Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thuận Tự

順序(じゅんじょ)

Trình tự / Thứ tự
Tiên Hành

先行(せんこう)

Đi trước / Dẫn đầu
Tiên Hành Nghiên Cứu

先行研究(せんこうけんきゅう)

Nghiên cứu trước đây
Tiên Hành Phán Mại

先行販売(せんこうはんばい)

Bán trước thời hạn
Tiên Hành Dự Ước

先行予約(せんこうよやく)

Đặt chỗ trước
Thủ Thuận

手順(てじゅん)

Thứ tự các bước / Quy trình
Thủ Phạt

手筈(てはず)

Kế hoạch / Sự sắp xếp
Đoạn Thủ

段取(だんど)

Lịch trình / Chuẩn bị công việc
 

プロセス

Quá trình / Quy trình (Process)
Tiền Đảo

前倒(まえだお)

Đẩy sớm lịch trình
Hậu Hồi

後回(あとまわ)

Dời lại sau / Trì hoãn
Tịnh Hành

並行(へいこう)

Song hành / Cùng lúc
Giao Thế

交替(こうたい)

Thay phiên / Thay ca
Giao Hổ

交互(こうご)

Luên phiên nhau / Xen kẽ
Đại

()わる()わる

Lần lượt thay nhau
 

あべこべ

Ngược ngạo / Đảo lộn
Thân Thỉnh

申請(しんせい)

Đăng ký / Thân thỉnh
Phó Phụ

交付(こうふ)

Cấp phát (giấy tờ)
Hộ Tịch

戸籍(こせき)

Hộ tịch / Sổ hộ khẩu
Nguyên Bản

原本(げんぽん)

Bản gốc
Kỳ Hạn

期限(きげん)

Thời hạn
Hữu Hiệu

有効(ゆうこう)

Hữu hiệu / Có giá trị
Hữu Hiệu Kỳ Hạn

有効期限(ゆうこうきげん)

Thời hạn còn hiệu lực
Vô Hiệu

無効(むこう)

Vô hiệu
Hiệu Lực

効力(こうりょく)

Hiệu lực / Tác dụng
Công Mộ

公募(こうぼ)

Tuyển dụng công khai
Miễn Trừ

免除(めんじょ)

Miễn trừ / Miễn giảm
Khống Trừ

控除(こうじょ)

Khấu trừ (thuế)
Chiếu Hợp

照合(しょうごう)

Đối chiếu / Kiểm tra xác nhận
Đa Số Quyết

多数決(たすうけつ)

Biểu quyết theo đa số
Đạp

()

Giẫm lên / Trải qua (thủ tục)
 

しばしば

Thường xuyên
 

しょっちゅう

Luôn luôn / Hoài
 

ちょくちょく

Thỉnh thoảng / Thường
Tần Phồn

頻繁(ひんぱん)

Tần suất cao / Thường xuyên
Tái Tam

再三(さいさん)

Nhiều lần / Năm lần bảy lượt
Kỷ Độ

幾度(いくど)となく

Không biết bao nhiêu lần
Tương Thứ

相次(あいつ)

Tiếp nối nhau xảy ra
Thời Chiết

時折(ときおり)

Đôi khi / Thỉnh thoảng