Nguyên nhân & Thành quả (Câu 1 - 20)
1. 彼が成功したのは、彼の絶え間ない努力の結果にほかならない。
Thành công của anh ấy chính là kết quả của sự nỗ lực không ngừng nghỉ.2. このプロジェクトが失敗した原因は、準備不足にほかならない。
Nguyên nhân dự án này thất bại không gì khác ngoài sự thiếu chuẩn bị.3. チームが優勝できた。これは、選手たちの団結力の賜物にほかならない。
Đội đã có thể vô địch. Đây chính là thành quả của tinh thần đoàn kết của các cầu thủ.4. 計画が頓挫したのは、リーダーシップの欠如にほかならない。
Kế hoạch đổ bể chính là do thiếu sự lãnh đạo.5. 彼が多くの人から信頼される。それは、彼の誠実な人柄の表れにほかならない。
Anh ấy được nhiều người tin tưởng. Đó chính là biểu hiện cho tính cách chân thành của anh ấy.6. 会社の業績が悪化した。これは、時代遅れの経営方針が原因であるにほかならない。
Thành tích kinh doanh của công ty xấu đi. Điều này không gì khác ngoài do chính sách quản lý lỗi thời gây ra.7. 彼女が試験に合格できたのは、良き師に恵まれたことの証にほかならない。
Việc cô ấy thi đỗ chính là bằng chứng cho việc cô ấy may mắn có được người thầy tốt.8. この歴史的な勝利は、監督の優れた戦略の勝利にほかならない。
Chiến thắng lịch sử này chính là thắng lợi của chiến lược xuất sắc của huấn luyện viên.9. 彼がここまで成長できた。それは、数々の失敗から学んだ結果にほかならない。
Anh ấy có thể trưởng thành đến mức này. Đó chính là kết quả của việc học hỏi từ vô số thất bại.10. 交渉が決裂したのは、お互いの不信感にほかならない。
Đàm phán đổ vỡ chính là do sự thiếu tin tưởng lẫn nhau.11. この偉業が達成できたのは、多くの人々の協力があったからにほかならない。
Kỳ tích này có thể đạt được chính là nhờ có sự hợp tác của nhiều người.12. 彼が孤立してしまった。それは、彼の傲慢な態度の結果にほかならない。
Anh ta đã trở nên cô lập. Đó chính là kết quả của thái độ kiêu ngạo của anh ta.13. この製品が広く受け入れられたのは、顧客のニーズを的確に捉えたからにほかならない。
Sản phẩm này được chấp nhận rộng rãi chính là vì đã nắm bắt chính xác nhu cầu của khách hàng.14. 彼が選挙で敗れた。その原因は、有権者の声に耳を傾けなかったことにほかならない。
Ông ấy thất bại trong cuộc bầu cử. Nguyên nhân không gì khác ngoài việc ông ấy đã không lắng nghe tiếng nói của cử tri.15. 彼女がトップの成績を収めたのは、誰よりも練習したからにほかならない。
Cô ấy đạt thành tích cao nhất chính là vì đã luyện tập nhiều hơn bất kỳ ai khác.16. このシステムに欠陥が生じた。それは、初期設計のミスにほかならない。
Hệ thống này phát sinh lỗi. Đó chính là sai sót trong thiết kế ban đầu.17. 彼が多くの人に愛される。それは、彼の人徳のなせる業にほかならない。
Anh ấy được nhiều người yêu mến. Đó chính là nhờ vào đức độ của anh ấy.18. あの会社の凋落は、時代の変化に対応できなかった結果にほかならない。
Sự suy tàn của công ty đó chính là kết quả của việc không thể thích ứng với sự thay đổi của thời đại.私がこの賞を受賞できたのは、家族の支えがあったからにほかならない。
Tôi có thể nhận được giải thưởng này chính là nhờ có sự hỗ trợ của gia đình.20. この悲劇が起こった。それは、我々の社会が抱える問題点の表出にほかならない。
Bi kịch này xảy ra. Đó chính là sự bộc lộ những vấn đề mà xã hội chúng ta đang đối mặt.
Khẳng định bản chất & Lý do (Câu 21 - 40)
21. 彼が短期間で上達したのは、彼の持つ才能の証明にほかならない。
Việc anh ấy tiến bộ nhanh chóng trong thời gian ngắn chính là bằng chứng cho tài năng vốn có của anh.22. 計画が遅延している。これは、コミュニケーション不足が原因であるにほかならない。
Kế hoạch đang bị trì hoãn. Điều này không gì khác ngoài do thiếu giao tiếp gây ra.23. 彼が最終的に勝利したのは、最後まで諦めなかったからにほかならない。
Anh ấy chiến thắng cuối cùng chính là vì đã không từ bỏ cho đến phút cuối cùng.24. この問題が解決できない。それは、根本的な原因を見誤っているからにほかならない。
Vấn đề này không thể giải quyết được. Đó chính là vì đã xác định sai nguyên nhân gốc rễ.25. 彼女が人々を魅了する。その源泉は、彼女の尽きることのない探究心にほかならない。
Cô ấy thu hút mọi người. Nguồn gốc của điều đó không gì khác ngoài tinh thần ham học hỏi không ngừng nghỉ của cô.会社の評判が落ちた。それは、たった一度の不祥事が原因であるにほかならない。
Danh tiếng công ty bị sụt giảm. Điều đó không gì khác ngoài do vụ bê bối duy nhất đó gây ra.27. 彼がリーダーに選ばれたのは、その人望の厚さからにほかならない。
Anh ấy được chọn làm lãnh đạo chính là nhờ vào uy tín lớn của mình.28. このプロジェクトの成功は、チームワークの勝利にほかならない。
Thành công của dự án này chính là thắng lợi của tinh thần đồng đội.29. 彼が信頼を失った。その原因は、度重なる嘘にほかならない。
Anh ta đánh mất lòng tin. Nguyên nhân không gì khác ngoài những lời nói dối lặp đi lặp lại.30. このサービスが成功したのは、徹底したユーザー目線があったからにほかならない。
Dịch vụ này thành công chính là nhờ có quan điểm người dùng triệt để.31. 彼が敗北したのは、相手を軽視したことによる油断にほかならない。
Anh ta thất bại không gì khác ngoài do sự chủ quan khinh địch.我々が目指すべきは、持続可能な社会の実現にほかならない。
Điều chúng ta nên hướng tới chính là việc hiện thực hóa một xã hội bền vững.33. 彼が評価される理由は、その圧倒的な行動力にほかならない。
Lý do anh ấy được đánh giá cao không gì khác ngoài năng lực hành động vượt trội của anh ấy.紛争が絶えない。その根源は、貧困問題にほかならない。
Xung đột không ngừng. Nguồn gốc của nó không gì khác ngoài vấn đề đói nghèo.35. この組織が腐敗した。それは、チェック機能が働かなかったことの証左にほかならない。
Tổ chức này đã mục nát. Đó chính là bằng chứng cho thấy chức năng kiểm tra đã không hoạt động.36. 彼が成功し続けているのは、常に学び続けているからにほかならない。
Anh ấy tiếp tục thành công chính là vì không ngừng học hỏi.彼らの関係が悪化した。原因は、些細な誤解にほかならない。
Mối quan hệ của họ xấu đi. Nguyên nhân chính là sự hiểu lầm nhỏ nhặt.38. この国の経済が発展したのは、国民の勤勉さの賜物にほかならない。
Kinh tế đất nước này phát triển chính là thành quả của sự cần cù của người dân.39. 彼が孤立を深めたのは、誰にも心を開かなかったからにほかならない。
Sự cô lập của anh ta ngày càng sâu sắc chính là vì anh ta đã không mở lòng với bất kỳ ai.40. この偉大な発見は、長年の地道な研究の結果にほかならない。
Phát hiện vĩ đại này chính là kết quả của nhiều năm nghiên cứu bền bỉ.
Khẳng định & Bản chất hành động (Câu 41 - 60)
41. 彼が多くの支持を得た。それは、彼の政策が民衆の心を掴んだからにほかならない。
Ông ấy nhận được nhiều sự ủng hộ. Đó chính là vì chính sách của ông đã chiếm được lòng dân chúng.42. 芸術家として彼が大成した。その根底には、母親の献身的な支えがあったにほかならない。
Ông ấy thành danh với tư cách là một nghệ sĩ. Nền tảng của điều đó không gì khác ngoài sự hỗ trợ tận tụy của mẹ ông.会社の急成長は、時代の追い風があったからにほかならない。
Sự phát triển nhanh chóng của công ty chính là nhờ có sự thuận lợi của thời đại.44. 彼が失敗したのは、才能を過信したからにほかならない。
Anh ấy thất bại chính là vì đã quá tự tin vào tài năng của mình.45. この国の平和は、先人たちの尊い犠牲の上に成り立っているにほかならない。
Hòa bình của đất nước này được xây dựng trên không gì khác ngoài sự hy sinh cao cả của những người đi trước.46. 彼が国際的な評価を得た。それは、その作品の普遍性にほかならない。
Ông ấy nhận được sự đánh giá cao trên trường quốc tế. Đó không gì khác ngoài nhờ vào tính phổ quát trong tác phẩm của ông.47. あのチームが弱体化したのは、スター選手の移籍が原因であるにほかならない。
Đội đó yếu đi không gì khác ngoài do việc chuyển nhượng của cầu thủ ngôi sao gây ra.48. 彼が多くの人から尊敬される。その理由は、その謙虚な姿勢にほかならない。
Anh ấy được nhiều người kính trọng. Lý do không gì khác ngoài thái độ khiêm tốn đó.革命が起こった。それは、民衆の抑圧された怒りの爆発にほかならない。
Cách mạng nổ ra. Đó chính là sự bùng nổ cơn tức giận bị kìm nén của dân chúng.50. 彼が最後に勝者となったのは、運が良かったからにほかならない。
Anh ấy trở thành người chiến thắng cuối cùng chính là vì đã may mắn.行動・感情の本質の指摘
51. 彼が子供に厳しく接する。それは、深い愛情の表れにほかならない。
Anh ấy nghiêm khắc với con. Đó chính là biểu hiện của tình yêu thương sâu sắc.52. 彼女が友人に厳しいことを言う。それは、真の友情の証にほかならない。
Cô ấy nói những lời nghiêm khắc với bạn. Đó chính là bằng chứng của tình bạn thực sự.53. 彼が沈黙しているのは、同意の表れにほかならない。
Việc anh ấy im lặng chính là biểu hiện của sự đồng ý.54. 彼女の涙は、悔し涙にほかならない。
Nước mắt của cô ấy chính là nước mắt của sự cay cú/tiếc nuối.55. 彼が危険を冒してまで助けてくれた。これは、本物の勇気にほかならない。
Anh ấy đã giúp tôi dù phải đối mặt với nguy hiểm. Đây chính là lòng dũng cảm thực sự.56. 彼女の笑顔は、心の底からの喜びの表現にほかならない。
Nụ cười của cô ấy chính là biểu hiện của niềm vui từ tận đáy lòng.57. 彼が黙って姿を消した。それは、彼なりの優しさにほかならない。
Anh ấy lặng lẽ biến mất. Đó chính là lòng tốt theo cách riêng của anh ấy.58. 彼女が反対するのは、計画を心配していることの裏返しにほかならない。
Việc cô ấy phản đối chẳng qua là mặt trái của sự lo lắng cho kế hoạch.59. 彼が一人で旅に出る。それは、自己探求の旅にほかならない。
Anh ấy đi du lịch một mình. Đó chính là một hành trình khám phá bản thân.60. 彼女があなたを避ける。それは、あなたのことを意識している証拠にほかならない。
Cô ấy tránh mặt bạn. Đó chính là bằng chứng cho thấy cô ấy để ý đến bạn.
Bản chất hành động & Tình huống xã hội (Câu 61 - 80)
61. 彼が何ども同じ話をする。それは、彼にとってそれが重要な記憶であることの証明にほかならない。
Anh ấy kể đi kể lại cùng một câu chuyện. Đó chính là bằng chứng cho thấy đó là một ký ức quan trọng đối với anh ấy. 62. 彼女のその行動は、我々に対する警告にほかならない。
Hành động đó của cô ấy chính là một lời cảnh báo đối với chúng ta.63. 彼が誰にも頼らない。それは、彼のプライドの高さにほかならない。
Anh ấy không dựa dẫm vào ai. Điều đó không gì khác ngoài do lòng tự trọng cao của anh ấy.64. 彼女のその言葉は、事実上の最後通告にほかならない。
Lời nói đó của cô ấy chính là một tối hậu thư trên thực tế.65. 彼が黙ってお金を払った。それは、罪を認めたことにほかならない。
Anh ta lặng lẽ trả tiền. Điều đó không khác gì việc thừa nhận tội lỗi.66. 彼女がため息をつく。それは、深い失望の表れにほかならない。
Cô ấy thở dài. Đó chính là biểu hiện của sự thất vọng sâu sắc.67. 彼がこの仕事にこだわる。それは、彼の生きがいそのものにほかならない。
Anh ấy gắn bó với công việc này. Đó chính là lẽ sống của anh ấy.68. 彼女のその表情は、我々への不信感の表れにほかならない。
Vẻ mặt đó của cô ấy chính là biểu hiện của sự không tin tưởng đối với chúng ta.69. 彼がリスクを取らない。それは、臆病なのではなく、慎重さの表れにほかならない。
Anh ấy không chấp nhận rủi ro. Đó không phải là hèn nhát, mà chính là biểu hiện của sự thận trọng.70. 彼女が何も言わない。それは、無言の抗議にほかならない。
Cô ấy không nói gì cả. Đó chính là sự phản kháng trong im lặng.71. 彼が会社を辞めた。それは、新しい挑戦の始まりにほかならない。
Anh ấy nghỉ việc. Đó chính là sự khởi đầu của một thử thách mới.72. 彼女のその行動は、計算されたパフォーマンスにほかならない。
Hành động đó của cô ta chính là một màn trình diễn đã được tính toán.73. 彼が私にだけ冷たい。それは、私を特別視していることの証にほかならない。
Anh ấy chỉ lạnh lùng với tôi. Đó chính là bằng chứng cho thấy anh ấy coi tôi là người đặc biệt.74. 彼女の穏やかな表情は、確固たる自信の表れにほかならない。
Vẻ mặt điềm tĩnh của cô ấy chính là biểu hiện của sự tự tin vững chắc.75. 彼が私を助けた。それは、単なる気まぐれにほかならない。
Anh ấy giúp tôi. Đó đơn thuần chỉ là một ý thích bất chợt.社会現象・状況の断定
76. 技術が急速に進歩する現代、これは時代の必然にほかならない。
Trong thời đại công nghệ tiến bộ nhanh chóng này, đây chính là sự tất yếu của thời đại.77. 彼の発言が問題視されている。これは、現代社会における価値観の変化を示す証拠にほかならない。
Phát ngôn của ông ấy đang bị xem là có vấn đề. Đây chính là bằng chứng cho thấy sự thay đổi về giá trị quan trong xã hội hiện đại.少子高齢化が進む。これは、我が国が直面する最大の課題にほかならない。
Tỷ lệ sinh giảm và dân số già hóa đang diễn ra. Đây chính là thách thức lớn nhất mà đất nước chúng ta đối mặt. 環境破壊が深刻化している。それは、我々自身の生活が原因であるにほかならない。
Hủy hoại môi trường đang trở nên nghiêm trọng. Điều đó không gì khác ngoài do chính lối sống của chúng ta gây ra.80. グローバル化が進む世界において、異文化理解は不可欠なスキルにほかならない。
Trong thế giới toàn cầu hóa, hiểu biết đa văn hóa chính là một kỹ năng không thể thiếu.
Hiện tượng xã hội & Nguyên nhân (Câu 81 - 100)
81. AIの台頭は、新な産業革命の始まりにほかならない。
Sự trỗi dậy của AI chính là khởi đầu của một cuộc cách mạng công nghiệp mới.82. 彼の辞任は、旧時代の終焉を象徴する出来事にほかならない。
Việc ông ấy từ chức chính là một sự kiện tượng trưng cho sự kết thúc của thời đại cũ.83. この統計が示すもの。それは、格差が拡大しているという厳しい現実にほかならない。
Điều mà số liệu thống kê này chỉ ra. Đó chính là hiện thực khắc nghiệt rằng khoảng cách giàu nghèo đang ngày càng gia tăng. 84. この紛争は、資源を巡る国家間の争いにほかならない。
Cuộc xung đột này chính là sự tranh giành tài nguyên giữa các quốc gia.85. 彼の思想が若者に支持される。それは、彼らが現代社会に抱く不満の表れにほかならない。
Tư tưởng của ông ấy được giới trẻ ủng hộ. Đó chính là biểu hiện của sự bất mãn mà họ cảm thấy đối với xã hội hiện đại.86. 彼の作品が評価されない。それは、時代が彼に追いついていないことの証にほかならない。
Tác phẩm của ông ấy không được đánh giá cao. Đó chính là bằng chứng cho thấy thời đại chưa theo kịp ông ấy.87. この法律の制定は、歴史的な一歩にほかならない。
Việc ban hành đạo luật này chính là một bước đi lịch sử.我々が今経験していること。それは、文明の転換点にほかならない。
Điều chúng ta đang trải qua bây giờ. Đó chính là một bước ngoặt của nền văn minh.89. 彼の言葉が炎上した。これは、現代社会の不寛容さの表れにほかならない。
Lời nói của ông ấy gây tranh cãi dữ dội (bị ném đá). Đây chính là biểu hiện của sự thiếu khoan dung trong xã hội hiện đại.90. この伝統的な祭りが今も続く。それは、地域住民の努力の賜物にほかならない。
Lễ hội truyền thống này vẫn tiếp diễn đến ngày nay. Đó chính là thành quả nỗ lực của người dân địa phương.91. この国の高い失業率。その原因は、産業構造の変化にほかならない。
Tỷ lệ thất nghiệp cao ở đất nước này. Nguyên nhân của nó không gì khác ngoài sự thay đổi trong cơ cấu công nghiệp.92. 彼の芸術が再評価されている。それは、新しい価値観の誕生にほかならない。
Nghệ thuật của ông ấy đang được đánh giá lại. Điều đó chính là sự ra đời của những giá trị quan mới.我々が直面しているのは、単なる経済危機ではなく、信頼の危機にほかならない。
Điều chúng ta đang đối mặt không chỉ đơn thuần là khủng hoảng kinh tế, mà chính là khủng hoảng lòng tin.94. この選挙結果が意味するもの。それは、国民が変化を求めていることの証明にほかならない。
Điều mà kết quả bầu cử này có ý nghĩa. Đó chính là bằng chứng cho thấy người dân đang mong muốn sự thay đổi.95. この都市の過密化は、一極集中がもたらした必然的な結果にほかならない。
Sự quá tải dân số của thành phố này chính là kết quả tất yếu do sự tập trung quá mức vào một khu vực.「〜からにほかならない」 (Nhấn mạnh nguyên nhân)
96. 彼が成功したのは、誰よりも努力したからにほかならない。
Anh ấy thành công chính là vì đã nỗ lực hơn bất kỳ ai khác.私がこう言うのは、君を心配しているからにほかならない。
Tôi nói điều này chẳng qua là vì tôi lo lắng cho cậu.98. 彼女が多くの人に愛されるのは、その誠実な人柄からにほかならない。
Cô ấy được nhiều người yêu mến chính là nhờ tính cách chân thành đó.99. この計画に反対するのは、リスクが高すぎると判断したからにほかならない。
Tôi phản đối kế hoạch này chính là vì đã nhận định rằng rủi ro quá cao. 100. 彼がチームを去ったのは、監督との意見の対立からにほかならない。
Anh ấy rời đội chính là do mâu thuẫn ý kiến với huấn luyện viên.
Giải thích nguyên nhân cốt lõi (Câu 101 - 120)
101. 彼が試験に落ちたのは、準備が不足していたからにほかならない。
Việc anh ấy trượt kỳ thi chính là vì chuẩn bị chưa đầy đủ.102. 彼女が日本へ来たのは、アニメへの興味からにほかならない。
Lý do cô ấy đến Nhật Bản không gì khác ngoài sự hứng thú với Anime.103. 彼がこれほど怒っているのは、君に期待していたからにほかならない。
Anh ấy tức giận đến mức này chính là vì đã kỳ vọng vào cậu rất nhiều.104. その計画が失敗に終わったのは、資金不足からにほかならない。
Kế hoạch đó kết thúc trong thất bại chính là do thiếu hụt nguồn vốn.105. 彼女がプロの歌手になれたのは、歌うことが好きだったからにほかならない。
Cô ấy có thể trở thành ca sĩ chuyên nghiệp chính là vì cô ấy yêu thích việc ca hát.106. 彼がリーダーを務めるのは、その責任感の強さからにほかならない。
Anh ấy đảm nhận vị trí lãnh đạo chính là nhờ vào tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ của mình.107. この料理がこれほど美味しいのは、新鮮な素材を使っているからにほかならない。
Món ăn này ngon đến thế này chính là vì sử dụng nguyên liệu tươi sống.108. 彼が多くの本を読むのは、知的好奇心が旺盛だからにほかならない。
Anh ấy đọc nhiều sách chính là vì có lòng ham hiểu biết vô cùng phong phú.109. 彼女がボランティア活動を続けるのは、使命感からにほかならない。
Cô ấy tiếp tục các hoạt động tình nguyện chính là xuất phát từ ý thức về sứ mệnh.110. その事故が起きたのは、ほんの少しの不注意からにほかならない。
Vụ tai nạn đó xảy ra chính là do một chút bất cẩn nhỏ nhoi.111. 彼が新しい事業を始めたのは、世の中を良くしたいという願いからにほかならない。
Anh ấy bắt đầu sự nghiệp kinh doanh mới chính là vì mong muốn làm cho thế giới tốt đẹp hơn.112. この会社が選ばれるのは、アフターサービスが充実しているからにほかならない。
Công ty này được lựa chọn chính là vì dịch vụ hậu mãi rất tốt.113. 彼が毎日ジョギングをするのは、健康を維持したいからにほかならない。
Anh ấy chạy bộ mỗi ngày chính là vì muốn duy trì sức khỏe.114. 彼女がプログラミングを学んでいるのは、将来への不安からにほかならない。
Cô ấy đang học lập trình chính là xuất phát từ nỗi lo lắng cho tương lai.115. このプロジェクトが成功したのは、皆の協力があったからにほかならない。
Dự án này thành công chính là nhờ có sự hiệp lực của mọi người.116. 彼がその秘密を守り通したのは、友情を大切にしているからにほかならない。
Anh ấy giữ kín bí mật đó đến cùng chính là vì anh ấy trân trọng tình bạn.117. 彼女が留学を決意したのは、自分を変えたいと思ったからにほかならない。
Cô ấy quyết định đi du học chính là vì muốn thay đổi bản thân.118. その理論が証明されたのは、地道な実験の繰り返しからにほかならない。
Lý thuyết đó được chứng minh chính là nhờ vào việc lặp đi lặp lại những thí nghiệm tỉ mỉ.119. 彼がその本を書いたのは、自らの経験を伝えたかったからにほかならない。
Anh ấy viết cuốn sách đó chính là vì muốn truyền đạt lại những kinh nghiệm của bản thân.120. この場所が有名になったのは、SNSでの拡散があったからにほかならない。
Địa điểm này trở nên nổi tiếng chính là nhờ sự lan truyền trên mạng xã hội.
Các ví dụ đa dạng (Câu 121 - 140)
121. 彼が尊敬される理由は、常に有言実行であるからにほかならない。
Lý do anh ấy được kính trọng chính là vì luôn nói đi đôi với làm.122. この問題が複雑なのは、多くの利害が絡み合っているからにほかならない。
Vấn đề này phức tạp chính là vì có nhiều lợi ích đan xen.123. 私が彼を許せないのは、彼が謝罪さえしなかったからにほかならない。
Tôi không thể tha thứ cho anh ta chính là vì anh ta thậm chí còn không xin lỗi.124. この店が繁盛しているのは、店主の人柄が良いからにほかならない。
Quán này đông khách chính là vì chủ quán có tính cách tốt.125. 彼が会社を辞めたいと考えるのは、正当な評価を受けていないからにほかならない。
Anh ấy nghĩ đến việc nghỉ việc chính là vì không nhận được sự đánh giá đúng đắn.126. 私がこの本を推薦するのは、私自身の人生を変えた一冊だからにほかならない。
Tôi giới thiệu cuốn sách này chẳng qua là vì nó là cuốn sách đã thay đổi cuộc đời tôi.127. 彼が頑なな態度をとるのは、自分の弱さを隠したいからにほかならない。
Anh ta tỏ thái độ ngoan cố chính là vì muốn che giấu điểm yếu của bản thân.128. この伝統が守られているのは、人々がその価値を理解しているからにほかならない。
Truyền thống này được gìn giữ chính là vì mọi người hiểu được giá trị của nó.129. 私が彼に惹かれるのは、その危うげな魅力からにほかならない。
Tôi bị anh ấy thu hút chính là nhờ sức hấp dẫn đầy nguy hiểm đó.130. 彼が他人に対して厳しいのは、自分自身に対して最も厳しいからにほかならない。
Anh ấy nghiêm khắc với người khác chính là vì anh ấy nghiêm khắc nhất với chính bản thân mình.131. この法律が必要なのは、弱者を守るためであるからにほかならない。
Đạo luật này cần thiết chính là vì để bảo vệ kẻ yếu.132. 私がこの場所を愛するのは、美しい思い出がたくさんあるからにほかならない。
Tôi yêu nơi này chẳng qua là vì tôi có rất nhiều kỷ niệm đẹp ở đây.133. 彼が常に冷静なのは、あらゆる事態を想定しているからにほかならない。
Anh ấy luôn bình tĩnh chính là vì đã lường trước mọi tình huống có thể xảy ra.134. この組織が強いのは、多様な人材がいるからにほかならない。
Tổ chức này mạnh mẽ chính là nhờ có nguồn nhân lực đa dạng.135. 私がこの決断をしたのは、会社の未来を考えたからにほかならない。
Tôi đưa ra quyết định này chính là vì đã nghĩ đến tương lai của công ty.136. 彼が孤独なのは、彼自身がそれを望んだからにほかならない。
Anh ấy cô đơn chính là vì bản thân anh ấy đã mong muốn điều đó.137. この歌が心に響くのは、歌詞が普遍的な真実を歌っているからにほかならない。
Bài hát này chạm đến trái tim chính là vì lời ca hát lên những chân lý phổ quát.138. 私が彼を支持するのは、その政策が素晴らしいからにほかならない。
Tôi ủng hộ ông ấy chẳng qua là vì chính sách đó rất tuyệt vời.139. 彼が旅に出たのは、本当の自分を見つけるためであったからにほかならない。
Anh ấy lên đường du hành chính là vì để tìm kiếm con người thật của mình.140. このシステムが失敗したのは、現場の声を無視したからにほかならない。
Hệ thống này thất bại chính là vì đã phớt lờ ý kiến từ thực tế hiện trường.
Giải thích & Tổng hợp (Câu 141 - 160)
141. 私が彼を疑うのは、彼の過去の行動からにほかならない。
Tôi nghi ngờ anh ta chính là xuất phát từ những hành động trong quá khứ của anh ta.142. この戦争が始まったのは、ほんの些細な誤解からにほかならない。
Cuộc chiến này bắt đầu chính là từ một sự hiểu lầm nhỏ nhặt.143. 私が今ここにいるのは、あなたが生きていてくれたからにほかならない。
Tôi có mặt ở đây bây giờ chính là vì bạn đã còn sống (vì tôi).144. 彼の言葉が厳しく聞こえる。それは、真剣さの裏返しにほかならない。
Lời nói của anh ấy nghe có vẻ nghiêm khắc. Đó chẳng qua là mặt trái của sự nghiêm túc.全員が沈黙している。これは、暗黙の了解にほかならない。
Tất cả mọi người đều im lặng. Đây chính là sự ngầm hiểu.146. 彼が取った行動は、苦渋の決断にほかならない。
Hành động anh ấy thực hiện chính là một quyết định đau đớn.147. 彼の涙が意味するもの、それは安堵の涙にほかならない。
Điều mà nước mắt anh ấy có ý nghĩa, đó chính là nước mắt của sự nhẹ nhõm.148. この勝利は、歴史的な瞬間そのものにほかならない。
Chiến thắng này chính là bản thân khoảnh khắc lịch sử.149. 彼の芸術の本質は、混沌の中の調和にほかならない。
Bản chất nghệ thuật của ông ấy chính là sự hài hòa trong hỗn loạn.我々が求めるべきは、一時的な解決ではなく、根本的な解決にほかならない。
Điều chúng ta nên tìm kiếm không phải là giải pháp tạm thời, mà chính là giải pháp căn cơ.151. 彼の存在そのものが、チームの精神的支柱にほかならない。
Chính sự tồn tại của anh ấy là trụ cột tinh thần của cả đội.152. この法律の目的は、国民の安全を守ることにほかならない。
Mục đích của đạo luật này chính là bảo vệ sự an toàn của người dân.153. 彼女が彼を支え続ける。それは、無償の愛にほかならない。
Cô ấy tiếp tục hỗ trợ anh. Đó chính là tình yêu vô điều kiện.154. 彼の突然の引退は、世代交代の象徴にほかならない。
Sự giải nghệ đột ngột của ông ấy chính là biểu tượng của sự chuyển giao thế hệ.155. この遺跡の発見は、歴史を覆す大発見にほかならない。
Việc phát hiện ra di tích này chính là một phát hiện lớn làm thay đổi lịch sử.156. 彼のスピーチが人々の心を打った。それは、彼の言葉が真実であったからにほかならない。
Bài phát biểu của ông ấy đã lay động lòng người. Đó chính là vì lời nói của ông là sự thật.157. 彼女の行動は、計算された自己演出にほかならない。
Hành động của cô ta chính là sự thể hiện bản thân đã được tính toán.我々が今すべきこと。それは、冷静に状況を分析することにほかならない。
Việc chúng ta nên làm bây giờ. Đó chính là bình tĩnh phân tích tình hình.159. 彼が最後まで戦った。それは、武士としての誇りにほかならない。
Anh ấy đã chiến đấu đến cùng. Đó chính là niềm tự hào của một võ sĩ.160. この国の豊かさは、豊かな自然資源のおかげにほかならない。
Sự giàu có của đất nước này không gì khác ngoài nhờ vào tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Khẳng định giá trị & Bản chất (Câu 161 - 180)
161. 彼が作り出したものは、単なる製品ではなく、芸術作品にほかならない。
Thứ ông ấy tạo ra không chỉ đơn thuần là sản phẩm, mà chính là một tác phẩm nghệ thuật.162. 彼女が黙って頷いた。それは、彼への絶対的な信頼の証にほかならない。
Cô ấy lặng lẽ gật đầu. Đó chính là bằng chứng cho lòng tin tuyệt đối của cô ấy vào anh.163. この戦争は、多くの悲劇を生んだ愚行にほかならない。
Cuộc chiến này chính là một hành động ngu xuẩn đã gây ra nhiều bi kịch.164. 彼が目指しているのは、個人的な成功ではなく、社会全体の幸福にほかならない。
Điều anh ấy hướng tới không phải là thành công cá nhân, mà chính là hạnh phúc của toàn xã hội.165. 彼女の言葉が冷たく聞こえる。それは、彼女の不器用さの表れにほかならない。
Lời nói của cô ấy nghe có vẻ lạnh lùng. Đó chẳng qua là biểu hiện cho sự vụng về của cô ấy.166. この儀式は、神への祈りにほかならない。
Nghi lễ này chính là lời cầu nguyện dâng lên thần linh.167. 彼がその場を去ったのは、臆病風に吹かれたからにほかならない。
Anh ta rời khỏi hiện trường chính là vì đã nhát gan.168. この映画が伝いたいこと。それは、家族の愛の尊さにほかならない。
Điều mà bộ phim này muốn truyền tải. Đó chính là sự quý giá của tình yêu gia đình.169. 彼の行動の動機は、純粋な好奇心にほかならない。
Động cơ hành động của anh ấy chính là sự tò mò thuần túy.我々がこの問題を見過ごしてきた。それは、我々の怠慢にほかならない。
Chúng ta đã bỏ qua vấn đề này. Đó chính là sự lơ là của chúng ta.171. 彼女の圧倒的なパフォーマンスは、日々の厳しい訓練の賜物にほかならない。
Màn trình diễn xuất sắc của cô ấy chính là thành quả của quá trình luyện tập khắc nghiệt hàng ngày.172. 彼が求めているのは、お金ではなく、名誉にほかならない。
Điều anh ta tìm kiếm không phải là tiền bạc, mà chính là danh dự.173. この国の文化の根底にあるもの。それは、自然への畏敬の念にほかならない。
Điều nằm ở nền tảng văn hóa của đất nước này. Đó chính là lòng kính sợ đối với thiên nhiên.174. 彼の沈黙は、彼に残された最後の抵抗手段にほかならない。
Sự im lặng của anh ấy chính là phương tiện kháng cự cuối cùng còn lại.我々がこの合意に至ったのは、相互の利益が一致したからにほかならない。
Chúng ta đạt được thỏa thuận này chính là vì lợi ích chung của đôi bên trùng khớp.176. 彼女のその態度は、拒絶の意思表示にほかならない。
Thái độ đó của cô ấy chính là sự thể hiện ý muốn từ chối.177. 彼がこの分野の権威である。それは、誰もが認めるところにほかならない。
Ông ấy là bậc thầy trong lĩnh vực này. Đó là điều mà không ai khác ngoài mọi người đều công nhận.178. この国の真の支配者。それは、大統領ではなく、彼ら官僚にほかならない。
Những người cai trị thực sự của đất nước này. Đó không phải là tổng thống, mà chính là các quan chức đó.私がこの結論に至ったのは、論理的な帰結にほかならない。
Tôi đi đến kết luận này chính là một hệ quả logic. 180. 彼の芸術は、彼自身の人生の投影にほかならない。
Nghệ thuật của ông ấy chính là sự phản chiếu cuộc đời của chính ông.
Kết luận & Ý nghĩa cuộc sống (Câu 181 - 192)
181. この社会の歪みは、我々一人一人の無関心が生み出したものにほかならない。
Sự méo mó của xã hội này chính là thứ được tạo ra bởi sự thờ ơ của mỗi chúng ta.182. 彼が最後に口にした言葉。それは、妻への感謝の言葉にほかならない。
Lời cuối cùng anh ấy nói. Đó chính là lời cảm ơn dành cho vợ anh.生きるということ。それは、変化し続けるということにほかならない。
Sống. Điều đó chính là việc tiếp tục thay đổi không ngừng.184. 彼が真実を語ったのは、良心の呵責に耐えかねたからにほかならない。
Anh ấy nói ra sự thật chính là vì không thể chịu đựng nổi sự cắn rứt lương tâm.185. このプロジェクトが頓挫したのは、現場の実情を無視したからにほかならない。
Dự án này đổ bể chính là vì đã phớt lờ tình hình thực tế tại hiện trường.186. 我々が直面しているのは、価値観の衝突にほかならない。
Điều chúng ta đang đối mặt chính là sự xung đột về giá trị quan.187. 彼が奇跡的な回復を遂げたのは、生きたいという強い意志があったからにほかならない。
Anh ấy đã hồi phục một cách thần kỳ chính là nhờ có ý chí sống mãnh liệt.188. この混乱を収束させるには、対話を重ねることにほかならない。
Để chấm dứt sự hỗn loạn này, không gì khác ngoài việc tăng cường đối thoại.189. 彼女の成功は、周囲の助けがあったればこそであり、感謝の心の表れにほかならない。
Thành công của cô ấy có được là nhờ sự giúp đỡ của mọi người xung quanh, và nó không gì khác ngoài biểu hiện của lòng biết ơn.190. 彼がプロの厳しさを説くのは、後進を育てたいという情熱からにほかならない。
Anh ấy giảng giải về sự khắc nghiệt của nghề nghiệp chính là xuất phát từ nhiệt huyết muốn nuôi dưỡng thế hệ kế cận.191. 真の豊かさとは、物の多さではなく、心の安らぎにほかならない。
Sự giàu có thực sự không nằm ở số lượng vật chất, mà chính là sự bình an trong tâm hồn.192. 我々が学び続ける理由。それは、より良い未来を築くためであるにほかならない。
Lý do chúng ta tiếp tục học hỏi. Đó chính là để xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn.