1. 日常的にちじょうてき状況じょうきょう(Tình huống thường ngày)

終電しゅうでんのがしたので、タクシーでかえるしかない。
Vì lỡ chuyến tàu cuối nên chỉ còn cách đi taxi về nhà.
バスがってしまったから、もうあるくしかない。
Vì xe buýt đi mất rồi nên giờ chỉ còn cách đi bộ thôi.
かさがないので、あめがやむまでつしかない。
Vì không có ô nên chỉ còn cách đợi đến khi tạnh mưa.
くるま故障こしょうしたので、修理しゅうりたのむしかない。
Vì xe bị hỏng nên chỉ còn cách nhờ sửa thôi.
みちまよったから、だれかにたずねるしかない。
Vì bị lạc đường nên chỉ còn cách hỏi ai đó thôi.
料理りょうり材料ざいりょうがこれだけなら、チャーハンをつくるしかない。
Nếu nguyên liệu nấu ăn chỉ có thế này thì chỉ còn cách làm cơm rang thôi.
かぎわスれたので、家族かぞくかえってくるまでつしかない。
Vì quên chìa khóa nhà nên chỉ còn cách đợi đến khi gia đình về.
携帯けいたい充電じゅうでんれたので、公衆電話こうしゅうでんわさがすしかない。
Vì điện thoại hết pin nên chỉ còn cách tìm điện thoại công cộng thôi.
エレベーターが点検中てんけんちゅうなので、階段かいだんのぼるしかない。
Vì thang máy đang bảo trì nên chỉ còn cách đi thang bộ thôi.
飛行機ひこうき欠航けっこうになったので、旅行りょこう中止ちゅうしするしかない。
Vì chuyến bay bị hủy nên chỉ còn cách hủy chuyến đi thôi.
もう時間じかんがないので、このはなしあきらめるしかない。
Không còn thời gian nữa nên chỉ còn cách từ bỏ chuyện này thôi.
ねつがらないなら、病院びょういんくしかない。
Nếu không hạ sốt thì chỉ còn cách đi bệnh viện thôi.
渋滞じゅうたいがひどい。電車でんしゃくしかなかった。
Tắc đường kinh khủng. Đành phải đi bằng tàu điện thôi.
かれ電話でんわない。直接会ちょくせつあいにくしかない。
Anh ấy không nghe máy. Chỉ còn cách đến gặp trực tiếp thôi.
水道すいどうまったので、みずいにくしかない。
Nước máy bị cắt rồi nên chỉ còn cách đi mua nước thôi.
どんなにくやしくても、まえくしかない。
Dù cay cú đến đâu, cũng chỉ còn cách hướng về phía trước.
わたしにできることは、かれしんじることしかない。
Việc tôi có thể làm chỉ là tin tưởng anh ấy mà thôi.

2. 論理的ろんりてき必然的ひつぜんてき結論けつろん(Kết luận Logic / Tất yếu)

こわしてしまったのだから、あやまるしかない。
Vì đã làm hỏng rồi nên chỉ còn cách xin lỗi thôi.
失敗しっぱいした原因げんいんからないので、もう一度いちどやってみるしかない。
Vì không biết nguyên nhân thất bại nên chỉ còn cách thử lại lần nữa thôi.
会社かいしゃ決定けっていなので、したがうしかない。
Vì là quyết định của công ty nên chỉ còn cách tuân theo thôi.
法律ほうりつまっていることだから、まもるしかない。
Vì là điều đã được pháp luật quy định nên chỉ còn cách tuân thủ thôi.
証拠しょうこがないのだから、かれしんじるしかない。
Vì không có bằng chứng nên chỉ còn cách tin anh ấy thôi.
自分じぶん間違いまちがい気付きづいた以上いじょう訂正ていせいするしかない。
Một khi đã nhận ra lỗi sai của mình thì chỉ còn cách sửa chữa thôi.
約束やくそくしたのだから、実行じっこうするしかない。
Vì đã hứa rồi nên chỉ còn cách thực hiện thôi.
もう手遅ておくれだ。あきらめるしかない。
Quá muộn rồi. Chỉ còn cách từ bỏ thôi.
この状況じょうきょうえるには、自分じぶん変わるしかない。
Để thay đổi tình hình này, chỉ còn cách bản thân mình thay đổi thôi.
これ以上議論いじょうぎろんしても無駄むだだ。多数決たすうけつめるしかない。
Tranh luận thêm nữa cũng vô ích. Chỉ còn cách quyết định theo đa số thôi.
かれ病気びょうきなおすには、手術しゅじゅつするしかないとわれた。
Người ta nói rằng muốn chữa bệnh cho anh ấy thì chỉ còn cách phẫu thuật thôi.
これが最後さいごのチャンスだ。挑戦ちょうせんするしかない。
Đây là cơ hội cuối cùng. Chỉ còn cách thử thách thôi.
もう後戻あともどりはできない。まえすすむしかない。
Không thể quay đầu lại được nữa. Chỉ còn cách tiến về phía trước thôi.
だれもリーダーになりたがらないなら、わたしがやるしかない。
Nếu không ai muốn làm lãnh đạo thì chỉ còn cách tôi làm thôi.
試合しあいけたが、結果けっかれるしかない。
Tuy thua trận nhưng chỉ còn cách chấp nhận kết quả thôi.
つかれたときは、るしかない。
Khi mệt thì chỉ có cách đi ngủ thôi.
あとは、うんてんまかせるしかない。
Phần còn lại chỉ còn cách phó mặc cho số phận thôi.
かれたすけなしでは、失敗しっぱいするしかないだろう。
Không có sự giúp đỡ của anh ấy thì chắc chỉ còn nước thất bại.
 
 
 
 

 

1. 決意けつい前進ぜんしん(Quyết tâm / Tiến về phía trước)

ここまでたら、もうやるしかない。
Đã đến nước này thì chỉ còn cách làm tới cùng thôi.
だれたすけてくれないなら、自分じぶんでやるしかない。
Nếu không ai giúp đỡ thì chỉ còn cách tự mình làm thôi.
つかれたけど、りが明日あしただから頑張がんばるしかない。
Mệt nhưng hạn chót là ngày mai nên chỉ còn cách cố gắng thôi.
どんなにつらくても、きるしかない。
Dù đau khổ đến mấy, cũng chỉ còn cách tiếp tục sống.
もうあとにはけない。たたかうしかない。
Không thể lùi bước được nữa. Chỉ còn cách chiến đấu thôi.
すべてをうしなったいま、またゼロからはじめるしかない。
Bây giờ đã mất tất cả, chỉ còn cách bắt đầu lại từ con số không.
もうはない。覚悟かくごめるしかない。
Không còn đường lui nữa. Chỉ còn cách chuẩn bị tinh thần thôi.
自分じぶんゆめかなえるためには、努力どりょくするしかない。
Để thực hiện ước mơ của mình, chỉ còn cách nỗ lực thôi.
もういている時間じかんはない。がるしかない。
Không còn thời gian để khóc lóc nữa. Chỉ còn cách đứng dậy thôi.
失敗しっぱいおそれていてはなにはじまらない。やってみるしかない。
Cứ sợ thất bại thì chẳng bắt đầu được gì cả. Chỉ còn cách làm thử thôi.
まわりがなにおうと、自分じぶんしんじるみちくしかない。
Dù xung quanh nói gì đi nữa, chỉ còn cách đi con đường mình tin tưởng thôi.
自分じぶんちからで、未来みらいひらくしかない。
Chỉ còn cách dùng sức mình để mở ra tương lai thôi.
この戦争せんそうを、わらせるしかない。
Cuộc chiến này, chỉ còn cách chấm dứt thôi.

2. 感情的かんじょうてき心理的しんりてき必然性ひつぜんせい(Tất yếu về cảm xúc / tâm lý)

こんな状況じょうきょうでは、いのるしかない。
Trong tình huống thế này, chỉ còn cách cầu nguyện thôi.
かれには、もう後悔こうかいしかない。
Anh ấy giờ chỉ còn lại sự hối tiếc mà thôi.
わたしには、もう希望きぼうしかない。
Tôi giờ chỉ còn lại hy vọng mà thôi.
わたしのこされたのは、このギターしかない。
Thứ còn lại cho tôi chỉ là cây đàn guitar này thôi.
わたしこころなかには、あなたしかいない。
Trong trái tim tôi, chỉ có mình em/anh thôi.
こんなに素晴すばらしいおくものをもらったら、感謝かんしゃするしかない。
Nhận được món quà tuyệt vời thế này thì chỉ còn biết cảm ơn thôi.
かれ熱意ねついたら、応援おうえんするしかない。
Thấy sự nhiệt tình của anh ấy thì chỉ còn biết ủng hộ thôi.
こんなに理不尽なりふじんなはなしには、おこるしかない。
Gặp phải chuyện phi lý thế này thì chỉ còn biết tức giận thôi.
かれ頑張がんば姿すがたには、こころたれるしかない。
Nhìn dáng vẻ cố gắng của anh ấy thì chỉ còn biết cảm động thôi.
かれ才能さいのうには、嫉妬しっとするしかない。
Đối mặt với tài năng của anh ấy thì chỉ còn biết ghen tị thôi.
このうつくしい景色けしきには、感動かんどうするしかない。
Nhìn phong cảnh tuyệt đẹp này thì chỉ còn biết cảm động thôi.
かれ子供こどものような笑顔えがおには、ゆるすしかない。
Nhìn nụ cười như trẻ con của anh ấy thì chỉ còn cách tha thứ thôi.
かれ無事ぶじを、ただいのるしかない。
Chỉ còn biết cầu nguyện cho anh ấy bình an thôi.
わたしには、もうやるしかないという気持きもちしかない。
Tôi giờ chỉ còn tâm trạng là không còn cách nào khác ngoài việc phải làm thôi.

3. その例文れいぶん(Các ví dụ khác)

このみちには、前進ぜんしんしかない。
Trên con đường này, chỉ có tiến về phía trước mà thôi.
この世界せかいには、あいしかない。
Trên thế giới này, chỉ có tình yêu mà thôi.
かれ最後さいご言葉ことばを、わたしたちはしんじるしかなかった。
Lời cuối cùng của anh ấy, chúng tôi đành phải tin thôi.
どんなに理不尽りふじんでも、それが現実げんじつだとみとめるしかない。
Dù phi lý đến đâu, cũng chỉ còn cách thừa nhận đó là hiện thực thôi.
 
 
 

 

だれわたし意見いけん賛成さんせいしてくれないが、一人ひとりでもつづけるしかない。
Dù không ai đồng tình với ý kiến của tôi, nhưng chỉ còn cách tiếp tục dù chỉ một mình.
この仕事しごとは、地道じみちつづけるしかない。
Công việc này chỉ còn cách kiên trì tiếp tục thôi.
かれは、自分じぶん運命うんめいうしかないと覚悟かくごした。
Anh ấy đã xác định rằng chỉ còn cách đối mặt với số phận của mình.
もう後悔こうかいはしたくない。いま全力ぜんりょくでやるしかない。
Tôi không muốn hối tiếc nữa. Bây giờ chỉ còn cách dốc toàn lực thôi.
このたかかべを、えるしかない。
Bức tường cao này, chỉ còn cách vượt qua thôi.
このチャンスを、絶対ぜったいにものにするしかない。
Cơ hội này, nhất định chỉ còn cách nắm bắt lấy thôi.
どんな困難こんなんけていようと、すすつづけるしかない。
Dù khó khăn nào đang chờ đợi, cũng chỉ còn cách tiếp tục tiến lên.
このチームをたせるためには、わたしてんるしかない。
Để đội này chiến thắng, chỉ còn cách tôi ghi điểm thôi.
自分じぶん無力むryょくさをみとめたうえで、それでもやるしかない。
Dù thừa nhận sự bất lực của bản thân, vẫn chỉ còn cách làm thôi.
こたえがないのなら、自分じぶんこたえをつくるしかない。
Nếu không có câu trả lời thì chỉ còn cách tự mình tạo ra câu trả lời thôi.
もう後戻あともどりはできない。まえすすむしかない。
Không thể quay đầu lại được nữa. Chỉ còn cách tiến về phía trước thôi.
過去かこえられない。未来みらいえるしかない。
Quá khứ không thể thay đổi. Chỉ còn cách thay đổi tương lai thôi.
この世界せかいくためには、つよくなるしかない。
Để tồn tại trong thế giới này, chỉ còn cách trở nên mạnh mẽ thôi.
どんなに理不尽りふじんでも、この現実げんじつたたかうしかない。
Dù phi lý đến đâu, cũng chỉ còn cách chiến đấu với thực tại này.
この絶望的ぜつぼうてき状況じょうきょうでも、希望きぼうつけすしかない。
Dù trong hoàn cảnh tuyệt vọng này, cũng chỉ còn cách tìm ra hy vọng thôi.

かれかなしい過去かこいたら、同情どうじょうするしかない。
Nghe về quá khứ buồn của anh ấy thì chỉ còn biết đồng cảm thôi.
かれ完璧かんぺきなパフォーマンスには、感心かんしんするしかない。
Chứng kiến màn trình diễn hoàn hảo của anh ấy thì chỉ còn biết thán phục thôi.
かれ裏切うらぎりには、がっかりするしかない。
Đối mặt với sự phản bội của anh ta thì chỉ còn biết thất vọng thôi.
かれ無神経むしんけい一言ひとことには、きずつくしかない。
Nghe lời nói vô tâm của anh ta thì chỉ còn biết tổn thương thôi.
かれやさしい言葉ことばには、されるしかない。
Nghe những lời dịu dàng của anh ấy thì chỉ còn biết cảm thấy được xoa dịu thôi.
かれ誠実せいじつ態度たいどには、尊敬そんけいするしかない。
Thấy thái độ chân thành của anh ấy thì chỉ còn biết tôn trọng thôi.
かれ決断けつだんには、納得なっとくするしかない。
Đối mặt với quyết định của anh ấy thì chỉ còn cách chấp nhận thôi.
かれかなしみには、うしかない。
Đối mặt với nỗi buồn của anh ấy thì chỉ còn cách ở bên cạnh thôi.
かれのカリスマせいには、きつけられるしかない。
Đối mặt với sức hút của anh ấy thì chỉ còn biết bị cuốn hút thôi.
かれ純粋じゅんすいひとみまえにしては、しんじるしかない。
Nhìn vào đôi mắt trong sáng của anh ấy thì chỉ còn cách tin tưởng thôi.
かれ勇気ゆうきある行動こうどうには、称賛しょうさんするしかない。
Chứng kiến hành động dũng cảm của anh ấy thì chỉ còn biết tán dương thôi.
かれ悲劇的ひげきてき運命うんめいには、なみだするしかない。
Đối mặt với số phận bi thảm của anh ấy thì chỉ còn biết rơi lệ thôi.
かれ圧倒的あっとうてき実力差じつりょくさには、降参こうさんするしかない。
Đối mặt với sự chênh lệch thực lực quá lớn của anh ta thì chỉ còn cách đầu hàng thôi.
かれ情熱的じょうねつてきうったえには、こころうごかされるしかない。
Nghe lời kêu gọi đầy nhiệt huyết của anh ấy thì chỉ còn biết rung động thôi.
かれのひどい仕打しうちには、あきれるしかない。
Đối mặt với cách đối xử tệ bạc của anh ta thì chỉ còn biết sững sờ thôi.
かれ突然とつぜん訪問ほうもんには、おどろくしかない。
Đối mặt với chuyến thăm đột ngột của anh ấy thì chỉ còn biết ngạc nhiên thôi.
かれるぎない信念しんねんには、敬意けいいひょうするしかない。
Đối mặt với niềm tin vững chắc của anh ấy thì chỉ còn biết bày tỏ sự kính trọng thôi.
かれふか愛情あいじょうには、感謝かんしゃするしかない。
Đối mặt với tình yêu sâu sắc của anh ấy thì chỉ còn biết cảm ơn thôi.
かれ孤独こどくおもえば、むねいたむしかない。
Nghĩ đến sự cô độc của anh ấy thì chỉ còn biết đau lòng thôi.
かれ絶望ぜつぼうまえに、わたしたちは言葉ことばうしなうしかなかった。
Trước sự tuyệt vọng của anh ấy, chúng tôi chỉ còn biết câm lặng.

この運命うんめいを、れるしかない。
Số phận này, chỉ còn cách chấp nhận thôi.
かれ存在そんざいを、わスれるしかない。
Sự tồn tại của anh ấy, chỉ còn cách quên đi thôi.
もう、かれをそっとしておくしかない。
Giờ chỉ còn cách để anh ấy yên thôi.

 

このみせ予約よやくでいっぱいだ。今日きょうあきらめるしかない。
Quán này đã kín chỗ đặt trước rồi. Hôm nay chỉ còn cách bỏ cuộc thôi.
このはし閉鎖へいさされたら、遠回とおまわりしてくしかない。
Nếu cây cầu này bị đóng thì chỉ còn cách đi đường vòng thôi.
選択肢せんたくしはもうのこされていない。このあんれるしかない。
Không còn lựa chọn nào khác nữa. Chỉ còn cách chấp nhận phương án này thôi.
携帯けいたい電池でんちれたので、懐中電灯かいちゅうでんとう使つかうしかない。
Hết pin rồi nên chỉ còn cách dùng đèn pin thôi.
このふくはもうられない。てるしかない。
Bộ đồ này không mặc được nữa. Chỉ còn cách vứt đi thôi.
交通手段こうつうしゅだんがないので、ヒッチハイクするしかなかった。
Vì không có phương tiện giao thông nào khác nên đành phải đi nhờ xe thôi.
このドアどあかない。まどからるしかない。
Cánh cửa này không mở được. Chỉ còn cách ra bằng cửa sổ thôi.
このかわわたるには、およいでくしかない。
Muốn qua con sông này thì chỉ còn cách bơi qua thôi.
この暗闇くらやみでは、あかかりがつくまでじっとするしかない。
Trong bóng tối này, chỉ còn cách ngồi yên cho đến khi có ánh sáng.
かれ意識いしきがない。救急車きゅうきゅうしゃぶしかない。
Anh ấy bất tỉnh rồi. Chỉ còn cách gọi xe cứu thương thôi.
このおみせ閉店へいてんした。べつみせくしかない。
Quán này đóng cửa rồi. Chỉ còn cách đi quán khác thôi.
もう切符きっぷれだ。明日あした便びんくしかない。
Vé bán hết rồi. Chỉ còn cách đi chuyến ngày mai thôi.
この山道やまみちでは、くるまりてあるくしかない。
Trên con đường núi này, chỉ còn cách xuống xe đi bộ thôi.
この危機ききえるためには、みんなで協力きょうりょくするしかない。
Để vượt qua cơn khủng hoảng này, chỉ còn cách mọi người cùng hợp tác.
こんな状況じょうきょうでは、わらうしかない。
Trong tình huống thế này, chỉ còn biết cười thôi.
かれ気持きもちをるには、本人ほんにんくしかない。
Muốn biết cảm xúc của anh ấy thì chỉ còn cách hỏi chính anh ấy thôi.
かれぶんただしい。納得なっとくするしかない。
Lý lẽ của anh ấy cũng đúng. Chỉ còn cách chấp nhận thôi.
かれ才能さいのう本物ほんものだ。みとめるしかない。
Tài năng của anh ấy là thật. Chỉ còn cách công nhận thôi.
かれがそううのなら、しんじるしかない。
Nếu anh ấy nói vậy thì chỉ còn cách tin thôi.
事実じじつ事実じじつとして、みとめるしかない。
Sự thật là sự thật, chỉ còn cách thừa nhận thôi.
かれはもう大人おとなだ。かれ人生じんせいかれまかせるしかない。
Anh ấy đã trưởng thành rồi. Chỉ còn cách để cuộc đời anh ấy cho anh ấy tự quyết định thôi.
契約書けいやくしょにそういてあるのだから、支払しはらうしかない。
Vì trong hợp đồng ghi như vậy nên chỉ còn cách thanh toán thôi.
会社かいしゃ存続そんぞくのためには、リストラもやむをない。れるしかない。
Vì sự tồn tại của công ty, việc cắt giảm nhân sự là không thể tránh khỏi. Chỉ còn cách chấp nhận thôi.
かれがリーダーにえらばれた以上いじょうかれしたがうしかない。
Một khi anh ấy đã được chọn làm lãnh đạo thì chỉ còn cách tuân theo anh ấy thôi.
かれいかりをしずめるには、ひたすらあやまるしかなかった。
Để xoa dịu cơn giận của anh ấy, chỉ còn cách thành khẩn xin lỗi thôi.
かれ気持きもちをえることはできない。れるしかない。
Không thể thay đổi được tình cảm của anh ấy. Chỉ còn cách chấp nhận thôi.
自分じぶん間違いまちがいは、自分じぶんただすしかない。
Lỗi lầm của bản thân thì chỉ còn cách tự mình sửa chữa thôi.
選択肢せんたくしふたつ。やるか、やらないかしかない。
Chỉ có hai lựa chọn. Làm hoặc không làm mà thôi.
この感動かんどうつたえるには、直接見ちょくせつみてもらうしかない。
Để truyền đạt sự cảm động này, chỉ còn cách để (bạn) trực tiếp xem thôi.
このままではダメだ。なに行動こうどうこすしかない。
Cứ thế này thì không được. Chỉ còn cách hành động gì đó thôi.
この試合しあいつためには、エースのかれたくすしかない。
Để thắng trận đấu này, chỉ còn cách giao phó cho anh ấy, át chủ bài của chúng ta.
こんな理不尽りふじんなルールは、えるしかない。
Quy tắc vô lý thế này thì chỉ còn cách thay đổi thôi.
このかなしみをえるには、時間じかんつのをつしかない。
Để vượt qua nỗi buồn này, chỉ còn cách chờ đợi thời gian trôi qua thôi.
この素晴すばらしい景色けしきを、けるしかない。
Phong cảnh tuyệt vời này, chỉ còn cách khắc ghi vào tâm trí thôi.
かれこころうごかすには、誠意せいいせるしかない。
Muốn làm lay động trái tim anh ấy thì chỉ còn cách thể hiện thành ý thôi.
この伝統でんとうを、わたしたちがぐしかない。
Truyền thống này, chỉ còn cách chúng ta kế thừa thôi.

 

かれないなら、わたしたちだけではじめるしかない。
Nếu anh ấy không đến thì chỉ còn cách chúng ta tự bắt đầu thôi.
ホテルがどこも満室まんしつで、車中泊しゃちゅうはくするしかなかった。
Khách sạn nào cũng hết phòng nên đành phải ngủ trong xe thôi.
かれいえらないので、えきつしかない。
Vì không biết nhà anh ấy nên chỉ còn cách đợi ở nhà ga thôi.
このあらしでは、ボートをすわけにはいかない。救助きゅうじょつしかない。
Trong cơn bão này thì không thể cho thuyền ra được. Chỉ còn cách đợi cứu hộ thôi.
もうべるものがないので、たすけをもとめるしかない。
Hết đồ ăn rồi nên chỉ còn cách cầu cứu thôi.
かれ住所じゅうしょからないので、手紙てがみせない。メールするしかない。
Vì không biết địa chỉ anh ấy nên không thể gửi thư được. Chỉ còn cách gửi email thôi.
かれ機嫌きげんなおるまで、つしかなかった。
Đành phải đợi cho đến khi tâm trạng anh ấy tốt lên thôi.
だれ手伝てつだってくれないので、一人ひとりでやるしかなかった。
Vì không ai giúp đỡ nên đành phải làm một mình thôi.
失敗しっぱいした原因げんいんからないので、もう一度いちどやってみるしかない。
Vì không biết nguyên nhân thất bại nên chỉ còn cách thử lại lần nữa thôi.
証拠しょうこがないのだから、かれしんじるしかない。
Vì không có bằng chứng nên chỉ còn cách tin anh ấy thôi.
これだけ証拠しょうこそろえば、みとめるしかないだろう。
Bằng chứng đầy đủ thế này thì chắc chỉ còn cách thừa nhận thôi.
かれ圧倒的あっとうてきちからまえに、我々われわれはひれすしかなかった。
Trước sức mạnh áp đảo của anh ta, chúng tôi chỉ còn cách phủ phục.
かれいかりをしずめるには、ひたすらあやまるしかなかった。
Để xoa dịu cơn giận của anh ấy, chỉ còn cách thành khẩn xin lỗi thôi.
このきたな部屋へやを、掃除そうじするしかない。
Căn phòng bẩn thỉu này, chỉ còn cách dọn dẹp thôi.
かれ気持きもちをえることはできない。れるしかない。
Không thể thay đổi được tình cảm của anh ấy. Chỉ còn cách chấp nhận thôi.
かれ言うことが本当ほんとうかどうか、しんじるしかない。
Dù lời anh ấy nói có thật hay không, cũng chỉ còn cách tin thôi.
かれたすけるためには、そうするしかなかった。
Để giúp anh ấy, đành phải làm như vậy thôi.
かれ才能さいのうまえでは、ひれすしかない。
Trước tài năng của anh ấy, chỉ còn cách cúi đầu (ngưỡng mộ).
わたしには、もうなにえない。こころしんじるしかない。
Tôi không còn nhìn thấy gì nữa. Chỉ còn cách tin vào con mắt tâm hồn thôi.
このに、正解せいかいはない。自分じぶんこたえをつけるしかない。
Trên đời này không có câu trả lời đúng. Chỉ còn cách tự mình tìm ra câu trả lời thôi.
かれ気持きもちがからない以上いじょう、ただつしかない。
Một khi không hiểu cảm xúc của anh ấy thì chỉ còn cách chờ đợi thôi.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

1. 日常的にちじょうてき状況じょうきょう(Tình huống thường ngày)

終電しゅうでんのがしたいまあさまでここでつほかない。
Giờ đã lỡ chuyến tàu cuối, chỉ còn cách đợi ở đây đến sáng thôi.
バスもタクシーもないので、あるいてかえるほかない。
Xe buýt hay taxi đều không đến, nên chỉ còn cách đi bộ về nhà thôi.
かさわスれたのだから、あめれるほかない。
Vì quên ô rồi nên chỉ còn cách chịu ướt mưa thôi.
これだけ失敗しっぱいつづくと、計画けいかく一度見直いちどみなおすほかないだろう。
Thất bại liên tiếp thế này thì có lẽ chỉ còn cách xem xét lại kế hoạch một lần thôi.
だれ協力きょうりょくしてくれないのであれば、一人ひとり実行じっこうするほかない。
Nếu không ai chịu hợp tác thì chỉ còn cách tự mình thực hiện thôi.
飛行機ひこうき欠航けっこうになった以上いじょう旅行りょこう延期えんきするほかない。
Một khi chuyến bay đã bị hủy thì chỉ còn cách hoãn chuyến đi thôi.
みち一つひとつしかないのだから、このみちすすむほかない。
Vì chỉ có một con đường nên chỉ còn cách đi tiếp con đường này thôi.
すべてのみせまっている。自販機じはんきませるほかない。
Tất cả các cửa hàng đều đóng cửa rồi. Chỉ còn cách dùng tạm ở máy bán hàng tự động thôi.
くるま故障こしょうしてしまった。JAFをぶほかない。
Xe bị hỏng mất rồi. Chỉ còn cách gọi JAF thôi.
パスワードわスれたので、再設定さいせっていするほかない。
Vì quên mật khẩu nên chỉ còn cách cài đặt lại thôi.

2. 論理的ろんりてき組織的そしきてき判断はんだん(Phán đoán logic / tổ chức)

これ以上いじょう交渉こうしょう余地よちはない。この条件じょうけんむほかない。
Không còn khả năng thương lượng nữa. Chỉ còn cách chấp nhận điều kiện này thôi.
かれ居場所いばしょからないいま警察けいさつたよるほかない。
Giờ không biết anh ấy ở đâu, chỉ còn cách nhờ cảnh sát thôi.
締め切りしめきり明日あしたなのだから、今夜こんや徹夜てつやするほかない。
Vì hạn chót là ngày mai nên tối nay chỉ còn cách thức trắng đêm thôi.
証拠しょうこなにもない以上いじょう今回こんかいあきらめるほかない。
Một khi không có bằng chứng gì cả thì lần này chỉ còn cách từ bỏ thôi.
相手あいてはないにおうじないなら、法的ほうてき手段しゅだんうったえるほかない。
Nếu đối phương không chịu đối thoại thì chỉ còn cách dùng đến biện pháp pháp lý thôi.
エンジンの停止ていしした。不時着ふじちゃくするほかない。
Động cơ dừng rồi. Chỉ còn cách hạ cánh khẩn cấp thôi.
かれ病気びょうきなおすには、手術しゅじゅつするほかないと医者いしゃった。
Bác sĩ nói rằng muốn chữa bệnh cho anh ấy thì chỉ còn cách phẫu thuật thôi.
会社かいしゃ経営けいえい悪化あっかしたため、いくつかの事業所じぎょうしょ閉鎖へいさするほかない。
Do tình hình kinh doanh của công ty xấu đi nên chỉ còn cách đóng cửa một vài chi nhánh.
かれこころはなれてしまったのなら、わかれるほかない。
Nếu trái tim anh ấy đã rời xa thì chỉ còn cách chia tay thôi.
反対意見はんたいいけん多数たすうめたため、その議案ぎあん否決ひけつするほかない。
Do ý kiến phản đối chiếm đa số nên chỉ còn cách bác bỏ dự luật đó thôi.
かれ裏切うらぎりがあきらかになったいまかれ解雇かいこするほかない。
Giờ sự phản bội của anh ta đã rõ ràng, chỉ còn cách sa thải anh ta thôi.
このままでは会社かいしゃ倒産とうさんする。希望退職者きぼうたいしょくしゃつのるほかない。
Cứ thế này thì công ty sẽ phá sản. Chỉ còn cách kêu gọi nhân viên tự nguyện nghỉ việc thôi.
あらゆるしたが、もう万策尽ばんさくつきたとうほかない。
Đã thử mọi cách nhưng chỉ còn biết nói là đã hết cách rồi.
ライバル会社かいしゃ値下げねさげした以上いじょう、こちらも追随ついずいするほかない。
Một khi công ty đối thủ đã giảm giá thì bên mình cũng chỉ còn cách làm theo thôi.
かれ才能さいのう本物ほんものだ。みとめるほかない。
Tài năng của anh ấy là thật. Chỉ còn cách công nhận thôi.
我々われわれ要求ようきゅうとおらないのであれば、ストライキ決行けっこうするほかない。
Nếu yêu cầu của chúng ta không được chấp nhận thì chỉ còn cách tiến hành đình công thôi.
このままでは全滅ぜんめつだ。撤退てったいするほかない。
Cứ thế này thì sẽ bị tiêu diệt hết. Chỉ còn cách rút lui thôi.
真実しんじつるためには、危険きけんおかしてでも潜入せんにゅうするほかない。
Để biết được sự thật, chỉ còn cách xâm nhập dù phải đối mặt với nguy hiểm.
もうあとがない。この一度いちどチャンスけるほかない。
Không còn đường lui nữa. Chỉ còn cách đặt cược vào cơ hội duy nhất này thôi.
 
 
 
 

 

食料しょくりょうきた。救助きゅうjoつほかない。
Lương thực cạn kiệt rồi. Chỉ còn cách đợi cứu hộ thôi.
このふるシステムは、もはやえるほかない。
Hệ thống cũ này giờ chỉ còn cách thay thế thôi.
資金しきんそこをついた。プロジェクトを中断ちゅうだんするほかない。
Nguồn vốn đã cạn kiệt. Chỉ còn cách tạm dừng dự án thôi.
選択肢せんたくしがないのであれば、一番いちばんましなものえらぶほかない。
Nếu không còn lựa chọn nào khác thì chỉ còn cách chọn cái đỡ tệ nhất thôi.
伝統的でんとうてき手法しゅほうでは解決かいけつできない。あたらしい技術ぎじゅつ導入どうにゅうするほかない。
Phương pháp truyền thống không giải quyết được. Chỉ còn cách đưa vào công nghệ mới thôi.
この状況じょうきょうでは、ただ事態じたい推移すいい見守みまもるほかない。
Trong tình huống này, chỉ còn cách theo dõi diễn biến của sự việc thôi.
かれ決意けついかたいとかったいま応援おうえんするほかない。
Giờ đã biết quyết tâm của anh ấy là vững chắc, chỉ còn cách ủng hộ thôi.
洪水こうずいはしながされたため、迂回うかいするほかない。
Do cầu bị lũ cuốn trôi nên chỉ còn cách đi đường vòng thôi.
これだけ世論よろん反対はんたいしているのだから、計画けいかく中止ちゅうしするほかない。
Dư luận phản đối nhiều thế này thì chỉ còn cách hủy bỏ kế hoạch thôi.
かれ引退いんたいは、チームにとっておおきな痛手いたでだが、れるほかない。
Việc anh ấy giải nghệ là một tổn thất lớn cho đội, nhưng chỉ còn cách chấp nhận thôi.
おう崩御ほうぎょされたいま王子おうじあとぐほかない。
Giờ nhà vua đã băng hà, chỉ còn cách hoàng tử nối ngôi thôi.
この戦争せんそうわらせるには、和平交渉わへいこうしょうおうじるほかない。
Muốn chấm dứt cuộc chiến này, chỉ còn cách chấp nhận đàm phán hòa bình thôi.
かれ死因しいん特定とくていできない以上いじょう事故じことして処理しょりするほかない。
Một khi không thể xác định được nguyên nhân cái chết của anh ấy, chỉ còn cách xử lý như một vụ tai nạn thôi.
このくにから脱出だっしゅつするには、密航みっこうするほかない。
Muốn thoát khỏi đất nước này, chỉ còn cách vượt biên trái phép thôi.
かれつみ明らかあきらかだ。ほうもとさばくほかない。
Tội của anh ta đã rõ ràng. Chỉ còn cách xét xử theo pháp luật thôi.
資源しげん枯渇こかつしたいま代替だいたいエネルギーをさがすほかない。
Giờ tài nguyên đã cạn kiệt, chỉ còn cách tìm kiếm năng lượng thay thế thôi.
かれ不在ふざい長引ながびくなら、代役だいやくてるほかない。
Nếu việc anh ấy vắng mặt kéo dài thì chỉ còn cách tìm người thay thế thôi.
これだけ普及ふきゅうしてしまった以上いじょう、その影響えいきょう考慮こうりょれるほかない。
Một khi nó đã trở nên phổ biến thế này thì chỉ còn cách xem xét đến ảnh hưởng của nó thôi.
かれはもうもどらない。わスれるほかない。
Anh ấy không quay lại nữa đâu. Chỉ còn cách quên đi thôi.
これが最後さいご食料しょくりょうだ。みんなでうほかない。
Đây là lương thực cuối cùng rồi. Chỉ còn cách chia sẻ cho mọi người thôi.
 
 
 
 
 
 
 
 

 

1. 決意けつい責任せきにん(Quyết tâm / Trách nhiệm)

ここまでたら、最後さいごまでやりくほかない。
Đã đến nước này thì chỉ còn cách làm cho đến cùng thôi.
自分じぶんあやまちである以上いじょう責任せきにんるほかない。
Một khi đã là lỗi của mình thì chỉ còn cách chịu trách nhiệm thôi.
どんなに困難こんなんでも、まえすすむほかない。
Dù khó khăn đến đâu, cũng chỉ còn cách tiến về phía trước thôi.
だれかがやらねばならぬなら、わたしがやるほかない。
Nếu cần có người làm thì chỉ còn cách tôi làm thôi.
このプロジェクトを成功せいこうさせるため、全力ぜんりょくくするほかない。
Để dự án này thành công, chỉ còn cách dốc toàn lực thôi.
自分じぶんゆめかなえるためには、努力どりょくするほかない。
Để thực hiện ước mơ của mình, chỉ còn cách nỗ lực thôi.
うしなった信頼しんらいは、行動こうどうもどすほかない。
Lòng tin đã mất, chỉ còn cách lấy lại bằng hành động thôi.
自分じぶん無力むりょくさをみとめたうえで、それでもまえすすむほかない。
Dù thừa nhận sự bất lực của bản thân, vẫn chỉ còn cách tiến về phía trước thôi.
自分じぶん未来みらいは、自分じぶんひらくほかない。
Tương lai của mình, chỉ còn cách tự tay mình mở ra thôi.
文句もんくまえに、まずは行動こうどうするほかない。
Trước khi phàn nàn, chỉ còn cách hành động trước đã.
この仕事しごとは、最後さいごまでやりげるほかない。
Công việc này chỉ còn cách hoàn thành đến cùng thôi.

2. 逆境ぎゃっきょう社会しゃかい(Nghịch cảnh / Xã hội)

この逆境ぎゃっきょうを、バネにして成長せいちょうするほかない。
Nghịch cảnh này, chỉ còn cách biến nó thành bàn đạp để trưởng thành thôi.
どんな使つかっても、のこるほかない。
Dù phải dùng thủ đoạn nào, cũng chỉ còn cách sống sót thôi.
過去かこえられない。未来みらいえるほかない。
Quá khứ không thể thay đổi. Chỉ còn cách thay đổi tương lai thôi.
この腐敗ふはいした社会しゃかいを、我々われわれえるほかない。
Cái xã hội mục nát này, chỉ còn cách chúng ta thay đổi thôi.
どんなに理不尽りふじんでも、この現実げんじつたたかうほかない。
Dù phi lý đến đâu, cũng chỉ còn cách chiến đấu với thực tại này thôi.
この絶望的ぜつぼうてき状況じょうきょうでも、希望きぼうつけすほかない。
Dù trong hoàn cảnh tuyệt vọng này, cũng chỉ còn cách tìm ra hy vọng thôi.
真実しんじつ明らかあきらかにするため、危険きけんおかすほかない。
Để làm sáng tỏ sự thật, chỉ còn cách chấp nhận rủi ro thôi.
家族かぞくまもるため、わたしつよくなるほかない。
Để bảo vệ gia đình, tôi chỉ còn cách trở nên mạnh mẽ thôi.
うしなったものはもどらない。あたらしいものをきずくほかない。
Những gì đã mất không thể quay lại. Chỉ còn cách xây dựng những điều mới thôi.
この難局なんきょくるには、全員ぜんいん団結だんけつするほかない。
Để vượt qua tình thế khó khăn này, chỉ còn cách tất cả mọi người đoàn kết thôi.
この世界せかいえるには、まず自分じぶんわるほかない。
Muốn thay đổi thế giới này, chỉ còn cách bản thân mình thay đổi trước tiên thôi.
このたたかいに、すべてをけるほかない。
Trong trận chiến này, chỉ còn cách đặt cược tất cả thôi.
 
 
 
 

 

1. 事実じじつみとめる・れる(Thừa nhận / Chấp nhận sự thật)

証拠しょうこ事実じじつしめしている以上いじょう、それをみとめるほかない。
Một khi bằng chứng đã chỉ ra sự thật thì chỉ còn cách thừa nhận nó thôi.
ひととして、こまっているひとたらたすけるほかない。
Là một con người, thấy người gặp khó khăn thì chỉ còn cách giúp đỡ thôi.
かれぶんただしい以上いじょう要求ようきゅうむほかない。
Một khi lý lẽ của anh ấy là đúng thì chỉ còn cách chấp nhận yêu cầu thôi.
約束やくそくしたのだから、それをまもるほかない。
Vì đã hứa rồi nên chỉ còn cách giữ lời thôi.
理論りろん完璧かんぺきだ。ただしいとみとめるほかない。
Lý thuyết thật hoàn hảo. Chỉ còn cách thừa nhận nó đúng thôi.
契約書けいやくしょにそうかれているので、したがうほかない。
Vì trong hợp đồng ghi như vậy nên chỉ còn cách tuân theo thôi.
これだけの証拠しょうこまえにしては、かれ白状はくじょうするほかないだろう。
Đứng trước bằng chứng thế này thì anh ta chắc chỉ còn cách thú nhận thôi.
これが現実げんじつだとれるほかない。
Chỉ còn cách chấp nhận đây là hiện thực thôi.
これが真実しんじつだとみとめるほかない。
Chỉ còn cách thừa nhận đây là sự thật thôi.

2. 「~とうほかない」(Chỉ còn biết nói là... / Không thể gọi khác là...)

かれ功績こうせきはあまりにおおきい。称賛しょうさんするほかない。
Công lao của ông ấy quá lớn. Chỉ còn biết tán dương thôi.
かれ作品さくひんは、天才てんさいのそれとうほかない。
Tác phẩm của anh ấy, chỉ còn biết gọi là của một thiên tài.
これだけの才能さいのうまえにしては、脱帽だつぼうするほかない。
Đứng trước tài năng thế này, chỉ còn biết ngả mũ (thán phục).
かれ決断けつだんは、英断えいだんうほかない。
Quyết định của ông ấy, chỉ còn biết gọi là anh minh.
このうつくしい景色けしきは、まさに絶景ぜっけいうほかない。
Phong cảnh tuyệt đẹp này, chỉ còn biết gọi là tuyệt cảnh.
かれ行動こうどうは、自己犠牲じこぎせいうほかない。
Hành động của anh ấy, chỉ còn biết gọi là sự hy sinh bản thân.
この悲惨ひさん状況じょうきょうは、悲劇ひげきうほかない。
Tình cảnh bi thảm này, chỉ còn biết gọi là bi kịch.
かれ裏切うらぎりは、ゆるしがたいとうほかない。
Sự phản bội của anh ta, chỉ còn biết nói là không thể tha thứ.
かれ辞任じにんは、けられないとうほかない。
Việc ông ấy từ chức, chỉ còn biết nói là không thể tránh khỏi.
かれ幸運こううんは、奇跡きせきうほかない。
Sự may mắn của anh ấy, chỉ còn biết gọi là kỳ tích.
この結果けっかは、必然ひつぜんうほかない。
Kết quả này, chỉ còn biết gọi là tất yếu.
かれ努力どりょくは、驚異的きょういてきうほかない。
Nỗ lực của anh ấy, chỉ còn biết gọi là phi thường.
この悲劇ひげきは、人災じんさいうほかない。
Bi kịch này, chỉ còn biết gọi là thảm họa do con người gây ra.
かれ洞察力どうさつりょくは、天才的てんさいてきうほかない。
Khả năng nhìn thấu của anh ấy, chỉ còn biết gọi là như thiên tài.
この絶望的ぜつぼうてき状況じょうきょうでは、ただえるほかない。
Trong hoàn cảnh tuyệt vọng này, chỉ còn cách chịu đựng thôi.
この問題もんだい解決かいけつは、不可能ふかのううほかない。
Việc giải quyết vấn đề này, chỉ còn biết nói là không thể.
 
 
 
 

 

かれ行為こういは、規則違反きそくいはんであるとわざるをない。
Hành vi của anh ta, chỉ còn biết nói là vi phạm quy tắc.
かれ芸術げいじゅつは、独創的どくそうてきうほかない。
Nghệ thuật của ông ấy, chỉ còn biết gọi là độc đáo.
この問題もんだいは、きわめて重要じゅうよううほかない。
Vấn đề này, chỉ còn biết nói là cực kỳ quan trọng.
これだけの反対はんたいがあれば、計画けいかく断念だんねんするほかない。
Có nhiều sự phản đối thế này thì chỉ còn cách từ bỏ kế hoạch thôi.
かれ貢献度こうけんどかんがえれば、かれ昇進しょうしんさせるほかない。
Xét đến mức độ đóng góp của anh ấy thì chỉ còn cách thăng chức cho anh ấy thôi.
明らかあきらかにルール違反いはんなので、かれ失格しっかくにするほかない。
Vì rõ ràng là vi phạm quy tắc nên chỉ còn cách loại anh ta thôi.
かれ主張しゅちょうには、一理いちりあるとみとめざるをない。
Chỉ còn cách thừa nhận rằng chủ trương của anh ấy có phần đúng.
この状況じょうきょうでは、かれ判断はんだんただしかったとうほかない。
Trong tình huống này, chỉ còn biết nói rằng phán đoán của anh ấy là đúng đắn.
かれ熱意ねついは、本物ほんものだとみとめるほかない。
Sự nhiệt tình của anh ấy, chỉ còn cách thừa nhận là thật.
かれ態度たいどは、無礼ぶれいうほかない。
Thái độ của anh ta, chỉ còn biết gọi là vô lễ.
この作品さくひんは、最高傑作さいこうけっさくうほかない。
Tác phẩm này, chỉ còn biết gọi là kiệt tác đỉnh cao.
これだけの証言しょうげん一致いっちすれば、それをしんじるほかない。
Nhiều lời khai trùng khớp thế này thì chỉ còn cách tin thôi.
かれ行為こういは、賞賛しょうさんあたいするとうほかない。
Hành vi của anh ấy, chỉ còn biết nói là đáng khen ngợi.
これが運命うんめいだとあきらめるほかない。
Chỉ còn cách từ bỏ và chấp nhận đây là số phận thôi.
かれ勇気ゆうきは、英雄的えいゆうてきうほかない。
Lòng dũng cảm của anh ấy, chỉ còn biết gọi là như anh hùng.
このシステムは、欠陥品けっかんひんうほかない。
Hệ thống này, chỉ còn biết gọi là hàng lỗi.
この不公平ふこうへい決定けっていには、抗議こうぎするほかない。
Trước quyết định bất công này, chỉ còn cách phản đối thôi.
かれ理論りろんには、同意どういするほかない。
Lý thuyết của ông ấy, chỉ còn cách đồng ý thôi.
かれ成長せいちょうは、目覚めざましいとうほかない。
Sự trưởng thành của anh ấy, chỉ còn biết gọi là đáng kinh ngạc.
これだけの事実じじつまえにして、沈黙ちんもくするほかない。
Đứng trước những sự thật này, chỉ còn cách im lặng thôi.
かれのリーダーシップは、見事みごとうほかない。
Khả năng lãnh đạo của anh ấy, chỉ còn biết gọi là tuyệt vời.
このうつくしい伝統でんとうは、まもつづけるほかない。
Truyền thống đẹp đẽ này, chỉ còn cách tiếp tục gìn giữ thôi.
かれ行為こういは、おろかとうほかない。
Hành vi của anh ta, chỉ còn biết gọi là ngu ngốc.
 
 
 
 
 

 

1. 感嘆かんたん賞賛しょうさん(Thán phục / Tán dương)

かれ偉大いだい業績ぎょうせきまえにしては、感服かんぷくするほかない。
Đứng trước thành tựu vĩ đại của ông ấy, chỉ còn biết khâm phục thôi.
かれ圧倒的あっとうてき才能さいのうには、ただ驚嘆きょうたんするほかない。
Đối mặt với tài năng vượt trội của anh ấy, chỉ còn biết kinh ngạc thôi.
このうつくしい音楽おんがくには、こころうばわれるほかない。
Nghe bản nhạc tuyệt đẹp này thì chỉ còn biết bị mê hoặc thôi.
かれの見事な手腕しゅわんには、感心かんしんするほかない。
Chứng kiến tài xử lý khéo léo của anh ấy thì chỉ còn biết thán phục thôi.
彼女かのじょうつくしさには、とれるほかない。
Đứng trước vẻ đẹp của cô ấy thì chỉ còn biết ngắm nhìn say đắm thôi.
かれ完璧かんぺき演技えんぎには、拍手はくしゅおくるほかない。
Chứng kiến màn diễn xuất hoàn hảo của anh ấy thì chỉ còn biết vỗ tay thôi.
この壮大そうだい自然しぜんまえにしては、畏敬いけいねんいだくほかない。
Đứng trước thiên nhiên hùng vĩ này, chỉ còn biết kính sợ thôi.

2. 共感きょうかん救済きゅうさい(Đồng cảm / Xoa dịu)

かれかなしい過去かこき、同情どうじょうするほかない。
Nghe về quá khứ buồn của anh ấy thì chỉ còn biết đồng cảm thôi.
かれ純粋じゅんすいひとみていると、しんじるほかない。
Nhìn vào đôi mắt trong sáng của anh ấy thì chỉ còn cách tin tưởng thôi.
かれ熱意ねついには、こころうごかされるほかない。
Đối mặt với sự nhiệt huyết của anh ấy thì chỉ còn biết rung động thôi.
子供こどもたちの無邪気むじゃき笑顔えがおには、されるほかない。
Nhìn nụ cười hồn nhiên của bọn trẻ thì chỉ còn biết cảm thấy được xoa dịu thôi.
かれふかかなしみには、ただうほかない。
Trước nỗi buồn sâu thẳm của anh ấy, chỉ còn cách ở bên cạnh thôi.

3. 諦念ていねん受容じゅよう(Chấp nhận / Từ bỏ)

残酷ざんこく現実げんじつだが、れるほかない。
Dù là hiện thực tàn khốc, nhưng chỉ còn cách chấp nhận thôi.
あまりに理不尽りふじん仕打しうちに、いかりをおぼえるほかない。
Đối mặt với cách đối xử quá phi lý, chỉ còn biết cảm thấy tức giận thôi.
これだけ頑張がんばってもむくわれない現実げんじつに、絶望ぜつぼうするほかない。
Đối mặt với hiện thực cố gắng thế này mà không được đền đáp, chỉ còn biết tuyệt vọng thôi.
その残酷ざんこく光景こうけいから、をそむけるほかなかった。
Trước cảnh tượng tàn khốc đó, chỉ còn cách quay mặt đi thôi.
突然とつぜん悲報ひほうに、ただなみだするほかなかった。
Nhận được tin buồn đột ngột, chỉ còn biết rơi lệ thôi.
この理不尽りふじん運命うんめいを、のろうほかない。
Số phận phi lý này, chỉ còn biết nguyền rủa thôi.
この圧倒的あっとうてき証拠しょうこまえでは、沈黙ちんもくするほかない。
Đứng trước bằng chứng không thể chối cãi này, chỉ còn cách im lặng thôi.
かれ最後さいご笑顔えがおを、ただむねきざむほかなかった。
Nụ cười cuối cùng của anh ấy, chỉ còn biết khắc sâu vào lòng thôi.
 
 

 

かれ突然とつぜん裏切うらぎりには、失望しつぼうするほかない。
Đối mặt với sự phản bội đột ngột của anh ta thì chỉ còn biết thất vọng thôi.
かれのユーモアには、わらうほかない。
Đối mặt với sự hài hước của anh ấy thì chỉ còn biết cười thôi.
かれのあまりのわがままには、あきれるほかない。
Đối mặt với sự ích kỷ quá mức của anh ta thì chỉ còn biết sững sờ thôi.
かれるぎない決意けついまえに、納得なっとくするほかなかった。
Đứng trước quyết tâm vững chắc của anh ấy, chỉ còn cách chấp nhận thôi.
かれのひたむきな努力どりょくには、応援おうえんするほかない。
Chứng kiến nỗ lực hết mình của anh ấy thì chỉ còn biết ủng hộ thôi.
あまりの恐怖きょうふに、ただふるえるほかなかった。
Trước nỗi sợ hãi quá lớn, chỉ còn biết run rẩy thôi.
かれのあまりのやさしさに、こいちるほかなかった。
Trước sự dịu dàng quá đỗi của anh ấy, chỉ còn cách phải lòng thôi.
この不条理ふじょうり現実げんじつに、いきどおりをかんじるほかない。
Đối mặt với hiện thực phi lý này, chỉ còn biết cảm thấy phẫn nộ thôi.
かれ存在そんざいおおきさには、敬意けいいはらうほかない。
Trước tầm vóc lớn lao của ông ấy, chỉ còn biết bày tỏ sự kính trọng thôi.
この感動的かんどうてき結末けつまつには、なみだなしではいられない。ただなみだするほかない。
Trước cái kết cảm động này, không thể không khóc. Chỉ còn biết rơi lệ thôi.
かれ圧倒的あっとうてき存在感そんざいかんには、圧倒あっとうされるほかない。
Trước sự hiện diện đầy áp đảo của anh ấy, chỉ còn biết bị choáng ngợp thôi.
この複雑ふくざつ心境しんきょうは、ただ混乱こんらんするほかない。
Tâm trạng phức tạp này, chỉ còn biết bối rối thôi.
かれ素晴すばらしいアイデアには、賛成さんせいするほかない。
Trước ý tưởng tuyệt vời của anh ấy thì chỉ còn cách đồng ý thôi.
このどうしようもない状況じょうきょうには、あきらめるほかない。
Trước tình huống không thể cứu vãn này, chỉ còn cách từ bỏ thôi.
かれ芸術的げいじゅつてきなセンスには、嫉妬しっとするほかない。
Trước gu nghệ thuật của anh ấy thì chỉ còn biết ghen tị thôi.
かれ裏切うらぎりを、ゆるすほかないのだろうか。
Sự phản bội của anh ta, liệu chỉ còn cách tha thứ thôi sao?
かれ最後さいご言葉ことばを、わたしたちはしんじるほかなかった。
Lời cuối cùng của anh ấy, chúng tôi đành phải tin thôi.
かれ無事ぶじを、ただいのるしかない。
Chỉ còn biết cầu nguyện cho anh ấy bình an thôi.
かれ自己中心的じこちゅうしんてき態度たいどには、うんざりするほかない。
Trước thái độ ích kỷ của anh ta thì chỉ còn biết chán ngán thôi.
このうつくしい夕日ゆうひには、ただとれるほかない。
Trước hoàng hôn tuyệt đẹp này, chỉ còn biết ngắm nhìn say đắm thôi.
かれ突然とつぜん引退宣言いんたいぜんげんには、ただおどろくほかなかった。
Trước tuyên bố giải nghệ đột ngột của anh ấy, chỉ còn biết ngạc nhiên thôi.
かれ変わらぬ友情ゆうじょうに、感謝かんしゃするほかない。
Trước tình bạn không thay đổi của anh ấy, chỉ còn biết cảm ơn thôi.
このどうしようもない無力感むりょくかんには、ただえるほかない。
Trước cảm giác bất lực không thể làm gì này, chỉ còn cách chịu đựng thôi.
かれ見事みごとり返しには、ただわらうほかなかった。
Trước màn đối đáp xuất sắc của anh ấy, chỉ còn biết cười thôi.
この運命的うんめいてき出会であいには、ただ感謝かんしゃするほかない。
Trước cuộc gặp gỡ định mệnh này, chỉ còn biết cảm tạ thôi.
 
 
 
 

 

1. 日常的にちじょうてき状況じょうきょう(Tình huống thường ngày)

終電しゅうでんのがしたいまあさまでここでつよりほかない。
Giờ đã lỡ chuyến tàu cuối, không còn cách nào khác ngoài đợi ở đây đến sáng.
バスもタクシーも運行うんこう停止ていししたため、あるいてかえるよりほかない。
Vì cả xe buýt lẫn taxi đều ngừng chạy, không còn cách nào khác ngoài đi bộ về nhà.
かさがない以上いじょう、このあめれるよりほかない。
Một khi không có ô, không còn cách nào khác ngoài chịu ướt mưa này.
これだけ失敗しっぱいつづくと、計画けいかく一度見直いちどみなおすよりほかないだろう。
Thất bại liên tiếp thế này thì có lẽ không còn cách nào khác ngoài xem xét lại kế hoạch một lần.
だれ協力きょうりょくしてくれないのであれば、一人ひとり実行じっこうするよりほかない。
Nếu không ai chịu hợp tác thì không còn cách nào khác ngoài tự mình thực hiện.
みち一つひとつしかのこされていないのだから、このみちすすむよりほかない。
Vì chỉ còn lại một con đường nên không còn cách nào khác ngoài đi tiếp con đường này.
くるま故障こしょうしてしまった。救援きゅうえんぶよりほかない。
Xe bị hỏng mất rồi. Không còn cách nào khác ngoài gọi cứu hộ.
これ以上いじょう交渉こうしょう余地よちはない。この条件じょうけんむよりほかない。
Không còn khả năng thương lượng nữa. Không còn cách nào khác ngoài chấp nhận điều kiện này.
相手あいてはないにおうじないなら、法的ほうてき手段しゅdanうったえるよりほかない。
Nếu đối phương không chịu đối thoại thì không còn cách nào khác ngoài dùng đến biện pháp pháp lý.
食料しょくりょうきたいま救助きゅうじょつよりほかない。
Giờ lương thực đã cạn kiệt, không còn cách nào khác ngoài đợi cứu hộ.
かれこころはなれてしまったのなら、わかれるよりほかない。
Nếu trái tim anh ấy đã rời xa thì không còn cách nào khác ngoài chia tay.

2. 決意けつい覚悟かくご表明ひょうめい(Bày tỏ quyết tâm / sự sẵn sàng)

ここまでたら、最後さいごまでやりくよりほかない。
Đã đến nước này thì không còn cách nào khác ngoài làm cho đến cùng.
自分じぶんあやまちである以上いじょう責任せきにんるよりほかない。
Một khi đã là lỗi của mình thì không còn cách nào khác ngoài chịu trách nhiệm.
このプロジェクトを成功せいこうさせるため、全力ぜんりょくくすよりほかない。
Để dự án này thành công, không còn cách nào khác ngoài dốc toàn lực.
自分じぶん無力むりょくさをみとめたうえで、それでもまえすすむよりほかない。
Dù thừa nhận sự bất lực của bản thân, vẫn không còn cách nào khác ngoài tiến về phía trước.
どんなにくるしくても、この現実げんじつうよりほかない。
Dù đau khổ đến đâu, cũng không còn cách nào khác ngoài đối mặt với hiện thực này.
自分じぶん未来みらいは、自分じぶんひらくよりほかない。
Tương lai của mình, không còn cách nào khác ngoài tự tay mình mở ra.
この世界せかいくためには、つよくなるよりほかない。
Để tồn tại trong thế giới này, không còn cách nào khác ngoài trở nên mạnh mẽ.
家族かぞくまもるため、わたしつよくなるよりほかない。
Để bảo vệ gia đình, tôi không còn cách nào khác ngoài trở nên mạnh mẽ.
かれは、自分じぶん無力むりょくさをなげくのではなく、いまできることをするよりほかないとかんがえた。
Anh ấy nghĩ rằng thay vì than thở về sự bất lực của mình, không còn cách nào khác ngoài làm những gì có thể bây giờ.

3. 論理的ろんりてき道徳的どうとくてき結論けつろん(Kết luận logic / đạo đức)

証拠しょうこ事実じじつしめしている以上いじょう、それをみとめるよりほかない。
Một khi bằng chứng đã chỉ ra sự thật thì không còn cách nào khác ngoài thừa nhận nó.
ひととして、こまっているひとたらたすけるよりほかない。
Là một con người, thấy người gặp khó khăn thì không còn cách nào khác ngoài giúp đỡ.
理論りろん完璧かんぺきだ。ただしいとみとめるよりほかない。
Lý thuyết thật hoàn hảo. Không còn cách nào khác ngoài thừa nhận nó đúng.
こちらのあきらかながあるため、謝罪しゃざいするよりほかない。
Vì lỗi rõ ràng thuộc về phía chúng ta nên không còn cách nào khác ngoài xin lỗi.
この美しいうつくしい景色けしきは、まさに絶景ぜっけいうよりほかない。
Phong cảnh tuyệt đẹp này, không còn cách nào khác ngoài gọi là tuyệt cảnh.
これが現実げんじつだとれるよりほかない。
Không còn cách nào khác ngoài chấp nhận đây là hiện thực.
これが運命うんめいだとあきらめるよりほかない。
Không còn cách nào khác ngoài từ bỏ và chấp nhận đây là số phận.
この結果けっかは、必然ひつぜんうよりほかない。
Kết quả này, không còn cách nào khác ngoài gọi là tất yếu.

4. 感情かんじょう心理的しんりてき必然性ひつぜんせい(Sự tất yếu về cảm xúc / tâm lý)

残酷ざんこく現実げんじつだが、れるよりほかない。
Dù là hiện thực tàn khốc, nhưng không còn cách nào khác ngoài chấp nhận.
かれ圧倒的あっとうてき才能さいのうには、ただ驚嘆きょうたんするよりほかない。
Đối mặt với tài năng vượt trội của anh ấy, chỉ còn biết kinh ngạc thôi.
あまりに理不尽りふじん仕打しうちに、いかりをおぼえるよりほかない。
Đối mặt với cách đối xử quá phi lý, không còn cách nào khác ngoài cảm thấy tức giận.
突然とつぜん悲報ひほうに、ただなみだするよりほかなかった。
Nhận được tin buồn đột ngột, không còn cách nào khác ngoài rơi lệ.
かれ無事ぶじを、ただいのるよりほかない。
Không còn cách nào khác ngoài cầu nguyện cho anh ấy bình an.
この運命的うんめいてき出会であいには、ただ感謝かんしゃするよりほかない。
Trước cuộc gặp gỡ định mệnh này, không còn cách nào khác ngoài cảm tạ.
かれ最後さいご笑顔えがおを、ただむねきざむよりほかなかった。
Nụ cười cuối cùng của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài khắc sâu vào lòng.
 
 
 
 

 

反対意見はんたいいけん多数たすうめたため、その議案ぎあん否決ひけつするよりほかない。
Do ý kiến phản đối chiếm đa số nên không còn cách nào khác ngoài bác bỏ dự luật đó.
資金しきんそこをついた。プロジェクトを中断ちゅうだんするよりほかない。
Nguồn vốn đã cạn kiệt. Không còn cách nào khác ngoài tạm dừng dự án.
選択肢せんたくしがないのであれば、もっともましなものをつくよりほかない。
Nếu không còn lựa chọn nào khác thì không còn cách nào khác ngoài chọn cái đỡ tệ nhất.
伝統的でんとうてき手法しゅほうでは解決かいけつできぬ。あたらしい技術ぎじゅつ導入どうにゅうするよりほかない。
Phương pháp truyền thống không giải quyết được. Không còn cách nào khác ngoài đưa vào công nghệ mới.
あらゆるしたが、もはや万策尽ばんさくつきたとうよりほかない。
Đã thử mọi cách nhưng giờ chỉ còn biết nói là đã hết cách rồi.
おう崩御ほうぎょされたいま王子おうじあとぐよりほかない。
Giờ nhà vua đã băng hà, không còn cách nào khác ngoài hoàng tử nối ngôi.
この戦争せんそうわらせるには、和平交渉わへいこうしょうおうじるよりほかない。
Muốn chấm dứt cuộc chiến này, không còn cách nào khác ngoài chấp nhận đàm phán hòa bình.
かれ死因しいん特定とくていできない以上いじょう事故じことして処理しょりするよりほかない。
Một khi không thể xác định được nguyên nhân cái chết của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài xử lý như một vụ tai nạn.
このくにから脱出だっしゅつするには、密航みっこうするよりほかない。
Muốn thoát khỏi đất nước này, không còn cách nào khác ngoài vượt biên trái phép.
かれつみ明らかあきらかだ。ほうもとさばくよりほかない。
Tội của anh ta đã rõ ràng. Không còn cách nào khác ngoài xét xử theo pháp luật.
資源しげん枯渇こかつしたいま代替だいたいエネルギーをさがすよりほかない。
Giờ tài nguyên đã cạn kiệt, không còn cách nào khác ngoài tìm kiếm năng lượng thay thế.
このままでは全滅ぜんめつだ。撤退てったいするよりほかない。
Cứ thế này thì sẽ bị tiêu diệt hết. Không còn cách nào khác ngoài rút lui.
かれ不在ふざい長引ながびくなら、代役だいやくてるよりほかない。
Nếu việc anh ấy vắng mặt kéo dài thì chỉ còn cách tìm người thay thế thôi.
これだけ普及ふきゅうしてしまった以上いじょう、その影響えいきょう考慮こうりょれるよりほかない。
Một khi nó đã trở nên phổ biến thế này thì không còn cách nào khác ngoài xem xét đến ảnh hưởng của nó.
真実しんじつるためには、危険きけんおかしてでも潜入せんにゅうするよりほかない。
Để biết được sự thật, không còn cách nào khác ngoài xâm nhập dù phải đối mặt với nguy hiểm.
かれはもうもどらない。わスれるよりほかない。
Anh ấy không quay lại nữa đâu. Không còn cách nào khác ngoài quên đi.
これが最後さいご食料しょくりょうだ。みんなでうよりほかない。
Đây là lương thực cuối cùng rồi. Không còn cách nào khác ngoài chia sẻ cho mọi người.
もうあとがない。この一度いちどチャンスけるよりほかない。
Không còn đường lui nữa. Không còn cách nào khác ngoài đặt cược vào cơ hội duy nhất này.

かれのあまりのわがままには、あきれるよりほかない。
Trước sự ích kỷ quá mức của anh ta thì không còn cách nào khác ngoài sững sờ.
かれのカリスマせいには、きつけられるよりほかない。
Đối mặt với sức hút của anh ấy thì chỉ còn biết bị cuốn hút thôi.
かれ自己中心的じこちゅうしんてき態度たいどには、うんざりするよりほかない。
Trước thái độ ích kỷ của anh ta thì không còn cách nào khác ngoài chán ngán.
かれ突然とつぜん引退宣言いんたいぜんげんには、ただおどろくよりほかなかった。
Trước tuyên bố giải nghệ đột ngột của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài ngạc nhiên.
かれ見事みごとり返しには、ただわらうよりほかなかった。
Trước màn đối đáp xuất sắc của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài bật cười.
かれ最後さいご笑顔えがおを、ただむねきざむよりほかなかった。
Nụ cười cuối cùng của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài khắc sâu vào lòng.
 
 
 
 

 

かれいえらないのだから、えきつよりほかない。
Vì không biết nhà anh ấy nên không còn cách nào khác ngoài đợi ở nhà ga.
証拠しょうこなにもない以上いじょう今回こんかいあきらめるよりほかない。
Một khi không có bằng chứng gì cả thì lần này không còn cách nào khác ngoài từ bỏ.
かれ裏切うらぎりがあきらかになったいまかれ解雇かいこするよりほかない。
Giờ sự phản bội của anh ta đã rõ ràng, không còn cách nào khác ngoài sa thải anh ta.
かれ決意けついかたいとかったいま応援おうえんするよりほかない。
Giờ đã biết quyết tâm của anh ấy là vững chắc, không còn cách nào khác ngoài ủng hộ.
かれ才能さいのう本物ほんものだ。みとめるよりほかない。
Tài năng của anh ấy là thật. Không còn cách nào khác ngoài thừa nhận.
約束やくそくしたのだから、それをまもるよりほかない。
Vì đã hứa rồi nên không còn cách nào khác ngoài giữ lời.
これだけの証拠しょうこまえにしては、かれ白状はくじょうするよりほかないだろう。
Đứng trước bằng chứng thế này thì anh ta chắc không còn cách nào khác ngoài thú nhận.
かれ行為こういは、無謀むぼううよりほかない。
Hành vi của anh ta, không còn cách nào khác ngoài gọi là liều lĩnh.
かれ決断けつだんは、英断えいだんうよりほかない。
Quyết định của ông ấy, không còn cách nào khác ngoài gọi là anh minh.
かれ裏切うらぎりは、ゆるしがたいとうよりほかない。
Sự phản bội của anh ta, không còn cách nào khác ngoài nói là không thể tha thứ.
これだけの反対はんたいがあれば、計画けいかく断念だんねんするよりほかない。
Có nhiều sự phản đối thế này thì không còn cách nào khác ngoài từ bỏ kế hoạch.
かれ熱意ねついは、本物ほんものだとみとめるよりほかない。
Sự nhiệt tình của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài thừa nhận là thật.
これだけの証言しょうげん一致いっちすれば、それをしんじるよりほかない。
Nhiều lời khai trùng khớp thế này thì không còn cách nào khác ngoài tin.
これが運命うんめいだとあきらめるよりほかない。
Không còn cách nào khác ngoài từ bỏ và chấp nhận đây là số phận.
かれ勇気ゆうきは、英雄的えいゆうてきうよりほかない。
Lòng dũng cảm của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài gọi là như anh hùng.
このシステムは、欠陥品けっかんひんうよりほかない。
Hệ thống này, không còn cách nào khác ngoài gọi là hàng lỗi.
これだけの事実じじつまえにして、沈黙ちんもくするよりほかない。
Đứng trước những sự thật này, không còn cách nào khác ngoài im lặng.
かれ行為こういは、おろかとうよりほかない。
Hành vi của anh ta, không còn cách nào khác ngoài gọi là ngu ngốc.
これが真実しんじつだとみとめるよりほかない。
Không còn cách nào khác ngoài thừa nhận đây là sự thật.
かれ無神経むしんけい言葉ことばには、きずつくよりほかない。
Nghe những lời nói vô tâm của anh ta thì không còn cách nào khác ngoài tổn thương.
かれ芸術的なげいじゅつてきなセンスには、嫉妬しっとするよりほかない。
Trước gu nghệ thuật của anh ấy thì không còn cách nào khác ngoài ghen tị.
かれ裏切うらぎりを、ゆるすよりほかないのだろうか。
Sự phản bội của anh ta, liệu không còn cách nào khác ngoài tha thứ hay sao?
 
 
 
 

 

だれかがやらねばならぬなら、わたしがやるよりほかない。
Nếu cần có người làm thì không còn cách nào khác ngoài tôi làm.
試合しあいつためには、練習れんしゅうするよりほかない。
Muốn thắng trận đấu thì không còn cách nào khác ngoài luyện tập.
このくにえるには、我々われわれがるよりほかない。
Muốn thay đổi đất nước này, không còn cách nào khác ngoài chúng ta đứng lên.
どんなに反対はんたいされようと、自分じぶんしんじるみちくよりほかない。
Dù bị phản đối thế nào đi nữa, không còn cách nào khác ngoài đi con đường mình tin tưởng.
どんなにくるしくても、この現実げんじつうよりほかない。
Dù đau khổ đến đâu, cũng không còn cách nào khác ngoài đối mặt với hiện thực này.
このたかかべを、えるよりほかない。
Bức tường cao này, không còn cách nào khác ngoài vượt qua.
わたしは、自分じぶん運命うんめいたたかうよりほかないと決意けついした。
Tôi đã quyết tâm rằng không còn cách nào khác ngoài chiến đấu với số phận của mình.
この仕事しごとは、最後さいごまでやりげるよりほかない。
Công việc này không còn cách nào khác ngoài hoàn thành đến cùng.
だれにもたよれないいま自分じぶんしんじるよりほかない。
Giờ không thể dựa dẫm vào ai, không còn cách nào khác ngoài tin vào chính mình.
このおおきな目標もくひょうを、達成たっせいするよりほかない。
Mục tiêu lớn lao này, không còn cách nào khác ngoài đạt được.
かれは、もう一度挑戦いちどちょうせんするよりほかないと決意けついした。
Anh ấy đã quyết tâm rằng không còn cách nào khác ngoài thử thách lại lần nữa.
かれは、自分自身じぶんじしんたたかうよりほかない。
Anh ấy không còn cách nào khác ngoài chiến đấu với chính bản thân mình.
この腐敗ふはいした社会しゃかいを、我々われわれえるよりほかない。
Cái xã hội mục nát này, không còn cách nào khác ngoài chúng ta thay đổi.
かれは、自分じぶん正義せいぎ証明しょうめいするよりほかない。
Anh ấy không còn cách nào khác ngoài chứng minh công lý của mình.
かれは、自分じぶん運命うんめいれるよりほかなかった。
Anh ấy đành phải chấp nhận số phận của mình thôi.
かれは、自分じぶんちからがるよりほかない。
Anh ấy không còn cách nào khác ngoài tự lực vực dậy.
真実しんじつ明らかあきらかにするため、危険きけんおかすよりほかない。
Để làm sáng tỏ sự thật, không còn cách nào khác ngoài chấp nhận rủi ro.
この屈辱くつじょくは、いつか必ず晴かならずはらすよりほかない。
Nỗi nhục này, không còn cách nào khác ngoài nhất định một ngày nào đó rửa sạch.
この悲劇ひげきを、二度にどり返させないためにも、たたかうよりほかない。
Để không lặp lại bi kịch này lần nữa, không còn cách nào khác ngoài chiến đấu.
おのれ理想りそう実現じつげんするためには、行動こうどうするよりほかない。
Để thực hiện lý tưởng của bản thân, không còn cách nào khác ngoài hành động.
かれは、自分じぶん無実むじつ証明しょうめいするため、たたかうよりほかない。
Để chứng minh sự trong sạch của mình, anh ấy không còn cách nào khác ngoài đấu tranh.
かれは、自分じぶん信念しんねんつらぬくよりほかないと覚悟かくごした。
Anh ấy đã xác định rằng không còn cách nào khác ngoài kiên định niềm tin của mình.
かれは、ただひたすら前進ぜんしんするよりほかなかった。
Anh ấy đành phải một lòng tiến về phía trước thôi.
このおおきな目標もくひょうのためには、多少たしょう犠牲ぎせい覚悟かくごするよりほかない。
Vì mục tiêu lớn lao này, không còn cách nào khác ngoài chuẩn bị tinh thần cho một vài sự hy sinh.
 
 
 
 

 

かれ作品さくひんは、天才てんさいのそれとうよりほかない。
Tác phẩm của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài gọi là của một thiên tài.
これだけの才能さいのうまえにしては、脱帽だつぼうするよりほかない。
Đứng trước tài năng thế này, không còn cách nào khác ngoài ngả mũ (thán phục).
かれ行動こうどうは、自己犠牲じこぎせいうよりほかない。
Hành động của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài gọi là sự hy sinh bản thân.
この悲惨ひさん状況じょうきょうは、悲劇ひげきうよりほかない。
Tình cảnh bi thảm này, không còn cách nào khác ngoài gọi là bi kịch.
かれ辞任じにんは、けられないとうよりほかない。
Việc ông ấy từ chức, không còn cách nào khác ngoài nói là không thể tránh khỏi.
この作品さくひんは、最高傑作さいこうけっさくうよりほかない。
Tác phẩm này, không còn cách nào khác ngoài gọi là kiệt tác đỉnh cao.
かれ幸運こううんは、奇跡きせきうよりほかない。
Sự may mắn của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài gọi là kỳ tích.
かれ勇気ゆうきは、英雄的えいゆうてきうよりほかない。
Lòng dũng cảm của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài gọi là như anh hùng.
この不公平ふこうへい決定けっていには、抗議こうぎするよりほかない。
Trước quyết định bất công này, không còn cách nào khác ngoài phản đối.
かれ理論りろんには、同意どういするよりほかない。
Lý thuyết của ông ấy, không còn cách nào khác ngoài đồng ý.
この悲劇ひげきは、人災じんさいうよりほかない。
Bi kịch này, không còn cách nào khác ngoài gọi là thảm họa do con người gây ra.
かれ洞察力どうさつりょくは、天才的てんさいてきうよりほかない。
Khả năng nhìn thấu của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài gọi là như thiên tài.
この絶望的ぜつぼうてき状況じょうきょうでは、ただえるよりほかない。
Trong hoàn cảnh tuyệt vọng này, không còn cách nào khác ngoài chịu đựng.
かれのリーダーシップは、見事みごとうよりほかない。
Khả năng lãnh đạo của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài gọi là tuyệt vời.
この問題もんだい解決かいけつは、不可能ふかのううよりほかない。
Việc giải quyết vấn đề này, không còn cách nào khác ngoài nói là không thể.
これが真実しんじつだとみとめるよりほかない。
Không còn cách nào khác ngoài thừa nhận đây là sự thật.
かれ誠実せいじつ態度たいどには、信頼しんらいするよりほかない。
Thấy thái độ chân thành của anh ấy thì không còn cách nào khác ngoài tin tưởng.
あまりに理不尽りふじん仕打しうちに、いかりをおぼえるよりほかない。
Đối mặt với cách đối xử quá phi lý, không còn cách nào khác ngoài cảm thấy tức giận.
これだけお世話せわになったのだから、感謝かんしゃするよりほかない。
Đã được giúp đỡ nhiều thế này thì không còn cách nào khác ngoài cảm ơn.
かれのあまりの不幸ふこう境遇きょうぐうに、同情どうじょうせざるをない。
Trước hoàn cảnh quá bất hạnh của anh ấy, không thể không đồng cảm.
この感動的かんどうてき結末けつまつには、ただなみだするよりほかない。
Trước cái kết cảm động này, không còn cách nào khác ngoài rơi lệ.
かれ圧倒的あっとうてき存在感そんざいかんには、圧倒あっとうされるよりほかない。
Trước sự hiện diện đầy áp đảo của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài bị choáng ngợp.
この複雑ふくざつ心境しんきょうは、ただ混乱こんらんするよりほかない。
Tâm trạng phức tạp này, không còn cách nào khác ngoài bối rối.
 
 
 

 

この屈辱くつじょくは、いつか必ず晴かならずはらすよりほかない。
Nỗi nhục này, không còn cách nào khác ngoài nhất định một ngày nào đó rửa sạch.
この悲劇ひげきを、二度にどり返させないためにも、たたかうよりほかない。
Để không lặp lại bi kịch này lần nữa, không còn cách nào khác ngoài chiến đấu.
おのれ理想りそう実現じつげんするためには、行動こうどうするよりほかない。
Để thực hiện lý tưởng của bản thân, không còn cách nào khác ngoài hành động.
このくるしみも、いつかわるとしんじるよりほかない。
Nỗi đau này, không còn cách nào khác ngoài tin rằng một ngày nào đó sẽ kết thúc.
かれは、自分じぶん無実むじつ証明しょうめいするため、たたかうよりほかない。
Để chứng minh sự trong sạch của mình, anh ấy không còn cách nào khác ngoài đấu tranh.
この難局なんきょくるには、全員ぜんいん団結だんけつするよりほかない。
Để vượt qua tình thế khó khăn này, không còn cách nào khác ngoài tất cả mọi người đoàn kết.
かれは、自分じぶん信念しんねんつらぬくよりほかないと覚悟かくごした。
Anh ấy đã xác định rằng không còn cách nào khác ngoài kiên định niềm tin của mình.
この世界せかいえるには、まず自分じぶん変わるよりほかない。
Muốn thay đổi thế giới này, không còn cách nào khác ngoài bản thân mình thay đổi trước tiên.
かれは、ただひたすら前進ぜんしんするよりほかなかった。
Anh ấy đành phải một lòng tiến về phía trước thôi.
このおおきな目標もくひょうのためには、多少たしょう犠牲ぎせい覚悟かくごするよりほかない。
Vì mục tiêu lớn lao này, không còn cách nào khác ngoài chuẩn bị tinh thần cho một vài sự hy sinh.
かれは、自分じぶん無力むりょくさをなげくのではなく、いまできることをするよりほかないとかんがえた。
Anh ấy nghĩ rằng thay vì than thở về sự bất lực của mình, không còn cách nào khác ngoài làm những gì có thể bây giờ.
このたたかいに、すべてをけるよりほかない。
Trong trận chiến này, không còn cách nào khác ngoài đặt cược tất cả.
かれ自己中心的じこちゅうしんてき態度たいどには、うんざりするよりほかない。
Trước thái độ ích kỷ của anh ta thì không còn cách nào khác ngoài chán ngán.
このどうしようもない無力感むりょくかんには、ただえるよりほかない。
Trước cảm giác bất lực không thể làm gì này, chỉ còn cách chịu đựng thôi.
 
 
 

 

かれ行為こういは、賞賛しょうさんあたいするとうよりほかない。
Hành vi của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài nói là đáng khen ngợi.
かれ態度たいどは、無礼ぶれいうよりほかない。
Thái độ của anh ta, không còn cách nào khác ngoài gọi là vô lễ.
かれ誠実せいじつ態度たいどには、信頼しんらいするよりほかない。
Thấy thái độ chân thành của anh ấy thì không còn cách nào khác ngoài tin tưởng.
あまりに理不尽りふじん仕打しうちに、いかりをおぼえるよりほかない。
Đối mặt với cách đối xử quá phi lý, không còn cách nào khác ngoài cảm thấy tức giận.
これだけお世話せわになったのだから、感謝かんしゃするよりほかない。
Đã được giúp đỡ nhiều thế này thì không còn cách nào khác ngoài cảm ơn.
かれのあまりの不幸ふこう境遇きょうぐうに、同情どうじょうせざるをない。
Trước hoàn cảnh quá bất hạnh của anh ấy, không thể không đồng cảm.
この感動的かんどうてき結末けつまつには、ただなみだするよりほかない。
Trước cái kết cảm động này, không còn cách nào khác ngoài rơi lệ.
かれ圧倒的あっとうてき存在感そんざいかんには、圧倒あっとうされるよりほかない。
Trước sự hiện diện đầy áp đảo của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài bị choáng ngợp.
この複雑ふくざつ心境しんきょうは、ただ混乱こんらんするよりほかない。
Tâm trạng phức tạp này, không còn cách nào khác ngoài bối rối.
かれ素晴すばらしいアイデアには、賛成さんせいするよりほかない。
Trước ý tưởng tuyệt vời của anh ấy thì chỉ còn cách đồng ý thôi.
このどうしようもない状況じょうきょうには、あきらめるよりほかない。
Trước tình huống không thể cứu vãn này, không còn cách nào khác ngoài từ bỏ.
かれ深いふかい愛情あいじょうには、感謝かんしゃするよりほかない。
Trước tình yêu sâu sắc của anh ấy thì không còn cách nào khác ngoài cảm ơn.
かれ芸術的なげいじゅつてきなセンスには、嫉妬しっとするよりほかない。
Trước gu nghệ thuật của anh ấy thì không còn cách nào khác ngoài ghen tị.
この壮大そうだい自然しぜんまえにしては、畏敬いけいねんいだくよりほかない。
Đứng trước thiên nhiên hùng vĩ này, không còn cách nào khác ngoài kính sợ.
かれ裏切うらぎりを、ゆるすよりほかないのだろうか。
Sự phản bội của anh ta, liệu không còn cách nào khác ngoài tha thứ hay sao?
この理不尽りふじん運命うんめいを、のろうよりほかない。
Số phận phi lý này, không còn cách nào khác ngoài nguyền rủa.
かれ最後さいご言葉ことばを、わたしたちはしんじるよりほかなかった。
Lời cuối cùng của anh ấy, chúng tôi đành phải tin thôi.
かれ無事ぶじを、ただいのるよりほかない。
Không còn cách nào khác ngoài cầu nguyện cho anh ấy bình an.
かれ自己中心的じこちゅうしんてき態度たいどには、うんざりするよりほかない。
Trước thái độ ích kỷ của anh ta thì không còn cách nào khác ngoài chán ngán.
このうつくしい夕日ゆうひには、ただとれるよりほかない。
Trước hoàng hôn tuyệt đẹp này, không còn cách nào khác ngoài ngắm nhìn say đắm.
かれ突然とつぜん引退宣言いんたいぜんげんには、ただおどろくよりほかなかった。
Trước tuyên bố giải nghệ đột ngột của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài ngạc nhiên.
かれふかかなしみには、ただうよりほかない。
Trước nỗi buồn sâu thẳm của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài ở bên cạnh.
この圧倒的あっとうてき証拠しょうこまえでは、沈黙ちんもくするよりほかない。
Đứng trước bằng chứng không thể chối cãi này, không còn cách nào khác ngoài im lặng.
かれ変わらぬ友情ゆうjoうに、感謝かんしゃするよりほかない。
Trước tình bạn không thay đổi của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài cảm ơn.
このどうしようもない無力感むりょくかんには、ただえるよりほかない。
Trước cảm giác bất lực không thể làm gì này, chỉ còn cách chịu đựng thôi.
かれ見事みごとり返しには、ただわらうよりほかなかった。
Trước màn đối đáp xuất sắc của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài bật cười.
この運命的うんめいてき出会であいには、ただ感謝かんしゃするよりほかない。
Trước cuộc gặp gỡ định mệnh này, không còn cách nào khác ngoài cảm tạ.
かれ最後さいご笑顔えがおを、ただむねきざむよりほかなかった。
Nụ cười cuối cùng của anh ấy, không còn cách nào khác ngoài khắc sâu vào lòng.