1. 動詞 (Càng làm... thì càng...)
練習すれば練習するほど、上手になる。
Càng luyện tập thì càng trở nên giỏi giang.考えれば考えればほど、分からなくなる。
Càng nghĩ thì càng không hiểu.この本は、読めば読むほど面白くなる。
Cuốn sách này càng đọc càng thấy hay.彼は、知れば知るほど、魅力的な人だと分かる。
Càng tìm hiểu về anh ấy thì càng thấy anh ấy là người cuốn hút.食べれば食べればほど、太ってしまう。
Càng ăn thì càng béo ra.見れば見るほど、美しい絵画だ。
Càng ngắm thì càng thấy bức tranh này đẹp.努力すればするほど、結果はついてくる。
Càng nỗ lực thì càng đạt được kết quả.急げば急ぐほど、ミスが多くなる。
Càng vội vàng thì càng mắc nhiều lỗi.彼は、お酒を飲めば飲むほど、陽気になる。
Anh ấy càng uống rượu thì càng trở nên vui vẻ.聞けば聞ほど、不思議な話だ。
Càng nghe thì càng thấy câu chuyện kỳ lạ.経験を積めば積むほど、自信がつく。
Càng tích lũy kinh nghiệm thì càng trở nên tự tin.働けば働くほど、お金は貯まるが、時間はなくなる。
Càng làm việc thì tiền càng tích lũy được, nhưng thời gian lại càng mất đi.走れば走るほど、気分がすっきりする。
Càng chạy thì tâm trạng càng sảng khoái.彼に会えば会うほど、彼のことが好きになる。
Càng gặp anh ấy thì tôi càng thích anh ấy.彼の話は、聞けば聞ほど、矛盾している。
Câu chuyện của anh ta càng nghe càng thấy mâu thuẫn.待てば待つほど、期待は大きくなる。
Càng chờ đợi thì kỳ vọng càng lớn.勉強すればするほど、自分が何も知らないことに気付かされる。
Càng học thì càng nhận ra mình chẳng biết gì cả.彼は、焦れば焦るほど、うまくいかなくなるタイプだ。
Anh ấy là kiểu người càng nôn nóng thì càng làm không tốt.この曲は、聴けば聴くほど好きになる。
Bài hát này càng nghe càng thấy thích.上に登れば登るほど、景色は良くなる。
Càng leo lên cao thì cảnh càng đẹp.調べれば調べればほど、新しい疑問が湧いてくる。
Càng tìm hiểu thì càng nảy sinh những thắc mắc mới.練習試合をすればするほど、チームの連携は良くなる。
Càng thi đấu tập nhiều thì sự phối hợp của đội càng tốt hơn.頑張れば頑張るほど、壁にぶつかることもある。
Càng cố gắng thì cũng có lúc càng gặp trở ngại.彼を説得しようとすればするほど、彼は頑なになる。
Càng cố gắng thuyết phục anh ấy thì anh ấy càng trở nên cứng đầu.使えば使うほど、この道具の良さが分かる。
Càng sử dụng thì càng hiểu được sự tốt đẹp của dụng cụ này.彼を忘れようとすればするほど、彼のことを考えてしまう。
Càng cố gắng quên anh ấy thì lại càng nghĩ về anh ấy.運動すればするほど、体は軽くなる。
Càng vận động thì cơ thể càng cảm thấy nhẹ nhàng hơn. 旅をすればするほど、自分の世界の狭さを知る。
Càng đi du lịch thì càng biết thế giới của mình nhỏ bé.隠そうとすればするほど、その嘘はばれてしまう。
Càng cố che giấu thì lời nói dối đó càng dễ bị lộ.集中すればするほど、周りの音が気にならなくなる。
Càng tập trung thì càng không để ý đến âm thanh xung quanh.勝てば勝つほど、プレッシャーは大きくなる。
Càng chiến thắng thì áp lực càng lớn.磨けば磨くほど、その宝石は輝きを増す。
Càng mài giũa thì viên ngọc đó càng thêm lấp lánh.2. い形容詞 (Càng... thì càng...)
山は、高ければ高いほど、登った時の達成感がある。
Núi càng cao thì cảm giác thành tựu khi leo lên càng lớn.荷物は、軽ければ軽いほどいい。
Hành lý càng nhẹ càng tốt.値段が高ければ高いほど、品質も良いとは限らない。
Không phải cứ giá càng cao thì chất lượng càng tốt.若ければ若いほど、新しいことの吸収が早い。
Càng trẻ thì càng tiếp thu điều mới nhanh hơn.答えは、シンプルであればあるほど美しい。
Câu trả lời càng đơn giản thì càng đẹp.締め切りは、近ければ近いほど、焦ってしまう。
Hạn chót càng gần thì càng trở nên nôn nóng.良ければ良いほど、多くの人に評価される。
Càng tốt thì càng được nhiều người đánh giá cao.忙しければ忙しいほど、彼は生き生きしている。
Càng bận rộn thì anh ấy trông càng tràn đầy sức sống.安ければ安いほど、多くの人が買うだろう。
Càng rẻ thì có lẽ càng nhiều người mua.部屋は、広ければ広いほど、家賃が高くなる。
Phòng càng rộng thì tiền thuê nhà càng cao.古ければ古いほど、そのワインは価値がある。
Rượu vang càng cũ thì càng có giá trị.深ければ深いほど、その海の謎は多い。
Biển càng sâu thì càng ẩn chứa nhiều bí ẩn. 強ければ強いほど、その責任は重くなる。
Càng mạnh mẽ thì trách nhiệm càng trở nên nặng nề.暗ければ暗いほど、星は綺麗に見える。
Trời càng tối thì sao trông càng đẹp.美味しければ美味しいほど、人は幸せな気分になる。
Đồ ăn càng ngon thì người ta càng cảm thấy hạnh phúc.楽しければ楽しいほど、時間はあっという間に過ぎる。
Càng vui thì thời gian càng trôi qua nhanh chóng.悲しければ悲しいほど、その後の喜びは大きい。
Càng đau buồn thì niềm vui sau đó càng lớn.暑ければ暑いほど、冷たいビールが美味しく感じる。
Trời càng nóng thì bia lạnh càng cảm thấy ngon hơn.多ければ多いほど、選択肢に迷ってしまう。
Càng nhiều thì càng khó lựa chọn.少なければ少ないほど、その価値は高まる。
Càng ít thì giá trị của nó càng tăng.速ければ速いほど、危険も増す。
Càng nhanh thì càng nguy hiểm hơn.厚ければ厚いほど、その本を読むのに時間がかかる。
Sách càng dày thì đọc càng tốn thời gian.詳しければ詳しいほど、その説明は分かりやすい。
Giải thích càng chi tiết thì càng dễ hiểu.
彼を見れば見るほど、亡くなった祖父を思い出す。
Càng nhìn anh ấy, tôi càng nhớ đến người ông đã mất.議論すればするほど、意見の対立は深まった。
Càng tranh luận thì sự đối lập ý kiến càng trở nên sâu sắc.寝れば寝るほど、もっと眠くなる。
Càng ngủ thì lại càng buồn ngủ hơn.彼と話せば話すほど、彼の誠実さが伝わってくる。
Càng nói chuyện với anh ấy thì càng cảm nhận được sự thành thật của anh ấy.戦えば戦うほど、彼は強くなっていった。
Càng chiến đấu thì anh ấy càng trở nên mạnh mẽ hơn.お金を稼げば稼ぐほど、使う時間がないという皮肉。
Thật trớ trêu là càng kiếm được nhiều tiền thì lại càng không có thời gian để tiêu.彼を許そうとすればするほど、怒りがこみ上げてくる。
Càng cố gắng tha thứ cho anh ta thì cơn giận lại càng dâng lên.説明を聞けば聞くほど、混乱してきた。
Càng nghe giải thích thì tôi càng trở nên bối rối.我慢すれば我慢するほど、ストレスが溜まる一方だ。
Càng cố chịu đựng thì căng thẳng lại càng tích tụ.笑えば笑うほど、楽しくなってくる。
Càng cười thì càng cảm thấy vui.書けば書くほど、自分の文章力のなさを痛感する。
Càng viết thì càng thấm thía sự kém cỏi trong khả năng viết lách của mình.彼を追いかければ追いかけるほど、彼は遠くへ行ってしまう。
Càng đuổi theo anh ấy thì anh ấy càng đi xa hơn.彼を助けようとすればするほど、彼は私を拒絶した。
Càng cố gắng giúp anh ấy thì anh ấy càng từ chối tôi.彼を求めれば求めればほど、彼は自由を欲した。
Càng cần anh ấy thì anh ấy lại càng khao khát tự do.彼を憎めば憎むほど、彼のことが頭から離れない。
Càng căm ghét anh ta thì lại càng không thể ngừng nghĩ về anh ta.彼と離れれば離れるほど、彼の大切さが分かった。
Càng xa cách anh ấy thì tôi càng hiểu được tầm quan trọng của anh ấy.彼を理解しようとすればするほど、彼の心の闇は深いと感じた。
Càng cố gắng thấu hiểu anh ấy, tôi càng cảm thấy bóng tối trong tim anh ấy thật sâu thẳm.彼を愛せば愛するほど、不安になる。
Càng yêu anh ấy thì càng trở nên bất an.彼と競えば競うほど、互いに高め合える。
Càng cạnh tranh với anh ấy thì càng có thể cùng nhau tiến bộ.彼を真似すればするほど、彼との才能の違いを思い知らされる。
Càng cố gắng bắt chước anh ấy, tôi càng nhận thức rõ sự khác biệt về tài năng giữa hai người.彼を思い出せば思い出すほど、涙が止まらなくなる。
Càng nhớ về anh ấy thì nước mắt càng không ngừng rơi.彼を止めようとすればするほど、彼は聞く耳を持たなかった。
Càng cố ngăn cản anh ta thì anh ta càng không chịu nghe.彼を支配しようとすればするほど、彼は反発した。
Càng cố gắng kiểm soát anh ta thì anh ta càng chống đối.彼を許せば許すほど、彼は同じ過ちを繰り返した。
Càng tha thứ cho anh ta thì anh ta càng lặp lại lỗi lầm tương tự.彼を疑えば疑うほど、全ての行動が怪しく見えてくる。
Càng nghi ngờ anh ta thì mọi hành động đều trở nên đáng ngờ.彼を試せば試すほど、彼の誠実さが分かった。
Càng thử thách anh ấy thì càng hiểu được sự chân thành của anh ấy.彼を観察すればするほど、彼の奇妙な癖に気付く。
Càng quan sát anh ấy thì càng nhận ra những thói quen kỳ lạ của anh ấy.彼を想えば想うほど、胸が苦しくなる。
Càng nghĩ về anh ấy thì lồng ngực càng đau nhói.彼を避ければ避けるほど、偶然会ってしまう。
Càng cố gắng tránh mặt anh ấy thì lại càng tình cờ gặp phải.彼を研究すればするほど、その偉大さが分かる。
Càng nghiên cứu về ông ấy thì càng hiểu được sự vĩ đại của ông.彼を理想化すればするほど、現実の彼とのギャップに苦しむ。
Càng lý tưởng hóa anh ấy thì càng đau khổ vì khoảng cách giữa hình ảnh đó và con người thật của anh.彼を分析すればするほど、彼の行動は合理的だと分かる。
Càng phân tích anh ấy thì càng thấy hành động của anh ấy là hợp lý.彼を信じれば信じるほど、裏切られた時のショックは大きい。
Càng tin tưởng anh ấy thì cú sốc khi bị phản bội càng lớn.彼を待てば待つほど、時間は長く感じられる。
Càng đợi anh ấy thì càng cảm thấy thời gian trôi qua thật lâu.彼を応援すればするほど、こちらも熱くなる。
Càng cổ vũ cho anh ấy thì bản thân cũng càng trở nên nhiệt huyết.彼と戦えば戦うほど、彼の実力を認めざるを得なくなる。
Càng chiến đấu với anh ta thì càng phải thừa nhận thực lực của anh ta.冬は、寒ければ寒いほど、暖かい部屋のありがたみが分かる。
Trời càng lạnh thì càng biết ơn căn phòng ấm áp.速ければ速いほど、危険も増す。
Càng nhanh thì càng nguy hiểm hơn.遅ければ遅いほど、彼の言い訳は苦しくなる。
Càng muộn thì lời bào chữa của anh ta càng trở nên khó khăn.明るければ明るいほど、影もまた濃くなる。
Ánh sáng càng rực rỡ thì bóng tối cũng càng đậm nét.難しければ難しいほど、挑戦したくなる。
Càng khó thì càng muốn thử thách.易しければ易しいほど、そのテストの意味は薄れる。
Bài kiểm tra càng dễ thì ý nghĩa của nó càng giảm đi.大きければ大きいほど、その存在感は増す。
Càng lớn thì sự hiện diện của nó càng tăng lên.小さければ小さいほど、その技術は高度だ。
Càng nhỏ thì kỹ thuật đó càng cao siêu.長ければ長いほど、その歴史には重みがある。
Lịch sử càng dài thì càng có sức nặng.短ければ短いほど、そのスピーチは心に残る。
Bài phát biểu càng ngắn thì càng đọng lại trong lòng người nghe.太ければ太いほど、その柱は頑丈だ。
Cột càng to thì càng vững chắc.細ければ細いほど、その糸は切れやすい。
Sợi chỉ càng mảnh thì càng dễ đứt.重ければ重いほど、その責任を彼は感じていた。
Càng nặng nề thì anh ấy càng cảm thấy trách nhiệm đó.広ければ広いほど、その砂漠を渡るのは困難だ。
Sa mạc càng rộng lớn thì việc băng qua càng khó khăn.狭ければ狭いほど、人間関係は密になる。
Không gian càng hẹp thì mối quan hệ giữa người với người càng trở nên mật thiết.甘ければ甘いほど、子供は喜ぶ。
Càng ngọt thì trẻ con càng thích.辛ければ辛いほど、そのカレーは癖になる。
Món cà ri đó càng cay thì càng dễ nghiện.近ければ近いほど、その人の欠点が見えてくる。
Càng thân thiết thì càng nhìn thấy khuyết điểm của người đó.優しければ優しいほど、彼は時に損をする。
Càng tốt bụng thì anh ấy đôi khi càng chịu thiệt.悪ければ悪いほど、その噂は早く広まる。
Tin đồn càng xấu thì càng lan nhanh.若ければ若いほど、時間は無限にあるように感じる。
Càng trẻ thì càng cảm thấy như thời gian là vô hạn.美しければ美しいほど、その花には棘がある。
Bông hoa càng đẹp thì gai càng nhọn.賢ければ賢いほど、孤独を感じることがある。
Càng thông minh thì đôi khi càng cảm thấy cô đơn.強ければ強いほど、彼は敵を作った。
Càng trở nên mạnh mẽ thì anh ta càng tạo ra nhiều kẻ thù.弱ければ弱いほど、人は群れを作りたがる。
Càng yếu đuối thì người ta càng có xu hướng tụ tập lại.貧しければ貧しいほど、家族の絆は強かった。
Càng nghèo khó thì tình cảm gia đình càng bền chặt.豊かであればあるほど、失うものへの恐怖は大きくなる。
Càng giàu có thì nỗi sợ mất mát càng lớn.固ければ固いほど、その意志は変わらない。
Ý chí càng vững chắc thì càng không thay đổi.柔らかければ柔らかいほど、その素材は扱いやすい。
Vật liệu càng mềm thì càng dễ xử lý.薄ければ薄いほど、そのガラスは割れやすい。
Kính càng mỏng thì càng dễ vỡ.鋭ければ鋭いほど、その言葉は人を傷つける。
Lời nói càng sắc bén thì càng làm tổn thương người khác.鈍ければ鈍いほど、彼は人の気持ちに気付かない。
Càng chậm chạp thì anh ta càng không nhận ra cảm xúc của người khác.低ければ低いほど、その山の登山者は少ない。
Núi càng thấp thì càng ít người leo.浅ければ浅いほど、その川は安全だ。
Sông càng nông thì càng an toàn.深ければ深いほど、彼の愛情を感じた。
Càng sâu sắc thì tôi càng cảm nhận được tình cảm của anh ấy.
1. な形容詞(Càng... thì càng...)
道が複雑なら複雑なほど、地図アプリが役に立つ。
Đường càng phức tạp thì ứng dụng bản đồ càng hữu ích.静かなら静かなほど、集中できる。
Càng yên tĩnh thì càng có thể tập trung.簡単なら簡単なほど、ミスをし易い。
Càng đơn giản thì càng dễ mắc lỗi.暇なら暇なほど、何もしなくなる。
Anh ấy càng rảnh rỗi thì càng không làm gì cả.曖昧な指示であればあるほど、部下は混乱する。
Chỉ thị càng mơ hồ thì cấp dưới càng bối rối.抽象的な概念であればあるほど、その説明は難しい。
Khái niệm càng trừu tượng thì việc giải thích nó càng khó.2. 名詞(Càng là... thì càng...)
正直な人であればあるほど、嘘をつくのが下手だ。
Người càng trung thực thì càng nói dối tệ.人気商品であればあるほど、手に入れるのが難しい。
Sản phẩm càng được ưa chuộng thì càng khó mua được.危険な場所であればあるほど、行ってみたくなる。
Nơi càng nguy hiểm thì càng muốn thử đến.健康な人であればあるほど、病気になった時のショックは大きい。
Người càng khỏe mạnh thì cú sốc khi bị bệnh càng lớn.有名なレストランであればあるほど、予約が取れない。
Nhà hàng càng nổi tiếng thì càng không thể đặt chỗ.高級なホテルであればあるほど、サービスも素晴らしい。
Khách sạn càng cao cấp thì dịch vụ cũng càng tuyệt vời.綺麗好きな人であればあるほど、他人の家の汚れが気になる。
Người càng ưa sạch sẽ thì càng để ý đến sự bẩn thỉu ở nhà người khác. 真面目な人であればあるほど、冗談が通じないことがある。
Người càng nghiêm túc thì đôi khi càng không hiểu đùa.好きな相手であればあるほど、素直になれない。
Càng là người mình thích thì càng không thể thành thật với cảm xúc của mình.無口な人であればあるほど、心の中では多くのことを考えている。
Người càng ít nói thì trong lòng càng suy nghĩ nhiều điều.便利な道具であればあるほど、頼りすぎてしまう。
Dụng cụ càng tiện lợi thì càng dễ bị phụ thuộc quá nhiều vào nó.安全な国であればあるほど、人々は危機感に乏しい。
Quốc gia càng an toàn thì người dân càng thiếu ý thức về nguy cơ.優秀な人材であればあるほど、多くの会社から誘いが来る。
Nhân tài càng xuất sắc thì càng nhận được lời mời từ nhiều công ty.頑固な人であればあるほど、説得するのは難しい。
Người càng bướng bỉnh thì càng khó thuyết phục.素直な子供であればあるほど、人の言うことを信じてしまう。
Trẻ con càng ngoan ngoãn thì càng tin lời người khác nói.重要な会議であればあるほど、準備に時間がかかる。
Cuộc họp càng quan trọng thì việc chuẩn bị càng tốn thời gian.大規模なプロジェクトであればあるほど、多くの問題が発生する。
Dự án quy mô càng lớn thì càng phát sinh nhiều vấn đề.伝統的な祭りであればあるほど、多くの観光客が集まる。
Lễ hội càng truyền thống thì càng thu hút nhiều khách du lịch.深刻な問題であればあるほど、解決には時間がかかる。
Vấn đề càng nghiêm trọng thì giải quyết càng tốn thời gian.熱心なファンであればあるほど、そのアイドルの引退を悲しんだ。
Fan càng nhiệt tình thì càng đau buồn trước sự giải nghệ của thần tượng đó.穏やかな海であればあるほど、嵐が来た時の被害は大きい。
Biển càng lặng thì thiệt hại khi bão đến càng lớn.慎重な性格であればあるほど、石橋を叩いて渡る。
Tính cách càng cẩn trọng thì càng "gõ cầu đá trước khi qua".単純な作業であればあるほど、飽きやすい。
Công việc càng đơn giản thì càng dễ chán.専門家であればあるほど、基本を大切にする。
Càng là chuyên gia thì càng coi trọng những điều cơ bản.わがままな子供であればあるほど、親は手を焼く。
Trẻ con càng ích kỷ thì cha mẹ càng vất vả.経験豊富なリーダーであればあるほど、部下からの信頼も厚い。
Lãnh đạo càng dày dạn kinh nghiệm thì càng được cấp dưới tin tưởng.絶世の美女であればあるほど、孤独だと言われる。
Người ta nói rằng tuyệt thế mỹ nhân thì càng cô đơn.無名な選手であればあるほど、失うものは何もない。
Tuyển thủ càng vô danh thì càng không có gì để mất.有名な絵画であればあるほど、警備は厳重だ。
Bức tranh càng nổi tiếng thì an ninh càng nghiêm ngặt.誠実な人であればあるほど、人に利用されやすい。
Người càng thành thật thì càng dễ bị người khác lợi dụng.楽観的な人であればあるほど、失敗から立ち直るのが早い。
Người càng lạc quan thì càng nhanh chóng vực dậy sau thất bại.悲観的な人であればあるほど、最悪の事態ばかり考えてしまう。
Người càng bi quan thì càng hay nghĩ đến tình huống xấu nhất.裕福な家庭であればあるほど、教育にお金をかける。
Gia đình càng giàu có thì càng chi nhiều tiền cho giáo dục.貧しい国であればあるほど、支援が必要とされる。
Quốc gia càng nghèo thì càng cần được hỗ trợ.都会であればあるほど、隣人との付き合いは少なくなる。
Càng là thành thị thì mối quan hệ với hàng xóm càng ít đi.田舎であればあるほど、自然は豊かだ。
Càng là nông thôn thì thiên nhiên càng phong phú.強力なリーダーであればあるほど、独裁に陥りやすい。
Lãnh đạo càng quyền lực thì càng dễ rơi vào độc tài.自由な社風であればあるほど、社員の自主性が求められる。
Văn hóa công ty càng tự do thì tính tự chủ của nhân viên càng được yêu cầu cao.厳格な家庭であればあるほど、子供は反発する。
Gia đình càng nghiêm khắc thì con cái càng chống đối.重要な情報であればあるほど、その管理は徹底される。
Thông tin càng quan trọng thì việc quản lý nó càng được thắt chặt.希少な宝石であればあるほど、その価値は計り知れない。
Đá quý càng hiếm thì giá trị của nó càng không thể đo đếm được.偉大な人物であればあるほど、その逸話は多く残っている。
Nhân vật càng vĩ đại thì càng có nhiều giai thoại còn lưu lại về họ.複雑な機械であればあるほど、故障しやすい。
Máy móc càng phức tạp thì càng dễ hỏng.巨大な組織であればあるほど、意思決定に時間がかかる。
Tổ chức càng lớn thì việc ra quyết định càng tốn thời gian.危険な任務であればあるほど、彼は自ら志願した。
Nhiệm vụ càng nguy hiểm thì anh ấy càng tự mình xung phong.平凡な日常であればあるほど、そのありがたみを忘れがちだ。
Cuộc sống thường ngày càng bình dị thì càng dễ quên đi sự đáng quý của nó.不利な状況であればあるほど、彼は燃えるタイプだ。
Tình huống càng bất lợi thì anh ấy lại là kiểu người càng hăng hái.幸福な記憶であればあるほど、失った時の悲しみは深い。
Ký ức càng hạnh phúc thì nỗi buồn khi mất đi càng sâu sắc.意外な結末であればあるほど、その物語は記憶に残る。
Kết thúc càng bất ngờ thì câu chuyện đó càng đọng lại trong ký ức.有名なブランドであればあるほど、偽物も多く出回る。
Thương hiệu càng nổi tiếng thì hàng giả cũng càng lưu hành nhiều.人気のある商品であればあるほど、品切れになりやすい。
Sản phẩm càng được ưa chuộng thì càng dễ hết hàng.根本的な問題であればあるほど、その解決は難しい。
Vấn đề càng cơ bản thì việc giải quyết nó càng khó khăn.普遍的なテーマであればあるほど、その作品は多くの人の共感を呼ぶ。
Chủ đề càng phổ quát thì tác phẩm đó càng nhận được sự đồng cảm của nhiều người.皮肉な運命であればあるほど、物語としては面白い。
Số phận càng trớ trêu thì xét về mặt câu chuyện lại càng thú vị.