| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
はきはき |
Rõ ràng / Sáng sủa (thái độ) | |
| Thanh Khiết |
清潔な |
Sạch sẽ / Thanh khiết |
| Khách Quan Đích |
客観的な |
Khách quan |
| Lãnh Tĩnh |
冷静な |
Bình tĩnh / Điềm tĩnh |
|
もっともな |
Đúng đắn / Có lý | |
| Khiêm |
謙遜 |
Khiêm tốn |
| Nhược |
若々しい |
Trẻ trung / Tươi tắn |
|
ユニークな |
Độc đáo / Duy nhất | |
| Duy Nhất |
唯一 |
Duy nhất |
| Tẩy Luyện |
洗練 |
Tinh tế / Trau chuốt |
| Phẩm |
品 |
Phong thái / Phẩm hạnh |
| Quảng |
広々 |
Rộng thênh thang |
|
ふわふわ |
Mềm mại / Bồng bềnh | |
| Đoạn Nhiên |
断然 |
Rõ ràng / Hoàn toàn |
| Kết Cấu |
結構な |
Tuyệt vời / Đủ rồi |
| Kiến Sự |
見事な |
Đẹp mắt / Tuyệt hảo |
| Quý Trọng |
貴重な |
Quý giá |
| Chất Tố |
質素な |
Giản dị / Đạm bạc |
| Đồng Dạng |
同様な |
Tương tự / Giống nhau |
| Tăng |
憎らしい |
Đáng ghét / Khó ưa |
| Cường Dẫn |
強引な |
Cưỡng ép / Độc đoán |
|
うっとうしい |
U ám / Phiền toái | |
|
やっかい |
Rắc rối / Phiền phức | |
|
とんでもない |
Vô lý / Không đời nào | |
| An Dịch |
安易な |
Dễ dãi / Qua loa |
| Vô Nan |
無難な |
An toàn / Vừa tầm |
| Bình Phàm |
平凡な |
Bình thường / Tầm thường |
|
みっともない |
Xấu hổ / Không ra thể thống gì | |
| Kiến Khổ |
見苦しい |
Khó coi / Chướng mắt |
|
みにくい |
Xấu xí | |
|
ぼろぼろな |
Rách nát / Tơi tả | |
|
あわれな |
Đáng thương / Tội nghiệp | |
| Phạp |
乏しい |
Thiếu thốn / Nghèo nàn |
| Trung Đồ Bán Đoạn |
中途半端な |
Dở dở ương ương / Nửa vời |
|
まごまご |
Bối rối / Lúng túng | |
| Mâu Thuẫn |
矛盾 |
Mâu thuẫn |
|
にやにや |
Cười tủm tỉm / Cười đểu | |
| Xuất Đột |
凸凹 |
Lồi lõm / Nhấp nhô |
|
それなり |
Tương ứng / Trong chừng mực nào đó |