| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Cơ Chuẩn |
基準 |
Tiêu chuẩn |
| Thải Điểm |
採点 |
Chấm điểm |
| Mãn Điểm |
満点 |
Điểm tối đa / Điểm 10 |
| Tối Cao |
最高 |
Cao nhất / Tuyệt vời |
| Tối Đê |
最低 |
Thấp nhất / Tệ nhất |
| Thắng |
勝る |
Vượt trội / Thắng |
| Liệt |
劣る |
Thua kém / Yếu thế |
| Bại |
敗れる |
Bị đánh bại / Thua |
| Nhược Điểm |
弱点 |
Nhược điểm / Điểm yếu |
| Thắng Bại |
勝敗 |
Thắng bại |
| Khả |
可 |
Có thể / Được |
| Bất Khả |
不可 |
Không thể / Không được |
| Tổn |
損 |
Tổn thất / Lỗ |
| Đắc |
得 |
Có lợi / Lời |
| Tổn Đắc |
損得 |
Được và mất / Lỗ lãi |
| Điều / Hợp |
釣り合う |
Cân đối / Hợp nhau |
| Tương Đương |
相当 |
Tương đương / Khá là |
|
ふさわしい |
Xứng đáng / Thích hợp | |
| Khẳng Định |
肯定 |
Khẳng định |
| Phủ Định |
否定 |
Phủ định |
| Đẳng |
等しい |
Bằng nhau / Tương đương |
| Phê Phán |
批判 |
Phê phán / Chỉ trích |
| Phê Bình |
批評 |
Phê bình (mang tính học thuật) |
| Bình Luận |
評論 |
Bình luận |
| Bình Luận Gia |
評論家 |
Nhà phê bình |
| Khuyến |
勧める |
Khuyên / Gợi ý |
|
おすすめ |
Sự gợi ý / Món tâm đắc | |
| Thôi Tiến |
推薦 |
Tiến cử / Giới thiệu |
| Chi Trì |
支持 |
Ủng hộ / Duy trì |
| Kiến Sự |
見事な |
Đẹp mắt / Tuyệt vời |
| Kiệt Tác |
傑作 |
Kiệt tác |
| Lập Phá |
立派な |
Tuyệt vời / Đáng nể |
| Hào Hoa |
豪華な |
Hào hoa / Sang trọng |
|
大した |
Quan trọng / Ghê gớm | |
| Thỏa Đương |
妥当な |
Thỏa đáng / Hợp lý |
| Thủ Khoảnh |
手頃な |
Vừa tầm / Giá cả phải chăng |
|
ましな |
Tốt hơn / Đỡ hơn | |
|
大して~ない |
Không có gì ghê gớm | |
| Thô Mạt |
粗末な |
Sơ sài / Tầm thường |
| Ý Nghĩa |
意義 |
Ý nghĩa |
| Trọng Yếu |
重要な |
Quan trọng |
| Trọng Đại |
重大な |
Trọng đại / Nghiêm trọng |
| Trọng Thị |
重視 |
Coi trọng / Chú trọng |
| Đệ Nhất |
第一 |
Đầu tiên / Quan trọng nhất |
| Thứ |
次ぐ |
Đứng sau / Tiếp theo |
|
くだらない |
Vô nghĩa / Tào lao | |
|
みっともない |
Xấu hổ / Không ra gì | |
| Khinh Miệt |
軽蔑 |
Khinh miệt / Xem thường |
| Tối Ác |
最悪な |
Tệ nhất |
| Tỷ |
比べる |
So sánh |
| Kiến Phương |
見方 |
Cách nhìn / Quan điểm |
| Kiến Giải |
見解 |
Quan điểm / Nhận định |
| Khách Quan Đích |
客観的な |
Khách quan |
| Chủ Quan Đích |
主観的な |
Chủ quan |
| Công Bình |
公平な |
Công bằng |
| Bất Công Bình |
不公平な |
Không công bằng |
| Đặc Thù |
特殊な |
Đặc thù / Đặc biệt |
|
ユニークな |
Độc đáo (Unique) | |
| Độc Đặc |
独特な |
Độc đáo / Riêng biệt |
| Đặc Sắc |
特色 |
Đặc sắc / Đặc điểm nổi bật |
| Đặc Trường |
特長 |
Đặc điểm nổi trội / Ưu điểm |
|
オリジナル |
Nguyên bản / Độc quyền (Original) | |
| Bản Vật |
本物 |
Đồ thật / Hàng thật |
| Nguỵ Vật |
偽物 |
Đồ giả / Hàng nhái |
| Tự |
似る |
Giống nhau |
| Thủy Chuẩn |
水準 |
Mức độ / Trình độ |
| Tiêu Chuẩn |
標準 |
Tiêu chuẩn / Bình thường |
| Bình Phàm |
平凡 |
Bình thường / Tầm thường |
| Bình Đẳng |
平等な |
Bình đẳng |
| Cao Đẳng |
高等な |
Cao đẳng / Trình độ cao |
| Thượng Đẳng |
上等な |
Thượng hạng / Loại xịn |