんかれかんじていた。
Càng nặng nề thì anh ấy càng cảm thấy trách nhiệm đó.
ひろければひろいほど、その砂漠さばくわたるのは困難こんなんだ。
Sa mạc càng rộng lớn thì việc băng qua càng khó khăn.
せまければせまいほど、人間関係にんげんかんけいみつになる。
Không gian càng hẹp thì mối quan hệ giữa người với người càng trở nên mật thiết.
あまければあまいほど、子供こどもよろこぶ。
Càng ngọt thì trẻ con càng thích.
からければからいほど、そのカレーはくせになる。
Món cà ri đó càng cay thì càng dễ nghiện.
ちかければちかいほど、そのひと欠点けってんえてくる。
Càng thân thiết thì càng nhìn thấy khuyết điểm của người đó.
やさしければやさしいほど、かれときそんをする。
Càng tốt bụng thì anh ấy đôi khi càng chịu thiệt.
わるければわるいほど、そのうわさはやひろまる。
Tin đồn càng xấu thì càng lan nhanh.
わかければわかいほど、時間じかん無限むげんにあるようにかんじる。
Càng trẻ thì càng cảm thấy như thời gian là vô hạn.
うつくしければうつくしいほど、そのはなにはとげがある。
Bông hoa càng đẹp thì gai càng nhọn.
かしこければかしこいほど、孤独こどくかんじることがある。
Càng thông minh thì đôi khi càng cảm thấy cô đơn.
つよければつよいほど、かれてきつくった。
Càng trở nên mạnh mẽ thì anh ta càng tạo ra nhiều kẻ thù.
よわければよわいほど、ひとれをつくりたがる。
Càng yếu đuối thì người ta càng có xu hướng tụ tập lại.
まずしければまずしいほど、家族かぞくきずなつよかった。
Càng nghèo khó thì tình cảm gia đình càng bền chặt.
ゆたかであればあるほど、うしなうものへの恐怖きょうふおおきくなる。
Càng giàu có thì nỗi sợ mất mát càng lớn.
かたければかたいほど、その意志いしわらない。
Ý chí càng vững chắc thì càng không thay đổi.
やわらかければやわらかいほど、その素材そざいあつかいやすい。
Vật liệu càng mềm thì càng dễ xử lý.
うすければうすいほど、そのガラスはれやすい。
Kính càng mỏng thì càng dễ vỡ.
するどければするどいほど、その言葉ことばひときずつける。
Lời nói càng sắc bén thì càng làm tổn thương người khác.
にぶければにぶいほど、かれひと気持きもちに気付きづかない。
Càng chậm chạp thì anh ta càng không nhận ra cảm xúc của người khác.
ひくければひくいほど、そのやま登山者とざんしゃすくない。
Núi càng thấp thì càng ít người leo.
あさければあさいほど、そのかわ安全あんぜんだ。
Sông càng nông thì càng an toàn.
ふかければふかいほど、かれ愛情あいじょうかんじた。
Càng sâu sắc thì tôi càng cảm nhận được tình cảm của anh ấy.
 
 
 
 
 

 

1. な形容詞けいようし(Càng... thì càng...)

みち複雑ふくざつなら複雑ふくざつなほど、地図ちずアプリがやくつ。
Đường càng phức tạp thì ứng dụng bản đồ càng hữu ích.
しずかならしずかなほど、集中しゅうちゅうできる。
Càng yên tĩnh thì càng có thể tập trung.
簡単かんたんなら簡単かんたんなほど、ミスをしやすい。
Càng đơn giản thì càng dễ mắc lỗi.
ひまならひまなほど、なにもしなくなる。
Anh ấy càng rảnh rỗi thì càng không làm gì cả.
曖昧あいまい指示しじであればあるほど、部下ぶか混乱こんらんする。
Chỉ thị càng mơ hồ thì cấp dưới càng bối rối.
抽象的ちゅうしょうてき概念がいねんであればあるほど、その説明せつめいむずかしい。
Khái niệm càng trừu tượng thì việc giải thích nó càng khó.

2. 名詞めいし(Càng là... thì càng...)

正直しょうじきひとであればあるほど、うそをつくのが下手へただ。
Người càng trung thực thì càng nói dối tệ.
人気商品にんきしょうひんであればあるほど、れるのがむずかしい。
Sản phẩm càng được ưa chuộng thì càng khó mua được.
危険きけん場所ばしょであればあるほど、ってみたくなる。
Nơi càng nguy hiểm thì càng muốn thử đến.
健康けんこうひとであればあるほど、病気びょうきになったときのショックはおおきい。
Người càng khỏe mạnh thì cú sốc khi bị bệnh càng lớn.
有名ゆうめいなレストランであればあるほど、予約よやくれない。
Nhà hàng càng nổi tiếng thì càng không thể đặt chỗ.
高級こうきゅうなホテルであればあるほど、サービスも素晴すばらしい。
Khách sạn càng cao cấp thì dịch vụ cũng càng tuyệt vời.
綺麗好きれいずきなひとであればあるほど、他人たにんいえよごれがになる。
Người càng ưa sạch sẽ thì càng để ý đến sự bẩn thỉu ở nhà người khác.
真面目まじめひとであればあるほど、冗談じょうだんつうじないことがある。
Người càng nghiêm túc thì đôi khi càng không hiểu đùa.
きな相手あいてであればあるほど、素直すなおになれない。
Càng là người mình thích thì càng không thể thành thật với cảm xúc của mình.
無口むくちひとであればあるほど、こころなかではおおくのことをかんがえている。
Người càng ít nói thì trong lòng càng suy nghĩ nhiều điều.
便利べんり道具どうぐであればあるほど、たよりすぎてしまう。
Dụng cụ càng tiện lợi thì càng dễ bị phụ thuộc quá nhiều vào nó.
安全あんぜんくにであればあるほど、人々ひとびと危機感ききかんとぼしい。
Quốc gia càng an toàn thì người dân càng thiếu ý thức về nguy cơ.
優秀ゆうしゅう人材じんざいであればあるほど、おおくの会社かいしゃからさそいがる。
Nhân tài càng xuất sắc thì càng nhận được lời mời từ nhiều công ty.
頑固がんこひとであればあるほど、説得せっとくするのはむずかしい。
Người càng bướng bỉnh thì càng khó thuyết phục.
素直すなお子供こどもであればあるほど、ひとうことをしんじてしまう。
Trẻ con càng ngoan ngoãn thì càng tin lời người khác nói.
重要じゅうよう会議かいぎであればあるほど、準備じゅんび時間じかんがかかる。
Cuộc họp càng quan trọng thì việc chuẩn bị càng tốn thời gian.
大規模だいきぼなプロジェクトであればあるほど、おおくの問題もんだい発生はっせいする。
Dự án quy mô càng lớn thì càng phát sinh nhiều vấn đề.
伝統的でんとうてきまつりであればあるほど、おおくの観光客かんこうきゃくあつまる。
Lễ hội càng truyền thống thì càng thu hút nhiều khách du lịch.
深刻しんこく問題もんだいであればあるほど、解決かいけつには時間じかんがかかる。
Vấn đề càng nghiêm trọng thì giải quyết càng tốn thời gian.
熱心ねっしんファンであればあるほど、そのアイドルの引退いんたいかなしんだ。
Fan càng nhiệt tình thì càng đau buồn trước sự giải nghệ của thần tượng đó.
おだやかなうみであればあるほど、あらしとき被害ひがいおおきい。
Biển càng lặng thì thiệt hại khi bão đến càng lớn.
慎重しんちょう性格せいかくであればあるほど、石橋いしばしたたいてわたる。
Tính cách càng cẩn trọng thì càng "gõ cầu đá trước khi qua".
単純たんじゅん作業さぎょうであればあるほど、きやすい。
Công việc càng đơn giản thì càng dễ chán.
専門家せんもんかであればあるほど、基本きほん大切たいせつにする。
Càng là chuyên gia thì càng coi trọng những điều cơ bản.
わがままな子供こどもであればあるほど、おやく。
Trẻ con càng ích kỷ thì cha mẹ càng vất vả.
経験豊富けいけんほうふなリーダーであればあるほど、部下ぶかからの信頼しんらいあつい。
Lãnh đạo càng dày dạn kinh nghiệm thì càng được cấp dưới tin tưởng.
絶世ぜっせい美女びじょであればあるほど、孤独こどくだとわれる。
Người ta nói rằng tuyệt thế mỹ nhân thì càng cô đơn.
無名むめい選手せんしゅであればあるほど、うしなうものはなにもない。
Tuyển thủ càng vô danh thì càng không có gì để mất.
有名ゆうめい絵画かいがであればあるほど、警備けいび厳重げんじゅうだ。
Bức tranh càng nổi tiếng thì an ninh càng nghiêm ngặt.
誠実せいじつひとであればあるほど、ひと利用りようされやすい。
Người càng thành thật thì càng dễ bị người khác lợi dụng.
楽観的らっかんてきひとであればあるほど、失敗しっぱいからなおるのがはやい。
Người càng lạc quan thì càng nhanh chóng vực dậy sau thất bại.
悲観的ひかんてきひとであればあるほど、最悪さいあく事態じたいばかりかんがえてしまう。
Người càng bi quan thì càng hay nghĩ đến tình huống xấu nhất.
裕福ゆうふく家庭かていであればあるほど、教育きょういくにおかねをかける。
Gia đình càng giàu có thì càng chi nhiều tiền cho giáo dục.
まずしいくにであればあるほど、支援しえん必要ひつようとされる。
Quốc gia càng nghèo thì càng cần được hỗ trợ.
都会とかいであればあるほど、隣人りんじんとのいはすくなくなる。
Càng là thành thị thì mối quan hệ với hàng xóm càng ít đi.
田舎いなかであればあるほど、自然しぜんゆたかだ。
Càng là nông thôn thì thiên nhiên càng phong phú.
強力きょうりょくなリーダーであればあるほど、独裁どくさいおちいりやすい。
Lãnh đạo càng quyền lực thì càng dễ rơi vào độc tài.
自由じゆう社風しゃふうであればあるほど、社員しゃいん自主性じしゅせいもとめられる。
Văn hóa công ty càng tự do thì tính tự chủ của nhân viên càng được yêu cầu cao.
厳格げんかく家庭かていであればあるほど、子供こども反発はんぱつする。
Gia đình càng nghiêm khắc thì con cái càng chống đối.
重要じゅうよう情報じょうほうであればあるほど、その管理かんり徹底てっていされる。
Thông tin càng quan trọng thì việc quản lý nó càng được thắt chặt.
希少きしょう宝石ほうせきであればあるほど、その価値かちはかれない。
Đá quý càng hiếm thì giá trị của nó càng không thể đo đếm được.
偉大いだい人物じんぶつであればあるほど、その逸話いつわおおのこっている。
Nhân vật càng vĩ đại thì càng có nhiều giai thoại còn lưu lại về họ.
複雑ふくざつ機械きかいであればあるほど、故障こしょうしやすい。
Máy móc càng phức tạp thì càng dễ hỏng.
巨大きょだい組織そしきであればあるほど、意思決定いしけってい時間じかんがかかる。
Tổ chức càng lớn thì việc ra quyết định càng tốn thời gian.
危険きけん任務にんむであればあるほど、かれみずか志願しがんした。
Nhiệm vụ càng nguy hiểm thì anh ấy càng tự mình xung phong.
平凡へいぼん日常にちじょうであればあるほど、そのありがたみをわスれがちだ。
Cuộc sống thường ngày càng bình dị thì càng dễ quên đi sự đáng quý của nó.
不利ふり状況じょうきょうであればあるほど、かれえるタイプだ。
Tình huống càng bất lợi thì anh ấy lại là kiểu người càng hăng hái.
幸福こうふく記憶きおくであればあるほど、うしなったときかなしみはふかい。
Ký ức càng hạnh phúc thì nỗi buồn khi mất đi càng sâu sắc.
意外いがい結末けつまつであればあるほど、その物語ものがたり記憶きおくのこる。
Kết thúc càng bất ngờ thì câu chuyện đó càng đọng lại trong ký ức.
有名ゆうめいブランドであればあるほど、偽物にせものおお出回でまわる。
Thương hiệu càng nổi tiếng thì hàng giả cũng càng lưu hành nhiều.
人気にんきのある商品しょうひんであればあるほど、品切しなぎれになりやすい。
Sản phẩm càng được ưa chuộng thì càng dễ hết hàng.
根本的こんぽんてき問題もんだいであればあるほど、その解決かいけつむずかしい。
Vấn đề càng cơ bản thì việc giải quyết nó càng khó khăn.
普遍的ふへんてきなテーマであればあるほど、その作品さくひんおおくのひと共感きょうかんぶ。
Chủ đề càng phổ quát thì tác phẩm đó càng nhận được sự đồng cảm của nhiều người.
皮肉ひにく運命うんめいであればあるほど、物語ものがたりとしては面白おもしろい。
Số phận càng trớ trêu thì xét về mặt câu chuyện lại càng thú vị.