Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thảo Ngọa

草臥(くたび)れる

Mệt mỏi / Kiệt sức
 

ばてる

Phờ phạc / Mệt rũ rượi
 

ぐったり

Rũ ra / Kiệt quệ
Quá Lao

過労(かろう)

Làm việc quá sức
Suy

(おとろ)える

Sa sút / Suy yếu
Nhược

(よわ)

Yếu đi / Suy nhược
 

げっそり

Gầy sọp đi / Chán nản
Liệt

(おと)

Thua kém / Kém hơn
 

ふらつく

Lảo đảo / Loạng choạng
Mông Lung

朦朧(もうろう)

Mơ màng / Chập chờn
Vật Vong

物忘(ものわす)

Chứng hay quên
 

ぼける

Lão suy / Lẩn thẩn / Phai màu
 

ぼやける

Mờ đi / Nhòe đi
 

めっきり

Rõ rệt / Đáng kể (thay đổi)
 

うっすら

Mờ nhạt / Mong manh
Ý Thức Bất Minh

意識不明(いしきふめい)

Mất ý thức / Hôn mê
Hôn Thụy

昏睡(こんすい)

Hôn mê sâu
Tự Giác

自覚(じかく)

Tự giác / Tự nhận ra
Chính Khí

正気(しょうき)

Tỉnh táo / Chính khí
Tiến Hành

進行(しんこう)

Tiến triển / Tiến hành
Hại

(がい)する

Gây hại / Làm tổn thương
 

こじらせる

Làm trầm trọng thêm / Làm rắc rối
Mạc Nhiên

漠然(ばくぜん)

Mơ hồ / Không rõ ràng
 

いたずらに

Vô ích / Làng phí / Làm bừa
Phát Tác

発作(ほっさ)

Phát tác / Cơn bệnh kịch phát
Toàn Thân

全身(ぜんしん)

Toàn thân
 

じんましん

Phát ban / Nổi mề đay
 

あざ

Vết bầm / Vết bớt
 

かぶれる

Bị dị ứng / Bị ảnh hưởng
Dẫn

()っかく

Cào / Gãi
Bần Huyết

貧血(ひんけつ)

Thiếu máu
 

ずきずき

Đau nhức nhối / Đau thình thịch
 

がんがん

Đau như búa bổ
 

むかむか

Buồn nôn / Khó chịu
 

じわり

Từ từ / Dần dần (thấm ra)
 

むせる

Bị sặc
 

むくむ

Sưng phù
 

ゆがむ

Bẻ cong / Biến dạng / Méo mó
Xuất Trương

()()

Nhô ra / Lồi ra
 

もろい

Giòn / Dễ vỡ / Yếu đuối
 

にじむ

Rò rỉ / Loang ra / Thấm
 

しみる

Thấm vào / Ngấm / Ê buốt
Niệm Tỏa

捻挫(ねんざ)

Bong gân / Trật khớp
Áp Súc

圧迫(あっぱく)

Áp bức / Chèn ép
Thí

()さる

Bị đâm / Bị mắc kẹt (xương)
 

つねる

Véo / Ngắt
 

さする

Xoa bóp nhẹ / Vuốt ve
Phế Viêm

肺炎(はいえん)

Viêm phổi
Khí Quản Chi Viêm

気管支炎(きかんしえん)

Viêm phế quản
 

ぜん息

Hen suyễn
Phì Phu Viêm

皮膚炎(ひふえん)

Viêm da
 

アトピー

Viêm da cơ địa / Dị ứng Atopy
Bệnh

うつ(びょう)

Bệnh trầm cảm
Nhận Tri Chứng

認知症(にんちしょう)

Chứng sa sút trí tuệ
Phát Bệnh

発病(はつびょう)

Phát bệnh
Mãn Tính

慢性(まんせい)

Mãn tính
Trung Độc

中毒(ちゅうどく)

Trúng độc / Nghiện
Ứng Cấp

応急(おうきゅう)

Sơ cứu / Cấp cứu tạm thời
 

まれ

Hiếm có / Ít thấy
 

うつぶせ

Nằm sấp
 

カルテ

Hồ sơ bệnh án
Lãnh Khước

冷却(れいきゃく)

Làm lạnh / Hạ nhiệt

(やわ)らげる

Làm dịu đi / Xoa dịu
Kiểu Chính

矯正(きょうせい)

Uốn nắn / Chỉnh hình
Cáo Tri

告知(こくち)

Thông báo / Tuyền bế (tình trạng bệnh)
Đồng Ý

同意(どうい)

Đồng ý
Diện Hội

面会(めんかい)

Thăm bệnh / Gặp mặt
Phó

()()

Hành trình cùng / Chăm sóc sát sao
An Tĩnh

安静(あんせい)

Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
Tận

(つく)

Cố gắng hết sức / Phục vụ tận tình
Đạp Thiết

()()

Quyết định dứt khoát / Bước sang
Thủ Trì

手遅(ておく)

Quá muộn / Trễ tràng
Kinh Quá

経過(けいか)

Quá trình / Diễn biến
Nhị

()(つぎ)

Thứ yếu / Để sau
Kì Tích Đích

奇跡的(きせきてき)

Mang tính kì tích
 

ひとりでに

Tự nhiên thôi / Tự nó
Toàn Khoái

全快(ぜんかい)

Hồi phục hoàn toàn
Dược Cục

薬局(やっきょく)

Nhà thuốc
Xử Phương

処方(しょほう)せん

Đơn thuốc
 

ガーゼ

Băng gạc
Dược Tá Sư

薬剤師(やくざいし)

Dược sĩ