Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trường Sở

場所(ばしょ)

Địa điểm / Nơi chốn
Vị Trí

位置(いち)

Vị trí
Phương Hướng

方向(ほうこう)

Phương hướng
Tiên Đoan

先端(せんたん)

Đầu nhọn / Tiên phong
Tiên Đoan Kỹ Thuật

先端技術(せんたんぎじゅつ)

Công nghệ tiên tiến
Duên

(ふち)

Mép / Vành / Gọng (kính)
Trắc Diện

側面(そくめん)

Mặt bên / Khía cạnh

()

Cánh đồng
Tà Diện

斜面(しゃめん)

Mặt nghiêng / Dốc
Câu

(みぞ)

Rãnh / Mương / Khoảng cách
Bàng

(かたわ)

Bên cạnh / Vừa làm... vừa làm...
Thủ Nguyên

手元(てもと)

Trong tầm tay / Sẵn có
Tiền Phương

前方(ぜんぽう)

Phía trước
Hậu Phương

後方(こうほう)

Phía sau
Đạo

(みち)なり

Dọc theo con đường
Sở Sở

所々(ところどころ)

Đây đó / Nhiều chỗ
Chí Sở

(いた)(ところ)

Khắp nơi / Mọi nơi
Mục Tị Tiên

()(はな)(さき)

Rất gần / Ngay trước mắt
Nhật

()なた

Nơi có ánh nắng
Nhật Âm

日陰(ひかげ)

Bóng râm
Nội Bộ

内部(ないぶ)

Nội bộ / Bên trong
Phạm Vi

範囲(はんい)

Phạm vi
Lãnh Vực

領域(りょういき)

L&ĩnh vực / Vùng
Nghiên Cứu Lãnh Vực

研究領域(けんきゅうりょういき)

L&ĩnh vực nghiên cứu
 

カテゴリー

Danh mục / Thể loại
 

(わく)

Khung / Phạm vi giới hạn
Nhất Đới

一帯(いったい)

Toàn vùng
Quyền Hạn

権限(けんげん)

Quyền hạn
Hiện Hành

現行(げんこう)

Hiện hành
Chuyên Dụng

専用(せんよう)

Chuyên dùng
Cập

(およ)

Lan ra / Đạt đến
Cập

(およ)ぼす

Gây ra (ảnh hưởng)
Hứa Dung

許容(きょよう)

Cho phép / Chấp nhận
Hình Thức

形式(けいしき)

Hình thức
Bản Cách

本格(ほんかく)

Chính cống / Đúng chuẩn
Bản Cách Đích

本格的(ほんかくてき)

Một cách bài bản / Chính thức
Chính Quy

正規(せいき)

Chính quy / Hợp pháp
Thể Tài

体裁(ていさい)

Diện mạo / Quy cách / Khổ (sách)
Dạng Thức

様式(ようしき)

Kiểu dáng / Phong cách
Kiến Trúc Dạng Thức

建築様式(けんちくようしき)

Kiểu kiến trúc
Sinh Hoạt Dạng Thức

生活様式(せいかつようしき)

Lối sống
Hình Thái

形態(けいたい)

Hình thái / Loại hình
Diễn Tấu Hình Thái

演奏形態(えんそうけいたい)

Hình thức biểu diễn
Sự Hạng

事項(じこう)

Điều khoản / Mục / Sự việc
Đặc Kí Sự Hạng

特記事項(とっきじこう)

Mục ghi chú đặc biệt
Phương Thức

方式(ほうしき)

Phương thức / Cách thức
Thải Điểm Phương Thức

採点方式(さいてんほうしき)

Cách thức chấm điểm
Lập Thể

立体(りったい)

Vật thể 3D / Khối
Lập Thể Đích

立体的(りったいてき)

Có tính hình khối / Đa chiều
Giai Cấp

階級(かいきゅう)

Giai cấp / Tầng lớp
Trung Sản Giai Cấp

中産階級(ちゅうさんかいきゅう)

Tầng lớp trung lưu
Thượng Lưu Giai Cấp

上流階級(じょうりゅうかいきゅう)

Tầng lớp thượng lưu
Danh Bộ

名簿(めいぼ)

Danh sách tên
Hội Viên Danh Bộ

会員名簿(かいいんめいぼ)

Danh sách hội viên
Đồng Thượng

同上(どうじょう)

Như trên
Hạ Kí

下記(かき)

Như dưới đây
Khẩu Đầu

口頭(こうとう)

Bằng miệng / Lời nói
Khẩu Đầu Thí Nghiệm

口頭試験(こうとうしけん)

Thi vấn đáp
Giản Dị

簡易(かんい)

Đơn giản / Vắn tắt
Giản Dị

簡易(かんい)ベッド

Giường gấp / Giường tạm
Kiêm Dụng

兼用(けんよう)

Dùng chung / Kiêm dụng
Nam Nữ Kiêm Dụng

男女兼用(だんじょけんよう)

Dùng cho cả nam và nữ (Unisex)