Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đảm Đương

担当(たんとう)

Đảm nhận / Phụ trách
Đảm Đương Giả

担当者(たんとうしゃ)

Người phụ trách
Trách Nhiệm

責任(せきにん)

Trách nhiệm
Trách Nhiệm Giả

責任者(せきにんしゃ)

Người chịu trách nhiệm
Đại Lý

代理(だいり)

Đại lý / Người đại diện
Nghị Trưởng

議長(ぎちょう)

Chủ tọa / Chủ tịch hội đồng
Đương Phiên

当番(とうばん)

Trực nhật / Đến phiên
Dịch Mục

役目(やくめ)

Vai trò / Nhiệm vụ
Dịch Viên

役員(やくいん)

Ủy viên / Cán bộ quản trị
Tổ Chức

組織(そしき)

Tổ chức
Tập Đoàn

集団(しゅうだん)

Tập đoàn / Nhóm người
Quần

()

Đàn / Lũ / Bầy
Tự Xã

自社(じしゃ)

Công ty mình
Đương Xã

当社(とうしゃ)

Công ty chúng tôi
Ngã Xã

わが(しゃ)

Công ty chúng ta / chúng tôi
Tha Xã

他社(たしゃ)

Công ty khác
Bản Điếm

本店(ほんてん)

Trụ sở chính / Cửa hàng chính
Chi Điếm

支店(してん)

Chi nhánh cửa hàng
Bản Bộ

本部(ほんぶ)

Tổng hành dinh / Bản bộ
Chi Xã

支社(ししゃ)

Chi nhánh công ty
Bản Xã

本社(ほんしゃ)

Trụ sở chính công ty
Thể Chế

体制(たいせい)

Thể chế / Hệ thống tổ chức
Tập Hội

集会(しゅうかい)

Tập hợp / Hội họp
Tổ Hợp

組合(くみあい)

Công đoàn / Hiệp hội
Quốc Lập

国立(こくりつ)

Quốc lập
Tư Lập

私立(しりつ)

Tư lập / Dân lập
Công Lập

公立(こうりつ)

Công lập
Nhật Trì

日程(にってい)

Lịch trình
Thôi

(もよお)

Tổ chức / Sắp xếp sự kiện
Thôi

(もよお)

Sự kiện / Buổi hội họp
Khai Tại

開催(かいさい)

Tổ chức / Mở (sự kiện)
Triển Lãm Hội

展覧会(てんらんかい)

Triển lãm
Yến Hội

宴会(えんかい)

Yến tiệc / Bữa tiệc
 

コンパ

Tiệc rượu / Buổi liên hoan (sinh viên)
Bồn

(お)(ぼん)

Lễ Obon (Vu lan Nhật Bản)
Tham

(まい)

Viếng chùa / đền
Mộ Tham

墓参(はかまい)

Tả mộ / Viếng mộ