Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Hào Vũ

豪雨(ごうう)

Mưa lớn / Mưa xối xả
Bạo Phong Vũ

暴風雨(ぼうふうう)

Mưa bão / Bão táp
Vũ Vân

雨雲(あまぐも)

Mây mưa
 

ざあざあ

(Mưa) rào rào / Ào ào
 

ぴたりと

Đột ngột dừng lại / Chặt chẽ
Tiền Tuyến

前線(ぜんせん)

Frông khí quyến / Tuyến đầu
Đình Trệ

停滞(ていたい)

Đình trệ / Ngừng trệ
Nhật Bản Liệt Đảo

日本列島(にほんれっとう)

Quần đảo Nhật Bản
Trữ Thủy Suất

貯水率(ちょすいりつ)

Tỉ lệ trữ nước
 

ダム

Đập thủy điện
Cường

(つよ)まる

Mạnh lên
Nhược

(よわ)まる

Yếu đi

()

Bay lơ lửng / Nhảy múa
Triệu Hầu

兆候(ちょうこう)

Triệu chứng / Điềm báo
Thử Khổ

暑苦(あつぐる)しい

Nóng nực / Ngột ngạt
T tẩm Khổ

寝苦(ねぐる)しい

Khó ngủ (do nóng)
 

じめじめ

Ẩm ướt / Nhớp nháp
 

かんかん

(Nắng) chang chang / Giận dữ
Khí

()がめいる

Cảm thấy u uất / Nản lòng
 

やけに

Cực kỳ / Hết sức (bất thường)
 

さなか

Ngay giữa lúc
Khí

()まぐれ

Thất thường / Tùy hứng
Già

(さえぎ)

Chặn đứng / Cản trở
Tị

()ける

Tránh né / Lánh xa
Cảnh Báo

警報(けいほう)

Cảnh báo
Chú Ý Báo

注意報(ちゅういほう)

Thông báo cần chú ý
Chấn Nguyên Địa

震源地(しんげんち)

Tâm chấn
Chấn Độ

震度(しんど)

Độ chấn động (động đất)
Khẩn Cấp

緊急(きんきゅう)

Khẩn cấp
Tốc

(すみ)やか

Nhanh chóng / Kịp thời
Cường Liệt

強烈(きょうれつ)

Cường liệt / Quyết liệt
Mãnh Liệt

猛烈(もうれつ)

Mãnh liệt / Dữ dội
Kinh Dị Đích

驚異的(きょういてき)

Kinh ngạc / Phi thường
 

はなはだしい

Kinh khủng / Ghê gớm (thường nghĩa tiêu cực)
Long Quyển

竜巻(たつまき)

Vòi rồng
Thổ Sa

土砂(どしゃ)

Đất đá / Cát bụi
Tí Thủy

浸水(しんすい)

Ngập lụt
Tuyết Băng

雪崩(なだれ)

Tuyết lở
Phùn Hỏa

噴火(ふんか)

Phun trào núi lửa
Tai

(わざわ)

Tai ương / Tai họa
Bị Tai

被災(ひさい)

Gặp thiên tai / Chịu nạn
Tổn Hại

損害(そんがい)

Tổn hại / Thiệt hại
Dị Biến

異変(いへん)

Bất thường / Sự cố lạ
Tập

(おそ)

Tấn công / Ập đến
Liệt

()ける

Bị xé / Bị rách / Nứt ra
 

いざというとき

Lúc cấp bách / Khi cần thiết
Phá Hoại

破壊(はかい)

Phá hoại
Hoang

(あら)

Phá hoại / Làm hoang tàn
Hữu Trạng

()(さま)

Trạng thái / Tình cảnh (tiêu cực)
Thực Huống

実況(じっきょう)

Truyền hình trực tiếp / Tình hình thực tế
Căn

()こそぎ

Nhổ tận gốc / Hoàn toàn
 

ことごとく

Toàn bộ / Tất cả
 

ひずみ

Sự vặn vẹo / Biến dạng / Hệ lụy
 

ぐにゃぐにゃ

Mềm nhũn / Cong queo
 

くっきり

Rõ ràng / Sắc nét
Nhất Đới

一帯(いったい)

Toàn vùng
Giả Định

仮定(かてい)

Giả định
Phối Cấp

配給(はいきゅう)

Phân phát / Cấp phát
Phân Phối

分配(ぶんぱい)

Phân chia
 

くむ()

Múc (nước) / Hiểu cho (nỗi lòng)
Phục Cựu

復旧(ふっきゅう)

Khôi phục / Trở lại trạng thái cũ
Phong Bình

風評(ふうひょう)

Tin đồn / Dư luận
Bất Hạnh Trung Hạnh

不幸中の幸い(ふこうちゅう  さいわい)

Trong cái rủi có cái may