Nguyên nhân & Thành quả (Câu 1 - 20)
1. かれ成功せいこうしたのは、かれない努力どりょく結果けっかにほかならない。
Thành công của anh ấy chính là kết quả của sự nỗ lực không ngừng nghỉ.
2. このプロジェクトが失敗しっぱいした原因げんいんは、準備不足じゅんびぶそくにほかならない。
Nguyên nhân dự án này thất bại không gì khác ngoài sự thiếu chuẩn bị.
3. チームが優勝ゆうしょうできた。これは、選手せんしゅたちの団結力だんけつりょく賜物たまものにほかならない。
Đội đã có thể vô địch. Đây chính là thành quả của tinh thần đoàn kết của các cầu thủ.
4. 計画けいかく頓挫とんざしたのは、リーダーシップの欠如けつじょにほかならない。
Kế hoạch đổ bể chính là do thiếu sự lãnh đạo.
5. かれおおくのひとから信頼しんらいされる。それは、かれ誠実せいじつ人柄ひとがらあらわれにほかならない。
Anh ấy được nhiều người tin tưởng. Đó chính là biểu hiện cho tính cách chân thành của anh ấy.
6. 会社かいしゃ業績ぎょうせき悪化あっかした。これは、時代遅じだいおくれの経営方針けいえいほうしん原因げんいんであるにほかならない。
Thành tích kinh doanh của công ty xấu đi. Điều này không gì khác ngoài do chính sách quản lý lỗi thời gây ra.
7. 彼女かのじょ試験しけん合格ごうかくできたのは、めぐまれたことのあかしにほかならない。
Việc cô ấy thi đỗ chính là bằng chứng cho việc cô ấy may mắn có được người thầy tốt.
8. この歴史的れきしてき勝利しょうりは、監督かんとくすぐれた戦略せんりゃく勝利しょうりにほかならない。
Chiến thắng lịch sử này chính là thắng lợi của chiến lược xuất sắc của huấn luyện viên.
9. かれがここまで成長せいちょうできた。それは、数々かずかず失敗しっぱいからまなんだ結果けっかにほかならない。
Anh ấy có thể trưởng thành đến mức này. Đó chính là kết quả của việc học hỏi từ vô số thất bại.
10. 交渉こうしょう決裂けつれつしたのは、おたがいの不信感ふしんかんにほかならない。
Đàm phán đổ vỡ chính là do sự thiếu tin tưởng lẫn nhau.
11. この偉業いぎょう達成たっせいできたのは、おおくの人々ひとびと協力きょうりょくがあったからにほかならない。
Kỳ tích này có thể đạt được chính là nhờ có sự hợp tác của nhiều người.
12. かれ孤立こりつしてしまった。それは、かれ傲慢ごうまん態度たいど結果けっかにほかならない。
Anh ta đã trở nên cô lập. Đó chính là kết quả của thái độ kiêu ngạo của anh ta.
13. この製品せいひんひろれられたのは、顧客こきゃくのニーズを的確てきかくとらえたからにほかならない。
Sản phẩm này được chấp nhận rộng rãi chính là vì đã nắm bắt chính xác nhu cầu của khách hàng.
14. かれ選挙せんきょやぶれた。その原因げんいんは、有権者ゆうけんしゃこえみみかたむけなかったことにほかならない。
Ông ấy thất bại trong cuộc bầu cử. Nguyên nhân không gì khác ngoài việc ông ấy đã không lắng nghe tiếng nói của cử tri.
15. 彼女かのじょがトップの成績せいせきおさめたのは、だれよりも練習れんしゅうしたからにほかならない。
Cô ấy đạt thành tích cao nhất chính là vì đã luyện tập nhiều hơn bất kỳ ai khác.
16. このシステムに欠陥けっかんしょうじた。それは、初期設計しょきせっけいのミスにほかならない。
Hệ thống này phát sinh lỗi. Đó chính là sai sót trong thiết kế ban đầu.
17. かれおおくのひとあいされる。それは、かれ人徳じんとくのなせるわざにほかならない。
Anh ấy được nhiều người yêu mến. Đó chính là nhờ vào đức độ của anh ấy.
18. あの会社かいしゃ凋落ちょうらくは、時代じだい変化へんか対応たいおうできなかった結果けっかにほかならない。
Sự suy tàn của công ty đó chính là kết quả của việc không thể thích ứng với sự thay đổi của thời đại.
わたしがこのしょう受賞じゅしょうできたのは、家族かぞくささえがあったからにほかならない。
Tôi có thể nhận được giải thưởng này chính là nhờ có sự hỗ trợ của gia đình.
20. この悲劇ひげきこった。それは、我々われわれ社会しゃかいかかえる問題点もんだいてん表出ひょうしゅつにほかならない。
Bi kịch này xảy ra. Đó chính là sự bộc lộ những vấn đề mà xã hội chúng ta đang đối mặt.

 

Khẳng định bản chất & Lý do (Câu 21 - 40)
21. かれ短期間たんきかん上達じょうたつしたのは、かれ才能さいのう証明しょうめいにほかならない。
Việc anh ấy tiến bộ nhanh chóng trong thời gian ngắn chính là bằng chứng cho tài năng vốn có của anh.
22. 計画けいかく遅延ちえんしている。これは、コミュニケーション不足ぶそく原因げんいんであるにほかならない。
Kế hoạch đang bị trì hoãn. Điều này không gì khác ngoài do thiếu giao tiếp gây ra.
23. かれ最終的さいしゅうてき勝利しょうりしたのは、最後さいごまであきらめなかったからにほかならない。
Anh ấy chiến thắng cuối cùng chính là vì đã không từ bỏ cho đến phút cuối cùng.
24. この問題もんだい解決かいけつできない。それは、根本的こんぽんてき原因げんいん見誤みあやまっているからにほかならない。
Vấn đề này không thể giải quyết được. Đó chính là vì đã xác định sai nguyên nhân gốc rễ.
25. 彼女かのじょ人々ひとびと魅了みりょうする。その源泉げんせんは、彼女かのじょきることのない探究心たんきゅうしんにほかならない。
Cô ấy thu hút mọi người. Nguồn gốc của điều đó không gì khác ngoài tinh thần ham học hỏi không ngừng nghỉ của cô.
会社かいしゃ評判ひょうばんちた。それは、たった一度いちど不祥事ふしょうじ原因げんいんであるにほかならない。
Danh tiếng công ty bị sụt giảm. Điều đó không gì khác ngoài do vụ bê bối duy nhất đó gây ra.
27. かれがリーダーにえらばれたのは、その人望じんぼうあつさからにほかならない。
Anh ấy được chọn làm lãnh đạo chính là nhờ vào uy tín lớn của mình.
28. このプロジェクトの成功せいこうは、チームワークの勝利しょうりにほかならない。
Thành công của dự án này chính là thắng lợi của tinh thần đồng đội.
29. かれ信頼しんらいうしなった。その原因げんいんは、度重たびかさなるうそにほかならない。
Anh ta đánh mất lòng tin. Nguyên nhân không gì khác ngoài những lời nói dối lặp đi lặp lại.
30. このサービスが成功せいこうしたのは、徹底てっていしたユーザー目線めせんがあったからにほかならない。
Dịch vụ này thành công chính là nhờ có quan điểm người dùng triệt để.
31. かれ敗北はいぼくしたのは、相手あいて軽視けいししたことによる油断ゆだんにほかならない。
Anh ta thất bại không gì khác ngoài do sự chủ quan khinh địch.
我々われわれ目指めざすべきは、持続可能じぞくかのう社会しゃかい実現じつげんにほかならない。
Điều chúng ta nên hướng tới chính là việc hiện thực hóa một xã hội bền vững.
33. かれ評価ひょうかされる理由りゆうは、その圧倒的あっとうてき行動力こうどうりょくにほかならない。
Lý do anh ấy được đánh giá cao không gì khác ngoài năng lực hành động vượt trội của anh ấy.
紛争ふんそうえない。その根源こんげんは、貧困問題ひんこんもんだいにほかならない。
Xung đột không ngừng. Nguồn gốc của nó không gì khác ngoài vấn đề đói nghèo.
35. この組織そしき腐敗ふはいした。それは、チェック機能きのうはたらかなかったことの証左しょうさにほかならない。
Tổ chức này đã mục nát. Đó chính là bằng chứng cho thấy chức năng kiểm tra đã không hoạt động.
36. かれ成功せいこうつづけているのは、つねまなつづけているからにほかならない。
Anh ấy tiếp tục thành công chính là vì không ngừng học hỏi.
かれらの関係かんけい悪化あっかした。原因げんいんは、些細ささい誤解ごかいにほかならない。
Mối quan hệ của họ xấu đi. Nguyên nhân chính là sự hiểu lầm nhỏ nhặt.
38. このくに経済けいざい発展はってんしたのは、国民こくみん勤勉きんべんさの賜物たまものにほかならない。
Kinh tế đất nước này phát triển chính là thành quả của sự cần cù của người dân.
39. かれ孤立こりつふかめたのは、だれにもこころひらかなかったからにほかならない。
Sự cô lập của anh ta ngày càng sâu sắc chính là vì anh ta đã không mở lòng với bất kỳ ai.
40. この偉大いだい発見はっけんは、長年ながねん地道じみち研究けんきゅう結果けっかにほかならない。
Phát hiện vĩ đại này chính là kết quả của nhiều năm nghiên cứu bền bỉ.

 

Khẳng định & Bản chất hành động (Câu 41 - 60)
41. かれおおくの支持しじた。それは、かれ政策せいさく民衆みんしゅうこころつかんだからにほかならない。
Ông ấy nhận được nhiều sự ủng hộ. Đó chính là vì chính sách của ông đã chiếm được lòng dân chúng.
42. 芸術家げいじゅつかとしてかれ大成たいせいした。その根底こんていには、母親ははおや献身的けんしんてきささえがあったにほかならない。
Ông ấy thành danh với tư cách là một nghệ sĩ. Nền tảng của điều đó không gì khác ngoài sự hỗ trợ tận tụy của mẹ ông.
会社かいしゃ急成長きゅうせいちょうは、時代じだいかぜがあったからにほかならない。
Sự phát triển nhanh chóng của công ty chính là nhờ có sự thuận lợi của thời đại.
44. かれ失敗しっぱいしたのは、才能さいのう過信かしんしたからにほかならない。
Anh ấy thất bại chính là vì đã quá tự tin vào tài năng của mình.
45. このくに平和へいわは、先人せんじんたちのとうと犠牲ぎせいうえっているにほかならない。
Hòa bình của đất nước này được xây dựng trên không gì khác ngoài sự hy sinh cao cả của những người đi trước.
46. かれ国際的こくさいてき評価ひょうかた。それは、その作品さくひん普遍性ふへんせいにほかならない。
Ông ấy nhận được sự đánh giá cao trên trường quốc tế. Đó không gì khác ngoài nhờ vào tính phổ quát trong tác phẩm của ông.
47. あのチームが弱体化じゃくたいかしたのは、スター選手せんしゅ移籍いせき原因げんいんであるにほかならない。
Đội đó yếu đi không gì khác ngoài do việc chuyển nhượng của cầu thủ ngôi sao gây ra.
48. かれおおくのひとから尊敬そんけいされる。その理由りゆうは、その謙虚けんきょ姿勢しせいにほかならない。
Anh ấy được nhiều người kính trọng. Lý do không gì khác ngoài thái độ khiêm tốn đó.
革命かくめいこった。それは、民衆みんしゅう抑圧よくあつされたいかりの爆発ばくはつにほかならない。
Cách mạng nổ ra. Đó chính là sự bùng nổ cơn tức giận bị kìm nén của dân chúng.
50. かれ最後さいご勝者しょうしゃとなったのは、うんかったからにほかならない。
Anh ấy trở thành người chiến thắng cuối cùng chính là vì đã may mắn.
行動・感情の本質の指摘
51. かれ子供こどもきびしくする。それは、ふか愛情あいじょうあらわれにほかならない。
Anh ấy nghiêm khắc với con. Đó chính là biểu hiện của tình yêu thương sâu sắc.
52. 彼女かのじょ友人ゆうじんきびしいことをう。それは、しん友情ゆうじょうあかしにほかならない。
Cô ấy nói những lời nghiêm khắc với bạn. Đó chính là bằng chứng của tình bạn thực sự.
53. かれ沈黙ちんもくしているのは、同意どういあらわれにほかならない。
Việc anh ấy im lặng chính là biểu hiện của sự đồng ý.
54. 彼女かのじょなみだは、くやなみだにほかならない。
Nước mắt của cô ấy chính là nước mắt của sự cay cú/tiếc nuối.
55. かれ危険きけんおかしてまでたすけてくれた。これは、本物ほんもの勇気ゆうきにほかならない。
Anh ấy đã giúp tôi dù phải đối mặt với nguy hiểm. Đây chính là lòng dũng cảm thực sự.
56. 彼女かのじょ笑顔えがおは、こころそこからのよろこびの表現ひょうげんにほかならない。
Nụ cười của cô ấy chính là biểu hiện của niềm vui từ tận đáy lòng.
57. かれだまって姿すがたした。それは、かれなりのやさしさにほかならない。
Anh ấy lặng lẽ biến mất. Đó chính là lòng tốt theo cách riêng của anh ấy.
58. 彼女かのじょ反対はんたいするのは、計画けいかく心配しんぱいしていることの裏返うらがえしにほかならない。
Việc cô ấy phản đối chẳng qua là mặt trái của sự lo lắng cho kế hoạch.
59. かれ一人ひとりたびる。それは、自己探求じこたんきゅうたびにほかならない。
Anh ấy đi du lịch một mình. Đó chính là một hành trình khám phá bản thân.
60. 彼女かのじょがあなたをける。それは、あなたのことを意識いしきしている証拠しょうこにほかならない。
Cô ấy tránh mặt bạn. Đó chính là bằng chứng cho thấy cô ấy để ý đến bạn.

 

Bản chất hành động & Tình huống xã hội (Câu 61 - 80)
61. かれなんどもおなはなしをする。それは、かれにとってそれが重要じゅうよう記憶きおくであることの証明しょうめいにほかならない。
Anh ấy kể đi kể lại cùng một câu chuyện. Đó chính là bằng chứng cho thấy đó là một ký ức quan trọng đối với anh ấy.
62. 彼女かのじょのその行動こうどうは、我々われわれたいする警告けいこくにほかならない。
Hành động đó của cô ấy chính là một lời cảnh báo đối với chúng ta.
63. かれだれにもたよらない。それは、かれのプライドのたかさにほかならない。
Anh ấy không dựa dẫm vào ai. Điều đó không gì khác ngoài do lòng tự trọng cao của anh ấy.
64. 彼女かのじょのその言葉ことばは、事実上じじつじょう最後通告さいごつうこくにほかならない。
Lời nói đó của cô ấy chính là một tối hậu thư trên thực tế.
65. かれだまっておかねはらった。それは、つみみとめたことにほかならない。
Anh ta lặng lẽ trả tiền. Điều đó không khác gì việc thừa nhận tội lỗi.
66. 彼女かのじょがためいきをつく。それは、ふか失望しつぼうあらわれにほかならない。
Cô ấy thở dài. Đó chính là biểu hiện của sự thất vọng sâu sắc.
67. かれがこの仕事しごとにこだわる。それは、かれきがいそのものにほかならない。
Anh ấy gắn bó với công việc này. Đó chính là lẽ sống của anh ấy.
68. 彼女かのじょのその表情ひょうじょうは、我々われわれへの不信感ふしんかんあらわれにほかならない。
Vẻ mặt đó của cô ấy chính là biểu hiện của sự không tin tưởng đối với chúng ta.
69. かれがリスクをらない。それは、臆病おくびょうなのではなく、慎重しんちょうさのあらわれにほかならない。
Anh ấy không chấp nhận rủi ro. Đó không phải là hèn nhát, mà chính là biểu hiện của sự thận trọng.
70. 彼女かのじょなにわない。それは、無言むごん抗議こうぎにほかならない。
Cô ấy không nói gì cả. Đó chính là sự phản kháng trong im lặng.
71. かれ会社かいしゃめた。それは、あたらしい挑戦ちょうせんはじまりにほかならない。
Anh ấy nghỉ việc. Đó chính là sự khởi đầu của một thử thách mới.
72. 彼女かのじょのその行動こうどうは、計算けいさんされたパフォーマンスにほかならない。
Hành động đó của cô ta chính là một màn trình diễn đã được tính toán.
73. かれわたしにだけつめたい。それは、わたし特別視とくべつししていることのあかしにほかならない。
Anh ấy chỉ lạnh lùng với tôi. Đó chính là bằng chứng cho thấy anh ấy coi tôi là người đặc biệt.
74. 彼女かのじょおだやかな表情ひょうじょうは、確固かっこたる自信じしんあらわれにほかならない。
Vẻ mặt điềm tĩnh của cô ấy chính là biểu hiện của sự tự tin vững chắc.
75. かれわたしたすけた。それは、たんなるまぐれにほかならない。
Anh ấy giúp tôi. Đó đơn thuần chỉ là một ý thích bất chợt.
社会現象・状況の断定
76. 技術ぎじゅつ急速きゅうそく進歩しんぽする現代げんだい、これは時代じだい必然ひつぜんにほかならない。
Trong thời đại công nghệ tiến bộ nhanh chóng này, đây chính là sự tất yếu của thời đại.
77. かれ発言はつげん問題視もんだいしされている。これは、現代社会げんだいしゃかいにおける価値観かちかん変化へんかしめ証拠しょうこにほかならない。
Phát ngôn của ông ấy đang bị xem là có vấn đề. Đây chính là bằng chứng cho thấy sự thay đổi về giá trị quan trong xã hội hiện đại.
少子高齢化しょうしこうれいかすすむ。これは、くに直面ちょくめんする最大さいだい課題かだいにほかならない。
Tỷ lệ sinh giảm và dân số già hóa đang diễn ra. Đây chính là thách thức lớn nhất mà đất nước chúng ta đối mặt.
環境破壊かんきょうはかい深刻化しんこくかしている。それは、我々自身われわれじしん生活せいかつ原因げんいんであるにほかならない。
Hủy hoại môi trường đang trở nên nghiêm trọng. Điều đó không gì khác ngoài do chính lối sống của chúng ta gây ra.
80. グローバルすす世界せかいにおいて、異文化理解いぶんかりかい不可欠ふかけつなスキルにほかならない。
Trong thế giới toàn cầu hóa, hiểu biết đa văn hóa chính là một kỹ năng không thể thiếu.

 

Hiện tượng xã hội & Nguyên nhân (Câu 81 - 100)
81. AIの台頭たいとうは、あらた産業革命さんぎょうかくめいはじまりにほかならない。
Sự trỗi dậy của AI chính là khởi đầu của một cuộc cách mạng công nghiệp mới.
82. かれ辞任じにんは、旧時代きゅうじだい終焉しゅうえん象徴しょうちょうする出来事できごとにほかならない。
Việc ông ấy từ chức chính là một sự kiện tượng trưng cho sự kết thúc của thời đại cũ.
83. この統計とうけいしめすもの。それは、格差かくさ拡大かくだいしているというきびしい現実げんじつにほかならない。
Điều mà số liệu thống kê này chỉ ra. Đó chính là hiện thực khắc nghiệt rằng khoảng cách giàu nghèo đang ngày càng gia tăng.
84. この紛争ふんそうは、資源しげんめぐ国家間こっかかんあらそいにほかならない。
Cuộc xung đột này chính là sự tranh giành tài nguyên giữa các quốc gia.
85. かれ思想しそう若者わかもの支持しじされる。それは、彼らかれら現代社会げんだいしゃかいいだ不満ふまんあらわれにほかならない。
Tư tưởng của ông ấy được giới trẻ ủng hộ. Đó chính là biểu hiện của sự bất mãn mà họ cảm thấy đối với xã hội hiện đại.
86. かれ作品さくひん評価ひょうかされない。それは、時代じだいかれいついていないことのあかしにほかならない。
Tác phẩm của ông ấy không được đánh giá cao. Đó chính là bằng chứng cho thấy thời đại chưa theo kịp ông ấy.
87. この法律ほうりつ制定せいていは、歴史的れきしてき一歩いっぽにほかならない。
Việc ban hành đạo luật này chính là một bước đi lịch sử.
我々われわれ今経験いまけいけんしていること。それは、文明ぶんめい転換点てんかんてんにほかならない。
Điều chúng ta đang trải qua bây giờ. Đó chính là một bước ngoặt của nền văn minh.
89. かれ言葉ことば炎上えんじょうした。これは、現代社会げんだいしゃかい不寛容ふかんようさのあらわれにほかならない。
Lời nói của ông ấy gây tranh cãi dữ dội (bị ném đá). Đây chính là biểu hiện của sự thiếu khoan dung trong xã hội hiện đại.
90. この伝統的でんとうてきまつりがいまつづく。それは、地域住民ちいきじゅうみん努力どりょく賜物たまものにほかならない。
Lễ hội truyền thống này vẫn tiếp diễn đến ngày nay. Đó chính là thành quả nỗ lực của người dân địa phương.
91. このくにたか失業率しつぎょうりつ。その原因げんいんは、産業構造さんぎょうこうぞう変化へんかにほかならない。
Tỷ lệ thất nghiệp cao ở đất nước này. Nguyên nhân của nó không gì khác ngoài sự thay đổi trong cơ cấu công nghiệp.
92. かれ芸術げいじゅつ再評価さいひょうかされている。それは、あたらしい価値観かちかん誕生たんじょうにほかならない。
Nghệ thuật của ông ấy đang được đánh giá lại. Điều đó chính là sự ra đời của những giá trị quan mới.
我々われわれ直面ちょくめんしているのは、たんなる経済危機けいざいききではなく、信頼しんらい危機ききにほかならない。
Điều chúng ta đang đối mặt không chỉ đơn thuần là khủng hoảng kinh tế, mà chính là khủng hoảng lòng tin.
94. この選挙結果せんきょけっか意味いみするもの。それは、国民こくみん変化へんかもとめていることの証明しょうめいにほかならない。
Điều mà kết quả bầu cử này có ý nghĩa. Đó chính là bằng chứng cho thấy người dân đang mong muốn sự thay đổi.
95. この都市とし過密化かみつかは、一極集中いっきょくしゅうちゅうがもたらした必然的ひつぜんてき結果けっかにほかならない。
Sự quá tải dân số của thành phố này chính là kết quả tất yếu do sự tập trung quá mức vào một khu vực.
「〜からにほかならない」 (Nhấn mạnh nguyên nhân)
96. かれ成功せいこうしたのは、だれよりも努力どりょくしたからにほかならない。
Anh ấy thành công chính là vì đã nỗ lực hơn bất kỳ ai khác.
わたしがこううのは、きみ心配しんぱいしているからにほかならない。
Tôi nói điều này chẳng qua là vì tôi lo lắng cho cậu.
98. 彼女かのじょおおくのひとあいされるのは、その誠実せいじつ人柄ひとがらからにほかならない。
Cô ấy được nhiều người yêu mến chính là nhờ tính cách chân thành đó.
99. この計画けいかく反対はんたいするのは、リスクがたかすぎると判断はんだんしたからにほかならない。
Tôi phản đối kế hoạch này chính là vì đã nhận định rằng rủi ro quá cao.
100. かれがチームをったのは、監督かんとくとの意見いけん対立たいりつからにほかならない。
Anh ấy rời đội chính là do mâu thuẫn ý kiến với huấn luyện viên.

 

Giải thích nguyên nhân cốt lõi (Câu 101 - 120)
101. かれ試験しけんちたのは、準備じゅんび不足ふそくしていたからにほかならない。
Việc anh ấy trượt kỳ thi chính là vì chuẩn bị chưa đầy đủ.
102. 彼女かのじょ日本にほんたのは、アニメへの興味きょうみからにほかならない。
Lý do cô ấy đến Nhật Bản không gì khác ngoài sự hứng thú với Anime.
103. かれがこれほどおこっているのは、きみ期待きたいしていたからにほかならない。
Anh ấy tức giận đến mức này chính là vì đã kỳ vọng vào cậu rất nhiều.
104. その計画けいかく失敗しっぱいわったのは、資金不足しきんぶそくからにほかならない。
Kế hoạch đó kết thúc trong thất bại chính là do thiếu hụt nguồn vốn.
105. 彼女かのじょがプロの歌手かしゅになれたのは、うたうことがきだったからにほかならない。
Cô ấy có thể trở thành ca sĩ chuyên nghiệp chính là vì cô ấy yêu thích việc ca hát.
106. かれがリーダーをつとめるのは、その責任感せきにんかんつよさからにほかならない。
Anh ấy đảm nhận vị trí lãnh đạo chính là nhờ vào tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ của mình.
107. この料理りょうりがこれほど美味おいしいのは、新鮮しんせん素材そざい使つかっているからにほかならない。
Món ăn này ngon đến thế này chính là vì sử dụng nguyên liệu tươi sống.
108. かれおおくのほんむのは、知的好奇心ちてきこうきしん旺盛おうせいだからにほかならない。
Anh ấy đọc nhiều sách chính là vì có lòng ham hiểu biết vô cùng phong phú.
109. 彼女かのじょがボランティア活動かつどうつづけるのは、使命感しめいかんからにほかならない。
Cô ấy tiếp tục các hoạt động tình nguyện chính là xuất phát từ ý thức về sứ mệnh.
110. その事故じこきたのは、ほんのすこしの不注意ふちゅういからにほかならない。
Vụ tai nạn đó xảy ra chính là do một chút bất cẩn nhỏ nhoi.
111. かれあたらしい事業じぎょうはじめたのは、なかくしたいというねがいからにほかならない。
Anh ấy bắt đầu sự nghiệp kinh doanh mới chính là vì mong muốn làm cho thế giới tốt đẹp hơn.
112. この会社かいしゃえらばれるのは、アフターサービスが充実じゅうじつしているからにほかならない。
Công ty này được lựa chọn chính là vì dịch vụ hậu mãi rất tốt.
113. かれ毎日まいにちジョギングをするのは、健康けんこう維持いじしたいからにほかならない。
Anh ấy chạy bộ mỗi ngày chính là vì muốn duy trì sức khỏe.
114. 彼女かのじょがプログラミングをまなんでいるのは、将来しょうらいへの不安ふあんからにほかならない。
Cô ấy đang học lập trình chính là xuất phát từ nỗi lo lắng cho tương lai.
115. このプロジェクトが成功せいこうしたのは、みな協力きょうりょくがあったからにほかならない。
Dự án này thành công chính là nhờ có sự hiệp lực của mọi người.
116. かれがその秘密ひみつまもとおしたのは、友情ゆうじょう大切たいせつにしているからにほかならない。
Anh ấy giữ kín bí mật đó đến cùng chính là vì anh ấy trân trọng tình bạn.
117. 彼女かのじょ留学りゅうがく決意けついしたのは、自分じぶんえたいと思ったからにほかならない。
Cô ấy quyết định đi du học chính là vì muốn thay đổi bản thân.
118. その理論りろん証明しょうめいされたのは、地道じみち実験じっけんかえしからにほかならない。
Lý thuyết đó được chứng minh chính là nhờ vào việc lặp đi lặp lại những thí nghiệm tỉ mỉ.
119. かれがそのほんを書いたのは、みずからの経験けいけんつたえたかったからにほかならない。
Anh ấy viết cuốn sách đó chính là vì muốn truyền đạt lại những kinh nghiệm của bản thân.
120. この場所ばしょ有名ゆうめいになったのは、SNSでの拡散かくさんがあったからにほかならない。
Địa điểm này trở nên nổi tiếng chính là nhờ sự lan truyền trên mạng xã hội.

 

Các ví dụ đa dạng (Câu 121 - 140)
121. かれ尊敬そんけいされる理由りゆうは、つね有言実行ゆうげんじっこうであるからにほかならない。
Lý do anh ấy được kính trọng chính là vì luôn nói đi đôi với làm.
122. この問題もんだい複雑ふくざつなのは、おおくの利害りがいからっているからにほかならない。
Vấn đề này phức tạp chính là vì có nhiều lợi ích đan xen.
123. わたしかれゆるせないのは、かれ謝罪しゃざいさえしなかったからにほかならない。
Tôi không thể tha thứ cho anh ta chính là vì anh ta thậm chí còn không xin lỗi.
124. このみせ繁盛はんじょうしているのは、店主てんしゅ人柄ひとがらいからにほかならない。
Quán này đông khách chính là vì chủ quán có tính cách tốt.
125. かれ会社かいしゃめたいとかんがえるのは、正当せいとう評価ひょうかけていないからにほかならない。
Anh ấy nghĩ đến việc nghỉ việc chính là vì không nhận được sự đánh giá đúng đắn.
126. わたしがこのほん推薦すいせんするのは、私自身わたしじしん人生じんせいえた一冊いっさつだからにほかならない。
Tôi giới thiệu cuốn sách này chẳng qua là vì nó là cuốn sách đã thay đổi cuộc đời tôi.
127. かれかたくなな態度たいどをとるのは、自分じぶんよわさをかくしたいからにほかならない。
Anh ta tỏ thái độ ngoan cố chính là vì muốn che giấu điểm yếu của bản thân.
128. この伝統でんとうまもられているのは、人々ひとびとがその価値かち理解りかいしているからにほかならない。
Truyền thống này được gìn giữ chính là vì mọi người hiểu được giá trị của nó.
129. わたしかれかれるのは、そのあやうげな魅力みりょくからにほかならない。
Tôi bị anh ấy thu hút chính là nhờ sức hấp dẫn đầy nguy hiểm đó.
130. かれ他人たにんたいしてきびしいのは、自分自身じぶんじしんたいしてもっときびしいからにほかならない。
Anh ấy nghiêm khắc với người khác chính là vì anh ấy nghiêm khắc nhất với chính bản thân mình.
131. この法律ほうりつ必要ひつようなのは、弱者じゃくしゃまもるためであるからにほかならない。
Đạo luật này cần thiết chính là vì để bảo vệ kẻ yếu.
132. わたしがこの場所ばしょあいするのは、うつくしいおもがたくさんあるからにほかならない。
Tôi yêu nơi này chẳng qua là vì tôi có rất nhiều kỷ niệm đẹp ở đây.
133. かれつね冷静れいせいなのは、あらゆる事態じたい想定そうていしているからにほかならない。
Anh ấy luôn bình tĩnh chính là vì đã lường trước mọi tình huống có thể xảy ra.
134. この組織そしきつよいのは、多様たよう人材じんざいがいるからにほかならない。
Tổ chức này mạnh mẽ chính là nhờ có nguồn nhân lực đa dạng.
135. わたしがこの決断けついをしたのは、会社かいしゃ未来みらいかんがえたからにほかならない。
Tôi đưa ra quyết định này chính là vì đã nghĩ đến tương lai của công ty.
136. かれ孤独こどくなのは、彼自身かれじしんがそれをのぞんだからにほかならない。
Anh ấy cô đơn chính là vì bản thân anh ấy đã mong muốn điều đó.
137. このうたこころひびくのは、歌詞かし普遍的ふへんてき真実しんじつうたっているからにほかならない。
Bài hát này chạm đến trái tim chính là vì lời ca hát lên những chân lý phổ quát.
138. わたしかれ支持しじするのは、その政策せいさく素晴すばらしいからにほかならない。
Tôi ủng hộ ông ấy chẳng qua là vì chính sách đó rất tuyệt vời.
139. かれたびたのは、本当ほんとう自分じぶんつけるためであったからにほかならない。
Anh ấy lên đường du hành chính là vì để tìm kiếm con người thật của mình.
140. このシステムが失敗しっぱいしたのは、現場げんばこえ無視むししたからにほかならない。
Hệ thống này thất bại chính là vì đã phớt lờ ý kiến từ thực tế hiện trường.

 

Giải thích & Tổng hợp (Câu 141 - 160)
141. わたしかれうたがうのは、かれ過去かこ行動こうどうからにほかならない。
Tôi nghi ngờ anh ta chính là xuất phát từ những hành động trong quá khứ của anh ta.
142. この戦争せんそうはじまったのは、ほんの些細ささい誤解ごかいからにほかならない。
Cuộc chiến này bắt đầu chính là từ một sự hiểu lầm nhỏ nhặt.
143. わたしいまここにいるのは、あなたが生きていてくれたからにほかならない。
Tôi có mặt ở đây bây giờ chính là vì bạn đã còn sống (vì tôi).
144. かれ言葉ことばきびしくこえる。それは、真剣しんけんさの裏返うらがえしにほかならない。
Lời nói của anh ấy nghe có vẻ nghiêm khắc. Đó chẳng qua là mặt trái của sự nghiêm túc.
全員ぜんいん沈黙ちんもくしている。これは、暗黙あんもく了解りょうかいにほかならない。
Tất cả mọi người đều im lặng. Đây chính là sự ngầm hiểu.
146. かれった行動こうどうは、苦渋くじゅう決断けつだんにほかならない。
Hành động anh ấy thực hiện chính là một quyết định đau đớn.
147. かれなみだ意味いみするもの、それは安堵あんどなみだにほかならない。
Điều mà nước mắt anh ấy có ý nghĩa, đó chính là nước mắt của sự nhẹ nhõm.
148. この勝利しょうりは、歴史的れきしてき瞬間しゅんかんそのものにほかならない。
Chiến thắng này chính là bản thân khoảnh khắc lịch sử.
149. かれ芸術げいじゅつ本質ほんしつは、混沌こんとんなか調和ちょうわにほかならない。
Bản chất nghệ thuật của ông ấy chính là sự hài hòa trong hỗn loạn.
我々われわれもとめるべきは、一時的いちじてき解決かいけつではなく、根本的こんぽんてき解決かいけつにほかならない。
Điều chúng ta nên tìm kiếm không phải là giải pháp tạm thời, mà chính là giải pháp căn cơ.
151. かれ存在そんざいそのものが、チームの精神的支柱せいしんてきしちゅうにほかならない。
Chính sự tồn tại của anh ấy là trụ cột tinh thần của cả đội.
152. この法律ほうりつ目的もくてきは、国民こくみん安全あんぜんまもることにほかならない。
Mục đích của đạo luật này chính là bảo vệ sự an toàn của người dân.
153. 彼女かのじょかれささつづける。それは、無償むしょうあいにほかならない。
Cô ấy tiếp tục hỗ trợ anh. Đó chính là tình yêu vô điều kiện.
154. かれ突然とつぜん引退いんたいは、世代交代せだいこうたい象徴しょうちょうにほかならない。
Sự giải nghệ đột ngột của ông ấy chính là biểu tượng của sự chuyển giao thế hệ.
155. この遺跡いせき発見はっけんは、歴史れきしくつがえ大発見だいはっけんにほかならない。
Việc phát hiện ra di tích này chính là một phát hiện lớn làm thay đổi lịch sử.
156. かれのスピーチが人々ひとびとこころった。それは、かれ言葉ことば真実しんじつであったからにほかならない。
Bài phát biểu của ông ấy đã lay động lòng người. Đó chính là vì lời nói của ông là sự thật.
157. 彼女かのじょ行動こうどうは、計算けいさんされた自己演出じこえんしゅつにほかならない。
Hành động của cô ta chính là sự thể hiện bản thân đã được tính toán.
我々われわれいますべきこと。それは、冷静れいせい状況じょうきょう分析ぶんせきすることにほかならない。
Việc chúng ta nên làm bây giờ. Đó chính là bình tĩnh phân tích tình hình.
159. かれ最後さいごまでたたかった。それは、武士ぶしとしてのほこりにほかならない。
Anh ấy đã chiến đấu đến cùng. Đó chính là niềm tự hào của một võ sĩ.
160. このくにゆたかさは、ゆたかな自然資源しぜんしげんのおかげにほかならない。
Sự giàu có của đất nước này không gì khác ngoài nhờ vào tài nguyên thiên nhiên phong phú.

 

Khẳng định giá trị & Bản chất (Câu 161 - 180)
161. かれつくしたものは、たんなる製品せいひんではなく、芸術作品げいじゅつさくひんにほかならない。
Thứ ông ấy tạo ra không chỉ đơn thuần là sản phẩm, mà chính là một tác phẩm nghệ thuật.
162. 彼女かのじょだまってうなずいた。それは、かれへの絶対的ぜったいてき信頼しんらいあかしにほかならない。
Cô ấy lặng lẽ gật đầu. Đó chính là bằng chứng cho lòng tin tuyệt đối của cô ấy vào anh.
163. この戦争せんそうは、おおくの悲劇ひげきんだ愚行ぐこうにほかならない。
Cuộc chiến này chính là một hành động ngu xuẩn đã gây ra nhiều bi kịch.
164. かれ目指めざしているのは、個人的こじんてき成功せいこうではなく、社会全体しゃかいぜんたい幸福こうふくにほかならない。
Điều anh ấy hướng tới không phải là thành công cá nhân, mà chính là hạnh phúc của toàn xã hội.
165. 彼女かのじょ言葉ことばつめたくこえる。それは、彼女かのじょ不器用ぶきようさのあらわれにほかならない。
Lời nói của cô ấy nghe có vẻ lạnh lùng. Đó chẳng qua là biểu hiện cho sự vụng về của cô ấy.
166. この儀式ぎしきは、かみへのいのりにほかならない。
Nghi lễ này chính là lời cầu nguyện dâng lên thần linh.
167. かれがそのったのは、臆病風おくびょうかぜかれたからにほかならない。
Anh ta rời khỏi hiện trường chính là vì đã nhát gan.
168. この映画えいがつたいたいこと。それは、家族かぞくあいとうとさにほかならない。
Điều mà bộ phim này muốn truyền tải. Đó chính là sự quý giá của tình yêu gia đình.
169. かれ行動こうどう動機どうきは、純粋じゅんすい好奇心こうきしんにほかならない。
Động cơ hành động của anh ấy chính là sự tò mò thuần túy.
我々われわれがこの問題もんだい見過みすごしてきた。それは、我々われわれ怠慢たいまんにほかならない。
Chúng ta đã bỏ qua vấn đề này. Đó chính là sự lơ là của chúng ta.
171. 彼女かのじょ圧倒的あっとうてきなパフォーマンスは、日々ひびきびしい訓練くんれん賜物たまものにほかならない。
Màn trình diễn xuất sắc của cô ấy chính là thành quả của quá trình luyện tập khắc nghiệt hàng ngày.
172. かれもとめているのは、おかねではなく、名誉めいよにほかならない。
Điều anh ta tìm kiếm không phải là tiền bạc, mà chính là danh dự.
173. このくに文化ぶんか根底こんていにあるもの。それは、自然しぜんへの畏敬いけいねんにほかならない。
Điều nằm ở nền tảng văn hóa của đất nước này. Đó chính là lòng kính sợ đối với thiên nhiên.
174. かれ沈黙ちんもくは、かれのこされた最後さいご抵抗手段ていこうしゅだんにほかならない。
Sự im lặng của anh ấy chính là phương tiện kháng cự cuối cùng còn lại.
我々われわれがこの合意ごういいたったのは、相互そうご利益りえき一致いっちしたからにほかならない。
Chúng ta đạt được thỏa thuận này chính là vì lợi ích chung của đôi bên trùng khớp.
176. 彼女かのじょのその態度たいどは、拒絶きょぜつ意思表示いしひょうじにほかならない。
Thái độ đó của cô ấy chính là sự thể hiện ý muốn từ chối.
177. かれがこの分野ぶんや権威けんいである。それは、だれもがみとめるところにほかならない。
Ông ấy là bậc thầy trong lĩnh vực này. Đó là điều mà không ai khác ngoài mọi người đều công nhận.
178. このくにしん支配者しはいしゃ。それは、大統領だいとうりょうではなく、彼ら官僚かれらかんりょうにほかならない。
Những người cai trị thực sự của đất nước này. Đó không phải là tổng thống, mà chính là các quan chức đó.
わたしがこの結論けつろんいたったのは、論理的ろんりてき帰結きけつにほかならない。
Tôi đi đến kết luận này chính là một hệ quả logic.
180. かれ芸術げいじゅつは、彼自身かれじしん人生じんせい投影とうえいにほかならない。
Nghệ thuật của ông ấy chính là sự phản chiếu cuộc đời của chính ông.

 

Kết luận & Ý nghĩa cuộc sống (Câu 181 - 192)
181. この社会しゃかいゆがみは、我々一人一人われわれひとりひとり無関心むかんしんしたものにほかならない。
Sự méo mó của xã hội này chính là thứ được tạo ra bởi sự thờ ơ của mỗi chúng ta.
182. かれ最後さいごくちにした言葉ことば。それは、つまへの感謝かんしゃ言葉ことばにほかならない。
Lời cuối cùng anh ấy nói. Đó chính là lời cảm ơn dành cho vợ anh.
きるということ。それは、変化へんかつづけるということにほかならない。
Sống. Điều đó chính là việc tiếp tục thay đổi không ngừng.
184. かれ真実しんじつかたったのは、良心りょうしん呵責かしゃくえかねたからにほかならない。
Anh ấy nói ra sự thật chính là vì không thể chịu đựng nổi sự cắn rứt lương tâm.
185. このプロジェクトが頓挫とんざしたのは、現場げんば実情じつじょう無視むししたからにほかならない。
Dự án này đổ bể chính là vì đã phớt lờ tình hình thực tế tại hiện trường.
186. 我々われわれ直面ちょくめんしているのは、価値観かちかん衝突しょうとつにほかならない。
Điều chúng ta đang đối mặt chính là sự xung đột về giá trị quan.
187. かれ奇跡的きせきてき回復かいふくげたのは、きたいというつよ意志いしがあったからにほかならない。
Anh ấy đã hồi phục một cách thần kỳ chính là nhờ có ý chí sống mãnh liệt.
188. この混乱こんらん収束しゅうそくさせるには、対話たいわかさねることにほかならない。
Để chấm dứt sự hỗn loạn này, không gì khác ngoài việc tăng cường đối thoại.
189. 彼女かのじょ成功せいこうは、周囲しゅういたすけがあったればこそであり、感謝かんしゃこころあらわれにほかならない。
Thành công của cô ấy có được là nhờ sự giúp đỡ của mọi người xung quanh, và nó không gì khác ngoài biểu hiện của lòng biết ơn.
190. かれがプロのきびしさをくのは、後進こうしんそだてたいという情熱じょうねつからにほかならない。
Anh ấy giảng giải về sự khắc nghiệt của nghề nghiệp chính là xuất phát từ nhiệt huyết muốn nuôi dưỡng thế hệ kế cận.
191. しんゆたかさとは、ものおおさではなく、こころやすらぎにほかならない。
Sự giàu có thực sự không nằm ở số lượng vật chất, mà chính là sự bình an trong tâm hồn.
192. 我々われわれまなつづける理由りゆう。それは、より未来みらいきずくためであるにほかならない。
Lý do chúng ta tiếp tục học hỏi. Đó chính là để xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn.