Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

くすくす

Cười khúc khích / Cười thầm
 

げらげら

Cười ha hả / Cười sằng sặc
 

そこそこ

Sơ sơ / Tàm tạm / Khoảng
 

べこべこ

Lõm (do va chạm) / Đói meo / Khúm núm
 

ひしひし

Một cách sâu sắc / Một cách rõ rệt
 

ばらばら

Rải rác / Rời rạc
 

ぱらぱら

(Mưa) lác đác / Lật (trang sách)
 

ぞろぞろ

Nườm nượp / Nối đuôi nhau
 

ぼちぼち

Từng chút một / Sắp sửa
 

ずるずる

Kéo dài lê thê / Trơn tuột
 

ちくちく

Châm chích / Ngứa ngáy
 

のこのこ

Thản nhiên / Không hề biết ngại
 

くらくら

Chóng mặt / Xây xẩm mặt mày
 

ちょくちょく

Thường xuyên / Hay
 

ふわふわ

Bồng bềnh / Nhẹ bỗng / Lơ lửng
 

ちらほら

Lác đác / Đồ đây đó
 

ふらりと

Ngẫu nhiên / Bất chợt (ghé qua)
 

じっとり

Ẩm ướt / Đầm đìa (mồ hôi)
 

ずばり

Nói trúng tim đen / Thẳng thừng
Chính

(まさ)しく

Chính xác là / Đích thực
 

ありありと

Hiện ra mồn một / Rõ ràng
 

しばし

Một lát / Một chốc
 

まんまと

Một cách trót lọt / (Bị lừa) một cách ngon lành
 

まるっきり

Hoàn toàn / Hoàn toàn không
 

てんで

Hoàn toàn (thường đi với phủ định)
Đáo Để

到底(とうてい)

Hoàn toàn không thể (đi với phủ định)
Đệ Nhất

第一(だいいち)

Trước nhất / Quan trọng nhất
 

まして

Huống chi là
Nỗ

(つと)めて

Cố gắng hết sức / Nỗ lực
 

ふんだんに

Dồi dào / Nhiều / Đầy rẫy
Thành

(まこと)

Thực sự / Vô cùng
Thiết

(せつ)

Khẩn thiết / Thiết tha
 

いささか

Một chút / Hơi hơi
 

もろに

Trực diện / Trực tiếp
 

もはや

Đã / Rồi (không còn kịp nữa)
 

さほど

Không... đến thế (đi với phủ định)

(なん)

Không có bất kỳ... gì (đi với phủ định)
Vô Luận

無論(むろん)

Dĩ nhiên / Đương nhiên

(なに)やら

Cái gì đó / Có vẻ như

(なにと)

Xin vui lòng / Rất mong
Hà Phân

何分(なにぶん)

Dù sao đi nữa / Suy cho cùng
 

とかく

Có xu hướng / Rất hay
 

とやかく

Nói này nói nọ / Phàn nàn
 

いやに

Một cách lạ thường / Quá mức
 

ことのほか

Đặc biệt / Khác thường
 

よほど

Rất / Nhiều
 

いずれにしても

Dù thế nào đi nữa
 

なんと

Làm sao / Ôi chao (cảm thán)
 

ぴりぴり

Căng thẳng / Tê tái / Cay nồng
Trực

(じか)

Trực tiếp
 

たいそう

Rất nhiều / Quá mức
Đoạn Cố

断固(だんこ)

Kiên định / Quyết liệt
Hà Ngôn

(なん)と言っても

Dù nói gì đi nữa

(なん)としても

Bằng mọi giá
 

ことによると

Tùy theo sự việc / Có lẽ là
 

にわか

Bất chợt / Đột ngột