| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Nguyên Liệu |
原料 |
Nguyên liệu |
| Tài Liệu |
材料 |
Vật liệu / Tài liệu |
| Tố Tài |
素材 |
Chất liệu / Tư liệu |
| Bố |
布 |
Vải |
| Miên |
綿 |
Bông / Vải cotton |
| Quyên |
絹 |
Lụa |
|
シルク |
Lụa (Silk) | |
| Mao Bì |
毛皮 |
Lông thú |
| Dương Mao |
羊毛 |
Lông cừu |
| Mao Ty |
毛糸 |
Len / Sợi len |
| Tài Mộc |
材木 |
Gỗ / Gỗ xây dựng |
| Khoáng Vật |
鉱物 |
Khoáng sản |
| Đồng |
銅 |
Đồng |
|
プラスチック |
Nhựa (Plastic) | |
| Thủy Tố |
水素 |
Hydro |
| Thành Phân |
成分 |
Thành phần |
| Vô Hại |
無害な |
Không có hại / Vô hại |
| Tái Lợi Dụng |
再利用 |
Tái sử dụng |
| Trang Trí |
装置 |
Thiết bị / Hệ thống máy móc |
| Khí Giới |
器械 |
Khí cụ / Dụng cụ máy |
|
はかり |
Cái cân | |
|
タイマー |
Đồng hồ bấm giờ / Bộ hẹn giờ | |
|
メーター |
Đồng hồ đo / Công tơ mét | |
| Thụ Thoại Khí |
受話器 |
Ống nghe điện thoại |
| Điện Toán |
電卓 |
Máy tính cầm tay |
|
ライター |
Bật lửa / Người viết | |
| Kim Khố |
金庫 |
Két sắt |
| Vọng Viễn Kính |
望遠鏡 |
Kính viễn vọng |
| Châm Quang |
針金 |
Dây kẽm / Dây thép |
|
ばね |
Lò xo | |
| Tỏa |
鎖 |
Dây xích |
| Thủy Đồng |
水筒 |
Bình tông / Bình đựng nước |
| Xà Khẩu |
蛇口 |
Vòi nước |
| Thuyên |
栓 |
Nắp nút / Then chốt |
| Thuyên Bạt |
栓抜き |
Cái mở nút chai |
|
パイプ |
Ống (Pipe) | |
|
はしご |
Cái thang | |
|
レンガ |
Gạch | |
|
ペンキ |
Sơn (Paint) | |
| Táp Cân |
雑巾 |
Giẻ lau |
| Cương |
綱 |
Dây thừng |
| Phong Thuyền |
風船 |
Bóng bay |
| Đao |
刀 |
Thanh kiếm / Đao |
|
かみそり |
Dao cạo râu | |
|
のこぎり |
Cái cưa | |
| Thiết Pháo |
鉄砲 |
Súng lục / Súng đại bác (cổ) |
| Súng |
銃 |
Súng |
| Vũ Khí |
武器 |
Vũ khí |