Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Quyết Thắng

決勝(けっしょう)

Trận chung kết
Chuẩn Quyết Thắng

準決勝(じゅんけっしょう)

Trận bán kết
Thắng Lợi

勝利(しょうり)する

Giành thắng lợi
Bại Bắc

敗北(はいぼく)

Thất bại / Bị đánh bại
Bại Thoái

敗退(はいたい)する

Thua cuộc và bị loại
Bại

(やぶ)れる

Thua / Bị đánh bại
Tác Chiến

作戦(さくせん)

Chiến thuật / Kế hoạch tác chiến
Thủ Bị

守備(しゅび)

Phòng thủ
Công Kích

攻撃(こうげき)する

Tấn công
Phản Kích

反撃(はんげき)する

Phản công
Phản Tắc

反則(はんそく)

Phạm quy / Lỗi kĩ thuật
Thanh Viên

声援(せいえん)する

Cổ vũ / Reo hò trợ thế
 

プレーする

Chơi / Thi đấu
Chế

(せい)する

Kiểm soát / Khống chế / Giành được
Kiện Đấu

健闘(けんとう)

Sự nỗ lực thi đấu ngoan cường
Chức Nghiệp

職業(しょくぎょう)

Nghề nghiệp
Thân Phân

身分(みぶん)

Địa vị xã hội / Thân phận
Lập Tràng

立場(たちば)

Lập trường / Vị thí
Ngoại Giao Quan

外交官(がいこうかん)

Nhà ngoại giao
Kiểm Sự

検事(けんじ)

Kiểm sát viên
Tài Phán Quan

裁判官(さいばんかん)

Thẩm phán
Kiến Trúc Sĩ

建築士(けんちくし)

Kiến trúc sư
Giới Hộ Sĩ

介護士(かいごし)

Nhân viên điều dưỡng / hộ lý
Giới Hộ Phúc Lợi Sĩ

介護福祉士(かいごふくしし)

Nhân viên chăm sóc phúc lợi
 

パイロット

Phi công
 

カメラマン

Thợ chụp ảnh / Quay phim
 

コンサルタント

Cố vấn / Tư vấn viên
 

ミュージシャン

Nhạc sĩ / Nhạc công
Cảnh Bị Viên

警備員(けいびいん)

Nhân viên bảo vệ
Đại Công

大工(だいく)

Thợ mộc
Liệu Lý Nhân

料理人(りょうりにん)

Đầu bếp
Thực Nghiệp Gia

実業家(じつぎょうか)

Nhà kinh doanh / Doanh nhân
Chức Nhân

職人(しょくにん)

Nghệ nhân / Thợ thủ công
Gia Cụ Chức Nhân

家具職人(かぐしょくにん)

Thợ mộc làm đồ nội thất
 

ガラス職人(しょくにん)

Thợ làm thủy tinh
 

オーナー

Chủ sở hữu
Cán Bộ

幹部(かんぶ)

Cán bộ cốt cán / Ban lãnh đạo
Thủ Trị Dịch

取締役(とりしまりやく)

Giám đốc / Ủy viên hội đồng quản trị
Đại Biểu Thủ Trị Dịch

代表取締役(だいひょうとりしまりやく)

Giám đốc đại diện / Chủ tịch
Dịch Chức

役職(やくしょく)

Chức vụ / Vị trí quản lý
Dịch Chức Danh

役職名(やくしょくめい)

Tên chức danh công việc
Trung Kiên

中堅(ちゅうけん)

Cốt cán / Cấp trung lưu
Chủ Nhiệm

主任(しゅにん)

Chủ nhiệm / Trưởng phòng nhỏ
 

マネージャー

Người quản lý
 

アシスタント

Trợ lý
Thường Cần

常勤(じょうきん)

Làm việc toàn thời gian
Phi Thường Cần

非常勤(ひじょうきん)

Làm việc bán thời gian / Thỉnh giảng
Kiên Thư

肩書(かたがき)

Chức danh / Học vị
Sở Thuộc

所属(しょぞく)する

Thuộc về / Nằm trong đơn vị
 

ポスト

Vị trí / Hòng thư
Hậu Nhiệm

後任(こうにん)

Người kế nhiệm
Khiếm Viên

欠員(けついん)

Thiếu người / Vị trí còn trống
Dị Động

異動(いどう)する

Thay đổi vị trí / Điều chuyển công tác
Phối Chúc

配属(はいぞく)する

Phân bổ vào vị trí / đơn vị cụ thể
Kinh Lịch

経歴(けいれき)

Lý lịch / Quá trình l&agrave{m} việc
Nhân Tài

人材(じんざい)

Nhân tài / Nguồn nhân lực
 

斡旋(あっせん)する

Môi giới / Trung gian / Thu xếp
Cố Dụng

雇用(こよう)する

Thuê mướn / Tuyển dụng
Giải Cố

解雇(かいこ)する

Sa thải / Đuổi việc
 

エリート

Giới tinh hoa / Thành phần ưu tú
Thứ Dân

庶民(しょみん)

Dân thường
Hiện Dịch

現役(げんえき)

Đang tại chức / Đang thi đấu
Tân Tốt

新卒(しんそつ)

Người vừa tốt nghiệp
 

ニート

Người thất nghiệp không đi học / NEET
Nội Định

内定(ないてい)

Quyết định trúng tuyển tạ thời