Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Cầu Nhân

求人(きゅうじん)

Tuyển dụng
Chí Vọng

志望(しぼう)

Nguyện vọng / Mong muốn
 

エントリー

Đăng ký (dự tuyển)
Huề

(たずさ)わる

Liên quan / Tham gia vào
Sinh

()かす

Phát huy / Tận dụng
Quý Xã

貴社(きしゃ)

Quý công ty (nói)
Ngự Trung

御中(おんちゅう)

Kính gửi (tổ chức/phòng ban)
Động Cơ

動機(どうき)

Động cơ / Lý do
Nhiệt Ý

熱意(ねつい)

Nhiệt huyết / Thành ý
Học Lịch

学歴(がくれき)

Lịch sử học tập / Bằng cấp
Bất Vấn

不問(ふもん)

Không đòi hỏi / Không hỏi đến
Chế Hạn

制限(せいげん)

Hạn chế / Giới hạn
Đặc Kỹ

特技(とくぎ)

Kỹ năng đặc biệt / Sở trường
Hiệp Điều

協調(きょうちょう)

Hòa đồng / Hiệp lực
Can Tâm

肝心(かんじん)

Quan trọng / Chủ yếu
Tinh Nhất Bôi

精一杯(せいいっぱい)

Dốc hết sức
 

アピール

Thể hiện / Thu hút
Đối Ứng

対応(たいおう)

Đối ứng / Xử lý
Hợp Đồng

合同(ごうどう)

Kết hợp / Tập thể
Vọng

(のぞ)ましい

Được mong đợi / Kỳ vọng
Hảo

(この)ましい

Dễ mến / Đáng mừng
Công Bình

公平(こうへい)

Công bằng
 

せめて

Ít nhất là / Tối thiểu là
Thụ Thủ

()()

Nhận lấy
Nội Định

内定(ないてい)

Quyết định không chính thức (được nhận)
Từ Thái

辞退(じたい)

Từ chối / Khước từ
Khiết Ước

契約(けいやく)

Hợp đồng
Nhập Xã

入社(にゅうしゃ)

Vào làm tại công ty
Tâm Đắc

心得(こころえ)

Hiểu rõ / Am tường
Xã Hội Nhân

社会人(しゃかいじん)

Người đã đi làm
Tự Giác

自覚(じかく)

Tự giác / Ý thức
 

いよいよ

Cuối cùng thì / Càng ngày càng
Đại Xã Hội

大企業(だいきぎょう)

Doanh nghiệp lớn
Đại Thủ

大手(おおて)

Công ty lớn / Đại gia
Đại Biểu

代表(だいひょう)

Đại diện
Dân Gian

民間(みんかん)

Tư nhân / Dân gian
Tổ Chức

組織(そしき)

Tổ chức
Tùng Nghiệp Viên

従業員(じゅうぎょういん)

Nhân viên
Tân Nhập Xã Viên

新入社員(しんにゅうしゃいん)

Nhân viên mới
Phái Khiển Xã Viên

派遣社員(はけんしゃいん)

Nhân viên phái cử
 

オーナー

Chủ sở hữu
Trọng Dịch

重役(じゅうやく)

Lãnh đạo / Người có chức vụ cao
 

オフィス

Văn phòng
Chi Cấp

支給(しきゅう)

Cung cấp / Chi trả
Xuất Thế

出世(しゅっせ)

Thành đạt / Thăng tiến
Thăng Tiến

昇進(しょうしん)

Thăng chức
Chuyển Cần

転勤(てんきん)

Chuyển công tác
Phó Nhậm

赴任(ふにん)

Nhận chức (tại nơi mới)
Hữu Cấp Hưu Hạ

有給休暇(ゆうきゅうきゅうか)

Nghỉ phép có lương
Nhân Sự

人事(じんじ)

Nhân sự
Nhân Tài

人材(じんざい)

Nhân tài / Nguồn nhân lực
Nhân Thủ

人手(ひとで)

Người làm / Nhân lực
 

モニター

Người theo dõi / Kiểm chứng
Nghiệp Tích

業績(ぎょうせき)

Kết quả kinh doanh
Tư Bản

資本(しほん)

Vốn đầu tư
Phương Châm

方針(ほうしん)

Phương châm
Ngã Đẳng

我々(われわれ)

Chúng tôi
Chế Phẩm

製品(せいひん)

Sản phẩm
Mại Hành

()()

Tình hình bán hàng
Mại Thượng

()()

Doanh thu
 

コスト

Chi phí
Quả

()たす

Hoàn thành / Đạt được
Đắc

()

Đạt được / Thu được
Nhận

(みと)める

Thừa nhận / Công nhận