Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Giao Tế

交際(こうさい)

Giao du / Hẹn hò / Quan hệ
Phù Khí

浮気(うわき)

Ngoại tình / Lăng nhăng
Đố

(ねた)

Ganh tỵ / Đố kỵ
Hiếp

(おど)

Đe dọa / Hăm dọa
Can Thiệp

干渉(かんしょう)

Can thiệp / Xen vào việc người khác
Khám Biện

勘弁(かんべん)

Tha thứ / Miễn cho
Khuyến Dụ

勧誘(かんゆう)

Rủ rê / Mời chào tham gia
Kết Thành

結成(けっせい)

Lập thành (tổ chức, nhóm)
Kết Thúc

結束(けっそく)

Đòan kết / Hợp lực
Cô Lập

孤立(こりつ)

Cô lập
Áp Đảo

圧倒(あっとう)

Áp đảo
Áp Đảo Đích

圧倒的な(あっとうてきな)

Một cách áp đảo
Thúc Phược

束縛(そくばく)

Kiềm kẹp / Trói buộc / Gò bó
Đối Kháng

対抗(たいこう)

Đối kháng / Đối lập
Đoàn Kết

団結(だんけつ)

Đoàn kết
Chỉ Đồ

指図(さしず)

Chỉ thị / Sai bảo / Ra lệnh
Mệnh

(めい)じる

Ra lệnh / Bổ nhiệm
Trào Tiếu

嘲笑(ちょうしょう)

Cười nhạo / Chế giễu
Trào Tiếu

嘲笑(あざわら)

Cười khinh bỉ / Cười nhạo
 

サポート

Hỗ trợ / Giúp đỡ
Dưỡng Thành

育成(いくせい)

Dưỡng dục / Đào tạo / Nuôi dưỡng
Chủ Đạo

主導(しゅどう)

Chủ đạo / Lãnh đạo
Thỏa Hiệp

妥協(だきょう)

Thỏa hiệp
Thuyết Giáo

説教(せっきょう)

Thuyết giáo / Lên lớp / Dạy đời
Vũ Nhục

侮辱(ぶじょく)

Lăng mạ / Vũ nhục
Trung Thương

中傷(ちゅうしょう)

Phỉ báng / Vu khống
Nhượng Bộ

譲歩(じょうほ)

Nhượng bộ
Từ Thái

辞退(じたい)

Từ chối / Khước từ (quyền lợi, chức vụ)
Cứu Viên

救援(きゅうえん)

Cứu viện
Cứu Tế

救済(きゅうさい)

Cứu tế / Cứu giúp (người khó khăn)
Cứu Xuất

救出(きゅうしゅつ)

Giải cứu / Cứu ra
Tiếp Đãi

接待(せったい)

Tiếp đãi (khách hàng, đối tác)
 

(おだ)てる

Tâng bốc / Nịnh nọt
 

ごまをす

Nịnh bợ / Xu nịnh (nghĩa đen: giã mè)
Tranh

(あらそ)

Tranh cháp / Cạnh tranh
Địch

(かな)

Đối kháng / Địch lại / Sánh bằng
Khi

(あざむ)

Lừa đảo / Đánh lừa
Mộ

(した)

Ngưỡng mộ / Tưởng nhớ / Theo đuổi
 

(かば)

Bao che / Bảo vệ
Cấp

()かす

Giục giã / Thúc giục
Cam

(あま)える

Làm n&ũng / Dựa dẫm
 

ねだる

Vòi vĩnh / Nà nỉ
 

せがむ

Nà nỉ / Đòi hỏi (mức độ mạnh hơn)
 

コネ

Mối quan hệ / "Cửa sau" (Connection)
Thân Giao

親交(しんこう)

Thân giao / Quan hệ thân mật
Thân Thiện

親善(しんぜん)

Hữu nghị / Thân thiện
Thân Mật

親密(しんみつ)

Thân mật
Gian Đào

間柄(あいだがら)

Mối quan hệ (giữa người với người)
Tức Hợp

(いき)()

Ăn ý / Phối hợp nhịp nhàng
Khí Trí

()()けない

Không phải e dè / Thân thiết bình đẳng
Lưỡng Giả

両者(りょうしゃ)

Cả hai người / Hai bên
Tương Tính

相性(あいしょう)

Độ tương hợp / Hợp nhau