Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Khí Tượng

気象(きしょう)

Khí tượng / Thời tiết
Tình Thiên

晴天(せいてん)

Trời quang đãng
Vũ Thiên

雨天(うてん)

Trời mưa
Vũ Thiên Quyết Hành

雨天決行(うてんけっこう)

Mưa vẫn tiến hành
Lôi Vũ

雷雨(らいう)

Mưa rào có sấm sét
Thổ Sa Phó

土砂降(どしゃぶ)

Mưa xối xả / Mưa như trút nước
Giáng Thủy Lượng

降水量(こうすいりょう)

Lượng mưa

(かす)

Mờ sương / Nhòe đi
Đại Khí

大気(たいき)

Khí quyển / Bầu khí quyển
Tử Ngoại Tuyến

紫外線(しがいせん)

Tia tử ngoại / Tia cực tím
Bắc Bán Cầu

北半球(きたはんきゅう)

Bắc bán cầu
Nam Bán Cầu

南半球(みなみはんきゅう)

Nam bán cầu
Phùn Hỏa

噴火(ふんか)する

Phun trào (núi lửa)
Dung Nham

溶岩(ようがん)

Dung nham
Hải Lưu

海流(かいりゅう)

Dòng hải lưu
Trùng

(おき)

Khơi xa / Ngoài khơi
Duên Ngạn

沿岸(えんがん)

Bờ biển / Dọc ven bờ
Thái Bình Dương Duên Ngạn

太平洋沿岸(たいへいようえんがん)

Ven biển Thái Bình Dương
Tân Biên

浜辺(はまべ)

Bãi biển / Bờ tân
Giáp

(みさき)

Mõi đất / Bán đảo nhỏ
Triều

(しお)

Thủy triều
Triều Dẫn

(しお)()

Thủy triều xuống / Triều rút
Cao Triều

高潮(たかしお)

Nước dâng / Triều cường
Hà Xuyên

河川(かせん)

Sông ngòi
Hà Xuyên Công Sự

河川工事(かせんこうじ)

Công trình trị thủy / Sửa sang sông ngòi
Thổ Thủ

土手(どて)

Đê điều / Bờ đê
Thượng Lưu

上流(じょうりゅう)

Thượng nguồn
Hạ Lưu

下流(かりゅう)

Hạ nguồn
Đỉnh

(いただき)

Đỉnh núi / Chóp
Nhai

(がけ)

Vách đá / Vực thẳm
Nội Lục

内陸(ないりく)

Nội địa / Sâu trong đất liền
Thiên Thể

天体(てんたい)

Thiên thể
Thiên Thể Quan Trắc

天体観測(てんたいかんそく)

Quan sát thiên thể / Ngắm sao
Vọng Viễn Kính

望遠鏡(ぼうえんきょう)

Kính viễn vọng / Kính thiên văn
Thiên Thể Vọng Viễn Kính

天体望遠鏡(てんたいぼうえんきょう)

Kính viễn vọng thiên văn
Hoặc Tinh

惑星(わくせい)

Hành tinh
Hỏa Tinh

火星(かせい)

Sao Hỏa
Mộc Tinh

木星(もくせい)

Sao Mộc
Thổ Tinh

土星(どせい)

Sao Thổ
Vệ Tinh

衛星(えいせい)

Vệ tinh
Nhân Công Vệ Tinh

人工衛星(じんこうえいせい)

Vệ tinh nhân tạo
Thông Tín Vệ Tinh

通信衛星(つうしんえいせい)

Vệ tinh truyền thông
Tuệ Tinh

彗星(すいせい)

Sao chổi
Thái Dương Hệ

太陽系(たいようけい)

Hệ mặt trời
Ngân Hà

銀河(ぎんが)

Ngân hà
Thực Vật

植物(しょくぶつ)

Thực vật
Bô Nhũ Loại

哺乳類(ほにゅうるい)

Động vật có vú
 

ひな

Chim non / Gà con
 

孵化(ふか)する

Nở (trứng)
Tự Dục

飼育(しいく)する

Nuôi dưỡng (động vật)
Dã Sinh

野生(やせい)

Hoang dã / Tự nhiên
Hoạch Vật

獲物(えもの)

Con mồi / Chiến lợi phẩm
Khủng Long

恐竜(きょうりゅう)

Khủng long
Dực

(つばさ)

Cánh
Côn Trùng

昆虫(こんちゅう)

Côn trùng
Tiếu Loạn

()(みだ)れる

Nở rộ / Nở khắp nơi
Thụ Mộc

樹木(じゅもく)

Cây cối / Thụ mộc
Quả Thực

果実(かじつ)

Quả / Trái cây (về mặt thực vật học)
Hại Trùng

害虫(がいちゅう)

Sâu bệnh / Côn trùng có hại
Vi Sinh Vật

微生物(びせいぶつ)

Vi sinh vật
Thú

(けもの)

Thú vật / Muôn thú
Thú

()

Săn bắn
Thú

()

Cuộc săn / Việc đi săn