1. 事故じこで渋滞じゅうたいしていたものだから、約束やくそく時間じかんおくれてしまいました。
Vì bị kẹt xe do tai nạn nên tôi đã đến trễ giờ hẹn.
2. アラームがらなかったものだから、今朝けさ寝坊ねぼうしてしまいました。
Vì chuông báo thức không reo nên sáng nay tôi đã ngủ dậy muộn.
3. きゅう出張しゅっちょうがはいったもので、明日あした会議かいぎ欠席けっせきさせていただきます。
Do tôi có chuyến công tác đột xuất nên xin phép vắng mặt trong cuộc họp ngày mai.
4. 昨夜さくやからねつがあったものですから、本日ほんじつ会社かいしゃやすませていただきました。
Vì tôi bị sốt từ tối qua nên hôm nay tôi đã xin phép nghỉ làm.
5. みちがよくからなかったもので、すこまよってしまいました。
Do tôi không rõ đường lắm nên đã bị lạc một chút.
6. 駅前えきまえが大変たいへん混雑こんざつだったものだから、電車でんしゃ一本乗いっぽんのごしました。
Vì trước nhà ga rất đông đúc nên tôi đã bị lỡ một chuyến tàu.
7. 子供こどもがきゅうねつしたもので、途中とちゅうで帰宅きたくしなければなりませぬ。
Do con tôi đột nhiên bị sốt nên tôi đã phải về nhà giữa chừng.
8. 携帯けいたい充電じゅうでんがれていたものだから、連絡れんらくできませんでした。
Vì điện thoại di động hết pin nên tôi đã không thể liên lạc được.
9. 今日きょう銀行ぎんこうがやすみだったものだから、おかねをおろせませんでした。
Vì hôm nay ngân hàng nghỉ nên tôi đã không thể rút tiền được.
10. あまりにいそいでいたもので、大事だいじ書類しょるいいえわすれてしまいました。
Do tôi vội quá nên đã để quên giấy tờ quan trọng ở nhà.
11. 図書館としょかんが閉館へいかんしていたものだから、ほんかえせませんでした。
Vì thư viện đã đóng cửa nên tôi không thể trả sách được.
12. その時間じかん会議中かいぎちゅうだったものだから、お電話でんわられませんでした。
Vì lúc đó tôi đang họp nên đã không thể nghe điện thoại.
13. 電車でんしゃが人身事故じんしんじこでまっていたもので、到着とうちゃくが大幅おおはばおくれます。
Do tàu điện dừng lại vì có tai nạn (liên quan đến người) nên tôi sẽ đến muộn khá nhiều.
14. 昨日きのうかいだったものだから、宿題しゅくだいをやる時間じかんがありませんでした。
Vì hôm qua có tiệc nhậu nên tôi đã không có thời gian làm bài tập.
15. プリンターが故障こしょうしていたものですから、資料しりょう印刷いんさつできませんでした。
Vì máy in bị hỏng nên tôi đã không thể in tài liệu được.
16. 担当者たんとうしゃが不在ふざいだったもので、くわしいことはかりません。
Do người phụ trách vắng mặt nên tôi không rõ chi tiết.
17. かれみちまよったものだから、まだ到着とうちゃくしていないようです。
Vì anh ấy bị lạc đường nên có vẻ vẫn chưa đến nơi.
18. 今日きょう日曜日にちようびなものだから、みちがんでいるだろうとおもった。
Vì hôm nay là Chủ Nhật nên tôi đã nghĩ chắc là đường sẽ đông.
19. くわしい場所ばしょいていなかったもので、たとりくのに時間じかんがかかりました。
Do tôi đã không hỏi địa điểm chi tiết nên đã mất thời gian mới đến được nơi.
20. おなか調子ちょうしがわるかったものだから、パーティーは遠慮えんりょしました。
Vì bụng dạ không được khỏe nên tôi đã xin phép không tham dự bữa tiệc.

 

21. 飛行機ひこうきが悪天候あくてんこうで遅延ちえんしたもので、ぎにいませんでした。
Do máy bay bị trễ vì thời tiết xấu nên tôi đã không kịp chuyến bay nối tiếp.
22. 相手あいて電話でんわが話中はなしちゅうだったものだから、まだつたえられていません。
Vì điện thoại của đối phương đang bận nên tôi vẫn chưa báo cho họ được.
23. 今日きょうはおみせ定休日ていきゅうびだったものだから、うことができませんでした。
Vì hôm nay là ngày nghỉ định kỳ của cửa hàng nên tôi đã không thể mua được.
24. わたし勘違いかんちがだったものだから、かれ迷惑めいわくをかけてしまった。
Vì đó là sự hiểu lầm của tôi nên tôi đã gây phiền phức cho anh ấy.
25. りが昨日きのうまでだとはらなかったもので、まだ提出ていしゅつしていません。
Do tôi không biết hạn chót là đến hôm qua nên tôi vẫn chưa nộp.
26. まだあたらしい部署ぶしょれていないものですから、ご迷惑めいわくをおかけするかもしれません。
Vì tôi vẫn chưa quen với bộ phận mới nên có thể sẽ gây phiền phức cho quý vị.
27. きゅうあめがってきたものだから、しばらく雨宿あまやどりをしていました。
Vì trời đột nhiên đổ mưa nên tôi đã trú mưa một lúc.
28. 財布さいふいえわすれてきたものだから、なにえませんでした。
Vì tôi để quên ví ở nhà nên đã không thể mua gì cả.
29. その先約せんやくがあったものですから、おことわりさせていたただきました。
Vì ngày hôm đó tôi đã có hẹn trước nên tôi đã xin phép từ chối.
30. 操作方法そうさほうほうが複雑ふくざつだったものだから、うまく使つかえませんでした。
Vì cách thao tác phức tạp nên tôi đã không thể sử dụng tốt được.
31. 今日きょう給料日前きゅうりょうびまえなものだから、あまりおかねがありません。
Vì hôm nay là trước ngày lĩnh lương nên tôi không có nhiều tiền lắm.
32. 閉店時間へいてんじかんギリギリだったもので、ゆっくりられませんでした。
Do đã sát giờ đóng cửa nên tôi không thể xem kỹ được.
33. かれかりなものだから、本日ほんじつ欠席けっせきです。
Vì anh ấy vừa mới ốm dậy nên hôm nay anh ấy vắng mặt.
34. 説明会せつめいかいが長引ながびいたものだから、つぎ約束やくそくおくれそうです。
Vì buổi giới thiệu kéo dài nên có lẽ tôi sẽ bị trễ cuộc hẹn tiếp theo.
35. 駐車場ちゅうしゃじょうが満車まんしゃだったもので、すこはなれた場所ばしょめました。
Do bãi đỗ xe đã hết chỗ nên tôi đã đỗ ở một nơi hơi xa một chút.
36. まだしてきたばかりなものだから、このあたりの地理ちりくわくないんです。
Vì tôi vừa mới chuyển đến nên tôi không rành địa lý khu vực này lắm.
37. パソコンがフリーズしてしまったものだから、再起動さいきどうしていました。
Vì máy tính bị treo nên tôi đã đang khởi động lại.
38. 今日きょう大雪おおゆきなものだから、交通機関こうつうきかんが麻痺まひしています。
Vì hôm nay tuyết rơi dày nên các phương tiện giao thông bị tê liệt.
39. くわしいはなしいていないものですから、わたしからはなにともえません。
Vì tôi chưa nghe chuyện cụ thể nên tôi không thể nói gì được.
40. きゅうにおなかがいたくなったものだから、保健室ほけんしつでやすんでいました。
Vì tôi đột nhiên bị đau bụng nên đã nghỉ ở phòng y tế.

 

41. 昨夜さくやおそくまで映画えいがていたものだから、今日きょうねむくて仕方しかたがない。
Vì tối qua tôi thức khuya xem phim nên hôm nay buồn ngủ không chịu được.
42. 試験しけん合格ごうかくしたものですから、うれしくてたまらないんです。
Vì tôi đã thi đỗ nên tôi vui không tả xiết.
43. まどがいていたもので、部屋へやがさむかんじられます。
Vì cửa sổ đã mở nên cảm thấy trong phòng lạnh.
44. 一日中立いちにちじゅうた仕事しごとだったものだから、あしがぼうのようです。
Vì cả ngày phải đứng làm việc nên chân tôi cứng đờ như khúc gỗ.
45. 何日なんにちかれっていないものだから、とてもさびしいです。
Vì đã nhiều ngày không gặp anh ấy nên tôi rất buồn.
46. あまりにうれしいらせだったものだから、おもわずなみだがてしまいました。
Vì đó là một tin vui quá đỗi nên bất giác tôi đã rơi nước mắt.
47. 人前ひとまえではなすのが苦手にがてなものだから、とても緊張きんちょうしています。
Vì tôi không giỏi nói chuyện trước đám đông nên tôi rất căng thẳng.
48. ひさしぶりに運動うんどうしたもので、全身ぜんしんが筋肉痛きんにくつうです。
Do lâu lắm rồi mới vận động nên toàn thân tôi bị đau cơ.
49. かれのジョークが面白おもしろすぎたものだから、わらいがまりませんでした。
Vì câu đùa của anh ấy quá hài hước nên tôi đã không thể nhịn cười.
50. 試合しあいけてしまったものだから、くやしくてねむれません。
Vì đã thua trận đấu nên tôi tiếc nuối đến không ngủ được.
51. ずっとしかったものだから、えて本当ほんとううれしいです。
Vì đây là thứ tôi đã muốn từ lâu nên mua được nó tôi thực sự rất vui.
52. わたしさむがりなものだから、ふゆはいつも厚着あつぎをしています。
Vì tôi là người chịu lạnh kém nên mùa đông tôi luôn mặc nhiều lớp áo.
53. かれあまいものがきなものだから、ケーキをっていくとよろこびますよ。
Vì anh ấy thích đồ ngọt nên nếu bạn mua bánh kem mang đến thì anh ấy sẽ vui lắm đó.
54. わたし人見知ひとみしりなもので、初対面しょたいめんひととはうまくはなせません。
Do tôi là người nhút nhát nên tôi không thể nói chuyện tốt với người mới gặp lần đầu.
55. あまりにショックな出来事できごとだったものだから、しばらく言葉ことばがませんでした。
Vì đó là một sự việc quá sốc nên tôi đã không nói nên lời một lúc lâu.
56. わたし方向音痴ほうこうおんちなものだから、よくみちまよいます。
Vì tôi là người mù đường nên tôi hay bị lạc đường.
57. ずっとたのしみにしていたものだから、中止ちゅうしになって本当ほんとう残念ざんねんです。
Vì tôi đã mong chờ từ lâu nên việc nó bị hủy thực sự rất đáng tiếc.
58. わたしからいものが苦手にがてなもので、カレーは甘口あまくちしかべられません。
Do tôi không ăn được đồ cay nên cà ri tôi chỉ có thể ăn loại ngọt.
59. かれ態度たいどがつめたかったものだから、かなしくなってしまいました。
Vì thái độ của anh ấy lạnh lùng nên tôi đã trở nên buồn bã.
60. わたしあさがよわいものだから、午前中ごぜんちゅう会議かいぎ苦手にがてです。
Vì tôi là người khó dậy sớm nên tôi rất ngại các cuộc họp buổi sáng.

 

61. かれめられるとびるタイプなものだから、たくさんめてあげてください。
Vì anh ấy thuộc kiểu người sẽ tiến bộ khi được khen nên xin hãy khen anh ấy thật nhiều.
62. あまりにつかれていたものだから、ソファでてしまいました。
Vì quá mệt nên tôi đã ngủ quên trên ghế sofa.
63. わたし心配性しんぱいしょうなものだから、つい何回なんかい確認かくにんしてしまうんです。
Vì tôi là người hay lo lắng nên tôi thường kiểm tra lại nhiều lần.
64. 子供こどもなものですから、失礼しつれいなことをうかもしれません。
Vì (chúng nó) còn là trẻ con nên có thể sẽ nói điều gì đó thất lễ.
65. わたし機械きかいうといものですから、操作方法そうさほうほうおしえていただけますか。
Vì tôi không rành về máy móc nên anh có thể chỉ cho tôi cách thao tác được không ạ?
66. まだ学生がくせいなものだから、あまりたかいものはえません。
Vì tôi vẫn còn là sinh viên nên tôi không thể mua những thứ quá đắt tiền.
67. わたしこわがりなものだから、ホラー映画えいがられません。
Vì tôi là người nhát gan nên tôi không thể xem phim kinh dị.
68. 最近忙さいきんいそがしかったものですから、すこつかれています。
Vì gần đây tôi bận rộn nên tôi hơi mệt một chút.
69. わたしわすれっいものだから、メモをるようにしています。
Vì tôi hay quên nên tôi cố gắng ghi chú lại.
70. 田舎者いなかものなものですから、都会とかいひとおおさにおどろきました。
Vì tôi là người nhà quê nên tôi đã rất ngạc nhiên trước sự đông đúc của thành phố.
71. わたしはせっかちな性格せいかくなものだから、つい早口はやぐちになってしまいます。
Vì tôi có tính cách nóng vội nên tôi thường hay nói nhanh.
72. かれはシャイなものだから、なかなか自分じぶんからはなしかけられないんです。
Vì anh ấy nhút nhát nên anh ấy khó mà tự mình bắt chuyện được.
73. わたし猫舌ねこじたなものだから、あついものはすこましてからべます。
Vì tôi là người không ăn được đồ nóng nên tôi thường để nguội một chút rồi mới ăn.
74. かれ頑固がんこなものだから、一度決いちどきめたら意見いけんえません。
Vì anh ấy cứng đầu nên một khi đã quyết định thì sẽ không thay đổi ý kiến.
75. わたしはおさけよわいものだから、一杯いっぱいで十分じゅうぶんです。
Vì tôi uống rượu kém nên một ly là đủ rồi.
76. はじめてだったものだから、ついミスをしてしまいました。
Vì đây là lần đầu tiên nên tôi đã lỡ mắc lỗi.
77. 先生せんせい説明せつめいがむずかしかったもので、よくかりませんでした。
Do lời giải thích của giáo viên khó nên tôi đã không hiểu rõ.
78. 相手あいてがつよすぎたものだから、試合しあいけてしまいました。
Vì đối thủ quá mạnh nên tôi đã thua trận.
79. 時間じかんかなかったものですから、ざつ仕上しあがりになってしまいました。
Vì không có thời gian nên thành phẩm đã trở nên cẩu thả.
80. やりかたがからなかったものだから、先輩せんぱいきました。
Vì tôi không biết cách làm nên tôi đã hỏi tiền bối.

 

81. みちが複雑ふくざつだったものだから、目的地もくてきちにたどりけませんでした。
Vì đường xá phức tạp nên tôi đã không thể đến được đích.
82. 準備不足じゅんびぶそくだったものだから、プレゼンで失敗しっぱいしてしまいました。
Vì chuẩn bị không kỹ nên tôi đã thất bại trong buổi thuyết trình.
83. くらくてよくえなかったもので、段差だんさでころんでしまいました。
Do tối quá không nhìn rõ nên tôi đã bị ngã ở bậc tam cấp.
84. 大事だいじ会議かいぎだったものだから、おくれるわけにはいかなかったんです。
Vì là cuộc họp quan trọng nên tôi không thể để mình bị trễ được.
85. かれの話が熱心ねっしんだったものだから、つい長居ながいをしてしまいました。
Vì câu chuyện của anh ấy quá nhiệt huyết nên tôi đã lỡ ở lại chơi lâu.
86. のどがかわいていたものだから、水を一気にんでしまいました。
Vì khát nước nên tôi đã uống nước một hơi hết sạch.
87. たからくじが当たったものだから、家族かぞくでご馳走ちそうべに行きました。
Vì trúng số nên tôi đã cùng gia đình đi ăn một bữa thịnh soạn.
88. ずっとしかったバッグがセールになっていたもので、ついってしまいました。
Do chiếc túi tôi hằng mong ước được giảm giá nên tôi đã lỡ mua mất rồi.
89. 景色けしきがあまりに綺麗きれいだったものだから、何枚なんまい写真しゃしんりました。
Vì phong cảnh quá đẹp nên tôi đã chụp rất nhiều ảnh.
90. かぎなかいたままドアをめてしまったものだから、大変たいへんなことになりました。
Vì tôi lỡ đóng cửa trong khi vẫn để chìa khóa bên trong nên đã xảy ra chuyện lớn.
91. 子供こどもがていたものだから、こさないようにしずかにしていました。
Vì con đang ngủ nên tôi đã giữ yên lặng để không làm nó thức giấc.
92. 荷物にもつがおもかったもので、タクシーを利用りようしました。
Do hành lý nặng nên tôi đã sử dụng taxi.
93. 面白おもしろそうな本を見つけたものだから、みふけってしまいました。
Vì tìm thấy cuốn sách có vẻ thú vị nên tôi đã mải mê đọc nó.
94. 足元あしもとがくらかったものだから、階段かいだんでつまずいてしまいました。
Vì dưới chân tối quá nên tôi đã bị vấp ở cầu thang.
95. 返事へんじがなかなかなかったものだから、心配しんぱいになって電話しました。
Vì mãi không thấy hồi âm nên tôi đã lo lắng và gọi điện thoại.
96. 給料きゅうりょうが入ったものだから、ずっとしかった靴をいました。
Vì đã có lương nên tôi đã mua đôi giày mình mong ước bấy lâu.
97. 料理りょうりが美味おいしかったものだから、ついたくさんべてしまいました。
Vì món ăn ngon quá nên tôi đã lỡ ăn rất nhiều.
98. かぜがつよかったもので、帽子ぼうしが飛ばされそうになりました。
Do gió mạnh nên chiếc mũ của tôi suýt chút nữa là bị bay mất.
99. 暗記あんきが得意とくいなものだから、テストの点数てんすうはいつも良いです。
Vì tôi giỏi học thuộc lòng nên điểm kiểm tra lúc nào cũng tốt.
100. 日本語にほんご勉強べんきょうし始めたものだから、日本のアニメがもっときになりました。
Vì bắt đầu học tiếng Nhật nên tôi càng trở nên thích phim hoạt hình Nhật Bản hơn.

 

101. 一 人ひとりでははこべないものだから、すこ手伝てつだっていただけませんか。
Vì một mình tôi không thể bê được nên anh có thể giúp tôi một chút được không ạ?
102. この問題もんだい自分じぶんでは解決かいけつできないものだから、あなたの知恵ちえしてください。
Vì vấn đề này tôi không thể tự giải quyết được nên xin hãy cho tôi lời khuyên.
103. 明日あした朝早あさはやいものだから、今夜こんやめてもらえませんか。
Vì sáng mai tôi phải đi sớm nên tối nay cho tôi ở lại được không ạ?
104. おかねがりないものだから、すこしていただけるとたすかります。
Vì tôi không đủ tiền nên nếu anh có thể cho tôi vay một ít thì tốt quá.
105. 今日きょうわたし誕生日たんじょうびなものだから、すこしだけわがままをいてください。
Vì hôm nay là sinh nhật tôi nên xin hãy chiều theo ý tôi một chút thôi.
106. とても大事だいじはなしなものだから、すこ時間じかんをいただけますか。
Vì đây là chuyện rất quan trọng nên anh có thể dành cho tôi một chút thời gian được không?
107. 初心者しょしんしゃなものだから、やりかたおしえてください。
Vì tôi là người mới bắt đầu nên xin hãy chỉ cho tôi cách làm.
108. わたし日本語にほんごがまだ上手じょうずではないものだから、ゆっくりはなしていただけますか。
Vì tiếng Nhật của tôi vẫn chưa giỏi nên anh có thể nói chậm lại được không ạ?
109. 明日あした大事だいじ試験しけんなものだから、今夜こんやしずかにしてください。
Vì mai là kỳ thi quan trọng nên tối nay xin hãy giữ yên lặng.
110. どうしてもきたい場所ばしょなものだから、おねがい、れてって。
Vì đây là nơi tôi rất muốn đến nên làm ơn, hãy đưa tôi đi.
111. これは一人ひとりではめられないものだから、相談そうだんってください。
Vì việc này tôi không thể tự quyết định một mình được nên xin hãy cho tôi lời khuyên.
112. とてもおもいものだから、一緒いっしょってもらえますか。
Vì nó rất nặng nên anh có thể cầm cùng tôi được không?
113. りがせまっているものだから、手伝てつだってもらえるとうれしいです。
Vì hạn chót sắp đến rồi nên nếu anh có thể giúp tôi thì tôi rất vui.
114. 操作方法そうさほうほうがまったからないものだから、おしえてください。
Vì tôi hoàn toàn không biết cách thao tác nên xin hãy chỉ cho tôi.
115. これはあなたにしかたのめないものだから、おねがいします。
Vì việc này tôi chỉ có thể nhờ anh được thôi nên xin hãy giúp tôi.
116. とてもさびしいものだから、もうすこ一緒いっしょにいてください。
Vì tôi rất cô đơn nên xin hãy ở lại với tôi thêm một chút nữa.
117. わたしはその場所ばしょらないものだから、案内あんないしていただけませんか。
Vì tôi không biết nơi đó nên anh có thể dẫn đường cho tôi được không ạ?
118. とてもおなかがいているものだから、なにべさせてください。
Vì tôi đói lắm rồi nên xin hãy cho tôi cái gì đó ăn.
119. これは緊急きんきゅう案件あんけんなものだから、すぐに対応たいおうをおねがいします。
Vì đây là vụ việc khẩn cấp nên xin hãy xử lý ngay lập tức.
120. とても不安ふあんなものだから、そばにいてほしい。
Vì tôi rất lo lắng nên tôi muốn anh ở bên cạnh.

 

121. 今日きょう記念日きねんびなものだから、すこたかいレストランを予約よやくした。
Vì hôm nay là ngày kỷ niệm nên tôi đã đặt một nhà hàng hơi đắt tiền một chút.
122. ここは会員制かいいんせいなもので、一般いっぱんかたはいれないんです。
Vì đây là nơi dành cho hội viên nên người bình thường không thể vào được ạ.
123. かれはまだ子供こどもなものだから、すこ大目おおめてあげてください。
Vì cậu bé vẫn còn là trẻ con nên xin hãy châm chước cho cậu bé một chút.
124. この地域ちいき治安ちあんがわるいものだから、よる一人歩ひとりあるきはけている。
Vì khu vực này an ninh không tốt nên tôi tránh đi bộ một mình vào ban đêm.
125. かれわたし恩師おんしなものだから、失礼しつれいなことはできない。
Vì thầy là ân sư của tôi nên tôi không thể làm điều gì thất lễ được.
126. これは貴重品きちょうひんなものだから、丁寧ていねいあつかってください。
Vì đây là đồ quý giá nên xin hãy sử dụng cẩn thận.
127. かれかりなものだから、あまり無理むりはさせられない。
Vì anh ấy vừa mới ốm dậy nên không thể bắt anh ấy làm việc quá sức được.
128. 今日きょう給料日きゅうりょうびなものだから、すこ贅沢ぜいたくをしようとおもう。
Vì hôm nay là ngày lĩnh lương nên tôi định sẽ tự thưởng cho mình một chút.
129. この仕事しごと専門知識せんもんちしきが必要ひつようなものだから、だれにでもできるわけではない。
Vì công việc này đòi hỏi kiến thức chuyên môn nên không phải ai cũng làm được.
130. かれうそつきなものだから、だれかれはなししんじない。
Vì anh ta là kẻ nói dối nên không ai tin lời anh ta nói cả.
131. これはこわれやすいものだから、をつけてはこんでください。
Vì đây là đồ dễ vỡ nên xin hãy vận chuyển cẩn thận.
132. かれわたしのライバルなものだから、かれにだけはけたくない。
Vì anh ta là đối thủ của tôi nên tôi không muốn thua anh ta chút nào.
133. この映画えいがはR15指定していなものだから、子供こどもられません。
Vì phim này giới hạn độ tuổi R15 nên trẻ em không được xem.
134. かれわたし理想りそうのタイプなものだから、一目ひとめできになった。
Vì anh ấy là mẫu người lý tưởng của tôi nên tôi đã thích anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
135. この契約けいやく非常ひじょう重要じゅうようなものだから、慎重しんちょうすすめなければならない。
Vì hợp đồng này vô cùng quan trọng nên chúng ta phải tiến hành một cách thận trọng.
136. かれわたし家族かぞく一員いちいんなものだから、ほうっておけない。
Vì anh ấy là một thành viên trong gia đình tôi nên tôi không thể bỏ mặc được.
137. この問題もんだいはデリケートなものだから、はなかたにはをつけよう。
Vì vấn đề này nhạy cảm nên chúng ta hãy cẩn thận trong cách nói chuyện.
138. かれわたしのことをなにでもっているものだから、うそはつけない。
Vì anh ấy biết tất cả mọi chuyện về tôi nên tôi không thể nói dối được.
139. この伝統でんとうふるくからつづくものだから、大切たいせつにしたい。
Vì truyền thống này đã có từ lâu đời nên tôi muốn trân trọng nó.
140. かれわたしのことを誤解ごかいしているものだから、一度いちどちゃんとはなしたい。
Vì anh ấy đang hiểu lầm tôi nên tôi muốn nói chuyện thẳng thắn một lần.

 

141. このけんきゅうようするものだから、すぐに対応たいおうします。
Vì vụ việc này cần xử lý gấp nên tôi sẽ giải quyết ngay.
142. かれわたしのことをきらっているものだから、はなしかけても無視むしされる。
Vì anh ta ghét tôi nên dù tôi có bắt chuyện thì cũng bị lờ đi.
143. この世界せかいひとつしかないものだから、非常ひじょう価値かちがある。
Vì bức tranh này là độc nhất vô nhị trên thế giới nên nó vô cùng giá trị.
144. かれわたしのことをよくかってくれているものだから、一緒いっしょにいるとらくだ。
Vì anh ấy rất hiểu tôi nên khi ở cùng tôi cảm thấy dễ chịu.
145. この仕事しごとはチームでおこなうものだから、協調性きょうちょうせいが大切たいせつだ。
Vì công việc này làm theo nhóm nên tinh thần hợp tác là rất quan trọng.
146. かれわたしのことをいつもにかけてくれるものだから、感謝かんしゃしている。
Vì anh ấy luôn quan tâm đến tôi nên tôi rất biết ơn.
147. この建物たてもの歴史的れきしてき価値かちがあるものだから、保存ほぞんされるべきだ。
Vì tòa nhà này có giá trị lịch sử nên nó cần được bảo tồn.
148. かれわたしのことをライバルだとおもっているものだから、いつもっかかってくる。
Vì anh ta coi tôi là đối thủ nên lúc nào cũng gây sự với tôi.
149. このまつりはとし一度いちどのものだから、おおくのひとがあつまる。
Vì lễ hội này mỗi năm chỉ có một lần nên rất đông người tham gia.
150. かれわたしのことをおぼえていないものだから、初対面しょたいめんのようにはなしかけられた。
Vì anh ấy không nhớ tôi nên đã bắt chuyện như thể lần đầu gặp mặt.
151. この仕事しごと危険きけんともなうものだから、給料きゅうりょうがたかい。
Vì công việc này có kèm theo nguy hiểm nên lương cao.
152. かれわたしのことを尊敬そんけいしてくれているものだから、わたしもその期待きたいこたえたい。
Vì anh ấy tôn trọng tôi nên tôi cũng muốn đáp lại sự kỳ vọng đó.
153. この病気びょうき感染力かんせんりょくがつよいものだから、注意ちゅういが必要ひつようだ。
Vì căn bệnh này có khả năng lây nhiễm mạnh nên cần phải chú ý.
154. かれわたしのことを心配しんぱいしてくれているものだから、毎日連絡まいにちれんらくをくれる。
Vì anh ấy lo lắng cho tôi nên ngày nào cũng liên lạc.
155. このしょう大変名誉たいへんめいよなものだから、受賞じゅしょうできて光栄こうえいです。
Vì giải thưởng này vô cùng danh giá nên tôi rất vinh dự khi nhận được nó.
156. かれわたしのことを馬鹿ばかにしているものだから、はなしていてもはらがつ。
Vì anh ta coi thường tôi nên nói chuyện thôi cũng thấy tức.
157. この法律ほうりつ国民こくみん生活せいかつまもるためのものだから、遵守じゅんしゅすべきだ。
Vì luật này là để bảo vệ cuộc sống người dân nên (chúng ta) phải tuân thủ.
158. かれわたしのことをたすけてくれるとしんじていたものだから、裏切うらぎられてショックだった。
Vì tôi đã tin rằng anh ấy sẽ giúp tôi nên khi bị phản bội tôi đã rất sốc.
159. この会議かいぎ非公開ひこうかいなものだから、内容ないよう外部がいぶらさないでください。
Vì cuộc họp này không công khai nên xin đừng tiết lộ nội dung ra bên ngoài.
160. かれわたしのことを誤解ごかいしているものだから、態度たいどがつめたい。
Vì anh ấy đang hiểu lầm tôi nên thái độ mới lạnh lùng.

 

161. かれ責任感せきにんかんがつよいものだから、一人ひとりでなやみをかかんでしまう。
Vì anh ấy có tinh thần trách nhiệm cao nên thường tự mình gánh vác mọi nỗi lo.
162. この機械きかい旧式きゅうしきなもので、もう部品ぶひんがはいりません。
Vì máy này là đời cũ nên không còn phụ tùng thay thế nữa.
163. かれ冗談じょうだんがきなものだから、いつもまわりわらわせている。
Vì anh ấy thích đùa nên lúc nào cũng làm mọi người xung quanh cười.
164. 今日きょう特売日とくばいびなものだから、スーパーがとてもんでいます。
Vì hôm nay là ngày bán hàng đặc biệt nên siêu thị rất đông đúc.
165. わたしなみだもろいものだから、この映画えいがいてしまいました。
Vì tôi là người dễ xúc động nên đã khóc khi xem bộ phim này.
166. かれ凝り性こりしょうなものだから、趣味しゅみ道具どうぐにもこだわります。
Vì anh ấy là người hay cầu kỳ/mê mẩn quá mức nên rất chăm chút cho dụng cụ sở thích của mình.
167. そとが騒がしいさわがしいものだから、なかなか勉強べんきょう集中しゅうちゅうできません。
Vì bên ngoài ồn ào quá nên tôi mãi không thể tập trung học được.
168. かれ仕事しごとがはやいものだから、もうすべわらせてしまった。
Vì anh ấy làm việc nhanh nên đã hoàn thành xong tất cả mọi thứ rồi.
169. 昨日きのう寝不足ねぶそくだったものだから、今日きょうあたまがまわりません。
Vì hôm qua thiếu ngủ nên hôm nay đầu óc tôi không được minh mẫn.
170. かれ慎重しんちょう性格せいかくなものだから、なかなか結論けつろんしません。
Vì anh ấy có tính cách thận trọng nên mãi vẫn chưa đưa ra kết luận.
171. あまりに懐かしいなつかしいものだから、ついつい長電話ながでんわをしてしまった。
Vì quá nhớ nhung nên tôi đã lỡ buôn điện thoại thật lâu.
172. このスープは薄味うすあじなもので、すこ物足りないものたりないかもしれません。
Vì món súp này có vị nhạt nên có lẽ bạn sẽ cảm thấy hơi thiếu vị một chút.
173. かれ負けず嫌いまけずぎらいなものだから、必死ひっし練習れんしゅうしています。
Vì anh ấy là người không thích thua cuộc nên đang luyện tập hết sức mình.
174. 今日きょう風邪気味かぜぎみなもので、おさき失礼しつれいします。
Vì hôm nay tôi thấy hơi cảm nên xin phép cho tôi về trước.
175. かれ綺麗きれいきなものだから、部屋へやがいつもピカピカだ。
Vì anh ấy là người yêu sạch sẽ nên phòng lúc nào cũng bóng loáng.
176. このあたりは夜道よみちがくらいものだから、ライトをってあるいてください。
Vì đường xá quanh đây ban đêm rất tối nên hãy mang theo đèn khi đi bộ nhé.
177. かれ食いしん坊くいしんぼうなものだから、お代わりかわり三回さんかいもした。
Vì anh ấy là người ham ăn nên đã lấy thêm cơm tới tận 3 lần.
178. 明日あした早出はやでなもので、もうやすませていただきます。
Vì mai tôi phải đi làm sớm nên tôi xin phép đi nghỉ bây giờ.
179. かれ照れ屋てれやなものだから、かおあかくしてうつむいた。
Vì anh ấy là người hay xấu hổ nên đã đỏ mặt và cúi gầm xuống.
180. このほん専門的せんもんてきなものだから、理解りかいするのに時間じかんがかかる。
Vì cuốn sách này mang tính chuyên môn cao nên mất nhiều thời gian để hiểu được.

 

181. この議論ぎろん平行線へいこうせんをたどるばかりだったものだから、一旦休憩いったんきゅうけいすることにした。
Vì cuộc thảo luận này cứ mãi không đi đến đâu nên chúng tôi quyết định tạm nghỉ.
182. そのはたまたまやすみだったもので、イベントに参加さんかできました。
Do ngày hôm đó tôi tình cờ được nghỉ nên đã có thể tham gia sự kiện.
183. かれ極度きょくど人見知ひとみしりなものだから、パーティーではかべはなだった。
Vì anh ấy cực kỳ nhút nhát nên ở bữa tiệc anh ấy chỉ đứng nép vào tường (không giao tiếp).
184. その映画えいがはとても評判ひょうばんかったものだから、ってみた。
Vì bộ phim đó được đánh giá rất tốt nên tôi đã thử đi xem.
185. このあたりはくらいものだから、一人ひとりであるくのはすここわい。
Vì khu vực này buổi tối khá tối nên đi bộ một mình hơi sợ.
186. かれあまやかされてそだったものだから、すこしわがままなところがある。
Vì anh ấy được nuông chiều từ nhỏ nên có chút tính cách ích kỷ.
187. そのとく予定よていもなかったもので、一日中家いちにちじゅういえでごしました。
Do ngày hôm đó tôi cũng không có dự định gì đặc biệt nên đã ở nhà cả ngày.
188. この仕事しごと単調たんちょう作業さぎょうおおいものだから、時々眠ときどきねむくなる。
Vì công việc này có nhiều thao tác đơn điệu nên thỉnh thoảng tôi buồn ngủ.
189. かれむかしおおきな失敗しっぱいをしたものだから、あたらしい挑戦ちょうぜん臆病おくびょうになっている。
Vì ngày xưa anh ấy đã từng thất bại lớn nên giờ anh ấy trở nên nhút nhát trước những thử thách mới.
190. このみせはいつもんでいるものだから、予約よやく必須ひっすですよ。
Vì quán này lúc nào cũng đông nên việc đặt chỗ trước là bắt buộc đó.
191. 彼女かのじょめられてびるタイプなものだから、ついあまやかしてしまう。
Vì cô ấy thuộc kiểu người sẽ tiến bộ khi được khen nên tôi hay chiều chuộng cô ấy.
192. この問題もんだいだれもが経験けいけんするものだから、あまりおもなやまないで。
Vì vấn đề này là điều ai cũng trải qua nên đừng phiền muộn quá.
193. かれ一度決いちどきめたらげない性格せいかくなものだから、説得せっとくむずかしいだろう。
Vì anh ấy có tính cách một khi đã quyết thì không thay đổi nên việc thuyết phục chắc sẽ khó khăn.
194. そのかれ機嫌きげん非常ひじょうわるかったものだから、だれはなしかけられなかった。
Do ngày hôm đó tâm trạng anh ta cực kỳ tệ nên không ai dám bắt chuyện.
195. この地域ちいき坂道さかみちおおいものだから、自転車じてんしゃでの移動いどう大変たいへんだ。
Vì khu vực này có nhiều dốc nên việc di chuyển bằng xe đạp rất vất vả.
196. かれすこわったひとなものだから、まわりから誤解ごかいされやすい。
Vì anh ấy là người hơi khác thường nên dễ bị người xung quanh hiểu lầm.
197. その会議かいぎ形式的けいしきてきなものだから、あまり意味いみがない。
Vì cuộc họp đó chỉ mang tính hình thức nên không có nhiều ý nghĩa.
198. わたしあついのが苦手にがてなものだから、なつはあまりそとません。
Vì tôi chịu nóng kém nên mùa hè tôi không hay ra ngoài lắm.
199. かれはプライドがたかいものだから、ひとたすけをもとめるのが下手へただ。
Vì anh ấy có lòng tự trọng cao nên không giỏi nhờ vả người khác.
200. あいとは理屈りくつではないものだから、説明せつめいするのはむずかしい。
Vì tình yêu không phải là thứ có thể lý giải bằng lý lẽ nên rất khó để giải thích.

 

1. おかあさんがってたけど、おじいちゃんは元気げんきなんだって。
Mẹ nói là ông vẫn khỏe đấy.
2. テレビのニュースでたんどけど、北海道ほっかいどうはもうゆきがっているんだって。
Tớ xem trên tin tức TV thấy bảo là ở Hokkaido tuyết đã rơi rồi đấy.
3. 田中たなかさんからいたはなしでは、明日あした会議かいぎ午後ごごからになったんだって。
Nghe anh Tanaka nói thì cuộc họp ngày mai đã đổi sang buổi chiều rồi đấy.
4. 天気予報てんきよほうによると、週末しゅうまつはまたあつくなるんだって。
Theo dự báo tiết thì cuối tuần trời sẽ lại nóng lên đấy.
5. 先生せんせいがってたけど、来週らいしゅうちテストがあるんだって。
Thầy giáo nói là tuần sau sẽ có bài kiểm tra đột xuất đấy.
6. さっきのメールにいてあったけど、わせ場所ばしょがわったんだって。
Mail vừa rồi có viết là địa điểm hẹn đã thay đổi rồi đấy.
7. 雑誌ざっしでんだんどけど、駅前えきまえあたらしいカフェができたんだって。
Tớ đọc trên tạp chí thấy bảo là có một quán cà phê mới mở ở trước ga đấy.
8. あにはなしでは、あたらしくったくるまはすごく快適かいてきなんだって。
Anh trai tớ nói là chiếc xe mới mua cực kỳ thoải mái đấy.
9. 看板かんばんいてあったけど、このさきまりなんだって。
Trên biển báo có viết là phía trước là đường cụt đấy.
10. かれからの電話でんわによると、電車でんしゃがおくれていてすこおくれるんだって。
Anh ấy gọi điện nói là tàu bị trễ nên anh ấy sẽ đến muộn một chút đấy.
11. ラジオでいたんどけど、高速道路こうそくどうろが渋滞じゅうたいしてるんだって。
Tớ nghe trên radio thấy bảo là đường cao tốc đang kẹt xe đấy.
12. うわさでいたんどけど、あの二人ふたりはもうすぐ結婚けっこんするんだって。
Tớ nghe đồn là hai người đó sắp kết hôn rồi đấy.
13. ちちからいたはなしだと、むかしこのあたりはなにもない野原のはらだったんだって。
Nghe bố tớ kể thì ngày xưa khu này chỉ là cánh đồng hoang thôi đấy.
14. 広報こうほうによれば、来月らいげつこの公園こうえんでおまつりがあるんだって。
Theo thông báo của thành phố thì tháng sau sẽ có lễ hội ở công viên này đấy.
15. 彼女かのじょ手紙てがみには、こうでも元気げんきにやっているといてあったんだって。
Thư của cô ấy viết là ở bên đó cô ấy vẫn sống khỏe mạnh đấy.
16. 医者いしゃがうには、この病気びょうきはもう心配しんぱいいらないんだって。
Bác sĩ nói là bệnh này không cần phải lo lắng nữa đâu.
17. 先輩せんぱいからいたんどけど、いま部長ぶちょうむかし、すごかったんだって。
Tớ nghe tiền bối kể thì trưởng phòng bây giờ ngày xưa ghê gớm lắm đấy.
18. 校内放送こうないほうそうでは、本日ほんじつ下校時刻げこうじこくがはやまるんだって。
Loa phát thanh trong trường nói là giờ tan học hôm nay sẽ sớm hơn đấy.
19. くちコミサイトによると、あのホテルの朝食ちょうしょく最高さいこうなんだって。
Theo trang đánh giá thì bữa sáng ở khách sạn đó là tuyệt vời nhất đấy.
20. 祖母そぼはなしでは、戦争中せんそうちゅうべるものもなかったんだって。
Bà tớ kể thì thời chiến tranh đến đồ ăn cũng không có mà ăn đâu.

 

21. 友達ともだちがってたけど、あの映画えいが絶対ぜったいほうがいいんだって。
Bạn tớ nói là bộ phim đó nhất định nên xem đấy.
22. メールマガジンによると、明日あしたからセールがはじまるんだって。
Theo bản tin email thì từ mai sẽ bắt đầu đợt giảm giá đấy.
23. かれがうには、かれわるくなくて、相手あいてがわるいんだって。
Anh ta nói là anh ta không sai, người sai là đối phương cơ.
24. ポスターにってあったけど、近所きんじょでコンサートがあるんだって。
Trên áp phích có dán là sắp có buổi hòa nhạc ở gần đây đấy.
25. 会社かいしゃ同僚どうりょうはなしだと、あたらしい上司じょうしはとてもやさしいひとなんだって。
Đồng nghiệp công ty tớ nói là sếp mới là người rất hiền lành đấy.
26. ウェブサイトには、明日あした臨時休業りんじきゅうぎょうなんだっていてある。
Trên trang web có viết là ngày mai họ sẽ nghỉ đột xuất đấy.
27. おとうとがうには、このゲームはめちゃくちゃむずかしいんだって。
Em trai tớ nói là game này khó kinh khủng luôn đấy.
28. 警察けいさつ発表はっぴょうでは、犯人はんにんはまだ逃走中とうそうちゅうなんだって。
Thông báo của cảnh sát nói là thủ phạm vẫn đang lẩn trốn đấy.
29. 彼女かのじょからいたんだけど、かれはすごい努力家どりょくかなんだって。
Tớ nghe cô ấy kể thì anh ấy là người cực kỳ nỗ lực đấy.
30. さっきのアナウンスでは、この電車でんしゃつぎえきにはまらないんだって。
Thông báo vừa rồi nói là tàu này sẽ không dừng ở ga tiếp theo đâu.
31. 山田やまださんのはなしじゃ、このプロジェクトは中止ちゅうしになるかもしれないんだって。
Anh Yamada nói là dự án này có thể sẽ bị hủy đấy.
32. ネットの記事きじでたんどけど、このお菓子かしからだわる成分せいぶんがはいってるんだって。
Tớ xem trên một bài báo mạng thấy bảo là bánh kẹo này có chứa thành phần không tốt cho sức khỏe đấy.
33. 佐藤さとうくんがうには、今日きょうのテストはすごく簡単かんたんだったんだって。
Sato nói là bài kiểm tra hôm nay cực kỳ dễ đấy.
34. となりのおばさんのはなしでは、最近さいきんこのあたりに不審者ふしんしゃがるんだって。
Bác gái hàng xóm nói là dạo này quanh đây có kẻ khả nghi xuất hiện đấy.
35. 会社かいしゃからの通達つうたつで、来月らいげつからクールビズがはじまるんだって。
Công ty thông báo là từ tháng sau sẽ bắt đầu Cool Biz đấy.
36. かれからのメッセージには、「もうすぐく」んだって。
Tin nhắn của anh ấy nói là "Sắp đến nơi rồi" đấy.
37. 説明書せつめいしょによると、このボタンはしてはいけないんだって。
Theo sách hướng dẫn thì cái nút này không được ấn đâu.
38. みんながってるけど、あたらしい先生せんせいはイケメンなんだって。
Mọi người đều nói là thầy giáo mới đẹp trai lắm đấy.
39. 旅行りょこうガイドによれば、この地域ちいき治安ちあんがいいんだって。
Theo sách hướng dẫn du lịch thì khu vực này an ninh tốt lắm đấy.
40. かれがうには、かれ幽霊ゆうれいたことがあるんだって。
Anh ta nói là anh ta đã từng nhìn thấy ma đấy.

 

41. 田中たなかさん、うれしそうだね。なんでも、試験しけん合格ごうかくしたんだって。
Trông anh Tanaka vui thế nhỉ. Thấy bảo là anh ấy thi đỗ rồi đấy.
42. 山田やまださん、元気げんきないね。彼女かのじょ喧嘩けんかしたんだって。
Trông anh Yamada chẳng có sức sống gì cả. Nghe nói là anh ấy cãi nhau với bạn gái đấy.
43. このみち、すごくんでるね。このさきで事故じこがあったんだって。
Đường này đông kinh khủng nhỉ. Thấy bảo là phía trước có tai nạn đấy.
44. 彼女かのじょがだよ。映画えいが感動かんどうしていたんだって。
Mắt cô ấy đỏ hoe kìa. Nghe nói là cô ấy xem phim cảm động quá nên khóc đấy.
45. かれ、すごくつかれたかおしてるね。昨日きのう徹夜てつやで仕事しごとだったんだって。
Trông anh ấy mệt mỏi quá nhỉ. Nghe nói là hôm qua anh ấy thức trắng đêm làm việc đấy.
46. 駅前えきまえ、すごいひとだかりだね。有名ゆうめい俳優はいゆうがてるんだって。
Trước ga đông người ghê nhỉ. Thấy bảo là có diễn viên nổi tiếng đến đấy.
47. 佐藤さとうくん、そわそわしてるね。今日きょうきな告白こくはくするんだって。
Trông Sato bồn chồn thế nhỉ. Nghe nói là hôm nay cậu ấy sẽ tỏ tình với người cậu ấy thích đấy.
48. このみせまってるね。今日きょう定休日ていきゅうびなんだって。
Quán này đóng cửa nhỉ. Nghe nói hôm nay là ngày nghỉ định kỳ của họ đấy.
49. 彼女かのじょ最近綺麗さいきんきれいになったね。あたらしい彼氏かれしができたんだって。
Dạo này cô ấy xinh ra nhỉ. Thấy bảo là cô ấy có bạn trai mới rồi đấy.
50. 部長ぶちょう今日きょう朝礼ちょうれいで機嫌きげんがかったね。なんでも、むすめさんが結婚けっこんするんだって。
Trưởng phòng trong buổi họp sáng nay tâm trạng tốt ghê. Thấy bảo là con gái ông ấy sắp kết hôn đấy.
51. かれ松葉杖まつばづえついてるよ。スキーで骨折こっせつしたんだって。
Anh ấy đang chống nạng kìa. Nghe nói là anh ấy bị gãy xương lúc trượt tuyết đấy.
52. あのレストラン、行列ぎょうれつができてるね。テレビで紹介しょうかいされたんだって。
Nhà hàng kia đang xếp hàng dài ghê. Nghe nói là nó được giới thiệu trên TV đấy.
53. 彼女かのじょきゅうしたね。故郷こきょうのことをおもしたんだって。
Cô ấy đột nhiên bật khóc kìa. Nghe nói là cô ấy nhớ về quê hương đấy.
54. かれかみってさっぱりしたね。就職活動しゅうしょくかつどうはじめるんだって。
Anh ấy cắt tóc trông gọn gàng hẳn nhỉ. Nghe nói là anh ấy bắt đầu đi tìm việc đấy.
55. 今日きょう電車でんしゃがいてるね。ちかくの学校がっこうがやすみだったんだって。
Hôm nay tàu vắng nhỉ. Nghe nói là trường học gần đây nghỉ đấy.
56. 彼女かのじょ、すごくんでるね。ペットがんじゃったんだって。
Trông cô ấy suy sụp quá. Nghe nói là thú cưng của cô ấy chết rồi đấy.
57. かれうでにギプスしてるよ。部活ぶかつで怪我けがしたんだって。
Tay anh ấy đang bó bột kìa. Nghe nói là anh ấy bị thương lúc hoạt động câu lạc bộ đấy.
58. このスーパー、品物しなものがないね。台風たいふうそなえてみんながいだめしたんだって。
Siêu thị này hết hàng rồi nhỉ. Nghe nói là mọi người đã mua tích trữ để chuẩn bị cho bão đấy.
59. 彼女かのじょ顔色悪かおいろわるいよ。昨日きのうからねつがあるんだって。
Sắc mặt cô ấy kém quá. Nghe nói là cô ấy bị sốt từ hôm qua đấy.
60. かれ最近さいきんすごくやさしいね。なにいことがあったんだって。
Dạo này anh ấy tốt bụng ghê. Nghe nói là anh ấy gặp chuyện gì tốt đẹp đấy.

 

61. この公園こうえん綺麗きれいになったね。ボランティアのひとたちが掃除そうじしてくれたんだって。
Công viên này sạch sẽ hẳn nhỉ. Nghe nói là những người tình nguyện đã dọn dẹp đấy.
62. 彼女かのじょ電話でんわでおこってるよ。予約よやくがれてなかったんだって。
Cô ấy đang tức giận qua điện thoại kìa. Nghe nói là đặt chỗ của cô ấy không thành công đấy.
63. かれ、すごくあせってるね。大事だいじ書類しょるいをなくしたんだって。
Trông anh ấy cuống quýt thế. Nghe nói là anh ấy làm mất giấy tờ quan trọng đấy.
64. あのビル、解体かいたいしてるんだ。老朽化ろうきゅうかで危険きけんなんだって。
Tòa nhà kia đang bị phá dỡ kìa. Nghe nói là nó xuống cấp nguy hiểm rồi đấy.
65. 彼女かのじょ、すごくよろこんでるね。しかったプレゼントをもらったんだって。
Trông cô ấy vui quá. Nghe nói là cô ấy nhận được món quà mà cô ấy mong muốn đấy.
66. かれ、ためいきばっかりついてるよ。仕事しごとでミスしたんだって。
Anh ấy cứ thở dài suốt kìa. Nghe nói là anh ấy mắc lỗi trong công việc đấy.
67. このみち通行止つうこうどめになってる。昨日きのう大雨おおあめで土砂崩どしゃくずれがあったんだって。
Đường này đang bị chặn kìa. Nghe nói là hôm qua mưa lớn gây sạt lở đất đấy.
68. 彼女かのじょうれしそうだね。息子むすこさんがしょうったんだって。
Trông cô ấy vui thế. Nghe nói là con trai cô ấy nhận được giải thưởng đấy.
69. かれきゅうはししたよ。電車でんしゃおくれそうなんだって。
Anh ấy đột nhiên chạy đi kìa. Nghe nói là anh ấy sắp lỡ tàu đấy.
70. このはな綺麗きれいだね。千年せんねん一度いちどしかかないんだって。
Bông hoa này đẹp nhỉ. Nghe nói là nó chỉ nở một lần trong một nghìn năm đấy.
71. かれ、なぜあんな格好かっこうしてるの? これからパーティーなんだって。
Sao anh ấy lại ăn mặc thế kia? Nghe nói là anh ấy sắp đi dự tiệc đấy.
72. 彼女かのじょ、ずっとスマホてるね。きなひとからの返事へんじってるんだって。
Cô ấy cứ nhìn điện thoại suốt nhỉ. Nghe nói là cô ấy đang đợi tin nhắn trả lời từ người cô ấy thích đấy.
73. このあたり、しずかだね。むかしはもっとにぎやかだったんだって。
Quanh đây yên tĩnh nhỉ. Nghe nói ngày xưa náo nhiệt hơn nhiều đấy.
74. かれ、なぜいてるの? たまねぎをってるんだって。
Sao anh ấy lại khóc thế? Nghe nói là anh ấy đang thái hành tây đấy.
75. このケーキ、すごくあまいね。砂糖さとう間違まちがえたんだって。
Bánh này ngọt ghê nhỉ. Nghe nói là họ cho nhầm đường đấy.
76. 彼女かのじょ、すごく機嫌きげんがいいな。たからくじがったんだって。
Tâm trạng cô ấy tốt ghê. Nghe nói là cô ấy trúng xổ số đấy.
77. かれ、ずっとうえそらだね。きなひとができたんだって。
Anh ấy cứ lơ đễnh suốt nhỉ. Nghe nói là anh ấy có người thích rồi đấy.
78. このみせ、なぜこんなにやすいの? 今日きょう創業記念そうぎょうきねんセールなんだって。
Sao quán này rẻ thế? Nghe nói là hôm nay họ có đợt giảm giá kỷ niệm thành lập đấy.
79. 彼女かのじょ、なぜあんなにおこってるの? おとうとが宿題しゅくだいやぶったんだって。
Sao cô ấy lại tức giận thế? Nghe nói là em trai cô ấy xé bài tập của cô ấy đấy.
80. かれ、なぜあんなにはしってるの? ダイエットだいえっとはじめたんだって。
Sao anh ấy lại chạy thế kia? Nghe nói là anh ấy bắt đầu ăn kiêng đấy.

 

81. このみち、なぜこんなにくさいの? ちかくでゴミ収集車しゅうしゅうしゃが事故じここしたんだって。
Sao đường này hôi thế? Nghe nói là gần đây có xe rác gặp tai nạn đấy.
82. 彼女かのじょ、すごく緊張きんちょうしてるね。これからピアノの発表会はっぴょうかいなんだって。
Trông cô ấy căng thẳng ghê. Nghe nói là cô ấy sắp có buổi biểu diễn piano đấy.
83. かれ、なぜあんなにわらってるの? 面白おもしろ動画どうがてるんだって。
Sao anh ấy lại cười thế kia? Nghe nói là anh ấy đang xem video hài đấy.
84. このビル、なぜ電気でんきがえてるの? 今日きょう計画停電けいかくていでんなんだって。
Sao tòa nhà này lại tắt điện thế? Nghe nói là hôm nay có lịch cắt điện luân phiên đấy.
85. 彼女かのじょ、なぜあんなに荷物にもつがおおいの? これから旅行りょこうなんだって。
Sao cô ấy lại nhiều hành lý thế kia? Nghe nói là cô ấy sắp đi du lịch đấy.
86. かれ、なぜあんなによごれてるの? 公園こうえんでころんだんだって。
Sao anh ấy lại bẩn thế kia? Nghe nói là anh ấy bị ngã ở công viên đấy.
87. この部屋へや、なぜこんなにさむいの? まどがいてたんだって。
Sao phòng này lạnh thế? Nghe nói là cửa sổ đã bị mở đấy.
88. 彼女かのじょ、なぜあんなにいそいでるの? 飛行機ひこうき時間じかんわないんだって。
Sao cô ấy lại vội vàng thế kia? Nghe nói là cô ấy sắp không kịp giờ bay đấy.
89. かれ、なぜあんなにかなしそうなの? 財布さいふとしたんだって。
Sao anh ấy trông buồn thế kia? Nghe nói là anh ấy làm rơi ví đấy.
90. このあたり、パトカーがおおいね。ちかくで事件じけんがあったんだって。
Quanh đây nhiều xe cảnh sát nhỉ. Nghe nói là gần đây có vụ án xảy ra đấy.
91. ねえ、いた? 駅前えきまえのパンさん、来月らいげつでまるんだって。
Này, cậu nghe gì chưa? Thấy bảo tiệm bánh mì trước ga tháng sau đóng cửa đấy.
92. そういえば、鈴木すずきさん、来週らいしゅうから産休さんきゅうはいるんだって。
À mà này, nghe nói chị Suzuki từ tuần sau bắt đầu nghỉ sinh đấy.
93. ってた? この学校がっこうむかし女子校じょしこうだったんだって。
Cậu biết không? Thấy bảo trường này ngày xưa là trường nữ sinh đấy.
94. ちょっといてよ。部長ぶちょう、またあたらしい趣味しゅみはじめたんだって。
Này nghe tớ nói này. Nghe nói trưởng phòng lại bắt đầu một sở thích mới đấy.
95. ところで、来週らいしゅうかい山田やまださんもるんだって。
Nhân tiện thì, nghe nói buổi nhậu tuần sau anh Yamada cũng đến đấy.
96. そうそう、おもした。明日あした会議かいぎ時間じかんが変更へんこうになったんだって。
À à, tớ nhớ ra rồi. Nghe nói cuộc họp ngày mai đã đổi giờ đấy.
97. しんじられる? あの二人ふたりって10ねんになるんだって。
Cậu tin được không? Thấy bảo hai người đó hẹn hò được 10 năm rồi đấy.
98. いておどろかないでね。かれじつ社長しゃちょう息子むすこなんだって。
Nghe xong đừng sốc nhé. Nghe nói anh ta thực ra là con trai giám đốc đấy.
99. ちなみに、このお菓子かし期間限定きかんげんていなんだって。
Nhân tiện thì, nghe nói bánh kẹo này là phiên bản giới hạn thời gian đấy.
100. 大変たいへんだよ! 来週提出らいしゅうていしゅつのレポート、テーマがわったんだって。
Gay go rồi! Nghe nói chủ đề của bài báo cáo phải nộp tuần sau đã thay đổi đấy.

 

101. ねえ、ってる? この映画えいが監督かんとく、すごく有名ゆうめいひとなんだって。
Này, cậu biết không? Nghe nói đạo diễn phim này là người cực kỳ nổi tiếng đấy.
102. そういえば、このまえ試合しあい大逆転勝だいぎゃくてんがちだったんだってね。
À mà này, nghe nói trận đấu hôm trước là một chiến thắng lội ngược dòng ngoạn mục nhỉ.
103. いてよ、うちのねこしゃべったんだって!…なんてね。
Nghe này, nghe nói mèo nhà tớ biết nói đấy!... Đùa thôi.
104. ところで、あたらしいプロジェクトのリーダー、佐藤さとうさんにまったんだって。
Nhân tiện thì, nghe nói chị Sato đã được quyết định làm trưởng dự án mới đấy.
105. ってた? わたしたちの誕生日たんじょうび一日違いちにちちがいなんだって。
Cậu biết không? Nghe nói sinh nhật chúng ta chỉ cách nhau một ngày đấy.
106. そうそう、田中たなかくん、すんだって。
À à, nghe nói Tanaka sắp chuyển nhà đấy.
107. しんじられないんどけど、かれむかし、すごくふとってたんだって。
Khó tin lắm nhưng mà, nghe nói ngày xưa anh ấy béo lắm đấy.
108. 大変たいへん明日あした飛行機ひこうき欠航けっこうになったんだって。
Thôi rồi! Nghe nói chuyến bay ngày mai bị hủy rồi đấy.
109. ちなみに、このレストランは予約よやくしないとはいれないんだって。
Nhân tiện thì, nghe nói nhà hàng này nếu không đặt trước thì không vào được đâu.
110. ねえ、いた? 学校がっこううらもりに、くまがたんだって。
Này, cậu nghe gì chưa? Nghe nói có gấu xuất hiện trong khu rừng sau trường đấy.
111. あの二人ふたりあやしいよね。やっぱり、ってるんだって。
Hai người đó đáng ngờ nhỉ. Đúng như tớ nghĩ, nghe nói họ đang hẹn hò đấy.
112. 彼女かのじょ最近派手さいきんはでだとおもわない? なんでも、たからくじがったんだって。
Cậu không thấy dạo này cô ấy ăn mặc lòe loẹt à? Thấy bảo là cô ấy trúng xổ số đấy.
113. かれきゅうめちゃったね。じつは、会社かいしゃのおかね横領おうりょうしたんだって。
Anh ta đột ngột nghỉ việc nhỉ. Nghe nói thực ra là anh ta đã biển thủ công quỹ đấy.
114. あの女優じょゆうきゅう綺麗きれいになったよね。やっぱり、整形せいけいしたんだって。
Nữ diễn viên đó đột nhiên xinh đẹp hẳn ra nhỉ. Đúng như dự đoán, nghe nói là cô ấy đã phẫu thuật thẩm mỹ đấy.
115. あの会社かいしゃあぶないらしいよ。もうすぐ倒産とうさんするんだって。
Công ty đó nghe nói nguy hiểm lắm. Thấy bảo là sắp phá sản rồi đấy.
116. 部長ぶちょう最近さいきんイライラしてるね。おくさんと喧嘩中けんかちゅうなんだって。
Trưởng phòng dạo này hay cáu kỉnh nhỉ. Nghe nói là đang cãi nhau với vợ đấy.
117. あの二人ふたり仲良なかよさそうにえるけど、うらではすごくなかがわるいんだって。
Hai người đó trông có vẻ thân thiết, nhưng nghe nói sau lưng thì ghét nhau lắm đấy.
118. かれ、なぜあんなにお金持かねもってるんだろう。おやかずごくお金持かねもちなんだって。
Sao anh ta lại có nhiều tiền thế nhỉ? Nghe nói là bố mẹ anh ta siêu giàu đấy.
119. あのアイドル、きゅう活動休止かつどうきゅうししたね。グループないでいじめがあったんだって。
Thần tượng đó đột ngột dừng hoạt động nhỉ. Nghe nói là có bắt nạt trong nhóm đấy.
120. かれ真面目まじめそうだけど、じつはすごくあそんでるんだって。
Anh ta trông có vẻ nghiêm túc, nhưng nghe nói thực ra ăn chơi lắm đấy.

 

121. 彼女かのじょ、なぜあんなにせてるんだろう。ほとんど何なにべていないんだって。
Sao cô ấy gầy thế nhỉ? Nghe nói là cô ấy gần như chẳng ăn gì cả đấy.
122. あのみせやすくて人気にんきだけど、衛生管理えいせいかんりがずさんなんだって。
Quán đó rẻ và nổi tiếng thật, nhưng nghe nói quản lý vệ sinh cẩu thả lắm đấy.
123. かれ、なぜ昇進しょうしんしたんだろう。社長しゃちょうにゴマをすったんだって。
Sao anh ta lại được thăng chức nhỉ? Nghe nói là anh ta nịnh bợ giám đốc đấy.
124. あの政治家せいじか、クリーンなイメージだけど、うらではわるいことをたくさんしてるんだって。
Chính trị gia đó có hình ảnh trong sạch, nhưng nghe nói sau lưng làm rất nhiều chuyện xấu xa đấy.
125. 彼女かのじょ、なぜいつも一人ひとりなんだろう。友達ともだちが一人ひとりもいないんだって。
Sao cô ấy lúc nào cũng một mình nhỉ? Nghe nói là cô ấy không có lấy một người bạn đấy.
126. あの二人ふたり、ついにわかれたんだって。やっぱり、浮気うわきが原因げんいんなんだって。
Nghe nói hai người đó cuối cùng cũng chia tay rồi đấy. Đúng như dự đoán, nghe nói nguyên nhân là do ngoại tình đấy.
127. かれ、なぜきゅうやさしくなったんだろう。なに下心したごころがあるんだって。
Sao anh ta đột nhiên tốt bụng thế nhỉ? Nghe nói là có động cơ ngầm gì đó đấy.
128. あのブランド、人気にんきだけど、じつ児童労働じどうろうどうさせてるんだって。
Thương hiệu đó nổi tiếng thật, nhưng nghe nói thực ra họ sử dụng lao động trẻ em đấy.
129. 彼女かのじょ、なぜあんなに必死ひっしなんだろう。多額たがく借金しゃっきんがあるんだって。
Sao cô ấy lại cố sống cố chết thế? Nghe nói là cô ấy nợ một khoản tiền lớn đấy.
130. あのスポーツ選手せんしゅ天才てんさいえるけど、じつはすごい努力家どりょくかなんだって。
Vận động viên đó trông như thiên tài, nhưng nghe nói thực ra là người cực kỳ nỗ lực đấy. (Tin đồn tốt)
131. かれ、すごくよろこんでたよ。しかったものがはいったんだって。
Anh ấy vui lắm đấy. Nghe nói là anh ấy lấy được thứ mình muốn rồi.
132. このほん面白おもしろいよ。作者さくしゃがわたしきなひとなんだって。
Cuốn sách này hay lắm. Nghe nói tác giả là người tớ thích đấy.
133. 彼女かのじょいてたよ。大事だいじにしていた人形にんぎょうをなくしたんだって。
Cô ấy đã khóc đấy. Nghe nói là cô ấy làm mất con búp bê mà cô ấy rất quý.
134. このあたり、すごくしずかだね。むかしおおきな工場こうじょうがあったんだって。
Quanh đây yên tĩnh ghê nhỉ. Nghe nói ngày xưa có một nhà máy lớn ở đây đấy.
135. かれ、すごくがっかりしてた。たのしみにしていた旅行りょこうが中止ちゅうしになったんだって。
Anh ấy thất vọng lắm. Nghe nói chuyến du lịch mà anh ấy mong chờ đã bị hủy rồi.
136. このお菓子かしなつかしいあじがするね。おばあちゃんがよくつくってくれたんだって。
Bánh này có vị hoài niệm nhỉ. Nghe nói bà tớ hay làm món này lắm.
137. 彼女かのじょ、すごく緊張きんちょうしてるみたい。これから大事だいじなプレゼンなんだって。
Cô ấy trông căng thẳng ghê. Nghe nói là cô ấy sắp có bài thuyết trình quan trọng.
138. このみち、すごく綺麗きれいだね。ボランティアのひとたちが掃除そうじしてくれたんだって。
Con đường này sạch đẹp ghê. Nghe nói là những người tình nguyện đã dọn dẹp đấy.
139. かれ、すごくあせってたよ。寝坊ねぼうして試験しけん遅刻ちこくしそうなんだって。
Anh ấy trông cuống quýt lắm. Nghe nói là anh ấy ngủ quên và sắp bị muộn thi.
140. この、すごい迫力はくりょくだね。有名ゆうめい画家がかがいたんだって。
Bức tranh này ấn tượng ghê. Nghe nói là một họa sĩ nổi tiếng vẽ đấy.

 

141. 彼女かのじょ、すごくおこってたよ。おとうと日記にっきまれたんだって。
Cô ấy tức giận lắm đấy. Nghe nói là em trai cô ấy đọc trộm nhật ký.
142. この建物たてものふるいけど頑丈がんじょうだね。宮大工みやだいくがてたんだって。
Tòa nhà này cũ nhưng chắc chắn nhỉ. Nghe nói là thợ mộc chuyên xây đền chùa đã xây đấy.
143. かれ、すごくんでるよ。ペットが病気びょうきなんだって。
Anh ấy trông suy sụp lắm. Nghe nói là thú cưng của anh ấy bị bệnh.
144. このうた、いいきょくだね。最近さいきんヒットしてるんだって。
Bài hát này hay nhỉ. Nghe nói là dạo này đang nổi lắm đấy.
145. 彼女かのじょ、すごくしあわせそうだね。彼氏かれしにプロポーズされたんだって。
Trông cô ấy hạnh phúc quá. Nghe nói là cô ấy được bạn trai cầu hôn đấy.
146. この公園こうえんよるこわいね。むかし事件じけんがあったんだって。
Công viên này buổi tối đáng sợ nhỉ. Nghe nói ngày xưa từng xảy ra vụ án ở đây đấy.
147. かれ、すごくほこらしげだね。息子むすこさんが大会たいかいで優勝ゆうしょうしたんだって。
Trông anh ấy tự hào ghê. Nghe nói là con trai anh ấy đã vô địch giải đấu.
148. このてら歴史れきしがあるんだね。千年以上前せんねんいじょうまえてられたんだって。
Ngôi chùa này có lịch sử lâu đời nhỉ. Nghe nói là nó được xây dựng từ hơn một nghìn năm trước đấy.
149. 彼女かのじょ、すごく安心あんしんしたかおしてる。なくした財布さいふがつかったんだって。
Trông cô ấy nhẹ nhõm hẳn. Nghe nói là chiếc ví cô ấy làm mất đã tìm thấy rồi.
150. このやまのぼるの大変たいへんそうだね。むかし修験道しゅげんどう修行しゅぎょうだったんだって。
Ngọn núi này trông có vẻ khó leo nhỉ. Nghe nói ngày xưa đây là nơi tu hành của các nhà tu khổ hạnh Shugendo đấy.
151. かれ、すごくくやしそうだね。あと一歩いっぽのどころでけたんだって。
Trông anh ấy tiếc nuối ghê. Nghe nói là anh ấy thua chỉ trong gang tấc thôi.
152. このかたな、すごいね。伝説でんせつ刀鍛冶かたなかじがつくったんだって。
Thanh kiếm này tuyệt thật. Nghe nói là một thợ rèn kiếm huyền thoại đã làm ra nó đấy.
153. 彼女かのじょ、すごくたのしそうにはなすね。週末しゅうまつにディズニーランドにったんだって。
Cô ấy nói chuyện trông vui vẻ ghê. Nghe nói là cuối tuần cô ấy đi Disneyland đấy.
154. このおまつり、すごい人出ひとでだね。テレビで特集とくしゅうされたんだって。
Lễ hội này đông người ghê. Nghe nói là nó được làm phóng sự đặc biệt trên TV đấy.
155. かれ、すごく動揺どうようしてるよ。自分じぶん秘密ひみつがばれたんだって。
Anh ấy trông hoang mang lắm. Nghe nói là bí mật của anh ấy bị lộ rồi.
156. このいぬかしこいね。警察犬けいさつけん訓練くんれんけたんだって。
Con chó này thông minh nhỉ. Nghe nói là nó đã được huấn luyện làm chó nghiệp vụ đấy.
157. 彼女かのじょ、すごくつかれてるみたい。最近さいきん</ruby、残業続ざんぎょうつづきなんだって。
Cô ấy trông mệt mỏi ghê. Nghe nói là dạo này cô ấy làm thêm giờ liên tục đấy.
158. このスープ、ふかあじがするね。何時間なんじかん煮込にこんでるんだって。
Món súp này có vị đậm đà nhỉ. Nghe nói là họ ninh nó hàng giờ đồng hồ đấy.
159. かれ、すごく満足まんぞくそうだね。自分じぶんでいえてたんだって。
Trông anh ấy mãn nguyện ghê. Nghe nói là anh ấy tự xây nhà đấy.
160. このいし不思議ふしぎかたちだね。大昔おおむかし隕石いんせきがちてきたんだって。
Hòn đá này có hình thù kỳ lạ nhỉ. Nghe nói là ngày xưa có thiên thạch rơi xuống đây đấy.

 

161. 彼女かのじょ、すごく不安ふあんそうだよ。一人ひとりで海外かいがいくのがはじめてなんだって。
Cô ấy trông lo lắng lắm. Nghe nói là đây là lần đầu tiên cô ấy đi nước ngoài một mình.
162. このおおきいね。樹齢じゅれい500ねんなんだって。
Cái cây này to nhỉ. Nghe nói là nó đã 500 năm tuổi rồi đấy.
163. かれ、すごく後悔こうかいしてるみたい。彼女かのじょ喧嘩別けんかわかれしたんだって。
Anh ấy trông hối hận lắm. Nghe nói là anh ấy chia tay bạn gái sau khi cãi nhau.
164. このワイン、美味おいしいね。コンクールで金賞きんしょうったんだって。
Rượu này ngon nhỉ. Nghe nói là nó đoạt huy chương vàng trong một cuộc thi đấy.
165. 彼女かのじょ、すごく興奮こうふんしてるよ。きな俳優はいゆうえたんだって。
Cô ấy phấn khích lắm. Nghe nói là cô ấy gặp được diễn viên mình thích đấy.
166. このトンネル、ながくてくらいね。むかしでったんだって。
Đường hầm này dài và tối nhỉ. Nghe nói ngày xưa người ta đào nó bằng tay đấy.
167. かれ、すごくさびしそうだね。ねこがいなくなっちゃったんだって。
Trông anh ấy cô đơn quá. Nghe nói là con mèo anh ấy nuôi bị lạc rồi.
168. このカメラ、すごい性能せいのうだね。プロのカメラマンも使つかってるんだって。
Máy ảnh này tính năng ghê thật. Nghe nói là cả nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp cũng dùng đấy.
169. 彼女かのじょ、すごくほコらしげだね。子供こどもが有名大学ゆうめいだいがく合格ごうかくしたんだって。
Trông cô ấy tự hào ghê. Nghe nói là con cô ấy đỗ vào trường đại học danh tiếng đấy.
170. この温泉おんせん有名ゆうめいなんだね。むかし将軍しょうぐんはいりにたんだって。
Suối nước nóng này nổi tiếng nhỉ. Nghe nói ngày xưa cả tướng quân cũng đến đây tắm đấy.
171. かれ、すごくあせってるよ。飛行機ひこうきおくれそうなんだって。
Anh ấy trông cuống quýt lắm. Nghe nói là anh ấy sắp lỡ chuyến bay.
172. このおしろ立派りっぱだね。くに重要文化財じゅうようぶんかざいなんだって。
Lâu đài này tráng lệ nhỉ. Nghe nói là nó là Tài sản Văn hóa Quan trọng của quốc gia đấy.
173. 彼女かのじょ、すごくうれしそうだね。ずっとしかったものがえたんだって。
Trông cô ấy vui quá. Nghe nói là cô ấy mua được thứ mà cô ấy đã muốn từ lâu rồi.
174. このまつり、伝統でんとうがあるんだね。江戸時代えどじだいからつづいてるんだって。
Lễ hội này có truyền thống lâu đời nhỉ. Nghe nói là nó kéo dài từ thời Edo đến giờ đấy.
175. かれ、すごくがっかりしてるよ。たのしみにしていたコンサートが中止ちゅうしになったんだって。
Anh ấy trông thất vọng lắm. Nghe nói buổi hòa nhạc mà anh ấy mong chờ đã bị hủy rồi.
176. このバイオリン、おとがするね。ストラディバリウスなんだって。
Cây violin này tiếng hay nhỉ. Nghe nói là đàn Stradivarius đấy.
177. 彼女かのじょ、すごく緊張きんちょうしてるね。これから結婚式けっこんしきのスピーチなんだって。
Trông cô ấy căng thẳng ghê. Nghe nói là cô ấy sắp phát biểu trong đám cưới đấy.
178. この花火はなび、すごい迫力はくりょくだね。日本一にほんいち花火師はなびしがつくったんだって。
Pháo hoa này ấn tượng ghê. Nghe nói là nghệ nhân pháo hoa giỏi nhất Nhật Bản làm đấy.
179. かれ、すごくんでるよ。会社かいしゃをクビになったんだって。
Anh ấy trông suy sụp lắm. Nghe nói là anh ấy bị công ty sa thải rồi.
180. このおちゃかおりがいいね。手摘てづみでつくられたんだって。
Trà này thơm nhỉ. Nghe nói là nó được làm từ lá trà hái bằng tay đấy.

 

181. 彼女かのじょ、すごく安心あんしんしたかおをしてる。試験しけんかったんだって。
Trông cô ấy nhẹ nhõm hẳn. Nghe nói là cô ấy thi đỗ rồi.
182. この仏像ぶつぞう国宝こくほうなんだって。だから写真撮影しゃしんさつえい禁止きんしなんだって。
Nghe nói tượng Phật này là quốc bảo đấy. Thấy bảo vì thế nên cấm chụp ảnh.
183. かれ、すごくうれしそうにはなしてたよ。子供こどもがまれたんだって。
Anh ấy nói chuyện trông vui lắm. Nghe nói là anh ấy vừa có con.
184. この着物きもの高価こうかそうだね。人間国宝にんげんこくほうがつくったんだって。
Bộ kimono này trông đắt tiền nhỉ. Nghe nói là một Báu vật Nhân văn sống làm đấy.
185. 彼女かのじょ、すごくかなしそうだよ。親友しんゆうわかれることになったんだって。
Trông cô ấy buồn quá. Nghe nói là cô ấy phải chia tay người bạn thân nhất.
186. このおこめ美味おいしいね。特別とくべつ農法のうほうでつくってるんだって。
Gạo này ngon nhỉ. Nghe nói là họ trồng bằng phương pháp nông nghiệp đặc biệt đấy.
187. かれ、すごくほこらしげだよ。自分じぶんみせをオープンさせたんだって。
Anh ấy trông tự hào lắm. Nghe nói là anh ấy đã mở cửa hàng của riêng mình.
188. このおさけまぼろしのおさけなんだって。だからはいらないんだって。
Nghe nói loại rượu này là rượu quý hiếm đấy. Thấy bảo vì thế nên không mua được đâu.
189. 彼女かのじょ、すごくよろこんでるよ。彼氏かれしから指輪ゆびわをもらったんだって。
Cô ấy vui lắm. Nghe nói là cô ấy được bạn trai tặng nhẫn.
190. この建物たてもの世界遺産せかいいさんなんだって。だから観光客かんこうきゃくがおおいんだって。
Nghe nói tòa nhà này là di sản thế giới đấy. Thấy bảo vì thế nên khách du lịch mới đông.
191. かれ、すごくつかれてるね。昨日きのう、マラソンをはしったんだって。
Anh ấy trông mệt mỏi ghê. Nghe nói là hôm qua anh ấy chạy marathon đấy.
192. この絵画かいが歴史的れきしてき価値かちがあるんだって。だから値段ねだんがつけられないんだって。
Nghe nói bức tranh này có giá trị lịch sử đấy. Thấy bảo vì thế nên nó là vô giá.
193. 彼女かのじょ、すごくうれしそうだね。サプライズが成功せいこうしたんだって。
Trông cô ấy vui quá. Nghe nói là màn tạo bất ngờ đã thành công.
194. このおまつり、ユネスコの無形文化遺産むけいぶんかいさんなんだって。だから世界中せかいじゅうからひとがるんだって。
Nghe nói lễ hội này là Di sản Văn hóa Phi vật thể của UNESCO đấy. Thấy bảo vì thế nên người từ khắp nơi trên thế giới mới đổ về.
195. かれ、すごくんでるよ。大事だいじ試合しあいけたんだって。
Anh ấy trông suy sụp lắm. Nghe nói là anh ấy thua một trận đấu quan trọng.
196. この万年筆まんねんひつきやすいね。有名ゆうめい職人しょくにんがつくったんだって。
Cây bút máy này viết dễ nhỉ. Nghe nói là một nghệ nhân nổi tiếng làm đấy.
197. 彼女かのじょ、すごく興奮こうふんしてるよ。あこがれのひとはなせたんだって。
Cô ấy phấn khích lắm. Nghe nói là cô ấy nói chuyện được với người cô ấy ngưỡng mộ.
198. このかたな、すごいあじなんだって。伝説でんせつ刀匠とうしょう作品さくひんなんだって。
Nghe nói thanh kiếm này cực kỳ sắc bén đấy. Thấy bảo là tác phẩm của một thợ rèn kiếm huyền thoại.
199. かれ、すごくほこらしげだね。自分じぶんほんが出版しゅっぱんされたんだって。
Anh ấy trông tự hào ghê. Nghe nói là sách của anh ấy đã được xuất bản.
200. この景色けしき絵葉書えはがきみたいだね。世界せかいでもっとうつくしい夕日ゆうひがられる場所ばしょなんだって。
Phong cảnh này đẹp như bưu thiếp nhỉ. Nghe nói đây là nơi có thể ngắm hoàng hôn đẹp nhất thế giới đấy.