Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thiết Kế

設計(せっけい)

Thiết kế
Kiến

()てる

Xây dựng
Tân Trúc

新築(しんちく)

Xây mới
 

ワンルームマンション

Chung cư 1 phòng
Đoàn Địa

団地(だんち)

Khu chung cư tập thể
Trú Trạch

住宅(じゅうたく)

Nhà ở
Trú Cư

住居(じゅうきょ)

Nơi cư ngụ
Gia Ốc

家屋(かおく)

Nhà cửa / Dinh cơ
Thiết Bị

設備(せつび)

Trang thiết bị
Vật Trí

物置(ものおき)

Kho chứa đồ / Phòng kho
Thương Khố

倉庫(そうこ)

Nhà kho
Xa Khố

車庫(しゃこ)

Gara để xe
Tiểu Ốc

小屋(こや)

Nhà chòi / Túp lều
Ôn Thất

温室(おんしつ)

Nhà kính
Hòa Thất

和室(わしつ)

Phòng kiểu Nhật
Dương Thất

洋室(ようしつ)

Phòng kiểu Tây
Tọa Phu

座敷(ざしき)

Phòng khách trải tatami
 

ふすま

Cửa trượt bằng giấy (Fusuma)
Ấp / Nhập

()()

Tủ âm tường
Thủ Tẩy

手洗(てあら)

Nhà vệ sinh / Bồn rửa tay
Lưu

(なが)

Bồn rửa (bếp)
Môn

(もん)

Cửa cổng
Lý Khẩu

裏口(うらぐち)

Cửa sau

(へい)

Tường rào
Vi Căn

垣根(かきね)

Hàng rào (cây...)
Tỉnh Hộ

井戸(いど)

Giếng nước
Địa Hạ Thủy

地下水(ちかすい)

Nước ngầm
Hạ Thủy

下水(げすい)

Nước thải / Cống rãnh
Phún Thủy

噴水(ふんすい)

Đài phun nước
Yên Đột

煙突(えんとつ)

Ống khói
Điện Trụ

電柱(でんちゅう)

Cột điện
Tháp

(とう)

Cái tháp
Tự Viện

寺院(じいん)

Đền chùa
Danh Sở

名所(めいしょ)

Danh lam thắng cảnh
Dịch Sở

役所(やくしょ)

Cơ quan hành chính / Tòa thị chính
Thương Điếm

商店(しょうてん)

Cửa hiệu / Cửa hàng
Thương Điếm Nhai

商店街(しょうてんがい)

Phố mua sắm
 

シャッター

Cửa cuốn / Nút chụp ảnh
Y Phục

衣服(いふく)

Quần áo / Y phục
Cách Hảo

格好(かっこう)

Diện mạo / Vẻ bề ngoài
 

かっこいい

Phong độ / Đẹp trai / Ngầu
 

かっこ(わる)

Xấu xí / Mất mặt
Hòa Phục

和服(わふく)

Quần áo kiểu Nhật
Tẩm / Trước

寝間着(ねまき)

Đồ ngủ
 

エプロン

Tạp dề
Trường Tụ

長袖(ながそで)

Áo dài tay
Bán Tụ

半袖(はんそで)

Áo ngắn tay
 

フリーサイズ

Kích cỡ tự do / One size
Khâm

(えり)

Cổ áo
 

スカーフ

Khăn quàng / Khăn choàng
Sinh Địa

生地(きじ)

Vải vóc / Chất liệu
 

ハンドバッグ

Túi xách tay
Hoá Trang Phẩm

化粧品(けしょうひん)

Mỹ phẩm
Hạ Đà

下駄(げた)

Guốc gỗ kiểu Nhật
Hạ Đà Tương

下駄箱(げたばこ)

Tủ giày
Lưu Hành

流行(はよ)

Thịnh hành / Phổ biến